1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 2 tuần 15

21 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 879,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Ghi nhí néi dung. 2 tiÕng cã vÇn ay. Cñng cè c¸ch t×m mét thµnh phÇn cña phÐp trõ khi biÕt hai thµnh phÇn cßn l¹i.. PhiÕu häc tËp. - Cho HS tham quan trêng häc. ? Nªu tªn trêng, ®Þa [r]

Trang 1

Tuần 15

Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2018

Tập đọc Hai anh em

I Mục đích, yêu cầu

1 Kĩ năng: Đọc to, rõ ràng, trôi chẩy Biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa

các cụm từ dài Biết phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật

2 Kiến thức: - Đọc trơn toàn bài, đọc đúng từ khó: lấy lúa, rất đỗi, kì lạ, vất vả,

ngạc nhiên Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật

- Hiểu nghĩa một số từ mới: công bằng, kì lạ, ngạc nhiên

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi tình anh em, anh em yêu thơng lo lắng cho nhau, nhờng nhịn nhau

3 Thái độ: Tình cảm yêu thơng, giúp đỡ nhau giữa anh em trong nhà.

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ bài sgk

III Hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Kiểm tra: HS đọc thuộc lòng: Tiếng võng kêu.

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

C3: Mỗi ngời cho thế nào là công bằng

 GVKL: Vì thơng yêu nhau quan tâm

đến nhau nên 2 anh em đều đa ra những

Thế rồi/ Anh ra đống/ lấy lúa của mình/

bỏ thêm vào phần của em//

Ngày đến/ họ lúa/ chất bằngnhau/ để đờng//

- HS đọc phần chú giải

- HS luyện đọc đoạn trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện nhóm thi đọc

- HS đọc đồng thanh đoạn 1 + đoạn 2

- Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau

để ở ngoài đồng

- Em nghĩ: Anh mình còn phải nuôi vợcon ngời em ra đống lúa của mình bỏthêm vào phần của anh

- Anh nghĩ: Em sống một mình vất vả.Nếu phần của mình bằng chú ấy thìkhông công bằng  Anh lấy lúa củamình bỏ thêm vào phần của em

- Anh hiểu công bằng là chịu cho emnhiều hơn vì em sống một mình vất vả

Em hiểu công bằng là chia cho anhnhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con

- Hai anh em rất thơng yêu nhau/ sốngvì nhau/ Hai anh em đều lo lắng chonhau

- HS đọc theo vai

Trang 2

I Mục đích, yêu cầu

1 Kiến thức: Vận dụng kiến thức và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm

đ-ợc cách thực hiện phép trừ dạng: 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có hai chữ

số Thực hành tính đúng, và giải các dạng 100 trừ đi một số

2 Kĩ năng: Rèn Hs tính toán nhanh, chính xác và đúng các bài tập có liên quan

3 Thái độ: Giáo dục tính tích cực, tự giác, khoa học và chính xác.

II Đồ dùng dạy học

10 bó que tính

III Hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Chữa bài tập về nhà

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

* GV nêu:

Có 100 que tính, bớt đi 36 que tính

Hỏi còn lại? que tính

? Để biết còn lại? que tính ta làm nh

Bài 1: GV gọi HS đọc đề bài

- GV gọi HS nêu rõ cách thực hiện

+ 1 trừ 1 bằng 0, viết 0

- Vài học sinh nêu lại cách tính

- 1 HS lên bảng đặt tính và tính

- Vài HS nêu cách thực hiện phép trừ

- 1 HS đọc yêu cầu bài

Trang 3

100 -24 = 76 (hộp) Đáp số: 76 hộp.

I Mục đích, yêu cầu

- Đọc trôi chảy toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của 2 nhân vật (ngời anh và ngờiem)

Thế rồi/ Anh ra đống/ lấy lúa của mình/

bỏ thêm vào phần của em//

Ngày đến/ họ lúa/ chất bằngnhau/ để đờng//

- HS đọc phần chú giải

- HS luyện đọc đoạn trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện nhóm thi đọc

- HS đọc đồng thanh đoạn 1 + đoạn 2

4 Củng cố, dặn dò: Dặn HS về nhà học bài.

_

Toán Luyện tập

I Mục đích, yêu cầu

- Biết cách thực hiện các phép trừ dạng 100 trừ đi một số (100 trừ đi 1 số có 2chữ số, số có 1 chữ số)

Trang 4

- GV gọi HS nêu rõ cách thực hiện

- Vài HS nêu cách thực hiện phép trừ

- 1 HS đọc yêu cầu bài

43 + 29 = 72 (kg) Đáp số: 72kg

4 Củng cố, dặn dò: Tóm tắt nội dung bài.

Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2018

Kể chuyện Hai anh em

I Mục đích, yêu cầu

1 KT : Kể đợc từng phần theo gợi ý Biết tởng tợng những chi tiết không có trong truyện ( ý nghĩa của ngời anh và ngời em khi gặp nhau trên cánh đồng) Cókhả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết đánh giá nhận xét lời kể của bạn

2 KN : Rèn kĩ năng nói, nghe Kể chuyện hay , hấp dẫn

3 TĐ : Hs biết kể chuyện cho ngời khác nghe Giáo dục tình cảm

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ viết các gợi ý a, b, c, d

III Hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Kiểm tra: 2 HS nối tiếp kể lại câu chuyện bó đũa.

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

HD kể chuyện

a) HD kể từng phần câu chuyện.

- GV treo bảng phụ có ghi sẵn gợi ý

- Yêu cầu HS dựa vào gợi ý kể lại câu

- HS đọc gợi ý, mỗi ý với nội dung 1

đoạn trong truyện

Trang 5

4 Củng cố, dặn dò

- Câu chuyện khuyên điều gì? Anh em phải biết yêu thơng lo lắng cho nhau nhờng nhịn cho nhau

Chính tả(Tập chép) Hai anh em

I Mục đích, yêu cầu

1 KT : Hs chép chính xác, trình bầy đúng đoạn 2 của chuyện Hai anh em Viết

đúng và nhớ cách viết một số có tiếng có âm vần dễ lẫn: ai/ ay; ât/ âc; s/x

2 KN : Hs viết nhanh, đẹp, đúng chính tả và đúng các bài tập chính tả

3 TĐ : ý thức rèn luyện chữ viết và giữ vở sạch chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ viết nội dung đoạn chép Vở bài tập

III Hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Kiểm tra: 2 HS lên viết từ khó.

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

a) Ghi nhớ nội dung

- GV đọc đoạn câu chéo

? Đoạn văn kể về ai?

? Ngời em đã nghĩ gì và làm gì?

b) HD trình bày đoạn.

? Đoạn văn có mấy câu?

? Những chữ nào đợc viết hoa?

Bài 2: GV gọi HS đọc yêu cầu bài

Bài 3: Đọc yêu cầu bài

- chai, trái, tai

- chảy, trảy, máy, vay

- HS làm bài vào vở

+ Bác sĩ, sáo, sẻ

+ Sơn ca, xấu, mất, gập

4 Củng cố, dặn dò: Về nhà viết lại những lỗi sai.

Toán Tìm số trừ

I Mục đích, yêu cầu

1 KT : Giúp hs biết cách tìm số trừ khi biết số trừ và hiệu Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết hai thành phần còn lại Vận dụng cách tìm

số trừ vào giải toán

2 KN : Hs tính toán nhanh, chính xác và giải toán thành thạo

3 TĐ : Hs tích cực, tự giác, làm các bài tập đúng và khoa học

II Đồ dùng dạy học

Hình vẽ trong bài phóng to

III Hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Kiểm tra: 2 HS lên bảng đặt tính và tính.

Trang 6

- GV chấm, chữa bài, nhận xét.

- HS đọc yêu cầu bài

- Phân tích đề

- HS nêu thành phần của phép trừ

10: Số bị trừ

x : Số trừ6: Hiệu

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

x = 32 - 14 x = 18 + 14 x= 18 x = 32

- HS hoạt động nhóm 2 bạn

Bạn nêu – bạn trả lờiSBT = Hiệu + số trừ

I Mục đích, yêu cầu

1 KT : Hs biết đợc tên trờng, địa chỉ của trờng mình và ý nghĩa của tên trờng Mô tả một cách đơn giản cảnh quan của trờng( vị trí các lớp học, phòng làm việc, sân chơi, vờn trờng ) cơ sở vật chất của trờng và một số hđ diễn ra trong tr-ờng

2 KN : Rèn kĩ năng quan sát và trả lời câu hỏi về nội dung trờng học

3 TĐ : Hs biết vệ sinh trờng lớp, và giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học

Trang 7

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

a) Hoạt động 1: Quan sát trờng học.

- Cho HS tham quan trờng học

? Nêu tên trờng, địa chỉ trờng

? Nêu vị trí của từng lớp, khối

? Nêu các phòng khác

- Sân trờng và vờng trờng ra sao?

b) Hoạt động 2: làm việc với sgk.

- GV gọi 1 số học sinh tự nguyên

tham gia trò chơi

- Sân trờng sạch sẽ, nhiều cây cho bóngmát, cây cảnh

- HS quan sát hình 3, 4, 5, 6 sgk (33)

- HS trả lời

- HS trả lời theo ý mình

- HS nhận vai

- HS tham gia chơi trò chơi

4 Củng cố, dặn dò: HS hát bài: Em yêu trờng em.

_

Buổi chiều Tự nhiên Xã hội

Ôn tập

I Mục đích, yêu cầu

- HS biết tên trờng, địa điểm của trờng mình và ý nghĩa của tên trờng

- Mô tả 1 cách đơn giản cảch quan nhà trờng, cơ sở vật chất của trờng

- Tự hào và yêu quý trờng học của mình

II Đồ dùng dạy học

Tranh Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Nêu cách phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

a) Hoạt động 1: Quan sát trờng học.

- Cho HS tham quan trờng học

? Nêu tên trờng, địa chỉ trờng

? Nêu vị trí của từng lớp, khối

? Nêu các phòng khác

- Sân trờng và vờng trờng ra sao?

b) Hoạt động 2: làm việc với sgk.

- Sân trờng sạch sẽ, nhiều cây cho bóngmát, cây cảnh

- HS quan sát hình 3, 4, 5, 6 sgk (33)

- HS trả lời

- HS trả lời theo ý mình

Trang 8

c) Hoạt động 3: trò chơi.

HD viên du lịch

- GV gọi 1 số học sinh tự nguyên

tham gia trò chơi

I Mục đích, yêu cầu

- Biết tìm số trừ chia hết trong phép trừ khi biêt hiệu và số bị trừ

- áp dụng để giải các bài toán có liên quan

- GV chấm, chữa bài, nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài

- Phân tích đề

a) 16 - x = 10 c) 43 - x = 5 x= 16 - 10 x= 43 - 5 x= 6 x = 38b) 34 - x = 14 d) x- 14 = 19

x = 34 - 14 x = 19 + 14 x= 20 x = 33

- Vài học sinh nêu lại

I Mục đích, yêu cầu

1 KT : Giúp hs có biểu tợng về đờng thẳng, nhận biết đợc ba điểm thẳng hàng Biết vẽ đoạn thẳng qua hai điểm ( bằng thớc và bút ), biết ghi tên các đờng thẳng

Trang 9

2 KN : Biết vẽ doạn thẳng, đờng thẳng qua 2 điểm Biết ghi tên các đờng thẳng

và làm đúng các bài tập có liên quan

3 TĐ : Hs yêu thích môn học và biết áp dụng vào cuộc sống

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

a) Hoạt động 1: Giới thiệu về đờng thẳng:

- Gọi tên đoạn thẳng đó là đoạn thẳng AB

* Lu ý: Ngời ta thờng dùng chữ cái in hoa

kí hiệu tiêu điểm Vậy khi viết tên đoạn

thẳng cũng dùng chữ cái in hoa

- Nhận biết đờng thẳng

- Dùng bút và thớc kéo dài đoạn thẳng AB

về 2 phía ta đợc đờng thẳng AB

b) Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng.

Bài 2: GV gọi HS đọc đề bài

- GV cho HS kiểm tra bằng thớc nối 3

- HS đọc yêu cầu bài

- Nêu lại cách vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng, 3 điểm thẳng hàng

- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán

Trang 10

Tập đọc

Bé Hoa

I Mục đích, yêu cầu

1 KN: Hs đọc to, rõ ràng, đọc lu loát Biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ

2 KT: - Đọc trơn toàn bài, đọc đúng từ khó: Nụ, lớn lên, đen láy, nắn nót, đỏ hồng, đa võng.Biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng

- Hiểu một số từ mới: Đen láy, công tác xa, hát ru

- Hiểu nội dung bài: Hoa rất yêu thơng em, biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

3 TĐ: Hs biết yêu thơng và chăm sóc em khi bố mẹ vắng nhà

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ sgk

III Hoạt động dạy học

- Gia đình Hoa có 4 ngời

- Em Nụ môi đỏ hang, mắt mở to, tròn và

I Mục đích, yêu cầu

1 KT : Giúp hs biết viết chữ hoa N cỡ vừa và nhỏ Viết cụm từ ứng dụng: Nghĩ trớc nghĩ sau theo cớ nhỏ

2 KN : Rèn hs viết chữ đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

Trang 11

3 TĐ : Hs có ý thức viết chữ đẹp và giữ gìn vở sạch chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học

Mẫu chữ Quy trình viết

III Hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Kiểm tra: HS viết bảng con chữ hoa: M

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

? Câu trên khuyên chúng ta điều gì?

? Cụm từ gồm mấy tiếng

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

I Mục đích, yêu cầu

1 Kiến thức: Giúp Hs biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trờng lớp

sạch đẹp và lí do và sao cần giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

2 Kĩ năng: Rèn Hs biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trờng lớp sạch

2 Kiểm tra: Vì sao cần giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

b) Hoạt động 1: Thực hành làm sạch

làm đẹp lớp học

- GV tổ chức cho HS quan sát xung

quanh lớp mình đã sạch, đẹp cha?

- GV yêu cầu học sinh quan sát lớp

học sau khi đã thu dọn và phát biểu

cảm tởng

c) Hoạt động 2: Trò chơi “Tìm đôi”

- GV nêu nội dung trò chơi

- Phổ biến cách chơi, luật chơi

- GV nhận xét, cho điểm

 Kết luận: giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

là quyền và bổn phận của mỗi học

- HS thực hành xếp dọn lại lớp học chosạch đẹp

- HS cử ngời

- Thực hành chơi trò chơi

- Các nhóm nhận xét

Trang 12

sinh để các em đợc sinh hoạt, học tập

trong môi trờng trong lành - Vài học sinh đọc phần kết luận

4 Củng cố, dặn dò: Tóm tắt nội dung bài.

Buổi chiều

Tiếng Việt

ễN TẬP I.MỤC TIấU

1 Kiến thức:- HS viết đỳng, chớnh xỏc một đoạn trong bài.

2.Kĩ năng:- Rốn kĩ năng viết đỳng, chớnh xỏc một đoạn trong bài Giỳp học sinh

yếu viết được 1 cõu

3.Thỏi độ:- Giỏo dục học sinh tớnh cẩn thận, chăm học.

- Cho HS viết bài vào vở

- GV theo dừi giỳp đỡ HS yếu

- GV chấm điểm 1 số em, nhận xột bài viết

của HS

3- Hướng dẫn HS làm BT chớnh tả

Bài 3:- Điền vào chỗ trống s/ x?

Điền vào chỗ trống õt hay õc?

Toỏn

Luyện tập

I Mục đích, yêu cầu

1 KT : Giúp hs có biểu tợng về đờng thẳng, nhận biết đợc ba điểm thẳng hàng

Biết vẽ đoạn thẳng qua hai điểm ( bằng thớc và bút ), biết ghi tên các đờng thẳng

2 KN : Biết vẽ doạn thẳng, đờng thẳng qua 2 điểm Biết ghi tên các đờng thẳng

và làm đúng các bài tập có liên quan

3 TĐ : Hs yêu thích môn học và biết áp dụng vào cuộc sống

Trang 13

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

a) Hoạt động 1: Giới thiệu về đờng thẳng:

- Gọi tên đoạn thẳng đó là đoạn thẳng AB

* Lu ý: Ngời ta thờng dùng chữ cái in hoa

kí hiệu tiêu điểm Vậy khi viết tên đoạn

thẳng cũng dùng chữ cái in hoa

- Nhận biết đờng thẳng

- Dùng bút và thớc kéo dài đoạn thẳng AB

về 2 phía ta đợc đờng thẳng AB

b) Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng.

Bài 2: GV gọi HS đọc đề bài

- GV cho HS kiểm tra bằng thớc nối 3

- HS đọc yêu cầu bài

Trang 14

I Mục đích, yêu cầu

1 KT : Giúp hs mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của ngời, vật, sự vật Biết đặt câu kiểu Ai thế nào ?

2 KN : Rèn kĩ năng đặt câu và trả lời câu hỏi, làm đúng các bài tập

3 TĐ : Sử dụng vốn từ ngữ vào cuộc sống hàng ngày

4II Đồ dùng dạy học

Tranh Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Kiểm tra: 3 em lên bảng mỗi HS đặt 1 câu theo mẫu Ai làm gì?

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

HD luyện tập

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

- HS treo tranh cho HS quan sát và

suy nghĩ để trả lời câu hỏi

- Phát phiếu cho mỗi học sinh

- Đặt câu theo mẫu

Ai (cái gì con gì) thế nào?

Mái tóc của em đen nhánh

- GV chấm bài, nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài

Chọn 1 từ trong ngoặc đơn để trả lờicâu hỏi

- Em bé xinh đẹp/ Em bé rất xinh

Em bé rất dễ thờng

- Con voi rất khoẻ/ con voi rất toCon voi chăm chỉ làm việc

- HS đọc yêu cầu bài

- Đại diện các nhóm trình bày

I Mục đích, yêu cầu

1 KT : Hs nghe viết chính xác một đoạn từ " Bây giờ, Hoa đã em ngủ

"trong bài Bé Hoa Tiếp tục luyện tập phân biệt các tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn ai/ ay; s/ x

2 KN : Rèn kĩ năng trình bày đúng một đoạn văn và làm đúng các bài tập

3 TĐ : Hs có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3.

Trang 15

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra: Viết bảng con: Xuất sắc, cây đa, tất bật, cái tai.

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

a) HD viết chính tả:

- Ghi nhớ đoạn viết

? Đoạn văn kể về ai?

? Bé Nụ có những nét nào đáng yêu?

? Bé Hoa yêu em nh thế nào?

b) HD cách trình bày?

? Đoạn trích có mấy câu?

? Có những từ nào viết hoa? Vì sao?

GV treo bảng phụ cho HS tự làm

- GV gọi HS lên chữa bài

- Nhận xét

Học sinh đọc đoạn chép

- Kể về bé Nụ

- Môi đỏ hồng, mắt mở to tròn và đenláy

- Từ nhìn em ngủ

- 8 câu

- Nụ, Hoa vì là danh từ riêng

- HS viết từ khó vào bảng con

- HS viết bài

- HS nghe và soát lỗi

- HS đọc yêu cầu bài

- HS hoạt động nhóm 2 bạn

- Nhóm cử đại diện lên trình bày

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở bài tập

4 Củng cố, dặn dò:

- Tóm tắt nội dung bài Tuyên dơng những em viết đẹp

- Về nhà viết lại những lỗi sai

_

Toán Luyện tập

I Mục đích, yêu cầu

1 KT : Củng cố trừ nhẩm, thực hiện phép trừ có nhớ và tìm thành phần cha biết trong phép trừ , củng cố cách vẽ đờng thẳng( qua hai điểm, qua một

điểm )

2 KN : rèn kĩ năng đặt tính và làm tính đúng, nhanh, biết tìm thành phần cha biết và vẽ đờng thẳng thành thạo

2 Kiểm tra: 2 HS lên bảng vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm.

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

HD luyện tập:

Bài 1: GV yêu cầu học sinh nhẩm

ghi kết quả vào vở rồi báo cáo

Bài 2: GV gọi HS đọc đề bài

Yêu cầu học sinh làm bảng con

Ngày đăng: 02/04/2021, 19:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w