1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1 tuan 16 cktkn

28 413 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Con Chó Nhà Hàng Xóm, Ngày, Giờ
Chuyên ngành Toán, Tập đọc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 635,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh - GV đọc mẫu toàn bài - GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật: Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải

Trang 1

Thứ ha,i ngày 6 tháng 12 năm 2010

TẬP ĐỌC

CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM (2 tiết)

I MỤC TIÊU:

1 Sau bài học, HS cần đạt:

- Biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đđầu biết đđọc rõõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Sự gần gũi , đáng yêu của con vật nuôi đđối với đđời sống tình cảm của bạn nhỏ (làm được các bài tập trong SGK )

-Giáo dục HS biết yêu thương loài vật

2.Kĩ năng sống:

-Kiểm sốt cảm xúc;Thể hiện sự cảm thơng; Trình bày suy nghĩ; Tư duy sáng tạo; phảnhồi,lắng nghe tích cực, chia sẻ

II.Các phương pháp/kĩ thuật:

-Động não,Thảo luận nhĩm, Trình bày cá nhân.

II CHUẨN BỊ:-Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết

hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu:

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng

câu cho đến hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bàiYêu cầu HS

đọc lại

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau

- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và nhấn

giọng ở một số câu dài

Trang 2

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- GV nxét, ghi điểm

* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4

Hoạt động 3: GQMT2

Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc đoạn 1

- Cho HS quan sát tranh

+ Bạn của Bé ở nhà là ai?

- Gọi HS đọc đoạn 2

+ Vì sao Bé bị thương?

+ Khi Bé bị thương Cún đã giúp Bé như thế

nào?

+ Vết thương của bé ra sao?

- Gọi HS đọc đoạn 3

+ Những ai đã đến thăm Bé? Vì sao Bé

buồn?

- Gọi HS đọc đoạn 4

+ Cún đã làm Bé vui trong những ngày Bé bó

bột thế nào?

- Gọi HS đọc đoạn 5

+ Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành bệnh là vì ai?

- GV liên hệ, giáo dục

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- GV mời đại diện lên bốc thăm thi đọc

- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay

nhất

HĐ nối tiếp 4’

- GV giáo dục

- Nhận xét tiết học

- Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành//

- HS Thảo luận nhĩm

- HS thi đọc

- HS nhận xét

- Cả lớp đọc

- HS đọc Trình bày cá nhân.

- HS quan sát

- Động não

- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông

- HS đọc, lớp đọc thầm

- Bé vấp phải khúc gỗ

- Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm ngườigiúp

- Vết thương khá nặng nên Bé phải bóbột

- Nhận xét tiết học

TOÁN NGÀY, GIỜ

I MỤC TIÊU:

1-Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trướcđến 12 giờ đêm hôm sau

-Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày

-Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm

Trang 3

2.1 Hs biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trướcđến 12 giờ đêm hôm sau.

2.2- Thực hiện các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày

2.3- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

2.4- Thực hiện xem giờ đúng trên đồng hồ

2.5- Thực hiện biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3

- HS KG làm cac bai tập con lại

II CHUẨN BỊ: Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định : 1’

2 Bài cũ: 4.

3 Luyện tập chung

- Yêu cầu 3 HS sửa bài 3

Nhận xét, tuyên dương

4 Bài mới : 30’ Ngày giờ

Hoạt động 1: GQMT1

- GV gắn băng giấy lên bảng: Một ngày có

24 giờ

- GV nói: 24 giờ trong 1 ngày được tính từ

12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm

sau

- GV gắn tiếp lên bảng:

+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ sáng

đến 10 giờ sáng

+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa

đấn 12 giờ trưa

+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13

giờ) đến 6 giờ (18 giờ)

+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ)

đến 9 giờ (21 giờ)

+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12

giờ đêm (24 giờ)

- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?

- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?

- Lúc 7 giờ tối em làm gì?

- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia thời

gian trong ngày Và gọi đúng tên các giờ

trong ngày

- GV tổ chức thi đua đố :

- Hát

- 3 HS lên bảng thực hiện

- Lớp làm bảng con

Trang 4

+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?

Chốt: 1 ngày có 24 giờ

Hoạt động 2: Thực hành GQMT 2.1…25

- GV giới thiệu vài loại đồng hồ và cách

xem giờ trên đồng hồ điện tử

- GV nxét

- HSKG làm các bài tập còn lại GQMT*

4 HĐ nối tiếp 4’

- Xem lại bảng ngày giờ

- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ

Nxét tiết học

- HS nêu tên gọi và công dụng

20 giờ hay 8 giờ tối

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công công

- Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ gìn trật tự vệ sinh côngcộng

- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm

- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm và nhữngnơi công cộng khác

2.Kĩ năng sống:

-Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trật tự , vệ sinh nơi cơng cộng; Kĩ năngđảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi cơng cộng

II.Các phương pháp/kĩ thuật:

-Thảo luận nhĩm, Động não

II CHUẨN BỊ: - Dụng cụ để thực hiện trò chơi sắm vai.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ :4.’

Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết 2 ) å giữ

- Hát

Trang 5

gìn truờng lớp sạch đẹp có lợi gì

Em hãy nêu các việc cần làm để giữ trường

lớp sạch đẹp:

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới : 28’

* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và

nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi

công cộng là làm cho MT nơi công cộng

trong lành, sạch, đẹp, văn minh, góp phần

BVMT.

NX 5(CC 1, 2, 3) TTCC: Cả lớp

Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (Tiết 1 )

Hoạt động 1: Phân tích tranh gqmt2.1

- Tổ chức cho HS quan sát tranh ở BT1 /

26

+ Nội dung tranh vẽ gì?

+ Việc chen lấn xô đẩy như thế có tác hại

gì?

Một số HS chen lấn như vậy làm ồn ào,

gây cản trở cho việc biểu diễn văn nghệ, như

thế là làm mất trật tự nơi công cộng.

Hoạt động 2: Xử lý tình huống gqmt2.2

- Yêu cầu HS quan sát tranh ở BT2/ 27

- Chia 4 nhóm thảo luận

- Gv yêu cầu hs lên sắm vai

- GV đưa ra các câu hỏi để hs trả lời

- Yc hs theo dõi xử lý tình huống

GV kết luận

 Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe, đường sá,

có khi gây nguy hiểm cho người xung quanh.

Vì vậy, cần gom rác lại bỏ vào túi ni-long để

khi xe dừng lại bỏ đúng nơi quy định Làm

như thế là giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công

cộng.

Hoạt động 3 Bày tỏ ý kiến gqmt2.3

Yc 1 hs lên bảng làm

Ở dưới làm vào vở

Gv nhận xét –tuyên dương

- Các em cần biết những nơi công cộng

nào?

- Mỗi nơi đó có tác dụng gì?

- Để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng, các

- HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra

- HS quan sát.Thảo luận nhĩm

- HS thảo luận, nêu cách giải quyếtrồi thể hiện qua sắm vai

- Hs trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét

- HS nghe

Trang 6

em cần làm gì và tránh làm những việc gì?

 Nơi công cộng mang lại nhiều lợi ích cho

con người Trường học là nơi học tập Bệnh

viện, trạm y tế là nơi chữa bệnh … Giữ vệ

sinh nơi công cộng giúp cho công việc của

con người được thuận lợi, môi trường trong

lành, có lợi cho sức khoẻ.

4 HĐ nối tiếp

Thế nào là giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công

cộng?

* GDTKNL (Lien hệ) : Tham gia và nhắc

nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công

cộng là tiết kiệm nguồn năng lượng cĩ hạn

hiện nay.

- Dặn dò HS thực hiện những điều đã học

- Chuẩn bị: Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công

cộng (Tiết 2)

- Nhận xét tiết học

Hs nêu

HS nghe

- Nhận xét tiết học

HOẠT ĐỘ ÀNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP I.Mục tiêu:

-GD cho HS về truyền thống của dân tộc,sự giàu đẹp của quê hương đất nước

-GD thái độ tôn trọng với những chiến công,những chiến sĩ đã quên mình vì tổ

quốc.Qua đó GD ý thức rèn luyện bản thân trong học tập

2-Sưu tầm tranh ,ảnh các bài hátca ngợi quê hương đất nước các chiến sĩ bộ đội

- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn luyện bảnthân

II/ Dánh giá hoạt động

1-Khởi động

Tổ chức cho HS hát 1 số bài hát ca ngợi quê hương đất nước các chiến sĩ bộ đội

* Văn thể mĩ:

- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc

- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học

- Vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống : tốt

* Hoạt động khác:

- Thực hiện phong trào: nuôi heo đất

- Đóng kế hoạch nhỏ của trường chưa đầy đủ

* Lồng ghép hoạt động NGLL:

1-Tìm hiểu những cảnh đẹp về quê hương đất nước

2- Sưu tầm tranh ,ảnh về quê hương đất nước, các chiến sĩ bộ đội

3-Cuộc thi”Em góp phần bảo vệ cảnh đẹp quê hương”

Trang 7

4-Ca hát về anh bộ đội

5-Thi đua học tốt chào mừng ngày 22-12 chào mừng ngày thành lập Quân đội nhân dânViệt Nam

6-Hội thi vui học tập chuẩn bị cho HKI

Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 2010

THỂ DỤC Bài : 31 * Trị chơi Nhĩm 3 nhĩm 7

* Trị chơi Vịng trịn

n 2 trị chơi :Vịng trịn và Nhĩm 3 nhĩm 7.Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia vào trị

chơi tương đối chủ động.

- Địa điểm : Sân trường 1 cịi

III/ N I DUNG VÀ PH ỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: ƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: NG PHÁP LÊN L P: ỚP:

26phút 13phút

13phút

Đội hình học mới động tác TD

Trang 8

Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS

TOÁN THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ

I MỤC TIÊU:

1- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối

- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian

2.1THực hành xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối

2.2- THực hành nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …

2.3- THực hành nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đếnthời gian

*HSKG làm các bài tập còn lại

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

3-Có ý thứ trong việc học tập, vui chơi đúng giờ giấc

II CHUẨN BỊ: Mô hình đồng hồ Bảng con, mô hình đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Ngày, giờ ”

- 1 ngày có mấy giờ?

- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế

nào?

- Hãy kể những giờ: sáng, trưa chiều,

tối?

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”

- HS đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm

Trang 9

* Bài 1: GQMT2.1

- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK thảo

luận nhóm: Đồng hồ nào chỉ thời gian

thích hợp với giờ ghi trong tranh

- GV nhận xét

* Bài 2: GQM T2,2 2.3

Yêu cầu HS thảo luận tương tự: Câu nào

đúng câu nào sai

- GV nhận xét

* Bài 3: ND ĐC GQMT*

4 HĐ nối tiếp

- Tập xem đồng hồ

- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng

- Nhận xét tiết học

- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B

Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 - C

- HS đọc yêu cầu

- Đai diện nhóm nêu Hình 1 – b

Hình 2 – d Hình 3 - e

- Nhận xét tiết học

TẬP ĐỌC (2t+luyện )

THỜI GIAN BIỂU

I MỤC TIÊU:

1 - Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi sau đúng dấu câu, giữa cột, dịng.2.1- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)

- HS khá, giỏi trả lời được CH 3

2.2-Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gian biểu

II CHUẨN BỊ:-Bảng phụ viết một vài câu cần hướng dẫn.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 3’

“Con chó nhà hàng xóm” Gọi HS đọc và

trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới : 29’

4 “Thời gian biểu”

Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT2.1

- GV đọc mẫu toàn bài

* Hướng dẫn HS đọc từng câu:

+ GV uốn nắn cách đọc cho từng em

* Đọc từng đoạn: 4 đoạn

- Tìm hiểu nghĩa từ mới: thời gian biểu,

vệ sinh cá nhân

- Hát

- Vài HS đọc và TLCH

- HS nhận xét

- Lớp theo dõi

- HS đọc nối tiếp (2, 3 lượt)

- HS đọc nối tiếp

- HS chia đoạn

- HS nêu chú giải SGK

- HS đọc câu khó

- HS đọc từng đoạn

- Đại diện nhóm thi đọc

Trang 10

- Luyện đọc câu khó

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm (đọc từng đoạn, cả

bài)

- Đại diện các nhóm thi đọc tiếp nối với

nhau (1 HS đọc 1 đoạn)

* Đọc toàn bài

- GV nhận xét, đánh giá

Hoạt động2: Tìm hiểu bài GQMT 2.2

- Cho HS đọc và TLCH:

+ Đây là lịch làm việc của ai?

+ Em hãy kể các việc bạn Phương

Thảo làm hàng ngày?

+ Phương Thảo ghi các việc cần làm

vào thời gian biểu để làm gì?

+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo

có gì khác ngày thường?

- Y/ c HS đọc lại toàn bài

- GV nhận xét, ghi điểm

4 HĐ nối tiếp4’

- Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung

- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Tìm

ngọc”

- GV nhận xét tiết học

- 2,3 HS đọc toàn bài

- Lớp nhận xét, đánh giá

- HS đọc toàn bài

- Của bạn Phương Thảo

- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ăn sáng, đi học

- Để nhớ và chia tg làm việc cho phù hợp

+ Thứ bảy: học vẽ, chủ nhật: đến bà

- HS đọc

- HS nxét

- HS nghe, nhắc lại

- HS nghe

- HS nhận xét tiết học

Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2010

TOÁN

NGÀY, THÁNG

I MỤC TIÊU:

1- Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó làthứ mấy trong tuần lễ

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31ngày); ngày, tuần lễ

2.1 Thực hành xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngàynào đó là thứ mấy trong tuần lễ

2.2- Thực hành nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày,tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

* HSKG làm các bài tập còn lại

Trang 11

3-Có ý thức học tập, tính chính xác.

II CHUẨN BỊ: 1 quyển lịch tháng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ:3’

- Gọi HS lên quay kim đồng hồ

9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ

- GV nxét

3 Bài mới:30’

“Ngày, tháng”

Hoạt động 1: GQMT 1

Giới thiệu cách đọc tên các ngày trong tháng

- GV cùng HS thao tác trên đồ dùng

(quyển lịch tháng)

- GV hướng dẫn HS nhìn vào tờ lịch treo

trên bảng và trả lời các câu hỏi sau:

+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?

+ Đọc tên các ngày trong tháng 11

+ Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy?

Hoạt động 2: Thực hành GQMT2.1 2.2

Bài 1: Đọc, viết theo mẫu GQMT2.1

- GV cùng HS sửa bài, nhận xét

b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy?

+ Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ mấy?

+ Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật?

+ Đó là các ngày nào?

+ Tuần này thứ sáu là ngày 11 tháng 12, tuần

sau thứ sáu là ngày nào?

- GV nxét, sửa bài

* HSKG làm các bài tập còn lại

4 HĐ nối tiếp 4.’

- Về nhà tập xem lịch cho thành thạo

- GV nhận xét tiết học

- Hát

- HS làm bài

- HS nxét, sửa

- HS theo dõi, lắng nghe

- Vài HS nhắc lại

- HS quan sát tờ lịch tháng 11

- Có 30 ngày

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ năm

- HS làm nhóm

- HS nêu

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ ba

+ Ngày 25 tháng 12 là thứ sáu + Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật+ Đó là các ngày: 6, 13, 20, 27.+ Tuần sau thứ sáu là ngày 18

- HS nxét

- HS nghe

- HS nhận xét tiết học

Trang 12

2 -Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở.

* GDBVMT (Khai thác gián tiếp) : Gợi ý HS liên tưởng đến vẻ đẹp của thiên nhiên qua nội dung câu ứng dụng.

II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ O hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Ong bay bướm lượn cỡ

nhỏ.Vở tập viết, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 3’

Chữ hoa: N

- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ N hoa, Nghĩ

Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Chữ hoa : O 28’

* Hoạt động 1: HD viết chữ O GQMT1

- GV treo mẫu chữ O.

+ Chữ O cao mấy li?

+ Có mấy nét?

- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo

dõi: Yêu cầu HS viết vào bảng con

- GV theo dõi, uốn nắn

* Hoạt động 2: GQMT2

Hướng dẫn viết từ ứng dụng

- GV gt cụm từ ứng dụng

- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng

* GDBVMT: Câu văn gợi cho em nghỉ đến

cảnh vật thiên nhiên như thế nào ?

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của

- HS viết bảng con chữ O (cỡ

vừa và nhỏ)

Trang 13

+ Những con chữ nào cao 1 li?

+ Những con chữ nào cao 2, 5 li?

+ Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1

cụm từ là 1 con chữ o

- GV viết mẫu chữ Ong

- Hướng dẫn HS viết chữ Ong

Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương.

