Nhân hai lũy thừa cùng cơ số I.Mục tiêu: - ễn tập cỏc kiến thức cộng , trừ, nhõn, chia, nõng lờn lũy thừa - Tính đợc giá trị của l luỹ thừa, cỏc bài tập ứng dụng thực tế - Rốn luyện kỹ
Trang 1Đợt 2:
Tiết:1 + 2:
Luyện tập- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
I.Mục tiêu:
- ễn tập cỏc kiến thức cộng , trừ, nhõn, chia, nõng lờn lũy thừa
- Tính đợc giá trị của l luỹ thừa, cỏc bài tập ứng dụng thực tế
- Rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn, cận thận, chớnh xỏc
II Ph ương tiện dạy học :
Gv: Bài tập
Hs: Vở ghi
III.Tiến trỡnh dạy học:
Hoạt động 1: ễn lý thuyết
Hoạt động 2: Luyện tập
Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa
Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ
thừa
Bài 1:
a, 5 3 5 6 = 5 3 + 6 = 5 9
3 4 3 = 3 5 Bài 2:
a, a.a.a.b.b = a3 b 2
b, m.m.m.m + p.p = m4 + p2
Bài 3
a, a3 a5 = a8
b, x7 x x4 = x12
Trang 2số nào là luỹ thừa của một số tự nhiên
> 1
Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của
10
Khối lợng trái đất
Khối lợng khí quyển trái đất
So sánh 2 lũy thừa
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập
Bài 5:
10 000 = 104
1 000 000 000 = 109 Bài 6:
600 0 = 6 1021 (Tấn) (21 chữ số 0)
500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)
Bài 91: So sánh
a, 26 và 82
26 = 2.2.2.2.2.2 = 64
82 = 8.8 = 64
=> 26 = 82
b, 53 và 35
53 = 5.5.5 = 125
35 = 3.3.3.3.3 = 243
125 < 243
=> 53 < 35
Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà :
Về nhà làm bài 100,102 sbt/14
Trang 3Tiết:3 + 4:
LuyÖn tËp- Thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh
I.Môc tiªu:
- Nắm được các quy tắc thực hiện phép tính
- Vận dụng để tính giá trị biểu thức
- Tính toán cẩn thận, chính xác
II.Ph ương tiện dạy học :
Gv: Bài tập
Hs: Vở ghi
III.Néi dung c¸c bµi gi¶ng:
Hoạt động 1: Ôn lại thứ tự thực hiện
phép tính
Hoạt động 2: Luyện tập
Thùc hiÖn phÐp tÝnh
a, 3 52 - 16 : 22
b, 23 17 – 23 14
Bµi 104 SBT (15)
a, 3 52 - 16 : 22 = 3 25 - 16 : 4 = 75 - 4 = 71
b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24
c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120
Trang 4Thùc hiÖn phÐp tÝnh
a, 36 32 + 23 22
b, (39 42 – 37 42): 42
T×m sè tù nhiªn x biÕt
a, 2.x – 138 = 23 3 2
Hoạt động 3: Cñng cè:
Nh¾c l¹i thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh
Bµi 107:
a, 36 32 + 23 22 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113
b, (39 42 – 37 42): 42 = (39 - 37)42 : 42
= 2 Bµi 108:
a, 2.x – 138 = 23 3 2 2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72
x = 210 : 2
x = 105
Hoạt động 4: Híng dÉn vÒ nhµ:
VÒ nhµ lµm bµi tËp 110, 111 SBT
Trang 5Tiết 5+6:
Ôn tập - dấu hiệu Chia hết cho 2; 5 dấu hiệu Chia hết cho 3; 9
I.Mục tiêu:
- Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5
- Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5
- Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5,3, 9
Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết
Hoạt động 2: Lý thuyết
HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5
Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*
Bài 1:
Cho số 213; 435; 680; 156
a, Số 2 và 5 : 156
b, Số 5 và 2 : 435
c, Số 2 và 5 : 680
d, Số 2 và 5 : 213
Bài 2: Cho 35*
a, 35* 2 => * ∈{0; 2; 4; 6; 8 }
Trang 6Dùng 3 chữ số 3; 4; 5 ghép thành số tự
nhiên có 3 chữ số
HĐ 2: Tập hợp số 2, và 5
Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa
2; và 5 và 136 < x < 182
Hoạt động 3:
Củng cố: Xem lại các bài đã làm
b Ghép thành số 5 650; 560; 605
Bài 4: Cho 3; 4; 5
a, Số lớn nhất và 2 là 534
b, Số nhỏ nhất và : 5 là 345
Bài 5:
{140; 150; 160; 170; 180}
Bài 6
Điền chữ số vào dấu * a) 3*5 3 ⇒3+ * + 5 3 ⇒8 + *3
⇒* ∈{41, 4,7} b) ⇒ * ∈{ }0;9
c) ⇒ b = 0
a = 9
Hoạt động 4: Dặn dũ
Làm tiếp các bài SBT
BTVN : 136, 138; 139 140 SBT
Trang 7Tiết 7 + 8: ễN TẬP - TIA
I.Mục tiêu:
- Khắc sõu về tia, tia trựng, tia đối
- Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
- Cận thận, vẽ hỡnh chớnh xỏc
II.Tiến trỡnh dạy học :
GV: Bài tập, thước thẳng,
HS: Vở ghi chộp,
Hoạt động 1: ễn lại lý thuyết
Hoạt động 2:
Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia đối nhau
Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy
A ∈ Ox, B ∈ Oy => Các tia trùng với tia Ay
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự
đó
Bài 24 SBT (99)
a, Các tia trùng với tia Ay là tia AO , tia AB
b, 2 tia AO và Oy không trùng nhau vì không chung gốc
c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc
Bài 25 SBT
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
.
.
.
.
Trang 8- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia BC
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A ∈ tia Ox , B ∈ tia Oy Xét vị trí ba điểm A,
O, B
Hoạt động 3:
ễn lại cỏc dạng bài tập trong tiết
Tia gốc C: CA, CB
b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB
c, A ∈ tia BA
A ∉ tia BC
Bài 27 SBT:
TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau
Điểm O nằm giữa hai điểm A và B
TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt
A, O, B không thẳng hàng
TH 3: Ox, Oy trùng nhau
A, B cùng phía với O
Hoạt động 4:
Dặn dò: Về nhà làm bài 28, 29 SBT
Hớng dẫn bài 28
.
.
x
y
A
.
x
y
A. B.
O.