Đọc được từ ngữ ứng dụng b/ Kỹ năng : Đọc và viết được các chữ ghi âm trong bảng ôn c/ Thái độ : Thích thú học tập II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Tranh ôn, bảng con b/ Của học s[r]
Trang 1TuÇn 5
Ngµy so¹n: 16/9/2011 Ngµy gi¶ng: Thø hai ngµy 19 th¸ng 9 n¨m 2011
Chµo cê -
Toán
SỐ 7 I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Khái niệm về số 7 Biết so sánh các số trong phạm vi 7
b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết số 7
c/ Thái độ : Thích học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh bài tập, Mô hình bài tập 2, 3
b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con, SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Cho HS cài số 6
- Cài các số theo thứ tự từ 1 đến 6
- So sánh các số trong phạm vi 6
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu, ghi đề bài: Số 7
2/ Hướng dẫn lập số 7
- Treo tranh minh họa
-Hỏi: Có tất cả mấy bạn?
- Hướng dẫn Hs thao tác với đồ dùng học tập
- Nói: Số lượng bạn đang chơi, số lượng que
tính, số lượng hình tròn đều giống nhau là 7
- Hỏi: 6 thêm 1 được mấy?
+ Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 viết
+ Nhận biết thứ tự của số trong dãy số từ 1
đến 7
3/ Thực hành:
- Bài 1: Viết chữ số 7
- Bài 2: Viết số thích hợp vào
- Bài 3: Viết số thích hợp vào
- Bài 4: Điền dấu ><=
- Chấm một số bài HS làm xong
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: hoàn thành tiếp bài tập
- HS 1: Đọc và cài số 6
- HS 2: 1, 2, 3, 4, 5, 6
- HS 3: 4 5 5 1
2 3 4 3
- HS đọc lại đề bài: số 7
- HS xem tranh, nhận xét: có 6 em đang chơi, có 1 em chạy đến
- HS lấy: 6 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa
- HS lấy: 6 hình tròn rồi lấy thêm 1 hình tròn nữa
- HS: được 7
- HS đọc: sô 7
- HS cài chữ số 7
- HS viết số 7 vào bảng con
- HS cài số 7 theo thứ tự từ 1 đến 7 xong đếm xuôi, đếm ngược
- HS viết 1 hàng số 7
- HS nêu được: 7 gồm 6 và 1, gồm 1
và 6
- HS làm bài và chữa bài
- HS làm bài 1 em lên chữa bài
- Nghe
Trang 2Học Vần Bµi 17: u - ư
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm : u, ư Đọc, viết: nụ, thư
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được u, ư, nụ, thư
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh nụ, thư
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS đọc, viết
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: u, ư
2/ Dạy chữ u:
- Giới thiệu ghi chữ nụ: Phát âm mẫu
- Giới thiệu tranh: nụ hoa
- Đọc tiếng nụ
3/ Dạy chữ ư:
- Phân biệt chữ u và ư
- Giới thiệu tiếng thư
- Cho xem: lá thư và tiếng thư
4/ Luyện viết bảng con
- Cho HS nhận diện chữ u, ư ( nét xiên phải +
nét móc ngược )
Chữ ư có nét phụ móc trên nét móc ngược thứ
hai
- Hướng dẫn viết: nụ, thư
5/ Từ ứng dụng:
- giới thiệu từ ngữ và hướng dẫn Hs đọc
- Phân tích tiếng có chữ: u, ư
- Giải nghĩa từ: cá thu, đu đủ
- HS đọc: tổ, cờ
lá, mạ
tò, vò thơ ca
- HS viết: tổ cò, lá mạ
- Đọc lại: u, ư
- Phát âm (5 em)
- Phân tích: n + u +
- Đánh vần
- Đọc trơn: nụ (cá nhân, đồng thanh)
- Phân tích: th + ư
- Đánh vần
- Ghép chữ: thư
- Đọc trơn: thư
- HS viết: u, ư trên bảng con
- HS viét: nụ, thư
- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)
Trang 3Bµi 17: u - ư (tt) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết trả lời tự nhiên, đúng chủ đề
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bài trên bảng tiết 1
- Quan tâm chữa phát âm sai cho HS
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Treo tranh
- Giới thiệu câu văn: Thứ tư bé Hà thi vẽ
- Đọc mẫu và yêu cầu 2 em đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết gồm 4 dòng: u, ư, nụ, thư
- Nhắc lại cấu tạo chữ, ghi âm tiếng ứng dụng:
nụ, thư
- Nhắc lại cách ngồi cầm bút, ngồi viết
- Chấm, chữa một số bài
Họat động 3: Luyện nói
1/ Nêu chủ đề: u, ư
2/ Hướng dẫn luyện nói
- Cô dắt cháu đi đâu?
- Chùa một cột ở đâu?
