1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tuần 27 lớp 1

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 21,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.. - Củng cố lại các kĩ năng đọc, viết so sánh số đã có.[r]

Trang 1

TUẦN 27

Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2019

Tiếng Việt TỪNG TIẾNG RỜI (2 tiết)

Toán LUYỆN TẬP I- MỤC TIÊU

- Củng cố lại cách đọc, viết số, cách so sánh có hai chữ số Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Củng cố lại các kĩ năng đọc, viết so sánh số đã có

- Ham mê học toán

II- ĐỒ DÙNG: Giáo viên: Bảng bảng phụ ghi sẵn bài tập 2, 4

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Điền dấu:

65 61 75 29 67 … 70 82 … 79

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

b Luyện tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ? - HS tự nêu yêu cầu, làm vào vở

và HS yếu, trung bình đọc các số vừa viết

Chốt: Các số em vừa viết là những số gì ? - Là các số có hai chữ số

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu và giải thích

mẫu

- Gọi HS chữa bài

- HS tự nêu yêu cầu, và nêu cách làm có thể đếm hoặc thêm 1 vào số

đã cho để được số liền sau

Chốt: Muốn tìm số liền sau của một số em

làm thế nào ?

- Thêm một vào số đó

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - Vài em nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở và lên chữa bài - Em khác nhận xét bài làm của bạn Chốt: Vì sao em biết 78 > 69

và 81 < 82

- Nêu lại cách so sánh đã học

Bài 4: Treo bảng phụ, gọi HS đọc yêu cầu

và làm mẫu

- Hai em nêu yêu cầu, một em làm mẫu

- Yêu cầu HS làm vào sách và chữa bài - HS làm và chữa bài, em khác nhận

xét, bổ sung cho bạn

Chốt: Số có hai chữ số thì chữ số đứng - Chữ số đứng trước chỉ chục, chữ

Trang 2

trước chỉ gì ? Chữ số đứng sau chỉ gì ? số đứng sau chỉ đơn vị.

3 Củng cố - dặn dò

- Thi đọc số từ 10 đến 99

- Nhận xét giờ học

- Xem trước bài: Các số từ 1 đến 100

BUỔI CHIỀU:

Toán LUYỆN TẬP I- MỤC TIÊU

- Củng cố lại cách đọc, viết số, cách so sánh có hai chữ số Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Củng cố lại các kĩ năng đọc, viết so sánh số đã có

-Ham mê học Toán

II- ĐỒ DÙNG: VBT

III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

Bài 1:Gọi HS nêu yêu cầu của đề? a) Ba mươi: b) Bảy mươi bảy:

Mười ba: Bốn mươi tư:

Mười hai: Chín mươi sáu: Hai mươi: Sáu mươi chín: Chốt: Các số em vừa viết là những

số gì ?

- Là các số có hai chữ số

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu và giải

thích mẫu

- Gọi HS chữa bài

Bài 2 Viết (theo mẫu) a)Số liền sau của 32 là:

Số liền sau của 48 là:

Số liền sau của 59 là:

Số liền sau của 40 là:

b) Số liền sau của 69 là:

Số liền sau của 65 là:

Số liền sau của 86là:

Số liền sau của 98 là:

Chốt: Muốn tìm số liền sau của một

số em làm thế nào ?

- Thêm một vào số đó

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu Bài 3.>,<,=

47 45 34 50 55 40 + 20 81 82 78 69 44 30+10 95 90 72 81 77 90-20

- Yêu cầu làm vào vở và lên chữa - Em khác nhận xét bài làm của bạn

Trang 3

- Nêu lại cách so sánh đã học Bài 4: Hướng dẫn làm BT nâng

cao

- Làm BT

- Chấm, nhận xét

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

_

Tiếng Việt LUYỆN TẬP Thủ công CẮT DÁN HÌNH VUÔNG I- MỤC TIÊU

- Biết kẻ, cắt, dán hình vuông

- Cắt, dán được hìn vuông theo hai cách

- Giữ gìn đồ dùng học thủ công, thu dọn vệ sinh sau khi thực hành

II- ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Tam giác bằng giấy màu dán trên giấy trắng có kẻ ô, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán

- Học sinh: Giấy màu, hồ dán, thước bút chì, kéo

III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - nhận xét sự chuẩn bị của

bạn

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

b Quan sát nhận xét - hoạt động cá nhân

- Ghim hình tam giác mẫu lên bảng, định hướng

cho HS quan sát về độ cao, chiều dài cạnh đáy

của tam giác

- một cạnh là 1 cạnh của HCN dài 8 ô vuông, hai cạnh kia được nối với một điểm của cạnh đối diện

c Hướng dẫn hực hành - hoạt động cá nhân

- Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng và hướng dẫn cách

kẻ hình tam giác : Trước hết kẻ HCN có chiều

dai 8 ô, chiều rộng 6 ô, sau đó lấy 1 cạnh chiều

dài của HCN làm 1 cạnh của tam giác, tiếp đó

lấy 1 điểm giữa của cạnh đối diện và kẻ hai cạnh

còn lại của tam giác

- theo dõi GV làm

- Hướng dẫn HS cách cắt rời hình chữ nhật

trước, sau đó cắt hình tam giác theo đường kẻ - theo dõi

Trang 4

- Hướng dẫn cách dán hình tam giác - theo dõi

- Cho HS tập kẻ vẽ hình tam giác trên giấy ô li - kẻ, vẽ thử trên giấy ô li để

chuẩn bị cho tiết sau thực hành trên giấy màu

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị giờ sau: Kéo, thước kẻ, bút chì, giấy ô li

_

Thứ ba ngày 19 tháng 3 năm 2019

Tiếng Việt TIẾNG KHÁC NHAU (2 tiết)

Toán

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 I- MỤC TIÊU

- Nhận biết 100 là số liền sau của 99 Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100

- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100

- Tự giác, say mê học toán

II- ĐỒ DÙNG: Giáo viên: Bảng kẻ sẵn như bài 2.

III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

- Số liền sau 69 là

- Số liền sau 79 là

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

c Giới thiệu về số 100 - Làm việc cá nhân

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1, sau đó làm và

chữa bài

- Số liền sau của 97 là 98, của 99

là 100

- Gọi HS đọc số 100, số này có bao nhiêu

chữ số ? 99 thêm mấy thì bằng 100?

- Đọc số 100, có ba chữ số, 99 thêm

1 bằng 100

d Bảng các số từ 1 đến 100? - Hoạt động cá nhân

- Treo bảng, gọi HS nêu yêu cầu - 2 em nêu yêu cầu, sau đó lớp làm

vào vở, vài em đọc lại các số

- Từ bảng số cho HS tìm số liền trước, từ

đó đưa ra cách tìm số liền trước

- Lấy số đó bớt 1 đi

e Đặc điểm của bảng các số từ 1 đến 100 - Hoạt động nhóm

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 3, sau đó tự

trả lời

- HS tự nêu yêu cầu, làm bài theo nhóm, sau đó báo cáo kết quả

Trang 5

Chốt: Cho HS đọc các số theo hàng, theo

cột

- Đọc các số cách 10 theo cột, theo hàng

3 Củng cố - dặn dò

- Thi đọc nối tiếp các số từ 1 đến 100

- Nhận xét giờ học

- Về nhà xem trước bài: Luyện tập

BUỔI CHIỀU

Tiếng Việt LUYỆN TẬP

Trải nghiệm sáng tạo

Chủ đề

Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2019

Tiếng Việt

TIẾNG KHÁC NHAU TỪNG PHẦN

(2 tiết) Toán LUYỆN TẬP I- MỤC TIÊU

- Củng cố các kiến thức đã học về số có hai chữ số Cách tìm số liền trước, liền sau của một số

- Củng cố kĩ năng đọc, viết số có hai chữ số, tìm số liền trước, liền sau của một

số, kĩ năng vẽ đoạn thẳng

- Ham mê học toán

II- ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Bảng phụ có viết trước bài 2 , 4

III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ

Viết và đọc các số từ 89 đến 100

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

b Thành lập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ? HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu,

trung bình chữa

Chốt: Các số đó có mấy chữ số ? Chữ số

đứng trước chỉ gì ? Chữ số đứng sau chỉ

- Có hai chữ số (trừ 100 có ba chữ số), chữ số đứng trước chỉ chục, chữ số

Trang 6

gì ? đứng sau chỉ đơn vị.

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu Một em nêu

cách làm

- HS tự nêu yêu cầu, nêu cách làm

- Em khác làm và chữa bài

- Chốt: Tìm số liền trước (liền sau) ta làm

thế nào ?

- Ta trừ (cộng) một

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - Nắm yêu cầu và làm sau đó chữa bài Chốt: Viết chữ số chỉ gì trước ? - Viết chữ số chỉ chục trước, chữ số chỉ

đơn vị sau

Bài 4: Treo bảng phụ - HS nêu yêu cầu, sau đó làm vào vở và

chữa bài

3 Củng cố - dặn dò

- Thi đọc số từ 1 đến 100

- Nhận xét giờ học

- Xem trước bài: Luyện tập chung

_

Đạo đức CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU

- HS hiểu tại sao phải nói cảm ơn, xin lỗi

- HS biết nói cảm ơn, xin lỗi trong tình huống thích hợp

- HS có tình cảm yêu mến bạn biết nói cảm ơn, xin lỗi đúng chỗ

II ĐỒ DÙNG

- Giáo viên : Bông hoa cảm ơn, xin lỗi

- Học sinh : Vở bài tập đạo đức

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

- Nói cảm ơn, xin lỗi khi nào ?

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

b Làm bài tập 3

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu bài

- Thảo luận nhóm

- Thảo luận nhóm, báo cáo kết quả, nhận xét bạn

- Chốt : Cách ứng xử đúng là c), b)

c Làm bài tập 5

- Gắn bông hoa cảm ơn, xin lỗi lên bảng,

phát cánh hoa có ghi sẵn tình huống cho HS

Chốt lại các tình huống cần nói cảm ơn, xin

lỗi

d Làm bài tập 6

- Hoạt động tổ

- Thi nhau ghép thành bông hoa cảm ơn, xin lỗi

- Theo dõi

Trang 7

- Giải thích yêu cầu bài tập.

- Gọi HS đọc câu điền đúng:

+ Nói cảm ơn khi được người khác quan

tâm, giúp đỡ

+ Nói xin lỗi khi làm phiền người khác

- Cá nhân

- HS làm vào vở, sau đó đọc kết quả chính là phần ghi nhớ

3 Củng cố - dặn dò

- Đọc lại phần ghi nhớ

- Nhận xét giờ học

- Xem trước bài: Chào hỏi và tạm biệt

_

BUỔI CHIỀU

Tiếng Việt LUYỆN TẬP

Toán LUYỆN TẬP I- MỤC TIÊU

- Củng cố các kiến thức đã học về số có hai chữ số Cách tìm số liền trước, liền sau của một số

- Củng cố kĩ năng đọc, viết số có hai chữ số, tìm số liền trước, liền sau của một

số, kĩ năng vẽ đoạn thẳng

- Say mờ học Toỏn

II- ĐỒ DÙNG: Bộ thực hành Toán

III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

2 Luyện tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ? Bài 1 Viết số:

Ba mươi ba:

Năm mươi tám:

Bảy mươi mốt:

Chín mươi:

Tám mươi lăm:

Sáu mươi sáu:

Chín mươi chín:

Chốt: Các số đó có mấy chữ số ? Chữ số

đứng trước chỉ gì ? Chữ số đứng sau chỉ

gì ?

- Có hai chữ số (trừ 100 có ba chữ số), chữ số đứng trước chỉ chục, chữ

số đứng sau chỉ đơn vị

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu Một em nêu

cách làm

Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 8

Số liền trước của 73 là:

Số liền trước của 70 là:

Số liền trước của 79 là:

Số liền trước của 72 là:

Số liền trước của 80 là:

Số liền trước của 51 là:

- Chốt: Tìm số liền trước (liền sau) ta làm

thế nào ?

- Ta trừ (cộng) một

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu Bài 3 Viết các số:

a)Từ 60 đến 70:……… b)Từ 89 đến 100:……… Chốt: Viết chữ số chỉ gì trước ? - Viết chữ số chỉ chục trước, chữ số

chỉ đơn vị sau

Bài 4: Hướng dẫn làm BT nâng cao - HS nêu yêu cầu, sau đó làm vào vở

và chữa bài

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

_

Đạo đức

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU

- HS hiểu tại sao phải nói cảm ơn, xin lỗi

- HS biết nói cảm ơn, xin lỗi trong tình huống thích hợp

- HS có tình cảm yêu mến bạn biết nói cảm ơn, xin lỗi đúng chỗ

II ĐỒ DÙNG

- Học sinh : Vở bài tập đạo đức

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

- Nói cảm ơn, xin lỗi khi nào ?

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

b Làm bài tập 3

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu bài

- Thảo luận nhóm

- Thảo luận nhóm, báo cáo kết quả, nhận xét bạn

- Chốt : Cách ứng xử đúng là c), b)

c Làm bài tập 5

- Gắn bông hoa cảm ơn, xin lỗi lên bảng,

phát cánh hoa có ghi sẵn tình huống cho HS

- Hoạt động tổ

- Thi nhau ghép thành bông hoa cảm ơn, xin lỗi

Trang 9

Chốt lại các tình huống cần nói cảm ơn, xin

lỗi

d Làm bài tập 6

- Giải thích yêu cầu bài tập

- Gọi HS đọc câu điền đúng:

+ Nói cảm ơn khi được người khác quan

tâm, giúp đỡ

+ Nói xin lỗi khi làm phiền người khác

- Theo dõi

- Cá nhân

- HS làm vào vở, sau đó đọc kết quả chính là phần ghi nhớ

3 Củng cố - dặn dò

- Đọc lại phần ghi nhớ

- Nhận xét giờ học

- Xem trước bài: Chào hỏi và tạm biệt

Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2019

Tiếng Việt

TIẾNG THANH NGANG (2 TIẾT)

Toán LUYỆN TẬP CHUNG I- MỤC TIÊU

- Củng cố kiến thức về số có hai chữ số

- Củng cố kĩ năng đọc, viết, so sánh số có hai chữ số số và giải toán có văn

- Ham mê học toán

II- ĐỒ DÙNG

Giáo viên: Bảng phụ có ghi bài tập số 3

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Số liền trước, số liền sau của 47, 88, 99 ?

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

b, luyện tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ? HS tự nêu yêu cầu, làm và HS

yếu, trung bình chữa

Chốt: Muốn viết số đúng em làm thế nào ? - Em đọc theo thứ tự, em thêm

một

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - HS tự nêu yêu cầu, sau đó đọc số

- Chốt: Đọc số 35 là ba lăm có được không ? - Thiếu chữ mươi

Bài 3: Treo bảng phụ - Nêu yêu cầu, làm và chữa bài Chốt: Nêu lại cách so sánh số 72 và 76, 33 và

66

- Nêu yêu cầu, làm và chữa bài

- Nêu lại cách so sánh dựa vào số

Trang 10

chỉ chục, chỉ đơn vị.

- Gọi em khác nhận xét tóm tắt của bạn, sau

đó nêu cách làm

- Nhận xét và nêu cách làm, HS làm vào vở và chữa bài

Chốt: Cách trình bày bài giải

Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu - Nắm yêu cầu và làm rồi chữa bài Chốt: Sau số 99 là số nào ? Có mấy chữ số ?

3 Củng cố - dặn dò

- Thi đọc đố số nhanh giữa ba tổ

- Nhận xét giờ học

- Về xem trước bài: Giải toán có văn

_

Tư nhiên - Xã hội CON MÈO I- MỤC TIÊU

- HS biết quan sát để nhận ra các bộ phận bên ngoài của con mèo, biết được ích lợi của con mèo

- Kể tên và phân biệt được một số bộ phận chính bên ngoài của con mèo, nói được ích lợi của mèo

- Yêu thích con vật, chăm sóc con mèo nhà nuôi

II- ĐỒ DÙNG: Tranh con mèo ở một số tư thế, động tác khác nhau

III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

- Con gà có bộ phận chính nào ?

- Nuôi gà có ích lợi gì ?

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

b Quan sát con mèo - Hoạt động cá nhân

- Treo tranh yêu cầu HS quan sát và trả lời:

Con mèo có bộ phận chính nào ? Mèo có

dáng đi như thế nào, trèo cây ra sao ? Lông

mèo có màu gì ?

- Mèo có đầu, thân, 4 chân, đuôi dài, lông có thể màu vàng, trắng, mướp , chân có móng sắc, dáng

đi nhẹ nhàng

Chốt: Mèo trèo cây rất giỏi vì chân có

móng sắc, nhưng đi rất nhẹ vì có đệm thịt,

mắt mèo có thể nhìn được trong đêm tối

- Theo dõi

c Nói ích lợi của mèo - Thảo luận nhóm

- Đưa câu hỏi thảo luận: Nuôi mèo để làm

gì? Mèo có đặc điểm gì để dễ bắt chuột ?

- Nuôi mèo để bắt chuột, làm cảnh

- Mèo có thể nhìn được trong đêm, có móng sắc, leo trèo giỏi

Trang 11

Chốt: Nuôi mèo rất có ích, vậy nhà em có

mèo thì em sẽ chăm sóc nó như thế nào ?

- Cho mèo ăn, làm ổ cho mèo

3 Củng cố - dặn dò

- Chơi trò chơi bắt chước tiếng kêu và một số động tác của mèo

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Con muỗi

BUỔI CHIỀU

Toán LUYỆN TẬP I- MỤC TIÊU

- Củng cố kiến thức về số có hai chữ số

- Củng cố kĩ năng đọc, viết, so sánh số có hai chữ số số và giải toán có văn

- Yêu thích môn học

II- ĐỒ DÙNG:VBT

III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ? Bài 1 Viết các số:

a) Từ 59 đến 69:

b) Từ 70 đến 80:

c) Từ 81 đến 100:

Chốt: Muốn viết số đúng em làm thế

nào ?

- Em đọc theo thứ tự, em thêm một

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu Bài 2( viết theo mẫu)

35: ba mươi lăm 59: năm mươi chín 70: bảy mươi 51: năm mươi mốt 64: sáu mươi tư 85: tám mươi lăm

Bài 3: Treo bảng phụ Bài 3: <,>,=

82 86 74 80 17 10+7 95 91 62 59 76 50+20 Chốt: Nêu lại cách so sánh các số - Nêu yêu cầu, làm và chữa bài

- Nêu lại cách so sánh dựa vào số chỉ chục, chỉ đơn vị

Bài 4: Treo bảng phụ Tóm tắt:

Có: 1 chục cái bát Và: 5 cái bát

Ngày đăng: 02/04/2021, 16:11

w