1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 1- tuan 20

43 410 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 89: Iêp – Ơp
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 249 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy và học : TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giới thiệu: Học vần iêp – ươp.. b Hoạt động 2 : Dạy vần ươp, quy - Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở, học sinh nêu t

Trang 1

Thứ ngày tháng năm

- Bảng con, bộ đồ dùng, SGK

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu: Học vần iêp – ươp

a) Hoạt động 1 : Dạy vần iêp

Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Nhận diện vần :

- Giáo viên ghi: iêp

- Vần iêp được tạo nên từ nhữngcon chữ nào?

- Lấy vần iêp

Đánh vần :

- Hát

- Học sinh đọc bài ở SGK từng phần theo yêu cầu

- Học sinh viết bảng con

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh quan sát

- … iê và p

- … iê – pờ – iêp

Trang 2

- Thêm l và dấu nặng được tiếng

+ Tương tự cho liếp, tấm liếp

b) Hoạt động 2 : Dạy vần ươp, quy

- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở,

học sinh nêu từ cần luyện đọc

- Giáo viên ghi bảng

rau diếp ướp cátiếp nối nườm nượp

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học

sinh

- Đọc toàn bài trên bảng lớp

Hát múa chuyển sang tiết 2

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- … liếp

- Đánh vần, đọc trơn

- Học sinh viết bảng con

Hoạt động lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc cá nhân

Trang 4

Tiếng Việt

Bài 89: IÊP – ƯƠP (Tiết 2)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh đọc đúng câu ứng dụng

- Luyện nói được theo chủ đề

2 Kỹ năng :

- Rèn đọc trơn nhanh, đúng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

- Viết liền mạch, độ cao con chữ

3.Thái độ :

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

- Tự tin trong giao tiếp

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài mới :

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành

- Cho học sinh luyện đọc trang trái

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

Hoạt động lớp

- Học sinh luyện đọc từngphần

- Học sinh quan sát tranh

+ Học sinh nêu

+ Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có mang vần iêp – ươp

Trang 5

- Giáo viên chỉnh sửa sai.

b) Hoạt động 2 : Luyện viết

Phương pháp: giảng giải, trực

quan, luyện tập

- Nêu tư thế ngồi viết

- Nêu nội dung viết

- Giáo viên hướng dẫn quy trình

viết chữ iêp

- Tương tự cho chữ ươp, tấm liếp,

giàn mướp

c) Hoạt động 3 : Luyện nói

Phương pháp: đàm thoại, trực

quan

- Nêu chủ đề luyện nói

- Treo tranh SGK

- Em hãy giới thiệu nghề nghiệp

của cha mẹ mình cho các bạn trong lớp cùng biết

- Em hãy nêu nghề nghiệp của

các cô bác trong tranh vẽ

 Mỗi người có 1 nghề khác nhau,

bổn phận của các con là phải học giỏi, vâng lời cha mẹ

3 Củng cố :

- Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

Hoạt động cá nhân, lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh viết vở từng dòng

Hoạt động lớp

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh nêu nghề nghiệp của cha mẹ mình

- Học sinh nêu

Trang 6

Trò chơi: Ai nhanh hơn?

- Mỗi dãy cử 3 bạn lên thi đua điền

vào chỗ trống

rau d

t nốinườm n

- Nhận xét

4 Dặn dò :

- Đọc lại bài nhiều lần

- Tìm tiếng có vần iêp – ươp ghi ở

sách báo

- Chuẩn bị bài 90: Ôn tập

- 3 dãy cử 3 bạn lên thi đua

- Dãy nào điền đúng, nhanh sẽ thắng

Trang 7

PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Giúp học sinh biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20

- Tập cộng nhẩm dạng 14 + 3

- Ôn tập củng cố lại phép cộng trong phạm vi 10

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Hai mươi – Hai chục

- Số 13 gồm? chục? đơn vị

- Số 17 gồm? chục? đơn vị

- Số 10 gồm? chục? đơn vị

- Số 20 gồm? chục? đơn vị

- Đếm các số từ 10 đến 20

- Viết các số: 11, 12, 17, 18, 19, 20

Trang 8

- Lấy 14 que tính (lấy bó 1 chục

và 4 que rời)

- Lấy thêm 3 que nữa

- Có tất cả bao nhiêu que?

b) Hoạt động 2 : Hình thành phép

cộng 14 + 3

Phương pháp: thực hành, giảng

giải

- Các em cùng với cô lấy bó 1

chục que tính để bên trái, 4 que rời để ở hàng bên phải

- Có 1 chục que, viết 1 ở cột chục,

4 que rời viết 4 ở cột đơn vị

- Thêm 3 que tính rời viết 3 dưới

cột đơn vị

14 3

- Muốn biết có bao nhiêu que tính

ta làm như thế nào?

- Gộp 4 que rời với 3 que rời được

7 que rời Có bó 1 chục que tính và 7 que rời là 17 que tính

- Có phép cộng: 14 + 3 = 17

c) Hoạt động 3 : Đặt tính và thực

+ Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

- Nhắc lại cách đặt tính

- Viết phép tính vào bảng con

- Học sinh lấy 1 chục và 4que rời

- …17 que tính

Hoạt động cá nhân, lớp

- Học sinh lấy và để bên trái, 4 que rời để bên phải

- Học sinh nêu

14  3

- Học sinh viết vào bảng con

Trang 9

d) Hoạt động 4 : Luyện tập.

Phương pháp: luyện tập, giảng

giải

- Cho học sinh làm vở bài tập

Bài 1: Đã đặt sẵn phép tính,

nhiệm vụ của các em là thực hiện

phép tính sao cho đúng

Bài 2: Điền số thích hợp

- Muốn điền được số chính xác

ta phải làm gì?

1 2 3 4 5 613

14Bài 3:Đếm số chấm tròn và điền

vào ô trống thích hợp

- Ô bên phải có mấy chấm tròn?

Ô bên trái?

- Tất cả có bao nhiêu?

4 Củng cố :

Trò chơi: Tính nhanh

- Hai đội cử đại diện lên gắn số

thích hợp vào chỗ trống

- Chuẩn bị luyện tập

Hoạt động cá nhân

- Học sinh làm bài

- Học sinh làm bài

- Sửa bài ở bảng lớp

- Lấy số ở đầu bảng cộng lần lượt với các số ở hàng trên rồi ghi kết quả vào ô trống

- Hai bạn ở 2 tổ thi đua sửa bài ở bảng lớp

Trang 10

Thứ ngày tháng năm

- Bảng con, bộ đồ dùng

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- Cho học sinh đọc bài SGK

- Viết: giàn mướp

rau diếp

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Ôn tập

a) Hoạt động 1 : Ôn các vần vừa học

Phương pháp: luyện tập

- Giáo viên viết sẵn bảng ôn vần

ở SGK

- Giáo viên đọc vần

- Nhận xét các vần có điểm gì giống nhau?

- Hát

- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh viết bảng con

Hoạt động lớp

- Học sinh viết vào vở bàitập

- Mỗi dãy viết 1 vần

- Có âm cuối p

Trang 11

- Trong các vần này, vần nào có

nguyên âm đôi?

- Giáo viên chỉ vần

- Giáo viên đọc

b) Hoạt động 2 : Đọc từ ngữ ứng

dụng

Phương pháp: đàm thoại, gợi mở,

luyện tập

- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để

rút ra từ cần luyện tập

- Giáo viên ghi: đầy ắp

đón tiếpấp trưởng

- Nêu các tiếng có mang vần vừa

ôn

 Hát múa chuyển sang tiết 2

- iêp – ươp

- Học sinh đọc

- Học sinh chỉ vần

- Học sinh khác đọc

- Học sinh viết vần ở bảng con

Hoạt động cá nhân

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc

- ăp, tiếp, âp

- Học sinh luyện đọc toànbài

Trang 12

Tiếng Việt

Bài 90: ÔN TẬP (Tiết 2)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe hiểu câu chuyện: Ngỗng và tép

2 Kỹ năng :

- Đọc viết trôi chảy các từ ngữ và câu ứng dụng

- Kể được câu chuyện theo tranh

3 Thái độ :

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

- Tự tin trong giao tiếp

II Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài mới :

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

Phương pháp: luyện tập

- Cho học sinh đọc lại các vần ở

tiết 1

- Treo tranh SGK

- Tranh vẽ gì?

- Giáo viên nêu câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho

học sinh

b) Hoạt động 2 : Luyện viết

Phương pháp: giảng giải, thực hành

- Nêu nội dung bài viết

- Nêu tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng

dẫn quy trình viết các chữ: đón

- Hát

Hoạt động lớp

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc

Hoạt động cá nhân

- Học sinh nêu

- Học sinh viết vở

Trang 13

tiếp, ấp trứng.

c) Hoạt động 3 : Kể chuyện

Phương pháp: kể chuyện, trực

quan

- Giáo viên treo tranh và kể

 Tranh 1: Nhà nọ có khách, hai

vợ chồng bàn nhau thịt con ngỗng đãi khách

 Tranh 2: Hai con ngỗng đòi

chết thay cho nhau Ông kháchthương đôi ngỗng và quý trọng tình cảm vợ chồng của chúng

 Tranh 3: Sáng thức dậy, người

khách thèm ăn tép và chủ nhà không giết ngỗng nữa

 Tranh 4: Vợ chồng nhà ngỗng

thoát chết, chúng biết ơn tép và không bao giờ ăn tép nữa

3 Củng cố :

- Trò chơi: Tìm tên gọi đồ vật

- Nhận xét, tuyên dương

4 Dặn dò :

- Đọc kỹ lại bài, tìm từ chứa các

vần đã học

- Xem trước bài 91: oa – oe

Hoạt động lớp

- Học sinh nghe

- Giáo viên chia lớp thành

4 tổ, thảo luận và kể lại chuyện theo tranh

- Chia lớp thành 3 tổ

- Dùng khăn bịt mắt sờ các vật và tìm từ chỉ tên đồ vật đó, ghi vào tờ giấy

Trang 15

- SGK, vở bài tập.

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu: Học bài luyện tập

a) Hoạt động 1 : Luyện tập

Phương pháp: luyện tập, đàm thoại, giảng giải

Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Nêu lại cách đặt tính

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Học sinh nêu

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Tính nhẩm

Trang 16

- Để tính nhẩm được bài 2 ta

phải dựa vào đâu?

- Gọi 1 vài học sinh tính nhẩm

Bài 3: Tính

- Đây là dãy tính, ta sẽ tính từ

trái sang phải: 10 + 1 + 3 = ?

- Nhẩm 10 + 1 bằng 11, 11 cộng

Trò chơi: Tiếp sức

- Chia lớp thành 2 đội lên thi đua

- Cô có các phép tính và các số,

các em hãy lên chọn kết quả để

có phép tính đúng:

- Dựa vào bảng cộng 10

- Học sinh nêu miệng

- Học sinh làm bài

- Đổi vở sửa bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài miệng

- … nhẩm kết quả trước rồi nối

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa ở bảng lớp.Hoạt động lớp

- Học sinh cử đại diện lênthi đua tiếp sức nhau

- Lớp hát 1 bài

- Kết thúc bài hát, đội nào nhanh và đúng sẽ thắng

Trang 17

- Học sinh hiểu:

Để tỏ ra lễ phép, vâng lời thầy cô giáo, các em cần chào hỏi thầy cô khi gặp gỡ hay chia tay, nói năng nhẹ nhàng, dùng hai tay trao hay nhận vật

gì đó từ thầy cô… phải thực hiện theo lời dạy bảo của thầy cô mà không được làm trái

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Lễ phép, vâng lời thầy, cô

giáo

- Thầy cô giáo thường yêu cầu,

khuyên bảo các em những điều gì?

- Những yêu cầu đó giúp ích gì cho

các em?

- Vậy khi thầy cô dạy bảo thì các

em cầnthực hiện như thế nào?

- Nhận xét

- Hát

Trang 18

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Học sang tiết 2 bài: Lễ

phép, vâng lời

a) Hoạt động 1 : Học sinh tự liên hệ

Phương pháp: đàm thoại, vấn đáp

- Giáo viên yêu cầu 1 số học sinh

tự liên hệ việc mình thực hiện hành vi lễ phép

- Em lễ phép vâng lời thầy cô

giáo trong trường hợp nào?

- Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép

hay vâng lời?

- Tại sao em lại phảii làm như

vậy?

- Kết quả đạt được là gì?

- Em nên học tập, noi theo bạn

nào? Vì sao?

 Kết luận : Khen ngợi những em

đã biết lễ phép, vâng lời thầy côgiáo và nhắc nhở những học sinhcòn vi phạm

b) Hoạt động 2 : Trò chơi sắm vai

Phương pháp: săm vai, thảo luận

 Mục tiêu : Học sinh sắm vai theo

phân công

 Cách tiến hành :

Bước 1: Giáo viên yêu cầu họcsinh thảo luận cách ứng xử trong các tình huống rồi phân vai, thể hiện qua trò chơi sắm vai:

- Giáo viên gọi 1 bạn lên đưa cho cô vở, và trình bày kết quả làm bài tập của mình

- Một học sinh chào cô ra về (sau khi đã chơi ở nhà cô)

Bước 2: Học sinh lên trình bày

Hoạt động lớp

- Học sinh nêu ý kiến củamình

Hoạt động lớp

- Hai em ngồi cùng bàn chuẩn bị sắm vai

+ 1 em lên đưa vở

+ 1 em lên làm động tác chào cô

- Lớp nhận xét, góp ý

Trang 19

 Kết luận : Giáo viên nhận xét.

- Em học sinh đưa vở cho cô,

đưa bằng 2 tay và nói: “Thưa cô, vở của em đây ạ.”, khi cô trả lại thì nói: “Cám ơn cô.” vànhận bằng 2 tay

- Học sinh đứng thẳng và nói:

”Chào cô em về ạ.”

- Chuẩn bị: Em và các bạn

- Học sinh đọc thuộc ghi nhớ

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, dãy, lớp

Trang 20

Thứ ngày tháng năm

- Đọc nhanh, trôi chảy tiếng, từ có ần oa – oe

- Phân biệt oa – oe là vần tròn môi

- Bảng con, bộ đồ dùng

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Ôn tập

- Cho học sinh đọc bài SGK

- Viết: đầy ắp

ấp trứng

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Học vần oa – oe

a) Hoạt động 1 : Dạy vần oa

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành

 Nhận diện vần :

- Giáo viên ghi: oa

- Vần oa gồm những con chữ nào?

- Lấy cho cô vần oa

- Hát

- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh viết bảng con

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh quan sát

- … o và a

- Học sinh lấy ở bộ đồ

Trang 21

- Viết mẫu và nêu quy trình viết

oa: viết o rê bút viết a

- Tương tự cho: họa, họa sĩ

b) Hoạt động 2 : Dạy vần oe Quy

- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để

học sinh nêu từ cần luyện đọc

sách giáo khoa chích chòe

hòa bình mạnh khỏe

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học

- Đánh vần cá nhân hờ –

oa – hoa – nặng họa

- … vẽ

- Học sinh luyện đọc

- Học sinh viết bảng con

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc

Trang 22

Tiếng Việt

Bài 91: OA – OE (Tiết 2)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh đọc đúng câu ứng dụng ở SGK

- Luyện nói được theo chủ đề

2 Kỹ năng :

- Rèn đọc trơn, nhanh, đúng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

- Viết liền mạch đúng độ cao con chữ

3 Thái độ :

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

- Tự tin trong giao tiếp

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài mới :

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành

- Giáo viên cho học sinh luyện đọc toàn bộ các vần và tiếng đã học ở tiết 1

- Giáo viên treo tranh

- Tranh vẽ gì?

- Giáo viên ghi câu ứng dụng

- Giáo viên chỉng sửa sai cho học

- Hát

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có mang vần

oa – oe

- Học sinh luyện đọc câu

Trang 23

b) Hoạt động 2 : Luyện viết

Phương pháp: giảng giải, trực

quan, thực hành

- Nêu nội dung viết

- Nêu tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng

dẫn viết oa: viết o rê bút viết a

- Tương tự cho oe, họa sĩ, múa

xòe

c) Hoạt động 3 : Luyện nói

Phương pháp: trực quan, đàm

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh nêu

- Học sinh viết vở

Hoạt động lớp

- Học sinh quan sát tranh

- Bạn trai, bạn gái đang tập thể dục

- Lớp chia thành 2 dãy, mỗi dãy cử 3 bạn lên thiđua

Trang 24

- Chia lớp thành 2 dãy thi đua tìm

tiếng có vần oa – oe

- Sau 1 bài hát, tổ nào tìm được

nhiều sẽ thắng

- Nhận xét

4 Dặn dò :

- Đọc lại bài ở SGK

- Viết vần oa – oe vào vở 1, mỗi

vần 5 dòng

Trang 25

Tự nhiên xã hội

CUỘC SỐNG QUANH TA (Tiết 2)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Sau giờ học, học sinh:

Nói được 1 số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương và hiểu mọi người đều phải làm việc, góp phần phục vụ cho người khác

- Các hình ở SGK bài 18

- Tranh ảnh về cuộc sống nông thôn

2 Học sinh :

- SGK, vở bài tập

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Hoạt động 1 : Cho học sinh tham

quan khu vực quanh trường

Phương pháp: Quan sát

 Mục đích : Học sinh tập quan sát thực tế cuộc sống diễn ra xung quanh mình

- Hát

Hoạt động lớp

Trang 26

 Cách tiến hành :

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- Nhận xét về cảnh quan trênđường, quang cảnh 2 bên đường người dân địa phương sống bằng nghề gì?

- Đi thẳng hàng, trật tự

Bước 2: Thực hiện hoạt động

- Giáo viên theo dõi, nhắc nhở học sinh đặt câu hỏi gợi

ý trong khi quan sát

Bước 3: Kiểm tra kết quả

- Con đi tham quan có thích không? Con thấy những gì?

 Kết luận : Xung quanh ta, có rất

nhiều nhà cửa cây cối, ở đó có nhiều người và họ sinh sống bằng các nghề khác nhau

b) Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

Phương pháp: quan sát, đàm thoại

 Mục đích : Nhận ra tranh vẽ về

cuộc sống ở nông thôn, kể được

1 số hoạt động ở nông thôn

 Cách tiến hành :

Bước 1: Treo tranh SGK

- Con nhìn thấy những gì trong tranh?

- Đây là tranh vẽ cuộc sống ởđâu? Vì sao con biết?

Bước 2:

- Theo con, bức tranh đó có cảnh gì đẹp nhất? Vì sao con thích?

- Mọi người đang làm gì?

- Xe cộ chạy ra sao?

4 Củng cố :

- Con đi tham quan có thích không?

- Học sinh đi thành hàng để quan sát 2 bên đường

- Học sinh nêu

Hoạt động lớp

- … bưu điện, trạm y tế, trường học

- … cuộc sống ở nôn thôn,

vì có cánh đồng

- Học sinh suy nghĩ và nêu

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng con, bộ đồ dùng, SGK. - Giao an 1- tuan 20
Bảng con bộ đồ dùng, SGK (Trang 1)
- Đọc toàn bài trên bảng lớp. - Giao an 1- tuan 20
c toàn bài trên bảng lớp (Trang 2)
- Bảng gài, que tính. 2. Học sinh : - Giao an 1- tuan 20
Bảng g ài, que tính. 2. Học sinh : (Trang 7)
- Viết phép tính vào bảng con. - Giao an 1- tuan 20
i ết phép tính vào bảng con (Trang 8)
- Làm lại các bài vừa học ở bảng con. - Giao an 1- tuan 20
m lại các bài vừa học ở bảng con (Trang 9)
- Bảng con, bộ đồ dùng. - Giao an 1- tuan 20
Bảng con bộ đồ dùng (Trang 10)
bảng con. - Giao an 1- tuan 20
bảng con. (Trang 11)
- Cho học sinh thực hiện ở bảng con: - Giao an 1- tuan 20
ho học sinh thực hiện ở bảng con: (Trang 15)
- Dựa vào bảng cộng 10. - Học sinh nêu miệng. - Học sinh làm bài. - Đổi vở sửa bài. - Giao an 1- tuan 20
a vào bảng cộng 10. - Học sinh nêu miệng. - Học sinh làm bài. - Đổi vở sửa bài (Trang 16)
- Bảng con, bộ đồ dùng. - Giao an 1- tuan 20
Bảng con bộ đồ dùng (Trang 20)
- Học sinh viết bảng con. - Giao an 1- tuan 20
c sinh viết bảng con (Trang 21)
- Bộ đồ dùng, bảng con. - Giao an 1- tuan 20
d ùng, bảng con (Trang 27)
 Ghi bảng: điện thoại. - Giao an 1- tuan 20
hi bảng: điện thoại (Trang 28)
- Đọc toàn bài trên bảng lớp. - Giao an 1- tuan 20
c toàn bài trên bảng lớp (Trang 29)
- Bảng gài, que tính, bảng phụ. 2. Học sinh : - Giao an 1- tuan 20
Bảng g ài, que tính, bảng phụ. 2. Học sinh : (Trang 33)
đua sửa ở bảng lớp. - Giao an 1- tuan 20
ua sửa ở bảng lớp (Trang 35)
- Bộ đồ dùng tiếng Việt, bảng con. - Giao an 1- tuan 20
d ùng tiếng Việt, bảng con (Trang 36)
- Đọc toàn bài ở bảng lớp. - Giao an 1- tuan 20
c toàn bài ở bảng lớp (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w