A- Môc tiªu: 1- Kiến thức: - HS hiểu đợc, trờng học là nơi thầy, cô giáo và học sinh học tập, giữ trật tự giúp cho việc học tập, rèn luyện của HS đợc thuận lợi, có nề nếp.. - §Ó gi÷ trËt[r]
Trang 1Tuần 16
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 200 Chào cờ
Bài 71:
Học vần:
et - êt
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Nhận biết đợc cấu tạo vần et, êt, tiếng tét, dệt
- Phân biệt sự khác nhau giữa et, êt để đọc, viết đúng đợc et, êt, bánh tét, dệt vải
- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ tết
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- Cặp bánh tét, con dết nhựa
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Cơn sốt, quả ớt, ngớt ma
- Cho HS đọc thuộc đoạn thơ ứng dụng
- GV theo dõi, NX và cho điểm
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp) - HS đọc theo GV: et, êt
2- Dạy vần:
et:
a- Nhận diện vần
- GV ghi bảng vần et và hỏi ? - HS quan sát
- Vần et do mấy âm tạo nên ? là những âm nào? - Vần et do 2 âm tạo nên là âm e và t
- Hãy so sánh vần et với vần ot ? - Giống: kết thúc = t
- Khác: et bắt đầu = e
ot bắt đầu = o
- Hãy phân tích vần et ? - Vần et có âm e đứng trớc âm t
đứng sau
b- Đánh vần:
+ Vần:
- Vần et đánh vần NTN ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá: - e - tờ - et- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Y/c HS tìm và gài vần et ?
- Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm t và dấu sắc để
gài với vần et ? - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài vần et, tet
Trang 2- GV ghi bảng: tet - HS đọc: tet
- Hãy phân tích tiếng tét ? - Tiếng tet có âm t đứng trớc, vần
et đứng sau, dấu sắc trên e
- Hãy đánh vần tiếng tét ? - Tờ - et - tet - sắc - tét
- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo TT Y/c HS đọc? - HS đọc, đánh vần (CN, nhóm, lớp
- Treo tranh lên bảng cho HS quan sát và hỏi ?
- Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: Bánh tét (gt)
- GV theo dõi, chỉnh sửa - Tranh vẽ cặp bánh tét
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS - HS tô chữ trên không sau đó viết
trên bảng con
êt: (Quy trình tơng tự)
Chú ý:
- Cấu tạo: Vần ết đợc tạo nên bởi e và t
- So sánh vần êt với et
Giống: đều kết thúc = t
Khác: bắt đầu ê và e
- Đánh vần:
ê - tờ - êt
dờ - êt - dêt - nặng - dệt
- Viết vần, từ khoá: Lu ý nét nối giữa ê và t
giữa d với êt và vị trí đặt dấu
d- Đọc từ ứng dụng:
- Hãy đọc cho cô những từ ứng dụng có trong
- GV nghi bảng
- Cho HS lên bảng tìm và gạch chân tiếng có
- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ nét chữ, (Các nét
tạo thành chữ chúng ta viết) - Lớp theo dõi, NX, bổ xung
Sấm sét: thường thấy khi trời mưa to
Con rết: con vật có rất nhiều chân
Kết bạn: Mọi ngời chơi với nhau, làm bạn với
- GV theo dõi, chỉnh sửa
đ- Củng cố:
- Chúng ta vừa học những vần gì ? - 2 HS nêu
- Hãy đọc lại bài trên bảng - 1 vài em đọc
- Hãy tìm tiếng, từ có vần vừa học - HS tìm và nêu
- GV nhận xét giờ học
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
Trang 3+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc - HS đọc Cn, nhóm, lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát - HS quan sát
- Em thấy tranh vẽ gì ? Đàn chim đang bay trên trời
- Em nghĩ chúng có bay theo hàng không?
- Đó là những điều mà câu ứng dụng nói đến
- Em hãy đọc cho cô câu ứng dụng này
- GV đọc mẫu và HD
- Em hãy tìm tiếng có vần et, êt trong đoạn thơ
vừa học
- Có theo hàng
- 1 vài em đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tìm: rét
b- Luyện viết:
- HD HS viết: et, êt, bánh tét, dệt vải vào vở
tập viết
- GV viết mẫu và giao việc
- Theo dõi và uốn nắn thêm những HS yếu
- Nhắc nhở HS t thế ngồi, cách cầm bút…
- HS tập viết trong vở theo HD
c- Luyện nói:
- Hãy nêu cho cô chủ đề luyện nói hôm nay ?
- GV HD và giao việc
- 1 HS nêu: Chợ tết
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm
2, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Trong tranh em thấy những gì và những ai ?
- Họ đang làm gì ?
- Em đã đi chợ tết bao giờ cha ?
- Em đợc đi chợ tết vào dịp nào ?
- Em thấy chợ tết thế nào ?
- Em thấy chợ tết có đẹp không ?
- Em thích đi chợ tết không ? vì sao ?
4- Củng cố - Dặn dò:
- Đọc lại cho cô toàn bài vừa học - Một vài em lần lợt đọc tron SGK
- HS chơi thi theo tổ + Trò chơi: thi tìm từ nhanh - HS nghe và ghi nhớ
- NX chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trớc bài 72
Trang 4Tiết 16: Trật tự trong trờng học (T2) Đạo đức:
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - HS hiểu đợc, trờng học là nơi thầy, cô giáo và học sinh học tập,
giữ trật tự giúp cho việc học tập, rèn luyện của HS đợc thuận lợi, có nề nếp
- Để giữ trật tự trong trờng học, các em cần thực hiện tốt nội quy nhà trờng, quy định của lớp mà không đợc gây ồn ào, chen lấn, xô đẩy …
2- Kỹ năng:
- HS biết thực hiện việc giữ trật tự, không gây ồn ào, chen lấn, đánh lộn trong trờng
3- Thái độ: Tự giác, tích cực giữ trật tự trong trờng học
B- Tài liệu, phơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Một số cờ thi đua màu đỏ, màu vàng
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Để giữ trật tự trong giờ học em cần thực
hiện những quy định gì ?
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS nêu
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (ghi bảng)
2- Hoạt động 1: Thông báo kq' thi đua.
- GV khuyến khích HS nêu và NX việc thực hiện
giữ trật tự của tổ mình, tổ bạn trong tuần qua
- HS nêu nhận xét, góp ý, bổ sung ý kiến cho nhau
- GV thông báo kết quả thi đua, nêu gơng
những tổ thực hiện tốt, nhắc nhở những tổ,
CN cha thực hiện tốt
- GV cắm cờ cho các tổ
Cờ đỏ: Khen ngợi
Cờ vàng: nhắc nhở
3- Hoạt động 2: Làm BT3
+ GV yêu cầu từng CN, HS làm BT3
- Các bạn HS đang làm gì trong lớp ?
- Các bạn có giữ trật tự không ? trật tự NTN ?
+ GVKL: Trong lớp khi cô giáo nêu câu hỏi,
các bạn HS đã chăm trú nghe và nhiều bạn
giơ tay phát biểu không có bạn nào làm việc
riêng, nói chuyện riêng,… các em cần noi
theo các bạn đó
- Từng HS độc lập suy nghĩ
- HS nêu ý kiến, bổ sung cho nhau
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 54- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm 2 (BT5)
+ GV hớng dẫn quan sát tranh ở BT5 và thảo luận:
- Cô giáo đang làm gì với HS
- Hai bạn nam ngồi phía sau đang làm gì ?
- Việc làm đó có trật tự không ? vì sao ?
- Việc làm này gây tác hại gì cho cô giáo và
cho việc học tập của lớp ?
- HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận - HS khác nghe, nhận xét và bổ sung + GVKL: Trong giờ học có 2 bạn dành nhau
quyển truyện mà không chăm chú học hành,
việc làm mất trật tự này gây nhốn nháo, cản
trở công việc của cô giáo, việc học tập của cả
lớp Hai bạn này thật đáng chê Các em cần
5- Hoạt động 4:
- Hớng dẫn đọc phần ghi nhớ
- Nhận xét chung giờ học
: Ôn lại bài
- Xem trớc bài 9
A- Mục tiêu:
Sau giờ học HS đợc củng cố khắc sâu về:
- Phép trừ trong phạm vi 10 cũng nh các bảng tính đã học
- Viết phép tính tơng ứng với tình huống
B- Đồ dùng dạy - học:
- Các mảng bìa ghi các số tự nhiên từ 0 đến 10
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
(Không KT, nhắc các em KT trong quá trình
các em làm bài tập)
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn làm các BT trong SGK:
Bài 1/b: Bảng con
- GV đọc phép tính, yêu cầu HS viết phép tính
theo cột dọc vào bảng con rồi tính kết quả
- GV kiểm tra và trỉnh sửa
- HS làm theo tổ:
10 10 10
5 4 8
5 6 2
Trang 6Bài 2: (Sách)
- Cho HS quan sát rồi nêu cách làm
- Điền số thoả mãn đối với từng từng phép tính
- Cho HS làm, 1HS lên bảng chữa, yêu cầu HS
dưới lớp nhận xét, bổ sung
5 + 5 = 10 8 - 2 = 6
8 - 7 = 1 10 + 0 = 10
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3 (85): Sách
- Cho HS quan sát tranh, đặt đề toán và phép
tính tương ứng
a- 7 con vịt thêm 3 con vịt Hỏi tất cả có mấy con vịt
7 + 3 = 10
- GV lưu ý HS có những cách đặt đề toán khác
nhau, đồng thời lưu ý HS viết phép tính phải
tương tự ứng với đề đặt ra
b- 10 quả táo, bớt đi 2 quả táo, Hỏi còn lại mấy quả táo?
10 - 2 = 8
- Cho HS làm bài sau đó gọi 2 HS lên bảng chữa
Bài 1/a: (Vở):
- Bài yêu cầu gì ?
- GV hướng dẫn HS làm bài trong vở (lưu ý
cách trình bày)
- Tính và ghi kết quả của phép tính
- HS làm BT trong vở theo H dẫn
- Gọi 2 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi, nhận
xét và bổ sung
- GV chấm điểm một số em (trong vở)
10 - 2 = 8 10 - 4 = 6
10 - 9 = 1 10 - 6 = 4
3- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Tìm kết quả nhanh
+ Mục đích: Giúp HS ghi nhớ phép trừ trong
phạm vi 10
- Rèn luyện sự nhanh nhẹn
+ Cách chơi: GV cử 2 đội mỗi đội 3 em cử 1
HS làm th ký ghi điểm mỗi đội đợc phát các
mảnh bìa ghi các số từ 0 - 10 Sau đó đọc phép
tính, 2 đội phải nhanh chóng giơ ra kết quả của
phép tính đó
+ Luật chơi: Đội nào giơ nhanh và đúng sẽ
thắng
- GV nhận xét và giao bài về nhà
- HS chơi thi theo tổ
Trang 7Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2006
Bài 16:
Thể dục:
Kiểm tra thể dục rèn luyện t thế cơ bản
I Mục tiêu:
- KT các động tác TDRLTTCB, yêu cầu thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng
II- Địa điểm, phơng tiện.
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập và kiểm tra
- Chuẩn bị cờ và kẻ sân cho trò chơi
III- Nội dung và phơng pháp.
Nội dung Định lg Phơng pháp tổ chức
A- Phần mởi đầu
1- Nhận lớp
- Kiểm tra cở sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến ND, yêu cầu bài học
2- Khởi động:
- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1 -2
- Trò chơi: Diệt các con vật có hại
4 - 5 phút
x x x x
x x x x
3 - 5 m (GV) ĐHNL
3- Ôn tập:
N1: Đứng đa 2 tay ra trước
N2: Đa 2 tay dang ngang
N3 Đa 2 tay lên cao, chếch chữ V
N4: Về TTĐCB
+: T thế đứng chân ra trớc
N1: Đứng 2 tay chống hông đá chân trái
ra trước
N2: Đa chân về, đứng 2 tay chống hông
N3: Đá chân phải ra trớc 2 tay chống hông
N4: Về TTĐCB
B- Phần cơ bản
1- Nội dung kiểm tra: Mỗi HS thực
hiện 2 trong 10 động tác TDRLTTCB
1 lần
4 - 5 phút
1-2 lần
x x x x
x x x x
3 -5 m (GV) ĐHTL
- Tập đồng loạt theo sự điều khiển của nhóm trưởng,
- GV theo dõi, chỉnh sửa
2- Tổ chức và phơng pháp kiểm tra:
- Kiểm tra theo những đợt, mỗi đợt từ
3 - 5 em,
- Chỉ kiểm tra mỗi nhóm2/10 động tác,
3- Cách đánh giá:
- Những HS thực hiện đợc cả 2 động tác
ở mức độ cơ bản đúng là đạt yêu cầu
- Những HS nào cha thực hiện đợc cho 20 phút
- GV gọi tên những HS đến lợt kiểm tra đứng vào 1 trong những dấu (x) đã chuẩn bị sẵn,
- Những HS cha thực hiện đợc cho
kiểm tra lại,
x x x x x
x x x x x
Trang 8kiểm tra lại, x x x
C- Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: Đi thờng theo nhịp
- Nhận xét giờ học, (khen, nhắc nhở,
giao bài),
- Xuống lớp
4 - 5 phút
ĐHKT (x) GV
- Thành 2 hàng dọc
x x x x x
x x x x x (GV) ĐHXL
A- Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể":
- Nhận biết đợc cấu tạo vần ut, t, tiếng bút, mứt
- Nhận biết sự khác nhau giữa ut, ứt để đọc, viết đúng các vần, từ khoá
- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng,
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngón út, em út, sau sốt,
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ, từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- Hộp mứt gừng, bút chì ,
C- Các hoạt động dậy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Nét chữ, con rết, kết bạn
- Đọc câu ứng dụng của bài
- GV nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- HS quan sát
- Vần út do 2 âm tạo nên là âm u và t
- Giống: Đều kết thúc = t
- Khác: ut bắt đầu = u
et bắt đầu = e
- Vần ut có âm u đứng trớc, t đứng sau
2- Dậy vần:
ut:
Trang 9a- Nhận diện vần:
- GV ghi bảng vần ut và hỏi
- Vần ut do mấy âm tạo nên ? là những âm nào?
- Hãy so sánh vần út với et ?
- Hãy phân tích phần ut ?
b- Đánh vần:
+ Vần:
- Vần ut đánh vần nh thế nào ? - u - tờ - ut
- HS theo dõi, chỉnh sửa - HS đánh vần CN, nhóm, lớp + Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần ut
- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm t và dấu sắc
để gài với vần út
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài ut, bút
- Hãy đánh vần tiếng bút ? - Tiếng bút có âm b đứng trớc, vần
- GV theo dõi, chỉnh sửa ut đứng sau, dấu ( / ) trên u
- Treo tranh cho HS quan sát và hỏi - HS đánh vần, đọc, CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp Ghi bảng: bút chì
- GV chỉ các vần, tiếng, từ khoá không theo
thứ tự cho HS đọc
c- Viết:
GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- HS đọc ĐT
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Ưt: (Quy trình tơng tự)
Chú ý:
- Cấu tạo: Vần t do và t tạo nên
- So sánh vần t với ut
- Giống: Kết thúc = t
- Khác: ứt bắt đầu =
ut bắt đầu = u
- Đánh vần: - tờ - t
Mờ - t - mt - sắc - mứt
Mứt gừng
- Viết: t, mứt, mứt gừng Lu ý HS nét nối giữa - H S thực hiện theo hớng dẫn
Trang 10và t, m và t, vị trí dấu sắc
d- Đọc từ ứng dụng:
- Em hãy đọc các từ ứng dụng có trong bài
- Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng
- Giáo viên đọc mẫu và giải nghĩa từ
Chim cút: là loại chim nhỏ, đẻ chứng nhỏ nh
đầu ngón tay mà chúng ta hay đợc ăn
Sút bóng: Cầu thủ đá mạnh quả bóng về phía
đối phơng gọi là sút bóng
Sứt răng: Răng bị sứt, các em vui chơi không
cận thận nếu mà ngã rất dễ bị sứt răng
Nứt nẻ: Nứt ra thành những đờng ngang dọc
chằng chịt
- Cho HS luyện đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 1 vài HS đọc
- 7HS chú ý nghe
- HS theo dõi
- HS đọc CN, nhóm, lớp
đ- Củng cố:
- Các em vừa học những vần gì ?
- Hãy tìm những tiếng, từ có vần vừa học
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét chung giờ học
- HS tìm và nêu
- 1 vài HS đọc
Tiết 2 4- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)
(GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi?
- Tranh vẽ gì ?
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ 2 bạn nhỏ đi chăn trâu
đang nghe chim hót + Tiếng chim hót hay đến lỗi làm cho bầu trời
xanh càng thêm xanh Đó là điều mà đoạn thơ
ứng dụng muốn nói
- Hãy đọc cho co đoạn thơ này ?
- GV hớng dẫn và đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc 1 vài em
- HS đọc CN, nhóm, lớp
b- Luyện viết:
- Tiết học trớc các em đã viết bảng con các vần và từ
ứng dụng bây giờ các em sẽ tập viết
Các vần, từ đó trong vở tập viết
- GV viết mẫu, hướng dẫn và giao việc - HS tập viết trong vở tập viết
Trang 11- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét bài viết
c- Luyện nói:
Hãy cho cô biết chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- GV hớng dẫn và giao việc - 1 HS đọc tên bài luyện nói
- HSQST, thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Gợi ý:
- Tranh vẽ gì ?
- Hãy chỉ ngón út trên bàn tay em ?
- Nhà em có mấy anh chị em ?
- Giới thiệu tên ngời em út trong nhà em ?
- Đàn vịt con có đi cùng nhau không ?
- Đi sau cùng còn gọi là gì ?
4- Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài trong SGK
+ Trò chơi: Kết bạn
- GV nhận xét, đánh giá
: - Ôn lại bài
- Xem trớc bài 73
- 3 HS lần lợt đọc
- HS chơi cả lớp
- HS nghe và ghi nhớ
A- Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo và cách viết các chữ: Thanh kiếm, âu yếm
- Viết đúng và đẹp các từ trên
- Có ý thức viết nắn nót, sạch đẹp
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng chữ mẫu của GV
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết: đỏ thắm, mầm non, chôm
chôm
- GV nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết 1từ vào bảng con
II- Dạy- học bài mới:
1- Giới thiệu bài: ( linh hoạt )
2- Quan sát mẫu & nhận xét
Trang 12- Cho HS đọc các chữ trên bảng phụ.
- Cho HS quan sát chữ mẫu & giao việc
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS quan sát chữ mẫu và NX về khoảng cách, độ cao, nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt dấu
- GV theo dõi, bổ sung
3- Hớng dẫn và viết mẫu:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- HS theo dõi và luyện viết từng
từ trên bảng con
- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS
4- Thực hành:
- HD HS tập viết trong vở
- KT cách cầm bút, t thế ngồi
- Lu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt
- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho HS yếu
+ GV chấm một số bài tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến - HS đổi vở KT chéo sau đó chữa
lỗi sai theo HD
5- Củng cố - dặn dò:
- NX và tuyên dơng một số bài viết tốt
- Nhắc nhở những HS viết còn xấu - HS nghe và ghi nhớ
- NX chung giờ học
: Luyện viết thêm ở nhà
A- Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể:
- Củng cố ghi sâu bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 và vận dụng hai bảng tính này để làm tính
- Khắc sâu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Nắm vững cấu tạo của các số (7,8,9,10)
- Tiếp tục rèn kỹ năng xem tranh vẽ, đọc đề và ghi phép tính tơng ứng
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh phóng to hình vẽ trong SGK
- Các vật mẫu trong bộ đồ dùng học toán lớp 1
C- Các hoạt động dạy - học: