1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 18 - 2 buổi

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 373,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS *Hoạt động 1: Tập biểu diễn các bài hát đã học.. - Thực hiện theo hướng dẫn của GV.[r]

Trang 1

Tuần 18:

Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2011

Chào cờ

Đoàn đội phụ trách

Học vần Bài 73: it – iêt (2 tiết)

I Mục đích, yêu cầu

+ Học sinh đọc được it, iêt, trái mít, chữ viết, các từ ngữ và đoạn thơ ứng

dụng

+ Viết được it, iêt, trái mít, chữ viết

+ Luyện nói từ 1 - 3 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Tranh ảnh trong SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết: ut, ưt, sút bóng, nứt nẻ - viết bảng con

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)

- Ghi vần: it và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “mít” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “mít” trong bảng cài

- thêm âm m trước vần it, thanh sắc trên đầu âm i

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, tập thể

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác

Trang 2

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê.

- Vần “iêt”dạy tương tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có

vần mới

- cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: đông nghịt, thời tiết.

5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

it it

it it

iờt ờt

iờt iờt

trỏi mớt

chữ viết chữ

viết

- tập viết bảng

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng,

từ gì? - vần “it, iêt”, tiếng, từ “trái mít, Việt Nam”

2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu - đàn vịt đang bơi

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

mới, đọc tiếng, từ khó

- luyện đọc các từ: biết, xuống

Trang 3

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể.

4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể

* Nghỉ giải lao giữa tiết

5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Em tô, viết, vẽ

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

ý của GV :

6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như

hướng dẫn viết bảng

- Chấm một số bài viết và nhận xét

- tập viết vở

7 Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’).

- Chơi tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: uôt, ươt

Toán

Tiết 69: Điểm Đoạn thẳng

I Mục tiêu:

+ HS nhận biết được điểm, đoạn thẳng.

+ Đọc tên điểm, đoạn thẳng.

+ Kẻ được đoạn thẳng.

+ Làm được bài tập 1, bài 2, bài 3 Bài tập còn lại dành cho HS khá, giỏi.

II Đồ dùng dạy - học

- Thước kẻ cú vạch chia xăng ti một.

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra:

Nhận xột bài kiểm tra

Nhận xột

Trang 4

3 Bài mới:

* Giới thiệu điểm, đoạn thẳng:

-Vẽ lên bảng A (đây là điểm A)

B (đây là điểm B)

Tương tự đọc các điểm C, D, H

-Vẽ 2 điểm A B

Có mấy điểm

Dùng thước nối 2 điểm ta có đoạn

thẳng AB

*Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng.

Dụng cụ để vẽ là thước và bút chì

-Bước 1: Dùng bút chấm 2 điểm và đặt

tên 2 điểm

-Bước 2: Đặt mép thước qua 2 điểm A

và B dùng tay trái giữ thước, tay phải

cầm bút tựa vào mép thước và nối 2

điểm

-Bước 3: ta được đoạn thẳng

A B

-Vẽ đoạn thẳng CD và DA

*Luyện tập

-Bài 1: yêu cầu đọc tên điểm

-Bài 2: yêu cầu dùng thước nối điểm và

xem có mấy đoạn thẳng

-Bài 3: Nêu có mấy đoạn thẳng và đọc

tên các đoạn thẳng trong mỗi hình

Nhận xét

4.Củng cố

Em học bài gì?

5.Dặn dò:

Về nhà ôn lại bài đã học

Đọc điểm A Đọc điểm B (bê) Đọc các điểm

Quan sát cách vẽ

Bảng con

Tự vẽ

Đọc tên điểm và đoạn thẳng Làm vở bài tập

Buổi chiều MÜ thuËt

VÏ tiÕp h×nh vµ mµu vµo h×nh vu«ng

Gi¸o viªn d¹y bé m«n so¹n, gi¶ng

Trang 5

Luyện Tiếng Việt

Bài 73: it – iêt

I Mục đích, yêu cầu

- HS biết nối chữ đúng hình vẽ

- HS biết chọn vần it - iêt điền vào chỗ chấm để thành từ

- HS biết nối chữ với chữ để thành câu và viết đúng mẫu các từ: con vịt, thời

tiết

II Đồ dùng dạy - học

Vở Thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học

1) Luyện đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

HS luyện đọc bài 73 SGK TV 1

- HS tìm thêm tiếng, từ ngoài bài chứa vần vừa học

2) HD học sinh làm bài tập

Bài 1: NH

con vịt chữ viết

chiết cây mít mật

Bài 2: ĐV it hay iêt?

