Hoạt động dạy và học : TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giới thiệu: Học vần iêp – ươp.. b Hoạt động 2 : Dạy vần ươp, quy - Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở, học sinh nêu t
Trang 1Thứ ngày tháng năm
- Bảng con, bộ đồ dùng, SGK
III Hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu: Học vần iêp – ươp
a) Hoạt động 1 : Dạy vần iêp
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
Nhận diện vần :
- Giáo viên ghi: iêp
- Vần iêp được tạo nên từ nhữngcon chữ nào?
- Lấy vần iêp
Đánh vần :
- Hát
- Học sinh đọc bài ở SGK từng phần theo yêu cầu
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh quan sát
- … iê và p
- … iê – pờ – iêp
Trang 2- Thêm l và dấu nặng được tiếng
+ Tương tự cho liếp, tấm liếp
b) Hoạt động 2 : Dạy vần ươp, quy
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở,
học sinh nêu từ cần luyện đọc
- Giáo viên ghi bảng
rau diếp ướp cátiếp nối nườm nượp
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học
sinh
- Đọc toàn bài trên bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp
- … liếp
- Đánh vần, đọc trơn
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc cá nhân
Trang 4Tiếng Việt
Bài 89: IÊP – ƯƠP (Tiết 2)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Học sinh đọc đúng câu ứng dụng
- Luyện nói được theo chủ đề
2 Kỹ năng :
- Rèn đọc trơn nhanh, đúng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
- Viết liền mạch, độ cao con chữ
3.Thái độ :
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
- Tự tin trong giao tiếp
III Hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài mới :
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành
- Cho học sinh luyện đọc trang trái
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
Hoạt động lớp
- Học sinh luyện đọc từngphần
- Học sinh quan sát tranh
+ Học sinh nêu
+ Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có mang vần iêp – ươp
Trang 5- Giáo viên chỉnh sửa sai.
b) Hoạt động 2 : Luyện viết
Phương pháp: giảng giải, trực
quan, luyện tập
- Nêu tư thế ngồi viết
- Nêu nội dung viết
- Giáo viên hướng dẫn quy trình
viết chữ iêp
- Tương tự cho chữ ươp, tấm liếp,
giàn mướp
c) Hoạt động 3 : Luyện nói
Phương pháp: đàm thoại, trực
quan
- Nêu chủ đề luyện nói
- Treo tranh SGK
- Em hãy giới thiệu nghề nghiệp
của cha mẹ mình cho các bạn trong lớp cùng biết
- Em hãy nêu nghề nghiệp của
các cô bác trong tranh vẽ
Mỗi người có 1 nghề khác nhau,
bổn phận của các con là phải học giỏi, vâng lời cha mẹ
3 Củng cố :
- Học sinh luyện đọc câu ứng dụng
Hoạt động cá nhân, lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vở từng dòng
Hoạt động lớp
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh nêu nghề nghiệp của cha mẹ mình
- Học sinh nêu
Trang 6Trò chơi: Ai nhanh hơn?
- Mỗi dãy cử 3 bạn lên thi đua điền
vào chỗ trống
rau d
t nốinườm n
- Nhận xét
4 Dặn dò :
- Đọc lại bài nhiều lần
- Tìm tiếng có vần iêp – ươp ghi ở
sách báo
- Chuẩn bị bài 90: Ôn tập
- 3 dãy cử 3 bạn lên thi đua
- Dãy nào điền đúng, nhanh sẽ thắng
Trang 7PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Giúp học sinh biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm dạng 14 + 3
- Ôn tập củng cố lại phép cộng trong phạm vi 10
III Hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Hai mươi – Hai chục
- Số 13 gồm? chục? đơn vị
- Số 17 gồm? chục? đơn vị
- Số 10 gồm? chục? đơn vị
- Số 20 gồm? chục? đơn vị
- Đếm các số từ 10 đến 20
- Viết các số: 11, 12, 17, 18, 19, 20
Trang 8- Lấy 14 que tính (lấy bó 1 chục
và 4 que rời)
- Lấy thêm 3 que nữa
- Có tất cả bao nhiêu que?
b) Hoạt động 2 : Hình thành phép
cộng 14 + 3
Phương pháp: thực hành, giảng
giải
- Các em cùng với cô lấy bó 1
chục que tính để bên trái, 4 que rời để ở hàng bên phải
- Có 1 chục que, viết 1 ở cột chục,
4 que rời viết 4 ở cột đơn vị
- Thêm 3 que tính rời viết 3 dưới
cột đơn vị
14 3
- Muốn biết có bao nhiêu que tính
ta làm như thế nào?
- Gộp 4 que rời với 3 que rời được
7 que rời Có bó 1 chục que tính và 7 que rời là 17 que tính
- Có phép cộng: 14 + 3 = 17
c) Hoạt động 3 : Đặt tính và thực
+ Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
- Nhắc lại cách đặt tính
- Viết phép tính vào bảng con
- Học sinh lấy 1 chục và 4que rời
- …17 que tính
Hoạt động cá nhân, lớp
- Học sinh lấy và để bên trái, 4 que rời để bên phải
- Học sinh nêu
14 3
- Học sinh viết vào bảng con
Trang 9d) Hoạt động 4 : Luyện tập.
Phương pháp: luyện tập, giảng
giải
- Cho học sinh làm vở bài tập
Bài 1: Đã đặt sẵn phép tính,
nhiệm vụ của các em là thực hiện
phép tính sao cho đúng
Bài 2: Điền số thích hợp
- Muốn điền được số chính xác
ta phải làm gì?
1 2 3 4 5 613
14Bài 3:Đếm số chấm tròn và điền
vào ô trống thích hợp
- Ô bên phải có mấy chấm tròn?
Ô bên trái?
- Tất cả có bao nhiêu?
4 Củng cố :
Trò chơi: Tính nhanh
- Hai đội cử đại diện lên gắn số
thích hợp vào chỗ trống
- Chuẩn bị luyện tập
Hoạt động cá nhân
- Học sinh làm bài
- Học sinh làm bài
- Sửa bài ở bảng lớp
- Lấy số ở đầu bảng cộng lần lượt với các số ở hàng trên rồi ghi kết quả vào ô trống
- Hai bạn ở 2 tổ thi đua sửa bài ở bảng lớp
Trang 10Thứ ngày tháng năm
- Bảng con, bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- Cho học sinh đọc bài SGK
- Viết: giàn mướp
rau diếp
3 Bài mới :
- Giới thiệu: Ôn tập
a) Hoạt động 1 : Ôn các vần vừa học
Phương pháp: luyện tập
- Giáo viên viết sẵn bảng ôn vần
ở SGK
- Giáo viên đọc vần
- Nhận xét các vần có điểm gì giống nhau?
- Hát
- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp
- Học sinh viết vào vở bàitập
- Mỗi dãy viết 1 vần
- Có âm cuối p
Trang 11- Trong các vần này, vần nào có
nguyên âm đôi?
- Giáo viên chỉ vần
- Giáo viên đọc
b) Hoạt động 2 : Đọc từ ngữ ứng
dụng
Phương pháp: đàm thoại, gợi mở,
luyện tập
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để
rút ra từ cần luyện tập
- Giáo viên ghi: đầy ắp
đón tiếpấp trưởng
- Nêu các tiếng có mang vần vừa
ôn
Hát múa chuyển sang tiết 2
- iêp – ươp
- Học sinh đọc
- Học sinh chỉ vần
- Học sinh khác đọc
- Học sinh viết vần ở bảng con
Hoạt động cá nhân
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc
- ăp, tiếp, âp
- Học sinh luyện đọc toànbài
Trang 12Tiếng Việt
Bài 90: ÔN TẬP (Tiết 2)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe hiểu câu chuyện: Ngỗng và tép
2 Kỹ năng :
- Đọc viết trôi chảy các từ ngữ và câu ứng dụng
- Kể được câu chuyện theo tranh
3 Thái độ :
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
- Tự tin trong giao tiếp
II Hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài mới :
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
Phương pháp: luyện tập
- Cho học sinh đọc lại các vần ở
tiết 1
- Treo tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Giáo viên nêu câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho
học sinh
b) Hoạt động 2 : Luyện viết
Phương pháp: giảng giải, thực hành
- Nêu nội dung bài viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng
dẫn quy trình viết các chữ: đón
- Hát
Hoạt động lớp
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc
Hoạt động cá nhân
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vở
Trang 13tiếp, ấp trứng.
c) Hoạt động 3 : Kể chuyện
Phương pháp: kể chuyện, trực
quan
- Giáo viên treo tranh và kể
Tranh 1: Nhà nọ có khách, hai
vợ chồng bàn nhau thịt con ngỗng đãi khách
Tranh 2: Hai con ngỗng đòi
chết thay cho nhau Ông kháchthương đôi ngỗng và quý trọng tình cảm vợ chồng của chúng
Tranh 3: Sáng thức dậy, người
khách thèm ăn tép và chủ nhà không giết ngỗng nữa
Tranh 4: Vợ chồng nhà ngỗng
thoát chết, chúng biết ơn tép và không bao giờ ăn tép nữa
3 Củng cố :
- Trò chơi: Tìm tên gọi đồ vật
- Nhận xét, tuyên dương
4 Dặn dò :
- Đọc kỹ lại bài, tìm từ chứa các
vần đã học
- Xem trước bài 91: oa – oe
Hoạt động lớp
- Học sinh nghe
- Giáo viên chia lớp thành
4 tổ, thảo luận và kể lại chuyện theo tranh
- Chia lớp thành 3 tổ
- Dùng khăn bịt mắt sờ các vật và tìm từ chỉ tên đồ vật đó, ghi vào tờ giấy
Trang 15- SGK, vở bài tập.
III Hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu: Học bài luyện tập
a) Hoạt động 1 : Luyện tập
Phương pháp: luyện tập, đàm thoại, giảng giải
Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Nêu lại cách đặt tính
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Tính nhẩm
Trang 16- Để tính nhẩm được bài 2 ta
phải dựa vào đâu?
- Gọi 1 vài học sinh tính nhẩm
Bài 3: Tính
- Đây là dãy tính, ta sẽ tính từ
trái sang phải: 10 + 1 + 3 = ?
- Nhẩm 10 + 1 bằng 11, 11 cộng
Trò chơi: Tiếp sức
- Chia lớp thành 2 đội lên thi đua
- Cô có các phép tính và các số,
các em hãy lên chọn kết quả để
có phép tính đúng:
- Dựa vào bảng cộng 10
- Học sinh nêu miệng
- Học sinh làm bài
- Đổi vở sửa bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài miệng
- … nhẩm kết quả trước rồi nối
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa ở bảng lớp.Hoạt động lớp
- Học sinh cử đại diện lênthi đua tiếp sức nhau
- Lớp hát 1 bài
- Kết thúc bài hát, đội nào nhanh và đúng sẽ thắng
Trang 17- Học sinh hiểu:
Để tỏ ra lễ phép, vâng lời thầy cô giáo, các em cần chào hỏi thầy cô khi gặp gỡ hay chia tay, nói năng nhẹ nhàng, dùng hai tay trao hay nhận vật
gì đó từ thầy cô… phải thực hiện theo lời dạy bảo của thầy cô mà không được làm trái
III Hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Lễ phép, vâng lời thầy, cô
giáo
- Thầy cô giáo thường yêu cầu,
khuyên bảo các em những điều gì?
- Những yêu cầu đó giúp ích gì cho
các em?
- Vậy khi thầy cô dạy bảo thì các
em cầnthực hiện như thế nào?
- Nhận xét
- Hát
Trang 183 Bài mới :
- Giới thiệu: Học sang tiết 2 bài: Lễ
phép, vâng lời
a) Hoạt động 1 : Học sinh tự liên hệ
Phương pháp: đàm thoại, vấn đáp
- Giáo viên yêu cầu 1 số học sinh
tự liên hệ việc mình thực hiện hành vi lễ phép
- Em lễ phép vâng lời thầy cô
giáo trong trường hợp nào?
- Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép
hay vâng lời?
- Tại sao em lại phảii làm như
vậy?
- Kết quả đạt được là gì?
- Em nên học tập, noi theo bạn
nào? Vì sao?
Kết luận : Khen ngợi những em
đã biết lễ phép, vâng lời thầy côgiáo và nhắc nhở những học sinhcòn vi phạm
b) Hoạt động 2 : Trò chơi sắm vai
Phương pháp: săm vai, thảo luận
Mục tiêu : Học sinh sắm vai theo
phân công
Cách tiến hành :
Bước 1: Giáo viên yêu cầu họcsinh thảo luận cách ứng xử trong các tình huống rồi phân vai, thể hiện qua trò chơi sắm vai:
- Giáo viên gọi 1 bạn lên đưa cho cô vở, và trình bày kết quả làm bài tập của mình
- Một học sinh chào cô ra về (sau khi đã chơi ở nhà cô)
Bước 2: Học sinh lên trình bày
Hoạt động lớp
- Học sinh nêu ý kiến củamình
Hoạt động lớp
- Hai em ngồi cùng bàn chuẩn bị sắm vai
+ 1 em lên đưa vở
+ 1 em lên làm động tác chào cô
- Lớp nhận xét, góp ý
Trang 19 Kết luận : Giáo viên nhận xét.
- Em học sinh đưa vở cho cô,
đưa bằng 2 tay và nói: “Thưa cô, vở của em đây ạ.”, khi cô trả lại thì nói: “Cám ơn cô.” vànhận bằng 2 tay
- Học sinh đứng thẳng và nói:
”Chào cô em về ạ.”
- Chuẩn bị: Em và các bạn
- Học sinh đọc thuộc ghi nhớ
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, dãy, lớp
Trang 20Thứ ngày tháng năm
- Đọc nhanh, trôi chảy tiếng, từ có ần oa – oe
- Phân biệt oa – oe là vần tròn môi
- Bảng con, bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Ôn tập
- Cho học sinh đọc bài SGK
- Viết: đầy ắp
ấp trứng
3 Bài mới :
- Giới thiệu: Học vần oa – oe
a) Hoạt động 1 : Dạy vần oa
Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành
Nhận diện vần :
- Giáo viên ghi: oa
- Vần oa gồm những con chữ nào?