* Hoạt động 3: Thực hành

- Nêu yêu cầu khi viết

- GV yêu cầu HS viết vào vở:

- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ HS nào viết

chưa đúng

- Chấm vở, nhận xét

4 HĐ nối tiếp 4’

- GV yêu cầu các tổ tìm những từ có vần ong 

Tổ nào tìm được nhiều sẽ thắng

- Nhận xét, tuyên dương

- Chuẩn bị: Chữ hoa : Ô, Ơ

- Nhận xét tiết học

- HS viết bảng con

- HS nhắc tư thế ngồi viết

TỰ NHIÊN & XÃ HỘI

CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG

I MỤC TIÊU:

1-Sau bài học, Hs cần đạt:

- Nêu được công việc của một số thành viên trong nhà trường

- Biết giới thiệu các thành viên trong trường mình

- Giáo dục HS có thái độ yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhàtrường

NX 4 (CC 1,2,3) TTCC: Cả lớp

2.Kĩ năng sống:

-Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận thức vị trí của mình trong nhà trường; Kĩ năng làm chủ bảnthân: Đảm nhận trách nhiệm tham gia cơng việc trong trường phù hợp với lứa tuổi; Phất triển kĩ năng giao tiếp thơng qua các hoạt động học tập

II.phương tiện kĩ thuật:

-Thảo luận nhĩm, Trị chơi, Tự nĩi với bản than.

III CHUẨN BỊ: Các hình vẽ trong SG

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 3’

Trường học

Trang 14

- Hãy giới thiệu về trường của em?

- Giới thiệu hoạt động diễn ra ở thư viện?

- Giới thiệu phòng y tế và phòng truyền thống?

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Bài mới : 29’

“Các thành viên trong trường học

Hoạt động 1: Làm việc với SGK GQMT1

* Biết các thành viên và công việc của họ trong

nhà trường.

- GV treo hình 1 đến hình 6, yêu cầu HS quan

sát tranh và nói về công việc của từng thành

viên trong nhà trường

- Yêu cầu: thảo luận nhóm, mỗi nhón 6 HS,

mỗi HS nói 1 tranh

- GV nhận xét

Chốt: Trong trường học gồm có: cô Hiệu

trưởng, Phó hiệu trưởng, GV, HS, và các thành

viên trong nhà trường Mỗi người đều có nhiệm

vụ riêng của mình

Hoạt động 2: GQMT2

Thảo luận về các thành viên và công việc của

họ trong trường của mình

* Biết giới thiệu các thành viên trong trường và

biết yêu quý, kính trọng họ.

- GV tổ chức chơi hái hoa dân chủ

- Các nhóm cử đại diện lên bốc thăm cùng 1

lúc

- Câu hỏi được đưa về nhóm để cùng chuẩn

bị, sau đó nhóm cử 1 bạn lên trình bày

- Để thể hiện lòng yêu quí và kính trọng các

thành viên trong nhà trường bạn sẽ làm gì?

Chốt: Phải biết kính trọng và biết ơn tất cả

các thành viên trong nhà trường Yêu quý, đoàn

kết với các bạn trong lớp và trong trường

Hoạt động 3: Trò chơi.

- GV tổ chức trò chơi” Đó là ai”

4 HĐ nối tiếp 3’

- Về nhà: làm bài

- Chuẩn bị bài: “Phòng tránh ngã khi ở trường”

- HS nêu

HS nxét

- HS thảo lụân nhóm

- Đại diện trình bày

o Hình 1: Cô Hiệu trưởng ngườilãnh đạo quản lí nhà trường

o Hình 2: Cô giáo dạy HS, HShọc bài

o Hình 3: Bác bảo vệ trông coi,bảo vệ trường lớp

o Hình 4: Cô y tá đang khámbệnh cho HS ở phòng y tế

o Hình 5: Bác lao công đangquét dọn trường lớp, chăm sóc câycối

o Hình 6: Cô thư viện đang chocác bạn đọc truyện

- HS thực hiện theo yêu cầu

Tự nĩi với bản thân.

- Nhóm cử đại diện lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

Ngày đăng: 06/11/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông có cạnh là 6 ô. - giao an lop 1 tuan 16 cktkn
Hình vu ông có cạnh là 6 ô (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w