- Em biết giừ về thủ đô Hà Nội
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Cho HS đọc các tiếng trong bài có chữ u, ư
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc âm, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng
(cá nhân, đồng thanh)
- Thảo luận tranh
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích tiếng: thứ tư
- Đọc lại (2 em)
- Đem vở TV
- HS viết
- HS: Thủ đô
- Phát biểu
- Phát biểu
- HS đọc lần lượt từng trang
- Thi dua đọc
-
Trang 4Thủ Công
XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN (Tiết2) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học cách xé, dán hình vuông, hình tròn
b/ Kỹ năng : Biết xé, dán hình vuông, hình tròn theo mẫu
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Hình mẫu, giấy màu
b/ Của học sinh : Giấy nháp,hồ dán, giấy màu
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra chuẩn bị của học sinh
Hoạt động 2: Học sinh nhắc lại cách xé dán
hình vuông, hình tròn tiết trước đx học
3/ Hướng dẫn mẫu lại cho học sinh nhớ
- Vẽ hình vuông cạnh 8 ô
- Vẽ hình tròn:
Vẽ lại hình vuông cạnh 8 ô
Vẽ vanh 4 góc để tạo hình tròn
- Xé hình vuông
- Xé hình tròn
- Dán hình vuông, hình tròn trên giấy trắng
4/ HS thực hành
-GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- Hướng dẫn thao tác theo các bước
- Chấm chữa một số bài
Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương - Dặn dò
- 2 em đem vở
- Nghe
- Nghe
- Xem, quan sát
- Phát biểu: hình tròn, hình vuông
- Trả lời: mặt trăng, viên gạch hoa
- Quan sát GV xé
- HS thực hành
- Vẽ hình vuông
- Vẽ hình tròn
- Xé hình vuông, hình tròn
- Dán hình vuông, hình tròn
- Nghe -
Ngµy so¹n: 18/9/2011 Ngµy gi¶ng: Thø ba ngµy 20 th¸ng 9 n¨m 2011
Toán
SỐ 8
I/ Mục tiêu dạy học:
Trang 5a/ Kiến thức : Khái niệm về số Thứ tự các số từ 1 đến 8
b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết số 8
c/ Thái độ : Thích học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh bài tập, Mô hình chấm tròn Các chữ số rời
b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con, SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS: viết số 7, đếm từ 1 đến 7, so sánh
các sô từ 1 đến 7
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu, ghi đề bài: Số 8
2/ Hướng dẫn khái niệm về số 8
- Treo tranh minh họa
-Hỏi: Có mấy bạn nhỏ đang chơi nhảy dây?
- Hỏi: Có máy bạn đang chạy vào
- Hỏi: 7 bạn thêm 1 bạn được mấy bạn
- Treo mô hình cấu tạo chữ số 8, 7 với 1
- Hỏi: 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn được
mấy chấm tròn?
Tương tự hỏi: 7 con tính và 1 con tính; dùng
que tính
- Nói: 8 bạn, 8 chấm tròn, 8 con tính, 8 que
tính đều có chung số 8
3/ Giới thiệu chữ số 8 in và số 8 viết
- Giới thiệu số 8 in trên tờ bìa và hướng dẫn
viết chữ số 8 viết
4/ Thứ tự dãy số từ 1 đến 8
5/ Thực hành:
- Bài 1: Viết chữ số 8
- Bài 2: Viết số thích hợp vào
- Bài 3: Hướng dẫn dãy trên lớn dần, dãy dưới
bé dần (8 đến 1)
- Bài 4: So sánh rồi điền dấu
6/ Trò chơi: Sắp nhanh số
- HS 1 viết số 7
- HS 2 viết: 1 đến 7
- HS 3 điền <>=
2 6; 7 6; 7 7
- HS đọc lại đề bài: số 8
- HS xem tranh
- Phát biểu
Có 7 bạn đang chơi nhảy dây
Có 1 bạn chạy vào
7 bạn thêm 1 bạn được 8 bạn
- 7 chấm thêm 1 chấm được 8 chấm
- HS dùng 7 que tính và 1 que tính
- HS đọc: tám
- HS xem và viết số 8 trên bảng con
- HS đếm và cài các số từ 1 đến 8
- HS viết số 8
- HS chữa bài (4 em) Chú ý nêu cấu tạo số 8
- HS làm bài, chữa bài
- Tham dự 4 nhóm, mỗi nhóm 8 em
-Học Vần Bµi 18: x - ch I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm : x, ch Đọc, viết: xe, chó
