1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án tuần 24 lớp 5 (học TT)

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 62,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để giải các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp - HS làm bài 1, bài 2 cột 1.. CHUẨN BỊ - Giáo viên: Máy t

Trang 1

TUẦN 24 (01/3-05/3/2021)

NS: 21/02/2021

NG: Thứ hai ngày 01 tháng 3 năm 2021

Toán Tiết 116 LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm được các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để giải

các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp

2 Kĩ năng: Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để

giải các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp - HS làm bài 1, bài 2( cột 1)

3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức cẩn thận, tỉ mỉ, yêu thích môn học.

4 Năng lực:

- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giảiquyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ vàphương tiện học toán

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Máy tính cài phần mềm Google Meet

- Học sinh: Vở BT, SGK, máy tính hoặc điện thoại cài đặt phần mềm Google Meet.III T CH C CÁC HO T Ổ Ứ Ạ ĐỘNG D Y - H CẠ Ọ

* Mục tiêu: Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để

giải các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp - HS làm bài 1, bài 2 (cột 1)

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- GV chia sẻ trên màn hình sau đó dùng

Word để chữa bài cho Hs (nếu sai)

Diện tích toàn phần hình lập phươnglà:

6,25 x 6 = 37,5(cm2)Thể tích hình lập phương là:

6,25 x 2,5 = 15,625(cm2) Đáp số: S 1 mặt: 6,25 cm2 Stp: 37,5 cm2

V : 15,625 cm3

Trang 2

Bài 2( cột 1): HĐ cá nhân

- Tổ chức tương tự như bài 1 - HS làm bài

- HS chia sẻ kết quả

Bài 3 (Bài tập chờ): HĐ cá nhân

- Cho HS đọc bài và tự làm bài

- GV nhận xét, đánh giá bài làm của học

4 x 4 x 4 = 64(cm 3 ) Thể tích gỗ còn lại là :

270 - 64 = 206 (cm 3 ) Đáp số: 206 cm 3

3.Hoạt động ứng dụng:(2 phút)

- Chia sẻ quy tắc và công thức tính thể tích

HLP, HHCN với mọi người

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hiểu nội dung: Luật tục nghiêm minh và công bằng của người Ê- đê

xưa; kể được 1 đến 2 luật của nước ta (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

2 Kĩ năng: Đọc với giọng trang trọng, thể hiện tính nghiêm túc của văn bản.

3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức chấp hành pháp luật.

4 Năng lực:

- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo - Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Máy tính cài phần mềm Google Meet

- Học sinh: Vở BT, SGK, máy tính hoặc điện thoại cài đặt phần mềm Google Meet

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Hoạt động khởi động (5 phút)

- Gọi Hs đọc thuộc lòng bài thơ: Chú đi tuần? + Nêu

nội dung của bài?

+ Nêu những từ ngữ, chi tiết nói lên tình cảm và mong

ước của người chiến sĩ đối với các cháu

Trang 3

* Cách tiến hành:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

? Bài văn có thể chia làm mấy đoạn ?

- T/c cho HS nối tiếp nhau đọc bài

- HD HS phát âm đúng các từ khó, đọc

đúng các câu

- Cho HS luyện đọc nối tiếp

- GV đọc mẫu bài văn

- 1HS thực hiện+Bài văn có thể chia 3 đoạn Đoạn 1: Về cách xử phạt

Đoạn 2: Về tang chứng và nhân chứng Đoạn 3: Về các tội

- Học sinh thực hiện cá nhân

- 1 em đọc chú giải sgk

- HS luyện đọc nối tiếp cá nhân

- HS lắng nghe

3 Hoạt động tìm hiểu bài (10 phút)

* Mục tiêu: Hiểu nội dung: Luật tục nghiêm minh và công bằng của người Ê-đê

xưa; kể được 1 đến 2 luật của nước ta (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

* Cách tiến hành:

- Cho HS đọc thầm bài và trả lời các câu

hỏi, sau đó chia sẻ câu trả lời, Gv ghi câu trả

lời trên Word (chia sẻ toàn màn hình):

+ Người xưa đặt ra tục lệ để làm gì ?

+ Kể những việc mà người Ê-đê xem là có

tội?

+ Tìm những chi tiết trong bài cho thấy đồng

bào Ê-đê quy định xử phạt rất công bằng ?

- GV chốt ý

+ Hãy kể tên của một số luật của nước ta

hiện nay mà em biết ?

- GV tiểu kết và nêu 1 số luật cho HS rõ

- Gọi 1 hs đọc lại bài

? Bài văn muốn nói lên điều gì ?

- Hs thực hiện cá nhân

+ Người xưa đặt ra tục lệ để bảo vệcuộc sống bình yên cho buôn làng + Tội không hỏi mẹ cha, tội ăn cắp,tội giúp kẻ có tội, tội dẫn đường chođịch đến đánh làng mình

+ Các mức xử phạt rất công bằng:Chuyện nhỏ thì xử nhẹ (phạt tiền mộtsong); chuyện lớn thì xử nặng (phạttiền một co); người phạm tội làngười anh em bà con cũng xử vậy

- Tang chứng phải chắc chắn: phảinhìn tận mặt bắt tận tay; lấy và giữđược gùi; khăn, áo, dao, … của kẻphạm tội;…

+ Luật khuyến khích đầu tư trongnước, Luật thương mại, Luật dầu khí,Luật tài nguyên nước, Luật GD, Luật

GT đường bộ, Luật BVMT, Luật

BV, chăm sóc và GD trẻ em,

- HS nghe

- 1 HS đọc lại

*ND: Luật tục nghiêm minh và công

bằng của người Ê-đê xưa

Trang 4

đoạn của bài tìm giọng đọc

- GV Hd HS đọc thể hiện đúng ND từng đoạn

- GV hướng dẫn HS đọc một đoạn 1:

+ GV đọc mẫu

- YC HS luyện đọc (1p), sau đó thi đọc (3

HS tham gia thi)

+ Học qua bài này em biết được điều gì ?

+ Giáo dục hs: Từ bài văn trên cho ta thấy

xã hội nào cũng có luật pháp và mọi người

phải sống, làm việc theo luật pháp

- HS nêu

- HS nghe

6 Hoạt động sáng tạo: (1 phút)

- Về nhà tìm hiểu một số bộ luật hiện hành

của nước ta

- HS nghe và thực hiện

-Lịch sử Tiết 24 ĐƯỜNG TRƯỜNG SƠN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết đường Trường Sơn với việc chi viện sức người, vũ khí, lương

thực, của miền Bắc cho cách mạng miền Nam, góp phần to lớn vào thắng lợi củacách mạng miền Nam:

+ Để đáp ứng nhu cầu chi viện cho miền Nam, ngày 19-5-1959, Trung ương Đảngquyết định mở đường Trường Sơn (đường Hồ Chí Minh)

+ Qua đường Trường Sơn, miền Bắc đã chi viện sức người, sức của cho miềnNam, góp phần to lớn vào sự nghiệp giải phóng miền Nam

2 Kĩ năng: Hiểu được đường Trường Sơn góp phần to lớp vào vào thắng lợi của

cách mạng miền Nam

3 Thái độ: Tự hào về lịch sử dân tộc.

4 Năng lực:

- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực hiểu biết cơ bản về Lịch sử, năng lực tìm tòi và khám phá Lịch sử, nănglực vận dụng kiến thức Lịch sử vào thực tiễn

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Máy tính cài phần mềm Google Meet

- Học sinh: Vở BT, SGK, máy tính hoặc điện thoại cài đặt phần mềm Google Meet

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Hoạt động khởi động:(5phút)

- Cho HS trả lời câu hỏi:

+ Nhà máy Cơ khí Hà Nội ra đời trong hoàn cảnh nào?

+ Nhà máy Cơ khí Hà Nội đã có đóng góp gì trong công

cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

Trang 5

*Mục tiêu: Biết đường Trường Sơn với việc chi viện sức người, vũ khí, lương

thực, của miền Bắc cho cách mạng miền Nam, góp phần to lớn vào thắng lợi củacách mạng miền Nam

* Cách tiến hành:

HĐ 1: Trung ương Đảng quyết định mở

đường Trường Sơn

- GV cho HS quan sát bản đồ Việt Nam

- Y/c HS đọc ND trong SGK, kết hợp

quan sát bản đồ để TLCH:

+ Đường Trường Sơn có vị trí thế nào

với 2 miền Bắc - Nam của nước ta?

+ Vì sao Trung ương Đảng quyết định

mở đường Trường Sơn?

+ Tại sao ta lại chọn mở đường qua dãy

núi Trường Sơn?

- GV kết luận và ghi ND trả lời trên

phần chia sẻ Word

HĐ2: Những tấm gương anh dũng trên

đường Trường Sơn

- GV cho HS trả lời:

+ Tìm hiểu và kể lại câu chuyện về anh

Nguyễn Viết Xuân?

- Y/c Hs chia sẻ với các bạn về những

bức ảnh, những câu chuyện, những bài

thơ về những tấm gương anh dũng trên

đường Trường Sơn mà em sưu tầm

được

- GV nhận xét kết quả làm việc của HS,

tuyên dương và chia sẻ cho HS trên PP

các hình ảnh về đường Trường Sơn

những năm đánh Mỹ

HĐ3: Tầm quan trọng của đường

Trường Sơn

- GV yêu cầu HS suy nghĩ để TLCH:

+ Tuyến đường Trường Sơn có vai trò

như thế nào trong sự nghiệp thống nhất

đất nước của dân tộc ta?

+ Vì đường đi giữa rừng khó bị địch pháthiện, quân ta dựa vào rừng để che mắtquân thù

- Các bạn khác nhận xét, bổ sung

- HS thực hiện cá nhân+ HS dựa vào SGK nối tiếp kể lại câuchuyện của anh Nguyễn Viết Xuân

- Hs thực hiện

- HS thực hiện cá nhân, chia sẻ

+ Đường Trường Sơn là con đường huyếtmạch nối hai miền Nam-Bắc, trên conđường này biết bao người con miền Bắc

đã vào Nam chiến đấu, đã chuyển chomiền Nam hàng triệu tấn lương thực,thực phẩm, đạn dược, vũ khí… để miềnNam đánh thắng kẻ thù

- HS nhận xét

3.Hoạt động ứng dụng:(2 phút)

Trang 6

- Chia sẻ với mọi người những điều em

biết về đường Trường Sơn huyền thoại

- HS nghe và thực hiện

4 Hoạt động sáng tạo (1 phút)

- Sưu tầm những tư liệu lịch sử về

đường Trường Sơn và GT với các bạn

I MỤC TIÊU

1 KT: Nắm được cách tính tỉ số phần trăm của một số và các tính thể tích HLP.

2 Kĩ năng:

- Biết tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm và giải toán

- Biết tính thể tích một HLP trong mối quan hệ với thể tích của một HLP khác

- HS làm bài 1, bài 2

3 Thái độ: Yêu thích môn học, có thái độ nghiêm túc trong học tập.

4 Năng lực:

- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giảiquyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ vàphương tiện học toán

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Máy tính cài phần mềm Google Meet

- Học sinh: Vở BT, SGK, máy tính hoặc điện thoại cài đặt phần mềm Google Meet

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Hoạt động khởi động (5phút)

- Gọi HS trả lời các câu hỏi sau:

+ Nêu quy tắc và công thức tính thể tích HHCN?

+ Nêu quy tắc và công thức tính thể tích HLP?

* Mục tiêu: Biết tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm và giải

toán - Biết tính thể tích một HLP trong mối quan hệ với thể tích của một HLP khác

- HS làm bài 1, bài 2

* Cách tiến hành:

Bài 1: HĐ cá nhân

- Gv chiếu ND bài tập trên trang chia sẻ

Word, gọi HS đọc yêu cầu

- GV HD HS tự tính nhẩm15% của 120

theo cách tính nhẩm của bạn Dung

- Yêu cầu HS làm bài, chia sẻ kết quả

- GV nhận xét, kết luận, tuyên dương

Trang 7

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HD HS phân tích đề theo câu hỏi:

+ HLP bé có thể tích là bao nhiêu?

+ Tỉ số thể tích của 2 HLP là bao nhiêu?

+ Vậy tỉ số thể tích của hình lập phương

lớn và hình lập phương bé là bao nhiêu?

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- GV nhận xét chữa bài

- 2 HS đọc

- HS lắng nghe, nêu ý kiến+ HLP bé có thể tích là 64 cm3+ Tỉ số thể tích của 2 HLP là 3 : 2+ Tỉ số thể tích của HLP lớn và HLP

bé là

3

2

- HS làm bài, chia sẻ kết quả

Bài 3 (Bài tập chờ): HĐ cá nhân

- Cho HS làm bài

- GV nhận xét, chữa bài cho HS

- HS làm bài cá nhân

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm được nghĩa của từ an ninh.

2 Kĩ năng: Làm đúng các cài tập chính tả Làm được BT 1; làm được BT4.

3 Thái độ: Có ý thức giữ gìn an ninh trật tự.

4 Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải

quyết vấn đề và sáng tạo - Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Máy tính cài phần mềm Google Meet

- Học sinh: Vở BT, SGK, máy tính hoặc điện thoại cài đặt phần mềm Google Meet

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Hoạt động khởi động:(5phút)

- Mời 1 HS đọc ghi nhớ về cách nối các vế câu

trong câu ghép có quan hệ tăng tiến

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- HS suy nghĩ phát biểu ý kiến

Trang 8

dung từng dòng để tìm đúng

nghĩa của từ an ninh

- GV chốt lại, nếu học sinh chọn

đáp án a, giáo viên cần giải thích:

dùng từ an toàn; nếu chọn đáp án

c, giáo viên yêu cầu học sinh tìm

từ thay thế (hoà bình).

Bài tập 4: HĐ cá nhân

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV y/c Hs làm bài - Trình bày

không mở cửa cho người lạ, kêu

lớn để người xung quanh biết,

chạy đến nhà người quen, tránh

chỗ tối, vắng, để ý nhìn xung

quanh, không mang đồ trang sức

đắt tiền không cho người lạ biết

em ở nhà một mình

+ Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức:

Đồn công an, nhà hàng, trường

học, 113 (CA thường trực chiến

đấu), 114 (CA phòng cháy chữa

cháy), 115 (đội thưòng trực cấp

có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có

ở bên

- Hs suy nghĩ, làm bài cá nhân, sau đó chia sẻ lênnhóm lớp

Từ ngữ chỉ việclàm

Từ ngữchỉ cơquan, tổchức

Từ ngữ chỉngười có thểgiúp em tự bảo

vệ khi không cóch

Nhớ số điện thoạicủa cha mẹ; nhớđịa chỉ, số nhà củangười thân; gọiđiện 113 hoặc 114,115; kêu lớn đểngười xung quanhbiết; chạy đến nhàngười quen; khôngmang đồ trang sứcđắt tiền; khóa cửa;

không mở cửa chongười lạ mẹ ở bên

Nhàhàng,cửahiệu,đồncông

an, 113,114,115,trườnghọc

ông bà, chú bác,người thân,hàng xóm, bạnbè

- Dặn HS đọc lại bản HD ở BT4, ghi nhớ những việc

làm, giúp em bảo vệ an ninh cho mình

- HS nghe và thực hiện -

Địa lí

Trang 9

Tiết 24 ÔN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Khái quát đặc điểm châu Á, châu Âu về: diện tích, địa hình, khí hậu,

dân cư, hoạt động kinh tế

2 Kĩ năng: Biết xác định được vị trí châu Á, châu Âu trên bản đồ.

3 Thái độ: Yêu thích môn học

4 Năng lực:

- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sán g tạo

- Năng lực hiểu biết cơ bản về Địa lí, năng lực tìm tòi và khám phá Địa lí, năng lựcvận dụng kiến thức Địa lí vào thực tiễn

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Máy tính cài phần mềm Google Meet

- Học sinh: Vở BT, SGK, máy tính hoặc điện thoại cài đặt phần mềm Google Meet

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Hoạt động khởi động:(5phút)

- Y/c HS: Kể tên một số sản phẩm của ngành công

nghiệp Pháp?(Mỗi HS chỉ kể tên 1 sản phẩm)

- GV nhận xét

- Giới thiệu bài - Ghi bảng

- HS thực hiện cá nhân nối tiếp

- HS nghe

- HS ghi vở

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:(28phút)

* Mục tiêu: Biết xác định vị trí châu Á, châu Âu trên bản đồ.

- Khái quát đặc điểm châu Á, châu Âu về: diện tích, địa hình, khí hậu, dân cư, hoạtđộng kinh tế

* Cách tiến hành:

HĐ1: Nêu khái quát đặc điểm châu Á, Âu

- GV t/c cho HS hỏi đáp theo từng cặp về các ND :

vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ, các dãy núi lớn, các

đồng bằng lớn, các con sông lớn ở châu Á, hoặc

châu Âu

- GV tổng kết, tuyên dương

HĐ 2: So sánh một số yếu tố tự nhiên và xã hội

giữa châu Á và châu Âu.

- GV cho HS làm việc cá nhân

Diện tích b Rộn 44 triệu km2, lớn nhất trong

các châu lục

a Rộng 10 triệu km2

Khí hậu c Có đủ các đới khí hậu từ nhiệt đới,

ôn đới đến hàn đới

d Chủ yếu ở đới khí hậu ônhòa

Địa hình e Núi và cao nguyên chiếm 3/4 diện tích, có

đỉnh núi Ê- vơ- rét cao nhất thế

giới

g Đồng bằng chiếm 2/3 diện tích,kéo dài từ tây sang

Trang 10

- Chia sẻ với mọi người những điều em biết về

châu Á, châu Âu

- HS nghe

4 Hoạt động sáng tạo:(1 phút)

- Vẽ một bức tranh về một cảnh đẹp ở châu Á hoặc

châu Âu theo cảm nhận của em

- HS nghe và thực hiện

-Chính tả- Kể chuyện Tiết 24 (Nghe - viết): NÚI NON HÙNG VĨ – KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I MỤC TIÊU

A Chính tả

1 Kiến thức: Hs tự viết đúng bài chính tả, viết hoa đúng các tên riêng trong bài.

2 Kĩ năng:

- Tìm được các tên riêng trong đoạn thơ (BT2)

- HS (M3,4) giải được câu đố và viết đúng tên các nhân vật lịch sử (BT3)

3 Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, yêu thích môn học.

4 Năng lực:

- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ

B Kể chuyện

1 KT: Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc về những người BV trật tự, an ninh.

2 Kĩ năng: Biết sắp xếp chi tiết tương đối hợp lí, kể rõ ý; biết và biết trao đổi về nội

dung câu chuyện

3 Thái độ: Yêu thích kể chuyện

4 Năng lực:

- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo - Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Máy tính cài phần mềm Google Meet

- Học sinh: Vở BT, SGK, máy tính hoặc điện thoại cài đặt phần mềm Google Meet

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Chính tả (20’)

1 Hoạt động khởi động (3 phút)

- GV cho HS thi Viết đúng, viết nhanh những

tên riêng trong bài thơ "Cửa gió Tùng Chinh"

- GV nhận xét, tuyên dương

- Giới thiệu bài - Ghi bảng

- Hs viết trên bảng con và giơ lêncamera hoặc viết trên tin nhắn

- HS nghe

- HS ghi vở

2.Hoạt động chuẩn bị viết chính tả:(6 phút)

*Mục tiêu: HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó.

*Cách tiến hành:

Trang 11

ta và Trung Quốc.

- tày đình, hiểm trở, lồ lộ, chọc thủng, Phan- xi- păng, Mây Ô Quy Hồ.

3 HD HS viết bài chính tả (1 phút)

*Mục tiêu: HD HS đúng bài chính tả, viết hoa đúng các tên riêng trong bài.

*Cách tiến hành:

- GV đọc bài viết, sau đó nêu các lưu ý khi viết bài,

y/c HS tự viết rồi chụp lại để gửi lên nhóm lớp

- Hs lắng nghe để thực hiện

4 HĐ làm bài tập: (7 phút)

* Mục tiêu: Tìm được các tên riêng trong đoạn thơ (BT2).

- HS (M3,4) giải được câu đố và viết đúng tên các nhân vật lịch sử (BT3)

* Cách tiến hành:

Bài 2, 3 : HĐ cá nhân

- Gv chiếu ND bài tập lên trang Word Gọi HS đọc

y/c của bài, tự làm bài

- GV chiếu một số bài, nhận xét, kết luận, tuyên

dương

- Riêng bài 3, liên hệ GD lòng biết ơn, yêu nước

- HS thực hiện cá nhân, sau

đó chụp bài gửi lên nhómlớp

- Hs theo dõi

- HS nối tiếp đọc lại các câu

đố bằng thơ, ghi nhớ

5 Hoạt động ứng dụng:(2 phút)

- Chia sẻ cách viết tên người, tên địa

lí Việt Nam với mọi người

- Cho HS thi kể lại câu chuyện đã được

nghe hoặc được đọc về những người đã

2.Hoạt động tìm hiểu, lựa chọn câu chuyện phù hợp với yêu cầu tiết học: (3’)

*Mục tiêu: Chọn được câu chuyện đã nghe, đã đọc đã nghe, đã đọc về những người

bảo vệ trật tự, an ninh

* Cách tiến hành:

- GV đưa ra đề bài

? Đề bài yêu cầu làm gì?

- Gọi học sinh đọc gợi ý trong SGK

- Bảo vệ trật tự, an ninh gồm những hoạt

Đề bài: Kể một câu chuyện em đã nghe,

hoặc đã đọc về những người đã góp sức bảo vệ trật tự an ninh.

- HS nêu

- Học sinh nối tiếp nhau đọc gợi ý

+ Đảm bảo trật tự, an ninh trong phố

Trang 12

+ Điều tra xét xứ các vụ án.

+ Hoạt động tình báo trong lòng địch

- HS giới thiệu câu chuyện mình định kể

3 Hoạt động thực hành kể chuyện:(12 phút)

* Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc về những người bảo vệ trật tự,

an ninh - Biết sắp xếp chi tiết tương đối hợp lí, kể rõ ý; biết và biết trao đổi về nộidung câu chuyện

- Giáo viên nhận xét và đánh giá

- Hs nối tiếp nhau giới thiệu câu chuyệnmình định kể trước lớp (nêu rõ câuchuyện đó nói về ai)

- HS kể cá nhân

- HS khác nhận xét bạn kể chuyện theocác tiêu chí đã nêu

- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giảiquyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ vàphương tiện học toán

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Máy tính cài phần mềm Google Meet

Ngày đăng: 11/04/2021, 13:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w