Cá nhân- đồng thanh Giống : nét khuyết trênKhác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược.C nhân- đ thanh Viết bảng con : l , h, lê, hè Đọc cnhân, nhóm, bàn, lớp Đọc lại bài tiết 1 C nh
Trang 1TUẦN 3: Thứ hai, ngày 30 tháng 9
2.Kĩ năng; HS đọc, viết thành thạo và nói tự nhiên theo chủ đề le le
3.Thái độ: Các em có ý thức học tốt
4.Phát triển: Biết nghĩa của 1 số từ và viết hết số chữ,
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: SGK, Bảng phụ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ê, v , bê, ve
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Nhận xét bài cũ
+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp :
Hôm nay học âm l, h
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm l :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ l và âm l
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét
khuyết trên và nét móc ngược
Thảo luận và trả lời:
Trang 25p
35p
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
-Phát âm và đánh vần : l , lê
b.Dạy chữ ghi âm h :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ h và âm h
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét
khuyết trên và nét móc hai đầu
Hỏi: Chữ h giống chữ l ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
đặt ‘bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón
trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động : Oån định tổ
chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :
hè)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
giống chữ b Giống :đều có nét khuyết trên
Khác : chữ b có thêm nét thắt
(Cá nhân- đồng thanh)
Giống : nét khuyết trênKhác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược.(C nhân- đ thanh)
Viết bảng con : l , h, lê, hè
Đọc cnhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C
nhân-đ thanh)Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về
Đọc thầm và phân tích
Trang 3+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Hai con vật đang bơi trông giống con
gì ?
-Vịt, ngan được con người nuôi ở ao,
hồ Nhưng có loài vịt sống tự do không có
nguời chăn, gọi là vịt gì ?
+ Kết luận : Trong tranh là con le le Con
le le hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ
hơn, chỉ có vài nơi ở nước ta
-Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quí
hiếm
3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò
tiếng hèĐọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :Đọc SGK(C nhân- đ
thanh)Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
Quan sát và trả lời( con vịt, con ngang, con vịt xiêm )
( vịt trời )
TIẾT : THỂ DỤC BÀI : ĐỘI HÌNH, ĐỘI NGŨ, TRỊ
CHƠI.
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Giúp học sinh : Ơân tập hợp hàng dọc, dĩng hàng Yêu cầu
học sinh tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự hơn trước Làm quen với
đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thưc hiện động tác ở mức cơ bản đúng
2 Kĩ năng: Giúp học sinh : Ơân trị chơi“Diệt các con vật cĩ hại” HS
biết chơi đúng luật, trật tự, hào hứng trong khi chơi
-3.Thái độ: Giáo dục : Ý thức học tập, ý thức kỉ luật, rèn luyện thể lực,
rèn luyện khéo léo, nhanh nhẹn
- Đảm bảo an tồn, đề phịng chấn thương
II Phương pháp giảng dạy :
- Giảng giải, làm mẫu, tập luyện
- Tập luyện hồn chỉnh, thi đấu
III Dụng cụ :
- Cịi
Trang 4PHẦN NỘI DUNG ĐLVĐ YÊU CẦU KĨ THUẬT
I Mở đầu:
1 Nhận lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Phổ biến bài mới
- Lớp trường tập trung cho các bạn chấnchỉnh trang phục, báo cáo
- Tập luyện theo tổ ( sửa sai cho HS )
- Các tổ thi đua trình diễn 1 lần
- GV điều khiển lớp thực hiện 2 lần
- GV nêu cách chơi và luật chơi
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của việc ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ
Trang 5- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.
* Biết phân biệ tgiữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ ( HS Giỏi ).
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bài hát “ Rửa mặt như mèo “
- Bút chì , lược chải đầu
- Tìm và nêu tên bạn nào trong lớp
hôm nay có đầu tóc quần áo gọn gàng
Aó bẩn > giặt sạch
Aó rách > vá lạiCúc áo cài ngay ngắn , sửa lạiống quần , thắt lại dây giày , chảilại tóc
THƯ GIẢN
Làm bài tập
4 em trình bày, em khác n/x
Trang 6và 1 bộ cho bạn nam , rồi nối bộ quần áo
đã chọn với bạn nam hoặc bạn nư õtrong
_ Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó , bè
* HS khá, giỏi: bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) monh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1
Trang 7CN (HS G, K, TB, Y)– ĐT
b trước , o sau dấu sắc trên o
CN (HS G, K, TB, Y)
- ĐTCon bòbò
Viết b : o / 4 lần
Viết bò / 2 lầnGiống nét cong Khác : o nét cong kín
c nét cong hở THƯ GIẢN
6 emCN(HS G, K, TB, Y)
- nhóm- ĐTCN(HS G, K, TB, Y)
- Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ
- Đọc câu dưới tranh
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Trong tranh em thấy những gì ?
- Tranh vẽ vó bè Vó bè dùng để làm gì ?
6 emCN(HS G, K, TB, Y)
Vó bèSông , bèĐánh cá
Trang 8- Vó bè thường đặt ở đâu ?
- Quê em có vó bè không ?
- Em còn biết những loại vó nào nữa ?
IV- CC-DD:
- Tìm tiếng mới có âm o
- Cài tiếng mới có âm c
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
THƯ GIẢNViết số thích hợp vào ô trống
Cả lớp làm
6 em
TIẾT : MỸ THUẬT BÀI : MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH
ĐƠN GIẢN I- MỤC TIÊU.
Trang 9- Giúp HS nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, xanh lam
- HS biết vẽ màu vào hình đơn giản.Vẽ được màu kín hình,
- Thích vẽ đẹp của bức tranh khi được tô màu
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: -Một số ảnh hoặc tranh có màu đỏ, vàng, lam,
- Bài vẽ của HS các năm trước
HS: Vở Tập vẽ 1, màu vẽ
III- CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY- HỌC.
- ổn định tổ chức
- Kiểm tra bài cũ
* Giới thiệu bài : Trong cuộc sống xung quanh của chúng ta có nhiều mầu sắc
rất đẹp và tô điểm cho cuộc sống của ta
HĐ1: Giới thiệu màu sắc.
-GV y/c HS quan sát hình 1, bài 3,vở Tập vẽ
1( 3 màu cơ bản ), và đặt câu hỏi
+ Hãy kể tên các màu ở hình 1 ?
+ Kể tên các đồ vật có màu đỏ, vàng, lam ?
- GV kết luận
+ Mọi vật quanh chúng ta đều có màu sắc
+ Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn
+ Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu chính
+ Cầm bút thoải mái đẻ vẽ màu dễ dàng
+ Nên vẽ màu xung quanh trước, ở giữa sau
- HS trả lời câu hỏi
+ Lá cờ Tổ quốc có nền màu đỏ, ngôisao ở giữa màu vàng
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng
- HS vẽ bài, vẽ màu theo ý thích
- HS đưa bài lên đẻ nhận xét
- HS nhận xét về màu và chọn ra bài
vẽ đẹp nhất
- HS lắng nghe
Trang 10- GV nhận xét.
* Dặn dò:
- Quan sát mọi vật và gọi tên màu của chúng
- Quan sát tranh của bạn Quỳnh Trang, xem
bạn đã dùng màu nào
- HS lắng nghe dặn dò
Thứ tư, ngày 1 tháng 9 năm 2010
TIẾT : TIẾNG VIỆT BÀI : ô , ơ A- MĐYC:
_ Đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng.
_ Viết được: ô, ơ, cô, cờ
_ Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ.
Cài c trước ô Cài : cô
CN (HS G, K, TB, Y)– ĐT
c trước , ô sau
Trang 11Cô giáo Cô
Viết b : ô / 4 lần
: cô / 2 lần
Giống nét cong kín khác , dấu râu
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Trong tranh em thấy những gì ?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào ?
Bờ hồ Cây , hồ, …
ĐôngCác bạn mặc áo lenVui chơi , nghỉ ngơi sau giờ làm việc
3 em (HS G, K, TB, Y)
3 em (HS G, K, TB, Y)
Trang 12IV- CC-DD:
- Tìm tiếng mới có âm ô
- Cài tiếng mới có âm ơ
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
- Các nhóm đồ vật, minh họa như SGK/ 34
- Tấm bìa ghi từng số từ 1-> 5 và dấu <
- Bên trái có minh họa ô tô?
- Bên phải có minh họa ô tô?
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô không?
So sánh số hình vuông
=> Kết luận 1 hình vuông ít hơn 2 hình
vuông
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
- 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
Ta nói: “ một bé hơn hai”
Viết như sau: 1< 2
Giới thiệu: dấu < đọc là bé hơn
1 ô tô ít hơn 2 ô tô
3 em (HS G, K, TB, Y)
- ĐTNhắc lại- CN (HS G, K, TB, Y) - ĐT
Nhắc lại CN (HS G, K, TB, Y)- ĐT
1 bé hơn 2 CN- ĐT(HS G, K, TB, Y)Nhắc lại CN- ĐTTHƯ GIẢN
Cả lớp
Trang 13Cả lớp
TIẾT : THỦ CÔNG BÀI : Xé, dán hình, hình tam giác
I- Mục tiêu:
_ Biết cách xé dán hình tam giác.
_ Xé, dán được hình tam giác Đường xé có thể chua phẳng và bị răng cưa.Hình dán có thể chưa phẳng
* Với hs khéo tay :Xé dán được hình tam giác Đường xé tương đối
thẳng , ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng.Có thể xé được thêm hình tamgiác có kích thức khác
Xem bài mẫu
- Xung quanh chúng ta đồ vật nào có dạng
- Cạnh trên đếm từ trái - phải 4 ô đánh
dấu làm đỉnh hình tam giác
Quan sát Khăn quàng đỏ
Quan sát
Trang 14- Từ điểm đánh dấu vẽ nối với 2 điểm
dưới của hình chữ nhật ta được hình tam
giác
- Xé theo đường kẻ được hình tam giác
* Dán hình:
Bôi hồ mặt sau hình ướm đặt hình vào các
vị trí cho cân đối trước khi dán
Cả lớp
Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 2010
TIẾT : TIẾNG VIỆT BÀI : Ôn tập
A- MĐY/ C:
_ HS đọc được:ê, v,l,h,o,c,ô,ơ; các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 7 đến bài11._ HS viết được:ê, v,l,h,o,c,ô,ơ; các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 7 đến bài11._ Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ
4 em
ê v l h o c ô ơ
Trang 15Ghi B những âm trên vào bảng ôn (như
Be bê bo bô bơ ve ve vo vô vơ…( CN) ĐT
Bề bế bể bễ bệ
Vò vó vỏ võ vọ CN- ĐT
Nhóm- Cn- ĐTTHƯ GIẢN
- Thi đua kể chuyện theo tranh
Tr1: Hổ… xin mèo truyền cho võ nghệ
Nhóm- CN- ĐTViết vở
THƯ GIẢN
NgheTừng nhóm kể
Trang 16chuyên cần
Tr3: 1 lần Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi
qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo
định ăn thịt
Tr4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên
1 cây cao Hổ đứng dưới đất gầm gàobất
- Cài âm+ chữ vừa ôn
- Học bài+ viết chữ vừa ôn vào b Xem
- Các nhóm đồ vật, minh họa như SGK
- Tấm bìa ghi từng số từ 1-> 5 và dấu >
C- HĐD- H:
Giáo viên Học sinh
1) KT: Viết b: dấu <
- So sánh 1 quả cam với 3 quả cam
Ghi kết quả vào b
- So sánh 4 chấm tròn với 5 chấm tròn
2) BM:
a) Giới thiệu: Lớn hơn…
b) Nhận biết q/ h bé hơn
- Bên trái có mấy con bướm ?
- Bên phải có mấy con bướm ?
- 2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm
không ?
Tương tự :
Cả lớp
1 em làm B 1<3
Tương tự trên : 4<5
21Nhiều hơn
2 chấm tròn nhiều hơn 1
Trang 17- So sánh số chấm trịn rút ra kết quả :
+ 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
+ 2 chấm trịn nhiều hơn 1 chấm trịn
Ta nĩi: “ hai lớn hơn một”
Viết như sau: 2>1
Giới thiệu: dấu > là dấu lớn hơn
B4: Điền dấu lớn + đọc kết quả
NX TD: 1 số học sinh nối đúng nhanh nhất
3/ CC :
- Viết dấu : >
- Cài > ; “ Ba lớn hơn hai “
4- NX DD: Xem lại bài + viết dấu > vào bảng
chấm trịn
3 em- ĐT CN- ĐT
Khác tên gọi Khác cách sử dụngTHƯ GIẢN
Cả lớpLàm SLàm S
Làm S + 1 em làmB Làm S + Sửa B
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết h¸t kÕt hỵp vç tay theo bµi h¸t
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Hát chuẩn xác bài hát
-Nhạc cụ, máy cát xét và băng, song loan hoặc thanh phách
-Chuẩn bị vài động tác vận động phụ hoạ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 18TL Hoạt động GV Hoạt động HS
5’
25’
1.KTBC: Học sinh xung phong hát lại bài
hát: “Quê hương tươi đẹp”
2.Bài mới :
GT bài, ghi mơc bµi
Hoạt động 1 :Dạy bài hát Mời bạn vui múa
ca.
Giới thiệu bài hát
Hát mẫu (hoặc nghe băng)
Trước khi dạy hát, GV đọc lời ca từng
câu hát ngắn cho học sinh đọc theo
Dạy hát từng câu, chú ý những chỗ lấy
hơi:
Chim ca líu lo Hoa như đón chào
Bầu trời xanh Nước long lanh
La la lá la Là là la là
Mời bạn cùng vui múa vui ca.
Hoạt động 2 :
Khi học sinh đã hát được, GV dùng thanh
phách (hoặc song loan) gõ đệm theo
Cho học sinh vừa hát vừa vổ tay (hoặc gõ
theo phách) theo tiết tấu lời ca:
GV thực hiện mẫu:
Chim ca líu lo Hoa như đón chào
x x x x x x x x
Vừa hát vừa gõ thanh phách theo tiết tấu
3 học sinh xung phong hát
Vài HS nhắc lại
Lắng nghe
Đọc lời ca theo GV
Chú ý lắng nghe và thựchiện theo GV
Học sinh thực hiện Các tổ thi biểu diển
Trang 192’
lời ca
Tổ chức cho HS vừa gõ theo tiết tấu lời ca
Tổ chức cho học sinh biểu diển bài hát
Thi đua giữa các tổ nhóm biểu diển
4.Củng cố :
Hỏi tên bài hát
HS hát có vận động phụ hoạ, gõ thanh
phách theo tiết tấu lời ca
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò về nhà:
Học thuộc lời ca, tập hát và biểu diễn cho
bố mẹ cùng xem
Thực hiện
Thực hiện ở nhà
TIẾT : TN & XH BÀI : Nhận biết các vật xung
g/t tên bài học mới :
“ Nhận biết… xung quanh”
b) HD:
ăn uống điều độ
Trang 20HĐ2: Thảo luận theo nhóm nhỏ
MT: Biết vai trò của các giác quan trong việc
nhận biết thế giới xung quanh
B1: HD học sinh cách đặt câu hỏi để thảo
luận nhóm
- Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của 1 vật?
- Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của 1
vật?
… SGV / 27
B2: HS xung phong đứng trước lớp nêu
những câu hỏi trên và chỉ định 1 nhóm khác trả
lời
Nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận
Điều gì sẽ sảy ra nếu mắt (mũi , tai , lưỡi , da )
3-CC : Nhờ đâu ta biết mọi vật xung quanh ?
IV/ NX.DD : Cần giữ gìn tốt các giác quan của
Các em khác bổ sung Thư giãn
Nghe
Dự vào h/d của giáo viên ,học sinh tập đặt câu hỏi vàtrả lới câu hỏi
4 em
bị mù , điếc , mất cảmgiác
Trang 21A- MĐYC:
_ Đọc được: i, a, bi, cá; từ và câu ứng dụng
_ Viết được: i, a, bi, cá
_ Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: lá cờ
a) Giới thiệu: tương tự bài trước
b) Dạy chữ ghi âm : tương tự bài trước
Viết : i / 4 lần Viết : bi / 2 lần
Giống đều có nét móc ngược , khác a thêm nét cong
a / 4 lần
cá / 2 lầnTHƯ GIẢN
Trang 22- Tìm tiếng mới có âm i
- Cài tiếng mới có âm a
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
Lá cờ
3 em
Đỏ Ngôi sao năm cánh , màu vàng
Đội , hội
Xanh , đỏ , vàng , tímĐỏ
_ Biết sử dụng các dấu <, > và các từ “bé hơn”, “lớn hơn” khi so sánh hai số
; bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo quan bé hơn và lớn hơn.( có 2< 3 thì
Trang 23Để ghi được kết quả dưới em làm sao?
Tương tự bài mẫu : làm tiếp các bài còn
Điền dấu >,< vào chỗ chấm làm S
3<4 thì 4 >3
1<55>15>3 ; 3<54>2 ; 2<4
Phải xem tranh so sánh số thỏ và
số củ cà rốt rồi viết kết quả 4>3 ; 3<4
Thư giãn
Cả lớp
5 em
Cài 3<5Cài 4>2Cài 2<4