Trang 6b/ Kỹ năng : Đọc và viết được x, ch, xe, chó
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh xe, chó
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên trả bài đọc, viết
- Gọi 1 em đọc GSK
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: x, ch
Phát âm mẫu
2/ Dạy chữ x:
- Giới thiệu ghi chữ x: Phát âm mẫu
- Giới thiệu tiếng xe
- Giới thiệu tranh xe ô tô Ghi chữ xe Đọc
trơn
3/ Dạy chữ ch: Phát âm (chờ)
- Giới thiệu tiếng “chó”
- Giới thiệu tranh con chó
- Đọc trơn: chó
4/ Luyện viết bảng con
- Nhận diện chữ x ( nét cong hở trái + nét cong
hở phải)
Chữ ch: chữ c nối chữ h
- Hướng dẫn viết: xe, chó
5/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: thợ xe, chì đỏ
xa xa, chả cá
- Giải nghĩa từ: Thợ xẻ (chuyên xẻ gỗ)
Chả cá (chả làm bằng thịt cá)
- HS đọc: n -nụ
th - thư
cá thu
củ từ
- HS viết: n, nụ
u, thư
- Phát âm x, ch (đồng thanh)
- Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích tiếng xe
- Đánh vần tiếng xe
- Đọc trơn: xe
- Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích tiếng “chó”
- Đánh vần tiếng “chó”
- Đọc trơn: 2 em
- HS viết: x, ch, xe, chó
- HS đọc từ (cá nhân, tổ, nhóm, lớp)
- Nghe
Học Vần
Bµi 18: x - ch (tt) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng Biết ngắt hơi
b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi
c/ Thái độ : Tích cực học tập
Trang 7II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bảng lớp: âm, tiếng khóa, từ
khóa, từ ứng dụng
2/ Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng
- Cho xem tranh và thảo luận
- Giới thiệu câu luyện đọc: xe ô tô chở cá về
Thị xã
- Hướng dẫn đọc và tìm tiếng có chữ x, ch
- Đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu viết vở tập viết 4 dòng: x, ch, xe,
chó
- Nhắc lại cấu tạo chữ
- Nhắc lại cách ngồi cầm bút, ngồi viết
Họat động 3: Luyện nói
1/ Nêu chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
2/ Hướng dẫn luyện nói
+ Chỉ kể tên các loại xe trong tranh?
+ Xe bò dùng chở gì?
+ Xe lu dùng làm gì?
+ Xe ô tô trong tranh còn gọi là gì?
+ Kể các loại xe khác
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm và đọc tiếng có chữ x, ch
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc âm, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng
(cá nhân, tổ, lớp)
- Thảo luận tranh: xe ô tô chở cá
- HS đọc xe, chở, xã
- Hs đọc toàn câu văn (2 em)
- HS viết vở tập viết
- Nhắc lại chủ đề
- Phát biểu: xe lu, xe bò, xe ô tô
- Phát biểu: xe bò chở các vật nặng
- Trả lời
- Đem SGK
- Đọc toàn bài
-
Đạo Đức GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HOC TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Hiểu được: Trẻ em có quyền được đi học, có đồ dùng học tập
b/ Kỹ năng : Nói được tên gọi mỗi đồ dùng học tập
c/ Thái độ : Ý thức giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 8a/ Của giáo viên : Tranh minh họa các bài tập 1, bài tập 3
b/ Của học sinh : Vở bài tập Đạo Đức
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em trả bài
+ Em làm gì để được gọn gàng, sạch sẽ?
+ Đọc 2 câu thơ mà em đã học bài trước?
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
- Hoạt động 1: Nhìn tranh thảo luận
- Cho HS tô màu vào đồ dùng học tập nêu
được
- Hoạt động 2: Bài tập 2
Liên hệ thực tế giới thiệu đồ dùng học tập của
mình
- Lắng nghe, bổ sung
- Chốt ý: Giữ gìn đồ dùng học tập và sách vở
là biểu hiện của người học trò giỏi
- Hoạt động 3:
- Nêu yêu cầu
- Nhận xét tranh và nghỉ ra được nội dung
tranh là gì?
Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương - Dặn dò
- Trả lời
- HS đọc thơ
- Thảo luận cặp: Tìm và đọc tên các
đồ dùng học tập trong tranh vẽ
- HS nêu: sách, vở, bút, thước, cặp
- Từng cặp lên giới thiệu cho nhau về
đồ dùng học tập của mính:
+ Đây là cái
+ Đây là dùng để
+ Bạn phải giữ gìn nó bằng cách
- HS thảo luận, phát biểu
- Lắng nghe
-
Ngµy so¹n: 18/9/2011 Ngµy gi¶ng: Thø t ngµy 21 th¸ng 9 n¨m 2011
Toán
SỐ 9 I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Khái niệm về số 9
b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết số 9 So sánh các số trong phạm vi từ 1 đến 9
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh nội dung bài học trang 32, Mô hình số 9
Trang 9b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con, SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên bảng viết
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Gọi 1 Hs lên cầm 8 que tính, Gv
đưa thêm 1 que nữa ghi số 9
2/ Lập số 9:
- Cho cả lớp thao tác bằng que tính: 8 que
thêm 1 que nữa được bao nhiêu que tính
- Giới thiệu chữ số 9 in và số 8 viết
- Nhận biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
Hoạt động 3: Thực hành
- Bài 1: Viết chữ số 9
- Bài 2: Thực hành bằng que tính, nêu được
cấu tạo số 9
- Bài 3: Điền dấu <>= vào chổ chấm
- Bài 4: Điền số thích hợp vào
Giải thích cách làm sau khi nắm thứ tự các số
từ bé đến lớn
- HS 1: Đếm 9 que tính
- HS 2 viết số 9
- HS 3 : So sánhcác số dúng dấu <>=
- HS 4: Nối vào sổ thích hợp
- 1 em lên bảng
- HS dìng que tính và nói: 8 que tính thêm 1 que được 9 que tính
- HS viết bảgn con số 9 vài lần
- HS đếm từ 1 đến 9, từ 9 đến 1
- HS viết số 9
9 gồm 8 với 1
9 gồm 7 với 2 gồm 2 với 7
- HS làm và chữa bài
- HS làm bài và chữa bài
-
Học Vần Bài 19 : S - R
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm : s, r Đọc, viết: sẻ, rễ
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được s, r, sẻ, rễ
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: sẻ, rễ
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên trả bài đọc, viết
- HS 1 đọc: x - xe
- HS 2 đọc: ch - chó
Trang 10- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: s, r
2/ Dạy chữ s:
- Phát âm mẫu: sờ
- Giới thiệu tiếng sẻ
- Giới thiệu tranh chím sẻ
- Viết chữ xe
3/ Dạy chữ ghi âm r:
- Giới thiệu và phát âm mẫu “rờ”
- Giới thiệu tiếng rễ
- Giới thiệu tranh: rễ và ghi chữ rễ
4/ Luyện viết bảng con
- Nhận diện chữ s ( nét thắt + nét cong hở trái)
Chữ r: ( nét thắt + nét móc ngược)
sẻ (s + e + ?); rễ (r + ê + ~)
5/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ:
- Phân tích tiếng chứa r, s
- Giải nghĩa từ: su su, cá rô
- HS 3 đọc: thợ xẻ
- HS 4 đọc: chì đỏ
- HS 5 viết: xe, chó Lớp viết bảng con
- Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích tiếng “sẻ”
- Đánh vần tiếng “sẻ”
- Đọc trơn: sẻ (cá nhân, tổ, lớp)
- Phát âm: cá nhân, tổ lớp
- Phân tích: tiếng rễ
- Đánh vần: rễ
- Đọc trơn: rễ
- HS viết vào bảng con
- HS đọc từ: su su, chữ số, rổ cá, cá rô
- Phân tích: su, số, rổ, rá, rô
- Nghe Học Vần
Bài 19: S - R (tt) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Luyện đọc được câu ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi tự nhiên
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bảng lớp phần học ở tiết 1
2/ Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng
- HS đọc : s, r, sẻ, rễ, su su, chữ số, rổ
rá, cá rô
(cá nhân, tổ, lớp)
Trang 11- Cho xem tranh và thảo luận
- Giới thiệu câu ứng dụng: “ Bé tô cho rõ chữ
và số “
- Hỏi: Tiếng nào bắt đầu bằng chữ s, r
- Hướng dẫn Hs đọc câu
- Đọc mẫu và cho 2 HS đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu viết vở tập viết 4 dòng: s, r, sơ, rễ
- Nhắc lại cấu tạo chữ
- Nhắc lại cách ngồi cầm bút, ngồi viết
- Chấm chữa một số em
Họat động 3: Luyện nói
1/ Nêu chủ đề: rổ, rá
2/ Hướng dẫn luyện nói
+ Rổ dùng làm gì?
+ Rá dùng làm gì?
+ Rổ, rá khác nhau thế nào?
+ Rổ, rá được đang bằng gì?
+ Rổ, rá còn đang bằng gì?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm và đọc tiếng có chữ s, r
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
- Từng cặp thảo luận tranh: Bé tô chữ
và số”
- HS chữ rõ, số
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- 2 em lần lượt đọc
- HS viết vở tập viết
- Nhắc lại chủ đề: rổ, rá
- Trả lời
- Tre, nứa
- Ni lông, nhựa
- Đem SGK
- Thi đua đọc
-
¢m nh¹c:
GV chuyªn d¹y
-Ngµy so¹n: 19/9/2011 Ngµy gi¶ng: Thø n¨m ngµy 22 th¸ng 9 n¨m 2011
Toán
SỐ 0 I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Khái niệm về số O Vị trí số O trong dãy số từ O đến 9
b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết số O So sánh số O với các số khác
c/ Thái độ : Thích học môn toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Các chữ số, bảng cài
b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con
III/ Các hoạt động: