1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 3 lớp 1

37 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 574 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: a.Giới thiệu bài - Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài.. - Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp Chốt: Nhóm có mấy đồ vật là nhiều Bài2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.. - Treo tranh, y

Trang 1

Tuần: 3 Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2005 Tiết 1: Chào cờ

- HS khá giỏi tập nhận biết nghĩa một số từ thông qua tranh, viết đủ số dòng quy

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài

Hđ1: Dạy âm mới

- Ghi âm: “l”và nêu tên âm - Theo dõi

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “lê” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “lê” trong bảng cài - Thêm âm ê sau âm l.- Ghép bảng cài

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ

có âm mới

-Ccá nhân, tập thể

- Giải thích từ: hẹ, lề

HĐ3: Viết bảng

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng

Tiết 2

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta học âm gì? Có trong - Âm “l,h”, tiếng, từ “lê, hè”

Trang 2

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm

- Luyện đọc câu, chú ý cach ngắt nghỉ - Cá nhân, tập thể

HĐ4: Đọc SGK

* Nghỉ giải lao giữa tiết

HĐ5: Luyện nói

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Le le

- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

- Chơi tìm tiếng có âm mới học, âm l , h

- Về nhà xem trớc bài: o,c

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Nhận biết các nhóm có 1;2;3;4;5 đồ vật

- Đọc, viết các số trong phạm vi 5

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

* Làm bài tập

Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

Chốt: Nhóm có mấy đồ vật là nhiều

Bài2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp - Làm bài

Trang 3

đỡ HS yếu.

Chốt: Số lớn nhất, bé nhất? - Số 5 lớn nhất, số 1 bé nhất

Bài3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

- Thi xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại

- Chuẩn bị giờ sau: bé hơn, dấu <

Chiều thứ hai đ/ c Đào dạy

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài

B Nội dung

HĐ1: Dạy âm mới

- Ghi âm: “o” và nêu tên âm - Theo dõi

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “bò” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “bò” trong bảng cài - Thêm âm b đằng trớc,thanh huyền trên đầu âm o

- Ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh

vần tiếng

- Cá nhân, tập thể

Trang 4

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ

có âm mới

- Cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: lề, lễ

HĐ3: Viết bảng

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm

mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: bó, cỏ.

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Vó bè

- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

Giáo viên chuyên

Trang 5

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Các nhóm đồ vật có 1;2;3;4;5; đồ vật – HĐ1

+ HS : Bộ đồ dùng học toán – HĐ1

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc, viết các số từ 1 đến 5 và ngợc lại

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

HĐ1: Nhận biết quan hệ bé hơn - Hoạt động cá nhân

- Hớng dẫn HS quan sát tranh so sánh

số lợng đồ vật trong tranh?

- Để chỉ 1 hình vuông, 1 con chim ít

hơn 2 hình vuông, 2 con chim ta nói: 1

bé hơn 2.Viết là 1<2

- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông íthơn 2 hình vuông

- HS đọc lại

- Tiến hành tơng tự để đa ra 2<3

Chốt:Khi viết dấu bé hơn, đầu nhọn

luôn quay về phía số bé hơn

- HS đọc

HĐ2: Làm bài tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

đỡ HS yếu

- Dấu bé hơn có mũi nhọn quay về phía

trái

- Làm bài

Bài 2: GVnêu yêu cầu của bài. - Nhắc lại yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

Bài 4: Tiến hành nh bài 3 - Làm vào vở và chẵ bài

Chốt: Chỉ đọc là 2 bé hơn 3 không đọc

là 2 nhỏ hơn 3

3 Củng cố- dặn dò

- Chơi trò thi đua nối nhanh bài 5

- Chuẩn bị giờ sau: Lớn hơn, dấu >

Tiết 5: Toán+

Ôn tập về dấu bé hơn, <

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Củng cố kiến thức về về so sánh hai số theo quan hệ bé hơn

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng so sánh hai số theo quan hệ bé hơn

+ Thái độ : Yêu thích học toán

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV : Bảng phụ – Chếp bài tập 2

Trang 6

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ - Viết và đọc dấu bé hơn

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm và chữa bài, các bạn khác nhận xét cho bạn

- GV chốt kết quả đúng

Bài 2: Nối:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm và chữa bài, các bạn khác nhận xét cho bạn

- GV chốt kết quả đúng

*Bài 3 ( dành cho HS khá giỏi):

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm và chữa bài, các bạn khác nhận xét cho bạn

- GV chốt kết quả đúng

3 Củng cố- dặn dò

- Thi nhận diện dấu bé hơn

- Chuẩn bị bài sau

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “o, c”.

