1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 3 lớp 1

36 1,1K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 3 lớp 1
Tác giả Trường Tiểu học Hồ Chơn Nhơn
Trường học Trường Tiểu học Hồ Chơn Nhơn
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chơn Nhơn
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 599 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng có âm mới học Đọc lại bài Khác: Chữ l không có nét thắt cuối .Cài chữ l trên bảng cài.. -Luyện viết: Hướng dẫn cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt trong 3

Trang 1

TUẦN 3

Ngày soạn: 10/9/2009

Ngày giảng: Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

Chào cờ : CHÀO CỜ TOÀN TRƯỜNG

1.Kiến thức: HS đọc được l,h,lê,hè;từ và câu ứng dụng ;Viết được l,h,lê,hè(Viết được ½ số

dòng quy định trong vở tập viết tập 1); Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : le le

Riêng học sinh khuyết tật đọc viết được âm l,h,lê,hè

2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc ,viết thành thạo l,h,lê,hè

3.Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận

-Ghi chú: HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ thông dụng qua tranh minh joảơ SGK

;Viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết

II.Chuẩn bị:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I,-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ từ khoá lê, hè

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”,phân luyện nói “le le”

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con.

Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới: Giới thiệu bài

Treo tranh, yêu cầu quan sát

Vừa tô lại vừa nói: chữ l viết thường có nét khuyết

trên viết liền với nét móc ngược

Hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?

So sánh chữ l với chữ b viết thường

Học sinh đọc bài

N1: ê, bê, N2: v, ve

Quan sát trả lời câu hỏi:

Lê, hè

Ê, eĐọc theo GV l - lê , h - hè

Nhắc lại

Giống chữ bGiống nhau: đều có nét khuết trên

Trang 2

Yêu cầu tìm âm l trên bộ chữ.

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

Phát âm mẫu: âm l

Lưu ý khi phát âm l, lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi

ra phía 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ

Chỉnh sửa

-Giới thiệu tiếng: lê

Viết bảng tiếng lê và đọc lê

Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Nêu vị trí các âm trong tiếng lê?

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Nhận xét và sửa lỗi cho HS

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

Ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè – hẹ

Gọi học sinh đánh vần tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng có âm mới học

Đọc lại bài

Khác: Chữ l không có nét thắt cuối Cài chữ l trên bảng cài

Lắng nghe

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2 lớp

Ta cài âm l trước âm ê

HS đọc lê nối tiếp

Có âm l đứng trước , âm ê đứng sau

Cá nhân, nhóm , lớpcài tiếng lê

Nghỉ 1 phút

Cá nhân, nhóm , lớpToàn lớp

Cá nhân, lớp

CN nối tiếp , nhóm 1, nhóm 2., lớp

Trang 3

Từ tranh rút câu ghi bảng: ve ve ve, hè về.

Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

-Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt trong

3 phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng.Riêng em

Hoàng Giáo viên hướng dẫn kĩ

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì nhỉ?

GV nêu câu hỏi SGK

Những con vật trong tranh đang làm gì? ở đâu?

Trông chúng giống con gì?

Giảng thêm:Trong tranh là con le le , nó có hình

dáng giống con vịt nhưng nhỏ hơn , mỏ nhọn hơn,

Nó chỉ có ở một số vùng ở nước ta , chủ yếu sống

ở dưới nước

Con đã nhìn thấy con le le chưa?

Con có biết bài hát nào nói đến con le le không?

GV giáo dục tư tưởng tình cảm.-

Luyện viết thành thạo chữ l , h

Xem trước bài O , C

Lễ, hẹ, hé

Thực hiện tốt ở nhà

Trang 4

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010

Đ/C Loan dạy

Ngày soạn: 14/9/2009

Ngày giảng: Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010

Thể dục: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- TC:DIỆT CÁC CON VẬT CÓ HẠI

Gv chuyên trách dạy

Học vần: BÀI 10 : Ô , Ơ.

I.Yêu cầu :

1.Kiến thức: HS đọc được ô , ơ ,cô , cờ , từ và câu ứng dụng ;Viết được ồ ,ơ ,cô , cờ Luyện

nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bờ hồ Riêng em Hoàng đọc viết được ô,ơ ,cô, cờ

2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc ,viết thành thạo ô , ơ, cô , cờ

3.Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận

II.Chuẩn bị:

-Tranh (hoặc các mẫu vật) của các từ khoá: cô cờ và câu ứng dụng bé có vở vẽ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: bờ hồ

III.Các hoạt động dạy học :

2.1.Giới thiệu bài:

Đưa tranh thứ 1 hỏi: Tranh vẽ gì?

Đưa ra lá cờ hỏi: Trên tay cô có gì?

Tiếng cô, cờ có âm và dấu thanh gì đã học?

Hôm nay học chữ và âm mới: ô, ơ (viết bảng)

2.2.Dạy chữ ghi âm:

Trang 5

-Phát âm.

Phát âm mẫu: âm ô (lưu ý học sinh khi phát âm mở

miệng hơi hẹp hơn o, môi tròn)

GV chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:

Đọc âm ô

Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Viết bảng tiếng cô Yêu cầu cài tiếng cô

GV nhận xét và ghi tiếng cô lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

Hướng dẫn đánh vần 1 lần

Cờ - ô - cô

Chỉnh sữa cho học sinh

Âm ơ (dạy tương tự âm ô)

- Chữ “ơ” gồm một chữ o và một dấu “?” nhỏ ở phía

phải, trên đầu chữ o

Gọi học sinh đánh vần tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớpLắng nghe

Cả lớp cài: cô

Nhận xét một số bài làm của các bạnkhác

Cô có âm c đứng trước , âm ô đứng sau

Lắng nghe

Đánh vần, đọc trơn cá nhân, nhóm , lớp

Giống : Đều có một nét vòng khép kín.Khác : Âm ơ có thêm “dấu râu”

Lắng nghe

Nghỉ 1 phút

Lớp theo dõi

Viết bảng conToàn lớp viết bảng con

Trang 6

Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp.

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng: bé có

vở vẽ

Gọi đánh vần tiếng vở, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

-Luyện viết:

Hướng dẫn cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt

trong 3 phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và giúp đỡ những HS viết còn chậm

Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì nhỉ?

Gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

Trong tranh em thấy những gì?

Cảnh trong tranh nói về mùa nào?Tại sao em biết?

Bờ hồ ở trong tranh được dùng vào việc gì?

Trong tranh ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu?

Em đã được đi chơi bờ hồ như vậy chưa?

Nơi em ở có bờ hồ không?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố :

Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm mới học

Nhận xét ,khen những em tìm được nhiều tiếng

đúng , nhanh

5.Dặn dò:

Đọc viết bài thành thạo ở nhà

Tìm tiếng có chứa âm ô , ơ trong các văn bản , sách ,

báo bất kì

Xem trước bài:Ôn tập

6 em, nhóm 1, nhóm 2

Lắng nghe

Quan sát tranh, nêu nội dung câu

Đọc thầm ,tìm âm mới học trong câu(tiếng vở)

6 em, nhóm, lớp

7 em, nhóm ,lớp

Theo dõiLuyện viết bảng conViết vở

Nghỉ 1 phút

“bờ hồ”

Học sinh luyện nói theo hệ thống câuhỏi của GV

Các bạn nhỏ được mẹ dắt đi chơi

Mùa đông vì có khăn quàng cổ , áo ấm,

mũ len, giày

Nơi nghỉ ngơi, vui chơi

Bờ hồ

HS trả lờiLiên hệ thực tế

Thi đua tìm tiếng chứa âm ô, ơ: cô, cờ,

Trang 7

2.Kĩ năng: Rèn cho HS so sánh các số và điền dấu < thành thạo

3.Thái độ; Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm toán

*Ghi chú: Bài tập cần làm: bài 1,2,3,4 Riêng em Hoàng làm bài 1, 2

a)Nhận biết quan hệ "Bé hơn"

Đưa một số nhóm đồ vật:+ 1 ô tô và 2 ô tô và đính lên

bảng cài hỏi:

Bên phải có mấy ô tô ?Bên trái có mấy ô tô ?

Bên nào có số ô tô ít hơn?

+.1 quả cam và 2 quả cam

Làm tương tự trên

Giới thiệu 1 ô tô , 1 quả cam ta nói: 1 bé hơn 2

b)Hướng dẫn viết 1 bé hơn 2 : 1 < 2

*Hướng dẫn tương tự với các nhóm đồ vật khác để rút ra

Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng

Bài 5: Nối số: Nối 1ô vuông với 1 hay nhiều số thích hợp

Nhận xét khen hs nối đúng , nhanh

1 ô tô ít hơn 2 ô tô

Nhắc lại: Một bé hơn hai.:cá nhân, Quan sát , viết bảng con 1 < 2

Đọc cá nhân, tổ , lớp Nghỉ giữa tiết

Quan sát , luyện viết bảng conViết vở ô li

2 hs nêu yêu cầu bài tập

Quan sát , đọc , viếtLàm tương tự với các bài còn lại.Quan sát viết số vào bảng con.Làm bảng con: 1 < 3, 2 < 5,

3 < 4, 4 < 5Lớp làm bài

Nêu lại cách chơi, 2 hs chơiGhép:2 < 4 , 3 < 5

Trang 8

Thủ công: XÉ DÁN HÌNH TAM GIÁC

I Yêu cầu:

1.Kiến thức:-Biết cách xé hình tam giác

-Xé,dán được hình tam giác,đường xé có thể chưa thẳng,bi răng cưa,hình dán có thể chưa phẳng

*Với HS khéo tay: Xé dán được hình tam giác , đường xé ít răng cưa , hình dán tương đối phẳng.Có thể xé được thêm hình tam giác có kích thước khác

2.Kĩ năng: Rèn cho HS có tính thẩm mỹ khi xé dán

3.Thái độ;Giáo dục HS yêu thích môn học.

*Riêng em Hoàng xé được hình tam giác theo ý thích

Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng

Yêu cầu HS kiểm tra lẫn nhau xem bạn mình

đã đánh dấu đúng HTG chưa?

Làm lại thao tác xé một cạnh của hình tam

giácđể HS xé theo

Theo dõi nhắc nhở HS xé đều tay và thẳng

*Lưu ý HS: Dán hình phẳng , cân đối

Chấm , nhận xét , cho HS quan sát một số bài

Các đường xé cân đối , đẹp

Dán đều không nhăn

Sửa lại một số sản phẩm chưa cân đối , xé

chưa đều tay

Quan sát , nhận xétNhắc lại cách kẻ HTG-Đặt tờ giấy màu lên bàn vẽ một hình tam giác

HS thực hành kẻ, xé hình tam giác

HS kiểm tra lẫn nhau

Xé theo giáo viên

Xé các cạnh còn lại Xé xong kiểm tra lại xem 3cạnh HTG có cân đối không?,Nếu chưa cân đối sửa lại hoàn chỉnh

Dán HTG vào vở thủ công

Trưng bày sản phẩm

Những hs có bài xé chưa đạt yêu cầu về nhà sửa lại cho đúng , đẹp tiết sau gv kiểm tra

Trang 9

3.Dặn dò:

Ôn lại cách xé dán hình tam giác

Chuẩn bị giấy nháp có kẻ ô, giấy màu , hồ dán,

1.Kiến thức: Đọc được :ê, v, l, h, o , c, ô , ơ; các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11.

Viết được : ê, v, l , h, , o , c, ô , ơ, các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11; Nghe hiểu và kểđược một đoạn truyện theo tranh truyện kể :hổ

HS khuyết tật đọc, viết được các âm đã học

2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết các âm , từ đã học thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS sống phải biết ơn khi được người khác giúp đỡ

II.Chuẩn bị:

-Bảng ôn (tr 24 SGK).-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ

-Tranh minh hạo cho truyện kể “hổ”

III.Các hoạt động dạy học :

2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa

Nhắc lại các âm, chữ mới đã được học thêm

Gắn bảng ô đã được phóng to và nói: Có bảng ghi

những âm và chữ học từ đầu năm đến giờ Xem còn

thiếu chữ nào nữa không?

2.2 Ôn tập

a) Các chữ và âm đã học

Gọi HS lên bảng chỉ và đọc các chữ ở bảng ôn 1

(SGK) và thực hiện theo yêu cầu của GV

Học sinh chỉ chữ

Học sinh đọc âm

Be

Trang 10

thì sẽ được tiếng gì? GV ghi bảng be.

Gọi HS tiếp tục ghép b với các chữ còn lại ở dòng

ngang và đọc các tiếng vừa ghép được

(lưu ý không ghép c với e, ê)

Hỏi: Trong tiếng ghép được, thì các chữ ở cột dọc

đứng ở vị trí nào?

Các chữ ở dòng ngang đứng ở vị trí nào?

Nùêu ghép chữ ở dòng ngang đứng trước và chữ ở cột

dọc đứng sau thì có được không?

GV gắn bảng ôn 2 (SGK)

Yêu cầu học sinh kết hợp lần lượt các tiếng ở cột dọc

với các thanh ở dòng ngang để được các tiếng có

nghĩa

GV điền các tiếng đó vào bảng

Giúp học sinh phân biệt nghĩa của các từ khác nhau

bởi dấu thanh

GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh

c) Đọc từ ngữ ứng dụng

Giải nghĩa từ ngữ ứng dụng:

+ lò cò: co một chân lên và nhảy bằng chân còn lại

từng quãng ngắn một

+ vơ cỏ: thu gom cỏ lại một chỗ

GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh

d) Tập viết từ ngữ ứng dụng

Viết mẫu lên bảng lớp lò cò, vơ cỏ Vừa viết vừa lưu

ý học sinh cách viết nét nối giữa các chữ, vị trí của

dấu thanh

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Nhận xét và sửa lỗi cho HS

1 học sinh ghép: bê, bo, bô, bơ

Thực hiện ghép các chữ ở cột dọc vớichữ ở dòng ngang và điền vào bảng.Đồng thanh đọc những tiếng ghép đượctrên bảng

1 học sinh đọc các dấu thanh và bê, vo

Cá nhân, nhóm, lớp

Lắng nghe

CN, nhóm, lớp đọc các từ ngữ ứngdụng viết trên bảng

1 học sinh lên biểu diễn

Lắng nghe

Nghỉ 1 phút

Theo dõiViết bảng con từ ngữ: lò cò, vơ cỏ

Trang 11

Yêu cầu học sinh nhận xét một số bài viết của các

bạn Bạn viết đúng chưa? Đẹp chưa? Trình bày đã

a) Luyện đọc

Đọc lại bài học ở tiết trước

GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh

*Đọc câu ứng dụng

GV gắn tranh và hỏi:

Các em thấy gì ở trong tranh?

Bạn có đẹp không?

Bạn nhỏ trong tranh đang cho chúng ta xem hai tranh

đẹp mà bạn vừa vẽ về cô giáo và lá cờ Tổ quốc

Đó là nội dung của câu ứng dụng hôm nay

Chỉnh sữa phát âm cho học sinh giúp học sinh đọc

cKể chuyện:hổ (lấy từ truyện“Mèo dạy Hổ” ).

Xưa kia, Mèo nổi tiếng là một thầy dạy võ cao

siêu Hổ to lớn phục phịch nhưng không biết võ Nó

cậy mình có hình dáng giống Mèo liền lân la đến làm

quen và cuối cùng xin Mèo truyền cho võ nghệ Mèo

nhận lời

Hằng ngày, Hổ đén lớp, học tập chuyên cần Nó

muốn nhanh chóng nắm hết bí quyết võ thuật của

Mèo để làm chúa tể Thấy Hổ ham học hỏi, Mèo

cũng không tiếc công sức và thời gian, dạy dỗ nó rất

tận tình Thấm thoát Hổ đã theo gần hết khoá học

Nó đắc chí về khả năng vỏ nghệ của mình và nghĩ

rằng vốn của thầy đã cạn rồi

Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua, nó liền

nhảy ra vồ Mèo định ăn thịt Mèo liền chống trả lại

rất quyết liệt Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên

Nhận xét và trả lời các câu hỏi

Trang 12

một cây cao Hổ đứng dưới rất gầm gào, bất lực Đến

lúc đó Hổ mới tiếc là chưa học hết các môn võ của

thầy

Sau trận ấy Hổ xấu hổ quá Nó chạy thật xa vào

rừng và không bao giờ dám gặp Mèo nữa

Chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm cử 4 đại diện vừa

chỉ vào tranh vừa kể đúng tình tiết thể hiện ở mỗi

tranh, Nhóm nào có tất cả 4 người kể đúng là nhóm

đó chiến thắng

Qua câu chuyện này, các em thấy được Hổ là con vật

như thế nào?

4.Củng cố, dặn dò:

Chỉ bảng ôn cho học sinh đọc theo

Yêu cầu tìm chữ và tiếng trong một đoạn văn bất kì

Về nhà học bài, xem lại bài xem trước bài 12

+Tranh 3: Một lần Hổ phục sẵn, khithấy Mèo đi qua, nó liền

+Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảytót lên một cây cao Hổ đứng dưới đấtgầm gào, bất lực

Hổ là con vật vô ơn, đáng khinh bỉ.Học sinh tìm chữ và tiếng trong mộtđoạn văn bất kì

Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà

Toán: BÀI : LỚN HƠN – DẤU >

I.Yêu cầu :

1.Kiến thức: Bước đầu biết so sánh số lượng ;biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các

số Riêng em Hoàng làm bài tập 1,2

2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng so sánh 2 số thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị phiếu bài tập Hình vẽ con bướm, thỏ, hình vuông như SGK phóng to

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống

Làm việc trên phiếu, cá nhân

So sánh, đối chiếu bài của mình và bài trênlớp

Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống

Trang 13

2.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi tựa.

1 Nhận biết quan hệ lớn hơn.

Giới thiệu dấu lớn hơn “>”

Giới thiệu2 > 1 (qua tranh vẽ như SGK)

Hỏi: Bên trái có mấy con bướm?

Bên phải có mấy con bướm?

Bên nào có số con bướm nhiều hơn?

Nêu : 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm Treo

tranh hình vuông và thực hiện tương tự để học

sinh rút ra: 2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông

Và viết 2 > 1, (dấu >) gọi là dấu lớn hơn, đọc là

lớn hơn, dùng để so sánh các số

Hai lớn hơn một Giới thiệu 3 > 2

Treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ yêu cầu các

em thảo luận theo căïp để so sánh số con thỏ mỗi

bên

Gọi HS nêu trước lớp và cho lớp nhận xét

3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ.

Tương tự hình các chấm tròn để học sinh so sánh

và nêu được

3 chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn

Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học sinh nêu

được: 3 lớn hơn 2 và yêu cầu các em viết vào

bảng con 3 > 2

So sánh 4 > 3, 5 > 4

Thực hiện tương tự như trên

GV yêu cầu học sinh đọc:

Nhắc lại

Có 2 con bướm

Có 1 con bướm

Bên trái có nhiều con bướm hơn

2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm (họcsinh nhắc lại)

2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông (họcsinh đọc lại)

Học sinh đọc: 2 > 1 (hai lớn hơn một), dấu

> (dấu lớn hơn)

Học sinh đọc

Thảo luận theo cặp

Đọc lại

Thảo luận theo cặp

3 > 2 (ba lớn hơn hai), đọc lại

Thực hiện VBT

4 > 2, 3 > 1 (Học sinh đọc)

5 > 2, 4 > 3, 5 > 4, 3 > 2 (Học sinh đọc).Viết vở ô li 3 dòng dấu >

Trang 14

Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn (dấu <) có gì

khác nhau?

2 Luyện tập

Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu > vào VBT

Bài 2: GV hướng dẫn học sinh quan sát hình mẫu

và đọc 5 > 3

Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu so sánh

vào dưới các hình còn lại

Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu học sinh

đọc lại các cặp số đã được so sánh

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh đọc kết

Xem trước bài:Luyện tập

Thực hiện VBT và nêu kết quả

Làm vở bài tập

Lớn hơn, dấu >

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Tự nhiên xã hội: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH

I.Yêu cầu:

1.Kiến thức: Hiểu được mắt, mũi, tai , lưỡi, tay, (da)là các bộ phận giúp ta nhận biết được các

vật xung quanh

2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng vệ sinh sạch sẽ và giữ gìn cẩn thận các giác quan

3.Thái độ; Giáo dục HS biết cách phòng tránh để bảo vệ các giác quan

-Ghi chú: Nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người có một giác quan bị hỏng

II.Chuẩn bị:

Các tranh trong SGK

Một số đồ vật : Hoa hồng , nước hoa, , chôm chôm, nước nóng

III,Các hoạt động dạy học:

a)Tổ chức trò chơi: Nhận biết các vật xung quanh

-Giới thiệu bài , ghi đề

b)Các hoạt động:

*Hoạt động 1:

Mục tiêu:Mô tả được một số vật xung quanh'

2 em trả lời : Không giống nhauBịt mắt nhận biết: bút chì, thước kẻ, nước nóng

Trang 15

*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

Mục tiêu: Biết được vai trò của các giác quan

trong việc nhận biết thế giới xung quanh

Tiến hành:

-Bước 1: Hướng dẫn HS cách đặt câu hỏi để thảo

luận trong nhóm Ví dụ:

Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của vật?

Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của con vật?

Nhờ đâu bạn biết được mùi của vật?

Nhờ đâu bạn biết được vị của thức ăn?

Nhờ đâu bạn biết được các vật cứng mềm, sần sùi

của vật?

Nhờ đâu bạn biết được tiếng chim hót ?

-Bước 2:

Nêu câu hỏi

Điều gì có thể xảy ra khi mắt bị hỏng?

Điều gì có thể xảy ra nếu mũi , lưỡi , mũi da mất

hết cảm giác?

Kết luận:Nhờ có mắt , lưỡi , mũi tai , da mà chúng

ta nhận biết được các vật xung quanh Nếu

IV,Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

Quan sátChỉ và mô tả vật nhóm mình đã quan sátĐại diện nhóm nêu kết quả

Lớp nghe nhận xét bổ sung

Nhờ mắtNhờ mắtNhờ mũiNhờ lưỡiNhờ da

Nhờ taiThay nhau hỏi và trả lời Xung phong nêu một trong những câu hỏitrên

trả lờiKhông nhìn thấytrả lời

Nêu nội dung bài học, Thực hành bảo vệ các giác quan

1.Kiến thức: HS đọc được i , a ,bi , cá , từ và câu ứng dụng ;Viết được i ,a ,bi , cá Luyện nói

từ 2-3 câu theo chủ đề : Lá cờ Riêng em Hoàng đọc viết được âm i, a, bi ,cá

2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc ,viết thành thạo i , a, bi , cá

3.Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận

II.Chuẩn bị:

-Bộ ghép chữ tiếng Việt -Một số viên bi

-Tranh vẽ con cá hoặc con cá đồ chơi bằng nhựa

Trang 16

-Tranh minh hoạ từ khoá.

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: lá cờ

III.Các hoạt động dạy học :

2.1.Giới thiệu bài

Cầm một viên bi và hỏi: cô có cái gì đây?

Đưa tranh con cá và hỏi: Đây là con gì?

Trong chữ bi, cá có chữ nào đã học?

Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em chữ ghi âm

viết thường gồm nét xiên phải và nét móc ngược,

phía trên có dấu chấm

Yêu cầu tìm chữ i trong bộ chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm i

Lưu ý khi phát âm miệng mở hẹp hơn khi phát âm ê,

đây là âm có độ mở hẹp nhất

-Giới thiệu tiếng:

Gọi học sinh đọc âm i

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Ghép thêm âm b vào âm i để có tiếng mới

GV nhận xét và ghi tiếng bi lên bảng

Gọi học sinh phân tích tiếng bi

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Bờ - i - bi

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm a (dạy tương tự âm i)

- Chữ “a” gồm một nét móc cong hở phải và một nét

Giống : đều có nét móc ngược

Khác: Âm a có nét cong hở phải

Trang 17

Gọi đánh vần tiếng hà, li, đọc trơn tiếng.

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

- -Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt trong 3

phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói là gì ?

Gợi ý bằng hệ thống các câu hỏi, giúp học sinh nói

tốt theo chủ đề : Lá cờ

Trong tranh vẽ gì?

Lớp theo dõi nhận xétLuyện viết bảng con

Nghỉ 1 phút

Theo dõiLuyện viết bảng con

Trang 18

 Cờ Tổ quốc có màu gì?

loại cờ nào nữa?

Đọc và viết thành thạo bài âm i, a

Xem trước bài m, n

1.Kiến thức: Biết sử dụng các dấu <,> và các từ bé hơn , lớn hơn khi so sánh hai số ; bước đầu

biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn (có 2<3 thì có 3> 2)

Riêng em Hoàng làm bài 1,2

2.Kĩ năng: Rèn cho HS biết so sánh hai số và điền dấu < ,> thành thạo

3.Thái độ; Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học: -Phiếu kiểm tra bài cũ (có thể chuẩn bị trên bảng phụ).

III.Các hoạt động dạy học :

2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.

Bài 1: nêu yêu cầu của đề

Gọi học sinh khác nhận xét

Bài 2: Xem mẫu và nêu cách làm bài 2

Thực hiện trên bảng con và bảng lớp

Dãy 1Dãy 2

Làm VBT và đọc kết quả

So sánh số lượng hàng trên với số lượnghàng dưới, viết kết quả vào ô trống dưới

Ngày đăng: 26/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cài hỏi: - Giáo án tuần 3 lớp 1
Bảng c ài hỏi: (Trang 7)
Bảng con 3 &gt; 2 - Giáo án tuần 3 lớp 1
Bảng con 3 &gt; 2 (Trang 13)
Bảng con 3 &gt; 2 - Giáo án tuần 3 lớp 1
Bảng con 3 &gt; 2 (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w