Chữa bài: - quạt quay tít;

- chú bé chăn vịt;

- dòng sông chảy xiết

Bài 3: NC

Chữa bài:

- Cò mải kiếm ăn, đến tối mịt mới về

- Đây là đài tiếng nói Việt Nam

- Cành cam trĩu trịt những quả là quả

Bài 4: Tập viết

con vịt thờ i

tiết

3 Dặn dò:

H: nêu yêu cầu H: quan sát hình, đọc trơn các từ H: tự làm

H: nêu yêu cầu H: quan sát hình

tự làm, đọc bài:

H: nêu yêu cầu H: đọc thầm các chữ đó H: tự làm, đọc bài

H: quan sát mẫu

tự viết bài

Trang 6

Về chuẩn bị bài 74.

Luyện Toán

Điểm Đoạn thẳng

I Mục tiêu

+ HS nhận biết được điểm, đoạn thẳng

+ Đọc tên điểm, đoạn thẳng

+ Kẻ được đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy - học

Vở Luyện tập Toán

II Các hoạt động dạy - học

Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Viết tên các điểm, đoạn thẳng

Bài 2: Nối các điểm để có:

3 đoạn thẳng 4 đoạn thẳng

5 đoạn thẳng 6 đoạn thẳng

Bài 3: Mỗi hình sau có mấy đoạn

thẳng

3 Củng cố – Dặn dò:

Về làm chuẩn bị bài sau

H: nêu yêu cầu H: đọc tên, viết tên điểm, đoạn thẳng H: nêu lại YC

H: nêu cách nối và làm bài vào vở

H: nêu yêu cầu

- H: trả lời miệng

Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2011

Học vần

Bài 52: uôt – ươt (2 tiết)

I Mục đích, yêu cầu

+ Học sinh đọc được uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và câu ứng dụng (HS khá, giỏi biết đọc trơn)

+ Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván

+ Luyện nói từ 1 - 3 câu theo chủ đề : Chơi cầu trượt

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng Tiếng Việt lớp 1

Trang 7

- Tranh, ảnh trong SGK Tiếng Việt.

III Các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Viết: it, iêt, trái mít, chữ viết - viết bảng con

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)

- Ghi vần: uôt và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “chuột” ta làm thế

nào?

- Ghép tiếng “chuột” trong bảng cài

- thêm âm ch trước vần uôt, thanh nặng dưới âm ô

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác

định từ mới

- chuột nhắt

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê

- Vần “ươt”dạy tương tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ

có vần mới

- cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: trằng muốt, ẩm ướt

5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

uụt uụt uụt

uụt

ươt ươt ươt

- tập viết bảng

Trang 8

ươt

chuột nhắt

lướt vỏn

lướt vỏn

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong

tiếng, từ gì? - vần “uôt, ươt”, tiếng, từ “chuột nhắt, lướt ván”

2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu - con mèo trèo cây cau.

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

mới, đọc tiếng, từ khó

- luyện đọc các từ: chuột, giỗ, mèo

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể

4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể

* Nghỉ giải lao giữa tiết

5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)

- Treo tranh, vẽ gì? - bạn nhỏ chơi cầu trượt

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Chơi cầu trượt

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý

của GV :

6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như

hướng dẫn viết bảng

- Chấm một số bài và nhận xét

7 Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’).

- Chơi tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: Ôn

- tập viết vở

- theo dõi rút kinh nghiệm

Trang 9

- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần

cần ôn

- Nhận xét giờ học

Toán

Tiết 70: Độ dài đoạn thẳng

I Mục tiêu:

- HS có biểu tượng về “dài hơn”, “ngắn hơn”; Có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng; Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp

+ Rốn kỹ năng cẩn thận, và nhận biết về độ dài đoạn thẳng

+ Ham thớch học mụn toỏn

- Làm được BT 1; bài 2; bài 3 trong SGK Các bài còn lại dành cho HS khá, giỏi

II Đồ dùng

- Giỏo viờn: 2 thước khỏc nhau, 2 que tớnh khỏc nhau

- Học sinh: bỳt, thước

III Các hoạt động dạy - học

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Ghi một số điểm A, B,.C, H,.K

Đọc tờn cỏc diểm đú

3.Bài mới:

Giới thiệu bài: “Đo độ dài đoạn thẳng”

a.Dạy biểu tượng dài, ngắn và so sỏnh

trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng

*Đưa 2 cỏi thước cú kớch thước khỏc

nhau, làm thế nào để biết cỏi nào dài

hơn, ngắn hơn

-Ta cú thể so sỏnh bằng đo trực tiếp

+Tương tự HS so sỏnh 2 que tớnh

-Đớnh 2 băng giấy xanh, vàng

Băng nào dài hơn , ngắn hơn

-Vẽ 2 đoạn thẳng

A B

Hỏt

4 em

Thảo luận và đưa ra ý kiến

Tự nờu

Tự đo và nờu Nờu đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD Đoạn thẳng CD dài hơn

Trang 10

C D

*Thực hành:

Hướng dẫn làm bài 1

Ghi bảng: So sánh từng cặp 2 đoạn

thẳng

-Qua các hình vẽ về đoạn thẳng ta thấy

mỗi đoạn thẳng có một độ dài nhất định

a.So sánh độ dài qua gián tiếp trung gian

-Vẽ một đoạn thẳng

Ta có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với

độ dài gang tay

Độ dài đoạn thẳng dài mấy gang tay?

-Vậy độ dài đoạn thẳng so với độ dài

gang tay như thế nào?

*Tóm ý: Độ dài đoạn thẳng so với độ

dài gang tay dài hơn

-Vẽ các đoạn thẳng bằng ô vở như SGK

*Nhận xét: So sánh độ dài đoạn thẳng

bằng cách so sánh các ô vuông trong vở

trên đoạn thẳng đó

Hướng dẫn làm bài 2

Yêu cầu ghi số trên mỗi đoạn thẳng

-Nhận xét

Bài 3: Tô màu vào băng giấy dài nhất và

ngắn nhất

4.Củng cố:

Để so sánh độ dài đoạn thẳng ta so sánh

như thế nào?

5.Dặn dò:

Về nhà học bài

AB

Thảo luận nhóm Đại diện nhóm nêu Nhận xét – Bổ sung

Quan sát GV đo bằng gang tay

Tự nêu

So sánh độ dài các đoạn thẳng

Làm vở bài tập

Tự làm Nhận xét

ThÓ dôc S¬ kÕt häc k× I

Gi¸o viªn d¹y bé m«n so¹n, gi¶ng.

Trang 11

Buổi chiều Đạo đức

Thực hành kĩ năng cuối học kì I

I Mục tiêu:

+ HS nắm vững nội dung 8 bài đạo đức đã học.

+ Trả lời được nội dung các câu hỏi của các bài đã học.

II Đồ dùng dạy – học.

- Tranh, ảnh trong SGK.

- Các câu hỏi.

III Các hoạt động dạy - học

- GV đưa nội dung câu hỏi HS trả lời miệng hoặc làm vở.

Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống.

1) Đi học đều và đúng giờ giúp em:

Học tập tốt.

Không được học bài đầy dủ.

2) Giữ trật tự trong trường học để:

Nghe được bài giảng và hiểu bài ngay.

Vẫn hiểu bài

Làm nảh hưởng đến các bạn.

3) Khi chào cờ cần:

Đứng nghiêm, mắt hướng về quốc kì, hát quốc ca.

Không bỏ mũ khi chào cờ.

Ngồi và nói chuyện trong khi chào cờ.

4) Đối với anh chị cần:

Lễ phép, vâng lời.

Không vâng lời Không giúp đỡ anh chị.

5) Gia đình mình có những ai? Kể tên những người trong gia đình, họ làm nghề gì?

Luyện Tiếng Việt

Trang 12

Bài 74 : uôt – ươt

I Mục đích, yêu cầu

- HS nối chữ đúng hình

- HS biết chọn vần uôt - ươt điền vào chỗ chấm để thành từ

- HS biết nối chữ với chữ để thành câu và viết đúng mẫu: tuốt lúa, cầu trượt

II Đồ dùng dạy học

- Vở Thực hành Tiếng Việt lớp 1

III Các hoạt động dạy học

1 Luyện đọc

- Tìm từ ngoài bài chứa vần đã học

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

2 Bài mới

Bài 1: NH

máy tuốt lúa cầu vượt

rượt đuổi lướt ván

Bài 2: ĐV

YC: điền vần uôt hay ươt vào chỗ

chấm

Bài 3: NC

Chữa bài:

- Chú Ba đi làm ở nhà máy

- Chị Hà và em là hai chị em

- Sau cơn mưa cánh đồng lúa

Bài 4: Tập viết:

tuốt lỳa cầu vượt

3 Dặn dò:

Về chuẩn bị bài 75

H: nêu yêu cầu H: đọc trơn rồi nối chữ đúng hình

H: quan sát hình H: tự làm, đọc bài:

- Mèo bắt chuột

- áo trắng muốt

- nền nhà ẩm ướt

H: nêu yêu cầu H: đọc thầm các chữ đó H: tự làm, đọc bài:

H: quan sát mẫu

tự viết bài

Trang 13

¢m nh¹c

TËp biÓu diÔn

I YÊU CẦU:

- HS tham gia biểu diễn một vài bài hát đã học

II CHUẨN BỊ:

- Nhạc cụ đệm, gõ (song loan, thanh phách)

- Máy nghe, băng nhạc mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định tổ chức: nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn.

2 Kiểm tra bài cũ: HS ôn lại các bài hát đã học Hướngdẫn HS hát và

goc đệm theo một trong 3 cách: nhịp, phách, tiết tấu lời ca hoặc GV đệm đàn cho HS hát Nhận xét

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Tập biểu diễn các bài

hát đã học.

- GV chỉ định 3 - 5 em HS làm ban giám

khảo (BGK)

- Tổ chức lớp thành từng nhóm (mỗi

nhóm từ 5 - 7 HS) lên biểu diễn trước lớp

lần lượt các bài hát

- GV động viên các lớp hát đúng, đều

giọng, biểu diễn đẹp, đề nghị BGK cộng

thêm điểm

- GV đề nghị BGK công bố điểm của các

nhóm

* Hoạt động 2: Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét, dặn dò (Thực hiện như các

tiết trước)

- Dặn HS về nhà ôn lại bài hát vừa học

- Thực hiện theo hướng dẫn của GV

- Các nhóm lần lượt lên biểu diễn, các nhóm còn lại ngồi xem bạn biểu diễn, vỗ tay động viên

- Nhóm HS làm BGK công bố điểm,cả lớp vỗ tay

- HS lắng nghe

- HS ghi nhớ

Trang 14

Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2011

Học vần

Bài 75: Ôn tập (2 tiết)

I Mục đích, yêu cầu

+ Học sinh đọc được các vần có kết thúc bằng t, các từ ngữ và câu ứng dụng

từ bài 68 đến bài 75 (HS khá, giỏi biết đọc trơn)

+ Viết được: các vần có kết thúc bằng t, các từ ngữ từ bài 68 đến bài 75

+ Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột Nhà và chuột Đồng

II Đồ dùng dạy – học

- Bộ đồ dùng Tiếng Việt lớp 1

- Tranh, ảnh trong SGK Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván - viết bảng con

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Ôn tập ( 12’)

- Trong tuần các con đã học những vần

- So sánh các vần đó - đều có âm -t ở cuối, khác nhau ở âm

đầu vần

- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - ghép tiếng và đọc

4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

tiếng có vần đang ôn, sau đó cho HS

đọc tiếng, từ có vần mới

- cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: chót vơt, bát ngát

* Nghỉ giải lao giữa tiết

5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Trang 15

chú t vú t

chú t vú t

bỏt ngỏt

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Đọc bảng (5’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

2 Hoạt động 2: Đọc câu (5’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu - rổ bát

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

đang ôn, đọc tiếng, từ khó - tiếng: trắng, phau, no

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể

3 Hoạt động 3: Đọc SGK(7’)

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Kể chuyện (10’)

- GV : kể chuyện hai lần, lần hai kết

- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội

- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội

dung truyện

- ý nghĩa câu chuyện?

- theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn

- hãy biết yêu quý những gì do chính tay mình làm ra

5 Hoạt động 5: Viết vở (6’)

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như

hướng dẫn viết bảng

- Chấm một số vở và nhận xét

6 Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò (5’).

- Nêu lại các vần vừa ôn

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: oc,

- tập viết vở

- rút kinh nghiệm bài viết

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:34

w