Nhận xét bài làm của học sinh trong vở bài tập toán B Bài mới : 1 Giới thiệu và ghi đầu bài 2 Dạy bài mới * Hoạt động 1 : Giới thiệu Số 1,2,3 - Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa, [r]
Trang 1Tuần 2 Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010 Tieng viet ( Tiết9-10) Bài 4: Dấu ( ? ), dấu ( )
I Mục tiêu:
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II Đồ dùng dạy - học:
GV: -Tranh minh hoaù coự tieỏng : gioỷ, khổ, thoỷ, hoồ, moỷ, quaù
-Tranh minh hoaù phaàn luyeọn noựi veà : beỷ coồ aựo, beỷ baựnh ủa, beỷ baộp
HS: -SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi taọp Tieỏng vieọt, baỷng con, phaỏn, khaờn lau
III Hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
A Kieồm tra baứi cuừ :
- Vieỏt, ủoùc : daỏu saộc,be
- Nhaọn xeựt KTBC
B Baứi mụựi :
1 Giụựi thieọu baứi - GV giụựi thieọu qua
tranh aỷnh tỡm hieồu
2 Daùy daỏu thanh:
Hoaùt ủoọng 1: Nhaọn dieọn daỏu :
- Daỏu hoỷi : Daỏu hoỷi laứ moọt neựt moực
Hoỷi: Daỏu hoỷigioỏng hỡnh caựi gỡ?
- Daỏu naởng : Daỏu naởng laứ moọt daỏu chaỏm
Hoỷi: Daỏu chaỏm gioỏng hỡnh caựi gỡ?
* Gheựp chửừ vaứ phaựt aõm:
- Khi theõm daỏu hoỷi vaứo be ta ủửụùc tieỏng
beỷ
- Phaựt aõm:
- Khi theõm daỏu naởng vaứo be ta ủửụùc
tieỏng beù
- Phaựt aõm:
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn vieỏt
MT: HS vieỏt ủuựng daỏu ? , ,tieỏng beỷ ,beù
- Caựch tieỏn haứnh: vieỏt maóu treõn baỷng lụựp
+ Vieỏt maóu treõn baỷng lụựp(Hửụựng daón qui
trỡnh ủaởt vieỏt)
+ Hửụựng daón vieỏt treõn khoõng baống ngoựn
troỷ
Vieỏt baỷng con
ẹoùc teõn daỏu : daỏu hoỷi Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi : gioỏng moực caõu ủaởt ngửụùc, coồ ngoóng
ẹoùc teõn daỏu : daỏu naởng Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi : gioỏng noỏt ruoài, oõng sao ban ủeõm
Gheựp bỡa caứi ẹoùc : beỷ(Caự nhaõn- ủoàng thanh)
Gheựp bỡa caứi ẹoùc : beù(Caự nhaõn- ủoàng thanh)
Vieỏt baỷng con : beỷ, beù
Tieỏt 2:
Trang 21 Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
GV sửa phát âm cho HS
2 Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS tô theo dòng
* Luyện nói: “ Bẻ”
Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?
- Các bức tranh có gì chung?
- Em thích bức tranh nào ? Vì sao?
3 Củng cố, dặn dò:
- Đọc SGK
- Nhận xét tuyên dương
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : bẻ, bẹ
Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường
Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động
Toán Tiết 5: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới
- Làm được các bài 1, 2
II Đồ dùng dạy - học :
- GV: Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa hoặc gỗ, nhựa có kích thước màu sắc khác nhau Phiếu học tập – Phóng to tranh SGK
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III Hoạt động dạy - học :
A Bài cũ :
- GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình
vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác
nhau
- Nhận xét KTBC
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn luyện tập
*HĐ1: Hướng dẫn HS làm các bài tập ở
SGK.
Bài 1 : Làm vở bài tập
- Hướng dẫn HS
- Lưu ý HS :
Các hình vuông tô cùng một màu
3HS nêu tên các hình đó
- HS đọc yêu cầu
- HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu vào các hình
Trang 3Các hình tròn tô cùng một màu
Các hình tam giác tô cùng một màu
Nhận xét bài làm của HS
*HĐ 2 Thực hành ghép, xếp hình.
GV khuyến khích HS dùng các hình vuông
và hình tam giác để ghép thành một số hình
khác (VD : hình cái nhà)
Nhận xét bài làm của HS
+ Cho HS dùng các que diêm ( que tính) để
xếp thành hình vuông , hình tam giác
*HĐ 3 Trò chơi
- Nhận biết nhanh hình tam giác, hình vuông,
hình tròn từ các vật thật
GV phổ biến nhiệm vụ :
GV nhận xét thi đua
3 Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì?
- Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông,
hình tròn, hình tam giác ( ở trường, ở nhà, )
- Nhận xét, tuyên dương
- Chuẩn bị để học bài : “ Các số 1,2,3”
- HS dùng 2 hình tam giác, 1 hình vuông để ghép thành một hình mới
(như hình mẫu VD trong SGK)
- HS dùng các hình vuông, hình tam giác (như trên) để lần lượt ghép thành hình a, hình b, hình c
- Thực hành xếp hình vuông, hình tam giác bằng các que diêm hoặc que tính
HS thi đua tìm nhanh hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật ở trong phòng học, ở nhà,
Trả lời ( Luyện tập) Lắng nghe
-Thø ba ngµy 7 th¸ng 9 n¨m 2009 Tieng viet ( TiÕt11-12) Bµi 5: DÊu ( ` ), dÊu (~ )
I Mơc tiªu:
- Học sinh nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được : bè, bẽ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II §å dïng d¹y - häc:
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : cò, mèo, gà, vẽ, gỗ, võ, võng
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
-HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy - học:
A Bài cũ :
- Viết đọc : dấu sắc, bẻ, bẹ
- Nhận xét bài cũ
Viết bảng con và đọc 5-7 em
Trang 4B Bài mới :
1 Giới thiệu bài.
2 Dạy dấu thanh:
*HĐ 1 : Dạy dấu thanh :
a/ Nhận diện dấu :
- Dấu huyền :
Hỏi : Dấu huyền giống hình cái gì?
- Dấu ngã :Là một nét móc đuôi đi lên
Hỏi : Dấu ngã giống hình cái gì?
b/ Ghép chữ và phát âm :
- Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng
bè
- Phát âm :
- Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ
- Phát âm :
*HĐ 2 : Hướng dẫn viết bảng con :
- Hướng dẫn quy trình đặt bút
3 Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học
Tiết 2 :
1 Luyện đọc :
-Đọc bài ở bảng lớp
-Đọc bài ở sgk:
2 Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS tô theo dòng
* Luyện nói : “ Bè”
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Bè đi trên cạn hay dưới nước?
- Thuyền khác vè ở chỗ nào?
-Bè thường dùng để làm gì?
- Những người trong tranh đang làm gì?
Phát triển chủ đề luyện nói :
- Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng
thuyền?
- Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?
- Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa?
- Đọc tên bài luyện nói
3 Củng cố - dặn dò
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu huyền Đọc các tiếng trên
(cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu ngã Đọc các tiếng trên (cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài
Đọc : bè ( cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài
Đọc : bẽ ( cá nhân – đồng thanh)
-Viết trên không bằng ngón trỏ -Viết bảng con : bè, bẽ
-Luyện đọc theo hướng dẫn của GV
-Đọc lại bài tiết 1 (Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân)
-Viết vở tập viết : bè, bẽ
-HS nhìn tranh trả lời
Đọc chủ đề luyện nói (Bè) -Thảo luận nhóm đôi -Đại dện nhóm đôi trả lời
Trang 5- ẹoùc SGK
- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
- Nhaọn xeựt giụứ hoùc
-HS đọc ,lớp đọc thầm
Toán Tiết 6: Các số 1, 2, 3
I Mục tiêu:
II Đồ dùng dạy - học:
- Caực nhoựm coự 1,2,3 ủoà vaọt cuứng loaùi (3 con gaứ, 3 boõng hoa, 3 hỡnh troứn)
