GV mời CTHĐTQ lên nhận xét chung: + Về nền nếp: + Về học tập: + Về các hoạt động khác: - Bình xét thi đua - CTHĐTQ mời các bạn trong lớp đề xuất tuyên dương các bạn có thành tích xuất sắ[r]
Trang 1- Hiểu nội dung bài: Người Tây Nguyên quý trọng cô giáo, mong muốn con
em được học hành.
- TCTV: Buôn
- Em Quyên đọc trơn với tộc độ nhanh hơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng phụ, tranh minh hoạ SGK
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
- HS đọc nối tiếp lần 2 + giải nghĩa từ
- Cho HS luyện đọc theo nhóm
H: Người dân Chư Lênh đón tiếp cô giáo
- HS đọc thuộc lòng khổ thơ yêu
thích trong bài thơ Hạt gạo làng
- HS đọc nối tiếp đoạn
- 4 em đọc nối tiếp+ Chư lênh, Y Hoa, RoK…
- 4 HS đọc nối tiếp tập giải nghĩa
Trang 2trang trọng và thân tình như thế nào?
- GV ghi và giảng từ chốt
- Cho HS đọc đoạn 3
H: Những chi tiết nào cho thấy dân làng
rất háo hức chờ đợi và yêu quý “cái
chữ”?
- Cho HS đọc đoạn 4
H: Tình cảm của người Tây Nguyên với
cô giáo, với cái chữ nói lên điều gì?
(HSNK)
- H: Bài văn cho em biết điều gì?
- GV ghi bảng
* GV Chốt lại: Tình cảm của người Tây
Nguyên đối với cô giáo, với “cái chữ”
thể hiện nguyện vọng thiết tha của người
Tây Nguyên cho con em mình được học
hành, thoát khỏi đói nghèo, lạc hậu, xây
để cô chém một nhát vào cây cột,thực hiện nghi lễ để trở thànhngười trong buôn
- Cả lớp đọc thầm
- Mọi người ùa theo già làng đềnghị cô giáo cho xem cái chữ Mọingười im phăng phắc khi xem YHoa viết Y Hoa viết xong, baonhiêu tiếng cùng hò reo
- 1 HS đọc to trước lớp, cả lớp đọcthầm
- Người Tây Nguyên rất ham học,ham hiểu biết, rất yêu cái chữ, yêucon người…
- 3 HS nêu nội dung bài
Trang 3- Vận dụng để tìm x và giải bài toán có lời văn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
- Gọi HS đọc bài toán
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
Đáp số: 7 lít
TIẾT: 4 CHÍNH TẢ
NGHE-VIẾT: BUÔN CH¦ LÊNH ĐÓN CÔ GIÁO
I MỤC TIÊU.
- Nghe – viết đúng chính tả một đoạn văn trong bài Buôn Chư Lênh đón cô
giáo - Làm đúng các BT phân biệt những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lÉn lén:
tr/ch; hoặc thanh hỏi, thanh ngã
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
a Luyện viết từ khó.
- Đọc đoạn văn cần viết
- Nêu nội dung đoạn văn ?
- Lưu ý HS một số từ dễ viết sai chính
Trang 4trước khi viết.
- Đọc từ khó cho HS viết
b Nghe – viết:
- Đọc cho học sinh viết
- Đọc lại học sinh soát lỗi
- Giáo viên chấm 1 số bài, nhận xét
- HS viết vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- Nêu được vai trò của phụ nữ trong gia đình và ngoài xã hội
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện sự tôn trọng phụnữ
- Tôn trọng, quan tâm, không phân biệt đối xử với chị em gái, bạn gái và ngườiphụ nữ khác trong cuộc sống hàng ngày
*KNS:
- Kĩ năng tư duy phê phán (biết phê phán, đánh giá những quan niệm sai, nhữnghành vi ứng xử không phù hợp với phụ nữ)
- Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống có liên quan tới phụ nữ
và kĩ năng giao tiếp, ứng xử với người bà, mẹ,chị em gái, cô giáo, các bạn gái
và những người phụ nữ khác ngoài xã hội
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
HDHStìm hiểu bài
Hoạt Động 1: Xử lí tình huống (BT3
SGK)
- GV chia nhóm và cho các nhóm
thảo luận bài tập 3
- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết
quả
- HS nêu ghi nhớ của tiết trước
- HS lắng nghe
- Các nhóm thảo luận bài tập 3
- Đại diện từng nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác bổ sung ý kiến
Trang 5* GV kết luận:
Chọn trưởng nhóm phụ trách Sao
cần phải xem khả năng tổ chức công
việc và khả năng hợp tác với các bạn
khác trong việc Nếu Tiến có khả
năng thì có thể chọn bạn Không nên
chọn Tiến chỉ lí do bạn Tiến là con
trai.
Mỗi người đều có quyền bày tỏ ý
kiến của mình Bạn Tuấn nên lắng
nghe các bạn nữ phát biểu.
Hoạt Động 2: Làm bài tập 4, SGK
- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
HS
- HS tìm hiểu về những ngày xã hội
dành riêng cho phụ nữ đó là biểu hiện
sự tôn trông phụ nữ và bình đẳng giới
Việt Nam, Hội phụ nữ, Câu lạc bộ
các nữ doanh nhân là tổ chức xã hội
nữ doanh nhân là tổ chức xã hội dànhriêng cho phụ nữ
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại
Thứ 3 ngày 12 tháng 12 năm 2017 TIÊT: 1 TOÁN
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 62 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) 450,07 b) 30,54 c) 107,08
- Các nhóm làm bài vào bảng nhómrồi trình bày kết quả
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
HDHS làm BT
Bài tập: 1
- Giáo viên giúp học sinh nắm vững
yêu cầu của bài tập
- Giáo viên nhắc học sinh chỉ tìm
những từ ngữ chứa tiếng phúc với
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh chọn ý đúng là ý (b)
b) Trạng thái sung sướng vì cảm thấyhoàn toàn đạt được ý nguyên
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
+ Những từ đông nghĩa với hạnh phúc là: sung sướng, may mắn.
+ Những từ trái nghĩa với hạnh phúc là: bất hạnh, khổ cực, cực khổ, …
- Học sinh làm vào vở
+ Phúc đức, phúc hậu, phúc lợi, phúc lộc, phúc phận, …
Trang 7nghĩa là điều may mắn, tốt lành.
- GV chấm một số bài
Bài tập: 4
- GV treo bảng phụ
- Giáo viên tôn trọng ý kiến của học
sinh xong hướng dẫn cả lớp đi đến 1
- Ghi nhớ kiến thức đã học
TIẾT: 4 KỂ CHUYỆN
KỂ CHUYỆN ĐÃ, NGHE ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU.
- Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về những người đã góp sức mình
chống lại đói nghèo, lạc hậu, vì hạnh phúc của nhân dân theo gợi ý của SGK ;biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện ; biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ý nghĩa câu chuyện Pa–xtơ và
em bé ?
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
HDHS tìm hiểu đề bài và kể chuyện.
- GV có thể gợi ý bằng cách nêu câu
hỏi để hs tự trao đổi
Trang 8II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
- Cho HS đọc yêu cầu
- 2 em lên bảng làm bài, lớp làm vào
a) (51,24- 8,2) : 26,9 = 43,04 : 26,9 = 1,6
b) 263,24 : (31,16+34,65) - 0,71 = 263,24 : 65,81 – 0,71
= 4 - 0,71 = 3,29
LUYỆN VIẾT CHỮ NGHIÊNG
I MỤC TIÊU.
- GV luyện viết cho học sinh
- Giúp học sinh luyện viết đúng chính tả đẹp đúng mẫu chữ
- HSCĐC chép với mẫu chữ thẳng.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
- ST mẫu chữ viết nghiêng cho học sinh xem mẫu chữ
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG CH Y U.Ủ Ế
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
Hoạt động 1: HD học sinh viết bài
Trang 9Nhóm 1 : HSCĐC (Chiến, Quyên)
- Viết bài trong vở 1 khổ thơ
- GV quan sát giúp đỡ
Nhóm 2 : HSĐC Viết 2, 3 khổ thơ
- Yêu cầu viết tương đối đẹp
Nhóm 3: HSNK Yêu cầu viết thật đẹp
- Ôn trò chơi: Thỏ nhảy Yêu cầu tham gia chơi chủ động và an toàn
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN.
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh, an toàn tập luyện
- Còi và tranh các động tác TD
III NỘI DUNG – PHƯƠNG PHÁP.
A Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài
học
- Tập bài thể dục phát triển chung
- Trò chơi: Đúng ngồi theo hiệu lệnh
- Chạy theo hàng dọc xung quanh
tập, GV đi sửa sai cho từng em
- Chia tổ tập luyện – GV quan sát
sửa chữa sai sót của các tổ và cá
nhân
- Tập lại bài thể dục phát triển
5P
25P
Trang 10chung
2) Trò chơi vận động:
- Trò chơi: Thỏ nhảy
- HS Nêu tên trò chơi, giải thích
cách chơi và luật chơi
- Yêu cầu 1 nhóm làm mẫu và sau
đó cho từng tổ chơi thử
- Cả lớp thi đua chơi
- Nhận xét – đánh giá biểu dương
BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
THÔNG BÁO CẤM VÀ THÔNG BÁO CHỈ DẨN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu ý nghĩa một số biển báo hiệu GTĐT thông dụng.
