1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 1 tuần 6

30 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 175,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ GV đọc mẫu giảng nội dung câu. - GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs. - HS quan sát viết tay không.. - HS qs viết tay không.. - Cách so sánh các số trong phậm vi 9. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:[r]

Trang 2

TUẦN 6

Ngày soạn: 11 / 10/2019 Ngày giảng: Thứ 2 ngày 14 tháng 10 năm 2019

HỌC VẦN

BÀI 22: PH- NH

I MỤC TIÊU

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm p,ph,nh và các tiếng

từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi âm p, ph, nh

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ chợ, phố, thị xã.” Học sinh luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ:

- GV BĐ DTV,Tranh sgk

- HS : BĐ DTV, VBT,SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

- Tìm tiếng ngoài bài có âm r,s

- Viết bảng con.kẻ ô, xe chỉ

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 22: p- ph-nh

a Giảng bài mới:

*Gv cho hs qs tranh, nêu câu hỏi: (2’)

- Trong âm ph có âm nào con đã học?

=> GV : Còn lại âm p là âm mới hôm

- Cả lớp quan sát

- 10 hs đọc cá nhân, bàn , lớp

- 2 nét: nét thẳng đứng và nét móc 2 đầu

Trang 3

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết.

- Cho hs đọc “ p” ( pờ)

- GV viết chữ p viết sang bảng bờn phải

- Âm p được tạo bởi mấy nét?

=> GV đây là chữ viết

- Âm p có điểm gì giống với âm đã học?

- Có âm p ,cô thêm âm h đứng sau cô

được âm gì?

- Âm ph được ghép bởi mấy con chữ?

- GV giới thiệu chữ in , chữ viết.

*HDHS phát âm và tổng hợp tiếng 10’

- GV đọc mẫu.ph (phờ)

- HS lấy p.ph gài vào bảng

- Có âm ph muốn có tiếng phố con làm

như thế nào?

- Con nêu cách ghép

- Con nào đánh vần đọc trơn được?

- Con vừa học âm nào có trong tiếng nào

từ nào?

- Tiếng phố có trong từ nào?

- Con vừa học âm gì có trong tiếng nào ,

từ nào?

- HS đọc cả cột từ p – ph - phố - phố xỏ

- GV giảng từ nhà lá

- HS đọc cả cột từ

- Hôm nay con học những âm nào?

- Âm ph và âm nh có điểm gì giống và

* Luyện viết bảng con: ( 10’)

- Có điểm giống âm h đã học

- phờ - ô – phô - sắc - phố phố.(10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp.)

- Âm ph có trong tiếng phố, từ phố xá

- Giống nhau: đều có âm h

- Khác nhau: Âm ph có âm p đứng trước nh có n đứng trước khác nhau về cách đọc

- p – ph - phố- phố xỏ

- Nh – nhà – nhà lỏ ( 5hs đọc)phở bò nho khô

- HS qs viết tay không

- HS viết bảng con : p.ph.nh, phố , nhà

Trang 4

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết.

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm bút ,

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

- Nơi con đang ở thuộc thị xã nào?

- Thị xã khác phường con ở điểm gì?

- Chủ đề hôm nay nói về gì?

- HS luyện nói câu , gv uốn nắn câu nói

- Đường phố nhiều xe cộ đi lại

- Mẹ con đi chợ mua rau

- Ở thị xã có nơi vui chơi giải trí

5 Chuẩn bị cho bài sau:( 1’)

- VN tìm 2 tiếng có âm ph và nh viết vào vở ô ly

- VN đọc bài, viết bài, làm trong vở bài tập, và chuẩn bị bài sau xem trước bài gh”

Trang 5

+ Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập.

+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình

- Kĩ năng: Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của mình.

- Thái độ: GDHS ý thức giữ gìn sách vở, ĐDHT

* ND tích hợp: Giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập cẩn thận, bền đẹp chính là thực

hành tiết kiệm theo gương Bác Hồ.

* BVMT-TKNLHQ: Bảo quản giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập hằng ngày góp

phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên bảo vệ môi trường làm cho môi trường luôn sạch đẹp.

II Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Phương pháp: trò chơi, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật: động não, Trình bày 1 phút

III Đồ dùng dạy - học:

- Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

- Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em

- Vở bài tập

- Sách bút, các loại đồ dùng học tập

IV.Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra: ( 5')

- Giờ trước học bài nào?

- Hãy kể tên các loại đồ dùng học tập?

+ Thành phần ban giám khảo : Giáo

viên , lớp tưởng, tổ trưởng

- học bài: Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

- 2 Hs kể

- 2 Hs nêu cách giữ

- Lớp bổ sung

Hình thức học : Lớp, cá nhân

Trang 6

+ Tranh 1: bạn đang làm gì? Vì sao hành

động đó của bạn lại đúng hay sai?

