- GV viết mẫu trên bảng lớp chữ o: Vừa viết vừa hướng dẫn quy trình + HS viết bảng con tiếng bò.. - GV lưu ý dấu mũ và vị trí.[r]
Trang 1GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ TƠ
(Tiết 1-2)
Sách thiết kế (trang 114), SGK (trang16 - 17)
Thứ ba ngày 13 tháng 09 năm 2016
TIẾNG VIỆTLUYỆN TẬP Tiết 3 - 4
ÂM ( PHỤ ÂM – NGUYÊN ÂM)
Sách thiết kế (trang 119), SGK (trang18)
TOÁNBÀI: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Khắc sâu, củng cố cho học sinh nhận biết số lượng, thứ tự trong phạm vi 5
- Có kỹ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5 thành thạo
- Giáo dục học sinh có ý thức học tập tốt
II Hoạt động cơ bản
1 Tạo hướng thú:
2 Trải nghiệm: Đưa các hình chú thỏ có mang số 1,2,3,4,5 không theo thứ
tự, tổ chức cho các em thi đua theo tổ lên xếp thật nhanh theo thứ tự từ 1 - 5
và từ 5 - 1
III Hoạt động thực hành:
Bài 1: Điền số
- Bài yêu cầu gì?
+ Học sinh trả lời điền số
+ Học sinh đếm số hình có trong mỗi bài, đọc lên rồi điền vào vở
+ Học sinh sửa bài, lớp nhận xét
- Giáo viên chốt lại
Bài 2: Số
- Bài yêu cầu gì? (Điền số)
Trang 2+ Học sinh đếm số chấm tròn có trong ô vuông, điền số
+ Đếm số chấm tròn có tất cả rồi điền vào ô vuông màu xám ở giữa
+ Một học sinh lên sửa bài trên bảng - lớp nhận xét
- Giáo viên chốt lại
Bài 3: Số
- Bài yêu cầu gì? (Điền số theo thứ tự)
+ Học sinh tập đếm lại theo thứ tự 1,2,3,4,5 và 5,4, 3,2,1: Cá nhân, nhóm…+ Học sinh điền vào vở
- Học sinh đổi vở cho bạn để sửa bài - lớp nhận xét,
- Giáo viên chốt lại
Bài 4: Vết số
- Bài yêu cầu gì? (Viết số vào dòng kẻ)
+ Học sinh viết cẩn thận đúng dòng ly
- Giáo viên chốt lại
IV Hoạt động ứng dụng
Về nhà chia sẻ cùng người thân nhận biết số lượng, đếm số từ 1 đến 5
Thứ tư ngày 14 tháng 09 năm 2016
- Rèn học sinh có kỹ năng sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 - 5 theo quan hệ bé hơn
III Hoạt động thực hành:
a Nhận biết quan hệ bé hơn
- Cho HS quan sát tranh vẽ, nhận biết số lượng 2 nhóm ô tô và so sánh
- Giáo viên hỏi bên trái có mấy ô tô? (1 ô tô)
- Bên phải có mấy ô tô? (2 ô tô.)
- 1 ô tô như thế nào với 2 ô tô? (1 ô tô ít hơn 2 ô tô) - Học sinh nhắc lại
Trang 3- Cho HS quan sát tranh vẽ, nhận biết số lượng 2 nhóm hình vuông và sosánh.
- Giáo viên hỏi bên trái có mấy hình vuông? (1 hình vuông)
- Bên phải có mấy hình vuông? (2 hình vuông)
- 1 hình vuông như thế nào với 2 hình vuông (1 hình vuông ít hơn 2 hìnhvuông)
+ Học sinh nhắc lại
- Giáo viên giới thiệu:
- Ta có 1 ô tôt ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- Ta nói 1 bé hơn 2
- Ta viết: 1 < 2, dấu < đọc là " Bé hơn."
- Giáo viên chỉ 1 < 2, đọc 1 bé hơn 2
+ Học sinh đọc: cá nhân, nhóm, lớp
* Tư tượng tự giới thiệu: 2 < 3
- Giới thiệu và cho học sinh đọc:
Bài 1: Viết dấu <
- Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: Một nét xiên trái nốiliền 1 nét xiên phải
+ Học sinh viết chân không, bảng con, vào sách
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bên trái có mấy chấm tròn, bên phải? 1 chấm tròn như thế nào với 3chấm tròn?
