H§220’ PhÇn c¬ b¶n: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số từ 1 đến hết GV làm mẫu và giải thích động tác sau đó cho HS tập HS quay ph¶i, quay tr¸i GV tổ chức cho HS thi xem tổ nào thực hi[r]
Trang 1đạo đức :
Biết nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 1)
I : mục tiêu : Giúp học sinh : - Học sinh hiểu khi có lỗi thì nên nhận và sửa lỗi
để mau tiến bộ và được mọi người yêu quý
- Học sinh biết tự nhận và sửa lỗi khi có lỗi , biết nhắc bạn nhận và sữa lỗi
- Học sinh biết ủng hộ , cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi
II: Đồ dùng dạy- học: Phiếu thảo luận nhóm của HĐ1- tiết1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A(5’) Kiểm tra kĩ năng: học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi ích gì?
GV nêu câu hỏi, HS trả lời , GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
HĐ1 (2’) Giáo viên giới thiệu bài trực tiếp : HS theo dõi
HĐ2 (8’): Phân tích truyện : Cái bình hoa
MT: Giúp HS xác định ý nghĩa của hành vi nhận và sửa lỗi, lựa chọn hành vi nhận
và sữa lỗi
GV chia nhóm HS , yêu cầu các nhóm theo dõi câu chuyện , dựng phần kết câu chuyện GV kể , nêu câu hỏi , HS thảo luận và phán đoán phần kết Đại diện các nhóm HS trình bày GV phát phiếu câu hỏi cho các nhóm Các nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi , GV kết luận
HĐ3 (15’): Bày tỏ ý kiến, thái độ của mình
MT: Giúp HS:biết bày tỏ ý kiến thái độ của mình
GV quy định cách bày tỏ ý kiến và thái độ của mình , GV lần lượt đọc từng ý kiến , học sinh trả lời , GV kết luận ý kiến đúng và ý kiến sai
C(5’) Củng cố – dặn dò :C huẩn bị bài sau
Trang 2Tập đọc :
bạn của nai nhỏ (Tiết 1)
I : Mục tiêu : Giúp học sinh :
1: Đọc : HS đọc trơn được cả bài
- Đọc dúng các từ ngữ : chặn lối , chạy nh bay , lo , gã sói
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm , dấu phẩy , giữa các cụm từ
- Biết phân biệt giọng khi đọc đúng lời các nhân vật
- Biết nhấn giọng ở các từ ngữ : thật khỏe , vẫn lo, thật thông minh ,
2: Hiểu : Hiểu nghĩa các từ trong bài : ngao du thiên hạ , ngăn cản ,
II: Đồ dùng dạy học : Bảng phụ có ghi sẵn các câu , từ cần luyện đọc
III: Các hoạt động dạy họC chủ yếu :
A(5’)Kiểm tra kĩ năng đọc bài : Làm việc thật là vui
GV gọi 2HS đọc bài , trả lời câu hỏi , GV nhận xét , ghi điểm
B :Dạy học bài mới
HĐ1(2’)Giáo viên giới thiệu bài trực tiếp : HS theo dõi
HĐ2 (28’)Luyện đọc đoạn 1 ,2
a.Đọc mẫu : GV đọc mẫu 1 lần , 1HS đọc , lớp đọc thầm
b.Hướng dẫn luyện phát âm từ khó : chặn lối ,chạy như bay,gã Sói
GV gọi 3 ,5 HS đọc các từ khó , lớp đọc đồng thanh
- Đọc nối tiếp từng câu từ đầu đến cuối bài
c Hướng dẫn ngắt giọng : Một lần khác ,/ chúng con đang đi dọc bờ sông / tìm
nư-ớc uống / GV treo bảng phụ ghi câu dài, HS luyện các câu ,GV hướng dẫn cách ngắt giọng
d Đọc từng đoạn :HS luyện đọc từng đoạn , đọc đồng thanh , nhận xét
e Thi đọc : GV tổ chức cho các nhóm thi đọc, thi đọc cá nhân , GV n/x
g Đọc đồng thanh Cả lớp đọcđồng thanh
C(5’) Củng cố – dặn dò :
Trang 3tiết 2
I : mục tiêu : : Giúp học sinh :
1: Đọc : HS đọc trơn đợc cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ : chặn lối , chạy như bay , lo , gã sói
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm , dấu phẩy , giữa các cụm từ
- Biết phân biệt giọng khi đọc đúng lời các nhân vật
- Biết nhấn giọng ở các từ ngữ : thật khỏe , vẫn lo, thật thông minh ,
2: Hiểu : Hiểu nghĩa các từ trong bài : ngao du thiên hạ , ngăn cản , thông minh , các hoạt động dạy học chủ yếu
II: các hoạt động dạy học chủ yếu :
A HĐ1 (2’) Giáo viên giới thiệu bài trực tiếp
B HĐ2 (20’) Tìm hiểu bài
MT: Giúp HS trả lời đúng các câu hỏi và hiểu nội dung bài
Gọi 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- GVnêu câu hỏi HS trả lời , GV nhận xét
- Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?