*Bảo quản giữ gìn sách vở , đồ dùng học

tập hằng ngày góp phần tiết kiệm tài

nguyên thiên nhiên bảo vệ môi trường làm

cho môi trường luôn sạch đẹp.

+ Tranh 2: Đúng vì bạn đang sắp xếp

đồ dùng học tập gọn gàng sau khi họcxong

+ Tranh 3: Sai vì bạn đang xé sách

vở ra để gáp đồ chơi, không biết tiết kiệm, giữ gìn đồ dùng cẩn thận

+ Tranh 4: Sai vì 2 bạn đang lấy thước kẻ, cặp sách chơi đánh nhau, 2 bạn không biết bảo vệ đồ dùng cẩn thận,…

+ Tranh 5: Sai vì bạn làm đổ mực ra sách vở, ban chưa biết giữ gìn sách

vở sạch sẽ

+ Tranh 6: đúng vì bạn ngồi học đúng tư thế, sách vở sạch gọn, đồ dùng được sắp xếp gọn gàng ngăn nắp,…

- Lớp hát bài " Sách bút thân yêu ơi"

Trang 7

thực hành tiết kiệm theo gương Bác Hồ.

- Nhận xét tiết học

Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của

mỡnh cho sạch, đẹp Học xong phải sắp

xếp đồ dùng gọn gàng

- Chuẩn bị bài 4

Ngày soạn: 11 / 10/2019 Ngày giảng: Thứ 3 ngày 15 tháng 10 năm 2019

HỌC VẦN

BÀI 23: G - GH

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm g,gh và các tiếng từ

câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi âm g,gh

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ gà ri,gà gô ”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt

Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 23: G - GH

a.Giảng bài mới:

*Gvcho hs qs tranh,nêu câu hỏi: (2’)

- Tranh vẽ gì?

- Trong từ “ Gà ri”có tiếng nào con đã

học?

- Trong tiếng “ gà” có âm gì và dấu

thanh nào conđã học?

=> GV : Còn lại âm g là âm mới hôm

- Tiếng “ ri” con đã học

- Âm a và dấu thanh huyền con đã học

Trang 8

- Âm g gồm mấy nét?

=> Đây là chữ in

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết.

- GV viết chữ g viết sang bảng bên phải

- Âm g được tạo bởi mấy nét?

=> GV đây là chữ viết

- Âm g có điểm gì giống với âm đã học?

*HDHS phát âm và tổng hợp tiếng 12’

- GV đọc mẫu.g( gờ)

- HS lấy g gài vào bảng

- Có âm g muốncó tiếng gà con làm như

thế nào?

- Con nêu cách ghép

- Con nào đánh vần đọc trơn được?

- Tiếng “gà”có trong từ nào?

- Con vừa học âm nào có trong tiếng nào

- Hôm nay con học những âm nào?

- Âm g và âm gh có điểm gì giống và

* Luyện viết bảng con: ( 5’)

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

- 2 nét : nét cong tròn khép kín và nét cong biến dạng

- Cả lớp quan sát

- 2 nét:nét cong tròn khép kín và nét khuyết dưới

- Có điểm giống âm a đã học

- Cả lớp theo dõi( HS đọc cá nhân, bàn, lớp)

- HS thao tác đồ dùng, gvqs uốn nắn

- HS ghép tiếng gà

- Con ghép âm g đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền trên đầu âm con được tiếng gà

- gờ - a – ga - huyền gà (10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp.)

- Giống nhau: đều có âm g

- Khác nhau: Âm gh có âm h đứng sau khác nhau về cách đọc

+ ghi nhớ : không cần nhìn mà cũng có thể nói ra được

- HS qs viết tay không

- HS viết bảng con : g,gh,gà, ghế

Trang 9

* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm bút ,

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

Kể tên các loại gà mà con biết

- Chủ đề hôm nay nói về gì?

- HS luyện nói câu , gv uốn nắn câu nói

- HS quan sát viết tay không

- HS viết vào vở

+ 1 dòng chữ g 1 dòng chữ gà+ 1 dòng chữ gh 1 dòng chữ ghế

5 Chuẩn bị cho bài sau :( 2’)

- VN tìm 2 tiếng có âm g và gh viết vào vở ô ly

- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong vở, và chuẩn bị bài sau

TOÁN

Trang 10

TIẾT 21: SỐ 10

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs có khái niệm ban đầu về số 10.HS biết 9 thêm 1 bằng 10

Biết đọc, đếm, viết,phân tích cấu tạo số 10.Biết so sánh số 10 với các số đã học.Biết

vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10

+ Kỹ năng : Rèn cho hs kỹ năng đọc,viết, đếm,so sánh các sổ trong phạm vi 10 + Thái độ : Giáo dục cho hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài tập

Giới thiệu bài: ( 1’)

a Giảng bài mới:

+ Vậy 9 thêm 1 là mấy?

- GV gài quả cam lên bảng

+ Cô có mấy quả cam ?

+ Cô lấy thêm 1 quả nữa , hỏi cô có tất

cả mấy quả ?

Vậy 9 thêm 1 là mấy?

+ Con có nhận xét gì về số lượng quả

cam và số lượng chấm tròn?

=> GV Để ký hiệu ,biểu thị các nhóm đồ

vật có số lượg là 10 ta sử dụng chữ số

10để viết

- GV giới thiệu số 10 in, số 10 viết

- Số 10 được viết bằng mấy chữ số?

- HS quan sát trả lời câu hỏi

+ Cô có 9 quả cam

+ Cô có 10 quả cam

+ 9 thêm 1 là 10+ Hai nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau đều là 10

- GV gắn số 10 in lên bảng

- GV viết số 10 lên bảng

- 2 chữ số.chữ số 1đứng trước, chữ số 0 đứng sau

- HS đọc cá nhân , bàn ,lớp

Trang 11

- HS lấy số 10 gài vào bảng- gv nhận

xét

- GV HDHS viết số 10

- Số 10 viết bằng mấy chữ số?

- Số 10 cao mấy dòng, rộng mấy ly?

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết

- GV nhận xé cách viết

* GV cho hs nhận biết vị trí của số 10

trong dãy số: ( 3’)

Con được học những số nào?

- Con vừa được học thêm số nào?

- Số 10 đứng liền sau số nào?

- Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào bé

Bài 2:( 4) HS đọc yêu cầu bài tập

- Trước khi điền số con phải làm gì?

-HS làm bài, nêu kết quả gv chữa bài

Bài 3:( 4) HS đọc yêu cầu bài tập

- Muốn điền được số thích hợp vào ô

trống con phải dựa vào đâu?

- Cao 2 ly, rộng 1 ly

- HS qs viết tay không

- HS viết số 10 vào bảng con

- HSQS trả lời câu hỏi

- Nắm được qui trình viết số 10

+Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống.

- Đếm số lượng chấm tròn trong mỗi hình rồi điền

+Bài 3 Điền số vào ô trống.

- Con dựa vào cách đếm, cách đọc

1 4 6 8

10 8 6 4 1

- số 0 bé nhất,số 10 lớn nhất

Trang 12

BT3 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 4:( 4) HS đọc yêu cầu bài tập.

- Trước khi khoanh con phải làm gì?

- HS nêu kết quả gv chữa bài

- Tại sao con khoanh vào số 7?

- Hôm nay con học số mấy?

- Số 10 đứng ở vị trí nào trong dãy số?

Đọc: 10.9.8.7.6.5.4.3.2.1.0

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: ( 1’) Tiết 22: luyện tập

a Giảng bài mới:

Bài 1: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.

- Muốn nối đúng con phải là gì?

- GV chữ bài

- BT1 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 2( 5’) ( sgk) : HS đọc yêu cầu bài

+Bài 1 Nối theo mẫu.

- Đếm số lượng đồ vật trong mỗi hình, quan sát số đã cho rồi nối với số tương ứng

- Củng cố nhận biết số lượng các nhóm

đồ vât

+Bài 2 Vẽ thêm chấm tròn cho đủ 10.

Trang 13

- Dựa vào đâu con điền số?

- HS đọc kết quả, gv chữa bài

- Số nào bé nhất? số nào lớn nhất?

- BT3 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 4: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.

- BT4 gồm mấy yêu cầu

- HS nêu kết quả, gv chữa bài

BT4 củng cố kiến thức gì?

Bài 5: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.

- Dựa vào đâu để con điền số?

- HS đọc kết quả, gv chữa bài

BT5 củng cố kiến thức gì?

- 5 hs đọc lại cấu tạo số 10

- Đếm số chấm tròn trong hình vẽ là mấy, sau vẽ thêm vào cho đủ 10

- HS làm bài- nêu kết quả

- Vì trong hình có 7 chấm tròn rồi, con

vẽ thêm 3 chấm nữa cho đủ 10

- nhận biết số lượng các nhóm đồ vật

+Bài 3 Điền số vào ô trống.

- Dựa vào cách đọc , cách đếm các số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

10,9,8,7,6,5,4,3,2,1,0

- Củng cố về cách đếm, đọc,vị trí thứ tự của các số trong dãy số từ 0 đến 10

+Bài 4 Điền dấu < > =

- 3 yêu cầu

0…1 8…5 10…90…3 5…0 9…6

- Cách so sánh các số trong phạm vi đã học

+Bài 5 Viết số vào ô trống.

- Dựa vào các số đã cho

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm g,gh và các tiếng từ

câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi âm g,gh

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ gà ri,gà gô ”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs.

Trang 14

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt

Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 23: G - GH

a.Giảng bài mới:

*Gvcho hs qs tranh,nêu câu hỏi: (2’)

- Tranh vẽ gì?

- Trong từ “ Gà ri”có tiếng nào con đã

học?

- Trong tiếng “ gà” có âm gì và dấu

thanh nào conđã học?

=> GV : Còn lại âm g là âm mới hôm

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết.

- GV viết chữ g viết sang bảng bên phải

- Âm g được tạo bởi mấy nét?

=> GV đây là chữ viết

- Âm g có điểm gì giống với âm đã học?

*HDHS phát âm và tổng hợp tiếng 12’

- GV đọc mẫu.g( gờ)

- HS lấy g gài vào bảng

- Có âm g muốncó tiếng gà con làm như

thế nào?

- Con nêu cách ghép

- Con nào đánh vần đọc trơn được?

- Tiếng “gà”có trong từ nào?

- Con vừa học âm nào có trong tiếng nào

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Đàn gà ri

- Tiếng “ ri” con đã học

- Âm a và dấu thanh huyền con đã học

- 2 nét : nét cong tròn khép kín và nét cong biến dạng

- Cả lớp quan sát

- 2 nét:nét cong tròn khép kín và nét khuyết dưới

- Có điểm giống âm a đã học

- Cả lớp theo dõi( HS đọc cá nhân, bàn, lớp)

- HS thao tác đồ dùng, gvqs uốn nắn

- HS ghép tiếng gà

- Con ghép âm g đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền trên đầu âm con được tiếng gà

- gờ - a – ga - huyền gà (10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp.)

- Gà ri.( 5hs đọc)

- Âm g có trong tiếng gà

Trang 15

- Hôm nay con học những âm nào?

- Âm g và âm gh có điểm gì giống và

* Luyện viết bảng con: ( 5’)

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm bút ,

- Giống nhau: đều có âm g

- Khác nhau: Âm gh có âm h đứng sau khác nhau về cách đọc

+ ghi nhớ : không cần nhìn mà cũng có thể nói ra được

- HS qs viết tay không

- HS quan sát viết tay không

Trang 16

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs.

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

Kể tên các loại gà mà con biết

- Chủ đề hôm nay nói về gì?

- HS luyện nói câu , gv uốn nắn câu nói

cho hs

* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

*QTE: Trẻ em có quyền được yêu

thương , chăm sóc.

- HS viết vào vở

+ 1 dòng chữ g 1 dòng chữ gà+ 1 dòng chữ gh 1 dòng chữ ghế

5 Chuẩn bị cho bài sau :( 2’)

- VN tìm 2 tiếng có âm g và gh viết vào vở ô ly

- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong vở, và chuẩn bị bài sau

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

TIẾT 6: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG

I) MỤC TIÊU :

+Kiến thức : Giúp học sinh hiểu và biết cách bảo vê răng miệng để phòng tránh

bệnh sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp

+ Kỹ năng : Biết chăm sóc răng đúng cách.

+ Thái độ : Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày.

* GD KỸ NĂNG SỐNG

- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sóc răng

- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ răng

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

 Bàn trải và kem đánh răng

III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 17

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ : Giữ vệ sinh thân thể( 5’)

- Em đó làm gì hàng ngày để giữ vệ sinh thân thể

- Nêu các việc nên làm để giữ da sạch sẽ

- Nêu những việc không nên làm

- Nhận xét

-Học sinh nêu

- Không nghịch bẩn , tắm rữathường xuyên bằng xà

phòng

- Không đi chân đất, ăn bốc ,cắn , móng tay

2 Dạy và học bài mới: ( 28p)

a) Giới thiệu bài (5’)

- Chơi trò chuyền tăm

- Bạn đó dùng gì để chuyền

- Hôm nay học : Chăm sóc và bảo vệ răng

- Dùng răng ngậm que tăm

b) Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp( 8’)

- Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân

- Cách tiến hành :

Bước 1 :

- Hai em lần lượt quay mặt vào nhau quan sát

hàm răng của nhau và nhận sét hàm răng của bạn

Bước 2 :

- Học sinh trình bày về kết qủa quan sát của

mình

- Kết luận : Hàm răng trẻ em có 20 chiếc, gọi là

răng sữa, khi đến tuổi thay răng thì gọi là răng

vĩnh viễn  vì thế phải bảo vệ răng

-Học sinh thảo luận về răng của bạn : trắng đẹp hay bị sâu sún

- Việc làm nào đúng việc làm nào sai ? vì sao?

- Nên đánh răng và súc miệng vào lúc nào thì tốt

- Mỗi nhóm một học sinh trả lời, các nhóm khác bổ sung

- Vỡ bánh kẹo, đồ ngọt dể làm chúng ta bị sâu răng

Ngày đăng: 02/02/2021, 21:46

w