Hướng dẫn HS tập chép - Treo bảng phụ đã chép sẵn nội dung trong bài - Quan sát, lắng nghe, 2 HS giỏi đọc - Chỉ bảng yêu cầu HS đọc đoạn văn - Yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng hay viết s[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC - Tuần 27
( Từ ngày 12/3 đến 16/3 năm 2012)
Thứ
1
2
Tập đọc
Hai
12/3
1
2
Tập Viết Chính tả Tô chữ hoa: E, Ê, Tập chép: Nhà bà ngoại Tranh sgk
Ba
13/3
5
1
Tư
14/3
1
2
Toán
Năm
15/3
Sáu
16/3
Trang 2
Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012
Tiết 1 +2 : TẬP ĐỌC
HOA NGỌC LAN
I MỤC TIÊU :
- HS đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: Hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
vườn,…Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài:Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ.
- Trả lời được câu hỏi 1,2 trong SGK
* HS khá, giỏi ; gọi được tên các loài hoa trong ảnh( SGK)
.II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh sưu tầm các lòai hoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- Giơ tranh hỏi tranh vẽ cảnh gì ?
- Viết tên bài lên bảng
2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a Đọc mẫu bài văn
b Học sinh luyện đọc
- Tìm tiếng trong bài có âm, vần khó đọc
- Gạch chân tiếng có vần HS vừa tìm
- Tiếng lan có âm nào đướng trước, vần nào đứng
sau…?
- Các tiếng còn lại dạy tương tự như trên
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc các từ ngữ
- Giải nghĩa từ : lấp ló, ngan ngát
c Luyện đọc câu :
- Bài này có mấy dấu chấm ? mấy dấu phẩy ?
- Khi đọc tới dấu phẩy, dấu chấm … phải làm gì ?
- Yêu cầu HS đọc câu
- Chỉ bảng, gọi HS đọc từng câu nối tiếp nhau
- Nhận xét uốn nắn cách đọc cho HS
d Luyện đọc đoạn, bài
- Chia bài thành ba đoạn- Gọi HS đọc nối tiếp
+ Đoạn 1 : Từ đầu cho tới… xanh thẫm
+ Đoạn 2 : Hoa lan lấp ló … Khắp nhà
- 2 HS đọc bài : Cái Bống
- Bống khéo sảy, khéo sàng cho mẹ nấu cơm
- Quan sát tranh, trả lời
- 2 HS đọc
- Lắng nghe
- 2 HS giỏi trả lời : hoa lan, vở, lá dày, lấp ló, nụ, ngan ngát, khắp
- 2 HS yếu trả lời : âm l đứng trước, vần
an đứng sau
- HS yếu đọc, nhóm, lớp đọc : hoa lan,
vở, lá dày, lấp ló, nụ, ngan ngát, khắp
- Lắng nghe
- 2 HS trả lời : Có 10 dấu phẩy, 7 dấu chấm
- 1 HS : Ta phải nghỉ hơn
- HS yếu đánh vần rồi đọc trơn
- Cá nhân , nhóm, lớp đọc :
- 3 HS đọc nối tiếp nhau đọc 3 đoạn :
Trang 3+ Đoạn 3 : Vào mùa lan… mái tóc em.
- Yêu cầu đọc theo nhóm
- Gọi HS đọc toàn bài
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
3 Ôn tập vần : ăm, ăp
- Tìm tiếng trong bài có vần ăp
- Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp
+ Yêu cầu HS quan sát 2 tranh mẫu SGK và đọc
câu mẫu, tìm tiếng có vần ăm, ăp
+ Nhận xét, uốn nắn
Tiết 2 : (32 phút )
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc
- Yêu cầu HS đọc thầm SGK
* câu hỏi 1
- Nụ hoa lan màu gì ? Chọn ý đúng :
* Câu 2: Hương hoa lan thơm như thế nào ?
- Đọc mẫu lại đoạn văn
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
b Luyện nói :
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK gọi tên các loài
hoa trong ảnh
- Nhận xét, uốn nắn
C Củng cố, dặn dò : (5 phút )
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài trên bảng
- Yêu cầu HS đọc bài SGK
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- 2 HS giỏi đọc toàn bài, cá nhân, nhóm, lớp đọc
- 2 HS đọc và tìm tiếng : khắp
- Cả lớp quan sát tranh thảo luận, đọc câu mẫu
Vận động viên đang ngắm bắn Bạn học sinh rất ngăn nắp
- Cả lớp đọc thầm và trả lời câu 1
- 3 HS : Nụ hoa xinh xinh trắng ngần
- Cả lớp nhắc lại câu trả lời
- 3 HS : Hương lan ngan ngát toả khắp vườn
- Lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc toàn bài
- Quan sát tranh SGK, hỏi, trả lời nhóm đôi
- Hai HS lên nói trước lớp tên các loài hoa
- HS giỏi đọc, cả lớp đọc
- Lắng nghe
Tiết 3: TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- HS đọc, viết, so sánh được các số có hai chữ số; Biết tìm số liền sau của một số á
- Biết phân tích được số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
-Làm bài tập 1,2,3,4
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : 5 phút
- Gọi HS lên bảng điền dấu
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- Nhận xét, cho điểm
B Bài ôn : 25 phút
* Bài 1 : Viết số
- 2 HS : 34 … 38 55 … 57
36 … 30 97 … 92
Trang 4- Gọi HS đọc to
- Chỉ bảng cho HS đọc các số vừa viết
- Nhận xét, uốn nắn
* Bài 2 : Viết ( theo mẫu )
- Hướng dẫn mẫu : Số liền sau của 80 là số nào?
- YC HS làm bài
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- gọi HS đọc to
- Nhận xét, uốn nắn
* Bài 3 : >, <, = ?
- Gọi HS nêu YC bài toán
- Yêu cầu HS làm bài cột a + b
– HS khá, giỏi làm cột c
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
* Bài 4 : Viết ( Theo mẫu )
- Hướng dẫn mẫu : 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị :
Ta viết : 87 = 80 + 7
- Yêu cầu HS làm bài
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
C Củng cố, dặn dò : 5 phút
- Số 88 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm bài tập
vào vở và chuẩn bị bài sau
- 2 HS giỏi đọc to- cả lớp đọc thầm
- 2 HS yếu lên bảng viết, cả lớp làm bài vào bảng con
a 30, 13, 12, 20
b 77, 44, 96, 69
c 81, 10, 99, 48
- HS khá,….số 81
- 2 HS yếu lên bảng viết, cả lớp làm bài vào vở
a Số liền sau của 23 là : 24
b Số liền sau của 84 là : 85
- 2 HS giỏi nêu
- 2 HS yếu lên bảng điền dấu, cả lớp làm bài vào vở
34 … 50 81 … 82
78 … 69 81 … 82
72 … 81 95 … 90
- 3 HS giỏi lên bảng viết số, cả lớp làm vào vở
b 59 gồm …chục và… đơn vị; 59 = …+
…
c 20 gồm …chục và… đơn vị; 20 = …+
…
b 99 gồm …chục và… đơn vị; 90 = …+
…
- 2 HS trả lời
- Lắng nghe
BÀI 12 : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI ( T2)
I MỤC TIÊU :
- HS nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
* HS khá, giỏi: biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi.
**GDKNS:
-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống
cụ thể
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Các bông hoa cảm ơn và xin lỗi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : 5 phút
Trang 5- Khi nào cần nói lời xin lỗi ?
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới : 28 phút
* Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm bài tập 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3
- Chia nhóm, yêu cầu HS quan sát tranh, thảo
luận
- Hãy đánh dấu + vào ô trống trước cách ứng xử
phù hợp :
- Gọi đại diện lên bảng trình bày kết quả
Kết luận :T huống 1 cách ứng xử 3 là phù hợp
T huống 2 cách ứng xử 2 là phù hợp
* Hoạt động 2 : chơi ghép hoa
- Chia nhóm và giao mỗi nhóm phát cho mỗi
nhóm hai nhị hoa và các cách hoa
- Nêu yêu cầu HS ghép hoa
- Theo dõi giúp đỡ các nhóm
- Gọi đại diện lên bảng trình bày kết quả
Kết luận : Tình huống cần nói cảm ơn, xin lỗi
* Hoạt động 3 : HS làm bài tập 6
- Giải thích yêu cầu bài tập
- YC HS đọc các từ đã chọn
Kết luận : Cần nói cảm ơn khi được người khác
quan tâm giúp đỡ, việc gì dù nhỏ…
C Củng cố, dặn dò : 2 phút
- Thực hiện lời nói cảm ơn, xin lỗi trong giao
tiếp
- Chuẩn bị bài học sau
đỡ
Khi làm phiền người khác
- 2 HS nêu
- Thảo luận nhóm đôi
- Từng cặp HS thực hành thảo luận BT3
a Nếu em sơ ý làm rơi hộp bút của bạn x đất
Bỏ đi, không nói gì Chỉ nói lời xin lỗi bạn Nhặt Hộp bút lên và nói lời xin lỗi bạn
- 2 cặp HS trình bày trước lớp
- HS khác nhận xét bổ sung
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm 4
- Làm việc theo nhóm : Lựa chọn những cánh hoa có ghi tình huống cần nói cảm ơn
- Đại diện trình bày kết quả của mình
- HS khác nhận xét bổ sung
- Lắng nghe
- HS làm bài tập cá nhân
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Tiết 5 :
SHDC
Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012
Tiết 1
MÔN : TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA : E Ê,
I MỤC TIÊU :
- HS tô được các chữ hoa : E Ê
- Viết đúng các vần ăm, ăp từ ngữ : chăm học, khắp vườn, hương kiểu chữ viết thường, cỡ
chữ theo vở tập viết 1, tập hai( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
* HS giỏi, khá viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ qui định trong
vở Tập viết 1 tập hai
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 6- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài Chữ hoa E Ê
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : 5 phút
- Gọi HS lên bảng viết
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới : 25 phút
1) Giới thiệu bài:
GV, hôm nay chúng ta học bài…- cho HS đọc to
2) Hướng dẫn tô chữ hoa - Hướng dẫn HS quan
sát và nhận xét
* Chữ hoa : E
GV, treo chữ hoa lên bảng cho HS nhận xét:
+ Chữ E gồm mấy nét ?
+ Chữ E có độ cao mấy ô ?
+ Kiểu nét của chữ hoa như thế nào?
GV nêu qui trình viết điểm đặt bút của nét từ
giao điểm của ĐN…
* Chữ hoa: Ê,
Cho HS so sánh với chữ hoa E
GV, chữ hoa Ê,E có 2 nét, từ Đ D của nét 1 ta lia
bút lên trên ĐN 6 viết dấu phụ…
3) Hướng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng:
* Cho HS đọc vần, từ ngữ ứng dụng của bài chữ E
- Cho HS quan sát độ cao, khoảng cách và viết
bảng con 1 vần, 1 từ
* tương tự cho HS đọc và viết 1 vần, 1 từ của bài
chữ hoa Ê, G
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
4) Hướng dẫn HS viết vào vở
- GV, yêu cầu HS tơ chữ hoa và viết 1 vần, 1 từ
của bài thứ nhất và bài thứ hai
- GV quan sát hướng dẫn cho từng em tư thế ngồi
viết, cách cầm bút
- Nhận xét, uốn nắn
- Thu bài của 1 tổ chấm điểm, nhận xét
C Củng cố, dặn dò : 2 phút
- Nhận xét, tuyên dương những bài viết đẹp
- Về nhà viết bài, chuẩn bị bài viết sau
- 2 HS : gánh đỡ, sạch sẽ hạt thóc
- cả lớp đọc to: E, Ê
- Quan sát nhận xét
- 2 HS … gồm 1 nét
- …………5 ô ly
- HS quan sát
- khác nhau dấu phụ
- cả lớp đọc to
- HS viết :
- HS viết:
- Cả lớp thực hành tơ chữ hoa E,Ê
vào vở
- Cả lớp thực hành viết mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần tại lớp
- Nộp bài viết, nhận xét bài viết của bạn
- Lắng nghe
Tiết 2 CHÍNH TẢ
NHÀ BÀ NGOẠI
I MỤC TIÊU :
Trang 7- HS nhìn bảng chép lại đúng bài “ Nhà bà ngoại” 27 chữ trong khoảng 10 –15 phút
- Điền đúng vần ăm, ăp, chữ c, k vào chỗ trống Bài tập 2,3 (SGK)
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Gv :Bảng phụ viết sẵn nội dung bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : 5 phút
- Thu vở của HS viết lại bài ở nhà để chấm điểm
- Đọc cho HS viết vào bảng con Nhận xét
B Bài mới : 25 phút
1 Hướng dẫn HS tập chép
- Treo bảng phụ đã chép sẵn nội dung trong bài
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc đoạn văn
- Yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng hay viết sai
- Gạch chân các tiếng từ HS vừa tìm
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
2 Thực hành viết
- Hướng dẫn HS cách ngồi viết, cầm bút…
- Yêu cầu HS viết bài theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Đọc thong thả lại đoạn chép cho HS soát lỗi
- Hướng dẫn HS cách sửa sai, gạch chân và …
- Thu 4 – 5 bài chấm điểm nhận xét
3 Làm bài tập
a Điền vần ăm hoặc ăp ?
- YCHS điền vần ăm, ăp vào chỗ chấm
b Điền chữ c hoặc k ? ( tương tự như trên )
C Củng cố, dặn dò : 5 phút
- Nhận xét, tuyên dương những em viết bài đẹp
- Dặn HS viết chữ chưa đẹp về nhà viết lại vào
vở
- HS nộp bài chép
- Cả lớp viết : khéo sàng
- Quan sát, lắng nghe, 2 HS giỏi đọc
- ngoại, rộng rãi, loà xoà, hiên, khắp vườn
- Cả lớp viết vào bảng con : rộng rãi, loà xoà
- Lắng nghe
- Cả lớp nhìn viết đoạn văn vào vở
- Dùng bút chì để soát lỗi
- Soát lỗi và ghi ra lề
- Nộp bài viết
- Quan sát tranh điền vần vào chỗ trống N… nay, Thắm đã là HS lớp Một Thắm ch…
Hát đồng a , chơi …éo co
- Nhận xét bài viết của bạn
- Lắng nghe
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I MỤC TIÊU :
- HS nhận biết được số 100 là số liền sau số 99 Đọc, viết lập được bảng các số từ 1 đến 100
- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng
-Làm bài tập 1,2,3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng Toán Bảng con, SGK
Trang 8III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : 5 phút
- Gọi HS lên bảng so sánh
- Yêu cầu HS viết bảng con, nhận xét, cho điểm
B Bài mới : 25 phút
1.Giới thiệu bước đầu về số 100
* Bài 1 : Hướng dẫn HS làm bài
- Số liền sau của số 97 là bao nhiêu ?
- Số liền sau của số 98 là bao nhiêu ?
- Số liền sau của số 99 là bao nhiêu ?
- Viết số 100 lên bảng Số 100 gồm mấy chữ số
?
- Số 100 gồm 3 chữ số, số 1 chỉ trăm, số 0 chỉ 0
chỉ hàng chục và hàng đơn vị Đọc là 100
* Bài 2 : Viết số còn thiếu vào trong bảng các
số
- Gọi HS đọc bài toán
- YC HS làm bài
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Yêu cầu HS đọc các số vừa viết
- Nhận xét, uốn nắn
* Bài 3 : Trong bảng các số từ 1 đến 100
- Yêu cầu HS làm bài rồi đọc các số vừa điền
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, uốn nắn
C Củng cố, dặn dò : 5 phút
- Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm bài tập
vào vở và chuẩn bị bài sau
- 2 HS : 34 … 50 81 … 82
78 … 69 81 … 82
- Số 98
- Số 99
- Số 100
- Quan sát
- 2 HS : Số 100 gồm 3 chữ số
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : 100
- 2 HS giỏi lên viết các số từ 1 đến 100, cả lớp viết vào vở
- 2 HS giỏi nêu
- 2 HS yếu lên bảng điền dấu, cả lớp làm bài
a Các số có 1 chữ số là :
b Các số tròn chục là :
c
- 2 HS : số 99
- Lắng nghe
Tiết 4 THỦ CÔNG
CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG (T2)
I MỤC TIÊU :
- HS biết cách kẻ, cắt,dán hình vuông
- Kẻ, cắt ,dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt, dán hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* Với HS khéo tay: Kẻ, cắt ,dán được hình vuông theo 2 cách Đường cắt thẳng.Hình dán
phẳng Có thể kẻ cắt được thêm hình chữ vuông có kích thước khác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Hình vuông mẫu bằng giấy màu dán trên nền tờ giấy kẻ ô
- Tờ giấy kẻ ô có kích thước lớn
- Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán, vở thủ công
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 9A Kiểm tra bài cũ : 5 phút
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới : 27 phút
1 Nhắc lại 2 cách kẻ, cắt hình vuông
- Treo hình vuông lên bảng
- Yêu cầu HS nhắc lại cách cắt hình vuông
* Hướng dẫn cách kẻ hình vuông
- Ta xác định điểm A.Từ điểm A sẽ đếm xuống
7 ô ( tùy ý) theo dòng kẻ ô được điểm D và đếm
sang phải 7 ô theo dòng kẻ ô được điểm B Làm
thế nào để xác định được điểm C ?
- Hướng dẫn cắt rời hình vuông và dán
- Cắt theo cạnh AB, AD,DC, BC
- Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng
- Hướng dẫn cách kẻ, cắt hình vuông đơn giản
3 Học sinh thực hành :
- Yêu cầu HS thực hành kẻ, cắt, dán hình vuông
- Theo dõi giúp đỡ HS lúng túng khó hoàn thành
sản phẩm
- Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS nhận xét sản phẩm của bạn
- Nhận xét, đánh giá
C Củng cố, dặn dò :3 phút
- Nhận xét tinh thần học tập của HS, chuẩn bị
dụng cụ học tập, kĩ năng kẻ, cắt của HS
- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị tiết sau
- HS để đồ dùng học tập lên mặt bàn
- Lắng nghe
- 2 HS nhắc lại
- Quan sát, nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Cả lớp thực hành kẻ, cắt, dán hình vuông trên tờ giấy màu
- Để sản phẩm lên mặt bàn
- Nhận xét sản phẩm của bạn
- Lắng nghe
Thứ tư ngày 14 tháng 3 năm 2012
Tiết 1+2 TẬP ĐỌC
AI DẬY SỚM
I MỤC TIÊU :
- HS đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: Dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ
đón.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời.
- Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài trong SGK Đọc thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
* HS khá, giỏi ; đọc thuộc lòng bài thơ.
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh SGK, bảng con, phấn
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
- Nụ hoa lan màu gì ?
- 2 HS đọc bài : Hoa ngọc lan
- Nụ hoa xinh xinh trắng ngần
Trang 10- Nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- Giơ tranh hỏi tranh vẽ cảnh gì ?
- Viết tên bài lên bảng : Ai dậy sớm
2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a Đọc diễn cảm bài thơ
- Giọng đọc nhẹ nhàng vui tươi
b Hướng dẫn HS luyện đọc
- Luyện đọc các từ ngữ :
- Gạch chân từ : dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất
trời, chờ đón
- Tiếng sớm có âm nào đứng trước, vần nào
đứng sau…?
- Các tiếng còn lại dạy tương tự như trên
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc các từ ngữ
- Giải nghĩa từ : vừng đông, đất trời,
c Luyện đọc câu :
- Bài này có mấy câu thơ ?
- Khi đọc tới dấu phẩy, dấu chấm các em phải
làm gì ?
- Yêu cầu HS đọc từng câu
- Chỉ bảng, gọi HS đọc từng câu nối tiếp nhau
- Nhận xét uốn nắn cách đọc cho HS
d Luyện đọc đoạn, bài
- Gọi HS đọc nối tiếp mỗi em một khổ thơ
- Gọi HS đọc toàn bài
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
3 Ôn tập vần : ươn, ương
* Yêu cầu HS đọc bài trong SGK
- Tìm tiếng trong bài có vần : ươn, ương
- Nói câu chứa tiếng có vần ươn , ương
+ Yêu cầu HS quan sát 2 tranh SGK và đọc câu
mẫu
+ Nhận xét, uốn nắn
Tiết 2 : (32 phút )
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc
- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ
+ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em ? Ở ngoài
vườn ?
- Lắng nghe
- 2 HS trả lời : Bé và hoa
- Lắng nghe
- 2 HS yếu trả lời : âm s đứng trước, vần
ơm đứng sau dấu sắc trên đầu âm ơ
- HS yếu đọc, cá nhân, nhóm, lớp đọc : dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
- Lắng nghe
- 2 HS trả lời : có 12 câu thơ
- 1 HS : Ta phải nghỉ hơn
- HS yếu đánh vần đọc
- Cá nhân đọc, nhóm đọc :
- Lắng nghe
- 3 HS đọc nối tiếp 3 khổ thơ
- 3 nhóm đọc nối tiếp 3 khổ thơ trong bài
- 2 HS giỏi đọc toàn bài, cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Cả lớp đọc thầm SGK, tìm tiếng : vườn, hương
- Cả lớp quan sát tranh thảo luận, đọc câu mẫu
- 2 HS giỏi đọc : Cánh diều bay lượn Vườn hoa ngát hương thơm
- Cá nhân, nhóm lớp đọc
- Cả lớp đọc thầm
- 2 HS giỏi trả lời câu hỏi: