1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần học 14 - Trương Văn Thọ

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 309,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vở bài tập Đạo đức,tranh IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1/.Ổn định lớp - Nhaän xeùt 2/Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1: - Cho Hs quan sát tranh,thảo luận theo nhóm đôinội dung[r]

Trang 1

Tuần 14

Thứ hai ngày 15 / 11 /2010

Mơn:Đạo đức

Bài : Đi học đều và đúng giờ (T1) I.Mục tiêu

-HS nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

-Biết được lợi ích của đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ

-Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

KG : -Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ

*GDKNS : -Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ.

-Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ

II.PP/KTDH

-Thảo luận nhĩm

-Động não

-Xử lí tình huống

III.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV :Vở bài tập Đạo đức 1

_Bút màu, giấy vẽ

HS : Ôn tập môn đạo đức + SGK

- Vở bài tập Đạo đức,tranh

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/.Ổn định lớp

- Nhận xét

2/Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHHS Hoạt động 1:

- Cho Hs quan sát tranh,thảo luận theo nhĩm đơinội

dung tranh

- Cho Hs trình bày kết hợp chỉ tranh

" Thỏ và Rùa là 2 ban học cùng lớp,Thỏ thì nhanh

nhẹn,cịn Rùa thì chậm chạp,trên đường đi học Thỏ

biết mình là chậm chạp nên lúc nào cũng cố gắng đi

sớm và khơng la cà dọc đường,cịn thỏ luơn nghĩ

mình nhanh nhen nên thường xuyên nơ đùng la cà gọc

đường,bởi thế lúc nào Thỏ cũng đi muộn cịn Rùa thì

luơn di đúng giờ "

- Hỏi :

+ Vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn hơn rùa ?

Cịn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ ?

+ Qua câu chuyện , em thấy bạn nào đáng khen ? Vì

- Học sinh quan sát tranh , thảo luận nhĩm

- Học sinh trình bày được nội dung tranh :

+ Đến giờ học , bác Gấu đánh trống vào lớp , Rùa đã ngồi vào bàn học , Thỏ đang la cà nhởn nhơ ngồi đường , hái hoa bắt bướm chưa vào lớp học

- Vì Thỏ la cà mải chơi , Rùa thì biết lo xa đi một mạch đến trường , khơng la cà hái hoa

đuổi bướm trên đường đi như Thỏ

Trang 2

RÚT KINH NGHIỆM :

=========================================

Môn : Học vần

Bài : ĂM - ÂM I.Mục tiêu :

- Đọc được: ăm,âm,nuơi tằm,hái nấm từ và câu ứng dụng

- viết được :: ăm,âm,nuơi tằm,hái nấm (1/2 số dọng quy định ở VTV

- luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : Thứ,ngày,tháng,năm

- KG: Đọc trơn được bài- Viết đủ số dịng quy định ở VTV

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I, -Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Bản phụ

-Tranh minh hoạ luyện nĩi

sao ?

* Giáo viên kết luận : Thỏ la cà nên đi học muộn ,

Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học đúng

giờ Bạn Rùa thật đáng khen

Hoạt động 2: Học sinh đĩng vai

- Cho Học sinh quan sát BT2

T1 : Nam đang ngủ rất ngon Mẹ vào đánh thức Nam

dậy để đi học kẻo muộn

- Cho Học sinh đĩng vai theo tình huống “ Trước giờ

đi học ”

- Nhận xét – Tuyên dương

Hoạt động 3 : Học sinh tự liên hệ

- Giáo viên hỏi : bạn nào ở lớp mình luơn đi học đúng

giờ?

- Em cần làm gì để đi học đúng giờ ?

* Giáo viên Kết luận :

- Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học đúng

giờ giúp em thực hiện tốt quyền được đi học của

mình Để đi học đúng giờ , cần phải :

+ Chuẩn bị đầy đủ quần áo , sách vở từ tối hơm trước

, khơng thức khuya

+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy cho

đúng giờ

+ Tập thĩi quen dậy sớm , đúng giờ

Hoạt động 3:

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

- Rùa đáng khen vì đi học đúng

giờ

- Học sinh quan sát tranh BT2

- Phân nhĩm thảo luận đĩng vai

- Học sinh đại diện các nhĩm lên trình bày , Học sinh nhận xét , thảo luận rút ra kết luận : Cần nhanh chĩng thức dậy để

đi học đúng giờ

- Học sinh suy nghĩ , trả lời

- Tối đi ngủ sớm, sáng dậy sớm, hồn thành vệ sinh cá nhân, ăn sánh nhanh…

Trang 3

III.Các hoạt động dạy học :

1/ Kiểm tra:

- Cho HS viết : đom,đóm,quả cam

- Cho 2 HS đọc sgk

- nhận xét

2/ Bài mới

Hoạt động 1:

a/ Dạy vần : ĂM

- Cho Hs thảo luận trả lời câu hỏi:Bức tranh vẽ

gì? Rút ra vần ĂM

+ Vần ĂM tạo từ đâu

+ Cho Hs phân tích

+ Cho Hs đọc

+ Cho HS so sánh ĂM và AM

+ Tìm tiếng có vần ĂM

- Cho so sánh với âm đã học

- Cho HS đọc

- Viết : TẰM – YC HS

+ Nêu vị trí

+ Cho Hs đọc phân tích

- Đọc trơn TẰM

-Cho HS đọc trơn từg ứng dụng: TẰM

- GV viết mẫu :ĂM và tiếng,từ ứng dung :NUÔI

TẰM

+ Cho hS viết bảng

+ Nhận xét

b/ Dạy vần ÂM

( Thực hiện như vần ĂM)

Hoạt động 2:

a/Đọc :

- Cho HS từ ứng dụng

- Cho Hs đọc SGK

- Nhận xét

b/ Viết:

- Cho Hs viết vào VTV

-Chấm bài – nhận xét

c/ luyện nói:

- Cho HS đọc chủ đề

- Quan sát tranh-Hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

+ Tờ lich cho ta biết được gì ?

+ Thời khóa biểu để làm gì?

+ Ai đã biết xem lịch và thời khóa biểu?

- nuôi tằm

- Từ : ă và m

- ă- m - ăm

- Cá nhân,nhóm

- giống

- Nhiều HS tìm : thắm,

- tờ trước,ăm sau

- tờ-ăm- tăm

- cá nhân

- Cá nhân,nhóm,lớp

- Viết bảng

- Cá nhân,nhóm,lớp

- HS viết bài

- thứ,ngày,tháng,năm

-HS thảo luận tranh

-

-

-K-G

K-G

Trang 4

+

+ Cho HS nĩi lại tồn bộ ý tranh

- Gớp ý-chốt ý tranh

- liên hệ thực tế -Giáo dục HS

Hoạt động 3:

- Cho Hs đọc lại bài

- Cho HS tìm tiếng cĩ vần ĂM,ÂM

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị tiết sau Vần : ƠM,ƠM

- Nhận xét tiết học

RÚT KINH NGHIỆM :

================================================================

Thứ ba ngày 16 / 11 / 2010

Môn : Học vần Bài : ƠM - ƠM

I.Mục tiêu :

- Đọc được: ơm,ơm,con tơm,đống rơm từ và câu ứng dụng

- viết được : ơm,ơm,con tơm,đống rơm (1/2 số dọng quy định ở VTV

- luyệ nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : Bữa cơm

- KG: Đọc trơn được bài- Viết đủ số dịng quy định ở VTV

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I, -Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Bản phụ

-Tranh minh hoạ luyện nĩi

III.Các hoạt động dạy học :

1/ Kiểm tra:

- Cho HS viết: chĩ đốm,mùi thơm

- Cho 2 HS đọc sgk

- nhận xét

2/ Bài mới

Hoạt động 1:

a/ Dạy vần :ƠM

- Cho Hs thảo luận trả lời câu hỏi:Bức tranh vẽ

gì? Rút ra vần ƠM

+ Vần ƠM tạo từ đâu

+ Cho Hs phân tích

+ Cho Hs đọc

+ Cho HS so sánh ƠM và AM

+ Tìm tiếng cĩ vần ƠM

- Cho HS đọc

- con tơm

- Từ : ơ và m

- ơ-m- ơ

- Cá nhân,nhĩm

- giống

- Nhiều HS tìm : chơm chơm,

K-G

Trang 5

- Viết : BÀNG – YC HS

+ Nêu vị trí

+ Cho Hs đọc phân tích

- Đọc trơn TÔM

-Cho HS đọc trơn từg ứng dụng: CON TÔM

- GV viết mẫu: TÔMvà tiếng ứng dung : CON

TÔM

+ Cho hS viết bảng

+ Nhận xét

b/ Dạy vần ƠM

( Thực hiện như vần ÔM )

Hoạt động 2:

a/Đọc :

- Cho HS từ ứng dụng

- Cho Hs đọc SGK

- Nhận xét

b/ Viết:

- Cho Hs viết vào VTV

-Chấm bài – nhận xét

c/ luyện nói:

- Cho HS đọc chủ đề

- Quan sát tranh-Hỏi:

+ Mọi người đang làm gì?

+ Cảnh này ở đâu.?

+ Em ăn cơm mấy buổi,em ăn cơm thường mấy

giờ?

+ Chohs kể về cách dọn cơm ăn?

+

- Gớp ý-chốt ý tranh

- liên hệ thực tế -Giáo dục HS

Hoạt động 3:

- Cho Hs đọc lại bài

- Cho HS tìm tiếng có vần ÔM,ƠM

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị tiết sau Vần:EM, ÊM

- Nhận xét tiết học

- tờ - trước- ôm sau

- tờ -ôm-tôm–

- cá nhân

- Cá nhân,nhóm,lớp

- Viết bảng

- Cá nhân,nhóm,lớp

- HS viết bài

- Bữa cơm -HS thảo luận tranh

-

K-G

Ruùt kinh nghieäm :

………

===========================

Môn : TOÁN

Bài : Phép trừ trong phạm vi 8

I.Mục tiêu :

Trang 6

- Hs thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8; Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Bài tập cần làm : bài 1,2,3 (C1),4( viết 1 phép tính)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh SGK

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1

Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi 8

a) Hướng dẫn HS thành lập công thức

8 – 1 = 7, 8 – 7 = 1

Bước1:

_Hướng dẫn HS quan sát bảng lớp, tự nêu

bài toán GV gợi ý:

+Có tất cả mấy hình tròn?

+Có mấy hình tròn ở bên phải?

+Có mấy hình tròn ở bên trái?

Bước 2:

_Cho HS đếm số hình tròn ở cả hai nhóm

và trả lời câu hỏi của bài toán

_Cho HS nêu

_GV hỏi: Tám trừ một bằng mấy?

GV viết bảng: 8 – 1 = 7

Bước 3:

_Cho HS quan sát bảng lớp và nêu kết quả

của phép tính:

8 - 7

_GV ghi bảng: 8 – 7 = 1

_Cho HS đọc lại cả 2 công thức

b) Hướng dẫn HS lập các công thức

8 – 6 = 2 ; 8– 2 = 6

_Cho thực hiện theo GV

_Cho HS trả lời câu hỏi:

8 trừ 6 bằng mấy?

_HS nêu lại bài toán

Tất cả có 8 hình tròn, bớt đi 1 hình tròn

Hỏi còn lại mấy hình tròn?

_8 hình tròn bớt 1 hình tròn còn 7 hình tròn.

_8 bớt 1 còn 7 _HS đọc: Tám trừ một bằng bảy

8 – 7 = 1

_HS đọc: 8 trừ 7 bằng 1

8 – 6 = 2

8 – 2 = 6

Trang 7

8 trừ 2 bằng mấy?

c) Hướng dẫn HS học phép trừ:

8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4

Tiến hành tương tự phần b)

d) Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi 8

_Đọc lại bảng trừ

_Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp HS

ghi nhơ

Hoạt động 2

Bài 1: Tính dọc

_ Cho lần lượt 3HS lên bảng làm bài ,lớp làm

bảng con

_Nhận xét

Bài 2: Tính

_Cho lần lượt 3 HS lên bảng ,lớp làm vở

_ Nhận xét – chốt

Bài 3: Tính

_Cho lần lượt 3HS lên bảng lớp làm vở,

- Nhận xét

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp:

- Cho hs nêu đề tốn

- HDHD giải bài

- Cho 2 HS lên bảng giải

- Nhận xét

Hoạt động 2:

- Về xem lại bài

-Chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

_HS đọc:

8 – 1 = 7 8 – 5 = 3

8 – 7 = 1 8 – 3 = 5

8 – 2 = 6 8 – 4 = 4

8 – 6 = 2

- HS Lên bảng thực hiện tính

1+7=8 2+6=8 4+4=8 8-1=7 8-2=6 8-4=4 8-7=1 8-6=2 8-8=0

8-4=4 8-5=3 8-8=0 8-1-3=4 8-2-3=3 8-0=8 8-2-2=4 8-1-4=3 8-0=8

K-G (C2,3)

K-G (D2,3,4)

5 Rút kinh nghiệm :

………

………

_

MƠN : Thủ cơng

Trang 8

Bài : gấp các đoạn thẳng cách đều

I.Mục tiêu : Giúp HS:

_ HS biết cách gấp các đoạm thẳng cách đều.

_ Gấp được các đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ.Các nếp gấp có yhể chưa thẳng phẳng

* HSKG : HS khéo tay gấp được các đoạm thăngr cách đều.Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: -Giấy bìa, giấy màu, giấy nháp

-Kéo, hồ, thươc

- HS: Giấy màu,hồ ,vở trình bày

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét bài kì trước

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát và nhận xét:

- Mục tiêu: Cho hs quan sát mẫu gấp các đoạn thẳng

cách đều

- Cách tiến hành: Hs quan sát mẫu, nhận xét.

+ Em nhận xét gì về khoảng cách giữa các nếp gấp?

So le hay chồng khít lên nhau?

Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu cách gấp.

- Mục tiêu: Cho Hs quan sát cách gấp các đoạn thẳng

cách đều

- Cách tiến hành: Hướng dẫn mẫu

+ Gấp nếp thứ nhất:

Ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát vào

bảng

Gấp mép giấy vào 1 ô theo đường dấu

+ Gấp nếp thứ hai:

Lật mặt màu ra phía ngoài

Gấp tiếp nếp thứ hai vào 1ô

+ Gấp nếp gấp tiếp theo:

Phải gấp đúng 1ô

Phải lật mặt giấy mỗi lần gấp vào

- Kết luận: Nêu lại cách gấp các đoạn thẳng đều.

- Quan sát và trả lời câu hỏi

-Quan sát trên tờ giấy màu được ghim trên bảng

- Hs theo dõi các kĩ năng cách gấp

Trang 9

Hoạt động 3 : Thực hành:

- Mục tiêu: Hướng dẫn HS biết cách gấp được các

đoạn thẳng đều

- Cách tiến hành:

+ Gv nhắc lại cách gấp theo qui trình, có thể gấp

đều vào 2ô để dễ gập

+ Gv theo dõi, nhắc nhở các Hs yếu

+ Hướng dẫn HS dán vào vở

+ Cho Hs trình bày sản phẩm

+ nhận xét

Hoạt động 4:

- Yêu cầu một số Hs nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập

-Dặn dò: Chuẩn bị giấy màu, giấy nháp để học bài:

“ Gấp cái quạt”

- Về tập gấp lại nhiều lần

- Nhận xét tiết học

- Hs rèn kĩ năng gấp trên giấy nháp, khi thành thạo thì gấp trên giấy màu

- Trình bày sản phẩm vào vở

- Dọn vệ sinh, lau tay

- 2 Hs nhắc lại

RÚT KINH NGHIỆM:

====================================================

Thứ tư ngày 17 / 11 / 2010

Môn : Học vần Bài : EM - ÊM

I.Mục tiêu :

- Đọc được: em,êm,con tem,sao đêm từ và câu ứng dụng

- viết được : em,êm,con tem,sao đêm (1/2 số dọng quy định ở VTV

- luyệ nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : Anh chị em trong nhà

- KG: Đọc trơn được bài- Viết đủ số dịng quy định ở VTV

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I, -Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Bản phụ

-Tranh minh hoạ luyện nĩi

III.Các hoạt động dạy học :

1/ Kiểm tra:

- Cho HS viết : chơm chơm,sáng sớm

- Cho 2 HS đọc sgk

- nhận xét

2/ Bài mới

Trang 10

Hoạt động 1:

a/ Dạy vần : EM

- Cho Hs thảo luận trả lời câu hỏi:Bức tranh vẽ

gì? Rút ra vần EM

+ Vần EM tạo từ đâu

+ Cho Hs phân tích

+ Cho Hs đọc

+ Cho HS so sánh EM và EN

+ Tìm tiếng có vần EM

- Cho so sánh với âm đã học

- Cho HS đọc

- Viết : TEM – YC HS

+ Nêu vị trí

+ Cho Hs đọc phân tích

- Đọc trơn TEM

-Cho HS đọc trơn từg ứng dụng: TEM

- GV viết mẫu :EM và tiếng,từ ứng dung :CON

TEM

+ Cho hS viết bảng

+ Nhận xét

b/ Dạy vần EM

( Thực hiện như vần ÊM)

Hoạt động 2:

a/Đọc :

- Cho HS từ ứng dụng

- Cho Hs đọc SGK

- Nhận xét

b/ Viết:

- Cho Hs viết vào VTV

-Chấm bài – nhận xét

c/ luyện nói:

- Cho HS đọc chủ đề

- Quan sát tranh-Hỏi:

+ Tranh ve ai,đang làm gì?

