Giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề.. Phẩn chất : Chăm chỉ học tập.[r]
Trang 1Tuần 21
Thứ hai, ngày 1 tháng 2 năm 2021
Toán Phép trừ các số trong phạm vi 10.000 I- Mục tiêu :
* Sau khi học xong bài này học sinh đạt được cỏc yờu cầu sau:
- Biết trừ các số trong phạm vi 10.000 (bao gồm đặt tính và tính đúng)
- Biết giải bài toán có lời văn (có phép trừ các số trong phạm vi 10.000)
Bài tập cần làm 1,2b,3,4
* Phỏt triển năng lực giao tiếp toỏn học; năng lực giải quyết vấn đề toỏn học; năng lực tư duy toỏn học
II- Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Khởi đông:
- Gv cho HS học sinh chơi trũ chơi tiếp sức Gồm 8 bạn mỗi đội 4 bạn chơi tiếp sức thực hiện 4 phộp tớnh cộng trong phạm vi 10000 mà GV đưa ra
Hoạt động 2 : Khỏm phỏ, rỳt ra kiến thức mới.
1 Giới thiệu bài 1’
2 Hớng dẫn học sinh thực hiện phép trừ: 8652 - 3917 8’
- GV nêu phép tính: 8652 - 3917= ?
- 1 em lên bảng đặt tính:
Lớp và Giáo viên nhận xét
- Gọi 1 số em nêu cách tính GV nhận xét chốt lại kết quả đúng Nhiều HS nhắc lại
Hoạt động 2 Thực hành, luyện tập.
Bài 1: Tính (Hoạt động cá nhân)
- Cho học sinh làm bài vào bảng con Lớp và GV nhận xét, chữa bài
- Khi chữa bài yêu cầu học sinh nêu lại cách đặt tính và tính
Bài 2 Đặt tính rồi tính(Hoạt động cá nhân)
- Cả lớp làm vào vở bài b, HSNK làm cả bài
- 2 HS lên bảng làm 2 câu a,b
- Lớp và GV nhận nhận xét, chữa bài
Bài 3: (Hoạt động cá nhân)
- 2 em đọc đề toán
- Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh nắm yêu cầu bài
- Học sinh giải vào vở -1 em giải ở bảng phụ Lớp và GV nhận nhận xét, chữa bài
Bài giải
Cửa hàng còn lại số m vải là :
4283 - 1635 = 2648(m)
Đáp số: 2648 mvải
Bài 4: (Hoạt động nhóm 6)
-GV hớng dẫn HS làm bài theo nhóm 6
- HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân
- HS trao đổi thống nhất kết quả trong nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm
Chia nhẩm 8 : 2 = 4 (cm)
Xác định điểm O là trung điểm AB (AO = OB = 4cm)
Hoạt động 4: Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
8652 3917
Trang 2Em hóy ước lượng trung điểm chiều dài của cỏi bảng lớp.
Tập đọc- Kể chuyện
Ông tổ nghề thêu.
