1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Tu chon - Dot 5 + Dot 7 hk2

20 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập về tam giác cân tam giác đều
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Cụng Phỳc, GV. Mựa Phượng Vỹ
Trường học Trường THCS Tôn Thắng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án tự chọn
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Tõn Thắng Giỏo ỏn tự chọn 7Nguyễn Cụng Phỳc Mựa phượng vỹ Hoạt động 1: ễn tập kiến thức cũ Hoạt động 2: Bài tập GV: Yêu cầu hs làm bài tập 56SBT HS: Đọc đề bài.. Tiết: 3 + 4:

Trang 1

Đợt 5

Tiết: 1 + 2:

luyện tập ba trờng hợp BằNG nhau

của tam giác

1 Mục tiêu:

-Về kiến thức: Củng cố kiến thức về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác.

-Về kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng,

góc dựa vào chứng minh 2 tam giác bằng nhau

-Về thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, tích cực

2 Ph ương tiện dạy học :

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, SGK

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, SGK

3.Tiến trình dạy h ọc :

Trang 2

Trường THCS Tõn Thắng Giỏo ỏn tự chọn 7

Nguyễn Cụng Phỳc Mựa phượng vỹ

Hoạt động 1: ễn tập kiến thức cũ

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Yêu cầu hs làm bài tập 56(SBT)

HS: Đọc đề bài

GV: Vẽ lại hình

Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

HS: Yêu cầu ta cm O là giao điểm của

AD và BC

Muốn cm O là giao điểm của các đoạn

thẳng trên ta làm nh thế nào?

HS: Ta phải cm Tam giác: AOB bằng

tam giác COD

Hãy cm hai tam giác trên bằng nhau

GV: Cho hs hoạt động nhóm làm bài 60

HS: Hoạt động nhóm

GV: Gợi ý : đề bài cho biết tam giác

ABC là tam giác gì?

HS: Là tam giác vuông

Vậy để cm AB = BE ta làm nh thế nào

HS: Ta phải cm ∆ABD = ∆EBD

GV: vậy hãy áp dụng trờng hợp bằng

nhau của tam giác vuông (Hệ quả ) để

cm

HS: Đại diện các nhóm trình bày lời giải

GV: Cho hs nhận xét chéo

GV: Cho hs hoạt động cá nhân làm bài

59

Bài toán cho ta biết cái gì? Yêu cầu ta

làm gì?

HS

AD // BC, CD // AB nên ta có những góc

nào bằng nhau

HS:

Vậy có tam giác nào bằng nhau

HS: Đứng tại chỗ cm

Bài 56

CM:

Hai đờng thẳng AB và CD tạo với BD hai góc trong cùng phía bù nhau nên AB // CD

Suy ra: A D , Bà = ả à1 1= Cà ( so le trong)

AB = DC ( GT) Vậy ∆ AOB = ∆ DOC(g.c.g)

⇒ OA = OD, OB = OC (cặp cạnh tơng ứng)

Vậy O là trung điểm của AD và BC Bài 60 (SBT)

GT ∆ABC, Aˆ = 900 Tia phân giác của Bˆ ∩AC = {D}, DE ⊥BC

KL AB = BE

C D

E B

∆ABD = ∆EBD ( cạnh huyền – góc nhọn) nên BA = BE (cạnh tơng ứng) Bài59(SBT-105) (10')

D A

10

Trang 3

Hoạt động 4: Về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập trong SBT

Tiết: 3 + 4:

OÂN TAÄP VEÀ TAM GIAÙC CAÂN

TAM GIAÙC ẹEÀU

I.Muùc tieõu:

-HS oõn taọp laùi caực kieỏn thửc veà tam giaực caõn, ủeàu

-Có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy) của một tam giác cân -Biết chứng minh một tam giác cân; một tam giác đều.

-HS đợc biết thêm các thuật ngữ: định lý thuận, định lý đảo, biết quan hệ thuận đảo của hai mệnh đề và hiểu rằng có những định lý không có định lý đảo.

