1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 3- Lớp 3A

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 75,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người..1. - HS có thái độ quý trọng những người biết giữ lời hứa và không đồng tình với những người hay thất hứa.[r]

Trang 1

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài.

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Anh em phải biết nhờng nhịn, thơng yêu, quan tâm đếnnhau

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài học

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - 2HS đọc bài “Cô giáo tí hon ” và trả lời câu hỏi.

- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn trong bài

- HS giải nghĩa 1 số từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm: - Học sinh đọc theo nhóm 4

- 2 nhóm đọc tiếp nối nhau Đ1 + 4

- 2HS đọc nối tiếp đoạn 2 + 3 + 4

* Tìm hiểu bài:

* HS đọc thầm đoạn 1:

- Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và

tiện lợi nh thế nào? - áo màu vàng, có dây đeo ở giữa, có mũ

để đội, ấm ơi là ấm

* 1HS đọc đoạn 2 + lớp đọc thầm

Trang 2

- Vì sao Lan dỗi mẹ ? - Vì mẹ nói rằng không thể mua chiếc áo

- Vì sao Lan ân hận? - HS thảo luận nhóm - phát biểu

- Tìm một tên khác cho truyện? - Mẹ và 2 con, cô bé ngoan

- Các em có bao giờ đòi mẹ mua

cho những thứ đắt tiền làm bố mẹ

phải lo lắng không? - HS liên hệ

* Luyện đọc lại:

- GV hớng dẫn đọc câu - 2HS đọc lại toàn bài

- HS nhận vai thi đọc lại truyện (3 nhóm)

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài học

III Các hoạt động dạy học:

- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn trong bài

- HS giải nghĩa 1 số từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm: - Học sinh đọc theo nhóm 4

- 2 nhóm đọc tiếp nối nhau Đ1 + 4

Trang 3

- 2HS đọc nối tiếp đoạn 2 + 3.

- 2HS đọc lại toàn bài

- HS nhận vai thi đọc lại truyện (3 nhóm)

- Lớp nhận xét - bình chọn nhóm đọc haynhất

- GV nhận xét chung

Kể chuyện

- GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào các câu hỏi gợi ý trong SGK, kể từng đoạn câuchuyện: Chiếc áo len theo lời của Lan

- Hớng dẫn HS kể từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý

a Giúp HS nắm đợc nhiệm vụ - 1HS đọc đề bài và gợi ý trong SGK

- Lớp đọc thầm theo

- GV giải thích:

+ Kể theo gợi ý: Gợi ý là điểm tựa để

nhớ các ý trong truyện

+ Kể theo lời của Lan: Kể theo cách

nhập vai không giống y nguyên văn

bản

b Kể mẫu đoạn 1:

- GV mở bảng phụ viết sẵn gợi ý - 1HS đọc 3 gợi ý kể mẫu theo đoạn

1HS kể theo lời bạn Lan

c Từng cặp HS tập kể - HS tiếp nối nhau nhìn gợi ý nhập vai

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 1 HS giải bài tập 2

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

Bài 1: Củng cố cách tính độ dài đờng

gấp khúc và tính chu vi hình tam giác - HS nêu yêu cầu bài tập

a GV yêu cầu HS quan sát hình SGK - HS nêu cách tính

Trang 4

cạnh

- HS quan sát hình trong SGK

- GV lu ý HS: Hình MNP có thể là

đờng gấp khúc ABCD khép kín Độ dài

đờng gấp khúc khép kín đó cũng là chu

vi hình tam giác

Bài giảiChu vi hình tam giác MNP là:

34 + 12 + 40 = 86 (cm)

- GV nhận xét chung Đáp số: 86 cm

Bài 2: Củng cố lại cách đo độ dài đoạn

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ

- GV yêu cầu HS dùng thớc thẳng đo

độ dài các đoạn thẳng

- HS quan sát hình vẽ sau đó dùng thớcthẳng để đo độ dài các đoạn thẳng

- Cho HS làm bài vào vở - HS tính chu vi hình chữ nhật vào vở

Bài giảiChu vi hình chữ nhật là:

