LuyÖn viÕt vë tËp viÕt - Giíi thiÖu bµi viÕt - Nªu néi dung yªu cÇu bµi viÕt - Hướng dẫn viết và cách trình bày - ViÕt vë tËp viÕt - Thu chÊm , nhËn xÐt c... Môc tiªu: - Cñng cè vÒ b¶ng [r]
Trang 1Tuần 10:
Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009 Buổi sáng :
Tiết 1:Chào cờ Tập trung học sinh
Tiết 2:Thể dục thể dục rèn luyện tư thế cơ bản I.Mục tiêu :
- Ôn một số động tác Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản đã học; Học động tác đứng kiễng gót hai tay chống hông
- Thực hiện được các động tác tương đối chính xác và ở mức độ cao hơn tiết trước
- Có ý thức chăm tập luyện để nâng cao sức khoẻ
II Địa điểm phương tiện :
- Vệ sinh sân trường sạch sẽ
III Nội dung vàphương pháp lên lớp :
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu
cầu giờ học
- Khởi động
2 Phần cơ bản
a Ôn phối hợp : Đứng đưa 2 tay ra
trước , đứng đưa 2 tay dang ngang : 2
lần
- Nhịp 1: đưa hai tay ra trước
- Nhịp 2 : Về TTĐCB
- Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay dang
ngang
- Nhịp 4 : Về TTĐCB
b Ôn phối hợp :Đứng đưa hai tay ra
trước ; đứng đưa hai tay lên cao chếch
chữ V
- Nhịp 1: đưa hai tay ra trước
- Nhịp 2 : Về TTĐCB
- Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao
chếch chữ V
- Nhịp 4 : Về TTĐCB
c Ôn phối hợp : Đứng đưa 2 tay
dang ngang đứng đưa hai tay lên cao
chếch chữ V: 2 lần
- Nhịp 1: Đưa hai tay dang ngang
- Nhịp 2 : Về TTĐCB
5 phút
5 phút
5 phút
5 phút
- Tập hợp 2 hàng dọc ; điểm số
- Đứng vỗ tay và hát Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
- Cả lớp tập dưới sự điều khiển của GV 1 lần
- Cả lớp tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng 1 lần - GV theo dõi, sửa sai cho HS
- Cả lớp tập dưới sự điều khiển của GV 1 lần
- Cả lớp tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng 1 lần - GV theo dõi, sửa sai cho HS
- Cả lớp tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng 1 lần - GV theo dõi, sửa sai cho HS
Trang 2Nhịp 3: Đứng đưa hai tay lên cao
chếch chữ V
- Nhịp 4 : Về TTĐCB
e Học đứng kiễng gót hai tay chông
- GVnêu tên động tác và làm mẫu
g Trò chơi : Qua đường lội
- GVnêu lại cách chơi và luật chơi
3 Phần kết thúc
- Hồi tĩnh
- GV hệ thống bài
- Nhận xét , dặn dò
7 phút
3 phút
3phút
1 phút
1 phút
- HS tập theo hướng dẫn của GV
- GV theo dõi sửa chữa
- Chơi trò chơi theo đơn vị tổ
- Trò chơi : Diệt các con vật có hại
Tiết 3 + 4 :Tiếng Việt Bài 39 : au - âu I.Mục tiêu:
- Đọc, viết được au, âu,cây cau, cái cầu ; đọc được từ và câu ứng dụng Nói được 2-
3 câu theo chủ đề " Bà cháu"
- Rèn kĩ năng nghe ,nói , đọc, viết cho hs Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề " Bà cháu "
- Có ý thức ý thức chăm sóc và bảo vệ cây cối và con vật Giáo dục Hs lòng kính yêu và biết ơn ông bà
II Đồ dùng dạy học:
Gv: Bộ đồ dùng, chữ mẫu
Hs : Bộ đồ dùng , bảng
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra :
- Đọc, viết : cái kéo , leo trèo , trái đào , chào cờ
- Đọc SGK bài 38
2.Bài mới
a Giới thiệu bài:
b.Bài giảng:
Bước 1 : * Nhận diện vần au
- Giới thiệu vần au
- So sánh au với ao
- Ghép au
Bước 2 :Đọc au
Bước 3:Ghép tiếng , từ
- Đã có vần au làm thế nào để có
tiếng cau
- Hãy ghép cau trên bộ đồ dùng
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng
- Quan sát , nhận diện
- HSK- G so sánh
- Tìm au trong bộ đồ dùng
- Đánh vần, đọc trơn phân tích au cá nhân ,
đồng thanh
- HSG trả lời
- Cả lớp ghép
- Cả nhân, cả lớp
Trang 3cau
- Giới thiệu tranh , ghi từ khoá cây
cau
- Giải nghĩa cây cau
- Dạy vần âu tương tự
* Đọc âm , tiếng , từ mới vừa học
Bước 4: Dạy từ ứng dụng
- Viết từ ứng dụng
- Hướng dẫn đọc tiếng mới
- Giải nghĩa từ ứng dụng
* Thi tìm tiếng, từ có vần au, âu
- Đọc lại bài
* Giải lao ( 5 phút)
Bước 5: Viết bảng au, âu, cây cau,
cái cầu
+ Hướng dẫn viết au
- Giới thiệu mẫu chữ
- Hướng dẫn viết, viết mẫu
-Nhận xét ,sửa chữa
+ Dạy tương tự với âu
+ Hướng dẫn viết chữ ghi từ cây cau
- Giới thiệu mẫu chữ
- Viết mẫu
- Nhận xét , sửa chữa
+ Hướng dẫn viết chữ ghi từ cái
cầu tương tự
- Đọc từ khoá, phân tích từ khoá
- Lắng nghe
- So sánh au với âu
- Đọc cá nhân , đồng thanh
- Đọc thầm ,tìm tiếng mới
- Đánh vần , đọc trơn , phân tích tiếng mới
- HSK, HSG tìm
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Lắng nghe
- Quan sát phân tích , nêu độ cao con chữ,
điểm đặt bút , điểm dừng bút cách nối các con chữ
- Quan sát
- Viết bảng con au
- Quan sát mẫu chữ phân tích , nêu độ cao con chữ, điểm đặt bút ,điểm dừng bút khoảng cách giữa các chữ và các con chữ , cách nối các con chữ
- Quan sát
- Viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyệnđọc
*Đọc bảng:
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh
-Viết câu ứng dụng
-Tìm tiếng có âm vừa học ?
- Hướng dẫn đọc tiếng mới
- 4hs đọc bài nối tiếp từng phần tiết1
- Nêu nội dung tranh
- Đọc thầm tìm tiếng mới
- HSK tìm
- Đánh vần , đọc trơn , phân tích tiếng mới
Trang 4- Đọc câu
- Chào mào có áo màu gì ?
- Chào mào bay về khi nào ?
- Kể một số loài chim khác mà em
biết?
- Đọc SGK
- Giải lao
b Luyện viết vở tập viết
- Giới thiệu bài viết
- Hướng dẫn viết và cách trình bày
- Thu chấm , nhận xét
c Luyện nói :
*Chủ đề " bà cháu "
- Tranh vẽ gì?
- Bà đang làm gì? Hai cháu đang làm
gì ?
- Bà thường dạy cháu điều gì ?
- Em đã biết vâng lời ông bà chưa ?
- Bà em thường dạy bảo em điều gì ?
- Em cần làm gì để ông bà cha mẹ vui
lòng ?
4 Củng cố , dặn dò
- Đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- HSTB trả lời
- HSK trả lời
- 3 HS kể
- Đọc nối tiếp từng phần
- 5 hs đọc cả bài
- Cả lớp đọc lại bài 1 lần
- Nêu nội dung yêu cầu bài viết
- Viết vở tập viết
- HSK trả lời
- HSTB trả lời
- HSTB trả lời
- HS tự liên hệ
- HS tự liên hệ
- HS trả lời
- 1 HSK đọc lại cả bài
Buổi chiều: GV dạy chuyên soạn giảng
Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009 Tiết 1 + 2: Tiếng việt Bài 40: iu- êu
I Mục tiêu
- Đọc, viết được iu, êu, lưỡi rìu , cái phễu ; đọc được từ và câu ứng dụng Nói được 2- 3 câu theo chủ đề " Ai chịu khó "
- Rèn kĩ năng nghe ,nói , đọc, viết cho hs Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
" Ai chịu khó "
- Có ý thức chăm học , chăm lao động , làm những việc có ích , thích chăm sóc cây
Trang 5II Đồ dùng dạy học:
Gv: Bộ đồ dùng, chữ mẫu
Hs : Bộ đồ dùng , bảng
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra :
- Đọc viết : rau cải, châu chấu, lau sậy , sáo sậu
- Đọc SGK bài 39
2.Bài mới
a Giới thiệu bài:
b.Bài giảng:
Bước 1 : * Nhận diện vần iu
- Giới thiệu vần iu
- So sánh iu với au
- Ghép iu
Bước 2 :Đọc iu
Bước 3:Ghép tiếng , từ
- Đã có vần iu làm thế nào để có tiếng
rìu ?
