1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 4 - tuần 20

30 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4 tuần 20
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Văn Họa
Trường học Trường Tiểu học Bảo Thuận
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Bảo Thuận
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ GV nhận xét tiết học, dặn HS học bài và chuẩn bị + HS thảo luận các câu hỏi.. * Hoạt động 1: Giới thiệu phân số -GV treo lên bảng hình tròn được chia làm 6 phần bằng nhau , trong đó có

Trang 1

BỐN ANH TÀI (TT)

I Mục đích yêu cầu

+ Đọc đúng các từ khó trong bài Đọc liền mạch các từ sống sót , lè lưỡi , núc nác , chạy trốn.

+ Đọc diễn cảm toàn bài, nhấn gọng ở những từ ngữ ca ngợi tài năng, sức khoẻ, lòng nhiệt thành làm việc nghĩa

+Hiểu các từ ngữ trong bài: núc nác, thung lũng, núng thế, quy hàng.

+ Hiểu nội dung truyện :Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, lòng nhiệt thành làm việc nghĩa của bốnanh em Cẩu Khây

II Đồ dùng dạy - học

+ Tranh minh hoạ bài tập đọc

+ Bảng phụ

III Hoạt động dạy – học

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS lên đọc bài:Bốn anh tài trả lời câu hỏi và

nêu đại y.ù

+GV nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Gọi 1 HS khá đọc toàn bài.

+ GV yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn GV theo dõi

sửa lỗi phát âm cho HS đọc chưa đúng, chú ý các

tên riêng

+ Gọi 1 HS đọc chú giải

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm bàn

+ Đại diện mỗi nhóm 1 em đọc

+ GV nhận xét và sửa cách đọc cho nhóm

+ GV đọc mẫu

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

+ GV gọi HS đọc đoạn 1: Tìm hiểu và trả lời câu

hỏi

H- Thấy yêu tinh bà cụ đã làm gì ?

Ý 1 Bốn anh em đến chỗ ở của yêu tinh được bà

cụ giúp đỡ.

+ Gọi HS đọc đoạn 2

H: Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt ?

H- Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng được yêu

Hạnh ,Thâm ,Diêm

+ HS lắng nghe

+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm

+ HS đọc nối tiếp

+ 1 HS đọc

+ HS luyện đọc theo nhóm bàn

+ Đại diện nhóm đọc, lớp theo dõi vànhận xét

+ HS lắng theo dõi

+ HS trả lời câu hỏi

+HS lắng nghe và nhắc lại

+ 1 HS đọc

+ HS trả lời câu hỏi

Trang 2

tinh ?

H- Nếu để một mình thì ai trong 4 anh em sẽ thắng

yêu tinh ?

Ý 2.Anh em Cẩu Khây đã chiến thắng yêu tinh vì họ

có sức mạnh , biết đoàn kết …

+ Gọi HS đọc đoạn toàn bài

Đại ý: Truyện ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần

đoàn kết , hiệp lực chiến đấu buộc yêu tinh phải quy

hàng của bốn anh em Cẩu Khây

* Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm.

+ GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của

+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

+ GV nhận xét và ghi điểm cho HS

3 Củng cố, dặn dò:

+ GV gọi HS đọc lại đại ý của bài

+ Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân

nghe và chuẩn bị tiết sau

+ HS trả lời câu hỏi

+ HS trả lời câu hỏi

+HS lắng nghe và nhắc lại

+HS thực hiện yêu cầu, lớp theo dõi.+ HS nhắc lại

+ HS lắng nghe và luyện đọc

+ 3 HS thi đọc diễn cảm

* Sau bài học, HS biết:

+ Phân biệt được không khí sạch và không nkhí bị ô nhiễm

+ Nêu được những nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm

+ Nêu được những tác hại của không khí bị ô nhiễm

II Đồ dùng dạy học.

+ Hình trang 78 và 79 SGK

III Hoạt động dạy – học.

1- Bài cũ :

+ GV gọi HS nêu một số cách phòng chống bão ?

+ GV nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

Hoạt động 1 Không khí sạch và không khí bị ô

Trang 3

H:Em có nhận xét gì về bầu không khí ở nơi em ở ?

H:Tại sao em lại cho rằng không khí địa phương em

trong sạch hay bị ô nhiễm ?

- GV cho HS quan sát tranh 78, 79

- Hình nào biểu hiện bầu không khí bị ô nhiễm ?

- Nêu rõ nội dung từng hình ?

H: Thế nào là không khí sạch ?

H: Thế nào là không khí bị ô nhiễm?

* GV kết luận: Không khí sạch là không khí trong

suốt , không màu , không mùi, không vị , chỉ chứa

khói bụi , khí độc , vi khuẩn với một tỉ lệ thấp , không

làm hại đến sức khoẻ của con người.

+ Không khí bẩn hay ô nhiễm là không khí có chứa

một trong các loại khói , khí độc, các loại bụi , vi

khuẩn , quá tỉ lệ cho phép , có hại cho sức khoẻ con

người và các sinh vật khác

* Hoạt động 2: Tìm hiểu nguyên nhân gây ra ô

nhiễm không khíù và tác hại của không khí bị ô

nhiễm.

+ GV chia nhóm cho HS thảo luận các câu hỏi

+ GV theo dõi học sinh thảo luận và giúp đỡ nhóm

lúng túng

+ GV gọi HS trả lời các câu hỏi

H:Em hãy nêu nguyên nhân gây ra ô nhiễm không

khíù?

H: Không khí bị ô nhiễm có tác hại gì đối với đời

sống của con người, động vật, thực vật ?

+GV nhận xét

* GV kết luận: Không khí bị ô nhiễm gây bệnh viêm

phế quản mãn tính, ung thư phổi

Củng cố, dặn dò:

+ Gọi HS đọc mục Bạn cần biết.

+ GV nhận xét tiết học, dặn HS học bài và chuẩn bị

+ HS thảo luận các câu hỏi

+ Đại diện trình bày, nhóm khác theodõi, nhận xét và bổ sung

- Bước đầu nhận biết về phân số , về tử số và mẫu số

- Biết đọc biết viết phân số

II Đồ dùng dạy học

+ Các hình minh hoạ như trong SGK

III Hoạt động dạy học

Trang 4

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu công thức tính P ,S hình bình hành

* GV nhận xét và ghi điểm

2 Dạy bài mới: GV giới và ghi tên bài lên bảng.

* Hoạt động 1: Giới thiệu phân số

-GV treo lên bảng hình tròn được chia làm 6 phần

bằng nhau , trong đó có 5 phần được tô màu như

phần bài học SGK

H:Hình tròn được chia làm mấy phần bằng nhau ?

H: Có mấp phần được tô màu ?

- GV : Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau , tô

màu 5 phần Ta nói:Đã tô màu năm phần sáu hình

là phân số

- Phân số :Có tử số là 5, mẫu số là 6

- GV hướng dẫn cách viết phân số

- Ta nói mẫu số là tổng số phần bằng nhau được

chia ra Mẫu số luôn phải là số tự nhiên khác 0

- GV lần lượt đưa ra các hình tròn đã tô màu cho

HS nhận xét các phần đã được tô và nhận xét bằng

phân số

- GV nhận xét : Các phân số trên , mỗi phân số có

tử số và mẫu số , Tử số là số tự nhiên viết trên vạch

ngang Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới

gạch ngang

* Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1, Bài2: Giao cho nhóm 1 và nhóm 2.

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và tự làm bài, sau đó

yêu cầu HS trình bày, HS khác nhận xét

-GV sửa cách viết của HS và nhận xét

Bài 3, Bài 4 : Giao cho nhóm2, 3

+ Gọi HS đọc yêu cầu

+GV cho HS làm bài vào vở

+GV theo dõi HS làm bài

+ GV nhận xét

M.Hà , Nguyệt , Duyên

+ HS lắng nghe và nhắc lại.

+ HS quan sát tranh và hình

+ HS trả lời

+ HS trả lời

+ HS lắng nghe

+ HS theo dõi +HS lắng nghe

+ HS đọc yêu cầu bài tập và tự làmbài

+ 2 HS nêu

+ HS làm bài vào vở

Trang 5

3 Củng cố, dặn dò:

+ GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị tiết sau +HS lắng nghe

Ngày soạn: 22 / 1 / 2007

Ngày day : 23 / 1 / 2007

CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)

CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP

I Mục đích yêu cầu:

+ HS nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp + Phân biệt tiếng có âm, vàn dẽ lẫn: ch/tr, uôt/uôc.

II Đồ dùng dạy học:

+GV chuẩn bị bảng phụ

III Hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ:

+ GV yêu cầu HS viết từ hay sai của giờ trước

+ GV nhận xét

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết.

+ GV đọc toàn bài chính tả

+GV yêu cầu 1 HS đọc cả lớp đọc thầm đoạn

văn

+ Hướng dẫn HS viết đúng :

Đân- lớp:

suýt ngã: s+uyt+ dấu sắc

căng hơi: c +ăng

+GV cho HS đọc lại.

+ GV đọc từng câu cho HS viết bài

+ GV đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi, sửa lỗi

+ GV thu 5 bài chấm, yêu cầu HS còn lại soát

lỗi

+ GV nhận xét kết quả bài chấm

Hoạt động 2: Bài tập chính tả

Bài2 :

+ Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

+GVcho HS làm bài vào vở

+GV chữa bài và nhận xét

Bài2 :Nếu còn thời gian thì cho HS làm miệng.

+ Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

+Hướng dẫn HS quan sát tranh minh hoạ

+GV cho HS làm miệng

3.Củng cố – dặn dò.

+ GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà sửa lỗi

Sửu ,Bríp ,Thâm.

+ HS lắng nghe và nhắc lại

+1 HS đọc cả lớp đọc thầm đoạn văn

+ HS lắng nghe và luyện viết từ khó

+ 2HS lên bảng viết, lớp viết nháp

+ Nhận xét bạn viết trên bảng

+ HS làm bài vào vở

+ HS nêu yêu cầu bài tập

+HS quan sát tranh minh hoạ

+ HS làm miệng

+ HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu củaGV

Trang 6

LỊCH SỬ Û

CHIẾN THẮNG CHI LĂNG

I Mục tiêu

+ Sau bài học, HS có thể nêu được:

- Diễn biến của Chi Lăng

- Y Ùnghĩa quyết định của trận Chi Lăng đối với thắng lợi của cuộc kháng chiếnchống quân Minh xâm lược của nghĩa quân Lam Sơn

II Đồ dùng dạy – học

+ Hình minh hoạ trong SGK

+ Bảng phụ

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ:

+ GV gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi ở cuối

bài Nước ta cuối thời Trần.

+ Nhận xét việc học bài ở nhà của HS và ghi

điểm

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Aỉ Chi Lăng và bối cảnh dẫn

đến trận Chi Lăng

+ GV trình bày hoàn cảnh dẫn tới trận Chi

Lăng

H:Biết giặc phải đi qua ải Chi Lăng, nghĩa

quân đã chọn đây là trận quyết định để tiêu

diệt địch?

+ GV treo lựơc đồ trận Chi Lăng và yêu cầu

HS quan sát hình

H: Thung lũng Chi Lăng ở tỉnh nào nước ta?

H: Thung lũng có hình như thế nào? Hai bên

thung lũng là gì?

H: Theo em với địa thế như trên, Chi Lăng có

lợi gì cho ta có hại gì cho địch?

* GV chốt ý: Chính tại ải Chi Lăng, năm 981,

dưới sự lãnh đạo của Lê Hoàn quân và dân ta

đã đánh tan quân xâm lược nhà Tống Dưới

sự lãnh đạo của Lê Lợi.

* Hoạt động 2: Trận Chi Lăng

+ Yêu cầu HS đọc SGK, quan sát lược đồ nêu

diễn biến của trận Chi Lăng

H: Lê Lợi đã bố trí quân ta ở Chi Lăng thế

nào?

H: Kị binh của ta đã làm gì khi quân Minh

đến trước cửa Chi Lăng?

Xuyên , Duần ,Diêm

+ HS lắng nghe và nhắc lại tên bài

Trang 7

giặc đã làm gì?

H: Kị binh của giặc đã thua như thế nào?

H: Bộ binh của giặc thua như thế nào?

* Hoạt động 3: Nguyên nhân thắng lợi và ý

nghĩa của chiến thắng Chi Lăng

+ GV yêu cầu HS nêu lại kết quả của trận

Chi Lăng

H: Theo em, vì sao quân ta giành được thắng

lợi ở ải Chi Lăng?

H: Theo em, chiến thắng Chi Lăng có ý nghĩa

như thế nào đối với lịch sử dân tộc ta?

* GV: Trận Chi Lăng chiến thắng vẻ vang,

mưu đồ cứu viện cho Đông Quan của nhà

Minh xâm lược phải đầu hàng, rút về nước.

Nước ta hoàn toàn độc lập, Lê Lợi lên ngôi

Hoàng đế, mở đầu thời Hậu Lê.

3 Củng cố, dặn dò:

+ GV gọi HS đọc bài học

+ GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà học

bài và chuẩn bị bài sau

+ HS đọc bài học

+ HS lắng nghe và thực hiện

II Đò dùng dạy học

+ Sử dụng mô hình hay hình vẽ SGK

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

+ GV gọi HS lên bảng viết phân số rồi đọc

+ GV nhận xét và ghi điểm

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ:

+ GV nêu vấn đề: Có 8 quả cam chia đều cho 4

em Mỗi em được mấy quả cam?