3 + 2 + 3 + 2 = 10 (cm)

Đáp số: 10 (cm)

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Bài 3: Củng cố nhận dạng hình vuông,

hình tam giác qua đếm hình - HS nêu yêu cầu BT

- HS quan sát vào hình vẽ và nêu miệng+ Có 5 hình vuông

- Nghe -viết chính xác đoạn 4 ( 63 chữ) của bài: Chiếc áo len

- Làm các bài tập chính tả phân biệt cách viết các phụ âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ( tr/ch hoặc thanh hỏi/ thanh ngã)

- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trồng trong bảng chữ ( học thêm tên chữ do haichữ cái ghép lại: Kh)

- Thuộc lòng 9 chữ tiếp theo trong bảng chữ

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, SGK

Trang 5

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - GV đọc: rà xuống, ngày sinh

- 1 HS lên bảng viết + lớp viết bảng con

- GV nhận xét, đánh giá

2 Dạy bài mới:

Hớng dẫn nghe viết 1 HS đọc đoạn viết

a Hớng dẫn chuẩn bị:

- Vì sao Lan ân hận ? - Vì em đã làm cho mẹ phải lo lắng,

làm cho anh phải nhờng

- Những chữ nào trong đoạn văn cần

- GV nhận xét - sửa sai cho HS

c GV đọc bài viết - HS nghe đọc - viết bài vào vở

- GVtheo dõi, hớng dẫn thêm cho HS

d Nhận xét, chữa bài:

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV nhận xét bài viết của HS

* Hớng dẫn làm bài tập

- GV phát 3 băng giấy cho 3 HS - 3 HS lên bảng làm thi trên băng giấy

- Lớp làm vào vở

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng

- GV yêu cầu HS - 1HS làm mẫu

- 1HS lên bảng làm + lớp làm vào vở

- Lớp nhìn lên bảng đọc 9 chữ và tênchữ

+ Củng cố cách giải toán về “nhiều hơn, ít hơn”

+ Giới thiệu, bổ xung bài toán về “hơn kém nhau một số đơn vị”, tìm phần nhiềuhơn” hoặc “ít hơn”

- Vận dụng làm bài tập thành thạo

- Giáo dục học sinh chăm học

II Đồ dùng dạy học:

SGK, phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 6

- HS nêu cách làm

- 1 HS lên bảng tóm tắt + 1HS giải +lớp làm vào vở

Đội 1: Trồng 230 cây Số cây đội hai trồng đợc là:

Đội 2: Trồng nhiều hơn đội 1 là 90 cây 230 + 90 = 320 (cây)

Đội 2 trồng đợc: … cây? Đáp số: 320 cây

- GV nhận xét - sửa sai - Lớp nhận xét

Bài 2: Củng cố giải toán về “ít hơn”

Yêu cầu HS làm tốt bài toán - HS nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét, sửa sai cho HS Đáp số: 507 lít xăng

* Giới thiệu bài toán về “Hơn kém

nhau 1 số đơn vị”

- Yêu cầu HS nắm đợc các bớc giải và

cách giải bài toán dạng này

Bài tập 3 (12)

* Phần a - HS nêu yêu cầu bài tập

- Hàng trên có mấy quả?

- Hàng dới có mấy quả? - HS nhìn vào hình vẽ nêu

- Hàng trên nhiều hơn hàng dới mấy

quả? - Số cam hàng trên nhiều hơn hàng dới2 quả

- Muốn tìm số cam hàng trên nhiều

hơn hàng dới ta làm nh thế nào? - 7 quả bớt đi 5 quả còn 2 quả

Bài tập 4 (12): Yêu cầu HS làm đợc bài

tập dạng nhiều hơn, ít hơn - 1HS nêu yêu cầu BT

- 1HS tóm tắt giải

GiảiBao ngô nhẹ hơn bao gạo là:

- Học sinh hiểu: Thế nào là giữ lời hứa

- Học sinh biết giữ lời hứa với bạn bố và mọi người

Trang 7

- HS cú thỏi độ quý trọng những người biết giữ lời hứa và khụng đồng tỡnh vớinhững người hay thất hứa.

II Đồ dựng học tập

- VBT đạo đức

III Cỏc hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

+ Qua cõu chuyện trờn em cú thể rỳt ra điều gỡ?

+ Việc làm của Bỏc thể hiện điều gỡ ?+ Em bộ và mọi người trong truyện cảmthấy thế nào trước việc làm của Bỏc?

- Thế nào giữ lời hứa ?

- Người giữ lời hứa được mọi người đỏnh giỏ như thế nào?

Cỏc nhúm bỏo cỏo cụ giỏo

Cỏc nhúm xử lý tỡnh huống trong sỏch

- Cử đại diện bỏo cỏo cụ giỏo

Cỏc nhúm trưởng điều hành nhúm mỡnhlàm việc

+ Thời gian vừa qua em cú hứa với ai điều gỡ khụng?

+ Em cú thực hiện được điều đó hứa ?+ Em cảm thấy thế nào, khi thực hiện được điều đó hứa?

Thủ công

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách gấp con ếch

- Gấp đợc con ếch bằng giấy đúng quy trình kĩ thuật

- Hứng thú với giờ học gấp hình

II GV chuẩn bị:

- Mẫu con ếch đợc gấp bằng giấy màu

- Tranh quy trình gấp con ếch bằng giấy

- Giấy màu hoặc giấy trắng, kéo thủ công Bút màu

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS quan sát - HS quan sát, trả lời

Trang 8

và nhận xét

- GV giới thiệu mẫu con ếch gấp bằng giấy

và nêu câu hỏi

+ Con ếch gồm mấy phần? -> 3 phần: đầu, thân, chân

+ Đặc điểm của các phần? + Phần đầu: có 2 mắt

+ Phần thân: phình rộng dần vềphía sau

+ Phần chân: 2 chân trớc và 2chân sau ở dới thân

- GV liên hệ thực tế về hình dạng và ích lợi

của con ếch

- HS chú ý nghe

- 1 HS lên bảng mở dần con ếchgấp mẫu

- GV hỏi:

+ Nêu sự giống nhau của cách gấp bài này

với bài " gấp máy bay đuôi rời" đã học ở

b Hoạt động 2: HD cách gấp con ếch

GV hớng dẫn mẫu

- Bớc 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông

- GV thực hiện nh ở bài trớc - HS quan sát.

- Bớc 2: Gấp tạo 2 chân trớc của ếch

- GV thực hiện

+ Gấp đôi tờ giấy HV theo đờng chéo đợc

hình tam giác, gấp đôi hình tam giác để lấy

đờng dấu giữa, sau đó mở ra

- HS quan sát

+ Gấp 2 nửa cạnh đáy về phía trớc và phía

sau theo đờng dấu

- HS quan sát

+ Lồng 2 ngón tay cái vào giữa lòng hình

kéo sang hai bên - HS quan sát.

+ Gấp 2 nửa cạnh đáy của hình tam giác ở

- Gấp 2 cạnh bên của hình tam giác mở 2

đờng gấp ra

- HS nghe - quan sát

- Gấp 2 cạnh bên

- Lật ra mặt sau gấp phần cuối

- Gấp đôi phân vừa gấp lên

-> GV uốn nắn những thao tác cha đúng

Trang 9

Tập đọc

Quạt cho bà ngủ.

I Mục tiêu:

- Chú ý đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm: Lặng; lim dim

- Biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và cáckhổ thơ

- Nắm đợc ý nghĩa và biết cách dùng từ mới (thiu thiu)

- Hiểu tình cảm yêu thơng, hiếu thảo của các bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà

- Học thuộc bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - 2HS đọc bài: Chiếc áo Len

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ - HS đọc nối tiếp nhau mỗi em 2 dòng

c Tìm hiểu bài: * Lớp đọc thầm bài thơ

- Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì? - Bạn quạt cho bà ngủ

* Cảch vật trong nhà, ngoài vờn nh thế

nào? - Mọi vật im lạn nh đang ngủ cốcchén nằm im, hoa cam, hoa khế ngoài

vờn chín lặng lẽ

+ Bà mơ thấy gì? - Bà mơ thấy cháu đang quạt hơng

thơm tới

- Vì sao có thể đoán bà mơ thấy nh

vậy? - HS thảo luận nhóm rồi trả lời.