I Mục tiêu :
* Năng lực đặc thự:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung : Ca ngợi Trần Quốc Khải thông minh, ham học hỏi giàu trí sáng tạo ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
-Kể chuyện: Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện HS NK biết đặt tên cho từng đoạn câu chuyện
* Năng lực chung:
- Tự chủ, tự học
- Giao tiếp hợp tỏc
- Gải quyết vấn đề
* Phẩm chất:
Yờu nước, chăm chỉ
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ truyện
III Hoạt động dạy và học :
A Khởi động: 5’
- Trũ chơi “Truyền điện” Gọi HS đọc thuộc bài chú ở bên Bác Hồ
B Khỏm phỏ kiến thức mới
Tập đọc
1 Giới thiệu chủ điểm mới và bài học:2p
-? Theo em sáng tạo nghĩa là gì? Thế nào là ngời có óc sáng tạo ( Sáng tạo là tìm
ra đợc những cái mới Ngời có óc sáng tạo là những ngời thông minh, tài trí, biết tìm tòi ra những cái mới
-GV giới thiệu bài HS quan sát tranh và tìm ra ông Trần Quốc Khái trong tranh
2 Hoạt động 1: Luyện đọc: (Hoạt động cả lớp, nhóm) 20’
a- Gv đọc diễn cảm toàn bài
b- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- HS đọc từng câu GV lắng nghe ghi bảng những từ HS đọc sai HS luyện đọc
đúng những từ đọc sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp Giải nghĩa các từ : Đi sứ, lọng, bức trớng, chè lam, bình an vô sự
- Đọc từng đoạn trong nhóm
-Một số nhóm thi đọc bài trớc lớp
3 Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu bài: (Hoạt động nhóm 6)8’
- Nhóm trởng điều khiển nhóm thảo lận:
+Hồi nhỏ Trần Quốc Khái ham học nh thế nào? (Học khi cả đốn củi, )
+ Nhờ chăm chỉ học tập, ông đã thành đạt ra sao? (Ông đỗ tiến sỹ và trở thành
vị quan to trong triều đình nhà Lê)
+ Vua Trung quốc đã nghĩ ra kế gì để thử tài sứ thần Việt nam? (Vua cho dựng lầu cao cất thang đi)
+ Trần Quốc Khái làm gì để sống? (Ông ngẫm nghĩ lấy tợng phật để ăn)
+ Trần Quốc Khái làm gì để không bỏ phí thời gian? (quan sát, nhớ nhập tâm ) + Trần Quốc Khái làm gì để xuống đất bình an vô sự?(ôm lọng nhảy xuống đất) + Vì sao Trần Quốc Khái đợc suy tôn là ông tổ nghề thiêu?
+ Nội dung của truyện nói lên điều gì? ( Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, tài trí, giàu tính sáng tạo)
- HS và GV nhận xét
C Thực hành Luyện đọc lại: (Hoạt động cả lớp, nhóm):12’
Trang 3- GV đọc đoạn 3.
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3 theo nhóm 4
- 3 - 4 HS thi đọc đoạn văn Lớp và GV nhận xét
- 1 HS đọc cả bài
Kể chuyện.
1- GV nêu nhiệm vụ.2p
2- Hớng dẫn HS kể chuyện.18p
a- Đặt tên từng đoạn của chuyện
- HS đọc yêu cầu bài tập 1 và mẫu
- Gv nhắc HS đặt tên cho ngắn gọn, thể hiện đúng nội dung
- HS trao đổi theo cặp
- HS tiếp nối nhau đặt tên cho đoạn 1, 2, 3, 4, 5
b- Kể lại 1 đoạn của truyện : Mỗi HS chọn 1 đoạn để kể lại
- 5 HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất
D Vận dụng:
- Qua câu chuyện này, em hiểu điêu gì?( Trần Quốc Khái là ngời thông minh tài trí ham học hỏi khéo léo Ngoài ra ông còn là ngời rất bình tĩnh trớc những thử thách của vua Trung Quốc)
- Giáo viên nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 2021
Toán luyện tập
I Mục tiêu:
* Sau khi học xong bài này học sinh đạt được cỏc yờu cầu sau
- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số
- Biết trừ các số có đến bốn chữ số và giải toán bằng hai phép tính
- Hoàn thành BT 1, 2, 3; (BT 4 giải đợc một cách); trang 105
* Phỏt triển năng lực giao tiếp toỏn học; năng lực giải quyết vấn đề toỏn học,
NL tư duy và lập luận toỏn học,
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 : Khởi đông :
- Gv cho HS học sinh chơi trũ chơi truyền điện HS tớnh nhẩm cỏc phộp cộng trũn nghỡn trong phạm vi 10000
Hoạt động 2: Thực hành, luyện tập
Bài 1: (Trũ chơi tiếp sức)
7000 - 2000 = 5000 ; 9000 - 1000 = 8000
6000 - 4000 = 3000 ; 10000 - 8000 = 2000
Bài 2: (Hoạt động nhúm đụi) Gọi HS nêu yêu cầu; GV hớng dẫn HS làm
GV gọi HS lên bảng chữa bài
3600 - 600 = 3000 ; 6200 - 4000 = 2200; 7800 - 500 = 7300
4100 - 1000 = 3100 ; 9500 - 100 = 9400; 5800 - 5000 = 8000
Bài 3: (Hoạt động cá nhân) Gọi HS nêu yêu cầu; GV hớng dẫn HS làm
a) 7284 9061 b) 6473 4492
3528 4503 5645 883
Bài 4: (Hoạt động nhúm 4) Gọi HS nêu bài toán GV hớng dẫn HS làm
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu tìm những gì ?
+ GV cho HS hoạt động nhóm 6 làm vào vở
+ Các nhóm báo cáo, HS nhận xét GV chốt câu trả lời đúng
Trang 4Bài giải Cả hai lần chuyển đợc số muối là:
2000 + 1700 = 3700 (kg)
Số muối còn lại là:
4720 - 3700 = 1020 (kg)
Đáp số: 1020 kg
Hoạt động 4: Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
Em mua giỳp mẹ 1kg đường hết 9500 đồng, em đưa cho cụ bỏn hàng 10000 Hỏi cụ bỏn hàng phải trả lại em bao nhiờu tiền?
Chính tả (nghe viết).
Ông tổ nghề thêu.
I Mục tiêu :
Năng lực chung:
- Nghe viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT 2a/b
Năng lực đặc thự:
Giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề
Phẩn chất : Chăm chỉ
III Hoạt động dạy và học :
A Khởi đông: 4’
Thi viết bảng con : xao xuyến, sáng suốt
B Khỏm phỏ :
1 Giới thiệu bài:1p
2 Hoạt động 1: Hớng dẫn HS nghe viết: (Hoạt động cả lớp, cá nhân) 20p
a- Trao đổi về nội dung bài viết :
- GV đọc đoạn chính tả, 1 HS đọc lại
- Hỏi: Những từ ngữ nào cho thấy Trần Quốc Khái rất ham học?( Cậu học cả khi đi đốn củi , lúc kéo vó tôm , không có đèn cậu bắt đom đóm bỏ vào vỏ trứng
để học)
b Hớng dẫn trình bày đoạn viết :
+Đoạn văn có mấy câu? ( 4 câu)
+Trong đoạn văn những chữ nào phải viết hoa ? Vì sao? ( những chữ đầu câu và tên riêng: Trần Quốc Khái, Lê)
c Hớng dẫn viết từ khó:
Yêu cầu học sinh đọc và tìm từ khó viết vào vở nháp ( đốn củi, vỏ trứng, ánh sáng)
d Viết chính tả
- GV đọc cho HS viết bài, khảo bài
-Đánh giá, nhận xét
C Thực hành: Hớng dẫn HS làm bài tập:(Hoạt động nhóm 6) 8p
Bài tập 1b
- HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân
- HS trao đổi thống nhất kết quả trong nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
- Một vài HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền đủ dấu thanh ( thứ từ điền nh sau: nhỏ- đã nổi- tuổi- đỗ, sĩ- hiểu- mẫn- sử- cả lẫn- của
C- Vận dụng: 2’
Về nhà luyện viết lại vào vở luyện viết
Buổi chiều Luyện từ và câu
Trang 5Nhân hoá Ôn cách đặt câu hỏi ở đâu?
I Mục tiêu:
Năng lực chung:
- Nắm đợc 3 cách nhân hoá (BT2)
- Tìm đợc bộ phận câu trả lời cho câu hỏi "ở đâu" ? ( BT3).
- Trả lời đợc câu hỏi về thời gian, địa điểm trong bài tập đọc đã học (BT 4a/b hoặc a/c)
- HS năng khiếu làm đợc BT4
Năng lực đặc thự:
Giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề
Phẩn chất : Chăm chỉ
II
Đồ dùng dạy học:
ảng phụ ghi nội dung bài tập 2, 3
III. Hoạt động dạy học:
A Khởi động: (5p)
- Chia lớp thành 5 nhúm, Thi viết cỏc từ cựng nghĩa với Tổ quốc ( Tổ quốc, dựng xây, gìn giữ, Giang sơn, thiết kế, nớc nhà, non sông, )
- GV nhận xét
B Luyện tập, thực hành.
1) Giới thiệu bài (1’)
2) Hoạt động 1: (15p) Nhân hóa
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- GV đọc bài thơ: Ông trời bật lửa
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS hoạt động cặp đôi và chỉ ra những sự vật đợc nhân hoá có trong bài thơ
*Mặt trời, mây, trăng, sao, đất, ma, sấm.
* Các sự vật đợc gọi bằng ông, chị
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS hoạt động nhóm 6 làm bài cá nhân vào vở bài tập sao đó báo cáo trong nhóm thống nhất kết quả báo cáo trớc lớp
- HS nhận xét , Gv nhận xét
Tên sự vật
đợc nhân
hoá
Cách nhân hoá
a Các sự vật
đ-ợc gọi bằng b Các sự vật đợc tả bằng những từ ngữ c Cách tác giả nói với ma
nào ma ơi
3) Hoạt động 2: (10p) Ôn cách đặt câu hỏi ở đâu ?
Bài 3: (Hoạt động cá nhân) Gọi HS đọc yêu cầu, GV hớng dẫn HS làm bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng chữa bài
a) Trần Quốc Khái quê ở huyện Thờng Tín, tỉnh Hà Tây.
b) Ông học nghề thêu ở Trung Quốc trong một lần đi sứ.
Trang 6c) Để tởng nhớ công lao của Trần Quốc Khái, nhân dân đã lập đề thờ ở quê hơng
ông.
- GV cùng HS nhận xét, GV cho HS chữa bài vào vở
Bài 4: HS nêu yêu cầu (HS năng khiếu làm hết BT4)
- GV hớng dẫn và gợi ý cho HS làm bài
- Gọi HS nêu kết quả bài làm
a) Câu chuyện kể trong bài diễn ra vào thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp,
ở chiến khu
b) Trên chiến khi, các chiến sĩ liên lạc nhỏ tuổi sống ở trong lán
c) Vì lo cho các chiến sĩ nhỏ tuổi, trung đoàn trởng khuyên họ về sống với gia
đình
- GV và HS nhận xét Chữa bài
D Vận dụng: (2')
+ Có mấy cách nhân hoá ?
+ Đó là những cách nào ?
Tập đọc Bàn tay cô giáo I.
Mục tiêu:
* Năng lực đặc thự:
- Biết ngắt nghỉ đúng hơi sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Hiểu đợc nội dung bài: Ca ngợi đôi bàn tay kì diệu của cô giáo (Trả lời các câu hỏi trong SGK; học thuộc lòng 2 - 3 khổ thơ)
* Năng lực chung:
- Tự chủ, tự học
- Giao tiếp hợp tỏc
- Gải quyết vấn đề
* Phẩm chất:
Yờu nước, chăm chỉ
II Đồ dùng dạy học:
Hình minh hoạ bài học
III Hoạt động dạy học:
A Khởi động: (5')
- Gọi HS đọc bài Ông tổ nghề thêu.
- GV nhận xét
B Khỏm phỏ kiến thức mới.
1) Giới thiệu bài( 1')
2) Hoạt động 1: Luyện đọc ( 12') (Hoạt động cả lớp, cá nhân, nhóm)
a) GV đọc toàn bài HS theo dõi đọc thầm
- GV cho HS quan sát hình minh hoạ Hình ảnh vẽ những gì ?
b) Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ mới
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo câu, mỗi học sinh đọc 1 câu
- Yêu cầu 1 HS đọc lại câu 1 GV hớng dẫn ngắt giọng đúng nhịp thơ
- Yêu cầu HS đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ trong câu ca dao HS đọc chú giải
- Các câu còn lại đọc tơng tự câu 1
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm 4 HS thành 1 nhóm
- Tổ chức cho các nhóm đọc bài trớc lớp 3 - 4 nhóm đọc bài
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh toàn bài trớc lớp
3) Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu bài( 10') (Hoạt động nhóm 6)
* Nhóm trởng điều khiển nhóm hoạt động, làm bài cá nhân, thống nhất kết quả, báo cáo trớc lớp
+ Từ mỗi tờ giấy, cô giáo đã làm ra những gì ? Từ mỗi tờ giấy cô giáo đã làm ra thuyền cong cong, mặt trời với những tia nắng toả,
+ Em thấy bức tranh của cô giáo thế nào ?
Trang 7+ Hai dòng cuối bài thơ nói lên điều gì ? Bàn tay cô giáo thật đẹp./ Bàn tay cô giáo thật khéo léo./ Bàn tay cô giáo khéo léo nh có phép nhiệm mầu
+ Nội dung bài thơ nêu lên ý nghĩa gì ? Bài thơ ca ngợi sự khéo léo của bàn tay cô giáo, đã làm ra biết bao điều kì diệu cho HS, qua đó thể hiện sự khâm phục, quý mến của HS đối với cô giáo
C Thực hành: Học thuộc lòng bài thơ ( 5')
- Cho HS xung phong đọc thuộc bài
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng HS thi đọc thuộc lòng trớc lớp
- GV, HS nhận xét
D Vận dụng: ( 2')
+ Qua bài thơ trên đã cho các em hiểu biết thêm điều gì ?
- GV nhận xét tiết học
Tự nhiên và xã hội Thân cây (Tiếp ) (Dạy theo PP BTNB )
I Mục tiêu :
- Nêu đợc chức năng của thân cây đối với đời sống của thực vật và ích lợi của thân đối với đời sống con ngời
- Kể đợc ích lợi của 1 số thân cây
*Giáo dục kĩ năng sống : Tìm kiếm phân tích tổng hợp thông tin để biết giá trị của thân cây với đời sống của cây , đời sống động vật và con ngời( Đa vào hoạt
động 1 và 2)
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình ở SGK trang 80, 81
III Hoạt động dạy và học :
A Khởi động : 5’
- Gọi 2 HS trả lời : +Thân cây có những cách mọc nào ? Nêu ví dụ
+Có mấy loại thân cây ?
- Lớp và GV nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : 1p
2 Hoạt động 1: Thảo luận : ích lợi của thân cây: 22p
B
ớc 1 : Tình huống xuất phát và câu hỏi nêu vấn đề
Dự đoán về ích lợi của thân cây
B
ớc 2 : Bộc lộ quan niệm ban đầu của học sinh
- HS nêu dự đoán của mình trong nhóm
- Đại diện các nhóm nêu dự đoán của nhóm
- Đại diện các nhóm nêu câu hỏi thắc mắc về dự đoán của nhóm bạn
- GV ghi tóm tắt ý kiến lên bảng
B
ớc 3 : Đề xuất câu hỏi hay giả thuyết và thiết kế phơng án thực nghiệm
-HS thảo luận đa ra các phơng án giải đáp thắc mắc
- GV cùng HS lựa chọn phơng án tối u có thể thực hiện ở lớp
B
ớc 4 : Tiến hành quan sát tìm tòi - nghiên cứu
Các nhóm cùng thực hiện hoạt động :
+Quan sát tranh ảnh, các thân cây đã su tầm đợc
+ Chỉ và nói ích lợi của các cây đó, ghi vào phiếu
B
ớc 5 : Kết luận và hợp thức hóa kiến thức
GV gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả Cả lớp thống nhất kết quả
đúng, đầy đủ nhất
+ Một số thân cây làm thức ăn cho ngời hoặc động vật
+ Một số thân cây làm nhà, đóng tàu, thuyền, bàn ghế
+ Một số thân cây cho nhựa để làm cao su, sơn
3 Hoạt động 2: Trò chơi 5p
- Tổ chức cho HS chơi đố nhau các loài cây và ích lợi của chúng
Trang 8- Giáo viên chia HS thành 4 nhóm hai nhóm cùng chơi với nhau Nhóm đố nhóm trả lời và ngợc lại
C- Củng cố, dặn dò : 2p
- HS nhắc lại nội dung chính của bài học
- Giáo viên nhận xét giờ học
Thứ năm, ngày 4 tháng 1 năm 2021 Toán
Tháng - năm
I Mục tiêu
* Sau khi học xong bài này học sinh đạt được cỏc yờu cầu sau
- Biết các đơn vị đo thời gian: tháng, năm
- Biết một năm có 12 tháng; biết tên gọi các tháng trong một năm; biết số ngày trong từng tháng và xem đợc lịch
-Hoàn thành các BT trang 107, 108 SGK
* Phỏt triển năng lực giao tiếp toỏn học
II Đồ dùng dạy học
Lịch năm 2009
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Khởi động.
GV cho HS hỏt bài hỏt “Lớp chỳng mỡnh đoàn kết”
Hoạt động 2:
Hoạt động 2 : Khỏm phỏ, rỳt ra kiến thức mới.
1 Giới thiệu bài: 1p
2 Giới thiệu các tháng trong năm và số ngày trong từng tháng (Hoạt động cả lớp) (12')
a Giới thiệu tên gọi các tháng trong năm.
- GV treo tờ lịch năm 2021 lên bảng và giới thiệu
- GV gọi HS nêu các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng
+ Tên gọi các tháng trong năm
*Tháng 1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
- GV treo lịch 221và cho HS quan sát - HS nhận biết các tháng
- HS quan sát, gọi HS nhắc lại
- GV bổ sung
b Giới thiệu số ngày trong từng tháng
- GV hớng dẫn HS quan sát các ngày trong mỗi tháng
- GV cho HS làm việc theo cặp sau đó gọi một số HS nêu miệng các ngày trong từng tháng
- Lớp và GV nhận xét, bổ sung
Hoạt động 3: Thực hành, luyện tập.
Bài 1: (Hoạt động nhóm 6) Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn HS thực hành trả lời câu hỏi theo nhóm6
+ Tháng này là tháng mấy? Tháng sau là tháng mấy?
+ Tháng 1 có bao nhiêu ngày ?
+ Tháng 3 có bao nhiêu ngày ?
+ Tháng 6 có bao nhiêu ngày ?
+ Tháng 7 có bao nhiêu ngày ?
+ Tháng 10 có bao nhiêu ngày ?
+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày ?
- Đại diện nhóm trình bày kết quả Lớp và GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: (Hoạt động cá nhân)
- Cho HS quan sát tờ lịch tháng 8 năm 2009
- GV hớng dẫn HS làm chung một câu: ngày 19 tháng 8 là ngày thứ mấy ? (Ngày 19 tháng 8 là thứ sáu)
- GV cho HS hoàn thành bài vào vở phần còn lại
Trang 9+Ngày cuối cùng của tháng 8 là thứ mấy ?
+Tháng 8 có mấy ngày chủ nhật?
+ Chủ nhật cuốii cùng của tháng 8 là ngày nào?
- GV gọi HS lần lợt trả lời các câu hỏi còn lại Lớp và GV nhận xét, chữa bài
Hoạt động 4: Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
Hụm nay thứ năm ngày 3 thỏng 2 Hỏi thứ 5 tuần sau là ngày bao nhiờu?
Chính tả (nhớ viết )
Bàn tay cô giáo
I Mục tiêu :
Năng lực chung:
- Nhớ, viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng khổ thơ, dòng thơ 4 chữ
- Làm đúng bài tập 2 a/b
Năng lực đặc thự:
Giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề
Phẩn chất : Chăm chỉ
II- Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học :
A Khởi động: 5’
- Thi viết bảng con
- tia chớp, trêu chọc - đổ ma, đỗ xe
-Lớp và GV nhận xét
B Khỏm phỏ kiến thức mới :
1 Giới thiệu bài:1p
2 Hoạt động 1: Hớng dẫn HS nghe viết: (Hoạt động cả lớp, cá nhân) 20p
a- Hớng dẫn HS chuẩn bị :
- GV nêu yêu cầu : Gấp SGK, nhớ lại bài thơ : Bàn tay cô giáo Viết lại chính xác nội dung, đúng chính tả
- GV đọc 1 lần bài thơ- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết nh thế nào ?
- HS viết từ khó :
thoắt, toả, dập dềnh, lợn
b- HS nhớ và viết lại bài thơ
c- Đánh giá, nhận xét
C Thực hành: Hớng dẫn HS làm bài tập : Bài 2a (Hoạt động nhóm) 6p
- HS đọc thầm đoạn văn, làm bài cá nhân
- Mời 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức Đại diện nhóm đọc kết quả
- Một vài HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền đầy đủ
Đáp án đúng: Trí thức- chuyên- trí óc- chữa bệnh- chế tạo- chân tay- trí thức, trí tuệ
D- Vận dụng : 3p
Về nhà trỡnh bày lại vào vở luyện viết
Tập viết :
Ôn chữ hoa O, Ô, Ơ
I Mục tiêu :
* Năng lực đặc thự:
- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa Ô ( 1 dòng ), L, Q(1 dòng ); viết đúng tên riêng Lãn Ông (1 dòng) và câu ứng dụng : ổi Quảng Bá say lòng ngời (1lần ) bằng cỡ nhỏ
* Năng lực chung:
Trang 10Tự chủ, tự học
* Phẩm chất:
Chăm chỉ
II Đồ dùng dạy học :
- Chữ mẫu, chữ tên riêng
III Hoạt động dạy và học :
A Khởi động : 4p
Thi viết chữ đẹp vào bảng con: Nguyễn Văn Trỗi
B Luyện tập, thực hành.
1 Giới thiệu bài:1p
b Hoạt động 1 : Hớng dẫn HS viết trên bảng con (Hoạt động cả lớp) 15’
a) Luyện viết chữ hoa : HS tìm các chữ hoa có trong bài : O, Ô, Ơ, P, Q
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- HS tập viết trên bảng con
b) Luyện viết từ ứng dụng : (tên riêng )
- HS đọc từ ứng dụng : GV giới thiệu về Lãn Ông là Hải Thợng Lãn Ông ( Lê Hữu Trác)( 1720- 1792) là 1 danh y nổi tiếng sống vào cuối đời nhà Lê Hiện nay một phố cổ của thủ đô Hà Nội mang tên Lãn Ông
- GV cho HS xem chữ mẫu đồng thời viết mẫu lên bảng
- HS viết bảng con
c) Luyện viết câu ứng dụng :
- HS đoc câu ứng dụng : ổi Quảng Bá, cá Hồ Tây
Hàng Đào tơ lụa làm say lòng ngời
- Hỏi: Câu ca dao cho em biết điều gì?
- GV giải thích : Câu ca dao ca ngợi những sản vật quý , nổi tiếng ở Hà Nội.Hà Nội có ổi Quảng Bá ( làng ven Hồ Tây) và cá ở Hồ Tây ăn rất ngon, lụa ở phố Hàng Đào rất đẹp
- HS tập viết trên bảng con : ổi , Quảng Bá, Hồ Tây, Hàng Đào
- Lớp và GV nhận xét chỉnh sửa
c Hoạt động 2: Hớng dẫn HS viết vào vở Tập viết (Hoạt động cá nhân) 12p
- GV nêu yêu cầu :
+ Các chữ Ô : 1 dòng ; Chữ L, Q :1 dòng
+ Viết tên riêng : Lãn Ông: 1 dòng
+ Víêt câu ứng dụng : 1 lần
- HS viết vào vở GV theo dõi và hớng dẫn thêm
- Đánh giá, nhận xét
C- Vận dụng : 3’
Hớng dẫn HS luyện viết phần còn lại ở nhà
BUỔI CHIỀU Tập làm văn Nói về tri thức - nghe kể: nâng niu TỪNG hạt giống
I Mục tiêu
Năng lực chung
- Biết nói về ngời tri thức đợc vẽ trong tranh và công việc họ đang làm ( BT 1)
- Nghe - kể lại đợc câu chuyện Nâng niu từng hạt giống ( BT 2 )
* Giáo dục kỹ năng sống: Có ý thức trách nhiệm lớn lao trong công việc
Năng lực đặc thự:
Giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề
Phẩn chất : Chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học
Tranh ảnh minh hoạ nh (SGK)
Mấy hạt thóc hoặc bông lúa