- Nai nhỏ đã kể cho cha nghe những gì về hành động của các bạn ?
HĐ 3(14’) Luyện đọc cả bài :
MT: Giúp HS đọc đúng ,diễn cảm bài đọc
- GV hớng dẫn HS đọc theo vai
- GV hớng dẫn HS chú ý giọng đọc của từng nhân vật
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
C :(4’) Củng cố dặn dò : - Theo em vì sao cha của Nai nhỏ đồng ý cho bạn ấy đi chơi xa ? GV nêu câu hỏi HS trả lời , nhận xét
Chuẩn bị bài sau
Trang 4Thứ 2 ngày 13 tháng 9 năm 2010
toán Tiết11 : kiểm tra
I:mục tiêu: Giúp học sinh:
- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của học sinh , tập trung vào :
- Đọc , viết số có 2 chữ số , viết số liền trớc , số liền sau
- Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ (không nhớ )trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính (cộng hoặc trừ)
- Đọc và viết số đo độ dài đoạn thẳng
II:cáC hoạt động dạy học chủ yếu
Đề bài :
Câu 1:Viết các số
a: Từ 70 đến 80 , b: Từ 89 đến 95
Câu 2:a:Số liền trớc của 61 là :
b:Số liền sau của 99 là:
Câu 3: Tính: 42 + 54 , 84 – 31 , 60 + 25 , 66 -16
Câu 4:Mai và Hoa làm đợc 36 bông hoa, riêng Hoa làm đợc 16 bông hoa Hỏi Mai
làm đợc bao nhiêu bông hoa?
Câu 5: Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số đo thích hợp vào chỗ trống
A B
Độ dài của đoạn thẳng AB là : cm
hoặc dm
B: Hướng dẫn đánh giá :
Câu1 : 3 điểm Câu3:2,5 điểm Câu5:1 điểm
Câu2:1điểm Câu4:2,5 điểm
C: Củng cố – dặn dò
Trang 5toán :
Tiết 12 : Phép cộng có tổng bằng 10
I :mục tiêu : Giúp học sinh : - Củng cố phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính theo cột dọc - Củng cố xem giờ đúng trên đồng hồ
II.Đồ dùng dạy- học: Bảng gài, que tính
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A(3’) Trả bài kiểm tra:GV nhận xét bài kiểm tra, GV trả bài cho HS
B :Dạy học bài mới:
HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ2(10’) Giới thiệu 6 +4 =10
GV lấy 6 que tính để trước mặt và lấy thêm 4 que tính , GV hướng dẫn HS tính trên đồ dùng trực quan, yêu cầu HS gộp rồi đếm xem có bao nhiêu que tính, gọi
HS trả lời, HS khác viết phép tính theo cột dọc
HĐ3(22’) Luyện tập thực hành
Bài1: MT: Rèn kĩ năng viết số
9 + 1 = 10 1 + 9 = 10 8 +2 =10 2 +8 =10 ,
1 HS đọc đề, GV gọi 2 HS lên bảng làm, HS khác làm VBT ,GV nhận xét
Bài2: MT: Rèn kĩ năng tính tổng
1HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, HS nêu kết quả, GV nhận xét
Bài3: MT: Rèn kĩ năng tính tổng : 7+3+6 =16 6+4+8 =18
1 HS đọc đề, HS nhẩm và ghi ngay kết quả cuối cùng vào sau dấu bằng
Bài4: MT: Rèn kĩ năng nhận biết nhanh các số trên mặt đồng hồ
GV sử dụng mô hình đồng hồ để quay đồng hồ ,GV hứơng dẫn HS cách chơi, HS chơi trò chơi
C (3’) Củng cố – dặn dò: Giao bài tập về nhà
Trang 6Chính tả: Tuần3- Tiết 1 Tập chép: Bạn của Nai Nhỏ
I.Mục tiêu: Giúp HS : - Chép lại chính xác, không mắc lỗi
-Biết cách trình bày một đoạn văn, biết viết hoa tên riêng
-Củng cố quy tắc chính tả: ng/ngh; tr/ ch, dấu hỏi/ dấu ngã
II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ có viết sẵn đoạn văn cần chép III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A(5’) Rèn kĩ năng viết: Tìm hai tiếng bắt đầu bằng g/gh
GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm
C Dạy học bài mới:
D HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ2(18’) Hướng dẫn tập chép
a.Ghi nhớ nội dung đoạn chép:2 HS đọc bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời
b Hướng dẫn cách trình bày: GV hướng dẫn HS cách trình bày
c Hướng dẫn viết từ khó: khỏe , nhanh nhẹn, mới,
GV đọc, 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét
d chép bài: HS nhìn bảng chép bài, GV quan sát, uốn nắn
e Soát lỗi: HS soát bài
g Chấm bài: GV thu vở chấm, GV nhận xét
HĐ3(10’) Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài1: MT:Rèn kĩ năng phân biệt ng hay ngh
1 HS đọc đề, GV hướng dẫn HS làm VBT, GV gọi HS nêu kết quả Bài2: MT: Rèn kĩ năng phân biệt tr/ ch
1 HS đọc đề, HS tự làm bài, GV thu vở chấm, GV nhận xét
C.(5’): Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà
Trang 7Tự nhiên – xã hội:
Bài 3: Hệ cơ
I:mục tiêu : Giúp học sinh : - Chỉ và nói tên một số cơ của cơ thể
- Biết được rằng cơ có thể co và duỗi , nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể có thể cử động được
- Có ý thức tập thể dục thường xuyên để cơ thể được rắn chắc
II: đồ dùng dạy học : Tranh vẽ hệ cơ
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A: Kiểm tra kĩ năng : Bạn nên làm gì để cột sống không bị cong vẹo?
GV gọi 2HS trả lời , HS khác nhận xét , ghi điểm
B: Dạy học bài mới :HĐ1(2’) Giáo viên giới thiệu bài trực tiếp : HS theo dõi HĐ2 (8’) Quan sát hệ cơ
MT : Giúp HS nhận biết và gọi tên một số cơ của cơ thể
Bước 1: Làm việc theo cặp
GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi Các nhóm làm việc , GV theo dõi , giúp đỡ GV treo hình vẽ lên bảng
Bước 2: Làm việc cả lớp
Một HS lên bảng vừa chỉ vừa nói tên các cơ.GV bổ sung ý kiến kết luận
HĐ3(12’)Thực hành co và duỗi tay
MT:Giúp HS biết đợc cơ có thể co và duỗi nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể cử
động đợc : Bước 1: Làm việc cá nhân và theo cặp : GV y /c từng HS qua sát hình 2 làm các động tác giống hình vẽ , mô tả bắp cơ ở cánh tay khi co , HS thực hành theo hớng dẫn của GV Bước 2 :Làm việc cả lớp Một số nhóm xung phong lên trình diễn trớc lớp vừa làm động tác vừa nói về sự thay đổi của bắp cơ khi có sự thay đổi khi tay co và duỗi
HĐ4(5’)Thảo luận : Làm gì để cơ đợc săn chắc
C(3’) Củng cố dặn dò :Chuẩn bị bài sau
Trang 8Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010
Tập đọc : Gọi bạn
I: mục tiêu :Giúp HS
1:Đọc trơn đợc cả bài , đọc đúng các từ : xa xa , thuở nào ,sâu thẳm
- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm , dấu phẩy Học thuộc lòng cả bài thơ
2: Hiểu các từ , hiểu nội dung từng khổ thơ , hiểu ý nghĩa bài thơ
II: Đồ DùNG DạY HọC: Bảng phụ viết sẵn từ câu cần luyện đọc
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A(5’)Kiểm tra kĩ năng đọc bài “ Bạn của Nai nhỏ” GV gọi 2 HS đọc bài , GV nêu câu hỏi HS trả lời , GV nhận xét – ghi điểm
B.Dạy học bài mới :
HĐ1 (2’) GV giới thiệu bài trực tiếp : HS theo dõi
HĐ2(13’) Luyện đọc
a.Đọc mẫu : GV đọc mẫu 1 lần , 1HS khá đọc bài , lớp đọc thầm
b.Luyện phát âm: xa xa , thuở nào , sâu thẳm
Gọi 3 đến 5 HS đọc cá nhân , lớp đọc đồng thanh , GV nhận xét sửa sai
1 HS đọc chú giải
c.Luyện ngắt giọng : Tự xa xa / thuở nào
Trong rừng/ xanh sâu thẳm
Gọi 3 đến 5 HS đọc cá nhân , lớp đọc đồng thanh , GV nhận xét sửa sai
d.Luyện đọc từng khổ thơ : HS đọc theo hình thức nối tiếp
e.Luyện đọc cả bài : Mỗi nhóm 1 HS thi đọc Lớp đọc đồng thanh
HĐ 3(10’) Tìm hiểu bài :
Một HS đọc khổ 1, GV nêu câu hỏi , học sinh trả lời , GV nhận xét,
HĐ 4(7’) Học thuộc lòng : Đọc lại từng khổ thơ và cả bài
Gọi 3 HS thi đọc thuộc lòng , GV nhận xét , ghi điểm
C:(3’) Củng cố – dặn dò :
Trang 9chính tả : Tuần 3: Tiết 2 Nghe – viết : Gọi bạn
I : mục tiêu :Giúp HS nghe – viết lại chính xác , không mắc lỗi
Biết trìmh bày một bài thơ 5 chữ , biết phân biệt phụ âm ng / gh , ch / tr , dấu hỏi (? ) dấu ngã (~)
II:đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài tập 2, 3
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng viết: trung thành, chung sức, mái che
GV gọi 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới: HĐ1(2’) Giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ2(15’) Hướng dẫn viết chính tả
a.Ghi nhớ nội dung đoạn thơ
GV đọc đoạn thơ, cả lớp đọc đồng thanh, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét
b Hướng dẫn cách trình bày: GV hướng dẫn HS cách trình bày
c Hướng dẫn viết từ khó : héo, nẻo đường, hoài,
HS viết vào bảng con, cả lớp đọc đồng thanh từ khó
d Viết chính tả: GV đọc, HS viết bài, GV quan sát , uốn nắn
e Soát lỗi, chấm bài: GV đọc lại bài, HS soát bài, GV chấm bài
HĐ3(15’) Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài1:MT: Rèn kĩ năng phân biệt đúng ng/ ngh
1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, HS tự làm bài sau đó nêu kết quả, GV nhận xét- ghi điểm
Bài2: MT: Rèn kĩ năng phân biệt tr/ ch
1 HS đọc đề , GV gọi 2 HS lên làm, lớp làm VBT
C.(3’) Củng cố- dặn dò: Tìm 3 tiếng có âm tr/ ch
Trang 10Tiết 13: 26+ 4 ; 36 + 24 I.Mục tiêu: Giúp HS:- Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng
26 +4; 36 + 24 Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tínhcộng
II Đồ dùng dạy- học: Que tính, bảng gài
III Các hoạt đọng dạy- học chủ yếu:
A.(4’) Kiểm tra kĩ năng đặt tính rồi tính 2+8= 10, 6+4=10,
GV gọi 2 HS lên làm, lớp làm vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ2(8’) Giới thiệu phép cộng: 26+4=
GV sử dụng trên bảng gài HS thao tác trên que tính và trả lời 26 que tính thêm
4 que tính là 30 que tính Ngoài cách đếm GV hướng dẫn HS thực hiện phép cộng vừa thao tác vừa y/ c HS làm theo.HS làm bài theo cột dọc : 36
24
60
HĐ 3(7’) Giới thiệu phép cộng 36+24 Tiến hành tương tự nh 26+4
GV cho HS nêu lại cách cộmg
HĐ4 (16’) Luyện tập – thực hành
Bài 1:MT: Rèn kĩ năng tính tổng :35+5 , 42+8 , 81+9.GV gọi 3HS lên bảng làm , HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính ,GV n/ x ghi điểm
Bài 2: MT: Rèn kĩ năng giải toán : Một HS đọc đề , GV nêu câu hỏi HSTL một
HS lên giải , lớp làm VBT , GV nhận xét , ghi điểm
Bài 3:MT: Rèn kĩ năng viết phép cộng có tổng bằng 20.GV gọi 1HS đọc đề , 2HS lên bảng làm GV nhận xét ghi điểm :19+1=20; 18+2=20 17+3=20 ,
C(3’) Củng cố dặn dò : Giao bài tập về nhà
Trang 11mĩ thuật :
Bài 3: vẽ theo mẫu : vẽ lá cây
I : mục tiêu : Giúp HS :
-HS nhận biết đợc hình dáng , đặc điểm vẻ đẹp của một vài loại lá cây
-HS biết cách vẽ lá cây và vẽ màu theo ý thích
II: đồ dùng dạy học : GV :Tranh một vài loại lá cây Hình minh họa h/d cách vẽ lá cây Giấy vẽ , một số lá cây , bút chì , màu vẽ
III: các hoạy động dạy học chủ yếu :
A :Dạy học bài mới
HĐ1(2’)GVGiới thiệu bài trực tiếp : HS theo dõi
HĐ2(4’)Quan sát nhận xét
GV giới thiệu một số hình ảnh các loại lá khác nhau.Đồng thời gợi ý các em nói lên đặc điểm của một vài lọai lá cây GV kết luận
HĐ3(5’)Cách vẽ lá cây : GV y/c HS qua sát hình minh họa để giúp các em nhận
ra một số lá cây Gvgiới thiệu hình minh họa để HS thấy cách vẽ chiếc lá GV hướng dẫn cách vẽ
HĐ4(16’) : Thực hành
GV cho HS xem một số bài vẽ lá cây của HS năm trước , gợi ý HS làm bài 2HS lên bảng vẽ GV gợi ý HS nhận xét một số bài vẽ đã hoàn thành và các bài vẽ trên bảng
HĐ5(5’) Nhận xét - đánh giá
GV cho HS tự xếp loại các bài vẽ theo ý thích
GV bổ sung và xếp lọai các bài vẽ
C(3’) Củngcố- dặn dò: Sưu tầm tranh , ảnh về cây
Trang 12Thứ 5 ngày 16 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu : Tuần 3
Từ chỉ sự vật Câu kiểu Ai là gì?
I:mục tiêu: Giúp HS :
-Làm quen với từ chỉ ngời, chỉ vật , chỉ cây cối , chỉ con vật
-Biết đặt câugiới thiệu theo mẫu Ai (cái gì , con gì ) là gì ?
II:đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2, 3
III: các hoạt động dạy học chủ yếu :
A(5’)Kiểm tra kĩ năng dùng từ đặt câu với từ học tập , tập vẽ
GV gọi 2HS lên bảng làm , lớp nêu miệng , GV nhận xét , ghi điểm
B:Dạy học bài mới :
HĐ1(2’)GV giới thiệu bài trực tiếp : HS theo dõi
HĐ2 (28’)Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:MT:Rèn kĩ năng tìm từ chỉ sự vật (con ngời, đồ vật ,con vật ,cây cối ).Gọi
HS đọc đề, HS quan sát tranh , GV gọi HS nêu miệng , HS trả lời gọi tên từng bức tranh GV gọi 4HS lên bảng ghi tên dưới mỗi bức tranh , HS dưới lớp làm VBT , GV nhận xét
Bài 2:MT:Rèn kĩ năng tìm từ chỉ sự vật trong bảng
Gọi HS đọc đề , chia lớp thành 2 nhóm , đại diện nhóm lên làm , GV nhận xét , khuyến khích nhóm làm tốt : Bạn , thước kẽ , cô giáo , thầy giáo , bảng , học trò , nai , cá heo , phượng vĩ , sách
Bài 3: MT: Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu
GV viết cấu trúc của câu giới thiệu lên bảng HS đọc câu cấu trúc và ví dụ trong SGK GV đọc mẫu , từng HS đọc miệng câu của mình , 2 HS trả lời miệng , 1 HS nói phần Ai (cái gì , con gì ?)
VD:Bạn Vân Anh (là gì? là HS lớp 2A)
C(5’)Củng cố- dặn dò :Giao bài tập về nhà