+ Thái độ : Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV : Hệ thống bài tập

+ HS : vở ô li

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 7

- Cho HS đánh vần, đọc trơn, cá nhân, - HS phân tích tiếng đấnh vần, đọc trơn

đồng thanh

- GV chú ý sửa sai

HĐ2: Viết: o, c, bò, cỏ, ho, lo, hò, lọ.

- GV viết mẫu - HS quan sát nhận biết cách viết

- GV quan sát sửa sai - HS tập viết

*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):

- Yêu cầu HS từ các âm l, h, b ,e, ê, c, o và các dấu thanh đã học tự ghép thêm tiếngmới

3 : Củng cố- dặn dò

- Thi đọc nhanh các tiếng do GV đa ra

- chuẩn bị bài :Ô, Ơ

Tiết 7: Ngoại khoá

Tuyên truyền về sức khoẻ hãy dùng muối I- ốt

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Nhận biết đợc tầm quan trọng của muối I- ốt cho sức khoẻ con ngời

+ Kĩ năng: Biết dùng muối I- ốt hành ngày trong những bữa ăn và nhắc nhở mọi

ng-ời thờng xuyên dùng muối I- ốt

+ Thái độ : GD ý thức giữ gìn sức khoẻ

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

- GV : Bài tuyên truyền về ích lợi của muối I- ốt - Dùng trong bài mới

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Bài cũ : Để vệ sinh an toàn thực phẩm em cần làm gì?

2 Bài mới: ( Bài tuyên truyền kèm theo)

_

Ngày 21/ 9 / 2009

Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2005Sáng thứ t đ/c Đào dạy

+ Kĩ năng : So sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn

+ Thái độ : Hăng say học tập môn toán

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV : Các nhóm đồ vật có 1;2;3;4;5; đồ vật.

+ HS : Bộ đồ dùng học toán.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Viết và đọc: 2 <3; 4 < 5; 1 < 4

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

HĐ1: Nhận biết quan hệ lớn hơn - Hoạt động cá nhân

- Hớng dẫn HS quan sát tranh so sánh

số lợng đồ vật trong tranh?

- Để chỉ 2 con bớm nhiều hơn 1 con

b 2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm…

- HS đọc lại

Trang 8

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

đỡ HS yếu

- Dấu lớn hơn có mũi nhọn quay về

phía tay phải

- Làm bài

Bài 2: GVnêu yêu cầu của bài. - Nhắc lại yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - So sánh số dựa vào số lợng đồ vật

trong tranh

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - So sánh số dựa vào số ô trống

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

Bài 4: Tiến hành nh bài 3 - Làm vào vở và chữa bài

Chốt:Chỉ đọc là 3 lớn hơn 2 không đọc

là 3 to hơn 2

3 Củng cố- dặn dò

- Chơi trò thi đua nối nhanh bài 5

- Chuẩn bị giờ sau: Luyện tập

Tiết 2: Tiếng Việt+

Ôn tập bài 10: ô, ơ

I Mục tiêu:

+ Kiến thức : Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “o, c, ô, ơ”

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “o, c, ô, ơ”.+ Thái độ : Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Hệ thống bài tập

+ HS : Bảng con, vở

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc cho HS viết: cổ, võ, lơ, bở, cỗ, vồ

*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):

- Cho HS tự tìm thêm những tiếng, từ có chứa âm “o, c, ô, ơ” sau đó viết các tiếng

đó

3 Củng cố- dặn dò : - Thi đọc âm nhanh

Tiết 3 : Luyện viết

Trang 9

Luyện viết chữ be, bé

I Mục tiêu

+ Kiến thức: Củng cố cách viết chữ e, chữ b , tiếng be, bé đúng mẫu

+ Kĩ năng : Viết đợc chữ e, chữ b , tiếng be, bé theo mẫu

+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Chữ mẫu - HĐ1

+ HS: Vở luyện viết - HĐ2

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

HĐ1: Củng cố cách viết chữ e, chữ b, tiếng be, bé

GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết

Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con

GV quan sát sửa sai

HĐ2: Thực hành viết vở - GV cho HS viết vở ô li - HS viết chữ b vào vở ô li - GV quan sát sửa sai 3 Củng cố dặn dò: GV kiểm tra chấm điểm nhận xét bài viết - Chuẩn bị bài sau _ Hợp Tiến ngày / 9 / 2009 Tổ trởng duyệt

_

Ngày 22 / 9 / 2009

Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 20

Tiết 1+ 2 : Tiếng Việt

Bài 11: Ôn tập (T24)

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc cấu tạo của các âm, chữ : e, ê, o, ô, ơ, b, h, l, c, dấu sắc, huyền, nặng, ngã, hỏi

- HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ có các vần cần ôn,đọc đúng các từ, câu ứng dụng Tập kể chuyện : “ Hổ” theo tranh

- Say mê học tập

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Tranh

+ HS: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

HĐ1: Ôn tập

- Trong tuần các con đã học những âm - âm: e, ê, o, ô, ơ, c, b, l,h

Trang 10

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

âm đang ôn, sau dó cho HS đọc tiếng,

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu - bé đang vẽ.- em khá, giỏi đọc

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm

đang ôn, đọc tiếng, từ khó - tiếng: cô, cờ…

- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp

- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội

- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội

Trang 11

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Viết và đọc dấu <;>

- Điền dấu: 4…5; 3…2

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

b Làm bài tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - điền dấu < hặc dấu > vào chỗ chấm

- Yêu cầu HS làm vào vở , quan sát

Chốt: Khi có hai số khác nhau thì bao

giờ cúng có 1 số lớn hơn và số còn lại

bé hơn ta có hai cách viết?

- nh “: 1 < 2hoặc 2 > 1

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - tự bài mấu, xem tranh so sánh các đồ

vật rồi điền kết quả so sánh

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

đỡ HS yếu

- làm bài

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - nối ô trống với số thích hợp

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

đỡ HS yếu - làm bài, 1 < 2 ta nối với 2 và < 3 tanối với 3…

Chốt: Số bé lớn nhiều số nhất là số

3 Củng cố- dặn dò

- Chơi điền dấu nhanh

- Chuẩn bị giờ sau: Bằng nhau, dấu =

Tiết 4: Đạo đức Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết1).

I Mục tiêu:

+ Kiến thức : HS hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ nêu đợc một số biểu hiện

cụ thể về ăn mặc gọn gàng , ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sach sẽ

+ Kĩ năng: HS biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ

+ Thái độ : Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV : Tranh vẽ - Minh hoạ bài tập 1

+ HS : Bài tập đạo đức – Các HĐ

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Vào lớp 1 có gì vui?

- Em đã làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?

2 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

Hđ1: Nhận xét về cách ăn mặc của bạn - Hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét các bạn

trong lớp xem bạn nào đầu tóc, quần áo gọn

Trang 12

- Yêu cầu HS quan sát tranh và tìm xem bạn

nào ăm mặc gọn gàng, sach sẽ? Vì sao em

- Yêu cầu HS chọn 1 bộ quần áo nam, 1 bộ

quần áo nữ cho bạn mà em cho là phù hợp

sau đó giải thích cách chon của mình

Chốt: Cần mặc quần áo phẳng phiu, lành lặn,

3 Củng cố- dặn dò

- Nêu lại phần ghi nhớ

- Về nhà xem trớc bài: Tiết 2

+ Thái đô Củng cố kĩ năng so sánh hai số tự nhiên

+ Thái độ : Yêu thích học toán

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Bảng phụ - Chép bài tập 3

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- HS nêu yêu cầu và tự làm vào vở

- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, GV chốt kết quả đúng

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 13

- HS nêu yêu cầu và tự làm vào vở.

- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, GV chốt kết quả đúng

*Bài 4 ( dành cho HS khá giỏi): Nối?

- HS nêu yêu cầu và tự làm vào vở

- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, GV chốt kết quả đúng,

3 Củng cố- dặn dò

- Thi điền dấu <; >

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 6: Tiếng Vệt+

Ôn tập về âm : o, c, ô, ơ.

I Mục tiêu:

+ Kiến thức : Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “o, c, ô, ơ”, bò, cỏ, cô, cờ

+ Kiến thức: Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “o, c, ô, ơ”.+ Thái độ : Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ HS: Bảng, vở - Dùng tập viết

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc cho HS viết: cổ, võ, lơ, bở, cỗ, vồ

*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):

- Cho HS tự tìm thêm những tiếng, từ có chứa âm “o, c, ô, ơ” sau đó viết các tiếng

+ Kiến thức: Củng cố cách viết tiếng bẻ, bẹ đúng mẫu

+ Kĩ năng : Viết đợc tiếng bẻ, Bẹ theo mẫu

+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Chữ mẫu - HĐ1

+ HS: Vở luyện viết - HĐ2

Trang 14

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

HĐ1: HD cách viết tiếng bẻ, bẹ

GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết

Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con

GV quan sát sửa sai

HĐ2: Thực hành viết vở

- GV cho HS viết vở - HS viết tiếng bẻ, bẹ vào vở luyện viết

- GV quan sát sửa sai

3 Củng cố dặn dò:

GV kiểm tra chấm điểm nhận xét bài viết

- Chuẩn bị bài sau

+ Kĩ năng: HS đọc, viết thành thạo i, a, bi, cá ,đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa

âm mới.Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề lá cờ

+ Thái độ : Yêu quý con vật, và các trò chơi bổ ích

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV : Tranh - HĐ1( Tiết 1) HĐ2( Tiết 3)

+ HS: Bộ đồ dùng tiếng việt 1 – HĐ1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

b Nội dung

Hđ1: Dạy âm mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “bi” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “bi” trong bảng cài - Thêm âm b trớc âm i.- Ghép bảng cài

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ

có âm mới

- Cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: bi ve

Trang 15

Hđ3: Viết bảng

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu - Bé có vở vẽ.- HS khá giỏi đọc

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm

mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: há, li.

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Lá cờ

- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

Tiết 3 : Luyện viết

Luyện viết tiếng bé, bẻ, bẹ

I Mục tiêu

+ Kiến thức: Củng cố cách viết tiếng bé, bẻ, bẹ đúng mẫu

+ Kĩ năng : Viết đợc tiếng , bé, bẻ, bẹ theo mẫu

+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

- GV cho HS viết vở - HS viết tiếng, bé, bẻ, bẹ vào vở ô li

- GV quan sát sửa sai

3 Củng cố dặn dò:

GV kiểm tra chấm điểm nhận xét bài viết

Trang 16

- Chuẩn bị bài sau

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Điền dấu >, < vào chỗ chấm 2 3 ; 5 3

Chốt: Trong các số đó số nào lớn nhất, bé nhất?

*Bài 3: Điền dấu >,< vào chỗ chấm

1 3; 5 2; 1 4; 5 3 – HS làm vở bài tập

- HS làm và chữa bài, GV cho HS đọc lại : VD: 1

nhỏ hơn 3; 5 lớn hơn 2;

3 Củng cố- dặn dò

- Thi điền dấu nhanh vào các phép tính so sánh trên bảng

- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau

_ Tiết 6: Tiếng Việt+

Ôn tập về: i, a.

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “i, a”, tiếng bi, cá

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “i, a”.

+ Thái độ : Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

Hệ thống bài tập

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 17

từ để HS đọc.

- Gọi nhiều HS yếu

- Gọi HS khá, giỏi đọc thêm: hỉ, vá, bì, bã…

Viết:

- Cho HS viết cở ô li: i, a, lá, há, cà, lí, bi ve, ba lô - HS viết vở

- GV thu và chấm bài

*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS - HS tìm từ mang âm mới

- Chơi đọc nhanh tiếng có âm mới

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 7: Sinh hoạt

Kiểm điểm tuần 3.

I Nhận xét tuần qua:

- Thi đua học tập chào mừng ngày 15/ 10

- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ

- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp: Khánh, Tuấn Anh, An , Linh, ánh, Dơng Dũng, Quyết

- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ: Long, Hoàng, Bình

* Tồn tại:

- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng:Thắng, Long, khánh,

- Còn có bạn cha học bài ở nhà, và cha chuẩn bị bài chu đáo trớc khi đến lớp nên kết quả học tập cha cao: Dơng, An, Khánh, Bình

- Còn hiện tợng đi học muộn: Long

- Thiếu mũ ca nô : ánh, Bình, Trần Quyết

II Ph ơng h ớng tuần tới:

- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 15 / 10

- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt

- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên

- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp

_

Trang 18

Tiếng Việt

Bài 13: n, m.(T28)

I.Mục tiêu:

- HS nắm đợc cấu tạo của âm, chữ “n, m”, cách đọc và viết các âm, chữ đó

- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa âmmới.Phát triển lời nói theo chủ đề: bố mẹ, ba má

- Kính yêu cha mẹ

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 10’)

Ngày đăng: 17/08/2014, 20:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w