- Thông qua việc quan sát tranh tình huống, trao đổi, nhận xét chia sẻ ý kiến, sử dụng các từ nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau để mô tả, diễn đạt so sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng, học s[r]
Trang 1TUẦN 3
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2020
Hoạt động trải nghiệm Sinh hoạt dưới cờ: Tìm hiểu nội quy nhà trường
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Tìm hiểu về nội quy trường , lớp mình
- Hát được bài hát về ngôi trường của mình
- Thể hiện được sự thân thiện trong giao tiếp
2 Năng lực:
- HS mạnh dạn tham gia chia sẻ trên sân khấu rèn luyện kĩ năng lập kế hoạch, thựchiện kế hoạch và điều chỉnh hoạt động của mình trong hoạt động chung
3 Phẩm chất:
- Nhân ái: thể hiện qua việc chấp hành nội quy trường lớp
- Chăm chỉ: thể hiện qua việc chủ động tham gia vào những hoạt động khác nhau của nhà trường
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Một số tranh ảnh liên quan đến nội dung chủ đề
- Học sinh: SGK Hoạt động trải nghiệm 1, Vở thực hành Hoạt động trải nghiệm 1
III Các hoạt động dạy và học
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
- HS xếp hàng và nghe theo sự HD của
Mục tiêu: HS nắm được nội quy, trường lớp mình và thực hiện nghiêm túc các nội quy
1 Hướng dẫn HS xếp hàng theo đúng vị trílớp học
2 GV cho HS nêu các nội quy của trường,lớp mình
+ Trường, lớp mình có những nội quy nào?+ Em thích nhất nội quy nào trong các nộiquy trên?
+ Em đã thực hiện được những nội quynào?
- GV nhận xét câu trả lời của học sinh vàdẫn dắt vào chủ đề hoạt động
3 GV thực hiện lời chào HS thật vui vẻ:+ Cô chào cả lớp, chúng ta đã là HS lớp 1 rồi, chúng ta lại tự hào được học ở ngôi trường mới, đẹp đẽ, thân thiện…sẽ có rất nhiều điều thú vị đến với chúng ta
- GV cho HS hát các bài nói về trường, lớp
Trang 2Giáo dục thể chất Bài 2: Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số (Tiết 2)
(GV chuyên soạn, dạy)
Tiếng Việt (2 tiết) Bài 6: O, o
I Mục tiêu
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết và đọc đúng âm o; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm o và thanh hỏi; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc
- Viết đúng chữ o và đấu hỏi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ o và dấu hỏi
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm o và thanh hỏi có trong bài học
2 Năng lực:
- Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập
-Phát triển năng lực ngôn ngữ thông qua phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật, suy đoán nội dung tranh minh hoạ (chào mẹ khi mẹ đón lúc tan học và chào ông, bà khi đi học về)
nghĩa của những từ ngữ này
- Tranh, ảnh SGK (hoặc máy chiếu)
- Bộ thẻ chữ cái
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhậnbiết và yêu cầu HS đọc theo
Trang 3đánh văn đồng thanh tiếng mẫu.
- HS đọc trơn tiếng mẫu Cả lớp đọc
trơn đồng thanh tiếng mẫu
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm
o, thanh hỏi, giới thiệu chữ o, dấu hỏi
b Đọc tiếng
- GV đọc tiếng mẫu
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bò, cỏ (trong SHS) GV khuyến khích HS vận dụng mó hình tiếng đã học để nhận biết
mô hình và đọc thành tiếng bỏ, cỏ
-GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng mẫu bò, cỏ (bò - bo huyền bò; cờ o
co hỏi cỏ) Lớp đánh văn đồng thanh tiếng mẫu
-GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng mẫu Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu
- Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm o ở nhóm thứ nhất
•GV đưa các tiếng chứa âm o ở nhóm thứ nhất: bỏ, bó, bỏ, yêu cầu HS tìm điểm chung (cùng chứa âm o)
• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất
cả các tiếng có cùng âm đang học
• Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có cùng âm o đang học
- Tương tự đọc tiếng chứa âm o ở nhóm thứ hai: cỏ, có, cỏ
-GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm o đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi
HS đọc trơn một dòng
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng
*Ghép chữ cái tạo tiếng+ HS tự tạo các tiếng có chứa o
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3
Trang 4- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
(chú ý khoảng cách giữa các chữ trên
một dòng)
-HS nhận xét
-HS quan sát
- HS tô chữ o (chữ viết thường, chữ
cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: bò, cỏ, cỏ Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn bỏ
- GV nêu yêu cầu nói tên người trong tranh GV cho từ bò xuất hiện dưới tranh
- HS phân tích và đánh vần tiếng bò, đọc trơn từ bò
- GV thực hiện các bước tương tự đối với
cò, cỏ
- HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ 3 -4 lượt HS đọc 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ Lớp đọc đồng thanh một số lấn,
d Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một lần
4 Viết bảng
- GV hướng dẫn HS chữ o
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi
âm o, dấu hỏi và hướng dẫn HS quan sát
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trinh
và cách viết chữ o, dấu hỏi
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS
Tiết 2
5 Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ o HS tô chữ a (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một Chú ý liên kết các nét trongchữ a
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặpkhó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
6 Đọc
- HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm o
- GV đọc mẫu cả câu
Trang 5- GV giải thích nghĩa tử ngữ (nếu cần).
- HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá nhân hoặc theo nhóm), sau đó cả lớp đọc đóng thanh theo GV
- HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã đọc:
Tranh vẽ con gì?
Chúng đang làm gi?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
7 Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trongSHS
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: Các em nhìn thấy những ai trong các bức tranh thứ nhất và thứ hai?
Em thủ đoán xe, khi mẹ đến đón, bạn HS nói gì với mẹ?
Khi đi học về, bạn ấy nói gi với ông bà
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm o
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
- Viết đúng chữ ô và dấu nặng: viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ô và dấu nặng
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm ô và thanh nặng có trong bải học
2 Năng lực:
- Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm xe cộ (tranh vẽ xe đạp, xe máy, ô tô)
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật bố Hà và Hà, suy đoán nội dung tranh minh hoạ về phương tiện giao thông
Trang 6- GV cần nắm vững đặc điểm phát âm của âm ô và thanh nặng; cấu tạo, quy trình
và cách viết chữ ô và dấu nặng; nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này (bê: mang một vật khá nặng bằng hai tay, đưa lên phía trước; bể cá: vật dùng để chứa nước, thường làm bằng thuỷ tinh, dùng để
nuôi cá cảnh)
- Tranh, ảnh SGK
- Bộ thẻ chữ cái
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo
-GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo
- GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Bố và Hài đi bộ trên phố GV giúp HSnhận biết tiếng có âm ô và giới thiệu chữ ghi âm ô, thanh nặng
•GV đưa các tiếng chứa âm ở ở nhóm thứ
Trang 7cả các tiếng có cùng âm ô đang học.
• GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng âm ô dang học
+ Đọc tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ hai: cô,
cổ, cộ Quy trình tương tự với quy trình đọctiếng chứa âm ô ở nhóm thứ nhất
+ Đọc trơn các tiếng chửa âm ô đang học: Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm,
+ GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa ô
+ GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3
- GV cho từ bố xuất hiện dưới tranh
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng
4 Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ ô và hướng dẫn HS quan sát
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ ô
- HS viết chữ ô (chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng)
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
GV quan sát sửa lỗi cho HS
Tiết 2
Trang 8- HS tô chữ ô (chữ viết thường, chữ
cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặpkhó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
6 Đọc
- HS đọc thầm câu
- Tìm tiếng có âm ô-GV đọc mẫu
- HS đọc thành tiếng sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo GV
7 Nói theo tranh
- HS quan sát tranh trong SHS GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
Em thấy gì trong tranh? (Có thể hỏi thêm: Kể tên những phương tiện giao thông mà em biết) 3 loại phương tiện trongtranh có điểm nào giống nhau và điểm nào khác nhau (có thể hỏi thêm: Em thích đi lạibằng phương tiện nào nhất? Vì sao?; lưu ý
HS về ưu điểm và hạn chế của mỗi loại phương tiện)
- GV và HS thống nhất câu trả lới
- Gv chia HS thành các nhóm trả lời dựa vào nội dung đã trả lời ở trên và có thể traođổi thêm về phương tiện giao thông
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước cả lớp, GV và HS nhận xét
8 Củng cố
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm ô
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi vàđộng viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp
Ôn Tiếng Việt Luyện viết chữ O o I.Mục tiêu
1 Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết và đọc đúng âm o, thanh hỏi; đọc đúng các tiếng có chứa âm o, thanh hỏi
Trang 9- Viết đúng chữ o, thanh hỏi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa o, thanh hỏi Biết ghép tiếng, từ có chứa âm o và dấu thanh.
2 Năng lực
- Hs có kĩ năng làm việc nhóm, tự học và giải quyết vấn đề
- Phát triển kỹ năng quan sát tranh
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
- GV đọc cho HS viết e,e, be, bé, bè
- Gọi hs đọc lại các tiếng trên bảng
- GV nhận xét, tuyên dương 3.Luyện tập
GV yêu cầu HS mở VBT Tiếng Việt 1
Bài 1/ 9
- GV đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nối cho phù hợp
- GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/ 9
- GV đọc yêu cầu
- GV gợi ý: Em thấy gì trong tranh?
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
- GV cho HS đọc lại từ
- GV nhận xét tuyên dương.
Bài 3/9
- GV đọc yêu cầu
- GV cho HS đọc lại các tiếng có trong
bài và tìm tiếng chứa thanh hỏi
Trang 10HS lắng nghe và thực hiện - Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện các
BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị bài tiếp theo
- Nhận biết và đọc đúng các âm d, đ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có d, đ; hiểu
và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc
- Viết đúng các chữ d, đ (kiểu chữ thường); viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa d,
đ
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm d, đ có trong bài học.
2 Năng lực:
- Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi Phát triển kĩ năng nói theo chủ điểm chào hỏi được gợi ý trong tranh
- Phát triển kĩ năng nhận biết nhân vật khách đến nhà chơi hoặc bạn của bố mẹ vàsuy đoán nội dung tranh minh hoạ, biết nói lời chào khi gặp người quen của bố
+ Đá dế: Còn được gọi là chọi dế Đây là một trò thi dấu giữa hai con dế đực (dế chọi) với nhau Dễ chọi nhỏ hơn dễ thường và có thản đen bóng hoặc nàu sẵm, dấu cánh có một chấm vàng (còn gọi là dế trũi hoặc dế dũi)
Trang 11- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Dưới gốc đa, các bạn chơi dung dăng dung dẻ
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm
d, đ, giới thiệu chữ ghi âm d, đ,
GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng dẻ, đa
+ GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu dẻ,
đa
- Lớp đánh vần đồng thanh tiếng mẫu.+ GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu
- Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa a
Trang 12- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ đá dế, đa đa, ô đỏ Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn ca
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh
- GV cho từ đá dế xuất hiện dưới tranh
- GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần đá
dế, đọc trơn tử đá dế GV thực hiện các bước tương tự đối với đa đa, ô đỏ
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HSđọc một từ ngữ 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các từ ngữ Lớp đọc đồng thanh một số lần
d Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một lần
4 Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ d,đ và hướng dẫn HS quan sát
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ d, đ
- HS viết chữ d, đ (chữ cỡ vừa) vào bảng con Chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
GV quan sát sửa lỗi cho HS
- HS tô chữ d,đ (chữ viết thường, chữ
cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một
Tiết 2
5 Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ b HS tô chữ d,
đ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở
Trang 13- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
6 Đọc
- HS đọc thầm
- Tìm tiếng có âm d, đ-GV đọc mẫu
- HS đọc thành tiếng câu (theo cả nhân và nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo
GV
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: + Tranh vẽ ai?
+ Tay bạn ấy cấm cái gi?
+ Lưng bạn ấy đeo cái gì?
+ Bạn ấy đang đi đâu?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
7 Nói theo tranh
- HS quan sát tranh trong SHS GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
Em nhìn thấy gì trong tranh?
- GV giới thiệu nội dung tranh: Có hai bứctranh với hai tình huống khác nhau nhưng nội dung đều hướng đến việc rèn luyện kỹ năng nói lời chào: Chào khách đến chơi nhà và cho chủ nhà khi đến chơi nhà ai đó
- Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo tranh
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước cả lớp, GV và HS nhận xét
8 Củng cố
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm d, đ
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp
Đạo đức Bài 2 Gọn gàng, ngăn nắp (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Nêu được một số biểu hiện và sinh hoạt đúng giờ
- Giải thích được vì sao học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Thực hiện được các hành vi học tập và sinh hoạt đúng giờ
Trang 14- Mẫu phiếu nhắc việc của gv.
- Đồng hồ báo thức theo nhóm của HS
- Bộ giấy, keo, bút làm phiếu nhắc việc của HS
- Tranh SGK
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
- HS thảo luận theo nhóm Một số nhóm
HS trình bày kết quả thảo luận
1 Khởi động
- GV giao nhiệm vụ cho HS: Quan sát
hai tranh trong SGK Đạo đức 1, trang 7
và cho biết: Em thích căn phòng trongtranh nào hơn? Vì sao?
- GV chia sẻ: Thầy/cô thích căn phòngthứ hai vì rất gọn gàng, sạch sẽ
- GV giới thiệu bài học mới
2 Khám phá Hoạt động 1: Kể chuyện theo tranh
“Chuyện của bạn Minh”
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhómđôi: Quan sát và mô tả việc làm củabạn Minh trong từng tranh
- GV kể lại nội dung câu chuyện theotranh: Buổi sáng, chuông đồng hồ reovang báo đã đến giờ dậy chuẩn bị đihọc Minh vẫn cố nằm ngủ thêm látnữa Đến khi tỉnh giấc, Minh hốthoảng vì thấy đã sắp muộn giờ học.Minh vội vàng lục tung tủ tìm quần áođồng phục, nhưng phải rất lâu mới tìm
ra được Rồi cậu ngó xuống gầmgiường để tìm cặp sách, bới tung cácngăn tủ để tim hộp bút Cuối cùng,Minh cũng chuẩn bị đủ sách, vở, đồdùng để đi học Nhưng khi đến lớp,Minh đã bị muộn giờ Các bạn đã ngồitrong lớp lắng nghe cô giảng bài
Hoạt động 2: Thảo luận
- GV giao nhiệm vụ HS trả lời nhữngcâu hỏi sau khi kể chuyện theo tranh
Trang 15- Hs lắng nghe.
- HS làm việc theo nhóm đôi Một số
nhóm HS trình bày kết quả thảo luận
trước Lớp Các nhóm khác lắng nghe
và trao đổi ý kiến
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
“Chuyện của bạn Minh”
+ Vì sao bạn Minh đi học muộn?
+ Sống gọn gàng, ngăn nắp có ích lợigì?
- GV kết luận: sống gọn gàng, ngăn nắpgiúp em tiết kiệm thời gian, nhanhchóng tìm được đồ dùng khi cần sửdụng, giữ gìn đồ dùng thêm bền đẹp
Hoạt động 3: Tìm hiểu biểu hiện sống gọn gàng, ngăn nắp
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm
đôi: Quan sát tranh SGK Đạo đức 1,
trang 9 và trả lời câu hỏi sau:
+ Bạn trong tranh đang làm gì?
+ Việc làm đó thể hiện điều gì?
+ Em còn biết những biểu hiện sốnggọn gàng, ngăn nắp nào khác?
- GV nêu các biểu hiện gọn gàng, ngănnắp sau khi HS thảo luận từng tranh: Tranh 1: Treo quần áo lên giá, lên mắc
Ôn Toán
Ôn số 0
I Mục tiêu:
Trang 161 Kiến thức, kĩ năng:
- Biết đếm các nhóm đồ vật có số lượng 0 Đọc, viết đúng số 0
2 Năng lực:
- Bước đầu rèn luyện kĩ năng quan sát, phát triển các năng lực toán học
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn
3 Phẩm chất:
- Hs yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học
- HS làm bài theo yêu cầu
+ Sau hàng rào có : 2 con gà;
: 4 con vịt
- HS làm bài và nêu kết quả
- Hs lắng nghe
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn HS làm bài tập.
* Bài 1 Tính từ trái sang phải
- GV nêu yêu cầu
- Cho hs quan sát hình a, b, c
- Cho HS khoanh và tô màu theo yêu cầua) Khoanh vào con vật đứng thứ bab) Tô màu vào con vật đứng thứ nămc) Tô màu vào con vật ở bên phải con vậtđứng thứ bảy
- Gv nhận xét
* Bài 2 Nối các số theo thứ tự từ 0 đến 9
- GV nêu yêu cầu
- Gv cho HS quan sát hình vẽ
- Gv hướng dẫn hs làm bài
- Gv quan sát, nhận xét
* Bài 3 Số?
- GV nêu yêu cầu
- Gv cho HS quan sát hình vẽ nhận biếthình dáng con gà và con vịt (bàn chân)
- Gv hướng dẫn hs làm bài+ Sau hàng rào có :………….con gà; ………… con vịt
Trang 17Buổi chiều:
Tự nhiên và Xã hội Bài 3: Nơi gia đình chung sống (Tiết 1)
* Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:
- Nêu được địa chỉ nhà,kiểu nhà, 1 vài đặc điểm xung quanh nhà
- Chụp ảnh hoặc vẽ tranh về nơi sống của gia đình
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
- HS nghe bài hát
+ Hoạt động cả lớp
- HS chia sẻ những điều mình biết về
địa chỉ, các đặc điểm ngôi nhà của
+ Hoạt động 1: Nhà bạn ở đâu? Xung quanh nhà bạn có những gì?
- Em hãy cho biết địa chỉ nhà của mình?Các đặc điểm ngôi nhà của em?
- Xung quanh nhà bạn có những gì?( Giáo viên gợi ý: Nhà của em to hay nhỏ, nhà mái tôn hay cao tầng, …)
- GV nhận xét, tuyên dương
II Hoạt động khám phá Hoạt động 2: Quan sát và nói về những ngôi nhà trong hình
Trang 18- HS quan sát tranh SGK và hỏi đáp
- GV tổ chức hoạt động cặp đôi yêu cầu
HS quan sát hình 1,2,3/ trang 12 và mô
tả các nhà khác nhau có trong hình
- GV treo tranh 1, 2, 3
- Yêu cầu học sinh chia sẻ trước lớp
- GV chốt : Có rất nhiều loại nhà và mỗinhà ở một nơi khác nhau, có nhà ở phố, nhà thì ở vùng quê, cao nguyên,
+ Hình 1 là nhà lợp ngói, xung quanh nhà có ao, đồng ruộng, luỹ tre, đây là nhà ở nông thôn
+ Hình 2 là nhà sàn, xung quanh nhà có đồi, núi, ruộng bậc thang, suối, đây là nhà ở miền núi
+ Hình 3 là nhà cao tầng, nhà chung cư san sát nhau, phố xá đông vui, nhộn nhịp, …đây là nhà ở thành phố
- GVgiải thích thêm: Trong hình 3 đây
là chung cư, có nhiều hộ gia đình chung sống, địa chỉ của chung cư là N8 Vậy mỗi nhà đều có một địa chỉ riêng VD: Nhà bạn A ở địa chỉ số 77, đường Ngô Đức Kế Các em phải nhớ được địa chỉ của nhà mình ở, phòng khi mình đi lạc…
Toán Số 10
- Phát triển năng lực toán học
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn
Trang 193 Phẩm chất:
- Chăm học,trách nhiệm
II Chuẩn bị
-Tranh tình huống
-Một số chấm tròn, que tính, hình vuông, hình tam giác (trong bộ đồ dùng Toán 1)
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
A Hoạt động khởi động
- HS quan sát tranh trên màn hình
- HS đếm số quả mỗi loại rồi trao đổi với
+ Xô màu hồng có 2 con cá Ta có số 2
- HS lấy thẻ số trong bộ đồ dùng gài số
10
- HS lấy nhóm đồ vật số lượng là 10
(que tính, chấm tròn) rồi đếm
- HS ở dưới theo dõi và nhận xét
- GV yêu cầu HS đếm số quả táo và sốchấm tròn
- GV yêu cầu học sinh lần lượt lấy ra cácthẻ tương ứng với số 10
- GV yêu cầu HS lấy 10 đồ vật bất kìtrong bộ đồ dùng toán rồi đếm
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu bài
- HS đếm số quả có trong mỗi hình đọc
số tương ứng cho bạn :
+ 8 quả na
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm việc nhóm đôi
Trang 20+ 9 quả lê
+ 10 quả măng cụt
- Đại diện một vài nhóm lên chia sẻ
- HS đánh giá sự chia sẻ của các nhóm
- Gọi HS lên chia sẻ trước lớp
- Gv nhận xét
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu bài
- HS đếm số quả có trong mỗi hình rồi
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm việc cá nhân
- Gọi HS lên chia sẻ trước lớp
- GV cùng học sinh nhận xét phần chia
sẻ của bạn
Bài 2 Lấy số hình phù hợp (theo mẫu)
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
+ Là số 8
+ Lấy 8 ô vuông nhỏ trong bộ đồ dùng
bỏ vào trong khung hình
- HS lần lượt lấy 9 rồi 10 ô vuông nhỏ
bỏ vào trong từng khung hình
- HS báo cáo kết quả làm việc
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS làm mẫu:
+ Bên dưới ô đầu tiên là số mẫy?
+ Tiếp theo ta phải làm gì?
- GV cho học sinh làm bài cá nhân
- GV cho HS lần lượt lên chia sẻ kết quả
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
Bài 3 Số ?
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
- HS tìm quy luật rồi điền các số còn
thiếu vào ô trống
- HS thi đếm từ 0 đến 10 và đếm từ 10
đến 0
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm bài cá nhân
- GV tổ chức cho học sinh thi đếm 0-10
và 10-0
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
D Hoạt động vận dụng Bài 4 Đếm và chỉ ra 10 bông hoa mỗi loại.
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
- HS dếm đủ 10 bông hoa mỗi loại rồi
chia sẻ với bạn cách đếm
- HS kể
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm bài theo cặp
- GV yêu cầu học sinh kể tên các 10 đồvật có xung quanh mình
Trang 21các ví dụ có số 10 trong cuộc sống đểhôm sau chia sẻ với các bạn.
Ôn Tiếng Việt Ôn: Chữ D d Đ đ I.Mục tiêu
- Phát triển kỹ năng quan sát tranh
- Hs có kĩ năng làm việc nhóm, tự học và giải quyết vấn đề
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
chơi trò chơi: “Ong tìm chữ”
- Luật chơi: với các từ đã cho a, e, ê, o,
ô, b, c, thanh sắc, thanh huyền, thanhhỏi, thanh nặng Em hãy giúp chú ongtìm được nhiều tiếng đã học
- GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm
- GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân.
Trang 22- GV gợi ý: Em thấy gì trong tranh?
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
- GV cho HS đọc lại từ
- GV nhận xét tuyên dương.
Bài 3/11
- GV đọc yêu cầu
- GV cho HS đọc lại các tiếng có trong
bài và tô màu+ Màu xanh: quả bóng chứa âm d+ Màu đỏ: quả bóng chứa âm đ
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV nhận xét HS, tuyên dương.
3 Củng cố, dặn dò:
- GV cho HS đọc, viết lại âm d, đ, de,
dê, đo, đò, đê, đơ vào bảng con và đọc lại
- Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện các BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị bài tiếp theo
- Nhận xét, tuyên dương HS
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
Giáo dục thể chất Bài 2: Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số (T3)
(GV chuyên soạn, dạy)
Tiếng Việt (2 tiết) Bài 9: Ơ, ơ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng:
-Nhận biết và đọc đúng âm ơ, thanh ngã; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm ơ, thanh ngã; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
Trang 23-Viết đúng chữ ơ và dấu ngã (kiểu chữ thường); viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ơ, dấu ngã
-Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm ơ và thanh ngã có trong bài học.
-Phát triển vốn từ về phương tiện giao thông
2 Năng lực:
- Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập.
-Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
hoạ về Tàu dỡ hàng ở cảng; Bố đỡ bé; Phương tiện giao thông.
3 Phẩm chất:
- Phát triển phẩm chất tự học, mạnh dạn tự tin trao đổi ý kiến, tự hòa nhập bản thânvới mọi người xung quanh
II Chuẩn bị:
- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm d, thanh ngã; cấu và cách viết các chữ ghi
âm ở, dấu ngã; nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này Chủ ý nghĩa của những từ ngữ khó hoặc dễ nhầm lẫn
- GV hiểu về các phương tiện giao thông
-Tranh SGK
-Bộ thẻ chữ cái
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới tranh) và HS nói theo
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhậnbiết và yêu cầu HS đọc theo
GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Tàu dỡ hàng ở cảng
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm
ơ thanh ngã; giới thiệu chữ ghi âm ơ, dấu ngã