- Haõy neâu yù nghóa cuûa caâu chuyeän - Trong giờ kể chuyện hôm nay cô và các em kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện “PHẦN THƯỞNG” - Ghi tựa bài lên bảng lớp - Hướng dẫn kể chuyện: -[r]
Trang 1Tuần 2 từ ngày đến ngày
Tập đọc 2;3 Phần thưởng
Hai
Kĩ thuật 4 Gấp tên lửa ( tiết 2 – Đã soạn 2 tiết ở tuần 1)
Toán 3 Số bị trừ, số trừ – Hiệu
Ba
Tập đọc 1 Làm việc thật là vui
Tư
Năm
L T&C 4 MRVT: Từ ngữ về học tập
Đạo đức 1 Học tập, sinh hoạt đúng giờ (tiết 2)
Chính tả 2 Làm việc thật là vui
Sáu
Tiết:
Trang 2BÀI: LUYỆN TẬP
Môn: Toán Tiết: Tuần: 2
I MỤC TIÊU.
- Giúp học sinh:
- Củng cố việc nhận biết độ dài 1 dm, quan hệ giữa dm và cm
- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo độ dài trong thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- GIÁO VIÊN: bài dạy, thước đo
- HỌC SINH: dụng cụ môn học, VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định.
2 Kiểm bài cũ.
- chấm một số VBT của học sinh
- Nhận xét
3 Dạy bài mới.
- Giới thiệu bài: Hôm nay các em học tiếp phần luyện
tập
- Giáo viên ghi tựa bài
- Hướng dẫn học sinh luyện tập:
- Bài tập 1:
- Hướng dẫn
- Gọi học sinh nêu cách làm bài
- Bài tập 2:
- Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2 dm
Bài tập 3:
- Cho học sinh làm miệng từng phần
- Bài tập 4: Điềm cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp
- Giáo viên nhận xét sửa sai
4 Củng cố – dặn dò.
- Nhận xét tiết học, khen các em học tốt
- Xem lại bài và làm bài tập vào VBT
- Chuẩn bị bài “SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU”
Hát
HS mang vở gv chấm
- Học sinh lặp lại tựa bài
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh tự làm bài, chữa bài
- Học sinh trao đổi tìm và chỉ vạch 2 dm
- học sinh ghi kết quả vào vở
- Học sinh trao đổi ý kiến để lựa chọn và điền cm hoặc dm
Rút kinh nghiệm:………
Lop2.net
Trang 3BÀI: PHẦN THƯỞNG
Môn: Tập đọc Tiết…….Tuần: 2
I / MỤC TIÊU:
1 Đọc :
- Đọc trơn toàn bài
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, phẩy giữa các cụm từ
2 Hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ mới : Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tấm lòng, tốt bụng
- Hiểu nội dung: Lòng tốt rất đáng quí và đáng tôn trọng Các em nên làm nhiều việc tốt
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Gv: tranh minh hoạ phóng to
Hs: xem bài trước
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng bài thơ “ngày hôm qua đâu
rồi ?” và trả lời câu hỏi (SGK)
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài: Giáo viên treo tranh và hỏi tranh vẽ
cảnh gì?
- Giáo viên ghi tựa bài bảng lớp
- Luyện đọc đoạn 1,2
- Đọc mẫu:
- Giáo viên đọc mẫu đoạn 1,2 (đọc như mục yêu cầu)
- Hướng dẫn Hs đọc – Kết hợp giải nghĩa từ
b Đọc từng câu.
- Giáo viên hướng dẫn uốn nắn
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc từ khó
c Đọc từng đoạn trước lớp.
d Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Giáo viên theo dõi hướng dẫn các nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm.
f Hướng dẫn lớp đọc đồng thanh.
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi 1 em đọc lại đoạn 1,2 và hỏi:
- Câu chuyện kể về ai?
- Bạn Na là người thế nào?
- Hãy kể những việc tốt mà Na đã làm?
Hát
2 hs đọc
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh lặp lại tựa bài
- Theo dõi SGK và đọc thầm
- Học sinh đọc từng dãy bàn đọc nối tiếp nhau từng câu cho đến hết
- Từ khó: nửa năm, làm lặng yên,buổi sáng, sáng kiến, trực nhật, tẩy, …
- Học sinh đọc trước lớp 3 – 5 em
- Mỗi học sinh trong nhóm đọc
Các nhóm thi đọc
- 1 em đọc – cả lớp đọc thầm
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- HS trả lời
Trang 4- Các bạn đối với Na như thế nào?
- Tại sao Na luôn được bạn bè quý mến mà lại buồn?
- Chuyện gì đã xảy ra vào cuối năm học?
- “Yên lặng” nghĩa là gì?
Luyện đọc.
b Đọc mẫu.
- Giáo viên đọc mẫu lần 1 đoạn 3
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc từ khó
c Đọc từng câu.
- Giáo viên hướng dẫn sửa sai
- Hướng dẫn đọc từ khó
d Đọc từng đoạn trước lớp.
e Đọc từng đoạn trong nhóm.
f Thi đọc.
g Đọc đồng thanh.
- Tìm hiểu bài:
- Em nghĩ Na có xứng đáng nhận phần thưởng không? Vì
sao?
- Khi Na được nhận phần thưởng những ai vui mừng? Vui
như thế nào?
4 Củng cố – dặn dò:
- Gọi 1 em đọc lại bài vài và hỏi:
- Qua câu chuyện này, em học được gì ở bạn Na?
- Việc làm của các bạn trong lớp đề nghị cô giáo trao
phần thưởng cho Na có nghĩa gì?
- Chúng ta nên làm nhiều việc tốt không?
- Xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh thảo luận đưa ra ý kiến
- HS lắng nghe
- HS đọc Đọc từng câu
- Hs đọc Lớp đọc trước lớp Các nhóm dọc từng đọc Các nhóm thi đọc vơis nhau Cả lớpđọc đồng thanh
Hs trả lời
Hs trả lời
HS thực hiện
Rút kinh nghiệm:………
Lop2.net
Trang 5BÀI CHỮ HOA Ă- Â
Môn: Tập viết Tiết: Tuần: 2
I MỤC TIÊU.
- Rèn kĩ năng viết:
- Biết viết các chữ hoa Ă , Â theo chữ cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ ăn chậm nhai kĩ theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét đúng qui định.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Chữ mẫu, kẻ hàng trước bảng lớp
- Dụng cụ môn học, VTV
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định.
2 Kiểm bài cũ.
- Kiểm tra vở tập viết ở nhà của học sinh
- Cả lớp viết chữ A vào bảng con
- Nhận xét
3 Dạy bài mới.
- Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học cách viết chữ Ă
, Â và cách nối chữ Ă , Â sang chữ cái liền sau và viết
câu ứng dụng ăn chậm nhai kĩ
- Hướng dẫn học sinh viết chữ hoa: hướng dẫn học sinh
quan sát số nét, quy trình viết chữ Ă , Â
- Giáo viên đính chữ mẫu lên bảng yêu cầu học sinh lần
lượt so sánh chữ Ă , Â hoa với chữ A hoa đã học ở tuần
trước
- Chữ A hoa gồm mấy nét là những nét nào? Nêu quy
trình viết chữ A
- Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì?
- Dấu phụ của chữ Â giống hình gì?
- Cho học sinh quan sát mẫu và cho biết vị trí đặt của dấu
phụ
- Giáo viên viết chữ Ă , lên bảng vừa viết vừa nhắc lại
quy trình viết
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con (2 lần)
- Nhận xét – uốn nắn nhắc lại cách viết
- Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- Gọi 1 em đọc câu ứng dụng
- Giáo viên giảng từ ứng dụng
- Aên chậm nhai kĩ để dạ dày tiêu hoá thức ăn dễ dàng
- Giáo viên hướng dẫn quan sát và nhận xét
- Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng nào?
Hát
HS thực hiện
- Học sinh lắng nghe
- Chữ Â , Ă là những chữ A hoa có thêm dấu phụ
- Học sinh trả lời (như tiết 1)
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Học sinh viết Ă, Â vào bảng con
- Hs đọc Lớp nhận xét
Trang 6- So sánh chiều cao của chữ Ă và n.
- Những chữ nào cao bằng chữ Ă
- Khi viết Ăn ta nối nét giữa Ă và n như thế nào? Khoảng
cách giữa các chữ bằng chừng nào?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ Ăn
- Nhận xét – uốn nắn sửa cho học sinh
- Hướng dẫn viết vào vở tập viết.
- 1 dòng chữ Ă, Â cỡ vừa
- 1 dòng chữ Ă, Â cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ Ăn cỡ nhỏ, 1 dòng cỡ vừa
- 1 dòng câu ứng dụng
- Chấm bài, nhận xét
4 Củng cố – dặn dò.
- cho học sinh thi viết chữ Ă , Â trên bảng lớp
- Nhận xét
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau “B”
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết vào vỡ
Rút kinh nghiệm:………
Lop2.net
Trang 7BÀI : SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ -HIỆU
Môn: Toán Tiết: Tuần: 2
I MỤC TIÊU
- Giúp học sinh:
- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Phấn màu
- HS: Bảng con, phấn , VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định.
2 Kiểm bài cũ.
- Chấm điểm một số vở bài tập ở nhà của học sinh
- Nhận xét
3 Dạy bài mới.
- Giới thiệu bài: Các em đã biết tên gọi các thành phần
trong phép cộng Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về tên
gọi trong phép trừ
- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng
- Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu:
- Giáo viên viết bảng 59 – 35 = 24
- Giáo viên gọi học sinh đọc
- Giáo viên chỉ từng số trong phép trừ và nêu:
- 59 gọi là số bị trừ
- 35 gọi là số trừ
- 24 gọi là hiệu
- giáo viên viết bảng như SGK
- giáo viên chỉ từng số trong phép trừ và hỏi
- 59 gọi là gì?
- 35 gọi là gì?
- 24 gọi là gì?
- Giáo viên viết phép trừ theo cột dọc trên bảng
- Giáo viên viết một phép tính khác và hỏi (cách làm
tương tự như trên)
- 79 – 46 = 33
- 79 gọi là gì?
- 46 gọi là gì?
- Kết của phép trừ gọi là gì?
- Thực hành:
- Bài 1: viết số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu học sinh quan sát và đọc mẫu phép trừ
- Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên là số nào?
Hát
HS nộp vở
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh lặp lại tựa bài
- Học sinh đọc
Hs quan sát
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Học sinh làm vào vở
- Đặc tính rồi tính hiệu (theo mẫu)
- Học sinh làm bài sau đó 1 em lên sửa bài
Trang 8- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm thế
nào?
- Yêu cầu học sinh làm tương tự các bài còn lại vào VBT
- Bài 2: gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập và hỏi
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu gì về cách tìm?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài vào vở bài tập
- Gọi học sinh nhận xét, sửa bài của bạn sau đó giáo viên
nhận xét cho điểm
- Bài 3:
- Gọi 1 em đọc đề bài – tóm tắt rồi giải
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
4 Củng cố – dặn dò.
- Hôm nay các em học bài gì?
- Cho học sinh tính nhanh phép trừ có hiệu bằng 10, 5
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, làm bài tập vào VBT
- Chuẩn bị bài sau “Luyện tập”
- Học sinh nhận xét bài của bạn về cách viết phép tính
- 1 em đọc đề bài toán
- Học sinh làm bài
-Hs đọc và giải
Rút kinh nghiệm:………
Lop2.net
Trang 9BÀI: PHẦN THƯỞNG
Môn: Kể chuyện Tiết: Tuần: 2
I MỤC TIÊU.