- 3 tụứ bỡa moói tụứ ghi 1 soỏ : 1, 2, 3 3 tụứ bỡa veừ saỹn 1 chaỏm troứn, 2 chaỏm troứn, 3 chaỏm troứn
III Các hoạt động dạy - học:
A Kieồm tra baứi cuừ :
- Tieỏt trửụực em hoùc baứi gỡ ? Nhaọn xeựt baứi
laứm cuỷa hoùc sinh trong vụỷ baứi taọp toaựn
B Baứi mụựi :
1 Giụựi thieọu vaứ ghi ủaàu baứi
2 Daùy baứi mụựi
* Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu Soỏ 1,2,3
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh mụỷ saựch giaựo khoa,
hửụựng daón hoùc sinh quan saựt caực nhoựm chổ
coự 1 phaàn tửỷ Giụựi thieọu vụựi hoùc sinh : Coự 1
con chim, coự 1 baùn gaựi, coự 1 chaỏm troứn, coự 1
con tớnh
- Taỏt caỷ caực nhoựm ủoà vaọt vửứa neõu ủeàu coự soỏ
lửụùng laứ 1, ta duứng soỏ 1 ủeồ chổ soỏ lửụùng cuỷa
moói nhoựm ủoà vaọt ủoự
- Giaựo vieõn giụựi thieọu soỏ 1, vieỏt leõn baỷng
Giụựi thieọu soỏ 1 in vaứ soỏ 1 vieỏt
- Giụựi thieọu soỏ 2, soỏ 3 tửụng tửù nhử giụựi thieọu
soỏ 1
* Hoaùt ủoọng 2 : ẹoùc vieỏt soỏ
- Goùi hoùc sinh ủoùc laùi caực soỏ
- Hửụựng daón vieỏt soỏ treõn khoõng Vieỏt baỷng
con moói soỏ 3 laàn Gv xem xeựt uoỏn naộn, sửỷa
sai
- Hửụựng daón hoùc sinh chổ vaứo caực hỡnh oõ
vuoõng ủeồ ủeỏm tửứ 1 ủeỏn 3 roài ủoùc ngửụùc laùi
- Hoùc sinh quan saựt tranh vaứ laởp laùi khi giaựo vieõn chổ ủũnh.”Coự 1 con chim …”
- Hoùc sinh nhỡn caực soỏ 1 ủoùc laứ: soỏ moọt
- Hoùc sinh ủoùc : soỏ 1 , soỏ 2, soỏ 3
- Hoùc sinh vieỏt boựng
- Hoùc sinh vieỏt vaứo baỷng con
- Hoùc sinh ủeỏm : moọt, hai, ba
Trang 6- Cho nhận xét các cột ô vuông
- Giới thiệu đếm xuôi là đếm từ bé đến lớn
(1,2,3).Đếm ngược là đếm từ lớn đến bài
(3,2,1)
* Hoạt động 3: Thực hành
Mt : Củng cố đọc, viết đếm các số 1,2,3
Nhận biết thứ tự các số 1,2,3 trong bộ phận
đầu của dãy số tự nhiên
Bài 1 : Cho học sinh viết các số 1,2,3
Bài 2 : Giáo viên nêu yêu cầu : viết số vào
ô trống
Bài 3 : Viết số hoặc vẽ số chấm tròn
- Giáo viên giảng giải thêm về thứ tự các số
1,2,3 ( số 2 liền sau số 1, số 3 liền sau số 2 )
* Hoạt động 4 : Trò chơi nhận biết số lượng
Mt : Củng cố nhận biết số 1,2,3
- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên tham gia
chơi
- Giáo viên nêu cách chơi
-Giáo viên nhận xét tổng kết
3 Củng co,á dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? Em hãy đếm từ 1 đến
3 và từ 3 đến 1
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
Ba, hai, một
- 2 ô nhiều hơn 1 ô
- 3 ô nhiều hơn 2 ô, nhiều hơn 1 ô
- Học sinh đếm xuôi, ngược (- Đt
3 lần )
- Học sinh viết 3 dòng
- Học sinh viết số vào ô trống phù hợp với số lượng đồ vật trong mỗi tranh
- Học sinh hiểu yêu cầu của bài toán
- Viết các số phù hợp với số chấm tròn trong mỗi ô
- Vẽ thêm các chấm tròn vào ô cho phù hợp với số ghi dưới mỗi ô
- Em A : đưa tờ bìa ghi số 2
- Em B phải đưa tờ bìa có vẽ 2 chấm tròn
- Em A đưa tờ bìa vẽ 3 con chim -Em b phải đưa tờ bìa có ghi số 3
_
Thø t ngµy 8 th¸ng 9 n¨m 2010
Häc ©m Bài 6: be – bÌ – bÏ – bỴ, … I- Mục tiêu:
dÊu huyỊn, d©ĩ ng·
II- Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Trang 7- Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói
HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III- Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
- Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)
- Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài : GV giới
thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu
Hoạt động 2: Ôân tập :
+ Mục tiêu: Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :
ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh
thành tiếng có nghĩa
+ Cách tiến hành :
a Oân chữ, âm e, b và ghép e,b thành tiếng
be
- Gắn bảng :
be
b Dấu thanh và ghép dấu thanh thành
tiếng :
- Gắn bảng :
+ Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu
thanh
- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
Hoạt động 3: Luyện viết
MT: HS viết đúng các tiếng có âm và dấu
thanh vừa ôn
- Cách tiến hành:
+ Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui
trình đặt viết)
+ H/ dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Thảo luận nhóm và trả lời Đọc các tiếng có trong tranh minh hoạ
Thảo luận nhóm và đọc
Thảo luận nhóm và đọc Đọc : e, be be, bè bè, be bé (C nhân- đ thanh)
Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ
TiÕt 2
Hoạt động 1: Luyện đọc:
MT: HS phân biệt được các tiếng có âm và
Trang 8Caựch tieỏn haứnh: ủoùc laùi baứi tieỏt 1
GV sửa phaựt aõm cho HS
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn vieỏt
- MT:HS toõ ủuựng caực tieỏng coự aõm vaứ daỏu
thanh vửứa ủửụùc oõn
- Caựch tieỏn haứnh:GV hửụựng daón HS toõ theo
tửứng doứng
Hoaùt ủoọng 3: Luyeõn noựi” Caực daỏu thanh vaứ
phaõn bieọt caực tửứ theo daỏu thanh”
- MT:Phaõn bieỏt caực sửù vaọt vieọc ngửụứi qua sửù
theồ hieọn khaực nhau veà daỏu thanh
- Caựch tieỏn haứnh: Nhỡn tranh vaứ phaựt bieồu :
- Tranh veừ gỡ ? Em thớch bửực tranh khoõng
(Theỏ giụựi ủoà chụi cuỷa treỷ em laứ sửù thu nhoỷ
laùi cuỷa theỏ giụựi coự thửùc maứ chuựng ta ủang
soỏng Tranh minh hoaù coự teõn : be beự Chuỷ
nhaõn cuừng be beự, ủoà vaọt cuừng be beự, xinh
xinh )
Hoỷi: - Quan saựt tranh em thaỏy nhửừng gỡ?
Phaựt trieồn chuỷ ủeà luyeọn noựi :
- Em ủaừ troõng thaỏy caực con vaọt, caực loaùi
quaỷ, ủoà vaọt naứy chửa ? ễÛ ủaõu?
- Em thớch tranh naứo? Vỡ sao ?
- Trong caực bửực tranh, bửực naứo veừ ngửụứi
Ngửụứi naứy ủang laứm gỡ ?
- Hửụựng daón troứ chụi
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- ẹoùc SGK
- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
thanh) Quan saựt, thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi ẹoùc : be beự(C nhaõn- ủ thanh) Toõ vụỷ taọp vieỏt : beứ, beừ
Quan saựt vaứtraỷ lụứi: Caực tranh ủửụùc xeỏp theo traọt tửù chieàu doùc Caực tửứ ủửụùc ủoỏi laọp bụỷi daỏu thanh : deõ / deỏ, dửa / dửứa, coỷ / coù, voự / voừ
Traỷ lụứi
Chia 4 nhoựm leõn vieỏt daỏu thanh phuứ hụùp dửụựi caực bửực tranh
Toán Tiết 7: luyện tập I- Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
II- Đồ dùng dạy học: Baỷng sụ ủoà ven baứi taọp soỏ 3 trang 13 SGK
Boọ thửùc haứnh toaựn hoùc sinh
III- Các hoạt động dạy học:
1 OÅn ẹũnh :
+ Haựt - chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp - Saựch Giaựo khoa
2 Kieồm tra baứi cuừ :
+ Tieỏt trửụực em hoùc baứi gỡ ?
+ Em haừy ủeỏm xuoõi tửứ 1- 3 , ủeỏm ngửụùc tửứ 3- 1
Trang 9+ Vieỏt laùi caực soỏ 1,2,3 vaứo baỷng con.
3 Baứi mụựi :
dẫn 2 HS làm bài tập.
baứi taọp 1 : - Giaựo vieõn nhaộc nhụỷ hoùc sinh
ghi chửừ soỏ phaỷi tửụng ửựng vụựi soỏ lửụùng ủoà
vaọt trong moói hỡnh
Baứi taọp 2 : ẹieàn soỏ coứn thieỏu vaứo oõ troỏng
- Giaựo vieõn nhaộc nhụỷ lửu yự daừy soỏ xuoõi
hay ngửụùc ủeồ ủieàn soỏ ủuựng
Baứi taọp 3 : (HD HS khaự, gioỷi)
Vieỏt caực soỏ tửụng ửựng vaứo oõ troỏng
- Giaựo vieõn gaộn bieồu ủoà ven baứi taọp 3 leõn
vaứ hửụựng daón hoùc sinh caựch ghi soỏ ủuựng
vaứo oõ
Baứi taọp 4 : (HD HS khaự, gioỷi)
Vieỏt laùi caực soỏ 1,2,3
- HS laứm mieọng : Coự 2 hỡnh vuoõng, ghi soỏ 2 Coự 3 hỡnh tam giaực ghi soỏ
3 …
- HS laứm mieọng
- HS neõu mieọng : 2 hỡnh vuoõng ghi soỏ 2, 1 hỡnh vuoõng ghi soỏ 1 Taỏt caỷ coự 3 hỡnh vuoõng ghi soỏ 3
- HS viết vào vở BT
4 Cuỷng co,ỏ daởn doứ :
- Em vửứa hoùc baứi gỡ ? ẹeỏm xuoõi tửứ 1 -3 vaứ ngửụùc tửứ 3 - 1
- Trong 3 soỏ 1,2,3 soỏ naứo lụựn nhaỏt ? soỏ naứo beự nhaỏt ?
- Soỏ 2 ủửựng giửừa soỏ naứo ?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc- Tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng toỏt
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tự nhiên và xã hội Bài 2: Chúng ta đang lớn I- Mục tiêu:
Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân
và sự hiểu biết
II- Đồ dùng dạy học:
- Caực hỡnh trong baứi 2 SGK phoựng to
- Vụỷ baứi taọpTN-XH baứi 2
III- Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi mụựi:
- GV keỏt luaọn baứi ủeồ giụựi thieọu: Caực em
cuứng ủoọ tuoồi nhửng coự em khoeỷ hụn, coự
em yeỏu hụn,coự em cao hụn, coự em thaỏp
hụn…hieọn tửụùng ủoự noựi leõn ủieàu gỡ? Baứi
hoùc hoõm nay caực em seừ roừ
Hoaùt ủoọng 1: Laứm vieọc vụựi SGK
Bửụực 1: HS hoaùt ủoọng theo caởp
- Chụi troứ chụi vaọt tay theo nhoựm
- HS nhaộc laùi ủaàu baứi
Trang 10- GV hướng dẫn: Các cặp hãy quan sát
các hình ở trang 6 SGK và nói với nhau
những gì các em quan sát được
- GV có thể gợi ý một số câu hỏi đểû học
sinh trả lời
-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
Bước 2: Hoạt động cả lớp.
- GV treo tranh và gọi HS lên trình bày
những gì các em đã quan sát được
Kết luận: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn
lên từng ngày, hàng tháng về cân nặng,
chiều cao, về các hoạt động vận động
(biết lẫy, biết bò,biết ngồi,biết đi …) và
sự hiểu biết (biết lạ, biết quen, biết nói )
- Các em mỗi năm sẽ cao hơn,nặng
hơn,học được nhiều thứ hơn,trí tuệ phát
triển hơn …
Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm nhỏ
Bước 1:
- GV chia nhóm
- Cho HS đứng áp lưng vào nhau Cặp kia
quan sát xem bạn nào cao hơn
- Tương tự đo tay ai dài hơn, vòng đầu,
vòng ngực ai to hơn
- Quan sát xem ai béo, ai gầy
Bước 2:
- GV nêu: Dựa vào kết quả thực hành,
các em có thấy chúng ta tuy bằng tuổi
nhau nhưng sự lớn lên có giống nhau
không?
Kết luận:
- Sự lớn lên của các em có thể giống
nhau hoặc không giống nhau
- Các em cần chú ý ăn uống điều độ; giữ
gìn sức khoẻ, không ốm đau sẽ chóng lớn
hơn
Hoạt động 3: Vẽ về các bạn trong nhóm
- Cho HS vẽ 4 bạn trong nhóm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ
thể?
- HS làm việc theo từng cặp:q/s và trao đổi với nhau nội dung từng hình
- HS đứng lên nói về những gì các em đã quan sát
- Các nhóm khác bổ sung
- HS theo dõi
- Mỗi nhóm 4HS chia làm 2 cặp tự quan sát
- HS phát biểu theo suy nghĩ của cá nhân
- HS theo dõi
- HS vẽ