II.Phửụng tieọn daùy hoùc:

Giaựo Vieõn: Soaùn giaựo aựn,SGK, Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ

Hoùc Sinh: SGK, Thớc thẳng, compa, thớc đo góc,

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:

Hoaùt ủoọng 1: OÂn lyự thuyeỏt

GV: Cho hs xem laùi ụỷ sgk ủeồ

laứm baứi taọp

Hoaùt ủoọng 2:baứi taọp

Bài1:BT 51/128 SGK:

-Cho đọc to đề bài.

-Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình ghi

GT và KL.

-Yêu cầu cả lớp vẽ hình và ghi

GT, KL vào vở BT.

-Hỏi: Muốn so sánh góc ABD

và góc ACE ta làm thế nào ?

-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ

chứng minh miệng.

-Gọi 1 HS lên bảng trình bày.

-Hớng dẫn phân tích:

Bài1: BT 51/128 SGK:

∆ ABC (AB = AC)

GT (D ∈ AC; E ∈ AB)

AD = AE a)So sánh góc ABD

và góc ACE

KL b) ∆ IBC là ∆ gì? Tại sao?

-Cần chứng minh -HS chứng minh

∆ BEC = ∆ CDB -Một HS lên bảng chứng minh.

-1 HS trình bày miệng cách 2.

Bài2.BT 51/128 SGK:

A

C B

I

Trang 4

XÐt ∆ ABD vµ ∆ ACE cã:

AB = AC (gt)

¢ chung

AD = AE (gt)

⇒ ∆ ABD= ∆ ACE (c.g.c)

⇒ gãc ABD = gãc ACE (gãc t¬ng øng).

b/

ta có ABD +DBC = B ACE +ECB = C Mà B =C và ABD = ACE Suy ra : DBC = ECB

⇒ ∆ BIC cân tại I Bài 2

Cho xOy =120 0 , A thuộc tia

phân giác của góc đó Kẻ AB

⊥ Ox, AC ⊥ Oy ∆ ABC là tam

giác gì? Vì sao?

Yªu cÇu Hs vÏ h×nh vµ viÕt GT

-Kl

Bài 52 SGK/128:

Xét 2 ∆ vuông CAO (tại C) và BAO (tại B) có: OA: cạnh chung

COA=BOA (OA: phân giácO)

=> ∆ COA= ∆ BOA (ch-gn)

=> CA=CB

=> ∆ CAB cân tại A (1)

Ta lại có:

AOB=1

2 COB=1

2 120 0 =60 0 mà ∆ OAB vuông tại B nên:

AOB+OAB =90 0

=> OAB =90 0 -60 0 =30 0 Tương tự ta có: CAO=30 0 Vậy CAB=CAO+BAO CAB=30 0 +30 0

CAB =60 0 (2) Từ (1), (2) => ∆ CAB đều

Hoạt động 3:Củng cố

Nhắc lại định nghĩa, cách

Bài 3

Trang 5

chứng minh tam giác cân, tam

giác đều, tam giác vuông cân.

Bài 3

Tam giác nào là tam giác

cân, đều? Vì sao?

∆ KOM cân tại M vì MO=MK

∆ ONP cân tại N vì ON=NP

∆ OMN đều vì OM=ON=MN

4 Hoạt động 4: Hướng dẫn và dặn dò về nhàø :

Ôn tập định nghĩa và tính chất tam giác cân, tam giác đều Cách chứng

minh một tam giác là tam giác cân.

Bài tập về nhà 72; 73; 74; 75; 76 / 107 SBT

Trang 6

Tieỏt: 5 + 6

ẹềNH LYÙ PITAGO

I Mục tiêu:

-Kiến thức: Tiếp tục củng cố định lí Py-ta-go và định lí đảo của nó

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán

-Thái độ: Giáo dục ý thức học tập và biết liên hệ với thực tế.

II

Phửụng tieọn daùy hoùc :

GV:Soaùn giaựo aựn,SGK, Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ

HS: Vụỷ ghi, thửụực ủo ủoọ, thửụực ủo goực…

III

Tieỏn trỡnh dạy học :

Hoaùt ủoọng 1: Lyự thuyeỏt

Hoaùt ủoọng 2:Baứi taọp

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

- Học sinh đọc kĩ đầu bìa

Cách tính độ dài đờng chéo AC

- Dựa vào ∆ADC và định lí Py-ta-go

- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời giải

- Học sinh dùng máy tính để kết quả đợc

chính xác và nhanh chóng

- Yêu cầu học sinh đọc đầu bài, vẽ hình

ghi GT, KL

- 1 học sinh vẽ hình ghi GT, KL của bài

Nêu cách tính BC

- Học sinh : BC = BH + HC, HC = 16 cm

Nêu cách tính BH?

- HS: Dựa vào ∆ AHB và định lí

Py-ta-Bài tập 59 (7') xét ∆ADC có ãADC = 90 0

AC2 =AD2 +DC2 Thay số: AC2 = 48 2 + 36 2

2600 60

Vậy AC = 60 cm Bài tập 60 (tr133-SGK) (12')

GT ∆ABC, AH ⊥ BC, AB = 13 cm

AH = 12 cm, HC = 16 cm

KL AC = ?; BC = ? Bg:

∆AHB có ả 0

1 90

H =

169 144 25 5

BH

→ BH = 5 cm → BC = 5+ 16= 21 cm

2 1

16

12 13

A

H

Trang 7

- 1 học sinh lên trình bày lời giải

Nêu cách tính AC?

- HS: Dựa vào ∆AHC và định lí Py-ta-go

- Giáo viên treo bảng phụ hình 135

- Học sinh quan sát hình 135

Tính AB, AC, BC ta dựa vào điều gì

- Học sinh trả lời

- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình bày

Hoaùt ủoọng 3: Củng cố:

- Định lí thuận, đảo của định lí Py-ta-go

Xét ∆AHC có ả 0

2 90

H =

2

AC

Bài tập 61 (tr133-SGK) Theo hình vẽ ta có:

5

AC AC

2 2 2

34

BC BC

2 2 2

5

AB AB

Vậy ∆ABC có AB = 5, BC = 34,

AC = 5

Hoaùt ủoọng 4: Hớng dẫn học ở nhà:

- Làm bài tập 62 (sgk/133)

HD: Tính OC = 36 64 10+ =

16 9 5

OB OD OA

Vậy con cún chỉ tới đợc A, B, D

Tiết: 7 + 8:

ôn tập chơng III

I Mục tiêu:

Trang 8

- Hớng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng(các bớc và kí hiệu).

- Đa ra một bảng tần số (không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để HS luyện tập

tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

- Rèn luyện vẽ biểu đồ chính xác, cẩn thận trong tính toán

II Ph ơng tiện dạu học :

GV: Bài tậpâp

HS: Máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Hoạt động 2: Bài tập

HS đọc đầu bài, phân tích

? Để tính điểm trung bình của từng

xạ thủ ta phải làm gì?

2 HS lên bảng tính

điểm trung bình của từng xạ thủ

GV: Em có nhận xét gì về kết quả

và khả năng của từng ngời?

HS: Hai ngời có kết quả bằng nhau,

nhng xạ thủ A bắn đều hơn, còn xạ

thủ B bắn phân tán hơn

HS đọc đề bài

GV: Em có nhận xét gì về bảng tần

số này và những bảng tần số khác?

GV giới thiệu: Bảng này gọi là

bảng phân phối ghép lớp

Cách tính nh sau:

Tính số trung bình cộng của giá trị

nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của mỗi

lớp thay cho giá trị x; VD: Số trung

bình của lớp 110-120 là:

110 120

115

1 Bài 13(6 – SBT):

Điểm trung bình của xạ thủ A Giá trị

(x) Tần số (n) Các tích(x.n) 8

9 10

5 6 9

40 54 90

184

184

9, 2 20

X = = Điểm trung bình của xạ thủ B

Giá trị (x) Tần số(n) Các tích(x.n) 6

7 9 10

2 1 5 12

12 7 45 120

184

184 9,2 20

X = =

2 Bài 18 (21 – sgk):

Chiều cao Giá trị

trung bình

Tần số Các

tích 105

110-120 121-131 132-142 143-153

105 115 126 137 148

1 7 35 45 11

105 805 4410 6165 1628

Trang 9

Nhân số trung bình của mỗi lớp với

tần số tơng ứng

Cộng các tích vừa tìm đợc và chia

cho các số giá trị của dấu hiệu

HS tính và đọc kết quả

Hoạt động 3: Củng cố

- Hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi

để tính giá trị trung bình trong bài

toán thống kê

N=100 13268 13268

100 132,68

X =

Tính trên máy

ấn: MODE O (để máy làm việc ở dạng

thờng)

ấn tiếp: 5 x 8; 6 x 9; 9 x 10

+: 40 54 90

ữ: (5 + 6 + 9)

Kết quả: 9,2

5.8 + 6.9 +9.10 =

5 6 9 = 9,2

k k k

m x m x m x m x X

=

+ +

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại bài

- Làm bài tập 20 (23 – sgk); BT: 14 (7 – SBT)

- Ôn tập chơng III, làm 4 câu hỏi ôn tập chơng

Tiết : 9 + 10

ôn tập chơng III

Trang 10

với sự hỗ trợ của máy tính bỏ túi.

I Mục tiêu:

- Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chơng

- Ôn lại kĩ năng cơ bản và kiến thức của chơng nh: Dấu hiệu, ttần số, bảng tần số, cách tính TB cộng, mốt, biểu đồ

- Luyện tập một số cơ bản dạng toán của chơng

II Ph ơng tiện dạy học :

GV: Bảng hệ thống ôn tập chơng III, thớc thẳng

HS: Kiến thức bài cũ, sgk, vở ghi

III Ph ơng tiện dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập kiến

thức cũ

GV: Dùng câu hỏi trong

sách giáo khoa, cho hs ôn

lại kiến thức đã học

HS1: trả lời câu hỏi 1

HS2: trả lời câu hỏi 2

HS3: trả lời câu hỏi 3

HS4: trả lời câu hỏi 4

GV: Thống kê có ý nghĩa

gì trong đời sống của chúng

ta?

HS: Thống kê giúp chúng

ta biết đợc tình hình các

hoạt động, diễn biến của

hiện tợng Từ đó dự đoán

các khả năng xảy ra, góp

phần phục vụ con ngời

ngày càng tốt hơn

Lập bảng số liệu ban đầu Tìm các giá trị khác nhau Tìm tần số của mỗi giá trị

Hoạt động 2: Bài tập

HS đọc đầu bài, phân

tích

GV: Đề bài yêu cầu gì?

HS: - Lập bảng tần số

- Dựng biểu đồ

1 Bài tập 20 (23 – sgk):

Năng suất Tần số các tích

Điu tra v một dấu hiệủ ̉

Thu thập số liệu thống kê

Bảng tần số

Mốt của dấu hiệu

ý nghĩa của thống

kê trong đời sống

Trang 11

đoạn thẳng

- Tìm số trung bình

cộng

GV: y/c 1 hs lập bảng

tần số theo hàng dọc và

nêu nhận xét

Sau đó: HS2 dựng biểu

đồ đoạn thẳng

HS3: Tính số trung bình

cộng

GV: y/c nhắc lại các

b-ớc tính số trung bình

cộng của dấu hệu

GV: Nêu các bớc dựng

biểu đồ đoạn thẳng

HS nhận xét bài của bạn

GV: nhận xét, cho điểm

20 25 30 35 40 45 50

1 3 7 9 6 4 1

20 75 210 315 240 180

35 31

X = ≈

HS: Đọc kĩ đầu bài

GV: Cho cả lớp làm phần a,

Có bao nhiêu trận trong toàn giải?

GV: Giải thích số trận lợt đi là: 9.10 45

2 = (trận)

Tơng tự số trận lợt về là 45 trận

HS làm theo nhóm, câu c; d; e

Đại diện nhóm trình bày

GV: nhận xét

Hoạt động 3: Giáo viên cho hs củng cố

các kiến thức đã học ở chơng III

2 Bài tập 14 (7 – SBT):

a, 90 trận

c, Có 10 trận (90 – 80 = 10) không có bàn thắng

90

X = ≈ (bàn)

e, M0 = 3

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

- Ôn kĩ lí thuyết, và bài tập

- Làm lại các dạng bài của chơng

- Tiết sau kiểm tra 45 phút

0 20 25 30 35 40 45 50 x

n 9 8 7

5 4 3 2 1

Trang 12

Đợt: 7 Tiết: 1 + 2: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

I- Mục tiêu :

- HS được cũng cố kiến thức về đa thức , cộng ,trừ đa thức

- HS được rèn kỹ năng tính tổng hiệu các đa thức

Trang 13

- Tính chính xác ,cẩn thận

II-Ph ương tiện dạy học :

-GV: Bảng phụ ghi các đề bài

-HS: HS: sgk, vở ghi chép,

III- Ti ến trình dạy học :

Hoạt động 1: Ơn tập kiến thức cũõ

* Nêu các bước tính tổng hai đa thức

Làm bài tập 30 sgk/40

* nêu các bước trừ hai đa thức

Làm bài tập 31 câu N-M

Hoạt động2: Bài luyện tại lớp

Bài 35:tính

Yêu cầu hs làm bài 35 vào vở

-gọi hs lên bảng làm và cả lớp cùng làm vào vở

- hs trình bày bài làm của mình

Cho hs làm bài 36

Em có nhận xét giø về biểu thức trên ?

Vậy để tính đơn giản ta làm ntn ?

HS: Thu gọn

Bài 36: tính giá trị biểu thức :

a) x 2 +2xy- 3 x 3 +2y 3 +3x 3 -y 3

b) xy-x 2 y 2 +x 4 y 4 -x 6 y 6 +x 8 y 8

Bài 38: Tìm đa thức C

Sữa bài 32 sgk/40 :

a) P +( x 2 -2y 2 )=x 2 -y 2 +3y 2 -1

P +( x 2 -2y 2 )=x 2 +2y 2 -1 P= x 2 +2y 2 –1 –(x 2 -2y 2 ) P= x 2 +2y 2 –1-x 2 +2y 2 =4y 2 -1 b) Q –( 5x 2 -xyz)=xy+2x 2 -3xyz+5

Q =( 5x 2 -xyz)+(xy+2x 2 -3xyz+5)

Q =5x 2 -xyz+ xy+2x 2 -3xyz+5 Q=(5x 2 +2x 2 )+(-xyz-3xyz)+xy+5 Q=7x 2 -4xyz+xy+5

Bài luyện tại lớp :

Bài 35:tính

a)M+N=x 2 -2xy+y 2 +y 2 +2xy+x 2 +1

= (x 2 +x 2 )+(y 2 +y 2 )+(-2xy+2xy)+1 M+N =2x 2 +2y 2 +1

b) M-N= (x 2 -2xy+y 2 )-(y 2 +2xy+

x 2 +1)= x 2 -2xy+y 2 -y 2 -2xy-x 2 -1

= (x 2 -x 2 )+(y 2 -y 2 )+(-2xy-2xy)-1 M-N= -4xy-1

Bài 36: tính giá trị biểu thức :

a) x 2 +2xy- 3 x 3 +2y 3 +3x 3 -y 3 = ( -3x 3 +3x 3 )+( 2y 3 -y 3 )+2xy+x 2 =

=y 3 +2xy+x 2 thay x=5 và y=4 ta có 4 3 +2.5.4 +5 2 =64+40+25=129 b) xy-x 2 y 2 +x 4 y 4 -x 6 y 6 +x 8 y 8 = xy-(xy) 2 +(xy) 4 -(xy) 6 +(xy) 8 =

1 –1+1-1+1=1 (vì x =-1;y =1 =>xy=1 )

Bài 38: Tìm đa thức C

a) C=A+B= x 2 -2y +xy+1+x 2 +y

Trang 14

Hoạt động 3: Củng cố

* Nêu các bước tính tổng hai đa thức

* nêu các bước trừ hai đa thức

– x 2 y 2 -1=(x 2 +x 2 ) +(-2y+y)+(1-1)+xy-x 2 y 2 =2x 2 -y+xy-x 2 y 2 b) C+A=B=> C=B-A

= x 2 +y – x 2 y 2 -1 –( x 2 -2y +xy+1)

= x 2 +y – x 2 y 2 -1- x 2 +2y-xy-1=(x 2 -x 2 ) +(2y+y)+(-1-1)-xy-x 2 y 2

= 3y –2 –xy –x 2 y 2

Bài 37 : đa thức bậc 3 với hai

biến x,y và có 3 hạng tử ( có nhiều đáp số )

VD: x 2 y +xy –5 hoặc x 3 –xy-y

Hoạt động 3: Dặn dò :

-BVN: phần còn lại sgk

Bài 30;32;33 SBT/14

Tiết: 3 + 4: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN I- M ục tiêu :

-Kiến thức HS được cũng cố kiến thức về đa thức một biến , cộng trừ đa thức một biến

Trang 15

-Kỷ năng: được rèn luyện kỹ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến và tính tổng hiệu các đa thức

-Thái độ Tính chính xác ,cẩn thận

II- Ph ương tiện dạy học :

GV:Bài tập cần luyện tập,sơ lược một số kiến thức về đa thức , đa thức một biến

HS: sgk, vở ghi chép,

III-Ti ến trình dạy học :

Hoạt động của GV Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài cũ

HS1:Nêu các cách để cộng, trừ đa thức một biến

áp dụng làm bài tập 46 sgk/45

HS2: Làm bài tập 47 sgk/ 45

Hoạt động 2: Bài luyện tại lớp

Đa thức là gì ?em hiểu thế nào là đa thức một

biến ?

Muốn thu gọn một đa thức ta làm thế nào ?

Thế nào là bậc của một đa thức , đa thức một biến

Nêu cách cộng trừ đa thức ?

Yêu cầu hs làm bài tập 50/ sgk/ 46

- gọi 2 hs lên bảng làm câu a

- -gọi hai hs lên bảng làm câu b

( HS có thể làm cách nào cũng được )

-Yêu cầu hs làm bài tập 52 trên phiêu học tập

-Gv thu một số phiếu có tình huống khác nhau và

sữa bài

- Gv yêu cầu hs làm bài tập 53

- gọi hai học sinh lên bảng làm bài tập 53

- HS còn lại làm vào vở

- gọi hs sữa bài sau đfó nêu nhận xét theo yêu

cầu trong sgk

Hoạt động 3: Cũng cố -

- Gv nhận xét đánh giá bài làm của hs trong cả

tiết học và chỉ ra một số sai sót thường mắc để

Sữa bài tập :

Bài 46 : Có nhiều đáp số VD:

a) (6x 3 +3x 2 +5x-2)+( -x 3 -7x 2 +2x) b) (6x 3 +3x 2 +5x-2)-( x 3 +7x 2 -2x)

*bạn Vinh nhận xét đúng P(x)=(x 4 +4x 3 -3x 2 +7x-2)+(-x 4 +x 3 -x 2 )

Bài 47:

P(x)+H(x)+Q(x)=-3x 3 +6x 2 +3x+6 P(x)-Q(x)-H(x)=4x 4 -x 3 -6x 2 -5x-4

Bài luyện tại lớp

Bài 50 sgk/46

a) Rút gọn :

N= 15y 3 +5y 2 –y 5 –5y 2 –4y 3 –2y N= -y 5 +11y 3 –2y

M= y 2 +y 3 –3y +1 –y 2 +y 5 –y 3 +7y 5 M= 8y 5 –3y +1

b) Tính :

• N= -y 5 +11y 3 –2y + M= 8y 5 –3y +1 N+M= 7y 5 +11y 3 -5y +1

• N= -y 5 +11y 3 –2y

- M= 8y 5 –3y +1 N-M=-9y 5 +11y 3 +y -1

Bài 52 /46 :

P(x)= x 2 -2x-8

• P(-1)=(-1) 2 –2(-1)-8=-5

Ngày đăng: 26/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân phối ghép lớp. - Gián án Tu chon - Dot 5 + Dot 7 hk2
Bảng ph ân phối ghép lớp (Trang 8)
Hình chiếu của chúng. - Gián án Tu chon - Dot 5 + Dot 7 hk2
Hình chi ếu của chúng (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w