+ 1 < 3 học sinh viết vào vở
+ Học sinh sửa bài - lớp nhận xét
Bài 3: Viết dấu < vào ô trống
+ Học sinh làm theo sự hướng dẫn của giáo viên
Bài 4: Nối ô trống với số thích hợp
+ Học sinh lần lượt thế số cho thích hợp rồi mới nối
IV Hoạt động ứng dụng
Về nhà chia sẻ cùng người thân tập nhận biết số lớn hơn, số bé hơn vànhận biết dấu bé hơn
Trang 4TIẾNG VIỆTPHÂN BIỆT PHỤ ÂM – NGUYÊN ÂM
(Tiết 5 - 6) Sách thiết kế (trang 125), SGK (trang19) Thứ năm ngày 15 tháng 09 năm 2016
TIẾNG VIỆTPHÂN BIỆT PHỤ ÂM – NGUYÊN ÂM
Tiết 7 - 8
Sách thiết kế ( trang 125) SGK (19 – 21)
TOÁN LỚN HƠN DẤU >
I Mục tiêu
- Giúp học sinh bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ "bé hơn",dấu > khi so sánh các số
- Rèn học sinh có kỹ năng sử dụng từ bé hơn và dấu > để so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 - 5 theo quan hệ bé hơn
- Giáo dục học sinh có ý thức học tập tốt
II Hoạt động cơ bản
1 Tạo hướng thú:
2 Trải nghiệm:
Giáo viên cho học sinh làm trên phiếu điền dấu < trong phạm vi 5
+ Học sinh thực hành trên phiếu
III Hoạt động thực hành:
3 Bài mới: Lớn hơn, dấu >
a Nhận biết quan hệ lớn hơn
- 2 con bướm như thế nào so với 1 con bướm?
+ 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm:
+ Học sinh nhắc lại
* Hình tròn:
- Giáo viên hỏi bên trái có mấy hình tròn?
+ 2 hình tròn:
Trang 5- Bên trái có mấy hình tròn?
+ 2 hình tròn
- Bên phải có mấy hình tròn?
+ Bên phải có 1 hình tròn
- 2 hình tròn như thế nào với 1 hình tròn?
+ 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn, học sinh nhắc lại
Giáo viên giới thiệu: Ta có 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm, 2 hình trònnhiều hơn 1 hình tròn
* Ta nói 2 lớn hơn 1
- Ta viết 2 > 1, dấu > đọc là "lớn hơn"
- Giáo viên chỉ 2 > 1, 2 lớn hơn 1
* Tương tự giới thiệu 3 > 2
+ Đọc: Cá nhân - lớp - nhóm
* Giới thiệu và cho học sinh đọc:
3 > 2 4 > 3
5 > 2 5 > 4+ Đọc: Cá nhân - lớp - nhóm
- Lưu ý: Dấu > viết giữa 2 số, bao gìơ đầu lớn cũng chỉ vào số lớn
b Thực hành:
Bài 1: Viết dấu >
- Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: Một nét xiên phải nối liền 1nét xiên trái
+ Học sinh viết chân không, bảng con, vào sách
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bên trái có mấy ô vuông, bên phải có mấy ô vuông? 4 ô vuông như thế nàovới 3 ô vuông?
+ 4 > 3 học sinh viết vào vở
+ Học sinh sửa bài - lớp nhận xét
Bài 3: Viết dấu > vào ô trống
+ Học sinh làm theo sự hướng dẫn của giáo viên
Bài 4: Nối ô trống với số thích hợp
+ Học sinh lần lượt thế số cho thích hợp rồi mới nối
IV Hoạt động ứng dụng
Về nhà chia sẻ cùng người thân nhận biết số lớn hơn và dấu lớn hơn
TỰ NHIÊN XÃ HỘI NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I, Mục tiêu
Sau bài học học sinh có thể:
- Nhận xét mô tả được nét chính của các vật xung quanh
Trang 6- Hiểu được: Mắt, mũi, tai, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết đượccác vật xung quanh.
- Nêu được vi dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người có mộtgiác quan bị hỏng
- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể
II Kĩ nắng sống được giáo dục trong bài
Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận xét về các giác quan về của mình, mắt,mũi, tay, lưỡi, da…
- Kĩ năng giao tiếp: Biết sự thể hiện sự cảm thông với những người thiếugiác quan
- Phát triển kĩ năng hợp tác thông qua thảo luận nhóm
III, Hoạt động cơ bản
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Mục đich: Biết được các giác quan và vai trò của nó trong việc nhận ra thế
giới xung quanh
Bạn nhận ra tiếng của các con vật bằng bộ phận gì
+ Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động.
