1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn 7 ( Cả năm)

96 268 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tự chọn 7
Tác giả Nguyễn Diệu Linh
Trường học Trường THPT Điền Hải
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Điền Hải
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.. Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở.. Mục tiêu:

Trang 1

Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 1, 2

Số hữu tỉ Số thực

Các phép toán trong Q

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Chuẩn bị bài tập cho hs

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản

GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên bảng

thực hiện, dới lớp làm vào vở

HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph)

GV đa đáp án, các nhóm đối chiếu

HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở

Yêu cầu HS nêu cách làm, sau đó hoạt động cá

nhân (10ph), lên bảng trình bày

I Các kiến thức cơ bản:

- Số hữu tỉ: Là số viết đợc dới dạng:

a(a, b , b 0)

−)

Bài tập 5: Tính GTBT một cách hợp lí:

Trang 2

-HS nêu cách tìm x, sau đó hoạt động nhóm

(10ph)

 − −  + + + 

= … = 1 1 7 6 4 1

 +  − +  + − 

= 1 – 1 + 1 = 1

B = 0,75 + 2 1 12 5

+ − + ữ

= 3

4 +

1

− − ữ+

1 1 9

C = 1 :1 3 41 1

−  − −

= 3 4 9 1 91

− −

Bài tập 6: Tìm x, biết:

a, 1 3x 1

3

b, 5 1: x 2

17

c, x x 2 0

3

 − =

x 0 2 x 3

 = 

 = ữ

 ữ

5.Rút kinh Nghiệm:

Trang 3

Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 3, 4

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

luyện tập giảI các phép toán trong Q

1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

Vừa ụn vừa kiểm tra

2 Bài mới:

HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

1

x 4, 24

Trang 4

-? Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất khi

Hoaùt ủoọng thaứnh phaàn 2.3

4)ẹieàn vaứo oõ troỏng

2− > 0, 6 với mọi x ∈ Q Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0,6 khi x = 1

2x3

+ = 0 ⇒ x = 1

3

−Vậy B đạt giá trị lớn nhất bằng 2

3 khi x =

13

1

9

1012

1

12

7

−18

7

911

Trang 5

1 1 9 7

3 1 2

A= +− + +−

= + ữ + + ữ

( )

12 1 7 8 13 13 12 1 8 7 13 13 13 1 1 1 0 13 B= +  + − +   ữ  ữ       = + ữ+ − +   = − = − = 3 Củng cố: - Nhắc lại các dạng toán đã chữa 4 Hớng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm - Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ 5.Rút kinh Nghiệm:

-Ký duyệt Tuần 1 – 2 Ngày 24/08/2009

Trang 6

Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 5, 6

luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

2 Bài mới:

GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt lại các

kiến thức cơ bản

GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ trong 2’

sau đó đứng tại chỗ trả lời

34

1.55

Trang 7

12003

32004

14007

22004

1 < ⇒ < <

6011

38013

42004

16011

32004

52004

18013

42004

10017

512021

62004

110017

52004

a

<

Thªm a.b vµo 2 vÕ cña (1) ta cã:

a.b + a.d < b.c + a.b ⇒ a(b + d) < b(c + a) ⇒

d b

c a b

a

+

+

< (2)Thªm c.d vµo 2 vÕ cña (1): a.d + c.d < b.c + c.d

d(a + c) < c(b + d)

d

c d b

c a b

23

14

13

1< − ⇒ − < − < −

7

210

33

17

23

1< − ⇒ − < − < −

10

313

43

110

33

210

313

43

1< − < − < − < −

Trang 8

6

; 10017

5

; 8013

4

;

6011

3

;

4007

2

3 Củng cố:

- Nhắc lại các dạng toán đã chữa

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ

5.Rút kinh Nghiệm:

Ký duyệt Tuần 03 Ngày 01/09/2009

Trang 9

Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 7, 8

luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

2 Bài mới:

GV đa bảng phụ có bài tập 1

HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lợt lên bảng làm, dới lớp

làm vào vở

GV đa ra bài tập 2

? Để so sánh hai luỹ thừa ta thờng làm nh thế nào?

HS hoạt động nhóm trong 6’

Hai nhóm lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét

GV đa ra bài tập 3, yêu cầu học sinh nêu cách làm

Trang 10

137

(1)

Ta lại có: a : b = a + b (2) Kết hợp (1) với (2) ta có: b = - 1 ∈Q; có x = ∈Q

21

5−x=

x =

2004

92003

1 −

x =

2004

19

5−

x =

1338004

53414014012

16023 =

x =

6012

333718036

115

114

37

35

343

3

117

112,275,2

13

37

36,075,0

++

++

=++

++

=

11313

17

15

14

1.11

13

17

15

14

13

2001.4002

112001

7:34

3317

193.386

31932

1125

7:34

3334

3172

= 1:5 0,2

50

2251114:34

333

13

1

=+ vậy số cần tìm là

154

Bài 9: Tìm x ∈Q biết

a

3

25

212

2:4

14

x x

c ( ) 0 2

3

2

? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?

? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?

Bài 10: Chứng minh các đẳng thức

Trang 11

a

1

1 1 ) 1 (

1

+

=

a

1 )

1 (

1 )

2 )(

1 (

2

+ +

− +

= +

a a

a

1

1 1 )

1

(

1

+

=

a

a a a

a

a a

a

+

= +

− +

+

) 1 (

1 )

1 ( ) 1 ( 1

b

) 2 )(

1 (

1 )

1 (

1 )

2 )(

1

(

2

+ +

− +

= +

a

a

a a a a

a a

a a

a a

+ +

= + +

− + +

+

) 2 )(

1 (

2 )

2 )(

1 ( ) 2 )(

1 (

2

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Xem lại các bài tập đã làm

- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ

5.Rút kinh Nghiệm:

-Ký duyệt Tuần 04 Ngày 08/09/2009

Trang 12

Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 9, 10

1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản đó học.

Một vài HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm

tra chéo bài của nhau

a) 3 1:

5 7 và

121:

5b) 4 : 71 1

2 2 và 2,7: 4,7c) 1 1:

4 9 và

1 2:

2 9d) 2 4:

7 11 và

7 4:

2 11

Bài tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có đợc từ các đẳng thức sau:

a) 2 15 = 3.10b) 4,5 (- 10) = - 9 5c) 1.2 2 2.1

5 = 7 5

Bài tập 3: Từ các số sau có lập đợc tỉ lệ thức không?

a) 12; - 3; 40; - 10b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4

Trang 13

GV giới thiệu bài tập 4.

HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở và

nhận xét bài trên bảng

Bài tập 4: Tìm x, biết:

a) 2: 15 = x: 24 b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: x c) 3 : 0,4 x :11 1

d) (5x):20 = 1:2 e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5

3 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau

- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ

Bài 1: Cho hai số hữu tỉ

b

a

d

c

(b > 0; d > 0) chứng minh rằng:

a Nếu

d

c b

a < thì a.b < b.c

b Nếu a.d < b.c thì

d

c b

a <

Bài 2: Thực hiện phép tính:

2002

) 2002 2001

( 2003 1

2003 2002

2001 2003 2002

2002

2002 2002

2003 1

=

=

5.Rút kinh Nghiệm:

-Ký duyệt Tuần 05 Ngày 15/09/2009

Trang 14

Tiết 11:

tỉ lệ thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản đó học.

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

cáo, các nhóm còn lại kiểm tra chéo lẫn nhau

GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài

? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm nh thế

3= 5

− và xy =

527

Bài tập 2: Một trờng có 1050 HS Số HS của

4 khối 6; 7; 8; 9 lần lợt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 Hãy tính so HS của mỗi khối

Giải

Gọi số học sinh của các khối 6; 7; 8; 9 lần lợt

là x; y; z; t ta có:

x + y + z + t = 1050

Trang 15

GV đa ra bài tập 3.

HS lên bảng trình bày, dới lớp làm vào vở

và x y z t

9 = = =8 7 6Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

3 Củng cố:

- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra

Trang 16

-Tiết 12:

kiểm tra chủ đề 1

I Trắc nghiệm: (4 đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào có các số cùng biểu diễn một số hữu tỉ?

; 58

; 5; 59

Câu 7: Cho tỉ lệ thức sau: x 15

13 65= Vậy giá trị của x là:

Trang 17

Ngày soạn: 17/09/2009 Tiết 17-18

Đờng thẳng vuông góc

đờng thẳng song song

Hai góc đối đỉnh Hai đờng thẳng vuông góc.

Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.

I Mục tiêu:

- Ôn tập các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc, hai góc đối đỉnh, góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập về hai đờng thẳng vuông góc

- củng cố định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc

- Bớc đầu học sinh biết cách lập luận để nhận biết hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, êke, thớc đo góc, thớc thẳng.

2 Học sinh: ễn tập lại cỏc kiến thức đó học.

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

GV đa ra các câu hỏi dẫn dắt HS nhắc lại

các kiến thức đã học về hai góc đối đỉnh,

hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực

của đoạn thẳng, góc tạo bởi một đờng

Có một và chỉ một đờng thẳng m đi qua O: m ⊥ a

3 Đờng trung trực của đoạn thẳng:

d là đờng trung trực của AB

x'

K

ý du yệ

t T uầ

n 33

` N gà

y

… /

03 /2 01 0

y

O

a m

O x

x' y

y'

Trang 18

HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo luận

Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà đúng, câu nào

sai?

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh

d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh

e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông

g) Góc đối đỉnh của góc bẹt là chính góc bẹt

Bài tập 3: Vẽ ãBAC = 1200; AB = 2cm; AC = 3cm

Vẽ đờng trung trực d1 của đoạn thẳng AB, đờng trung trực d2 của AC Hai đờng trung trực cắt nhau tại O.Tiết 2

GV hớng dẫn HS CM

GV đa bài tập lên bảng phụ

? Bài toán yêu cầu gì?

Hai góc có cạnh tơng ứng song song thì:

- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc đèu nhọn hoặc đều tù

E G 1

1 c

b a

1 d

Trang 19

HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo cáo kết

quả

1 110 180

E + = ⇒ àE = 701 0

Bài tập 3:

Cho hình vẽ sau:

a, Tại sao a//b?

b, c có song songvới b không?

c, Tính E1; E2

3 Củng cố:

- Xem lại các bài tập đã chữa

? Thế nào là hai đờng thẳng song song?

? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Xem lại các bài tập đã chữa

5.Rút kinh Nghiệm:

-Ký duyệt Tuần 09 Ngày 12/10/2009

Trang 20

Ngày soạn: 17/09/2009 Tiết 19-20

ôn tập về số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai

I Mục tiêu

1.Về kiến thức:

- Hoùc sinh bửụực ủaàu coự khaựi nieọm veà soỏ voõ tyỷ, hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ caờn baọc hai cuỷa moọt soỏ

khoõng aõm

- Hoùc sinh naộm ủửụùc taọp hụùp caực soỏ thửùc bao goàm caực soỏ voõ tyỷ vaứ caực soỏ hửừu tyỷ Bieỏt ủửụùc

bieồu dieón thaọp phaõn cuỷa soỏ thửùc

2.Về kĩ năng:

- Bieỏt sửỷ duùng ủuựng kyự hieọu

- Hieồu ủửụùc yự nghúa cuỷa truùc soỏ thửùc

- Bieồu dieón ủửụùc moỏi lieõn quan giửừa caực taọp hụùp soỏ N, Z, Q, R

3.Về thái độ:

- Cẩn thận trong việc tính toán

II Ph ơng tiện dạy học

- GV: SGK, giáo án, bảng phụ, maựy tớnh boỷ tuựi

- HS: SGK , MTBT, ôn lại các kiến thức về số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới: Tiết 1 : Số vô tỉ Căn bậc hai

Hoaùt ủoọng 1:

Kieồm tra baứi cuừ

Neõu ủũnh nghúa số vô tỉ?

Neõu ủũnh nghúa caờn baọc hai cuỷa

moọt soỏ a khoõng aõm?

;25

;1000000

h

g e

HS tính toán cẩn thận dới sự theo

dõi, giúp đỡ của GV

2 Bài tập 107 tr.18 SBT

11

3,0121

09,0)

10

7100

49)

1,001,0)

10001000000

)

8,064,0)

864)

908100)

981)

Hoạt động 3

Yêu cầu HS làm bài tập 107

tr.18SBT

Trong các số sau đây, số nào có

căn bậc hai? Hãy cho biết căn

Trang 21

* Các căn bậc hai của các số vừa tìm là:

416

;924

;24

;525

;981

;525

;525

;11

;00

l i

h e

d c

a

Tiết 2 : Số vô tỉ Căn bậc hai (tiếp theo)

Hoạt động 1

Yêu cầu HS làm bài tập 109 tr.18SBT

Hãy cho biết mỗi số sau đây là căn bậc hai của số

Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS

Hoạt động 2

Yêu cầu HS làm bài tập 110 tr.19SBT

Tìm căn bậc hai không âm của các số sau:

a)16;1600; 0,16; 162

b) 25;52;(-5)2; 252

c)1;100;0,01; 10000

d)0,04;0,36;1,44;0,0121

Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS

2 Bài tập 110 tr.19 SBT

Căn bậc hai không âm của các số đã cho lần lợt là:a) 4; 40; 0,4; 16

b)5; 5; 5; 25c)1; 10; 0,1; 100d)0,2; 0,6; 1,2; 0,11

Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS

3 Bài tập 113 tr.19 SBT

11111123454321

11111234321

11111232

11121

1234565432 =

1111111321

1234567654 =

Hoạt động 4

Yêu cầu HS làm bài tập 114 tr.19SBT

Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS

Trang 22

-a) Điền số thích hợp vào chỗ trống:

12

5 1 2 3 4 5 4 3 2 1

4 1 2 3 4 3 2 1

3 1 2 3 2 1

2 1 2 1

1 1

= + + + + + + + + + +

= + + + + + + + +

= + + + + + +

= + + + +

= + +

=

3 Củng cố:

- Cho hs nhắc lại số vụ tỉ và căn bậc hai

- Yêu cầu HS làm bài tập 111 tr.19SBT

Trong các số sau, số nào bằng

7

3

?

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

917

393

;917

393

;7

Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS

97

42917

393917

393

2 2

2 2

=

=+

+

=+

3691

7

39391

7

39

3

2 2

2 2

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Xem lại các bài tập đã chữa

5.Rút kinh Nghiệm:

Tổng 3 góc của một tam giác

Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

I Mục tiêu:

- Ôn luyện tính chất tổng 3 góc trong một t.giác Ôn luyện khái niệm hai tam giác bằng nhau

Ký duyệt Tuần 10 Ngày 19/10/2009

Trang 23

- Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong một tam giác, ghi kí hiệu hai tg bằng nhau, suy các

đt, góc bằng nhau

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

GV yêu cầu HS vẽ một tam giác

? Phát biểu định lí về tổng ba góc trong tam

giác?

? Thế nào là góc ngoài của tam giác?

? Góc ngoài của tam giác có tính chất gì?

?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?

? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng nhau

3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

∆ABC = ∆A’B’C’ nếu:

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

Aˆ = Aˆ '; Bˆ = Bˆ ' ; Cˆ = Cˆ '

II Bài tập:

Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:

Bài tập 2: Cho ∆ABC vuông tại A Kẻ AH vuông

Bài tập 4: Cho ∆ABC = ∆DEF.

-A

B

C 1 2

H

A

B 700 D 300 C

Trang 24

b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

5.Rút kinh Nghiệm:

Ký duyệt Tuần 11 Ngày 26/10/2009

Trang 25

Trang 26

-Ngày soạn: 17/09/2009 Tiết 23-24

- Reứn luyeọn kyừ naờng chửựng minh hai tam giaực baống nhau theo trửụứng hụùp moọt.Tửứ

hai tam giaực baống nhau suy ra ủửụùc hai goực baống nhau

3.Về thái độ:

- Reứn kyừ naờng veừ hỡnh chớnh xaực, dửùng tia phaõn giaực baống compa.

II Ph ơng tiện dạy học

- GV: SGK, SBT, giáo án, thớc thẳng, compa, thớc đo góc

- HS: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

? Nêu các bớc vẽ một tam giác khi biết ba

cạnh?

? Phát biểu trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh -

cạnh của hai tam giác?

? Hai góc AMC và AMB có quan hệ gì?

? Muốn chứng minh hai góc bằng nhau ta làm

A

M

Trang 27

HS nghiªn cøu bµi tËp 22/ sgk.

HS: Lªn b¶ng thùc hiÖn c¸c bíc lµm theo híng

dÉn, ë díi líp thùc hµnh vÏ vµo vë

? Ta thùc hiÖn c¸c bíc nµo?

H:- VÏ gãc xOy vµ tia Am

- VÏ cung trßn (O; r) c¾t Ox t¹i B, c¾t Oy t¹i

C

- VÏ cung trßn (A; r) c¾t Am t¹i D

- VÏ cung trßn (D; BC) c¾t (A; r) t¹i E

? Qua c¸ch vÏ gi¶i thÝch t¹i sao OB = AE?

⇒ ·BOC = ·EAD hay ·EAD = ·xOy

-x

y

B

C O

E

Trang 28

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

5.Rút kinh Nghiệm:

HĐTP 1.1 Kiểm tra bài cũ

2 Neõu trửụứng hụùp baống nhau thửự

nhaỏt cuỷa hai tam giaực?

- Hs phaựt bieồu trửụứng hụùp baống nhau

thửự nhaỏt cuỷa hai tam giaực

Sửỷa baứi taọp 17.

GV xuống lớp kiểm tra bài làm ở nhà

của một số học sinh dới lớp

Gọi HS khác nhận xét bổ sung

Giáo viên uốn nắn

1.Bài tập 17 trang108 SGK

Hs veừ hỡnh vaứo vụỷ.

∆ AMB vaứ ∆ ANB

∆ AMN = ∆ BMN (c.c.c) c/ Suy ra ãAMN =BMNã

(hai goực tửụng ửựng)

Gv neõu ủeà baứi coự ghi treõn baỷng phuù.

Yeõu caàu Hs veừ hỡnh laùi.

Giaỷ thieỏt ủaừ cho bieỏt ủieàu gỡ?

Caàn chửựng minh ủieàu gỡ?

AMNvaBMN

laứ hai goực cuỷa hai tam giaực naứo?

Nhỡn vaứo caõu 2, haừy saộp xeỏp boỏn caõu

a, b, c, d moọt caựch hụùp lyự ủeồ coự baứi

laứ hai goực cuỷa hai tam giaực AMN, BMN.

Hs saộp theo thửự tửù d,b,a,c.

Hs ủoùc laùi baứi giaỷi theo thửự tửù d,b,a,c.

Ký duyệt Tuần 12 Ngày 02/12/2009

Trang 29

Trường THPT Điền Hải Trang 29

Trang 30

-Ngày soạn: 17/10/2009 Tiết 25-26

Trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh

I Mục tiêu:

- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác Trờng hợp cạnh - góc - cạnh

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 2, suy ra cạnh góc bằng nhau

Cho ∆ABC có àA <900 Trên nửa mặt phẳng

chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia AE sao cho:

AE ⊥ AB; AE = AB Trên nửa mặt phẳng

không chứa điểm B bờ AC, kẻ tia AD sao

cho: AD ⊥ AC; AD = AC Chứng minh

rằng: ∆ABC = ∆AED

HS đọc bài toán, len bảng ghi GT – KL

? Có nhận xét gì về hai tam giác này?

⇒ HS lên bảng chứng minh

Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra chéo

các bài của nhau

Ta có: hai tia AE và AC cùng thuộc một nửa mặt phẳng

bờ là đờng thẳng AB và ãBAC BAE< ã nên tia AC nằm giữa AB và AE Do đó: ãBAC + ãCAE = ãBAE

⇒ ãBAE 90= 0−CAE(1)ãTơng tự ta có: ãEAD 90= 0−CAE(2)ã

Từ (1) và (2) ta có: ãBAC = ãEAD Xét ∆ABC và ∆AED có:AB = AE (gt)

ãBAC = ãEAD (chứng minh trên)

C D

A

D

Trang 31

? VÏ h×nh, ghi GT vµ KL cđa bµi to¸n.

? §Ĩ chøng minh OA = OB ta chøng minh hai

tam gi¸c nµo b»ng nhau?

? Hai OAH vµ OBH cã nh÷ng yÕu tè nµo

b»ng nhau? Chän yÕu tè nµo? V× sao?

Mét HS lªn b¶ng chøng minh, ë díi lµm bµi

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs đọc kỹ đề bài

Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận cho bài toán?

Hs đọc kỹ đề

Vẽ hình vào vở, ghi Gt, Kl:

·xAy ; AB = AD;

GT BE = DC

Kl ∆ABC = ∆ADE

Để chứng minh

∆ABC = ∆ADE, ta đã có yêú tố nào bằng nhau?

Cần có thêm yếu tố nào thì kết luận được hai tam giác trên

Cần có thêm yếu tố về cạnh là AE = AC

Theo đề bài AB = AD; BE = DC ⇒ AE = AC

Một Hs lên bảng trình bày bài giải

Trang 32

Gv neõu ủeà baứi.

Yeõu caàu hs ủoùc ủeà, veừ hỡnh, ghi giaỷ thieỏt, keỏt luaọn?

Hs ủoùc kyừ ủeà

Veừ hỡnh vaứo vụỷ.Ghi Gt, Kl

Mtrung ủieồm cuỷaAB

Gt KM ⊥ AB

Kl KM phaõn giaực cuỷa ãAKB

ẹeồ chửựng minh KM laứ phaõn giaực cuỷa ãAKB, ta caàn chửựng

minh ủieàu gỡ?

ẹeồ cmAKM BKM ã = ã ta cm hai tam giaực naứo baống nhau?

Yeõu caàu Hs giaỷi theo nhoựm?

Gv kieồm tra, ủaựnh giaự

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

5.Rút kinh Nghiệm:

Ký duyệt Tuần 13 Ngày 16/11/2009

Trang 33

Ngày soạn: 17/09/2009 Tiết 27-28

Ôn tập:MOÄT SOÁ BAỉI TOAÙN VEÀ ẹAẽI LệễẽNG TYÛ LEÄ NGHềCH

I Mục tiêu

1.Về kiến thức:

- HS nắm đợc thế nào là hai đại lơng tỉ lệ nghịch.

- Hoùc sinh thửùc hieọn ủửụùc caực baứi toaựn cụ baỷn veà ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch.

2.Về kĩ năng:

- Kyừ naờng tớnh toaựn chớnh xaực.

- áp dụng kiến thức vào thực tế.

Tiết 1: Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ nghịch

Hoạt động 1

1/ ẹũnh nghúa hai ủaùi

lửụùng tyỷ leọ nghũch?

Sửỷa baứi taọp 14/ 58

2/ Neõu tớnh chaỏt cuỷa hai

ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch?

Sửỷa baứi taọp 15/ 58

Hs phaựt bieồu ủũnh nghúa

Ta coự:

21028

168.35168

28

35= x =>x= = Vaọy 28 coõng nhaõn xaõy ngoõi nhaứ ủoự heỏt 210 ngaứy

Phaựt bieồu tớnh chaỏt

a/ ta coự: x.y = haống, do ủoự x vaứ

y tyỷ leọ nghũch vụựi nhau

b/ Ta coự: x+y = toồng soỏ trang saựch => khoõng laứ tyỷ leọ nghũch

c/ Tớch a.b = SAB => a vaứ b laứ hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch

Trang 34

-Hoạt động 2:

HĐTP 2.1

Gv neõu ủeà baứi toaựn 1

Yeõu caàu Hs doùc ủeà

HĐTP 2.2

? Neỏu goùi vaọn toỏc trửụực

vaứ sau cuỷa oõtoõ laứ v1 vaứ

v2(km/h).Thụứi gian tửụng

ửựng vụựi caực vaọn toỏc laứ t1

vaứ t2 (h).Haừy toựm taột ủeà

baứi ?

HĐTP 2.3.Laọp tyỷ leọ

thửực cuỷa baứi toaựn?

Tớnh thụứi gian sau cuỷa

oõtoõ vaứ neõu keỏt luaọn cho

baứi toaựn?

HĐTP 2.4.Gv nhaộc

laùi:Vỡ vaọn toỏc vaứ thụứi

gian laứ hai ủaùi lửụùng tyỷ

leọ nghũch neõn tyỷ soỏ giửừa

hai giaự trũ baỏt kyứ cuỷa ủaùi

lửụùng naứy baống nghũch

ủaỷo tyỷ soỏ hai giaự trũ tửụng

ửựng cuỷa ủaùi lửụùng kia

Vụựi vaọn toỏc v1 thỡ thụứi gian laứ

t1, vụựi vaọn toỏc v2 thỡ thụứi gian laứ

t2.vaọn toỏc vaứ thụứi gian laứ hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch vaứ

v2 = 1,2.v1 ; t1 = 6h

Tớnh t2 ?

2

1 1

2

t

t v

Vaọy vụựi vaọn toỏc sau thỡ thụứi gian tửụng ửựng ủeồ oõtoõ ủi tửứ A ủeỏn B laứ 5giụứ

2

1 1

2

t

t v

Trang 35

Goùi soỏ maựy cuỷa moói ủoọi

laàn lửụùt laứ a,b,c,d, ta coự

ủieàu gỡ?

Soỏ maựy vaứ soỏ ngaứy

quan heọ vụựi nhau ntn?

HĐTP 3.3 Aựp duùng tớnh

chaỏt cuỷa hai ủaùi lửụùng tyỷ

leọ nghũch ta coự caực tớch

naứo baống nhau?

Bieỏn ủoồi thaứnh daừy tyỷ

soỏ baống nhau? Gụùi yự:

Aựp duùng tớnh chaỏt cuỷa

daừy tyỷ soỏ baống nhau ủeồ

tỡm caực giaự trũ a,b,c,d?

HĐTP 3.4.Ta thaỏy: Neỏu

y tyỷ leọ nghũch vụựi x thỡ y

tyỷ leọ thuaọn vụựi

ẹoọi 1 hoaứn thaứnh coõng vieọc trong 4 ngaứy

ẹoọi 2 hoaứn thaứnh trong 6 ngaứy ẹoọi 3 hoaứn thaứnh trong 10 ngaứy

ẹoọi 4 hoaứn thaứnh trong 12 ngaứy

Ta coự: a+b+c+d = 36 Soỏ maựy vaứ soỏ ngaứy laứ hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch vụựi nhau

Coự: 4.a= 6.b =10.c =12.d

Hay :

12

110

16

141

d c b

Hay :

12

110

16

141

d c b

660.101

1060.61

1560.41

Vaọy soỏ maựy cuỷa moói ủoọi laàn lửụùt laứ 15; 10; 6; 5

Tiết 2: Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ nghịch (tiếp theo)

Trang 36

-Hoạt động 1:

HĐTP 1.1

1/ Neõu ủũnh nghúa hai ủaùi

lửụùng tyỷ leọ nghũch?

Laứm baứi taọp 16?

2/ Neõu tớnh chaỏt cuỷa hai ủaùi

lửụùng tyỷ leọ nghũch?

Laứm baứi taọp 18?

HĐTP 1.2

Vụựi cuứng moọt soỏ tieàn ủeồ

mua 51 meựt vaỷi loaùi I coự

theồ mua ủửụùc bao nhieõu

meựt vaỷi II?

Bieỏt vaỷi loaùi I baống 85%

vaỷi loaùi II?

Laọp tyỷ leọ thửực ửựng vụựi hai

ủaùi lửụùng treõn?

Tớnh vaứ traỷ lụứi cho baứi

toaựn?

Hs phaựt bieồu ủũnh nghúa

a/ x vaứ y tyỷ leọ nghũch vụựi nhau

b/ x vaứ y khoõng tyỷ leọ nghũch

Phaựt bieồu tớnh chaỏt

12 ngửụứi laứm trong:

6.3:12 = 1,5(h)

Cuứng moọt soỏ tieàn mua ủửụùc:

51m vaỷi loaùi I giaự aủ/m

x m vaỷi loaùi II giaự 85%.aủ/m Soỏ meựt vaỷi mua ủửụùc vaứ giaự tieàn moói meựt laứ hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch

ẹeồ giaỷi caực baứi toaựn veà tyỷ leọ thuaọn, tyỷ leọ nghũch, ta phaỷi:

- Xaực ủũnh ủuựng quan heọ giửừa hai ủaùi lửụùng.

- Laọp ủửụùc daừy tyỷ soỏ baống nhau vaứ giaỷi ủửụùc

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã làm

- Laứm baứi taọp 30; 31/ 47.

- Baứi taọp veà nhaứ giaỷi tửụng tửù nhử caực baứi taõp vửứa giaỷi.

5.Rút kinh Nghiệm:

Ký duyệt Tuần 14 Ngày 16/11/2009

Trang 37

Trường THPT Điền Hải Trang 37

Trang 38

-Tiết 17, 18:

Đại lợng Tỉ lệ thuận

I Mục tiêu:

- Ôn tạp các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận

- giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế

GV đa ra bảng phụ tổng kết kiến thức

HS lên bảng hoàn thành

? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x và y

liên hệ với nhau theo công thức nào?

Đại diện lên bảng trình bày

? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với y hay không

ta cần biết điều gì?

HS thảo luận nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?

? Có nhận xét gì về quan hệ giữa lợng muối

có trong nớc biển với lợng nớc biển?

? Vậy tìm lợng muối có trong 150lit nớc biển

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y theo x

c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6

Bài tập 2:

Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và khi x = 9 thì y = -15

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y heo x

c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18

Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ thuận

với nhau không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ

Bài tập 4: Ba lit nớc biển chứa 105 gam

muối Hỏi 150 lít nớc biển chứa bao nhiêu

kg muối?

GiảiGọi x là khối lợng muối chứa trong 150 nớc biển

Vì lợng nớc biển và lợng muối trong nớc

Trang 39

biển là hai đại lợng tỉ lệ thuận nên: 150

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

Trờng THPT Điền Hải 39

Trang 40

Ngày soạn: 17/10/2009 Tiết 29-30

Hàm số

I Mục tiêu:

- Ôn luyện khái niệm hàm số

- Cách tính giá trị của hàm số, xác định biến số

- Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không

- Tính giá trị của hàm số theo biến số…

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

đợc 2 giá trị của của y là y = 5 và y = -5

c, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của x đều có y = -4

Bài tập 29 - SGK: Hàm số y = f(x) đợc cho bởi

công thức: y = 3x2 - 7

a, Tính f(1); f(0); f(5)

Ngày đăng: 01/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày bài làm. - Giáo án tự chọn 7 ( Cả năm)
Bảng tr ình bày bài làm (Trang 14)
3. Đồ thị hàm số y = ax (a   0) ≠ - Giáo án tự chọn 7 ( Cả năm)
3. Đồ thị hàm số y = ax (a 0) ≠ (Trang 40)
Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) có dạng ntn? - Giáo án tự chọn 7 ( Cả năm)
th ị của hàm số y = ax (a ≠ 0) có dạng ntn? (Trang 46)
Bảng phụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke. - Giáo án tự chọn 7 ( Cả năm)
Bảng ph ụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke (Trang 50)
Bảng phụ. - Giáo án tự chọn 7 ( Cả năm)
Bảng ph ụ (Trang 58)
Bảng phụ. - Giáo án tự chọn 7 ( Cả năm)
Bảng ph ụ (Trang 60)
Bảng phụ. - Giáo án tự chọn 7 ( Cả năm)
Bảng ph ụ (Trang 64)
Bảng làm. - Giáo án tự chọn 7 ( Cả năm)
Bảng l àm (Trang 83)
Bảng phụ ghi nội dung các bài tập cần luyện tập – sơ lược một số kiến thức về đa thức , đa thức một biến  III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : - Giáo án tự chọn 7 ( Cả năm)
Bảng ph ụ ghi nội dung các bài tập cần luyện tập – sơ lược một số kiến thức về đa thức , đa thức một biến III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : (Trang 86)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w