- Hãy ghép tiếng rìu trên bộ đồ dùng
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng rìu
- Giới thiệu tranh , ghi từ khoá lưỡi rìu
- Giải nghĩa từ lưỡi rìu
- Dạy vần êu tương tự
* Đọc âm , tiếng , từ mới vừa học
Bước 4: Dạy từ ứng dụng
- Viết từ ứng dụng
- Hướng dẫn đọc tiếng mới
- Giải nghĩa từ ứng dụng
* Thi tìm tiếng, từ có vần iu, êu
- Đọc lại bài
* Giải lao ( 5 phút)
Bước 5: Viết bảng iu, êu, lưỡi rìu, cái
phễu
+ Hướng dẫn viết iu
- Giới thiệu mẫu chữ
- Hướng dẫn viết, viết mẫu
- Viết bảng
- Nhận xét ,sửa chữa
+ Hướng dẫn viết tương tự với êu
+ Hướng dẫn viết chữ ghi từ lưỡi rìu
- Quan sát , nhận diện
- HSK- G so sánh
- Tìm iu trong bộ đồ dùng
- Đánh vần, đọc trơn phân tích iu : cá nhân , đồng thanh
- HSG trả lời
- Cả lớp ghép
- Cá nhân, cả lớp
- Đọc từ khoá, phân tích từ khoá
- Lắng nghe
- So sánh iu với êu
- Đọc cá nhân , đồng thanh
- Đọc thầm ,tìm tiếng mới
- Đánh vần , đọc trơn , phân tích tiếng mới
- Lắng nghe
- HSK, HSG tìm
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Quan sát phân tích , nêu độ cao con chữ, điểm đặt bút ,điểm dừng bút cách nối các con chữ
- Quan sát
- Viết bảng con iu
Trang 6- Giới thiệu mẫu chữ
- Viết mẫu
- Viết bảng
- Nhận xét , sửa chữa
+ Hướng dẫn viết chữ ghi từ cái phễu
tương tự
- Quan sát mẫu chữ phân tích , nêu độ cao con chữ, điểm đặt bút ,điểm dừng bút khoảng cách giữa các chữ và các con chữ , cách nối các con chữ
- Quan sát
- Viết bảng con
- Viết bảng lưỡi rìu
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyệnđọc
*Đọc bảng:
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh
-Viết câu ứng dụng
-Tìm tiếng có âm vừa học ?
- Hướng dẫn đọc tiếng mới
- Đọc câu
- Cây bưởi cây táo nhà bà như thế nào?
- Vườn nhà em có những cây gì ? Có
sai quả không?
- Em cần làm gì để cây cối trong vườn
sai quả ?
- Đọc SGK
- Giải lao
b Luyện viết vở tập viết
- Giới thiệu bài viết
- Hướng dẫn viết và cách trình bày
- Thu chấm , nhận xét
c Luyện nói :
*Chủ đề " Ai chịu khó"
- Tranh vẽ gì?
- Trong tranh có những ai chịu khó ?
- Nêu các hoạt động trong tranh ?
- Em có chịu khó không và chịu khó
làm việc gì ?
3 Củng cố , dặn dò
- Đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò
- 4hs đọc nối tiếp từng phần bài tiết1
- Nêu nội dung tranh
- Đọc thầm tìm tiếng mới
- HSK tìm
- Đánh vần , đọc trơn , phân tích tiếng mới
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- HSTB trả lời
- HS trả lời
- HS tự liên hệ
- Đọc nối tiếp từng phần 9 em
- 5 hs đọc cả bài
- Cả lớp đọc lại bài 1 lần
- Nêu nội dung yêu cầu bài viết
- Viết vở tập viết
- HSTB trả lời
- HSK trả lời
- HSK trả lời
- HS trả lời
- 1 HSK đọc lại cả bài
Trang 7Tiết 3: toán Tiết 35: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 ; Mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ ; biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ
- Rèn kĩ năng làm tính cộng , tính trừ cho HS
- Có ý thức cẩn thận, sáng tạo khi làm bài
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
- Bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
-2hs lên bảng - cả lớp làm bảng con: 2 HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 3
Tính : 2 - 1 = 3 - 1 = 3- 2 =
- Nhận xét , sửa chữa
2 Bài mới
a Giới thiệu - ghi đề bài
b Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:Tính
- Nêu cách tính ?