Bước 3: Giáo viên nêu yêu cầu.
+ HS làm việc theo nhóm
* Nhóm 1: Điều gì xảy ra nếu mắt ta bị bỏng?
* Nhóm 2: Điều gì xảy ra nếu tay của ta không còn cảm giác
+ Nhóm xung phong lên trình bày
+ Nhóm xung phong lên trình bày
Bước 4: Giáo viên thu kết quả thảo luận
Trang 7Kết luận: Giáo viên chốt lại.
VI Hoạt động ứng dụng
- Trò chơi: Đoán vật
- Mục đích: Nhận biết đúng vật xung quanh.
- Tiến hành: Che mắt học sinh, cho các em ngửi, sờ các vật và tự đoán,
ai đoán đúng các vât sẽ thắng cuộc
- Giáo viên lưu ý học sinh không nên sử dụng giác quan một cách tuỳtiện, để mất an toàn: Sờ vào các vật nóng, sắc nhọn không nên ngửi, nếmcác vật cay như ớt, hạt tiêu
Nhận xét tiết học
Thứ sáu ngày 16 tháng 09 năm 2016
TOÁNLUYỆN TẬP
GV cho học sinh làm trên phiếu điền dấu <, dấu > trong phạm vi 5
+ Học sinh thực hành trên phiếu
III Hoạt động thực hành:
a Bài 1: Điền dấu >, dấu bé
- Bài yêu cầu gì?
+ HS: Điền dấu >, dấu <
- Giáo viên cho HS thi đua lên điền nhanh dấu >, dấu < giữa 3 tổ: 3 như thếnào với 4? ( 3 bé hơn 4), 5 như thế nào với 4 ( 5 lớn hơn 4)
+ HS: chơi tiếp sức điền vào phiếu
+ Lớp nhận xét
+ HS làm vào vở
- GV chốt lại
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài yêu cầu gì?
+ HS: Viết theo mẫu
Trang 8+ Viết cho cả dấu > và dấu < theo 2 chiều.
+ HS sửa bài - lớp nhận xét
- GV chốt lại
Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp
Bài yêu cầu gì?
+ Học sinh nối ô trống với số thích hợp
+ HS lần lượt thế số vào ô trống sao cho phù hợp với yêu cầu của bài rồimới nối
+ HS sửa bài trên bảng - lớp nhận xét
GV chốt lại
* Trò chơi củng cố
- GV phát cho các tổ, các con số và các dấu >, dấu < sau hiệu lệnh, 3 bạnhọc sinh đại diện của mỗi tổ sẽ thật nhanh chọn cho mình các con số và dấuthích hợp đứng thành hàng ngang, tổ nào thực hiện nhanh và đúng sẽ thắng
- Học sinh biết được ưu kuyết điểm của mình trong tuần
- Giáo dục HS ý thức tự giác học tập và rèn luyện đạo đức
II Hoạt động thực hành
1 Nhận xét tuần
+ Ưu điểm:
- Các em đã thực hiện tốt các nề nếp của trường, lớp đã đề ra
- Các em đi học đúng giờ, ra vào lớp có xếp hàng ngay ngắn có trật tự
- Công tác vệ sinh trường lớp ngày hôm sau có nhiều tiến bộ ngày hômtrước
Trong giờ học các em chú ý nghe giảng và tiếp thu bài tốt
- Những em có thành tích học tập tốt đó là: Quyên, Thi, Trân
- Nhiều em có tinh thần phát biểu trong giờ học như: Trân, Thi, Trang
- Những em có vở sạch, viết chữ đẹp như: Quyên, Trang, Thi
Trang 9+ Khuyết điểm còn tồn tại
- Có em chưa thực sự gương mẫu trong giờ học
- Một vài em chưa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như em
2 Phương hướng tuần tới
- Phát huy ưu điểm như việc tích cực phát biểu trên lớp, khắc phục
những điểm nói chuyện riêng không chăm chú nghe giảng, nhất là các
em đã được nhắc tên trước lớp
- Các tổ, nhóm thi đua học tập tốt, giữ gìn vệ sinh tốt
- Các em cần tích cực tham gia phát biểu hơn nữa.
Giữ gìn vệ sinh môi trường, xanh, sạch, đẹp
TUẦN 3SINH HOẠT TẬP THỂCHỦ ĐỀ: NGƯỜI HỌC SINH NGOANNỘI DUNG: VẼ TRANH VỀ NGƯỜI HỌC SINH NGOAN
Trang 10I YÊU CẦU
-Lớp B:
- HS vẽ được hình ảnh người HS ngoan
- Vẽ được tranh, chưa đẹp cũng chấp nhận được
III NỘI DUNG SINH HOẠT:
1 Giáo viên tổ chức HS xem tranh vẽ hình ảnh người HS ngoan mà các emsưu tầm được
- Sau đó HS tự vẽ theo tranh mẫu
- GV theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn HS
- Gọi HS có bức tranh vẽ đẹp đại diện lên trình bày trước lớp
- GV nhận xét - chấm điểm thi đua giữa các tổ
GV tuyên dương HS vẽ đẹp
- Từ đó giáo dục HS có ý thức phấn đấu trở thành HS ngoan xứng đáng làcháu ngoan Bác Hồ
Trang 11- Nối đúng được ô trống với các số thích hợp
II NỘI DUNG:
Bài 1: Viết dấu <, > thích hợp vào ô trống:
Bài 2: Điền số vào ô trống
Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp:
Học sinh làm bài - Gọi 1 em lên bảng làm bài
Bài 4: Vẽ thêm cho bằng nhau:
Trang 12Bài 5: Gạch bớt cho bằng nhau
Gọi học sinh lên làm bài- Học sinh nhận xét cách làm
Bài 6: Viết số và dấu vào ô trống ( <, >)
Bài 7: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống:
Học sinh làm bài vào vở, giáo viên kiểm tra sửa lỗi
Bài 8: Nối ô trống với số thích hợp:
Trang 13Bài 10: Đếm xem mỗi nhóm có bao nhiêu hình, nối các nhóm có cùng số hình:
Bài 11: Đếm xem hình vẽ sau có mấy hình tam giác
Bài 12: Đếm xem hình sau có :
a Mấy hình vuông
b Mấy hình tam giác
Củng cố nội dung bài học
Học sinh làm bài tập sách nâng cao
Trang 14TIẾNG VIỆTBÀI 8: l h
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS đọc và viết được l, h, lê, hè
- Đọc được câu ứng dụng ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề le le
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ởSGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ các từ khoá lê, hè
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng ve ve ve, hè về
- Phần luyện nói: le le
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 2 – 3 HS đọc và viết ê, v, bê, ve
- Học sinh đọc từ ứng dụng bé vẽ bê.
DẠY BÀI MỚI:
TIẾT 1
1 Giới thiệu bài:
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi các tranh này vẽ gì? ( lê, hè)
- GV: Trong tiếng lê, hè tiếng nào đã học?
- GV đặt câu hỏi: Trong các số đã học chữ l giống chữ nào nhất?
- HS thảo luận: So sánh giống chữ b
+ Giống nhau : đếu có nét khuyết trên
Trang 15- GV viết mẫu trên bảng lớp chữ l: Vừa viết vừa hướng dẫn quy trình
+ HS viết bảng con tiếng lê
- GV lưu ý dấu mũ và vị trí
- GV HDHS viết vào bảng con tiếng lê ( Lưu ý nết nối giữa l và ê)
- GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* h ( Cách tiến hành tương tự)
Lưu ý: Chữ h gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét móc 2 đầu
2 So sánh chữ h với l
* Giống nhau: Nét khuyết trên
* khác nhau: h có nét móc 2 đầu, l có nét móc ngược
+ HS đọc lại các âm ở tiết 1:
+ HS lần lượt phát âm l; lê và h, hè
- GV sửa phát âm cho các em.
- HS đọc từ tiếng ứng dụng: Nhóm, các nhân, cả lớp.
- Đọc câu ứng dụng:
+ HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu ứng dụng
- GV nêu nhận xét chung – HS đọc câu ứng dụng cá nhân, cả lớp.
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
+ HS đọc câu ứng dụng
b Luyện viết
+ HS viết l, h, lê, hè trong vở tập viết
- GV chỉnh sửa tư thế ngồi cho HS.
c Luyện nói:
+ HS đọc tên bài luyện nói: le le
* Câu hỏi gợi ý:
+ trong tranh em thấy gì? 2 con vật đang trông giống còn gì? ( con vịt, conngan, con vịt xiêm)
Trang 16+ Vịt, ngan, được con người nuôi ở ao hồ Nhưng có loài vịt sống tự dokhông có người chăm gọi là vịt “ vịt trời”?
+ Trong tranh là con le le, con le le hình dáng giống con vịt trời nhưng nhỏhơn, chỉ có một vài nơi ở nước ta
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS đọc và viết được o c bò, cỏ
- Đọc được câu ứng dụng b bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ các từ khoá bò, cỏ
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng bò bê có cỏ
- Phần luyện nói: vó bè
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 2 – 3 HS đọc và viết l, h, lê hè
- Học sinh đọc từ ứng dụng ve vè ve, hè về.
DẠY BÀI MỚI:
TIẾT 1
1 Giới thiệu bài:
- GV tương tự như các bước đã trinh bày ở bài trước, mục đích là rút rađược các chữ mới của bài
- Hôm nay chúng ta học các chữ và âm mới: o, c GV viết bảng: o, c
– HS đọc theo GV: o – bò , c – cỏ
2 Dạy chữ ghi âm
* o ( lưu ý o là chữ có nét mới)
a Nhận diện chữ
- GV tô lại chữ o đã viết trên bảng và nói: Chữ o gồm 1 nét cong kép kín
- GV đặt câu hỏi: Chữ này giống vật gì? ( qủa bóng bàn, quả trứng…)
b Phát âm và đánh vần tiếng
* Phát âm
- GV phát âm mẫu ( miệng mở rộng hơi tròn)
+ HS nhìn bảng phát âm – GV chỉnh sửa
Trang 17- GV viết mẫu trên bảng lớp chữ o: Vừa viết vừa hướng dẫn quy trình
+ HS viết bảng con tiếng bò
* Giống nhau: Nét cong
* khác nhau: c có 1 nét cong hở phải, o có l có nét cong kép kín
3 Phát âm: Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật ra, không có tiếng thanh
+ HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu ứng dụng
- GV nêu nhận xét chung – HS đọc câu ứng dụng cá nhân, cả lớp.
- GV đọc mẫu câu ứng dụng: 2 – 3 em HS
+ HS đọc câu ứng dụng
b Luyện viết
+ HS viết o, c, bó cỏ trong vở tập viết
- GV chỉnh sửa tư thế ngồi cho HS.
c Luyện nói:
+ HS đọc tên bài luyện nói: vó bè
Trang 18* Câu hỏi gợi ý:
+ trong tranh em thấy gì?
+ Vó bè dùng để làm gì?
+ Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè không?
+ Em còn biết laọi vó bè nào khác
- Tranh minh hoạ các từ khoá cô, cờ
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng bé có vở vẽ
1 Giới thiệu bài:
- GV tương tự như các bước đã trinh bày ở bài trước, mục đích là rút ra
được các chữ mới của bài
- Hôm nay chúng ta học các chữ và âm mới: ô, ơ GV viết bảng: ô, ơ
– HS đọc theo GV: ô – cô , ơ – cờ
2 Dạy chữ ghi âm
* ô ( lưu ý ô là chữ phát triển từ chữ o thêm dấu thanh)
Trang 19- GV phát âm mẫu ( miệng mở hơi hẹp hơn o môi tròn).
- GV HDHS viết vào bảng con tiếng cô ( Lưu ý nết nối giữa c và ô)
- GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* ơ ( Cách tiến hành tương tự)
Lưu ý: Chữ ơ gồm 1 nét có râu
2 So sánh chữ ô với ơ
* Giống nhau: đều có chữ o
* khác nhau: ơ có thêm râu ở phía trên bên phải
3 Phát âm: Mở miệng trung bình, môi không tròn
+ HS đọc lại các âm ở tiết 1:
+ HS lần lượt phát âm ô, cô và ơ, cờ
- GV sửa phát âm cho các em.
- HS đọc từ tiếng ứng dụng: Nhóm, các nhân, cả lớp.
- Đọc câu ứng dụng:
+ HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé có vở vẽ
- GV nêu nhận xét chung – HS đọc câu ứng dụng cá nhân, cả lớp.
- GV đọc mẫu câu ứng dụng: 2 – 3 em HS
+ HS đọc câu ứng dụng
b Luyện viết
+ HS viết ô, ơ, cô, cờ trong vở tập viết
- GV chỉnh sửa tư thế ngồi cho HS.