+ Vì cháu đã quạt cho bà rất lâu trớckhi bà ngủ thiếp đi

+ Vì trong giấc ngủ bà vẫn ngửi thấy

h-ơng của hoa cam, hoa khế

- Qua bài thơ em thấy tình cảm của

cháu với bà nh thế bà nào ? - HS phát biểu

- GV: Cháu rất hiếu thảo, yêu thơng,

- GV xoá dần các từ, cụm từ chhỉ giữ

lại các từ đầu dòng thơ - HS đọc thuộc từng khổ thơ.

- HS đọc đồng thanh

- HS thi đọc thuộc từng khổ, cả bài

- GV nhận xét, đánh giá - Lớp bình chọn

3 Củng cố - dặn dò:

Trang 10

- GV củng cố nội dung bài.

- Mẫu chữ viết hoa B

- Các chữ: Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con Âu Lạc, ăn quả

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a Luyện viết chữ hoa

- HS tìm các chữ hoa có trongbài: B, H, T

- GV đa ra chữ mẫu - HS đọc

+ Nhận xét điểm bắt đầu, điểm dừng bút? Nêu

- GV gắn chữ mẫu lên bảng? - HS quan sát

- GV HD HS điểm đặt bút và điểm dừng bút - HS chú ý nghe

- GV viết bảng chữ - Vài HS nhắc lại

+ GV đọc: B, H, T - HS viết bảng con

b Luyện viết từ ứng dụng

- GV đa ra từ ứng dụng

- GV giải thích địa danh “ Bố Hạ”

+ Những chữ nào có độ cao bằng nhau? - HS nêu

+ Khoảng cách các chữ nh thế nào? - HS nêu

- GV viết mẫu và hớng dẫn cách viết

- HS tập viết vào bảng con

c Luyện viết câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu nội dung câu ứng dụng - HS đọc câu dụng

- HS chú ý nghe

- Những chữ nào có độ cao bằng nhau? - HS nêu

- GV hớng dẫn cách nối và khoảng cách chữ - HS tập viết vào bảng con;

- HS viết bài vào vở

- Nhận xét bài viết của HS

Trang 11

- Giúp HS: Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12.

- Củng cố biểu tợng về thời gian ( chủ yếu là về thời điểm )

- Bớc đầu hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế đời sống hàng ngày

- Vận dụng làm bài tập đúng

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Mô hình đồng hồ, Đồng hồ để bàn, Đồng hồ điện tử

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 1HS đọc bảng cửu chơng 5

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Ôn tập về cách xem và tính giờ

- Yêu cầu HS nêu đợc cách tính giờ và

thực hành quay kim đồng hồ đến các

giờ chính xác Nhớ đợc các vạch chia

phút

+ Một ngày có bao nhiêu giờ? - Có 24 giờ

+ Bắt đầu tính nh thế nào ? - 12 giờ đêm hôm trớc đến 12 giờ

đêm hôm sau

- GV yêu cầu HS dùng mô hình đồng

hồ bằng bìa quay kim tới các vị trí sau:

12 giờ đêm, 8 giờ sáng, 11 giờ tra, 1 giờ

chiều (13 giờ), 5 giờ chiều (17 giờ) - HS dùng mô hình đồng hồ thựchành

- GV giới thiệu các vạch chia phút - HS chú ý quan sát

b Hoạt động 2: Xem giờ chính xác đến

từng phút

- Yêu cầu HS xem giờ, phút chia chính

xác - HS nhìn vào tranh vẽ đồng hồ trongkhung để nêu các thời điểm.+ GV cho HS nhìn vào tranh 1, xác định

vị trí kim ngắn trớc, rồi đến kim dài - Kim ngắn chỉ ở vị trí quá số 8 mộtít, kim dài chỉ vào vạch có ghi số 1 là

có 5 vạch nhỏ tơng ứng với 5 phút.Vậy đồng hồ đang chỉ 8 h 5 phút.+ GV hớng dẫn các hình còn lại tơng tự

nh vậy

- GV: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ

phút, xem giờ cần quan sát kĩ vị trí của

Trang 12

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV theo dõi, hớng dẫn thêm khi HS

thực hành - HS dùng mô hình đồng thực hànhxem giờ

- HS kiểm tra chéo bài nhau

- GV nhận xét, chữa bài - Lớp chữa bài

Bài 3:

- GVgiới thiệu cho HS về đồng hồ điện

tử

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS trả lời các câu hỏi tơng ứng

- GV nhận xét, chữa bài - Lớp nhận xét

Bài 4:

- HS nêu yêu cầu BT

- HS trả lời các câu hỏi tơng ứng

- Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS: - HS quan sát hình vẽ mặt hiện số

trên mặt đồng hồ điện tử rồi chọn cácmặt đồng hồ chỉ đúng giờ

- Nêu nguyên nhân, đờng lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi

- Nêu những việc nên và không nên làm để đề phòng bệnh lao phổi

- Tuân theo các chỉ dẫn của bác sĩ khi bị bệnh

II Đồ dùng dạy học :

- Các hình trong SGK - 12,13

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Nêu cách vệ sinh đờng hô hấp?

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Làm việc với SGK - 12, 13

a Mục tiêu: Nêu nguyên nhân, đờng lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi

b Cách tiến hành:

- Bớc 1: Làm việc theo nhóm nhỏ

- HS hoạt động nhóm

- Nhóm trởng điều khiển các bạntrong nhóm mình quan sát H1, 2,3,

4, 5

- GV: Yêu cầu các nhóm phân công 2 bạn

đọc lời thoại giữa bác sĩ và bệnh nhân sau

đó đặt câu hỏi trong SGK

- Cả nhóm nghe câu hỏi - trả lời

+ Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi là gì?

+ Bệnh lao phổi có thể lây qua đờng nào?

+ Bệnh lao phổi gây ra tác hại gì đối với

sức khoẻ của bản thân ngời bệnh và với

ng-ời xung quanh?

- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày kết

quả thảo luận của nhóm mình

- Lớp nhận xét bổ xung

* GV kết luận: Bệnh lao phổi là do bệnh

Trang 13

lao gây ra, những ngời ăn uống thiếu thốn,

làm việc quá sức thờng dễ bị vì vi khuẩn

lao tấn công và nhiễm bệnh

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:

a Mục tiêu: Nêu đợc những việc làm và

việc làm và hoàn cảnh khiến ta dễ mắc

bệnh lao phổi? - HS thảo luận các câu hỏi theocặp

- Ngời hút thuốc lá và ngời thờngxuyên hít khói thuốc lá

+ Nêu những việc làm và hoàn cảnh giúp

chúng ta có thể phòng tránh đợc bệnh lao

+ Tại sao không nên khạc nhổ bừa bãi? - Vì trong nớc bọt có đờm

- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm nêu KQ thảo

luận

- Lớp nhận xét - bổ xung

- Bớc 3: Liên hệ

+ Em và gia đình cần làm gì để phòng tránh

bệnh lao phổi? - Luôn quét dọn nhà cửa sạch sẽ,

mở cửa cho ánh sáng chiếu vàonhà

c Kết luận (SGK)

Hoạt động 3: Đóng vai

a Mục tiêu:

- Biết nói với bố mẹ khi bản thân có những

dấu hiệu bị mắc bệnh đờng hô hấp để đợc

đi khám và chữa bệnh kịp thời

- Biết tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ điều trị

nếu có bệnh

b Tiến hành:

- Bớc 1: Thảo luận nhóm đóng vai

+ GV nêu tình huống: Nếu bị một trong các

bệnh đờng hô hấp (viêm họng, phế quản,

ho ) em nói gì với bố mẹ để bố mẹ đa đi

+ Khi đợc đi khám bệnh em sẽ nói gì với

bác sĩ? - HS thảo luận câu hỏi theo nhóm

- HS nhận vai đóng vai trongnhóm

Bớc 2: Trình diễn

- Các nhóm trình bày trớc lớp

- HS nhận xét xem các bạn đóngvai nh thế nào

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w