+ em co được như ban không ?

+ Em làm được những gì như bạn hảy kể lại

cho các bạn em nghe?

+ làm vậy thể hiện được tấm lòng như thế nào

đối với anh chị em?

+

+ Cho HS nói lại toàn bộ ý tranh

- Gớp ý-chốt ý tranh

- liên hệ thực tế -Giáo dục HS

Hoạt động 3:

- Cho Hs đọc lại bài

- con tem

- Từ : e và m

- e-m- em

- Cá nhân,nhóm

- giống

- Nhiều HS tìm : xem,mèm,chém

- tờ trước,em sau

- tờ-em - tem

- cá nhân

- Cá nhân,nhóm,lớp

- Viết bảng

- Cá nhân,nhóm,lớp

- HS viết bài

- Anh chị em trong nhà -HS thảo luận tranh

-

-K-G

K-G

Trang 11

- Cho HS tìm tiếng cĩ vần EM,ÊM

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị tiết sau Vần IM,UM

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm

……….………

……

========================= Mơn : Tốn

BÀI : Luyện tập

.Mục tiêu:

- HS thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- HSKG : bài tập cần làm : Bài :1(C1,2),2,3(C1,2)),4

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh SGK

- Bộ đồ dùng học tốn

III.Các hoạt động dạy học:

1Hoạt động 1:Hướng dẫn HS thực hành:

Bài tập 1:Tính dọc:

- Ch lần lượt 4 Hs lên bảng lớp làm sgk

- Nhận xét sửa sai

Bài tập 2 Tính

- Nêu yêu câu bài

- Cho lần lượt 3HS lên bảng

- Nhận xét

Bài tập 3 Tính

- Nêu yêu câu bài

- Cho lần lượt 4 HS lên bảng

- Nhận xét

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp:

- Cho hs nêu đề tốn

- HDHD giải bài

- Cho 2 HS lên bảng giải

- Nhận xét

Bài 5 :nối  với số thích hợp:

- Cho hs nêu cách làm

- HDHD làm bài

- Cho từng HS lên bảng làm bài

7+1=8 6+2=8 5+3=8 4+4=8 1+7=8 2+6=8 3+5=8 8-4=4 8-7=1 8-6=2 8-5=3 8-0=8 8-1=7 8-2=6 8-3=5 8-0=8

5+ 3  8, 2+6  8; 8- 2  6;

8-4  4; 8-5  3; 3 + 4  7

4+3+1=8 8-4-2=2 2+6-5=3 8+0-5=3 5+1+2=8 8-6+3=5 7-3+4=8 3+3-4=2

7   > 5 + 2

8   < 8 - 0

K-G (C1,2)

K-G (C3,4)

K-G

Trang 12

- Nhận xét

Hoạt động 2:

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

9   > 8 + 0

Rút kinh nghiệm

………

………

==========================================================

Thứ năm ngày 11 / 11 / 2010

Môn : Học vần Bài : IM - UM

I.Mục tiêu :

- Đọc được: im,um,chim câu,trùm khăn từ và câu ứng dụng

- viết được : im,um,chim câu,trùm khăn (1/2 số dọng quy định ở VTV

- luyệ nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : Xanh,đỏ ,tím,vàng

- KG: Đọc trơn được bài- Viết đủ số dịng quy định ở VTV

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I, -Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Bản phụ

-Tranh minh hoạ luyện nĩi

III.Các hoạt động dạy học :

1/ Kiểm tra:

- Cho HS viết : que kem,ghế đệm

- Cho 2 HS đọc sgk

- nhận xét

2/ Bài mới

Hoạt động 1:

a/ Dạy vần : IM

- Cho Hs thảo luận trả lời câu hỏi:Bức tranh vẽ

gì? Rút ra vần IM

+ Vần IM tạo từ đâu

+ Cho Hs phân tích

+ Cho Hs đọc

+ Cho HS so sánh IM và EM

+ Tìm tiếng cĩ vần IM

- chim câu

- Từ : i và m

- i – m - im

- Cá nhân,nhĩm

- giống

- Nhiều HS tìm : lìm,tím

K-G

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w