8 : 4 = 2( quả )

+ GV Treo băng giấy vẽ sẵn hình minh hoạ SGK

+ GV nêu tiếp: Có 3 cái bánh chia đều cho 4 em

Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần cái bánh?

Sửu ,Trìn ,Bríp

+HS đọc và nêu cách làm bài

+ HS quan sát hình minh hoạ trênbảng

+ HS lắng nghe và nhận xét, nêu kết

Trang 8

+ Cho HS nhận xét: Trong phạm vi số tự nhiên

không thực hiện được phép chia 3 : 4

+ GV : Vậy ta có thể làm như sau:

- Chia mỗi cái bánh làm 4 phần bằng nhau, rồi chia

cho mỗi em 1 phần, tức là mỗi em được

4

1

cái

bánh

- Sau 3 lần chia như thế, mỗi em được 3 phần, ta

nói mỗi em được 43 cái bánh

* GV: kết quả của phép chia số tự nhiên cho một số

tự nhiên khác 0 có thể là một số tự nhiên.

Ở trường hợp này, kết quả của phép chia một số tự

nhiên cho một số tự nhiên khác 0 là một phân số.

* Nhận xét: SGK.

* Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1:Giao cho nhóm 1

+ Gọi HS đọc yêu của bài tập

+ Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 2: Giao cho nhóm 3

+ Yêu cầu HS làm theo mẫu rồi sửa bài

Bài 3:Giao cho nhóm 2

+ Gọi HS đọc yêu cầu Yêu cầu HS làm theo mẫu

rồi chữa bài

+ Sau khi chữa bài GV cho HS nêu nhận xét:

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử

số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1.

3 Củng cố dặn dò:

+ GV nhắc lại nội dung bài học

+ Hướng dẫn bài về nhà :những em làm bài 1 rồi

thì làm bài 2 và chuẩn bị tiết sau

quả

+ HS lắng nghe và nhận xét

+ HS lắng nghe

+ 2 HS nêu

+ 1 HS đọc yêu cầu bài tập

+ HS làm bài, lần lượt HS lên bảnglàm rồi sửa bài

+ HS đọc kĩ yêu cầu bài rồi làm theomẫu

+ 1 HS đọc yêu cầu, bài rồi làm theoyêu cầu của giáo viên

+ HS nêu nhận xét qua kết quả bàisửa

+ 2 HS nêu

+ HS lắng nghe

+ HS ghi bài về nhà và thực hiện yêucầu

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ?

I Mục đích yêu cầu.

+ Củng cố kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì?: Tìm được các câu kể Ai làm gì?

trong đoạn văn Xác định được bộ phận CN, VN trong câu

+ Thực hành viết một đoạn văn có dùng kiếu câu Ai làm gì?

Trang 9

II Đồ dùng dạy học

+Tranh minh hoạ cảnh làm trực nhật lớp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ:

+GV gọi HS đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ của tiết

trước

+ Nhận xét và ghi điểm

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hướng dẫn HS luyện tập.

Bài 1: Giáo cho HS yếu

+ Gọi HS đọc nội dung bài tập, lớp theo dõi và

đọc thầm

+GV cho HS đọc ghi nhớ về câu kể Ai làm gì?

+ GV cho HS ghi vào vở các câu kể Ai làm gì?

+GV theo dõi và giúp đỡ HS gặp khó khăn khi

làm bài

+ GV nhận xét kết luận lời giải đúng

Bài 2: Giao cho HS trung bình

+ GV nêu yêu cầu của bài

+GV yêu cầu HS đọc thầm sau đó tự làm bài, xác

định bộ phận CN, VN trong mỗi câu kể bằng cách

đánh dấu (//) ngăn cách 2 bộ phận, sau đó gạch 1

gạch dưới CN, 2 gạch dưới vị ngữ

+ Yêu cầu 1 HS lên bảng xác định

+ GV nhận xét và cho HS sửa bài

Bài 3: Giao cho HS khá

+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài

+ GV treo tranh minh hoạï cảnh HS đang làm trực

nhật lớp

+ GV yêu cầu:Viết một đoạn văn ngắn 5 câu

+ Yêu cầu HS viết bài

+ Cho HS đọc đoạn văn đã viết

+ GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

+ GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm các

bài tập chưa làm vào vở

Thâm , Thị ,Bríp

+ HS lắng nghe và nhắc lại

+ 1 HS đọc

+1HS đọc ghi nhớ về câu kể Ai làm gì

+ HS ghi vào vở các câu kể Ai làm gì

+ Nhận xét bài bạn làm trên bảng

+HS đọc thầm sau đó tự làm bài, xácđịnh bộ phận CN, VN trong mỗi câukể

+1 HS lên bảng xác định

+ HS đọc yêu cầu của bài

+ HS quan sát tranh

+ HS lắng nghe và viết bài

+ HS lần lượt đọc đoạn văn của mình

+ HS lắng nghe và thực hiện

ĐẠO ĐỨC

KÍNH TRỌNG VÀ BIẾT ƠN NGƯỜI LAO ĐỘNG ( tiết 2 )

I Mục tiêu:

* Giúp HS hiểu rằng mọi của cải trong xã hội có đựoc là nhờ những người lao động.

+ Hiểu được sự cần thiết phải kính trọng, biết ơn người lao động, dù đó là những người laođộng bình thường

* Kính trọng, biết ơn người lao động

Trang 10

+ Đồng tình, noi gương những bạn có thái độ đúng đắn với người lao động Không đồng tìnhvới những bạn chưa có thái độ đúng với những người lao động.

* Có những hành vi văn hoá, đúng đắn với người lao động

II Đồ dùng dạy – học

+ Một số câu ca dao, tục ngữ, bài thơ về người lao động

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ:

+ GV gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ bài Kính trọng biết

ơn người lao động.

+ GV nhận xét và đánh giá

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên

bảng

* Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến.

+ GV yêu cầu HS bày tỏ ý kiến và giải thích các ý

sau :

a.Với mọi người lao động , chúng ta đều phải chào

hỏi lễ phép

b Giữ gìn sách vở đồ dùng và đồ chơi

c Những người lao động chân tay không cần phải

tôn trọng như những người lao động khác

d Giúp đỡ người lao động mọi lúc mọi nơi

e Dùng hai tay khi đưa và nhận vậy gì với người lao

động

* Hoạt động 2: Kể , viết về người lao động.

+ GV chia lớp thành 2 dãy

+GV cho HS thảo luận ít phút rồi lần lượt các em lên

ghi trên bảng

+GV nhắc mỗi dãy phải kể được những nghề

nghiệp của người lao động

+GV nhận xét

+ Yêu cầu HS quan sát các hình trong SGK, thảo

luận và trả lời câu hỏi

H: Những người lao động trong tranh làm nghề gì?

H: Công việc đó có ích cho xã hội như thế nào?

+ Nhận xét câu trả lời của HS

3 Củng cố, dặn dò:

+ Gọi HS đọc mục ghi nhớ

+ GV nhận xét tiết học, dặn HS sưu tầm các cau ca

dao, tục ngữ, các bài thơ, câu chuyện ca ngợi người

lao động

+ Nhẫn ,Thuần ,Jều

+ HS lắng nghe và nhắc lại

+HS đọc các ý

+HS bày tỏ ý kiến và giải thích cácý

Trang 11

Ngày soạn: 23 / 1 / 2007

Ngày dạy : 24 /1 / 2007

KỂ CHUYỆN

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I Mục đích yêu cầu

+ Rèn kĩ năng nói:

-HS biết kẻ tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện ( mẩu chuyện, đoạn truyện) các emđã nghe, đã đọc nói về một người có tài

- Hiểu truyện, trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

+ Rèn kĩ năng nghe:

- HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học

+ Một số chuyện viết về người có tài

+ Bảng phu

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS kể câu chuyện Bác đánh cá và gã hung

thần nêu ý nghĩa của chuyện.

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của

đề bài

+ Gọi HS đọc đề bài và gợi ý1 và 2

* GV lưu ý: HS chọn đúng 1 câu chuyện em đã đọc

hoặc đã nghe về một người có tài.

+ Yêu cầu HS nối tiếp giới thiệu tên câu chuyện của

mình, nói rõ câu chuyện kể về ai, tài năng của nhân

vật, em đã nghe hoặc đã đọc chuyện đó

* Hoạt động 2: HS thực hành kể, trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện ( 15 phút)

+ GV cho HS đọc lại dàn ý bài kể chuyện

+ Yêu cầu HS kể trong nhóm bàn, trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện

+ Tổ chức cho HS thi kể trước lớp

+ GV treo bảng phụ ghi sẵn tiêu chuẩn đánh giá bài

kể chuyện

+ Mỗi HS kể xong, nêu ý nghĩa câu chuyện của

mình

+ GV cho HS hỏi bạn vừa kể các câu hoỉo có liên

quan đến câu chuyện vừa kể

+ Cả lớp và GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

+ GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị cho tiết kể

chuyện tuần sau

Thị , K Hà ,Sởu

- HS lắng nghe và nhắc lại tên bài

- HS đọc đề bài và gợi ý1 và 2

+ HS nối tiếp giới thiệu tên chuyệnmình kể

+1 HS đọc

+ HS kể trong nhóm bàn, trao đổi về ýnghĩa câu chuyện

+ HS thi kể trước lớp

+ HS thực hiện yêu cầu

+ HS kể xong, nêu ý nghĩa câu chuyệncủa mình

+ HS vừa kể trả lời câu hỏi của bạn.+ Nhận xét đánh giá bạn kể

+ HS lắng nghe và thực hiện

Trang 12

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)

I.Mục tiêu:+ Giúp HS:

- Nhận biết được kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thànhphân số (trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số.)

-Bứơc đầu biết so sánh phân số với 1

II Đồ dùng dạy học

+ Làm mô hình kết hợp hình vẽ SGK

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ:

+Gvgọi một số HS lên bảng làm bài và kiểm tra

vở làm ở nhà của 1 số HS

+ Nhận xét và ghi điểm

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ:

+ GV cho HS quan sát mô hình

+ GV nêu như trong SGK Yêu cầu HS tự nêu cách

giải quyết vấn đề để dẫn tới nhận biết: Ăn 1 quả

cam tức là ăn 4 phần hay

4

4

quả cam; ăn thêm

4 1

quả nữa, tức là ăn 1phần quả cam,

như vậy Vân đã ăn hết 5 phần hay

+ GV: quả cam là kết quả của phép chia đều

5 quả cam cho 4 người Ta có: 5 : 4 = 54

quả cam gồm 1 quả cam và

4

1

quả cam , do đó 45 quả cam nhiều hơn 1 quả cam, ta viết: 5 > 1

Brít , Thái ,Thuần

+ HS quan sát mô hình

+ HS lắng nghe GV hướng dẫn

+ HS giải quyết vấn đề

+ HS quan sát hình

+HS nhận xét

+ HS quan sát hình

Trang 13

Vậy 5:4=54

Từ đó có thể cho HS nhận xét:

Phân số có tử số lớn hơn mẫu số, phân số lớn hơn 1.

* Tương tự: GV giúp HS nêu được: Phân số có tử số

bằng mẫu số, phân số đó bằng 1 .

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: GV giao cho nhóm 1.

+ Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

+ Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài cùng GV

Bài 2: GV giao cho nhóm 2.

+ Yêu cầu HS quan sát hình SGK và nêu yêu cầu

bài tập

+GV gợi ý cho HS

+ Yêu cầu HS làm bài rồi sửa bài

Bài 3: GV giao cho nhóm 3.

+ GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

+ Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài

+ GV nhận xét tiết học, dặn HS học bài và làm lại

các bài tập chưa làm

+HS nêu lại

+ HS nêu yêu cầu bài tập

+ HS tự làm bài rồi chữa bài

+ HS làm bài, nhận xét bài bạn làmtrên bảng

+ HS quan sát hình SGK và nêu yêucầu bài tập

+HS lắng nghe

+ HS tự làm bài, sau đó chữa bài

+ HS nhắc lại nội dung bài

+ HS lắng nghe và thực hiện

TẬP LÀM VĂN

MIÊU TẢ ĐỒ VẬT( KT VIẾT)

I Mục đích yêu cầu:

- HS thực hành viết hoàn chỉnh 1 bài văn miêu tả đồ vật

- Bài viết đúng với yêu cầu của đề, có đủ 3 phần( Mở bài, thân bài và kết bài)

- Diễn đạt thành câu, lời văn sinh động, tự nhiên

II Đồ dùng dạy học.

+ Bảng phụ viết sẵn đề bài và dàn ý của bài văn tả đồ vật

III Hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

+ GV nhận xét, đánh giá bài chuẩn bị ở nhà của HS

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* HĐ1: tìm hiểu đề bài

+ GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài và dàn ý, yêu cầu

HS đọc

* Đề bài: Hãy tả quyển sách giáo khoa Tiếng Việt 4, tập

hai của em.

H: Đề bài thuộc thể loại nào? Trọng tâm của đề bài?

* HĐ2 : HS làm bài viết

+ GV đọc cho HS tham khảo những bài văn đã viết

trước đó

+ Cho HS làm bài

+ HS lắng nghe và nhắc lại tênbài

+ HS theo dõi trên bảng phụ vàđọc đề bài, dàn ý

+ HS trả lời

+HS lắng nghe

Trang 14

+ GV theo dõi HS làm bài.

3 Củng cố dặn dò:

+ GV thu bài viết, nhận xét tiết học

+ Dặn HS chuẩn bị tiết sau Luyện tập giới thiệu địa

+ HS biết tên gọi , hình dạng của các chi tiết trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

+ Sử dụng được cờ- lê , tua vít,để lắp , tháo các chi tiết

+ Biết lắp ráp một số chi tiết với nhau

II Đồ dùng dạy – học:

+ Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III Hoạt động dạy – học:

* Giới thiệu bài : GV GT và nêu yêu cầu bài học

Hoạt động3: Học sinh thực hành.

+GV cho học sinh gọi tên và đếm số lượng các chi tiết

cần lắp của từng mối ghép

+GV yêu cầu mỗi HS lắp 3 mối ghép

+GV cho HS thực hành

+GV nhắc nhở :Các em phải sử dụng các dụng cụ đã

có trong hộp để tháo và lắp các chi tiết.Chú ý an toàn

khi sử dụng tua-vít.Phải dùng nắp hộp để đựng các chi

tiết

+GV theo dõi HS thực hành và hướng dẫn các em còn

lúng túng

* Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập

+GV cho HS trưng bày sản phẩm thực hành

+GV nêu tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm thực hành

+GV cho HS từ tiêu chuẩn trên tự đánh giá sản phẩm

của mình và của bạn

+GV nhận xét , đánh giá kết quả học tập của HS

+GV nhắc các HS tháo các chi tiết và xếp gọn vào

hộp

* Nhận xét, dặn dò:

+ GV nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần học tập

+ Dặn HS chuẩn bị bài sau tiết Lắp cái đu.

+ Học sinh gọi tên và đếm số lượng cácchi tiết cần lắp của từng mối ghép.+ HS lắp 3 mối ghép

+ HS thực hành

+HS lắng nghe

+ HS trưng bày sản phẩm thực hành

+ HS từ tiêu chuẩn trên tự đánh giá sảnphẩm của mình và của bạn

+ HS tháo các chi tiết vá xếp gọn vàohộp

+ HS lắng nghe và thực hiện

Ngày soạn: 24 / 1 /2007

Ngày dạy: 25 / 1 / 2007

Trang 15

TẬP ĐỌC

TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN

I.Mục đích yêu cầu.

+ Đọc đúng các từ ngữ khó hoặc dễ lẫn trong bài: Đông Sơn,sắp xếp, săn bắn, sâu sắc.

+ Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ , nhấn giọng ở

những từ ngữ gợi tả gợi cảm

+ Đọc diễn cảm bài văn với cảm hứng tự hào, ca ngợi

+ Hiểu được các từ ngữ mới trong bài:chính đáng , văn hoá Đông Sơn, vũ công , nhân bản.

+ Hiểu nội dung bài : Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú , đa dạng với hoa văn rất đặc sắc , là niềm tự hào chính đáng của người Việt Nam.

II Đồ dùng dạy học.

+ Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

+ Bảng phụ ghi sã¨n đoạn văn, câu văn cần luyện đọc

III Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 3 HS lên bảng đọc nối tiếp bài:Bốn

anh tài (tt) và trả lời câu hỏi về nội dung bài.

+ GV nhận xét và ghi điểm.

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc.

+ Gọi 1 HS đọc toàn bài.

+Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài(2 lượt)

+ GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho

từng HS phát âm chưa đúng, kết hợp hướng

dẫn HS quan sát trống đồng ( SGK); giúp HS

hiểu các từ ngữ khó trong bài

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm bàn

+ GV đọc mẫu, chú ý cách đọc

Hoạt đôïng 2: Tìm hiểu bài.

+ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

H:Trống đồng Đông Sơn đa dạng như thế

nào?

H: Hoa văn trên mặt trống đồng được tả như

thế nào?

Ý 1: Trống đồng Đông Sơn rất phong phú ,

đa dạng với hoa văn rất đặc sắc

+ Yêu cầu HS đọc đoạn còn lại

H Những hoạt động nào của con người được

miêu tả trên trống đồng?

H Vì sao có thể nói hình ảnh con người

chiếm vị trí nổi bật trên hoa văn trống đồng?

H Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính

đáng của người Việt Nam ta ?

Ý 2ø: Trống đồng Đông Sơn là niềm tự hào

Lương ,Nhẫn , Nguyệt

-HS lắng nghe và nhắc lại tên bài

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nối tiếp nhau đọc

- HS luyện đọc trong nhóm bàn

- Lắng nghe GV đọc mẫu

- HS đọc thầm đoạn 1

Ngày đăng: 19/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Hình trang 78 và 79 SGK. - giáo án 4 - tuần 20
Hình trang 78 và 79 SGK (Trang 2)
+GV treo bảng phụ hướng dẫn luyện đọc diễn cảm 1 đoạn. - giáo án 4 - tuần 20
treo bảng phụ hướng dẫn luyện đọc diễn cảm 1 đoạn (Trang 2)
+GV chuẩn bị bảng phụ. - giáo án 4 - tuần 20
chu ẩn bị bảng phụ (Trang 5)
+ Hình minh hoạ trong SGK.              + Bảng phụ . - giáo án 4 - tuần 20
Hình minh hoạ trong SGK. + Bảng phụ (Trang 6)
+GV gọi HS lên bảng viết phân số rồi đọc. + GV nhận xét và ghi điểm. - giáo án 4 - tuần 20
g ọi HS lên bảng viết phân số rồi đọc. + GV nhận xét và ghi điểm (Trang 7)
+ Sử dụng mô hình hay hình vẽ SGK. - giáo án 4 - tuần 20
d ụng mô hình hay hình vẽ SGK (Trang 7)
+HS làm bài, lần lượt HS lên bảng làm rồi sửa bài. - giáo án 4 - tuần 20
l àm bài, lần lượt HS lên bảng làm rồi sửa bài (Trang 8)
+Yêu cầu 1HS lên bảng xác định. + GV nhận xét và cho HS sửa bài. - giáo án 4 - tuần 20
u cầu 1HS lên bảng xác định. + GV nhận xét và cho HS sửa bài (Trang 9)
bảng. - giáo án 4 - tuần 20
b ảng (Trang 10)
+ Làm mô hình kết hợp hình vẽ SGK. - giáo án 4 - tuần 20
m mô hình kết hợp hình vẽ SGK (Trang 12)
+Yêu cầu HS quan sát hình SGK và nêu yêu cầu bài tập. - giáo án 4 - tuần 20
u cầu HS quan sát hình SGK và nêu yêu cầu bài tập (Trang 13)
+HS quan sát hình SGK và nêu yêu cầu bài tập. - giáo án 4 - tuần 20
quan sát hình SGK và nêu yêu cầu bài tập (Trang 13)
CÁC CHI TIẾT VÀ DỤNG CỤ CỦA BỘ LẮP GHÉP MÔ HÌNH KĨ THUẬT - giáo án 4 - tuần 20
CÁC CHI TIẾT VÀ DỤNG CỤ CỦA BỘ LẮP GHÉP MÔ HÌNH KĨ THUẬT (Trang 14)
+ Bảng phụ ghi sã¨n đoạn văn, câu văn cần luyện đọc. - giáo án 4 - tuần 20
Bảng ph ụ ghi sã¨n đoạn văn, câu văn cần luyện đọc (Trang 15)
+ Bảng phụ. - giáo án 4 - tuần 20
Bảng ph ụ (Trang 16)
+ Các hình minh hoạ trong SGK trang 80,81. - giáo án 4 - tuần 20
c hình minh hoạ trong SGK trang 80,81 (Trang 18)
+Gọi HS lên bảng nêu bài học của bài Đồng - giáo án 4 - tuần 20
i HS lên bảng nêu bài học của bài Đồng (Trang 20)
+Cho HS quan sát hình trong SGK và trả lời câu hỏi mục 2. - giáo án 4 - tuần 20
ho HS quan sát hình trong SGK và trả lời câu hỏi mục 2 (Trang 20)
+ Các băng giấy kết hợp hình vẽ SGK. - giáo án 4 - tuần 20
c băng giấy kết hợp hình vẽ SGK (Trang 21)
+Yêu cầu HS tự làm bài, 2HS làm trên bảng. +GV chữa bài  và nhận xét. - giáo án 4 - tuần 20
u cầu HS tự làm bài, 2HS làm trên bảng. +GV chữa bài và nhận xét (Trang 22)
+HS đi theo đội hình vòng tròn và hít thở sâu. + GV nhận xét ,đánh giá kết quả giờ học. - giáo án 4 - tuần 20
i theo đội hình vòng tròn và hít thở sâu. + GV nhận xét ,đánh giá kết quả giờ học (Trang 24)
a- Đội hình, đội ngũ - giáo án 4 - tuần 20
a Đội hình, đội ngũ (Trang 24)
Bài mới:Giới thiệu bài (ghi bảng) - giáo án 4 - tuần 20
i mới:Giới thiệu bài (ghi bảng) (Trang 25)
Bài mới:Giới thiệu bài(Gvghi bảng) - giáo án 4 - tuần 20
i mới:Giới thiệu bài(Gvghi bảng) (Trang 28)
Gvyêu cầu hs chủ yếu vẽ được hình ảnh của ngày hội - giáo án 4 - tuần 20
vy êu cầu hs chủ yếu vẽ được hình ảnh của ngày hội (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w