1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 1 - Tuần 2 - Trường TH Đạ M’rông

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 188,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Tổ chức cho HS chơi viết đúng - Nhận xét,tuyên dương HS Hoạt động 6 Tiết 2 Trò chơi viết - GV đọc mẫu các từ ngữ ứng dụng - Cho HS đọc lại nhiều lần đúng 7’ - Sửa lỗi cho HS - GV phổ bi[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2 – KHỐI 1

(Bắt đầu từ ngày 02/09 đến ngày 7/9/2013)

Thứ

Toán/ ÔnT.Việt 5 Luyện tập/ Tự chọn Học vần/ Rèn đọc 16,17 Bài 4: Dấu hỏi, dấu nặng (T1)/ Tự chọn Học vần/ Ôn toán 18 Bài 4: Dấu hỏi, dấu nặng (T2)/ Tự chọn

Thứ hai

02/9

Đạo đức 2 Em là học sinh lớp Một (T2)/ Không Y/c

Học vần 19,20 Bài 5: Dấu huyền , dấu ngã (T 1) Học vần 21 Bài 5: Dấu huyền , dấu ngã (T 2) Thể dục 2 Trò chơi,đội hình - đội ngũ

Thứ ba

03/9

TNXH 2 Chúng ta đang lớn

Âm nhạc 2 Ôn bài hát: Quê hương tươi đẹp Học vần 22,23 Bài 6: be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ (Tiết 1) Luyện nói

giảm … Học vần 24 Bài 6: be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ (Tiết 2)

Thứ tư

04/9

Thủ công 2 Xé,dán hình chữ nhật Học vần 25,26 Bài 7: ê,v ( Tiết 1) Luyện nói

giảm …

Học vần/ ÔnT.Việt 27 Bài 7: ê,v ( Tiết 2)/ Tự chọn

Mĩ thuật/ Ôn toán 2 Vẽ nét thẳng/ Tự chọn Tập vẽ

Thứ năm

05/9

Tập viết/ Rèn viết 2 Tập tô: e , b , bé/ Tự chọn

Học vần 28 Ôn tập tự chọn Học vần 29 Ôn tập tự chọn Học vần 30 Ôn tập tự chọn Toán 8 Các số 1,2,3,4,5

Thứ sáu

06/9

Thứ bảy

07/9

Trang 2

Thứ hai ngày 02 tháng 9 năm 2013

Tiết 1 Chào cờ

§Tuần 2

_

Tiết 2 Toán

§5: Luyện tập

I Mục tiêu

1.Tô màu vào các hình

2 Ghép các hình thành hình mới

II Hoạt động sư phạm: 5’

1 Kiểm tra bài cũ 5’ GV gọi 2HS lên làm bài tập về tô màu vào hình tam giác

GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới a Giới thiệu, ghi tên bài

b nội dung

III Các hoạt động dạy học

IV Hoạt động nối tiếp:

IV Hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố 2’- GV giáo dục hs biết giữ gìn đồ dùng học tập

2.Dặn dò 1’ – Gv dặn dò hs

V Chuẩn bị:- Mẫu cần tô

_

HĐ1: Đạt MT số

1

HĐLC: Tô

HTTC: cá nhân

15’

- Bài : 1 - Hướng dẫn hs làm bài

- Cho hs dùng bút màu tô hình

- Giúp đớ học sinh yếu

- Nhận xét, tuyên dương

- Nhận xét bài của HS

- Thực hiện

- Liên, Khuyên

- Lắng nghe

HĐ2: Đạt MT số 2

HĐLC: Ghép

HTTC: cá nhân15’

Bài : 2

- Hướng dẫn HS thực hành ghép hình

- Giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét bài của HS

- Hs ghép

- Tau, khuyên,

- Lắng nghe

Trang 3

Tiết 3,4 Học vần

§16, 17,18 :Dấu hỏi - Dấu nặng

I Mục tiêu:

- HS nhận biết được dấu hỏi dấu nặng, thanh hỏi, thanh nặng

- Đọc được các tiếng : bẻ , be ………

- Trả lời được 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk

II Đồ dùng dạy học:

- Sgk , bảng sắn

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ 5’: Gọi 2 HS đọc, viết bảng chữ e, b.

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới a Giới thiệu bài.

b Nội dung

Hoạt động 1

Khởi động 5’

Hoạt động 2

Nhận diện chữ chứa

dấu ?

10’

Hoạt động 3

Trò chơi nhận diện

10’

Hoạt động 4

Tập viết đấu và

tiếng chứa dấu mới

8’

Hoạt động 5

Trò chơi viết đúng

8’

Tiết 1

- Gọi hs viết và đọc bài tiết trước

- Nhận xét

- Bắt nhịp cho HS hát bài: Con cò bé bé

- Giới thiệu : ghi đề bài

- Cho hs quan sát tranh

- Hãy quan sát hình và cho biết hình này

vẽ ai ? vẽ những gì ?

- Chỉ đọc mẫu : ? , be, bẻ

- Gọi đọc :

- Nhận xét :

- GV phổ biến luật chơi:Cô chia lớp thành

2 nhóm.Trong vòng 7 phút hai nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa dấu hỏi.Nhóm nào nhặt đúng và nhiều hơn thì nhóm đó thắng cuộc

- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc

- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết dấu ?, tiếng be,bẻ

- Yêu cầu hs viết vào bảng con

- Nhận xét,sửa lỗi cho hs

- GV phổ biến luật chơi:Cô chia lớp thành

2 nhóm thi tiếp sức viết chữ bẻ trong vòng 5 phút nhóm nào viết được nhiều chữ đẹp và đúng thì nhóm đó thắng cuộc

- Nhận xét,sửa lỗi cho hs

Tiết 2

- Cho hs quan sát tranh

- 4 hs đọc , viết

- Cả lớp hát

- Quan sát

- Trả lời

- Nghe

- Cn – đồng thanh

- Nghe

- 2 nhóm thi nhận diện chữ chứa dấu hỏi

- Quan sát

- Cá nhân hs viết vào bảng con

- Lắng nghe

- 2 nhóm thi tiếp sức viết chữ bẻ

Trang 4

Hoạt động 6

Nhận diện chữ chứa

dấu 5’

Hoạt động 7

Trò chơi nhận diện

10’

Hoạt động 8

Tập viết đấu và

tiếng chứa dấu mới

5’

Hoạt động 9

Trò chơi viết đúng

10’

Hoạt động 10

Đọc chữ và tiếng

khóa 5’

Hoạt động 11

Viết dấu và tiếng

chứa dấu mới

8’

Hoạt động 12

Luyện nói

5’

Hoạt động 13 3’

HS hát bài: Chú

chim nhỏ dễ thương

- Hãy quan sát hình và cho biết hình này

vẽ ai ? vẽ những gì ?

- Chỉ đọc mẫu : , be, bẹ

- Gọi đọc :

- Nhận xét :

- GV phổ biến luật chơi:Cô chia lớp thành

2 nhóm.Trong vòng 7 phút hai nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa dấu nặng.Nhóm nào nhặt đúng và nhiều hơn thì nhóm đó thắng cuộc

- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc

- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết

dấu , tiếng be,bẹ.

- Yêu cầu hs viết vào bảng con

- Nhận xét,sửa lỗi cho hs

- GV phổ biến luật chơi:Cô chia lớp thành

2 nhóm thi tiếp sức viết chữ bẹ trong vòng 5 phút nhóm nào viết được nhiều chữ đẹp và đúng thì nhóm đó thắng cuộc

- Nhận xét,sửa lỗi cho hs

Tiết 3

- Cho hs đọc lại dấu mới và tiếng chứa dấu mới

- Nhận xét,sửa lỗi cho hs

- GV nhắc lại quy trình viết dấu hỏi,nặng,tiếng be,bẻ,bẹ

- Cho hs viết vào vở

- Chấm 5 bài,nhận xét

- GV treo tranh và tên chủ đề luyện nói:bẻ

- Tranh vẽ gì?

- Các bức tranh có gì giống và khác nhau?

- Nhà em có trồng bắp không?

- Nhận xét,tuyên dương hs trà lời đúng và

rõ ràng

- Hướng dẫn cho HS hát

- Bắt nhịp cho HS hát

- Tuyên dương học sinh

- Quan sát

- Trả lời

- Nghe

- Cá nhân – đồng thanh

- Nghe

- 2 nhóm thi nhận diện chữ chứa dấu hỏi

- Quan sát

- Cá nhân hs viết vào bảng con

- Lắng nghe

- 2 nhóm thi tiếp sức viết chữ bẹ

- Cá nhân,nhóm,lớp

- Theo dõi

- Viết vào vở theo mẫu

- Quan sát

- Trả lời cá nhân

- Cả lớp hát

- Nghe

IV Củng cố 2’: Cho HS đọc lại bài trên bảng.