- Lấy cho cô vần oa
- Hát
- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh quan sát
- … o và a
- Học sinh lấy ở bộ đồ
Trang 21- Viết mẫu và nêu quy trình viết
oa: viết o rê bút viết a
- Tương tự cho: họa, họa sĩ
b) Hoạt động 2 : Dạy vần oe Quy
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để
học sinh nêu từ cần luyện đọc
sách giáo khoa chích chòe
hòa bình mạnh khỏe
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học
- Đánh vần cá nhân hờ –
oa – hoa – nặng họa
- … vẽ
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc
Trang 22Tiếng Việt
Bài 91: OA – OE (Tiết 2)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Học sinh đọc đúng câu ứng dụng ở SGK
- Luyện nói được theo chủ đề
2 Kỹ năng :
- Rèn đọc trơn, nhanh, đúng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
- Viết liền mạch đúng độ cao con chữ
3 Thái độ :
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
- Tự tin trong giao tiếp
III Hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài mới :
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành
- Giáo viên cho học sinh luyện đọc toàn bộ các vần và tiếng đã học ở tiết 1
- Giáo viên treo tranh
- Tranh vẽ gì?
- Giáo viên ghi câu ứng dụng
- Giáo viên chỉng sửa sai cho học
- Hát
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có mang vần
oa – oe
- Học sinh luyện đọc câu
Trang 23b) Hoạt động 2 : Luyện viết
Phương pháp: giảng giải, trực
quan, thực hành
- Nêu nội dung viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng
dẫn viết oa: viết o rê bút viết a
- Tương tự cho oe, họa sĩ, múa
xòe
c) Hoạt động 3 : Luyện nói
Phương pháp: trực quan, đàm
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vở
Hoạt động lớp
- Học sinh quan sát tranh
- Bạn trai, bạn gái đang tập thể dục
- Lớp chia thành 2 dãy, mỗi dãy cử 3 bạn lên thiđua
Trang 24- Chia lớp thành 2 dãy thi đua tìm
tiếng có vần oa – oe
- Sau 1 bài hát, tổ nào tìm được
nhiều sẽ thắng
- Nhận xét
4 Dặn dò :
- Đọc lại bài ở SGK
- Viết vần oa – oe vào vở 1, mỗi
vần 5 dòng
Trang 25Tự nhiên xã hội
CUỘC SỐNG QUANH TA (Tiết 2)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Sau giờ học, học sinh:
Nói được 1 số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương và hiểu mọi người đều phải làm việc, góp phần phục vụ cho người khác
- Các hình ở SGK bài 18
- Tranh ảnh về cuộc sống nông thôn
2 Học sinh :
- SGK, vở bài tập
III Hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Hoạt động 1 : Cho học sinh tham
quan khu vực quanh trường
Phương pháp: Quan sát
Mục đích : Học sinh tập quan sát thực tế cuộc sống diễn ra xung quanh mình
- Hát
Hoạt động lớp
Trang 26 Cách tiến hành :
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Nhận xét về cảnh quan trênđường, quang cảnh 2 bên đường người dân địa phương sống bằng nghề gì?
- Đi thẳng hàng, trật tự
Bước 2: Thực hiện hoạt động
- Giáo viên theo dõi, nhắc nhở học sinh đặt câu hỏi gợi
ý trong khi quan sát
Bước 3: Kiểm tra kết quả
- Con đi tham quan có thích không? Con thấy những gì?
Kết luận : Xung quanh ta, có rất
nhiều nhà cửa cây cối, ở đó có nhiều người và họ sinh sống bằng các nghề khác nhau
b) Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
Phương pháp: quan sát, đàm thoại
Mục đích : Nhận ra tranh vẽ về
cuộc sống ở nông thôn, kể được
1 số hoạt động ở nông thôn
Cách tiến hành :
Bước 1: Treo tranh SGK
- Con nhìn thấy những gì trong tranh?
- Đây là tranh vẽ cuộc sống ởđâu? Vì sao con biết?
Bước 2:
- Theo con, bức tranh đó có cảnh gì đẹp nhất? Vì sao con thích?
- Mọi người đang làm gì?
- Xe cộ chạy ra sao?
4 Củng cố :
- Con đi tham quan có thích không?
- Học sinh đi thành hàng để quan sát 2 bên đường
- Học sinh nêu
Hoạt động lớp
- … bưu điện, trạm y tế, trường học
- … cuộc sống ở nôn thôn,
vì có cánh đồng
- Học sinh suy nghĩ và nêu