Môc tiªu: 1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:đọc trơn toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ - Biết đọc lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật:chú Khánhbố của Dũng và thÇy gi¸o.. - Hiểu nội[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2007
Toán
Ôn tập
I.Mục tiêu:
- Củng cố lại cách cộng 29 + 5 và 49 + 25
- HS biét áp dụng làm bài tập thành thạo
II Chuẩn bị:
- GV lập kế hoạch ôn tập
III Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định:1 /
2 ! dẫn ôn tập:35 /
* Củng cố lại cách cộng 29 + 5:
- HS ôn lại bảng: 9 cộng với một số
- HS đọc , GV theo dõi giúp đỡ
- HS làm bài trong vở bài tập
- GV chỡa lần ?@ từng bài tập
Bài 1 ; 2 HS nêu cách tính
G?3 lớp tự đổi vở chữa bài cho nhau
* Củng cố cách cộng : 49 + 5
- HS làm bài trong vở bài tập
- HS nêu cách tính
K?E ý cộng có nhớ ở cột chục
+HS nêu cách đặt tính rồi tính
- GV chữa bài
- Nhận xét, biểu '?S !
* Tổ chức chơi trò chơi
- GV giới thiệu HD trò chơi
79 + 15
59 + 25 29 + 15
74
39 + 35 84
- GV giới thiệu trò chơi trên bảng lớp
Trang 2- HS thi điền nhanh, nối nhanh kết quả đúng.
- GV nhận xét, bình chọn
3 Củng cố:2 /
- GV tóm tắt nội dung bài ôn
- Nhận xét giờ học
4.Dặn dò: 1/
-Học thuộc bảng cộng 9
Tự học
Tiếng Việt
dẫn thực hành
GV hướng dẫn HS học môn : Tập đọc
* HĐ1: HS thi đọc bài: Chiếc bút mực
* HĐ2: HS tự trả lời các câu hỏi ở bài tập đọc : Chiếc bút mực Vở bài tập bổ trợ và nâng
cao Tiếng việt
NS : 5 / 10 / 07
Chiều Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2007
Tự học Toán
! dẫn thực hành
HS thực hành học toán
GV ?3 dẫn HS hoàn thành các bài toán trong vở bài tập toán - Phần luyện tập
Tiếng Việt
Ôn tập
I.Mục tiêu:
- Ôn lại 3 bài tập đọc vừa học trong tuần 4, viết 29 chữ cái
- Ôn củng cố lại việc nhận biết 5?@ các từ chỉ sự vật, đặt câu theo mẫu
II Chuẩn bị:
GV lập kế hoạch ôn tập
III Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định:1 /
2 Ôn tập: 35 /
* Ôn tập đọc:
- KT tốc độ đọc của HS
- Đọc chuẩn tiếng của HS
Trang 3-Luyện đọc câu văn dài.
Luyện đọc diễn cảm ở bài: “Gọi bạn”
Luyện đọc phân vai theo nhân vật
+ Gọi HS lên sắm vai
+ Thi đọc giữa các nhóm
+ Lớp bình chọn cá nhân đọc hay
- HS luyện đọc lại bài “ Bím tóc đuôi sam”
+ GV cho HS đọc nhớ theo đoạn
+ Cho HS đọc phân vai - Đọc diễn cảm
* Ôn luyện viết
- HD hs viết hoa 29 chữ cáiđã học
* Ôn lại cách viết chữ hoa : B
- HD hs viết ứng dụng
- GV chấm một số bài khuyến khích HS
* Ôn củng cố cách nhận biết các từ chỉ sự vật
- Lớp chia 3 nhóm thảo luận
- Quan sát và tự tìm từ chỉ sự vật
- GV tổ chức cho HS chơi thi tiếp sức
- Một số HS đọc lại các từ vừa tìm 5?@!
GV kết luận: Các từ dùng để chỉ ?[7 chỉ vật, chỉ con vật, cây cối gọi là từ chỉ sự vật
* Ôn đặt câu theo mẫu: Ai là gì?
- GV nêu câu mẫu
- HS đọc mô hình câu mẫu
- HS làm bài vào vở bài tập
- GV tổ chức trò chơi: Đặt câu theo mẫu
Cách làm: HS 1 nêu vế thứ nhất, HS 2 nói tiếp vế thứ hai
- HS 2 nói đúng vế thứ hai thì nghĩ ra vế thứ nhất để chỉ định HS khác nêu vế thứ hai
- GV nhận xét tuyên '?S !
* Thực hành: Lập danh sách HS
- GV chia lớp 3 nhóm: mỗi nhóm một tờ giấy khổ to + bút
- Các nhóm trao đổi để lập danh sách các bạn nhóm mình theo thứ tự bảng chữ cái
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Một số HS thực hành đọc bảng danh sách vừa lập
3 Đánh giá, nhận xét giờ ôn:
- GV tóm tắt nội dung bài ôn
- Nhận xét giờ học
Nhận xét, ký duyệt của ban giám hiệu
Trang 4
Chiều Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2007
Toán
Ôn tập ( 2 tiết)
I Mục tiêu:
- Củng cố lại cách lập bảng cộng 7 cộng với một số, cách áp dụng trong việc giải toán dạng 47 + 5
- Ôn nhận dạng hình chữ nhật, hình tứ giác
- Giải bài toán dạng: nhiều hơn, ít hơn
- Giải một số bài toán nâng cao
II.Chuẩn bị:
- GV lập kế hoạch ôn tập
III.Các hoạt động dạy học:
1.ổn định:1 /
2 Bài cũ:2 /
- KT sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:60 / (2 tiết)
A Nhóm 1( HS yếu)
* Bài1: Tính nhẩm.(VBT – 28)
- HS làm bài cá nhân
- 1số HS nối tiếp nêu kết quả
- HS nêu cách nhẩm
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2:Tính( VBT – 28)
_ _
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1 số HS lên bảng làm bài
- Đổi vở kiểm tra chéo
- GV n / xét – chữa bài
* Bài 1( VBT – 29):Tính:
Trang 54 5 6 7 8 19
- HS làm bài
- 1số HS nêu cách thực hiện
* Bài 2(VBT – 26):
- HS đọc bài toán, tìm hiểu bài toán
- Nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
? Muốn biết Bắc có bao nhiêu nhãn vở ta làm thế nào?
- HS lên bảng giải , lớp làm vào vở bài tập
- HS đọc bài giải- nhận xét
- GV chấm điểm một số bài
B Nhóm 2(HS trung bình)
* 4 bài tập đầu giống nh của nhóm.
* Bài 3( VBT- 28): Nối theo mẫu:
7 +5 7+ 3 +4 7 + 6 7 + 3 + 6
7 + 7 7 + 3 + 2 7 + 9 7 + 3 + 3
- HS thảo luận nhóm đôi
- GV chia lớp 2 nhóm , tổ chức chơi trò chơi
- Mỗi nhóm cử 1 HS lên nối nhanh và đúng
- Lớp bình chọn ngời thắng cuộc
C Nhóm 3(HS khá ,giỏi)
* Bài5(BTBTVNC – 12)
- HS làm bài, nêu cách tính
- HS nêu kết quả tính của mình
* Bài 7(BTBTVNC – 12):
- HS nhìn tóm tắt nêu đề toán
- HS làm bài vào vở
- 1HS lên bảng làm bài
- 1 số HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét chấm một số bài
* Bài 9, 10(BTBTVNC -13):
- HS thảo luận nhóm đôi.
- 1 số HS lên bảng chỉ và nêu số hình
4 Củng cố:2 /
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:1 /
- Hoàn thành bài tập
Trang 6Tiếng Việt
Ôn tập
I Mục tiêu:
- Củng cố về phân biệt, viêt hoa từ chỉ tên riêng của ngời của vật
- Củng cố kĩ năng theo mẫu: Ai( cái gì ? con gì?) là gì?
II Nội dung:
1 ổn định:1/
2 HD hs làm một số bài tập bổ sung:30 /
Nhóm 1 và nhóm 2:
* Bài 1: Đọc các từ ở mỗi cột:
A B
? Những từ nào chỉ tên gọi chung?
? Những từ nào chỉ tên riêng?
? Nêu nhận xét về cách viết tên riêng
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện 1số nhóm nêu miệng câu trả lời
- Cả lớp và GV nhận xét
* Bài 2: Hãy viết tên riêng theo yêu cầu sau:
+ Tên của em:
+ Tên của cô giáo em:
+ Tên một dòng sông hoặc ngọn núi ở quê em
+ Tên xã em đang ở
- HS làm việc cá nhân
- 4 HS lên bảng viết theo yêu cầu trên
- GV + HS nhận xét
GV KL : Viết tên riêng phải viết hoa tất cả các chữ cái đầu.
Nhóm 3
* Bài 1 và bài 2 nh nhóm 1; 2.
* Bài 3: Điền tiếp ý của em vào chỗ trống để mỗi câu sau thành câu:
a- Bạn thân của em là…
b- ……… là giáo viên
c- Đồ chơi em thích nhất là………
d- Món ăn em thích nhất là…………
- HS tự làm bài cá nhân
- HS đọc bài làm của mình
* Bài 4: Viết câu theo mẫu: Ai (cái gì? con gì?).
- Giới thiệu nghề nghiệp của bố hoặc mẹ
Trang 7- Giới thiệu một ngời em yêu thích nhất trong gia đình.
- Giới thiệu quyển sách em yêu thích
+ HS làm bài
+ GV quen sát và chú ý cho HS viết hoa đầu câu cuối câu có ghi dấu chấm
+ 3 HS lên bảng, mỗi HS viết một câu – nhận xét
3 Củng cố: 2 /
- GV nhấn mạnh nội dung bài
- N/ xét giờ học
4 Dăn dò: 1 /
Tuần 6
NS:9 / 10 / 07
Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2007
đạo đức (Tiết số: 6)
Gọn gàng, ngăn nắp ( Tiết 2)
(Đã soạn ở tuần 5)
Tập đọc (Tiết số:16)
Mẩu giấy vụn
I Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc đúng các từ ngữ: rộng rãi, sáng sủa, lắng nghe, im lặng, xì xào, nổi lên
- Biết nghỉ hơi hợp lí, sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ dài
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật( cô giáo bạn bè, bạn trai, bạn gái)
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới: xì xào, đánh bạo, h?= ứng, thích thú
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: phải giữ gìn <?ờng lớp luôn luôn sạch
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III.Các hoạt động dạy học:
1.ổn định :1 /
2.Bài cũ:3 /
Trang 8- GV gọi 2HS lên bảng.
- 2HS đọc TL bài" mục lục sách" Và TLCH
- GV nhận xét giờ học
3.Bài mới:30 /
a.Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài
+ GV h/d HS luyện đọc
+ 1 HS đọc bài
+1 HS đọc giải nghĩa từ
*.Đọc từng câu:
- HS nối tiếp đọc từng câu trong mỗi đoạn
- Luyện đọc 1 số từ khó: rộng rãi, sáng sủa
* Đọc từng đoạn <?ớc lớp
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
+ HS đọc nghĩa các từ mới trong phần chú giải
- H/d HS 1 số câu ,chú ý ngắt nghỉ hơi
+ Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá!// Thật đáng khen!//
- GV và cả lớp nhận xét phần thi đọc của các nhóm
Tiết 2
c H ! dẫn tìm hiểu bài:
- HS đọc từng đoạn 1 + CH1
+ HS tìm câu trả lời và phát biểu
- HS khác nhận xét , bổ xung
+ HS đọc lời cô giáo trong c/chuyện + HS nối tiếp nhau lần l?@ trả lời các câu hỏi?
? Mẩu giấy vụn nằm ở đâu?
? Có dễ thấy không?
? Cô giáo y/c cả lớp làm gì?
? Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
? Có thật đâý là tiếng của mẩu giấy không? Vì sao?
? Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS cái gì?
- 1HS nêu câu hỏi 4
+ HS nêu ý hiểu của mình
- GV: muốn có tr?[ học sạch đẹp mỗi HS phải có ý thức giữ vệ sinh chung các em phải thấy khó chịu với những thứ làm xấu làm bẩn <?ờng lớp cần tránh thái độ thờ ơ
* Đọc trong nhóm
- HS đọc bài theo nhóm đôi
* Thi đọc
- Thi đọc truyện theo vai
- 3,4 nhóm tự phân công các vai thi đọc toàn truyện
- GV và cả lớp nhận xét bình chọn cá nhân và nhóm đọc tốt
4.Củng cố :3 /
Trang 9? Tại sao cả lớp lại ?ời rộ thích thú khi bạn gái nói?
-HS phát biểu
GV nhận xét giờ học
5- Dặn dò:1 /
Chuẩn bị bài cho tiết kể chuyện
toán (Tiết số:26)
7 cộng với một số:7 + 5
I.Mục đích,yêu cầu:
- HS biết thực hiện phép cộng dạng 7 + 5 từ đó lập và thuộc các công thức 7 cộng với một số
.- Củng cố giải bài toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy học:
- GV+HS:20 que tính
III.Các hoạt động dạy học :
1.ổn định :1/
2.Bài cũ:3/
GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu cả lớp làm bảng con
- Cả lớp làm bảng con:16 + 3; 19 + 11
- GV nhận xét cho điểm
3.Bài mới:30 /
a.Giới thiệu phép cộng 7 + 5
- GV nêu bài toán: có 7 que tính, thêm 5 que tính.Hỏi có bao nhiêu que tính?
- HS nhắc lại bài toán
- HS sử dụng que tính nêu nhiều cách tìm ra kết quả để có 12 que tính
- HS nêu kết quả:7 + 5 + 12
- Gv nhận xét ghi bảng:7 + 5 = 12
- HS nêu cách đặt tính và tính, cả lớp đặt tính vào bảng con
7 2,3 HS nhắc lại cách đặt tính và tính
+ 5 _
12
- GV yêu cầu HS sử dụng que tính để lập bảng cộng 7 cộng với một số
- HS lập bảng cộng 7 rồi học thuộc theo nhóm đôi
- Một số em đọc thuộc lòng tr?3 lớp bảng cộng 7 với một số
- GV và cả lớp nhận xét
- GV h/dẫn HS dựa vào bảng cộng 7 để tính
- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS làm tính nhẩm rồi nêu miệng kết quả
Bài 2:
GV h/dẫn HS chỉ việc viết phép tính vào vở rồi tính
- 2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở, đổi chéo vở kiểm tra
- Khi chữa bài,HS nhắc lại cách tính
- GV theo dõi HS làm, h/dẫn sửa sai
Trang 10- GV và lớp nhận xét bài trên bảng.
Bài 4
- 1 em đọc bài toán, lớp đọc thầm
- 1 em lên bảng viết tóm tắt và trình bày bài giải
- Lớp làm vở rồi nhận xét bài bạn trên bảng
- GV, HS củng cố lại dạng toán"nhiều hơn"
- Gv h/dẫn anh hơn em 5 tuổi tức là anh nhiều hơn em 5 tuổi
4.Củng cố:2 /
- HS nhắc lại nội dung bài
- 2 HS đọc thuộc lòng bảng cộng 7 với một số
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò:1 /
Học thuộc bảng cộng 7
Chiều Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2007
Toán
Ôn tập ( 2 tiết)
I Mục tiêu:
- Củng cố lại cách lập bảng cộng 7 cộng với một số, cách áp dụng trong việc giải toán dạng 47 + 5
- Ôn nhận dạng hình chữ nhật, hình tứ giác
- Giải bài toán dạng: nhiều hơn, ít hơn
- Giải một số bài toán nâng cao
II.Chuẩn bị:
- GV lập kế hoạch ôn tập
III.Các hoạt động dạy học:
1.ổn định:1 /
2 Bài cũ:2 /
- KT sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:60 / (2 tiết)
A Nhóm 1( HS yếu)
* Bài1: Tính nhẩm.(VBT – 28)
- HS làm bài cá nhân
- 1số HS nối tiếp nêu kết quả
- HS nêu cách nhẩm
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2:Tính( VBT – 28)
_ _
Trang 11- HS làm bài vào vở bài tập.
- 1 số HS lên bảng làm bài
- Đổi vở kiểm tra chéo
- GV n / xét – chữa bài
* Bài 1( VBT – 29):Tính:
- HS làm bài
- 1số HS nêu cách thực hiện
* Bài 2(VBT – 26):
- HS đọc bài toán, tìm hiểu bài toán
- Nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
? Muốn biết Bắc có bao nhiêu nhãn vở ta làm thế nào?
- HS lên bảng giải , lớp làm vào vở bài tập
- HS đọc bài giải- nhận xét
- GV chấm điểm một số bài
B Nhóm 2(HS trung bình)
* 4 bài tập đầu giống nh của nhóm.
* Bài 3( VBT- 28): Nối theo mẫu:
7 +5 7+ 3 +4 7 + 6 7 + 3 + 6
7 + 7 7 + 3 + 2 7 + 9 7 + 3 + 3
- HS thảo luận nhóm đôi
- GV chia lớp 2 nhóm , tổ chức chơi trò chơi
- Mỗi nhóm cử 1 HS lên nối nhanh và đúng
- Lớp bình chọn ngời thắng cuộc
C Nhóm 3(HS khá ,giỏi)
* Bài5(BTBTVNC – 12)
- HS làm bài, nêu cách tính
- HS nêu kết quả tính của mình
* Bài 7(BTBTVNC – 12):
- HS nhìn tóm tắt nêu đề toán
- HS làm bài vào vở
- 1HS lên bảng làm bài
- 1 số HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét chấm một số bài
* Bài 9, 10(BTBTVNC -13):
- HS thảo luận nhóm đôi.
- 1 số HS lên bảng chỉ và nêu số hình
Trang 124 Củng cố:2 /
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:1 /
- Hoàn thành bài tập
Tiếng Việt
Ôn tập
I Mục tiêu:
- Củng cố về phân biệt, viêt hoa từ chỉ tên riêng của ngời của vật
- Củng cố kĩ năng theo mẫu: Ai( cái gì ? con gì?) là gì?
II Nội dung:
1 ổn định:1/
2 HD hs làm một số bài tập bổ sung:30 /
Nhóm 1 và nhóm 2:
* Bài 1: Đọc các từ ở mỗi cột:
A B
? Những từ nào chỉ tên gọi chung?
? Những từ nào chỉ tên riêng?
? Nêu nhận xét về cách viết tên riêng
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện 1số nhóm nêu miệng câu trả lời
- Cả lớp và GV nhận xét
* Bài 2: Hãy viết tên riêng theo yêu cầu sau:
+ Tên của em:
+ Tên của cô giáo em:
+ Tên một dòng sông hoặc ngọn núi ở quê em
+ Tên xã em đang ở
- HS làm việc cá nhân
- 4 HS lên bảng viết theo yêu cầu trên
- GV + HS nhận xét
GV KL : Viết tên riêng phải viết hoa tất cả các chữ cái đầu.
Nhóm 3
* Bài 1 và bài 2 nh nhóm 1; 2.
* Bài 3: Điền tiếp ý của em vào chỗ trống để mỗi câu sau thành câu:
a- Bạn thân của em là…
b- ……… là giáo viên
Trang 13c- Đồ chơi em thích nhất là………
d- Món ăn em thích nhất là…………
- HS tự làm bài cá nhân
- HS đọc bài làm của mình
* Bài 4: Viết câu theo mẫu: Ai (cái gì? con gì?).
- Giới thiệu nghề nghiệp của bố hoặc mẹ
- Giới thiệu một ngời em yêu thích nhất trong gia đình
- Giới thiệu quyển sách em yêu thích
+ HS làm bài
+ GV quen sát và chú ý cho HS viết hoa đầu câu cuối câu có ghi dấu chấm + 3 HS lên bảng, mỗi HS viết một câu – nhận xét
3 Củng cố: 2 /
- GV nhấn mạnh nội dung bài
- N/ xét giờ học
4 Dăn dò: 1 /
- Về tập đặt câu theo mẫu đã học
Ôn tập
I.Mục tiêu:
- HS đọc trôi chảy bài tập đọc: Mẩu giấy vụn
- Ôn cách đọc hiểu( viết câu trả lời) và viết chữ hoa D cỡ nhỏ
- Củng cố kiểu câu : khẳng định, phủ định cho HS.
II Chuẩn bị:
- GV lên kế hoạch ôn tập
III Các Hoạt động dạy- học:
1 ổn định:1 /
2 KT sự chuẩn bị của HS:
3 HD ôn tập:
Nhóm 1và 2
* Đọc bài “ Mẩu giấy vụn”.
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn trong bài
- 1 HS đọc cả bài
- 4 HS đọc phân vai
- Đại diện các nhóm thi đọc phân vai N/ xét bình chọn
* Ôn cách đọc hiểu:
- Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Một số HS đọc câu trả lời
* Viết chữ hoa Đ vào vở ô li.