- Nhận xét chung tiết học

V Dặn dò 1’: yêu cầu HS về nhà đọc bài và viết lại vần vừa học

Trang 5

Tiết 5 Đạo đức

§2: Em là học sinh lớp Một (tiết 2)

I.Mục tiêu:

- HS hiểu trẻ em có quyền có họ và tên , đi học

- Vào lớp một em có thêm nhiều bạn mới , thầy cô giáo mới , có thêm nhiều cái mới

- HS có thái độ vui vẻ phẩn khới khi đi học , tự hào là học sinh lớp một

- Biết yêu quý bạn bè , thầy cô trường lớp

**Giáo dục học sinh tự tin,và tự giới thiệu về bản thân

IV Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài học

V Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Dạy – Học bài mới- a Giới thiệu bài

b Nội dung

Hoạt động 1

Kể về trường lớp

em

20’

Hoạt động 2

Vẽ tranh chủ đề

trường, lớp em

10’

* GV giới thiệu bài “

- Cho HS hát : Đi đến trường

- Chia mỗi bàn thành một nhóm, Hướng dẫn HS kể chuyện theo các gợi

ý sau:

- Tên trường em là gì? Em thích chơi chỗ nào trong trường?

- Lớp em là lớp nào? Lớp em có những ai? Cô gióa em tên gì?

- Em muốn được tham gia những gì ở lớp, ở trường?

- Kết luận: Được đi học là quyền lợi của HS

-Yêu cầu HS vẽ tranh về chủ đề trường lớp em

- Mời HS trưng bày và giới thiệu sản phẩm của mình

* Kết luận chung

- Yêu cầu HS về nhà giới thiệu với người thân trường lớp, bạn bè

- Lắng nghe

- Cá lớp hát

- Hs kể theo nhóm

- Một số HS kể trước lớp

- Thực hiện vẽ tranh

- Trưng bày và giới thiệu tranh của mình

- Nghe và thực hiện

IV Củng cố 2’: Cho HS nhắc lại nội dung bài.

- Nhận xét chung tiết học

V Dặn dò 1’: Yêu cầu HS về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau.

Trang 6

Thứ ba ngày 03 tháng 9 năm 2013

Tiết 1 Toán

§6 : Các số 1, 2, 3

I Mục tiêu:

1 Giúp hs biết khái niệm về số 1,2,3

2 Hs biết đọc viết các số 1,2,3 biết điền số từ 1 đến 3 từ 3 đến 1

3 Nhận biết số lượng các nhóm có 1,2,3

II Hoạt động sư phạm: 5’

1 Kiểm tra bài cũ 5’- Gọi hs làm bài tập luyện tập

- Nhận xét chữa bài, ghi điểm

2 Bài mới a Giới thiệu, ghi tên bài

b nội dung

III Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Đạt MT số 1

HĐLC: quan sát,

nhận xét

HTTC: cá nhân

10’

HĐ2: Đạt MT số 2

HĐLC: Thực hành

HTTC: Cá nhân

10’

HĐ3: Đạt MT số 3

HĐLC: Thực hành

HTTC: cá nhân

10’

- Cho hs qsát đồ dùng trực quan

- Hướng dẫn hs quan sát hình trong SGK

* Hình thứ nhất có mấy con chim ?

* Hình thứ hai có mấy bạn ?

* Hình thứ ba có mấy bông hoa ?

- Nhận xét :

- Cho hs đọc viết : 1, 2, 3

- Chỉnh sửa duyên dương Bài 1: Thực hành viết số

- Hướng dẫn hs viết vào bảng con

- Theo dõi giúp hs

- Chữa bài

Bài 3 :

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- HS làm bài vào vở

- Giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét bài HS làm

- Quan sát

- Trả lời:

Có 1

Có 2

Có 3

- Lắng nghe

- Cá nhân bảng con

- Cá nhân từng hs viết vào bảng con

- Tau, Khuyên, Liên

- Theo dõi

- HS làm bài vào vở

- Liên, Tinh,

IV.Hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố 2’- 3 HS đọc lại từ 1 đến 3 Cho HS về nhà làm lại bài

2.Dặn dò 1’- Nhận xét tiết học

V Chuẩn bị:- Hình minh họa, bảng con, vở

_

Tiết 2 Thể dục

§2: Trò chơi, Đội hình – Đội ngũ

(Giáo viên dạy chuyên)

Trang 7

Tiết 3,4 Học vần

§19, 20,21 :Dấu huyền - Dấu ngã

I Mục tiêu:

- Hs nhận biết được dấu huyền dấu ngã

- Biết ghép các tiếng :bè, bẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : sgk

II Đồ dùng dạy học:

- Sgk , bảng sắn

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ 5’

- Gọi hs viết và đọc tiếng bé,bẻ

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Dạy – Học bài mới- a Giới thiệu bài

b Nội dung

Hoạt động 1 3’

HS hát bài Bà ơi bà

Hoạt động 2 10’

Nhận diện chữ chứa

dấu huyền

Hoạt động 3

Trò chơi nhận diện

10’

Hoạt động 4

Tập viết đấu và

tiếng chứa dấu mới

8’

Hoạt động 5

Trò chơi viết đúng

10’

Hoạt động 6

Nhận diện chữ chứa

dấu ngã 10’

Tiết 1

- Bắt nhịp cho HS hát bài: Bà ơi bà

- Giới thiệu : ghi đề bài

- Cho hs quan sát tranh

- Hãy quan sát hình và cho biết hình này vẽ ai? vẽ những gì?

- Chỉ đọc mẫu: dấu huyền, be, bè

- Gọi đọc :

- Nhận xét :

- GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành 2 nhóm Trong vòng 7 phút hai nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa dấu huyền

Nhóm nào nhặt đúng và nhiều hơn thì nhóm đó thắng cuộc

- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết dấu huyền, tiếng be,bè

- Yêu cầu hs viết vào bảng con

- Nhận xét,sửa lỗi cho hs

- GV phổ biến luật chơi:Cô chia lớp thành 2 nhóm thi tiếp sức viết chữ bè trong vòng 5 phút nhóm nào viết được nhiều chữ đẹp và đúng thì nhóm đó thắng cuộc

- Nhận xét,sửa lỗi cho hs

Tiết 2

- Cho hs quan sát tranh

- Hãy quan sát hình và cho biết hình

- 3 hs đọc, viết

- Cả lớp hát

- Quan sát

- Trả lời

- Nghe

- Cá nhân – đồng thanh

- Nghe

- 2 nhóm thi nhận diện chữ chứa dấu hỏi

- Quan sát

- Cá nhân hs viết vào bảng con

- Lắng nghe

- 2 nhóm thi tiếp sức viết chữ bè

- Quan sát

Trang 8

Hoạt động 7

Trò chơi nhận diện

5’

Hoạt động 8

Tập viết đấu và

tiếng chứa dấu mới

6’

Hoạt động 9

Trò chơi viết đúng

8’

Hoạt động 10

Đọc chữ và tiếng

khóa 5’

Hoạt động 11

Viết dấu và tiếng

chứa dấu mới

10’

Hoạt động 12

Luyện nói 8’

Hoạt động 13

Hướng dẫn hs hát

bài:Bà ơi bà 5’

này vẽ ai ? vẽ những gì ?

- Chỉ đọc mẫu : dấu ngã , be, bẽ

- Gọi đọc :

- Nhận xét :

- GV phổ biến luật chơi:Cô chia lớp thành 2 nhóm.Trong vòng 7 phút hai nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa dấu

ngã.Nhóm nào nhặt đúng và nhiều hơn thì nhóm đó thắng cuộc

- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc

- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết dấu ngã, tiếng be,bẽ

- Yêu cầu hs viết vào bảng con

- Nhận xét,sửa lỗi cho hs

- GV phổ biến luật chơi:Cô chia lớp thành 2 nhóm thi tiếp sức viết chữ bẽ trong vòng 5 phút nhóm nào viết được nhiều chữ đẹp và đúng thì nhóm đó thắng cuộc

- Nhận xét,sửa lỗi cho hs

Tiết 3

- Cho hs đọc lại dấu mới và tiếng chứa dấu mới

- Nhận xét,sửa lỗi cho hs

- GV nhắc lại quy trình viết dấu huyền,ngã,tiếng be,bè,bẽ

- Cho hs viết vào vở

- Chấm 5 bài,nhận xét

- GV treo tranh và tên chủ đề luyện nói:bè

- Tranh vẽ gì?

- Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

- Bè dùng để làm gì?

- Nhận xét,tuyên dương hs trả lời đúng

và rõ ràng

- Bắt nhịp cho HS hát bài:Bà ơi bà

- Tuyên dương học sinh

- Trả lời

- Nghe

- Cá nhân – đồng thanh

- Nghe

- 2 nhóm thi nhận diện chữ chứa dấu hỏi

- Quan sát

- Cá nhân hs viết vào bảng con

- Lắng nghe

- 2 nhóm thi tiếp sức viết chữ bẽ

- Cá nhân,nhóm,lớp

- Theo dõi

- Viết vào vở theo mẫu

- Quan sát

- Trả lời cá nhân

- Cả lớp hát

- Nghe

IV Củng cố 2’: Cho HS đọc lại bài trên bảng.

- Nhận xét chung tiết học

V Dặn dò 1’: yêu cầu HS về nhà đọc bài và viết lại vần vừa học.

Trang 9

Tiết 5 Tự nhiên xã hội

§ 2: Chúng ta đang lớn

I Mục tiêu

- Hs sức lớn của trẻ thể hiện ở chiều cao , cân nặng và sự hiểu biết

- So sánh sự lớn lên cùng với bạn

- Ý thức của sự lớn lên của mọi người là kông hoàn toàn : cao hơn thấp hơn là không bình

thường

II Đồ dùng dạy học :-Tranh ảnh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ 5’

- Gv hỏi cơ thể chúng ta gồm mấy bộ phận

- Gv nhận xét, ghi điểm

2 Dạy – Học bài mới a Giới thiệu bài

b Nội dung

Hoạt động 1

Làm việc nhóm

cặp

10’

Hoạt động 2

Thực hành theo

nhóm

10’

Hoạt động 3

Làm việc cá nhân

12’

- Quan sát sgk

- Yêu cầu học sinh hoạt động

- Theo dõi giúp đỡ nhóm

- Gọi học sinh trình bày

- Nhận xét – tuyên dương

- Lần lượt 2bạn trong nhóm đứng quay lưng để các bạn quan sát ai cao hơn

- hướng dẫn yêu cầu học sinh thực hiện

- Nhận xét khen thưởng

- Hướng dẫn học sinh vẽ

- Vẽ 4 bạn trong lớp thành 1 nhóm

- Gọi trưng bày sản phẩm

- Nhận xét sản phẩm đẹp

- Quan sát

- Nhóm đôi

- Các nhóm trình bày

- Chia 8 em 1 nhóm

- Quan sát trình bày

- Vẽ cá nhân

- Trưng bày

- 2hs

- Lắng nghe

IV Củng cố 2’: Củng cố lại bài

- Nhận xét chung tiết học

V Dặn dò 1’: Yêu cầu học sinh về nhà học bài Chuẩn bị bài sau

Trang 10

Thứ tư ngày 04 tháng 9 năm 2013

Tiết 1 Âm nhạc

§2: Ôn tập bài hát: Quê hương tươi đẹp

(Giáo viên dạy chuyên)

_

Tiết 2,3 Học vần

§16, 17, :Bài 6 Be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ

I Mục tiêu:

- Giúp hs đọc viết được âm , chữ và dấu thanh : e, b , \ , /, , ? , ~

- Hs biết ghép các tiếng dấu thanh

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : sgk

- Luyện nói giảm từ 1 đến 3 câu

*HSY đánh vần được be,bé ,bẻ, bẹ,bẽ

II Đồ dùng dạy học:

- Sgk, bảng chữ cái

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: 3’- Gọi3 hs đọc , viết bảng chữ bè , bẽ.

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: a Giới thiệu bài.

b Nội dung

Hoạt động 1

Giới thiệu bài :

3’

Hoạt động 2

Cùng nhớ lại các

chữ và dấu đã

học

5’

Hoạt động 3

Ghép chữ thành

tiếng

9’

Hoạt động 4 4’

Trò chơi ghép

chữ

Tiết 1

- Treo tranh cho quan sát

- Hỏi ? Tranh vẽ cái gì ?

- Nhận xét Giới thiệu bài :

- GV vừa chỉ vừa đọc các chữ và dấu đã học trong tuần

- Gọi HS lên bảng chỉ và đọc lại

- GV sửa lỗi cho HS

- b ở cột đầu ghép với e ở cột thứ hai tạo nên be

- Tiếng be ghép với các dấu đã học ta được lần lượt các tiếng ở dưới

- Cho HS đọc lại

- Sửa lỗi cho HS

- GV phổ biến luật chơi

- Cho hs chơi ghép chữ và dấu thành các tiếng đã học

- Nhận xét,tuyên dương HS

- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết chữ be

- Cho HS viết vào bảng con

- Sửa lỗi cho HS

- Quan sát

* Bé , bẻ , bẽ , bè , bẹ

- Theo dõi

- Cá nhân từng HS đọc

- Theo dõi

- Đọc theo nhóm,lớp,cá nhân

- Nghe

- 2 nhóm thi ghép chữ

- Quan sát

- Viết vào bảng con

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w