- Làm bài
- Nhận xét , sửa chữa
Bài 2: Số
- Nêu cách làm ?
- Làm bài
- Thi đọc thuộc các phép tính vừa làm
Bài 3 :Điền dấu +, -
- Muốn điền được dấu ta làm như thế
nào ?
- Làm vở
- Thu chấm , nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Gọi HS nêu đề toán
- Gọi HS trả lời
- Nhận xét sửa chữa
- Làm bài
- Sửa chữa
* Bài dành cho HSK- G
- Viết phép tính thích hợp
* Hải có 3 con gà , Hải cho An 1 con
gà.Hỏi Hải còn mấy con gà ?
- Nhận xét , sửa chữa
3 Củng cố , dặn dò
- HSK nêu
- 3 HSTB lên bảng- cả lớp làm bảng con
- HSK nêu
- 3 HSTB làm bảng- lớp làm bảng con
- HSTB thi đọc
- HSK trả lời
- Cả lớp làm vào vở
- HSK nêu
- HSTB trả lời
- 2 HS lên bảng
- HSK nêu lại đề toán và phân tích đề toán
- HSK- G làm bài
Trang 8- Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 3
- Nhận xétgiờ học
- Dặn dò
- 2 HSTB đọc
Tiết4: Đạo đức Bài 5: Lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ (Tiết 2)
I Mục tiêu;
- Biết: Đối với anh chị cần lẽ phép , đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Hãy kể về gia đình em?
- Mọi người trong gia đình quan tâm đến em như thế nào ?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b HĐ1: HS trình bày việc thực hiện
hành vi ở gia đình
- Hãy trình bày việc làm của em về việc
vâng lời anh chị , nhường nhịn em nhỏ ?
- Nhận xét tuyên dương HS có ý thức
vâng lời anh chị , nhường nhịn em nhỏ
c HĐ2 :Nhận xét hành vi trong tranh (
Bài tập 3)
* Hướng dẫn nối tranh 3, tranh 4, 5 với
nên và không nên
- Trong tranh có những ai, họ đang làm
gì ?
- Việc làm nào tốt thì nối với "nên ",
việc làm nào chưa tốt thì nối với " không
nên"
- Theo dõi , giúp đỡ
* GV kết luận
d HĐ3: Trò chơi sắm vai theo bài tập 2
* Hoạt động nhóm 4
- Tuyên dương nhóm đóng vai tốt
3 Củng cố , dặn dò:
- Vì sao phải vâng lời anh chị , nhường
- HS nêu lại yêu cầu
- Tiếp nối kể
- Lắng nghe
- HSTB trả lời
- HSTB trả lời và giải thích lý do
- Làm VBT
- Thảo luận các tình huống trong tranh
và tập đóng vai trong nhóm
- 2 nhóm thi đóng vai trước lớp
- 2 HSTB trả lời
Trang 9nhịn em nhỏ ?
- Nhận xét, dặn dò
Buổi chiều: Tiết 1: Tiếng việt( T )
Luyện tập bài 39, 40: au, âu, iu, êu
I Mục tiêu
- Luyện đọc SGK bài 39, 40 Vận dụng làm VBT trang 40, 41
- Rèn kĩ năng đọc , viết và làm đúng các bài tập cho HS
- Có ý thức yêu môn học , chăm học
II Đồ dùng dạy học
- VBT Tiếng việt Bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra :
- Đọc , viết: chú mèo , ngôi sao, trái đào , leo trèo
- Đọc: SGK bài 38 ( 3 em )
2.Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc SGK bài 39
- Đọc nối tiếp từng phần
- Đọc cả bài
- Nhận xét , giúp đỡ hs yếu
c Luyện đọc SGK bài 40: Tương tự bài
39
d.Hướng dẫn làm VBT trang 40, 41
Bài1: Nối tranh với các từ sao cho phù
hợp:
- Hướng dẫn cách nối
- Nêu nội dung tranh
- Làm bài
- Nhận xét sửa chữa
Bài 2: Nối tiếng để tạo thành câu
- Đọc các từ
- Làm bài
- Sửa chữa
- Đọc các câu vừa nối
Bài 3 : Viết
- Nêu nội dung yêu cầu của bài ?
