- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng kết hợp với kiểm tra kĩ năng đọc- hiểu. - Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc. Nêu dẫn chứng minh hoạ... II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.[r]
Trang 1TUẦN 18Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2018 Buổi sáng
Mỗi đợt cử 5- 6 học sinh tham gia
- Mỗi đội viên sẽ nhúp phiếu và
dán vào cột tương ứng cử tiếp tục
* Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh,
ai đúng?”
- Chia lớp làm 4 nhóm
- Giáo viên đọc câu hỏi
Nhận xét giữa các đội
* Hoạt động 3: Quan sát và trả lời
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh
trang 73 SGK và nói về sự chuyển
thể của nước
Giảng: Khi thay đổi nhiệt độ, các
chất có thể chuyển từ thể này sang
ĐườngNhômNước đá
CồnDầu ănNướcXăng
Hơi nướcÔxiNitơ
- Thảo luận ghi đáp án vào bảng con.Nhóm nào lắc chuông trước được trả lời.1- b 2- c 3- a
H1: Nước ở thể lỏngH2: Nước đá chuyển sang thể lỏng trongđiều kiện nhiệt độ bình thường
H3: Nước bốc hơi chuyển từ thể lỏngsang thể khí ở nhiệt độ cao
- Trong cùng thời gian nhóm nào kểđược nhiều tên các chất có thể chuyển từthể này sang thể khác là thắng
- Đại diện lên dán phiếu lên bảng
Trang 2- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm giữ lấy màu xanh.
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêu dẫn chứng minh hoạ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết nội dung từng bài
- Phiếu kẻ bảng thống kê bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Giáo viên kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng 1/5 số học sinh
- Gọi học sinh lên bốc thăm
- Giáo viên nêu câu hỏi
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2: - Hướng dẫn học sinh thảo
luận
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh quan sát nêu nhiệm vụ kiểmtra
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài sau
Mùa thảo quả
Hành trỡnh của bầy ong
Người gác rừng tí hon
Trồng rừng ngập mặn
Vân LongNguyễn Quang Thiều
Ma Văn KhángNguyễn Đức MậuNguyễn Thị Cẩm ChâuPhan Nguyên Hồng
VănThơVănThơVănVăn
Bài 3: Hướng dẫn học sinh làm cá
nhân
- Nêu nhận xét về bạn nhỏ và tìm dẫn
- Học sinh trình bày cá nhân
- Học sinh nêu nhận xét về bạn nhỏ(trong truyện Người gác rừng tí hon)
Trang 3chứng minh hoạ cho nhận xét của em - Lớp quan sát nhận xét.
- Học sinh nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác
- Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác
- GD tính cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
2 hình tam giác bằng nhau
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra: HS làm bài tập 3.
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
ghép 1 và 2 vào hình tam giác còn
- Diện tích tam giác EDC = ?
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thực hành cắt theo hướng dẫn của giáo viên
- Trong hình chữ nhật ABCD có chiều dài DC bằng độ dài đáy DC của tam giácEDC
- Cạnh AD bằng chiều cao EH của tam giác EDC
- Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích tam giác EDC
SABCD = DC x AD = DC x EH
- Quy tắc, công thức:
hoặc S = a x h : 2S: là diện tích
a: độ dài đáy
2
EHDC
EDC
2
ha
Trang 4c) Thực hành
bài 1: Hướng dẫn học sinh làm cá
nhân
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2: Hướng dẫn học sinh thảo
2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2) Đáp số: a) 24 cm2 b) 1,38 dm2
- Học sinh thảo luận:
a) Đổi 5 m = 50 dm Diện tích hình tam giác là:
50 x 24 : 2 = 600 (dm2)b) Diện tích hình tam giác là:
42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m2) Đáp số: 600 dm2 110,5 m2
- Rèn kĩ năng áp dụng bài học vào làm bài tập và trong cuộc sống
- Giúp các em ghi nhớ bài học lô gíc
- GD ý thức tự học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giấy làm nhóm khổ to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Hợp tác với mọi người xung quanh có tác dụng gì?
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài.
8 Hợp tác với những người xung quanh
- Học sinh trả lời theo nhóm
(4 nhóm, 2 bài/ 1nhóm)
- Nêu nội dung từng bài? Qua
Trang 5bài học đó em rút ra được bài
4 BiÓn b¸o “Đường dµnh cho xe th« s¬”:
4 BiÓn b¸o “Đường dµnh cho xe th« s¬”:
- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm giữ lấy màu xanh.
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêu dẫn chứng minh hoạ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết nội dung từng bài
- Phiếu kẻ bảng thống kê bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Giáo viên kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng 1/5 số học sinh
- Gọi học sinh lên bốc thăm
- Giáo viên nêu câu hỏi
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2: - Hướng dẫn học sinh thảo
luận
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh quan sát nêu nhiệm vụ kiểmtra
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài sau
Mùa thảo quả
Hành trỡnh của bầy ong
Người gác rừng tí hon
Trồng rừng ngập mặn
Vân LongNguyễn Quang Thiều
Ma Văn KhángNguyễn Đức MậuNguyễn Thị Cẩm ChâuPhan Nguyên Hồng
VănThơVănThơVănVănBài 3: Hướng dẫn học sinh làm cá - Học sinh trình bày cá nhân
Trang 6- Nêu nhận xét về bạn nhỏ và tìm dẫn
chứng minh hoạ cho nhận xét của em
- Học sinh nêu nhận xét về bạn nhỏ(trong truyện Người gác rừng tí hon)
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Vì hạnh phúc con
người”
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết nội dung từng bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Đọc 1 trong những bài học thuộc lòng đó học.
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/5 số học sinh trong lớp)
1 Giáo viên cho học sinh ôn luyện tập và học thuộc lòng
2 Giáo viên lập bảng thống kê các bài tập
độc trong chủ điểm “vì hạnh phúc con
Về ngôi nhà đang xây
Thầy thuốc như mẹ hiền
Thầy cúng đi bệnh viện
Phun- tơn O- XlơTrần Đăng Khoa
Hà Đình CầnĐồng Xuân LanTrần Phương HạnhNguyễn Lăng
VănThơVănThơVănVăn
Bài 3:
Trong 2 bài thơ đó học ở chủ điểm Vì
hạnh phúc con người, em thích những câu
thơ nào nhất?
- Giáo viên nhận xét bổ xung
+ Bài thơ: “Hạt gạo làng ta”
- Học sinh tự tìm câu thơ hay nhấtrồi trình bày cái hay của câu thơ ấy
+ Bài thơ: Về ngôi nhà đang xây
- Học sinh tự tìm câu thơ hay nhấtrồi trình bày cái hay của câu thơ ấy
Trang 73 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 1 tháng 1 năm 2019
Buổi sáng LuyÖn tõ vµ c©u
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 3)
I MỤC TIÊU
1 Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
2 Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường
3 GD ý thức tự học cho học sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/5 số học sinh trong lớp)
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh làm việc theo nhóm
sinh quyển, thủy quyển, khí quyển - Nhóm trưởng lên trình bày kết quả
- Nhóm khác nhận xét
TỔNG KẾT VỐN TỪ VỀ MÔI TRƯỜNG
Sinh quyển(môi trường động, thựcvật)
Thuỷ quyển(Môi trường nước)
Khí quyển(môitrườngkhông khí)Các sự vật
trong môi
trường
Rừng, con người, thú (hổ, báo, cáo, …) chim (cò, vạc, bồ nông, gấu
…) cây ăn quả, cây rau,
cỏ, …
Sông, suối, ao, hồ, biển,đại dương, khe, thác, kênh, rạch, mương, ngòi, …
Bầu trời,
vũ trụ , mây, không khí, ánh sáng, khí hậu, …Những
hành động
bảo vệ môi
trường
Trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc, chống đốt nương
Giữ sạch nguồn nước, xây dựng nhà máy lọc nước thải công nghiệp
Lọc khói công nghiệp, xử
lí rác thải chống ô nhiễm bầu không khí
- Giáo viên nhận xét bổ xung
3 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học.
Trang 8Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Rèn kĩ năng tính diện tích hình tam giác
- Giới thiệu cách tính diên tích hình tam giác vuông (biết độ dài 2 cạnh gócvuông của hình tam giác vuông)
- GD tính kiên trì
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Nội dung bài SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài 2 giờ trước
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình
tam giác vuông chỉ ra đáy và đường
cao tương ứng
Bài 3:
- Hướng dẫn học sinh quan sát tam
giác vuông:
+ Gọi độ dài BC là độ dài đáy thì độ
dài AB là chiều cao tương ứng
+ Diện tích tam giác BC bằng độ dài
đáy x chiều cao rồi chia 2
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm
1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2)
Hình tam giác ABC coi AC là đáy thì
AB là đường cao tương ứng
SABC = Nhận xét: Muốn tình diện tìch hình tam giác vuông, ta lấy tích độ dài 2 cạnh góc vuông rồi chia cho 2
a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)b) Diện tích hình tam giác vuông DEG là:
5 x 3 : 2 = 7,6 (cm2) Đáp số: a) 6 cm2 b) 7,5 cm2Đọc yêu cầu bài 4
a) Diện tích hình tam giác ABC là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)b) Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
4 x 3 = 12 cmDiện tích hình tam giác MQN là:
2AB
BC
Trang 93 x 1 : 2 = 1,5 (cm2)Diện tích hình tam giác NEP là:
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2)Tổng diện tích hình tam giác MQE
và diện tích hình tam giác NEP là:
1,5 + 4,5 = 6 (cm2) Diện tích hình tam giác EQP là:
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
a Hoạt động 1: Giao việc
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng
phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự
chọn đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Học sinh quan sát và chọn đề bài
- Học sinh lập nhóm
- Nhận phiếu và làm việc
b Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện
Bài 1 Hãy tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
a) thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành
b) nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận lợi
c) vui vẻ, cao thượng, cản thận, siêng năng
d) già lão, cân già, quả già
e) muối nhạt, đường nhạt, màu nhạt
Đáp án
a) dối trá, kém cỏi, yếu ớt, độc ác.b) to lớn, sâu sắc, tối tăm, khó khăn.c) buồn bã, thấp hèn, cẩu thả, lườibiếng
d) trẻ trung, cân non, quả non
e) muối mặn, đường ngọt, màuđậm
Bài 2 Cho đoạn văn sau: “Chú/ chuồn chuồn
nước/ tung/ cánh/ bay/ vọt/ lên/ Cái/ bóng/
chú/ nhỏ xíu/ lướt/ nhanh/ trên/ mặt hồ/ Mặt
Đáp án
a) Như đề bài đã gạch
b) Xác định từ loại:
Trang 10hồ/ trải/ rộng/ mênh mông/ và/ lặng sóng/.”
a) Dùng 1 gạch ( / ) tách từng từ trong đoạn
văn trên
b) Tìm các danh từ, động từ, tính từ có trong
đoạn văn trên
- Danh từ: chú, chuồn chuồn nước,cánh, cái, bóng, mặt hồ, sóng
- Động từ: tung, bay, vọt, lên, lướt,trải
- Tính từ: nhỏ xíu, mênh mông,nhanh, lặng
Bài 3
a) Tìm đại từ có trong đoạn hội thoại
sau, nói rõ từng đại từ đó thay thế cho từ ngữ
nào:
Lúc tan học, Lan hỏi Hằng:
- Hằng ơi, cậu được mấy điểm toán?
- Tớ được 10, còn cậu được mấy điểm?
- Tớ cũng vậy
b) Tìm các quan hệ từ và cặp quan hệ
từ có trong các câu văn sau và nêu rõ tác
dụng của chúng:
- Ông tôi đã già nhưng không một ngày nào
ông quên ra vườn
Đáp án
a) - Câu 1: “cậu” (danh từ lâm thờilàm đại từ) thay thế cho từ “Hằng”
- Câu 2: “Tớ” thay thế cho từ
“Hằng”; “cậu” thay thế cho “Lan”
- Câu 3: “Tớ” thay thế cho “Lan”;
“vậy” thay thế cho cụm từ “đượcđiểm 10”
b)
- Nêu sự đối lập
- Nêu sự đối lập
- Tấm rất chăm chỉ còn Cám rất lười biếng
- Mây tan và mưa tạnh dần
- Nam không chỉ học giỏi mà cậu còn hát rất
hay
- Mặc dù cuộc sống khó khăn nhưng Lan vẫn
học tốt
- Nêu 2 sự kiện song song
- Nêu quan hệ tăng tiến
- Nêu quan hệ tương phản
c Hoạt động 3: Sửa
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa
bài
3 Hoạt động nối tiếp
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửabài
- Kiểm tra kĩ năng học thuộc lòng của HS trong lớp
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Chợ Ta-sken
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 11Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
-GV giới thiệu bài mới cho HS
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Số lượng HS kiểm tra:1/3 tổng
b) Cho HS viết chính tả
- GV đọc từng câu hoặc bộ phận câu cho HS viết chính tả
- GV đọc lại toàn bài chính tả một lượt
- GV nhận xét bài cho HS…
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu những HS kiểm tra chưa đạt về nhà luyện HTL để tiết sau kiểm tra lại
-Nghe
-HS lần lượt lên đọc thuộc lòng những khổthơ, bài thơ hoặc đoạnvăn
I MỤC TIÊU
* học sinh ôn tập, củng cố về:
- Các hàng của số thập phân: cộng trừ, nhân, chia số thập phân, viết số đo đạilượng dưới dạng số thập phân
- Tính diện tích hình tam giác
- GD học sinh có thái độ học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở bài tập toán 5 + sgk toán 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập.
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài Phần 1: Hóy khoanh vào trước
những câu trả lời đúng
Bài 1: Cho học sinh tự làm - Học sinh làm bài rồi chữa cú thể trình
Trang 12- Giáo viên gọi học sinh trả lời
miệng
Bài 2: Cho học sinh tự làm
Bài 3: Giáo viên cho học sinh tự làm
- Học sinh làm bài rồi chữa
GiảiChiều rộng của hình chữ nhật là:
15 + 25 = 40 (cm)Chiều dài của hình chữ nhật là:
2400 : 40 = 60 (cm)Diện tích tam giác MCC là:
60 x 25 : 2 = 750 (cm2) Đáp số: 750 cm2
- Học sinh làm bài rồi chữa
3,9 < < 41 = 4 ; = 3,91
67,29 27,35
95,64
x
Trang 13- Rèn cho học sinh cách dùng từ đặt câu chính xác, tránh rườm rà.
- GD ý thức tự học cho học sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ ghi gợi ý như SGK
- Giấy viết thư
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
a, Giới thiệu bài:
b, HD học sinh Viết thư
- Một vài học sinh đọc yêu cầu bài và gợi
Lớp theo dõi trong SGK
- Học sinh viết thư
- Học sinh nối tiếp đọc lại thư đóviết
- Nhận xét, bổ sung
Buổi chiều
Lịch sử KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
- Học sinh theo dõi
- Học sinh nhận đề, soát đề, ghi tên
Trang 14- Rèn cho học sinh cách dùng từ đặt câu chính xác.
- GD ý thức tự học cho học sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ ghi gợi ý như SGK
- Giấy viết thư
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài:
b, HD học sinh Viết thư
Đề bài: Hãy viết một bức thư gửi một
người thân đang ở xa kể lại kết quả học
tập, rèn luyện của em trong học kì I
- Lưu ý: viết chân thực, kể đúng những
Lớp theo dừi trong sgk
- Học sinh xác định yêu cầu đềbài
- Học sinh viết thư
- Học sinh nối tiếp đọc lại thư đóviết
Mỗi đợt cử 5- 6 học sinh tham gia
- Mỗi đội viên sẽ nhúp phiếu và
dán vào cột tương ứng cử tiếp tục
“Phân biệt 3 thể của chất”
Thể rắn Thể lỏng Thể khíCát trắng
ĐườngNhômNước đá
CồnDầu ănNướcXăng
Hơi nướcÔxiNitơ
Trang 15* Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh,
ai đúng?”
- Chia lớp làm 4 nhóm
- Giáo viên đọc câu hỏi
Nhận xét giữa các đội
* Hoạt động 3: Quan sát và trả lời
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh
trang 73 SGK và nói về sự chuyển
thể của nước
Giảng: Khi thay đổi nhiệt độ, các
chất có thể chuyển từ thể này sang
H1: Nước ở thể lỏngH2: Nước đá chuyển sang thể lỏng trongđiều kiện nhiệt độ bình thường
H3: Nước bốc hơi chuyển từ thể lỏngsang thể khí ở nhiệt độ cao
- Trong cùng thời gian nhóm nào kểđược nhiều tên các chất có thể chuyển từthể này sang thể khác là thắng
- Đại diện lên dán phiếu lên bảng
1 Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
2 Biết làm một số bài tập về từ đồng nghĩa, câu
3 Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Đọc những bài học thuộc lòng đó học.
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/5 số học sinh trong lớp):
+ Giáo viên cho học sinh ôn luyện tập và học thuộc lòng
+ Hướng dẫn học sinh làm bài tập