- Dựa vào tranh minh hoạ, gợi ý dưới mỗi tranh và gợi ý của giáo viên tái hiện được nội dung từng đoạn và nội dung toàn bộ câu chuyện
- Biết phối hợp lời kể tự nhiên với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể cho phù hợp
- Biết theo dõi, nhận xét, đánh giá lời bạn kể
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Tranh minh hoạ (phóng to)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định.
2.Kiểm bài cũ.
- Gọi học sinh lên kể nối tiếp nhau câu chuyện “CÓ
CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM”
- Nhận xét
3.Dạy bài mới.
- Giới thiệu bài: Trong tiết tập đọc trước chúng ta học bài
gì?
- Câu chuyện kể về ai?
- Hãy nêu ý nghĩa của câu chuyện
- Trong giờ kể chuyện hôm nay cô và các em kể lại từng
đoạn và toàn bộ câu chuyện “PHẦN THƯỞNG”
- Ghi tựa bài lên bảng lớp
- Hướng dẫn kể chuyện:
- Kể từng đoạn theo tranh
- Kể từng đoạn trong nhóm
- Đoạn 1:
- Na là một cô bé như thế nào?
- Các bạn trong lớp đối xử với Na như thế nào?
- Na làm những việc gì?
- Vì sao Na buồn?
- Đoạn 2:
- Cuối năm học các bạn bàn tán điều gì?
- Lúc đó Na làm gì?
- Các bạn bàn tán điều gì?
- Cô giáo nghĩ như thế nào về sáng kiến?
- Đoạn 3:
- Phần đầu buổi lễ diễn ra như thế nào?- Điều gì bất ngờ
trong buổi lễ ấy?
- hát
- 3 học sinh, mỗi em kể 1 đoạn
- HS trả lời
- Học sinh lặp lại tựa bài
- 1 em đọc yêu cầu – 3 em nối tiếp kể
- Đại diện nhóm trình bày
- HS trả lời
- Hs trả lời
- HS trả lời
- Hs trả lời
- Hs nêu
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Hs trả lời ới
- hs nêu
- Hs trả lời
- Học sinh nhận xét bạn kể
Trang 10- Khi Na được nhận phần thưởng Na, các bạn, mẹ vui
mừng như thế nào?
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu học sinh kể nối tiếp
- Gọi học sinh khác nhận xét
- Yêu cầu học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện
4.Củng cố – dặn dò.
- chúng ta đã được học 2 tiết kể chuyện Bạn nào có thể
cho biết kể chuyện khác với đọc chuyện như thế nào
- Về nhà tập kể lại chuyện
- Nhận xét tiết học
1,2 em khá kể lại bài
- Học sinh trả lời
- Lớp nhận xét
Rút kinh nghiệm:………
Lop2.net
Trang 11BÀI: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
Môn: Tập đọc Tiết:… Tuần: 2
I MỤC TIÊU.
1 Đọc.
- Đọc trơn toàn bài
- Đọc đúng các từ khó: quanh, quét … các từ dễ lẫn do ảnh hưởng địa phương, các từ mới: sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng, bận rộn
- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, phẩy, dấu hai chấm, các cụm từ
2 Hiểu.
- Hiểu nghĩa từ ngữ: Sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng
- Nắm được ích lợi của người, đồ vật, cây cối, con vật được giới thiệu trong bài
- Hiểu nội dung: mọi vật, mọi người quanh ta đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui, làm việc giúp mọi người mọi vật có ích cho cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Tranh minh hoạ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định.
2.Kiểm bài cũ.
- Gọi 3 học sinh lên, mỗi em 1 đoạn bài PHẦN
THƯỞNG, trả lời câu hỏi
- Nhận xét
3.Dạy bài mới.
- Giới thiệu bài: Mọi người, mọi vật xunh quanh đều làm
việc, làm việc tuy vất vả nhưng lại đem đến niềm vui Tại
sao vậy? Để biết rõ điều này chúng ta cùng học bài hôm
nay
- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng
- Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
- giáo viên uốn nắn, sửa sai cho học sinh
- Hướng dẫn đọc từ khó
- Giáo viên đọc trước 1 lần – các từ khó: quanh , quét , gà
trống , trời , sắp sáng , việc , tích tắc …
b Đọc từng đoạn trườc lớp: chia 2 đoạn
- Đoạn 1: từ đầu … tưng bừng.
- Đoạn 2: Phần còn lại.
- Giáo viên theo dõi hướng dẫn ngắt hơi
- Giải nghĩa từ – gọi học sinh giải nghĩa từ
- c Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Hát -Hs thực hiện
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh lặp lại tựa bài
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết
Học sinh đọc
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn cho đến hết
- Từng học sinh trong tổ đọc
- Hs thực hiện
Trang 12- Giáo viên uốn nắn sửa sai
- d Thi đọc giữa các nhóm.
- e Lớp đọc đồng thanh.
- Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Cho học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc gì?
- Câu 2: Bé làm những việc gì?
- Khi làm việc bé thấy thế nào?
- Yêu cầu học sinh đọc câu “Cành đào … tưng bừng”
- “Rực rỡ có nghĩa là gì ”?
- Hãy đặt câu với từ rực rỡ ?
- Tưng bừng nghĩa là gì
- Hãy đạt câu với từ tưng bừng?
- Luyện đọc lại:
- Cho học sinh luyện đọc lại bài
- Nhắc nhở giọng đọc – bình chọn
4.Củng cố – dặn dò.
- Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì ?
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài mít làm thơ
- Nhận xét tiết học
Hs đọc từng đoạn Các nhóm thi đọc với nhau
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời Vài hs đọc
Rút kinh nghiệm:………
Lop2.net
Trang 13BÀI: LUYỆN TẬP
Môn: Toán Tiết: Tuần: 2
I MỤC TIÊU.
- Giúp học sinh:
- Củng cố về phép trừ (không nhớ) tính nhẩm và tính (đặt tính rồi tính), tên gọi thành phần và kết quả phép trừ, giải toán có lời văn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Một số bài tập SGK
- VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định.
2 Bài cũ.
- Chấm điểm 1 số VBT của học sinh
- Nhận xét
3.Dạy bài mới
- Giáo viên giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng
- Luyện tập:
- Bài tập 1: gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Gọi học sinh sửa bài
- Giáo viên chỉ vào số và hỏi
- 52 gọi là gì?
- 88 gọi là gì?
- 36 gọi là gì?
- Bài tập 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh làm bài
- 60 – 10 – 30 = 20
- 60 – 40 = 20
- Bài tập 3: Đặt tính rồi tính hiệu
- Giáo viên hướng dẫn
- Gọi học sinh chữa bài và hỏi
- Bài tập 4: Gọi 1 em nêu đề toán
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tóm tắt – giải bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Bài tập 5:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên hướng dẫn cách làm
4.Củng cố – dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập vào VBT
- Chuẩn bị bài sau luyện tập chung
- Hát
- HS mang vở gv kiểm trả Học sinh lặp lại tựa bài
- 1 em đọc yêu cầu
- Học sinh tự làm bài, sửa bài
- HS trả lời các câu hỏi
- Học sinh tự làm bài
- Học sinh tự chữa bài
- 1 em nêu yêu cầu đề bài
- Học sinh tự làm vào vở
- Độ dài mảnh vải còn lại
- 1 em đọc đề
- Học sinh đọc kĩ đề rồi khoanh vào chữ c
Rút kinh nghiệm:………