- Viết bài
- Theo dõi , giúp đỡ
* Bài dành cho HSK- G
- Tìm nhanh các tiếng có vần au, âu,iu,
êu
- Nói câu có chứa tiếng có vần au, âu,
- 9 em đọc
- 5 em đọc
- Nhắc lại yêu cầu
- HSTB trả lời
- Làm VBT
- Nối tiếp đọc
- HSK- G đọc
- Làm VBT
- HSKđọc
- HSTB nêu
- Viết VBT
- HSK- G làm bài
- HSG làm bài
Trang 103 Củng cố , dặn dò :
- Đọc lại bài 39, 40
Tiết 2: Toán ( T) Luyện tập về phép trừ trong phạm vi 3
I Mục tiêu
- Củng cố về bảng trừ và cách làm phép trừ trong phạm vi 3 Vận dụng kiến thức đã học hoàn thành VBTtrang 39
- Rèn kĩ năng làm tính trừ trong phạm vi 3
- Có ý thức cẩn thận khi làm bài
II Đồ dùng dạy học
- VBT, bảng phụ
- Bảng con , VBT
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
-2hs lên bảng - cả lớp làm bảng con: 3- =2 3 - = 1
- Nhận xét , sửa chữa
- 2 HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 3
2 Bài mới
a Giới thiêụ - ghi đề bài
b Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:Tính
- Bài yêu cầu gì ?
- Làm bài
- Nhận xét - Sửa chữa
- Chốt bảng trừ trong phạm vi 3 ?
- Thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi
3
Bài2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
- Nêu cách làm ?
- Làm bài
- Nhận xét , sửa chữa
Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp
- Tổ chức dưới dạng trò chơi
- Nhận xét sửa chữa , tuyên dương nhóm
chiến thắng
Bài 4:Viết kết quả thích hợp
- Muốn viết được phép tính ta làm như
thế nào ?
- Làm bài
- Nhận xét - sửa chữa
`
- HSTB trả lời
- Làm VBT
- Nêu cách đặt tính
- 3 HS TB lên bảng cả lớp làm bảng con
- Mỗi nhóm 1 em tham gia
- HSK nêu đề toán
- HSTB trả lời
- Làm VBT
Trang 11* Bài dành cho HSK- G
- Cho các số 1, 2, 3 Hãy viết các phép
tính cộng trừ thích hợp
3 Củng cố dặn dò :
- Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 3
- Nhận xét , dặn dò
Tiết3: Luyện chữ
au , iu, ao , châu chấu , chịu khó
I Mục tiêu:
- Viết đúng : au, iu, ao, châu chấu, chịu khó đúng độ cao , khoảng cách các con chữ
và các chữ
- Rèn kĩ năng viết đúng , viết đẹp và đảm bảo tốc độ
- Có ý thức cẩn thận khi viết bài, ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học :
- Chữ mẫu
- Bảng , phấn
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng :oi, ai, ưi, ngói mới , gửi thư
- Nhận xét sửa chữa
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn viết : au, iu, ao, châu chấu, chịu khó
*Hướng dẫn viết bảng:au
- Giới thiệu chữ mẫu
- Hướng dẫn viết
- Viết mẫu
- Viết bảng
-Nhận xét, sửa chữa
* Hướng dẫn tương tự với: iu, ao
* Hướng dẫn viết bảng:châu chấu
- Giới thiệu chữ mẫu
Quan sát, phân tích, nêu độ cao của các con chữ, khoảng cách giữa các con chữ , khoảng cách giữa các chữ, khoảng cách giữa các chữ ghi vần , điểm đặt bút , điểm dừng bút của các con chữ
- Lắng nghe
- Quan sát
- Cả lớp viết bảng
- Quan sát, phân tích, nêu độ cao của các con chữ, khoảng cách giữa các con chữ , khoảng cách giữa các chữ, khoảng cách giữa các chữ ghi từ , điểm đặt bút ,
điểm dừng bút của các con chữ