2 Kĩ năng: HS nhận xét nhanh chóng và chính xác các biển báo đã được học.
3 Thái độ: Có ý thức chú ý các biển báo hiệu lệnh của GTĐT và nhắc nhở mọi
người tuân theo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Biển báo cấm (4): Cấm thả neo, cấm quay trở, cấm pt vượt nhau, cấm bơi lội
- Biển thông báo (4): Sắp đến ngã tư nơi sông hẹp, được phép quay trở, sắp đến ngã tư nơi sông rộng, phía trước là nơi giao nhau có nhiều sông, kênh
- Áo phao, phao cứu sinh, thùng mủ rỗng thực hành kĩ năng
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Kĩ thuật hoạt động tổ (4
tổ)
- GV giao mỗi nhóm 2 biển báo (Biển
báo cấm và biển thông báo)
- Mỗi nhóm thảo luận về hình dạng, màu
Hìnhdạng
Màusắc
Hìnhvẽbêntrong
- Học sinh thảo luận theo yêu cầu
- Đại diện HS trình bày HS bổsung
Trang 11đỏ,
Màuđen
Nềnxanh
Màutrắng
*GV kết luận: Về hình dạng, đặc điểm
phân biệt 2 loại biển báo cấm và biển chỉ
dẫn:
- Giống nhau: Hình vuông
- Khác nhau: Biển báo cấm: nền trắng,
viền đỏ, hình vẽ màu đen
- Biển thông báo chỉ dẫn: Nền xanh, hình
vẽ trắng
Hoạt động 2: Kĩ thuật
Thực hành kĩ năng
- GV để 8 biển báo trên bàn (biển theo
nội dung bài) Gọi một số HS lựa đúng
biển báo theo yêu cầu GV
VD: Cấm thả neo
- GV yêu cầu HS thực hành áo phao,
phao cứu sinh, thùng mủ rỗng
Hoạt động 3: Kiểm tra.
Trò chơi
* Cách tiến hành:
- Chọn 2 nhóm, mỗi nhóm 4 HS Mỗi
nhóm nhận 8 biển báo theo nội dung bài
học (1 HS 2 biển báo khác nhau) Khi
GV nêu tên biển báo nào thì từng em
trong mỗi nhóm sẽ đưa lên biển báo
Hoạt động 4: Kĩ thuật giao bài tập.
- Khi đi đường thủy cần chấp hành đúng
biển báo GTĐT để tránh TNGT đường
thủy
- Chỉ dẫn những người xung quanh về
các biển báo đã học (nếu họ chưa biết),
- HS lắng nghe
- HS thực hành theo yêu cầu
- HS tham gia trò chơi
- HS lắng nghe
Trang 12nhắc họ chấp hành.
*GHI NHỚ:
- Biển báo cấm bắt buộc người lái
phương tiện phải chấp hành.
- Biển chỉ dẫn cho người lái phương tiện
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
- 1em lên bảng làm bài, cả lớp làm nháp
bài a (HSNK làm thêm bài (b))
- Gọi HS nhận xét – GV chữa bài
= 23 – 18,32 = 4,68
Trang 133 Củng cố - dặn dò
_ TIẾT: 2 TẬP ĐỌC
VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY
- Tranh minh họa bài đọc SGK Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Luyện đọc:
- Đọc toàn bài
- Cho HS luyện đọc nối tiếp từng
khổ thơ + từ khó đọc trong bài
- Cho HS luyện đọc nối tiếp từng
khổ thơ + kết hợp giải nghĩa các từ
trong SGK
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu bài thơ
- Hình ảnh những ngôi nhà đang xây
nói lên điều gì về cuộc sống trên đất
- Hỏi đáp về nội dung bài đọc
- HS quan sát lắng nghe
- 1 HSNK đọc to toàn bài, lớp đọcthầm
- 3 HS đọc nối tiếp bài, lớp theo dõi
- xây dở, nhú lên, huơ huơ
- Cho HS luyện đọc + kết hợp giảinghĩa từ
- Trụ bê tông nhú lên như một mầmcây Ngôi nhà giống bài thơ sắp làmxong Ngôi nhà như bức tranh cònnguyên màu vôi, gạch Ngôi nhà nhưtrẻ nhỏ lớn lên cùng trời xanh
- Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc,thở ra mùi vôi vữa Nắng đứng ngủquên trên những bức tường Làn giómang hương ủ đầy những rãnh tườngchưa trát Ngôi nhà lớn lên với trờixanh
– VD: Cuộc sống trên đất nước ta rấtnáo nhiệt, khẩn trương./Đó là một công
Trang 14phụ ghi sẵn 2 khổ thơ đầu.
- Cho HS thi đọc diễn cảm
I MỤC TIấU.
- Nờu được nội dung chớnh của từng đoạn, những chi tiết tả hoạt động của nhõnvật trong bài văn
- Viết được một đoạn văn tả hoạt động của một người
- HS KT, HSCĐC: Viết đợc đoạn thân bài tơng đối chi tiết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
Cỏc tiết TLV ở tuần 13 đó giỳp
cỏc em biết tả ngoại hỡnh nhõn vật.
trong tiết TLV hụm nay, cỏc em sẽ
tập tả hoạt động của một người mà
mỡnh yờu mến.
HDHS luyện tập
Bài tập: 1
- YC HS đọc bài trong SGK
a Bài văn cú mấy đoạn ?
b Nội dung chớnh từng đoạn:
- 2,3 HS đọc lại biờn bản cuộc họp của
tổ, lớp hoặc chi đội
+ Đoạn 1: Tả bỏc Tõm vỏ đường
+ Đoạn 2: Tả kết quả lao động của bỏcTõm
+ Đoạn 3: Tả bỏc Tõm đứng trước
Trang 15c Những chi tiết tả hoạt động của
bác Tâm:
- GV nhận xét bổ sung
Bài tập: 2
- YC HS đọc bài
- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS:
Quan sát và ghi lại kết quả quan sát
hoạt động của một người thân hoặc
Bác đập búa đều đều xuống nhữngviên đá, hai tay đưa lên, hạ xuống nhịpnhàng
Bác đứng lên, vương vai mấy cáiliền
- HS nối tiếp đọc bài làm
- Chuẩn bị bài sau
- HS làm được các bài tập ở vở bài tập thực hành toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
Hoạt động 1: HDHS đọc và tính toán
- GV hướng dẫn các em Chiến, Quyên đọc trơn, đúng Lớp đọc diễn cảm,
- Các em: Thoạt, Phúc thực hiện cộng trừ, nhân chia có nhớ dạn đơn giản
Trang 16(GV2)
TIẾT: 4 ÂM NHẠC
(GVC)
Chiều thứ 5 ngày 14 tháng 12 năm 2017 TIẾT: 1 TOÁN
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
GTKN tỉ số phần trăm
a) Ví dụ 1:
- GV nêu bài toán theo SGK
- Tìm tỉ số của diện tích trồng hoa
hồng và diện tích vườn hoa ?
- GV dựa vào hình vẽ đã chuẩn bị sẵn
- Số HS giỏi chiếm bao nhiêu phần
trăm số HS toàn trường ?
- HS tËp viÕt khÝ hiÖu % vµo nháp
- HS đọc:hai mươi lăm phần trăm
Trang 17- Viết được đoạn văn tả hình dáng người thân khoảng 5 câu theo yêu cầu củaBT4 (HSNK).
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
HDHS làm BT
Bài tập: 1.
H Hãy nêu những từ ngữ chỉ người
thân trong gia đình ?
H Hãy nêu những từ ngữ chỉ người gần
gũi trong trường học?
- Thầy giáo, cô giáo, bạn bè, bạnthân, lớp trưởng, anh chị lớp trên,các em lớp dưới, anh chị phụ tráchđội, bác bảo vệ, cô lao công
- Công nhân, nông dân, họa sĩ, bác
sĩ, kĩ sư, giáo viên, thủy thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an …
- Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, giáy , hmông , Khơ-mú, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăn, Tà-ôi
Trang 18kê các từ ngữ chỉ nghể nghiệp vừa có ý
nghĩa khái quát (như công nhân), có ý
nghĩa cụ thể (thợ xây, thợ điện, thợ
- Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra
- Con hơn cha là nhà có phúc.
- Cá không ăn muối cá ươn
Con cãi cha mẹ trăm đường con hư
- Chim có tổ, người có tông
- Cắt dây bầu dây bí
Ai nỡ cắt dây chị em.
- Máu chảy ruột mềm.
- Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
- Không thầy đố mày làm nên.
- Muốn sang thì bắc cầu kiều Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
- Kính thầy yêu bạn
- Học thầy không tày học bạn
c) Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói
về quan hệ bạn bè.
- Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
- Bán anh em xa mua láng giềng gần
- Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, xanh lơ, tinh anh, tinh ranh, gian xảo, soi mói, láu lỉnh, sáng long lanh, mờ đục, lờ đờ, lim dim …
- Trái xoan vuông vức, thanh tú,vuông chữ điền, đầy đặn, bầu bĩnh,phúc hậu, bánh đúc
- Trắng trẻo, trắng nõn nà, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, đen
sì, ngăm đen, ngăm ngăm, bánh mật, mịn màng,
- Vạm vỡ, mập mạp, lực lưỡng, cânđối, thanh mảnh, nho nhã, thanh tú,còm nhom, gầy đét, dong dỏng, tầmthước, cao lớn, thấp bé, lùn tịt