Trường THCS Tõn Thắng Giỏo ỏn tự chọn 7Nguyễn Cụng Phỳc Mựa phượng vỹ Hoạt động 1: ễn tập kiến thức cũ Hoạt động 2: Bài tập GV: Yêu cầu hs làm bài tập 56SBT HS: Đọc đề bài.. Tiết: 3 + 4:
Trang 1Đợt 5
Tiết: 1 + 2:
luyện tập ba trờng hợp BằNG nhau
của tam giác
1 Mục tiêu:
-Về kiến thức: Củng cố kiến thức về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác.
-Về kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng,
góc dựa vào chứng minh 2 tam giác bằng nhau
-Về thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, tích cực
2 Ph ương tiện dạy học :
GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, SGK
HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, SGK
3.Tiến trình dạy h ọc :
Trang 2Trường THCS Tõn Thắng Giỏo ỏn tự chọn 7
Nguyễn Cụng Phỳc Mựa phượng vỹ
Hoạt động 1: ễn tập kiến thức cũ
Hoạt động 2: Bài tập
GV: Yêu cầu hs làm bài tập 56(SBT)
HS: Đọc đề bài
GV: Vẽ lại hình
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
HS: Yêu cầu ta cm O là giao điểm của
AD và BC
Muốn cm O là giao điểm của các đoạn
thẳng trên ta làm nh thế nào?
HS: Ta phải cm Tam giác: AOB bằng
tam giác COD
Hãy cm hai tam giác trên bằng nhau
GV: Cho hs hoạt động nhóm làm bài 60
HS: Hoạt động nhóm
GV: Gợi ý : đề bài cho biết tam giác
ABC là tam giác gì?
HS: Là tam giác vuông
Vậy để cm AB = BE ta làm nh thế nào
HS: Ta phải cm ∆ABD = ∆EBD
GV: vậy hãy áp dụng trờng hợp bằng
nhau của tam giác vuông (Hệ quả ) để
cm
HS: Đại diện các nhóm trình bày lời giải
GV: Cho hs nhận xét chéo
GV: Cho hs hoạt động cá nhân làm bài
59
Bài toán cho ta biết cái gì? Yêu cầu ta
làm gì?
HS
AD // BC, CD // AB nên ta có những góc
nào bằng nhau
HS:
Vậy có tam giác nào bằng nhau
HS: Đứng tại chỗ cm
Bài 56
CM:
Hai đờng thẳng AB và CD tạo với BD hai góc trong cùng phía bù nhau nên AB // CD
Suy ra: A D , Bà = ả à1 1= Cà ( so le trong)
AB = DC ( GT) Vậy ∆ AOB = ∆ DOC(g.c.g)
⇒ OA = OD, OB = OC (cặp cạnh tơng ứng)
Vậy O là trung điểm của AD và BC Bài 60 (SBT)
GT ∆ABC, Aˆ = 900 Tia phân giác của Bˆ ∩AC = {D}, DE ⊥BC
KL AB = BE
C D
E B
∆ABD = ∆EBD ( cạnh huyền – góc nhọn) nên BA = BE (cạnh tơng ứng) Bài59(SBT-105) (10')
D A
10
Trang 3Hoạt động 4: Về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập trong SBT
Tiết: 3 + 4:
OÂN TAÄP VEÀ TAM GIAÙC CAÂN
TAM GIAÙC ẹEÀU
I.Muùc tieõu:
-HS oõn taọp laùi caực kieỏn thửc veà tam giaực caõn, ủeàu
-Có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy) của một tam giác cân -Biết chứng minh một tam giác cân; một tam giác đều.
-HS đợc biết thêm các thuật ngữ: định lý thuận, định lý đảo, biết quan hệ thuận đảo của hai mệnh đề và hiểu rằng có những định lý không có định lý đảo.
II.Phửụng tieọn daùy hoùc:
Giaựo Vieõn: Soaùn giaựo aựn,SGK, Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ
Hoùc Sinh: SGK, Thớc thẳng, compa, thớc đo góc,
III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng 1: OÂn lyự thuyeỏt
GV: Cho hs xem laùi ụỷ sgk ủeồ
laứm baứi taọp
Hoaùt ủoọng 2:baứi taọp
Bài1:BT 51/128 SGK:
-Cho đọc to đề bài.
-Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình ghi
GT và KL.
-Yêu cầu cả lớp vẽ hình và ghi
GT, KL vào vở BT.
-Hỏi: Muốn so sánh góc ABD
và góc ACE ta làm thế nào ?
-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ
chứng minh miệng.
-Gọi 1 HS lên bảng trình bày.
-Hớng dẫn phân tích:
Bài1: BT 51/128 SGK:
∆ ABC (AB = AC)
GT (D ∈ AC; E ∈ AB)
AD = AE a)So sánh góc ABD
và góc ACE
KL b) ∆ IBC là ∆ gì? Tại sao?
-Cần chứng minh -HS chứng minh
∆ BEC = ∆ CDB -Một HS lên bảng chứng minh.
-1 HS trình bày miệng cách 2.
Bài2.BT 51/128 SGK:
A
C B
I
Trang 4XÐt ∆ ABD vµ ∆ ACE cã:
AB = AC (gt)
¢ chung
AD = AE (gt)
⇒ ∆ ABD= ∆ ACE (c.g.c)
⇒ gãc ABD = gãc ACE (gãc t¬ng øng).
b/
ta có ABD +DBC = B ACE +ECB = C Mà B =C và ABD = ACE Suy ra : DBC = ECB
⇒ ∆ BIC cân tại I Bài 2
Cho xOy =120 0 , A thuộc tia
phân giác của góc đó Kẻ AB
⊥ Ox, AC ⊥ Oy ∆ ABC là tam
giác gì? Vì sao?
Yªu cÇu Hs vÏ h×nh vµ viÕt GT
-Kl
Bài 52 SGK/128:
Xét 2 ∆ vuông CAO (tại C) và BAO (tại B) có: OA: cạnh chung
COA=BOA (OA: phân giácO)
=> ∆ COA= ∆ BOA (ch-gn)
=> CA=CB
=> ∆ CAB cân tại A (1)
Ta lại có:
AOB=1
2 COB=1
2 120 0 =60 0 mà ∆ OAB vuông tại B nên:
AOB+OAB =90 0
=> OAB =90 0 -60 0 =30 0 Tương tự ta có: CAO=30 0 Vậy CAB=CAO+BAO CAB=30 0 +30 0
CAB =60 0 (2) Từ (1), (2) => ∆ CAB đều
Hoạt động 3:Củng cố
Nhắc lại định nghĩa, cách
Bài 3
Trang 5chứng minh tam giác cân, tam
giác đều, tam giác vuông cân.
Bài 3
Tam giác nào là tam giác
cân, đều? Vì sao?
∆ KOM cân tại M vì MO=MK
∆ ONP cân tại N vì ON=NP
∆ OMN đều vì OM=ON=MN
4 Hoạt động 4: Hướng dẫn và dặn dò về nhàø :
Ôn tập định nghĩa và tính chất tam giác cân, tam giác đều Cách chứng
minh một tam giác là tam giác cân.
Bài tập về nhà 72; 73; 74; 75; 76 / 107 SBT
Trang 6Tieỏt: 5 + 6
ẹềNH LYÙ PITAGO
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Tiếp tục củng cố định lí Py-ta-go và định lí đảo của nó
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán
-Thái độ: Giáo dục ý thức học tập và biết liên hệ với thực tế.
II
Phửụng tieọn daùy hoùc :
GV:Soaùn giaựo aựn,SGK, Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ
HS: Vụỷ ghi, thửụực ủo ủoọ, thửụực ủo goực…
III
Tieỏn trỡnh dạy học :
Hoaùt ủoọng 1: Lyự thuyeỏt
Hoaùt ủoọng 2:Baứi taọp
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
- Học sinh đọc kĩ đầu bìa
Cách tính độ dài đờng chéo AC
- Dựa vào ∆ADC và định lí Py-ta-go
- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời giải
- Học sinh dùng máy tính để kết quả đợc
chính xác và nhanh chóng
- Yêu cầu học sinh đọc đầu bài, vẽ hình
ghi GT, KL
- 1 học sinh vẽ hình ghi GT, KL của bài
Nêu cách tính BC
- Học sinh : BC = BH + HC, HC = 16 cm
Nêu cách tính BH?
- HS: Dựa vào ∆ AHB và định lí
Py-ta-Bài tập 59 (7') xét ∆ADC có ãADC = 90 0
→ AC2 =AD2 +DC2 Thay số: AC2 = 48 2 + 36 2
2600 60
Vậy AC = 60 cm Bài tập 60 (tr133-SGK) (12')
GT ∆ABC, AH ⊥ BC, AB = 13 cm
AH = 12 cm, HC = 16 cm
KL AC = ?; BC = ? Bg:
∆AHB có ả 0
1 90
H =
169 144 25 5
BH
→ BH = 5 cm → BC = 5+ 16= 21 cm
2 1
16
12 13
A
H
Trang 7- 1 học sinh lên trình bày lời giải
Nêu cách tính AC?
- HS: Dựa vào ∆AHC và định lí Py-ta-go
- Giáo viên treo bảng phụ hình 135
- Học sinh quan sát hình 135
Tính AB, AC, BC ta dựa vào điều gì
- Học sinh trả lời
- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình bày
Hoaùt ủoọng 3: Củng cố:
- Định lí thuận, đảo của định lí Py-ta-go
Xét ∆AHC có ả 0
2 90
H =
2
AC
Bài tập 61 (tr133-SGK) Theo hình vẽ ta có:
5
AC AC
2 2 2
34
BC BC
2 2 2
5
AB AB
Vậy ∆ABC có AB = 5, BC = 34,
AC = 5
Hoaùt ủoọng 4: Hớng dẫn học ở nhà:
- Làm bài tập 62 (sgk/133)
HD: Tính OC = 36 64 10+ =
16 9 5
OB OD OA
Vậy con cún chỉ tới đợc A, B, D
Tiết: 7 + 8:
ôn tập chơng III
I Mục tiêu:
Trang 8- Hớng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng(các bớc và kí hiệu).
- Đa ra một bảng tần số (không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để HS luyện tập
tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
- Rèn luyện vẽ biểu đồ chính xác, cẩn thận trong tính toán
II Ph ơng tiện dạu học :
GV: Bài tậpâp
HS: Máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Hoạt động 2: Bài tập
HS đọc đầu bài, phân tích
? Để tính điểm trung bình của từng
xạ thủ ta phải làm gì?
2 HS lên bảng tính
điểm trung bình của từng xạ thủ
GV: Em có nhận xét gì về kết quả
và khả năng của từng ngời?
HS: Hai ngời có kết quả bằng nhau,
nhng xạ thủ A bắn đều hơn, còn xạ
thủ B bắn phân tán hơn
HS đọc đề bài
GV: Em có nhận xét gì về bảng tần
số này và những bảng tần số khác?
GV giới thiệu: Bảng này gọi là
bảng phân phối ghép lớp
Cách tính nh sau:
Tính số trung bình cộng của giá trị
nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của mỗi
lớp thay cho giá trị x; VD: Số trung
bình của lớp 110-120 là:
110 120
115
1 Bài 13(6 – SBT):
Điểm trung bình của xạ thủ A Giá trị
(x) Tần số (n) Các tích(x.n) 8
9 10
5 6 9
40 54 90
184
184
9, 2 20
X = = Điểm trung bình của xạ thủ B
Giá trị (x) Tần số(n) Các tích(x.n) 6
7 9 10
2 1 5 12
12 7 45 120
184
184 9,2 20
X = =
2 Bài 18 (21 – sgk):
Chiều cao Giá trị
trung bình
Tần số Các
tích 105
110-120 121-131 132-142 143-153
105 115 126 137 148
1 7 35 45 11
105 805 4410 6165 1628
Trang 9Nhân số trung bình của mỗi lớp với
tần số tơng ứng
Cộng các tích vừa tìm đợc và chia
cho các số giá trị của dấu hiệu
HS tính và đọc kết quả
Hoạt động 3: Củng cố
- Hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi
để tính giá trị trung bình trong bài
toán thống kê
N=100 13268 13268
100 132,68
X =
≈
Tính trên máy
ấn: MODE O (để máy làm việc ở dạng
thờng)
ấn tiếp: 5 x 8; 6 x 9; 9 x 10
+: 40 54 90
ữ: (5 + 6 + 9)
Kết quả: 9,2
5.8 + 6.9 +9.10 =
5 6 9 = 9,2
k k k
m x m x m x m x X
=
+ +
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại bài
- Làm bài tập 20 (23 – sgk); BT: 14 (7 – SBT)
- Ôn tập chơng III, làm 4 câu hỏi ôn tập chơng
Tiết : 9 + 10
ôn tập chơng III
Trang 10với sự hỗ trợ của máy tính bỏ túi.
I Mục tiêu:
- Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chơng
- Ôn lại kĩ năng cơ bản và kiến thức của chơng nh: Dấu hiệu, ttần số, bảng tần số, cách tính TB cộng, mốt, biểu đồ
- Luyện tập một số cơ bản dạng toán của chơng
II Ph ơng tiện dạy học :
GV: Bảng hệ thống ôn tập chơng III, thớc thẳng
HS: Kiến thức bài cũ, sgk, vở ghi
III Ph ơng tiện dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập kiến
thức cũ
GV: Dùng câu hỏi trong
sách giáo khoa, cho hs ôn
lại kiến thức đã học
HS1: trả lời câu hỏi 1
HS2: trả lời câu hỏi 2
HS3: trả lời câu hỏi 3
HS4: trả lời câu hỏi 4
GV: Thống kê có ý nghĩa
gì trong đời sống của chúng
ta?
HS: Thống kê giúp chúng
ta biết đợc tình hình các
hoạt động, diễn biến của
hiện tợng Từ đó dự đoán
các khả năng xảy ra, góp
phần phục vụ con ngời
ngày càng tốt hơn
Lập bảng số liệu ban đầu Tìm các giá trị khác nhau Tìm tần số của mỗi giá trị
Hoạt động 2: Bài tập
HS đọc đầu bài, phân
tích
GV: Đề bài yêu cầu gì?
HS: - Lập bảng tần số
- Dựng biểu đồ
1 Bài tập 20 (23 – sgk):
Năng suất Tần số các tích
Điu tra v một dấu hiệủ ̉
Thu thập số liệu thống kê
Bảng tần số
Mốt của dấu hiệu
ý nghĩa của thống
kê trong đời sống
Trang 11đoạn thẳng
- Tìm số trung bình
cộng
GV: y/c 1 hs lập bảng
tần số theo hàng dọc và
nêu nhận xét
Sau đó: HS2 dựng biểu
đồ đoạn thẳng
HS3: Tính số trung bình
cộng
GV: y/c nhắc lại các
b-ớc tính số trung bình
cộng của dấu hệu
GV: Nêu các bớc dựng
biểu đồ đoạn thẳng
HS nhận xét bài của bạn
GV: nhận xét, cho điểm
20 25 30 35 40 45 50
1 3 7 9 6 4 1
20 75 210 315 240 180
35 31
X = ≈
HS: Đọc kĩ đầu bài
GV: Cho cả lớp làm phần a,
Có bao nhiêu trận trong toàn giải?
GV: Giải thích số trận lợt đi là: 9.10 45
2 = (trận)
Tơng tự số trận lợt về là 45 trận
HS làm theo nhóm, câu c; d; e
Đại diện nhóm trình bày
GV: nhận xét
Hoạt động 3: Giáo viên cho hs củng cố
các kiến thức đã học ở chơng III
2 Bài tập 14 (7 – SBT):
a, 90 trận
c, Có 10 trận (90 – 80 = 10) không có bàn thắng
90
X = ≈ (bàn)
e, M0 = 3
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Ôn kĩ lí thuyết, và bài tập
- Làm lại các dạng bài của chơng
- Tiết sau kiểm tra 45 phút
0 20 25 30 35 40 45 50 x
n 9 8 7
5 4 3 2 1
Trang 12Đợt: 7 Tiết: 1 + 2: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
I- Mục tiêu :
- HS được cũng cố kiến thức về đa thức , cộng ,trừ đa thức
- HS được rèn kỹ năng tính tổng hiệu các đa thức
Trang 13- Tính chính xác ,cẩn thận
II-Ph ương tiện dạy học :
-GV: Bảng phụ ghi các đề bài
-HS: HS: sgk, vở ghi chép,
III- Ti ến trình dạy học :
Hoạt động 1: Ơn tập kiến thức cũõ
* Nêu các bước tính tổng hai đa thức
Làm bài tập 30 sgk/40
* nêu các bước trừ hai đa thức
Làm bài tập 31 câu N-M
Hoạt động2: Bài luyện tại lớp
Bài 35:tính
Yêu cầu hs làm bài 35 vào vở
-gọi hs lên bảng làm và cả lớp cùng làm vào vở
- hs trình bày bài làm của mình
Cho hs làm bài 36
Em có nhận xét giø về biểu thức trên ?
Vậy để tính đơn giản ta làm ntn ?
HS: Thu gọn
Bài 36: tính giá trị biểu thức :
a) x 2 +2xy- 3 x 3 +2y 3 +3x 3 -y 3
b) xy-x 2 y 2 +x 4 y 4 -x 6 y 6 +x 8 y 8
Bài 38: Tìm đa thức C
• Sữa bài 32 sgk/40 :
a) P +( x 2 -2y 2 )=x 2 -y 2 +3y 2 -1
P +( x 2 -2y 2 )=x 2 +2y 2 -1 P= x 2 +2y 2 –1 –(x 2 -2y 2 ) P= x 2 +2y 2 –1-x 2 +2y 2 =4y 2 -1 b) Q –( 5x 2 -xyz)=xy+2x 2 -3xyz+5
Q =( 5x 2 -xyz)+(xy+2x 2 -3xyz+5)
Q =5x 2 -xyz+ xy+2x 2 -3xyz+5 Q=(5x 2 +2x 2 )+(-xyz-3xyz)+xy+5 Q=7x 2 -4xyz+xy+5
• Bài luyện tại lớp :
Bài 35:tính
a)M+N=x 2 -2xy+y 2 +y 2 +2xy+x 2 +1
= (x 2 +x 2 )+(y 2 +y 2 )+(-2xy+2xy)+1 M+N =2x 2 +2y 2 +1
b) M-N= (x 2 -2xy+y 2 )-(y 2 +2xy+
x 2 +1)= x 2 -2xy+y 2 -y 2 -2xy-x 2 -1
= (x 2 -x 2 )+(y 2 -y 2 )+(-2xy-2xy)-1 M-N= -4xy-1
Bài 36: tính giá trị biểu thức :
a) x 2 +2xy- 3 x 3 +2y 3 +3x 3 -y 3 = ( -3x 3 +3x 3 )+( 2y 3 -y 3 )+2xy+x 2 =
=y 3 +2xy+x 2 thay x=5 và y=4 ta có 4 3 +2.5.4 +5 2 =64+40+25=129 b) xy-x 2 y 2 +x 4 y 4 -x 6 y 6 +x 8 y 8 = xy-(xy) 2 +(xy) 4 -(xy) 6 +(xy) 8 =
1 –1+1-1+1=1 (vì x =-1;y =1 =>xy=1 )
Bài 38: Tìm đa thức C
a) C=A+B= x 2 -2y +xy+1+x 2 +y
Trang 14Hoạt động 3: Củng cố
* Nêu các bước tính tổng hai đa thức
* nêu các bước trừ hai đa thức
– x 2 y 2 -1=(x 2 +x 2 ) +(-2y+y)+(1-1)+xy-x 2 y 2 =2x 2 -y+xy-x 2 y 2 b) C+A=B=> C=B-A
= x 2 +y – x 2 y 2 -1 –( x 2 -2y +xy+1)
= x 2 +y – x 2 y 2 -1- x 2 +2y-xy-1=(x 2 -x 2 ) +(2y+y)+(-1-1)-xy-x 2 y 2
= 3y –2 –xy –x 2 y 2
Bài 37 : đa thức bậc 3 với hai
biến x,y và có 3 hạng tử ( có nhiều đáp số )
VD: x 2 y +xy –5 hoặc x 3 –xy-y
Hoạt động 3: Dặn dò :
-BVN: phần còn lại sgk
Bài 30;32;33 SBT/14
Tiết: 3 + 4: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN I- M ục tiêu :
-Kiến thức HS được cũng cố kiến thức về đa thức một biến , cộng trừ đa thức một biến
Trang 15-Kỷ năng: được rèn luyện kỹ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến và tính tổng hiệu các đa thức
-Thái độ Tính chính xác ,cẩn thận
II- Ph ương tiện dạy học :
GV:Bài tập cần luyện tập,sơ lược một số kiến thức về đa thức , đa thức một biến
HS: sgk, vở ghi chép,
III-Ti ến trình dạy học :
Hoạt động của GV Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài cũ
HS1:Nêu các cách để cộng, trừ đa thức một biến
áp dụng làm bài tập 46 sgk/45
HS2: Làm bài tập 47 sgk/ 45
Hoạt động 2: Bài luyện tại lớp
Đa thức là gì ?em hiểu thế nào là đa thức một
biến ?
Muốn thu gọn một đa thức ta làm thế nào ?
Thế nào là bậc của một đa thức , đa thức một biến
Nêu cách cộng trừ đa thức ?
Yêu cầu hs làm bài tập 50/ sgk/ 46
- gọi 2 hs lên bảng làm câu a
- -gọi hai hs lên bảng làm câu b
( HS có thể làm cách nào cũng được )
-Yêu cầu hs làm bài tập 52 trên phiêu học tập
-Gv thu một số phiếu có tình huống khác nhau và
sữa bài
- Gv yêu cầu hs làm bài tập 53
- gọi hai học sinh lên bảng làm bài tập 53
- HS còn lại làm vào vở
- gọi hs sữa bài sau đfó nêu nhận xét theo yêu
cầu trong sgk
Hoạt động 3: Cũng cố -
- Gv nhận xét đánh giá bài làm của hs trong cả
tiết học và chỉ ra một số sai sót thường mắc để
Sữa bài tập :
Bài 46 : Có nhiều đáp số VD:
a) (6x 3 +3x 2 +5x-2)+( -x 3 -7x 2 +2x) b) (6x 3 +3x 2 +5x-2)-( x 3 +7x 2 -2x)
*bạn Vinh nhận xét đúng P(x)=(x 4 +4x 3 -3x 2 +7x-2)+(-x 4 +x 3 -x 2 )
Bài 47:
P(x)+H(x)+Q(x)=-3x 3 +6x 2 +3x+6 P(x)-Q(x)-H(x)=4x 4 -x 3 -6x 2 -5x-4
Bài luyện tại lớp
Bài 50 sgk/46
a) Rút gọn :
N= 15y 3 +5y 2 –y 5 –5y 2 –4y 3 –2y N= -y 5 +11y 3 –2y
M= y 2 +y 3 –3y +1 –y 2 +y 5 –y 3 +7y 5 M= 8y 5 –3y +1
b) Tính :
• N= -y 5 +11y 3 –2y + M= 8y 5 –3y +1 N+M= 7y 5 +11y 3 -5y +1
• N= -y 5 +11y 3 –2y
- M= 8y 5 –3y +1 N-M=-9y 5 +11y 3 +y -1
Bài 52 /46 :
P(x)= x 2 -2x-8
• P(-1)=(-1) 2 –2(-1)-8=-5