Mục tiêu: - Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.. Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở.. Mục tiêu:
Trang 1Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 1, 2
Số hữu tỉ Số thực –
Các phép toán trong Q
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chuẩn bị bài tập cho hs
2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản
GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên bảng
thực hiện, dới lớp làm vào vở
HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph)
GV đa đáp án, các nhóm đối chiếu
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở
Yêu cầu HS nêu cách làm, sau đó hoạt động cá
nhân (10ph), lên bảng trình bày
I Các kiến thức cơ bản:
- Số hữu tỉ: Là số viết đợc dới dạng:
a(a, b , b 0)
−)
Bài tập 5: Tính GTBT một cách hợp lí:
Trang 2-HS nêu cách tìm x, sau đó hoạt động nhóm
(10ph)
−
− − + + +
= … = 1 1 7 6 4 1
+ − + + −
= 1 – 1 + 1 = 1
B = 0,75 + 2 1 12 5
+ − + ữ
= 3
4 +
1
− − ữ+
1 1 9
C = 1 :1 3 41 1
− − −
= 3 4 9 1 91
− −
Bài tập 6: Tìm x, biết:
a, 1 3x 1
3
−
b, 5 1: x 2
17
−
c, x x 2 0
3
− =
x 0 2 x 3
=
= ữ
ữ
5.Rút kinh Nghiệm:
Trang 3
Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 3, 4
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
luyện tập giảI các phép toán trong Q
1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs
2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Vừa ụn vừa kiểm tra
2 Bài mới:
HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
1
x 4, 24
Trang 4-? Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất khi
Hoaùt ủoọng thaứnh phaàn 2.3
4)ẹieàn vaứo oõ troỏng
2− > 0, 6 với mọi x ∈ Q Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0,6 khi x = 1
2x3
+ = 0 ⇒ x = 1
3
−Vậy B đạt giá trị lớn nhất bằng 2
3 khi x =
13
1
9
1012
1
12
7
−18
7
−
911
−
Trang 51 1 9 7
3 1 2
A= +− + +−
= + ữ + + ữ
−
( )
12 1 7 8 13 13 12 1 8 7 13 13 13 1 1 1 0 13 B= + + − + ữ ữ = + ữ+ − + = − = − = 3 Củng cố: - Nhắc lại các dạng toán đã chữa 4 Hớng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm - Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ 5.Rút kinh Nghiệm:
-Ký duyệt Tuần 1 – 2 Ngày 24/08/2009
Trang 6Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 5, 6
luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs
2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
2 Bài mới:
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt lại các
kiến thức cơ bản
GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ trong 2’
sau đó đứng tại chỗ trả lời
34
1.55
Trang 712003
32004
14007
22004
1 < ⇒ < <
6011
38013
42004
16011
32004
52004
18013
42004
10017
512021
62004
110017
52004
a
<
⇔
Thªm a.b vµo 2 vÕ cña (1) ta cã:
a.b + a.d < b.c + a.b ⇒ a(b + d) < b(c + a) ⇒
d b
c a b
a
+
+
< (2)Thªm c.d vµo 2 vÕ cña (1): a.d + c.d < b.c + c.d
d(a + c) < c(b + d)
d
c d b
c a b
23
14
13
1< − ⇒ − < − < −
−
7
210
33
17
23
1< − ⇒ − < − < −
−
10
313
43
110
33
210
313
43
1< − < − < − < −
−
Trang 86
; 10017
5
; 8013
4
;
6011
3
;
4007
2
3 Củng cố:
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
5.Rút kinh Nghiệm:
Ký duyệt Tuần 03 Ngày 01/09/2009
Trang 9Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 7, 8
luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs
2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
2 Bài mới:
GV đa bảng phụ có bài tập 1
HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lợt lên bảng làm, dới lớp
làm vào vở
GV đa ra bài tập 2
? Để so sánh hai luỹ thừa ta thờng làm nh thế nào?
HS hoạt động nhóm trong 6’
Hai nhóm lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét
GV đa ra bài tập 3, yêu cầu học sinh nêu cách làm
Trang 10137
(1)
Ta lại có: a : b = a + b (2) Kết hợp (1) với (2) ta có: b = - 1 ∈Q; có x = ∈Q
21
5−x=
x =
2004
92003
1 −
x =
2004
19
5−
x =
1338004
53414014012
16023 =
x =
6012
333718036
115
114
37
35
343
3
117
112,275,2
13
37
36,075,0
++
−
++
−
=++
−
++
−
=
11313
17
15
14
1.11
13
17
15
14
13
2001.4002
112001
7:34
3317
193.386
31932
1125
7:34
3334
3172
= 1:5 0,2
50
2251114:34
333
13
1
=+ vậy số cần tìm là
154
Bài 9: Tìm x ∈Q biết
a
3
25
212
2:4
14
x x
c ( ) 0 2
3
2
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
Bài 10: Chứng minh các đẳng thức
Trang 11a
1
1 1 ) 1 (
1
+
−
=
a
1 )
1 (
1 )
2 )(
1 (
2
+ +
− +
= +
a a
a
1
1 1 )
1
(
1
+
−
=
a
a a a
a
a a
a
+
= +
− +
+
) 1 (
1 )
1 ( ) 1 ( 1
b
) 2 )(
1 (
1 )
1 (
1 )
2 )(
1
(
2
+ +
− +
= +
a
a
a a a a
a a
a a
a a
+ +
= + +
− + +
+
) 2 )(
1 (
2 )
2 )(
1 ( ) 2 )(
1 (
2
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
5.Rút kinh Nghiệm:
-Ký duyệt Tuần 04 Ngày 08/09/2009
Trang 12Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 9, 10
1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs
2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản đó học.
Một vài HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm
tra chéo bài của nhau
a) 3 1:
5 7 và
121:
5b) 4 : 71 1
2 2 và 2,7: 4,7c) 1 1:
4 9 và
1 2:
2 9d) 2 4:
7 11 và
7 4:
2 11
Bài tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có đợc từ các đẳng thức sau:
a) 2 15 = 3.10b) 4,5 (- 10) = - 9 5c) 1.2 2 2.1
5 = 7 5
Bài tập 3: Từ các số sau có lập đợc tỉ lệ thức không?
a) 12; - 3; 40; - 10b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4
Trang 13GV giới thiệu bài tập 4.
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở và
nhận xét bài trên bảng
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a) 2: 15 = x: 24 b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: x c) 3 : 0,4 x :11 1
d) (5x):20 = 1:2 e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5
3 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
Bài 1: Cho hai số hữu tỉ
b
a
và
d
c
(b > 0; d > 0) chứng minh rằng:
a Nếu
d
c b
a < thì a.b < b.c
b Nếu a.d < b.c thì
d
c b
a <
Bài 2: Thực hiện phép tính:
2002
) 2002 2001
( 2003 1
2003 2002
2001 2003 2002
2002
2002 2002
2003 1
−
=
−
=
−
5.Rút kinh Nghiệm:
-Ký duyệt Tuần 05 Ngày 15/09/2009
Trang 14Tiết 11:
tỉ lệ thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs
2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản đó học.
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
cáo, các nhóm còn lại kiểm tra chéo lẫn nhau
GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài
? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm nh thế
3= 5
− và xy =
527
Bài tập 2: Một trờng có 1050 HS Số HS của
4 khối 6; 7; 8; 9 lần lợt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 Hãy tính so HS của mỗi khối
Giải
Gọi số học sinh của các khối 6; 7; 8; 9 lần lợt
là x; y; z; t ta có:
x + y + z + t = 1050
Trang 15GV đa ra bài tập 3.
HS lên bảng trình bày, dới lớp làm vào vở
và x y z t
9 = = =8 7 6Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
3 Củng cố:
- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra
Trang 16-Tiết 12:
kiểm tra chủ đề 1
I Trắc nghiệm: (4 đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào có các số cùng biểu diễn một số hữu tỉ?
−
; 58
−
; 5; 59
Câu 7: Cho tỉ lệ thức sau: x 15
13 65= Vậy giá trị của x là:
Trang 17Ngày soạn: 17/09/2009 Tiết 17-18
Đờng thẳng vuông góc
đờng thẳng song song
Hai góc đối đỉnh Hai đờng thẳng vuông góc.
Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.
I Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc, hai góc đối đỉnh, góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập về hai đờng thẳng vuông góc
- củng cố định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc
- Bớc đầu học sinh biết cách lập luận để nhận biết hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, êke, thớc đo góc, thớc thẳng.
2 Học sinh: ễn tập lại cỏc kiến thức đó học.
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
GV đa ra các câu hỏi dẫn dắt HS nhắc lại
các kiến thức đã học về hai góc đối đỉnh,
hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực
của đoạn thẳng, góc tạo bởi một đờng
Có một và chỉ một đờng thẳng m đi qua O: m ⊥ a
3 Đờng trung trực của đoạn thẳng:
d là đờng trung trực của AB
x'
K
ý du yệ
t T uầ
n 33
` N gà
y
… /
03 /2 01 0
y
O
a m
O x
x' y
y'
Trang 18HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo luận
Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà đúng, câu nào
sai?
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh
d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh
e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông
g) Góc đối đỉnh của góc bẹt là chính góc bẹt
Bài tập 3: Vẽ ãBAC = 1200; AB = 2cm; AC = 3cm
Vẽ đờng trung trực d1 của đoạn thẳng AB, đờng trung trực d2 của AC Hai đờng trung trực cắt nhau tại O.Tiết 2
GV hớng dẫn HS CM
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Bài toán yêu cầu gì?
Hai góc có cạnh tơng ứng song song thì:
- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc đèu nhọn hoặc đều tù
E G 1
1 c
b a
1 d
Trang 19HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo cáo kết
quả
1 110 180
E + = ⇒ àE = 701 0
Bài tập 3:
Cho hình vẽ sau:
a, Tại sao a//b?
b, c có song songvới b không?
c, Tính E1; E2
3 Củng cố:
- Xem lại các bài tập đã chữa
? Thế nào là hai đờng thẳng song song?
? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Xem lại các bài tập đã chữa
5.Rút kinh Nghiệm:
-Ký duyệt Tuần 09 Ngày 12/10/2009
Trang 20Ngày soạn: 17/09/2009 Tiết 19-20
ôn tập về số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai
I Mục tiêu
1.Về kiến thức:
- Hoùc sinh bửụực ủaàu coự khaựi nieọm veà soỏ voõ tyỷ, hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ caờn baọc hai cuỷa moọt soỏ
khoõng aõm
- Hoùc sinh naộm ủửụùc taọp hụùp caực soỏ thửùc bao goàm caực soỏ voõ tyỷ vaứ caực soỏ hửừu tyỷ Bieỏt ủửụùc
bieồu dieón thaọp phaõn cuỷa soỏ thửùc
2.Về kĩ năng:
- Bieỏt sửỷ duùng ủuựng kyự hieọu
- Hieồu ủửụùc yự nghúa cuỷa truùc soỏ thửùc
- Bieồu dieón ủửụùc moỏi lieõn quan giửừa caực taọp hụùp soỏ N, Z, Q, R
3.Về thái độ:
- Cẩn thận trong việc tính toán
II Ph ơng tiện dạy học
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ, maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: SGK , MTBT, ôn lại các kiến thức về số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Tiết 1 : Số vô tỉ Căn bậc hai
Hoaùt ủoọng 1:
Kieồm tra baứi cuừ
Neõu ủũnh nghúa số vô tỉ?
Neõu ủũnh nghúa caờn baọc hai cuỷa
moọt soỏ a khoõng aõm?
;25
;1000000
h
g e
HS tính toán cẩn thận dới sự theo
dõi, giúp đỡ của GV
2 Bài tập 107 tr.18 SBT
11
3,0121
09,0)
10
7100
49)
1,001,0)
10001000000
)
8,064,0)
864)
908100)
981)
Hoạt động 3
Yêu cầu HS làm bài tập 107
tr.18SBT
Trong các số sau đây, số nào có
căn bậc hai? Hãy cho biết căn
Trang 21* Các căn bậc hai của các số vừa tìm là:
416
;924
;24
;525
;981
;525
;525
;11
;00
l i
h e
d c
a
Tiết 2 : Số vô tỉ Căn bậc hai (tiếp theo)
Hoạt động 1
Yêu cầu HS làm bài tập 109 tr.18SBT
Hãy cho biết mỗi số sau đây là căn bậc hai của số
Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS
Hoạt động 2
Yêu cầu HS làm bài tập 110 tr.19SBT
Tìm căn bậc hai không âm của các số sau:
a)16;1600; 0,16; 162
b) 25;52;(-5)2; 252
c)1;100;0,01; 10000
d)0,04;0,36;1,44;0,0121
Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS
2 Bài tập 110 tr.19 SBT
Căn bậc hai không âm của các số đã cho lần lợt là:a) 4; 40; 0,4; 16
b)5; 5; 5; 25c)1; 10; 0,1; 100d)0,2; 0,6; 1,2; 0,11
Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS
3 Bài tập 113 tr.19 SBT
11111123454321
11111234321
11111232
11121
1234565432 =
1111111321
1234567654 =
Hoạt động 4
Yêu cầu HS làm bài tập 114 tr.19SBT
Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS
Trang 22-a) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
12
5 1 2 3 4 5 4 3 2 1
4 1 2 3 4 3 2 1
3 1 2 3 2 1
2 1 2 1
1 1
= + + + + + + + + + +
= + + + + + + + +
= + + + + + +
= + + + +
= + +
=
3 Củng cố:
- Cho hs nhắc lại số vụ tỉ và căn bậc hai
- Yêu cầu HS làm bài tập 111 tr.19SBT
Trong các số sau, số nào bằng
7
3
?
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
917
393
;917
393
;7
Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS
97
42917
393917
393
2 2
2 2
=
=+
+
=+
3691
7
39391
7
39
3
2 2
2 2
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Xem lại các bài tập đã chữa
5.Rút kinh Nghiệm:
Tổng 3 góc của một tam giác
Định nghĩa hai tam giác bằng nhau
I Mục tiêu:
- Ôn luyện tính chất tổng 3 góc trong một t.giác Ôn luyện khái niệm hai tam giác bằng nhau
Ký duyệt Tuần 10 Ngày 19/10/2009
Trang 23- Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong một tam giác, ghi kí hiệu hai tg bằng nhau, suy các
đt, góc bằng nhau
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
GV yêu cầu HS vẽ một tam giác
? Phát biểu định lí về tổng ba góc trong tam
giác?
? Thế nào là góc ngoài của tam giác?
? Góc ngoài của tam giác có tính chất gì?
?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?
? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng nhau
3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:
∆ABC = ∆A’B’C’ nếu:
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
Aˆ = Aˆ '; Bˆ = Bˆ ' ; Cˆ = Cˆ '
II Bài tập:
Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:
Bài tập 2: Cho ∆ABC vuông tại A Kẻ AH vuông
Bài tập 4: Cho ∆ABC = ∆DEF.
-A
B
C 1 2
H
A
B 700 D 300 C
Trang 24b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
5.Rút kinh Nghiệm:
Ký duyệt Tuần 11 Ngày 26/10/2009
Trang 25Trang 26
-Ngày soạn: 17/09/2009 Tiết 23-24
- Reứn luyeọn kyừ naờng chửựng minh hai tam giaực baống nhau theo trửụứng hụùp moọt.Tửứ
hai tam giaực baống nhau suy ra ủửụùc hai goực baống nhau
3.Về thái độ:
- Reứn kyừ naờng veừ hỡnh chớnh xaực, dửùng tia phaõn giaực baống compa.
II Ph ơng tiện dạy học
- GV: SGK, SBT, giáo án, thớc thẳng, compa, thớc đo góc
- HS: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
? Nêu các bớc vẽ một tam giác khi biết ba
cạnh?
? Phát biểu trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh -
cạnh của hai tam giác?
? Hai góc AMC và AMB có quan hệ gì?
? Muốn chứng minh hai góc bằng nhau ta làm
A
M
Trang 27HS nghiªn cøu bµi tËp 22/ sgk.
HS: Lªn b¶ng thùc hiÖn c¸c bíc lµm theo híng
dÉn, ë díi líp thùc hµnh vÏ vµo vë
? Ta thùc hiÖn c¸c bíc nµo?
H:- VÏ gãc xOy vµ tia Am
- VÏ cung trßn (O; r) c¾t Ox t¹i B, c¾t Oy t¹i
C
- VÏ cung trßn (A; r) c¾t Am t¹i D
- VÏ cung trßn (D; BC) c¾t (A; r) t¹i E
? Qua c¸ch vÏ gi¶i thÝch t¹i sao OB = AE?
⇒ ·BOC = ·EAD hay ·EAD = ·xOy
-x
y
B
C O
E
Trang 283 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
5.Rút kinh Nghiệm:
HĐTP 1.1 Kiểm tra bài cũ
2 Neõu trửụứng hụùp baống nhau thửự
nhaỏt cuỷa hai tam giaực?
- Hs phaựt bieồu trửụứng hụùp baống nhau
thửự nhaỏt cuỷa hai tam giaực
Sửỷa baứi taọp 17.
GV xuống lớp kiểm tra bài làm ở nhà
của một số học sinh dới lớp
Gọi HS khác nhận xét bổ sung
Giáo viên uốn nắn
1.Bài tập 17 trang108 SGK
Hs veừ hỡnh vaứo vụỷ.
∆ AMB vaứ ∆ ANB
∆ AMN = ∆ BMN (c.c.c) c/ Suy ra ãAMN =BMNã
(hai goực tửụng ửựng)
Gv neõu ủeà baứi coự ghi treõn baỷng phuù.
Yeõu caàu Hs veừ hỡnh laùi.
Giaỷ thieỏt ủaừ cho bieỏt ủieàu gỡ?
Caàn chửựng minh ủieàu gỡ?
AMNvaBMN
laứ hai goực cuỷa hai tam giaực naứo?
Nhỡn vaứo caõu 2, haừy saộp xeỏp boỏn caõu
a, b, c, d moọt caựch hụùp lyự ủeồ coự baứi
laứ hai goực cuỷa hai tam giaực AMN, BMN.
Hs saộp theo thửự tửù d,b,a,c.
Hs ủoùc laùi baứi giaỷi theo thửự tửù d,b,a,c.
Ký duyệt Tuần 12 Ngày 02/12/2009
Trang 29Trường THPT Điền Hải Trang 29
Trang 30-Ngày soạn: 17/10/2009 Tiết 25-26
Trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh
I Mục tiêu:
- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác Trờng hợp cạnh - góc - cạnh
- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 2, suy ra cạnh góc bằng nhau
Cho ∆ABC có àA <900 Trên nửa mặt phẳng
chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia AE sao cho:
AE ⊥ AB; AE = AB Trên nửa mặt phẳng
không chứa điểm B bờ AC, kẻ tia AD sao
cho: AD ⊥ AC; AD = AC Chứng minh
rằng: ∆ABC = ∆AED
HS đọc bài toán, len bảng ghi GT – KL
? Có nhận xét gì về hai tam giác này?
⇒ HS lên bảng chứng minh
Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra chéo
các bài của nhau
Ta có: hai tia AE và AC cùng thuộc một nửa mặt phẳng
bờ là đờng thẳng AB và ãBAC BAE< ã nên tia AC nằm giữa AB và AE Do đó: ãBAC + ãCAE = ãBAE
⇒ ãBAE 90= 0−CAE(1)ãTơng tự ta có: ãEAD 90= 0−CAE(2)ã
Từ (1) và (2) ta có: ãBAC = ãEAD Xét ∆ABC và ∆AED có:AB = AE (gt)
ãBAC = ãEAD (chứng minh trên)
C D
A
D
Trang 31? VÏ h×nh, ghi GT vµ KL cđa bµi to¸n.
? §Ĩ chøng minh OA = OB ta chøng minh hai
tam gi¸c nµo b»ng nhau?
? Hai ∆OAH vµ ∆OBH cã nh÷ng yÕu tè nµo
b»ng nhau? Chän yÕu tè nµo? V× sao?
Mét HS lªn b¶ng chøng minh, ë díi lµm bµi
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs đọc kỹ đề bài
Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận cho bài toán?
Hs đọc kỹ đề
Vẽ hình vào vở, ghi Gt, Kl:
·xAy ; AB = AD;
GT BE = DC
Kl ∆ABC = ∆ADE
Để chứng minh
∆ABC = ∆ADE, ta đã có yêú tố nào bằng nhau?
Cần có thêm yếu tố nào thì kết luận được hai tam giác trên
Cần có thêm yếu tố về cạnh là AE = AC
Theo đề bài AB = AD; BE = DC ⇒ AE = AC
Một Hs lên bảng trình bày bài giải
Trang 32Gv neõu ủeà baứi.
Yeõu caàu hs ủoùc ủeà, veừ hỡnh, ghi giaỷ thieỏt, keỏt luaọn?
Hs ủoùc kyừ ủeà
Veừ hỡnh vaứo vụỷ.Ghi Gt, Kl
Mtrung ủieồm cuỷaAB
Gt KM ⊥ AB
Kl KM phaõn giaực cuỷa ãAKB
ẹeồ chửựng minh KM laứ phaõn giaực cuỷa ãAKB, ta caàn chửựng
minh ủieàu gỡ?
ẹeồ cmAKM BKM ã = ã ta cm hai tam giaực naứo baống nhau?
Yeõu caàu Hs giaỷi theo nhoựm?
Gv kieồm tra, ủaựnh giaự
3 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
5.Rút kinh Nghiệm:
Ký duyệt Tuần 13 Ngày 16/11/2009
Trang 33Ngày soạn: 17/09/2009 Tiết 27-28
Ôn tập:MOÄT SOÁ BAỉI TOAÙN VEÀ ẹAẽI LệễẽNG TYÛ LEÄ NGHềCH
I Mục tiêu
1.Về kiến thức:
- HS nắm đợc thế nào là hai đại lơng tỉ lệ nghịch.
- Hoùc sinh thửùc hieọn ủửụùc caực baứi toaựn cụ baỷn veà ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch.
2.Về kĩ năng:
- Kyừ naờng tớnh toaựn chớnh xaực.
- áp dụng kiến thức vào thực tế.
Tiết 1: Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ nghịch
Hoạt động 1
1/ ẹũnh nghúa hai ủaùi
lửụùng tyỷ leọ nghũch?
Sửỷa baứi taọp 14/ 58
2/ Neõu tớnh chaỏt cuỷa hai
ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch?
Sửỷa baứi taọp 15/ 58
Hs phaựt bieồu ủũnh nghúa
Ta coự:
21028
168.35168
28
35= x =>x= = Vaọy 28 coõng nhaõn xaõy ngoõi nhaứ ủoự heỏt 210 ngaứy
Phaựt bieồu tớnh chaỏt
a/ ta coự: x.y = haống, do ủoự x vaứ
y tyỷ leọ nghũch vụựi nhau
b/ Ta coự: x+y = toồng soỏ trang saựch => khoõng laứ tyỷ leọ nghũch
c/ Tớch a.b = SAB => a vaứ b laứ hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch
Trang 34-Hoạt động 2:
HĐTP 2.1
Gv neõu ủeà baứi toaựn 1
Yeõu caàu Hs doùc ủeà
HĐTP 2.2
? Neỏu goùi vaọn toỏc trửụực
vaứ sau cuỷa oõtoõ laứ v1 vaứ
v2(km/h).Thụứi gian tửụng
ửựng vụựi caực vaọn toỏc laứ t1
vaứ t2 (h).Haừy toựm taột ủeà
baứi ?
HĐTP 2.3.Laọp tyỷ leọ
thửực cuỷa baứi toaựn?
Tớnh thụứi gian sau cuỷa
oõtoõ vaứ neõu keỏt luaọn cho
baứi toaựn?
HĐTP 2.4.Gv nhaộc
laùi:Vỡ vaọn toỏc vaứ thụứi
gian laứ hai ủaùi lửụùng tyỷ
leọ nghũch neõn tyỷ soỏ giửừa
hai giaự trũ baỏt kyứ cuỷa ủaùi
lửụùng naứy baống nghũch
ủaỷo tyỷ soỏ hai giaự trũ tửụng
ửựng cuỷa ủaùi lửụùng kia
Vụựi vaọn toỏc v1 thỡ thụứi gian laứ
t1, vụựi vaọn toỏc v2 thỡ thụứi gian laứ
t2.vaọn toỏc vaứ thụứi gian laứ hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch vaứ
v2 = 1,2.v1 ; t1 = 6h
Tớnh t2 ?
2
1 1
2
t
t v
Vaọy vụựi vaọn toỏc sau thỡ thụứi gian tửụng ửựng ủeồ oõtoõ ủi tửứ A ủeỏn B laứ 5giụứ
2
1 1
2
t
t v
Trang 35Goùi soỏ maựy cuỷa moói ủoọi
laàn lửụùt laứ a,b,c,d, ta coự
ủieàu gỡ?
Soỏ maựy vaứ soỏ ngaứy
quan heọ vụựi nhau ntn?
HĐTP 3.3 Aựp duùng tớnh
chaỏt cuỷa hai ủaùi lửụùng tyỷ
leọ nghũch ta coự caực tớch
naứo baống nhau?
Bieỏn ủoồi thaứnh daừy tyỷ
soỏ baống nhau? Gụùi yự:
Aựp duùng tớnh chaỏt cuỷa
daừy tyỷ soỏ baống nhau ủeồ
tỡm caực giaự trũ a,b,c,d?
HĐTP 3.4.Ta thaỏy: Neỏu
y tyỷ leọ nghũch vụựi x thỡ y
tyỷ leọ thuaọn vụựi
ẹoọi 1 hoaứn thaứnh coõng vieọc trong 4 ngaứy
ẹoọi 2 hoaứn thaứnh trong 6 ngaứy ẹoọi 3 hoaứn thaứnh trong 10 ngaứy
ẹoọi 4 hoaứn thaứnh trong 12 ngaứy
Ta coự: a+b+c+d = 36 Soỏ maựy vaứ soỏ ngaứy laứ hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch vụựi nhau
Coự: 4.a= 6.b =10.c =12.d
Hay :
12
110
16
141
d c b
Hay :
12
110
16
141
d c b
660.101
1060.61
1560.41
Vaọy soỏ maựy cuỷa moói ủoọi laàn lửụùt laứ 15; 10; 6; 5
Tiết 2: Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ nghịch (tiếp theo)
Trang 36-Hoạt động 1:
HĐTP 1.1
1/ Neõu ủũnh nghúa hai ủaùi
lửụùng tyỷ leọ nghũch?
Laứm baứi taọp 16?
2/ Neõu tớnh chaỏt cuỷa hai ủaùi
lửụùng tyỷ leọ nghũch?
Laứm baứi taọp 18?
HĐTP 1.2
Vụựi cuứng moọt soỏ tieàn ủeồ
mua 51 meựt vaỷi loaùi I coự
theồ mua ủửụùc bao nhieõu
meựt vaỷi II?
Bieỏt vaỷi loaùi I baống 85%
vaỷi loaùi II?
Laọp tyỷ leọ thửực ửựng vụựi hai
ủaùi lửụùng treõn?
Tớnh vaứ traỷ lụứi cho baứi
toaựn?
Hs phaựt bieồu ủũnh nghúa
a/ x vaứ y tyỷ leọ nghũch vụựi nhau
b/ x vaứ y khoõng tyỷ leọ nghũch
Phaựt bieồu tớnh chaỏt
12 ngửụứi laứm trong:
6.3:12 = 1,5(h)
Cuứng moọt soỏ tieàn mua ủửụùc:
51m vaỷi loaùi I giaự aủ/m
x m vaỷi loaùi II giaự 85%.aủ/m Soỏ meựt vaỷi mua ủửụùc vaứ giaự tieàn moói meựt laứ hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch
ẹeồ giaỷi caực baứi toaựn veà tyỷ leọ thuaọn, tyỷ leọ nghũch, ta phaỷi:
- Xaực ủũnh ủuựng quan heọ giửừa hai ủaùi lửụùng.
- Laọp ủửụùc daừy tyỷ soỏ baống nhau vaứ giaỷi ủửụùc
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài đã làm
- Laứm baứi taọp 30; 31/ 47.
- Baứi taọp veà nhaứ giaỷi tửụng tửù nhử caực baứi taõp vửứa giaỷi.
5.Rút kinh Nghiệm:
Ký duyệt Tuần 14 Ngày 16/11/2009
Trang 37Trường THPT Điền Hải Trang 37
Trang 38-Tiết 17, 18:
Đại lợng Tỉ lệ thuận
I Mục tiêu:
- Ôn tạp các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận
- giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế
GV đa ra bảng phụ tổng kết kiến thức
HS lên bảng hoàn thành
? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x và y
liên hệ với nhau theo công thức nào?
Đại diện lên bảng trình bày
? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với y hay không
ta cần biết điều gì?
HS thảo luận nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
? Có nhận xét gì về quan hệ giữa lợng muối
có trong nớc biển với lợng nớc biển?
? Vậy tìm lợng muối có trong 150lit nớc biển
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y
b, Hãy biểu diễn y theo x
c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6
Bài tập 2:
Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và khi x = 9 thì y = -15
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y
b, Hãy biểu diễn y heo x
c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18
Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ thuận
với nhau không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ
Bài tập 4: Ba lit nớc biển chứa 105 gam
muối Hỏi 150 lít nớc biển chứa bao nhiêu
kg muối?
GiảiGọi x là khối lợng muối chứa trong 150 nớc biển
Vì lợng nớc biển và lợng muối trong nớc
Trang 39biển là hai đại lợng tỉ lệ thuận nên: 150
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
Trờng THPT Điền Hải 39
Trang 40Ngày soạn: 17/10/2009 Tiết 29-30
Hàm số
I Mục tiêu:
- Ôn luyện khái niệm hàm số
- Cách tính giá trị của hàm số, xác định biến số
- Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không
- Tính giá trị của hàm số theo biến số…
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
đợc 2 giá trị của của y là y = 5 và y = -5
c, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của x đều có y = -4
Bài tập 29 - SGK: Hàm số y = f(x) đợc cho bởi
công thức: y = 3x2 - 7
a, Tính f(1); f(0); f(5)