1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 1 - Tuần 7 năm 2011

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 248,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hs theo dâi -NhËn xÐt giê häc,khen ngîi hs viÕt đẹp.Dặn hs về nhà luyện viết thêm.. Giíi thiÖu bµi.[r]

Trang 1

Tuần 7 - buổi 1

Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2011

Bài 27: Ôn tập I- Mục tiêu:

- Hs đọc và viết được một cách chắc chắn các âm, chữ vừa học trong tuần: p-ph đến y, tr

- Đọc được từ và câu ứng dụng

II.Đồ dùng dạy – học :

- Bảng ôn

- Tranh minh họa nội dung truyện

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Tiết 1

1.Kiểm tra bài cũ

(3’)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3 Ôn tập (27’)

- Các âm, chữ vừa

học: ph, gi, g

nh, tr, ng

- Ghép chữ thành

tiếng:

+ Bảng 1:

+ Bảng 2

* Đọc từ ứng

dụng: quả nho, tre

ngà,

*Luyện viết từ ngữ

ứng dụng: tre ngà

Tiết 2 :

4.Luyện tập

* Luyện đọc bài

ôn tiết 1

- Luyện đọc câu

- Gọi cá nhân đọc bài y, tr (SGK)

- Viết: y, tế, tre ngà

- Nhận xét, ghi điểm

- Những âm nào đã học trong tuần?

GV dẫn dắt để giới thiệu bài

- Gắn bảng ôn lên bảng

- Có thể phân tích âm 2 con chữ cho

HS ghi nhớ

- Đọc âm…

- Cho HS ghép các chữ ở cột dọc với chữ ở hàng ngang và đọc trơn theo thứ

tự và không theo thứ tự

- GV đọc tiếng bất kì

- Cho HS ghép tiếng ở cột dọc với dấu thanh và đọc

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giải thích nhanh các từ đơn ở bảng 2: í ới, lợn ỉ, ì ạch, ầm ĩ

- Giới thiệu từ ứng dụng

- Giải thích, đọc mẫu

- Đọc cho HS tự viết: tre ngà

- Nhận xét, lu ý nét nối giữa các con chữ, khoảng cách giữa các chữ

- Cho HS đọc bài trên bảng lớp tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Đọc, viết theo yêu cầu

- p, ph, nh, q, qu, gi

- Có thể đối chiếu, bổ sung -Hs trả lời

-Chỉ âm và đọc các chữ trong bảng ôn

- Chỉ chữ

- Vừa đọc âm vừa chỉ

- Ghép và đọc:

pho, phô, pha, phe, phê nho, nhô, nha, nhe, nhê

- Chỉ tiếng do GV đọc

- Ghép và đọc:

i, ì, í, ỉ, ĩ, ị

y, ỳ

-Đọc thầm

- Đọc cá nhân, cả lớp

- 1-2 HS đọc lại

- Viết bảng con

- Nhận xét

- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

Trang 2

ứng dụng: “quê bé

hà có nghề xẻ

gỗ, giã giò”

(10’)

*Luyện viết:

(15’)

* Kể chuyện: Tre

ngà

(5’)

- ý nghĩa

5.Củng cố dặn dò:

( 5’)

- Treo tranh 3

- Hãy kể về cảnh làm việc trong tranh minh họa?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Nhận xét, đọc mẫu

- Nhắc HS mở bài 27 và viết

-quan sát uốn nắn hs viết đúng

- Kể diễn cảm lần 1

- Lần 2 kết hợp tranh minh họa

- Cho HS kể theo nhóm (mỗi nhóm kể nội dung 1 tranh)

-Mời 1,2 nhóm kể chuyện

- Nhận xét, tuyên dương

- Nêu ý nghĩa: Truyền thống đánh giặc của trẻ nước Nam

- Những âm nào đã học trong tuần?

- Gắn bảng ôn lên bảng

- Gọi 1-2 HS khá đọc bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS ôn bài, chuẩn bị bài sau: ôn các âm, chữ đã học

- Cảnh 2 ngời đang xẻ gỗ, một ngời đang giã dò

- HS đọc (cá nhân, nhóm, cả lớp)

- 1- 2HS đọc lại

- HS viết bài vào VTV

- HS đọc tên truyện

- HS nghe kể truyện

- HS kể theo nhóm

- Đại diện nhóm kể

- HS khác theo dõi ,nhận xét

Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011

Tiếng việt : ôn tập âm và chữ ghi âm I- Mục tiêu:

- Hs đọc, viết được một cách chắc chắn chữ và âm đã học: x, s, ch, h, ph

- Đọc đợc các từ ứng dụng : phố nhỏ, trở về, giá đỗ

- Đọc đợc câu ứng dụng

II.Đồ dùng dạy – học :

- GV: bảng ôn

- HS : vở kẻ li

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết 1 :

1.Kiểm tra bài cũ

(3’)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3.Ôn tập (28’)

- Ôn các chữ ghi âm

e i o u a

- Gọi cá nhân đọc bài ôn tập

- Viết quả nho, nhà ga

- Nhận xét, ghi điểm

- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi bảng

- Treo bảng ôn 1

- GV đọc âm

- Cho HS ghép âm ở cột dọc với âm

ở hang ngang và đọc

2,3 hs đọc và viết bài theo yêu cầu

-Theo dõi

Trang 3

ngh

- Ghép chữ thành

tiếng

- Ghép với dấu

thanh:lê,cọ,thỏ,khế

- Đọc từ ứng dụng:

phố nhỏ, trở về, giá

đỗ

Tiết 2:

4.Luyện tập(30’)

*Luyện đọc bài tiết

1

- Luyện đọc câu ứng

dụng

*Luyện viết:

phố nhỏ, giá đỗ.

* Kể chuyện:

Tre ngà

5.Củng cố dặn dò:

(5’)

- Sửa lỗi phát âm cho HS

- Cho HS ghép âm ở cột dọc với âm

ở hang ngang và đọc

- Sửa lỗi phát âm cho HS

-Cho hs tự ghép các âm và dấu đã

học

- Nhận xét sửa lỗi cho hs

-Cho hs thảo luận nhóm đôi cách

đọc

- Gọi hs đọc -Giới thiệu từ ứng dụng

- GV đọc

- Cho hs luyện đọc

- Cho hs đọc bài trên bảng lớp tiết 1

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Sửa phát âm

- Yêu cầu HS viết 2 dòng vào vở

- Theo dõi, uốn nắn

- Kể lại câu chuyện một lần

- Cho HS kể theo nhóm theo nội dung từng tranh

- Nhận xét tuyên dương

- Nêu lại ý nghĩa câu chuyện

- Cho HS đọc lại cả bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn: ôn lại các bài đã học trong HK1

- Đọc các âm ở hàng ngang

và cột dọc

- Chỉ chữ

- Lên bảng đọc âmvà chỉ chữ

- Ghép và đọc (cá nhân, cả lớp): re, ri, ro, ru, ra

che, chi, cho, chu, cha

-Thảo luận

- Ghép và đọc: ve, vè, vé -2,3 hs đọc lại toàn bảng -Đọc thầm

- Đọc cá nhân, tập thể

- 1- 2 HS đọc bài

- HS luyện đọc (cá nhân, nhóm, cả lớp)

- Đọc cá nhân, tập thể -Luyện đọc câu ứng dụng theo yêu cầu của gv

- Luyện viết vào vở tập viết

- Nghe kể chuyện

- Kể theo nhóm

- Đại diện từng nhóm lên kể từng đoạn

- 1 HS đọc lại cả bài

Toán : KIEÅM TRA

I Muùc tieõu:

- Kieồm tra keỏt quaỷ hoùc taọp cuỷa hoùc sinh veà :

 Nhaọn bieỏt soỏ lửụùng trong phaùm vi 10, vieỏt caực soỏ 0  10

 Nhaọn bieỏt soỏ thửự tửù moói soỏ trong daừy soỏ 0  10

 Nhaọn bieỏt hỡnh vuoõng, hỡnh troứn, hỡnh tam giaực

II.Đồ dùng dạy - học:

Trang 4

HS: Vở bài tập toán.

III Đề bài:

- GV: sử dụng đề kiểm tra trong vở bài tập Toán.

- HS : mở vở, lần lượt làm bài

IV Đáp án:

Bài 1: Số

Bài 2: Số

0, 1, 2, 3, 4, 5 5, 6, 7, 8, 9 0, 1, 2

Bài 3: (>, <, =)?

8 > 5 3 < 9 4 < 8

V Cách đánh giá:

- Bài 1: 3 điểm (Mỗi ý đúng ghi 0,75 điểm; )

- Bài 2: 4 điểm (Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm.)

- Bài 3: 3 điểm (Mỗi ý đúng ghi 0,75 điểm.)

Thứ tư ngày 5 tháng 10 năm 2011 Tiếng việt : CHệế THệễỉNG – CHệế HOA (Tieỏt 1) I/ Muùc tieõu:

Kieỏn thửực:Hoùc sinh bieỏt ủửụùc chửừ in hoa vaứ bửụực ủaàu laứm quen vụựi chửừ vieỏt hoa Kyừ naờng:Nhaọn ra vaứ ủoùc ủửụùc caực chửừ in hoa trong caõu ửựng duùng: B, K, S, P, V Thaựi ủoọ:Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng vieọt, luyeọn noựi tửứ 2 – 3 caõu theo chuỷ ủeà Ba Vỡ

II.Đồ dùng dạy – học :

- Giaựo vieõn:Baỷng chửừ thửụứng , chửừ hoa

- Hoùc sinh: Saựch, baỷng con, boọ ủoà duứng tieỏng vieọt

III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chủ yếu

1.Kiểm tra bài cũ

(3’)

2 Giới thiệu bài

(1’)

- Y/cầu HS đọc, viết: nhà ga, quả nho, tre ngà, ý nghĩ

- Y/cầu 2 HS đọc bài 27 trong SGK

- GV nhận xét ghi điểm

- GV treo bảng chữ in hoa

- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi

- 3- 4 HS đọc, viết

- 2 HS đọc bài trong SGK

Trang 5

3*.Nhaọn dieọn chửừ

hoa (27’)

+Chửừ in hoa gaàn

gioỏng chửừ in thửụứng

laứ: C, E, EÂ, I, K, L,

O, OÂ, ễ, P, S, T,U,

ệ,V, X, Y

+Chửừ in hoa khaực

chửừ in thửụứng laứ: A,

Aấ, AÂ, B, D, ẹ, G,

H, M, N, Q, R

* Tiết 2

4.Luyện tập:

*Luyeọn ủoùc

- Đọc câu ứng

dụng: “Bố mẹ cho

bé và chị Kha đi

nghỉ hè ở Sa Pa”

(20’)

* Luyện nói:

Ba Vì

(10’)

bảng

+ Chữ in hoa nào gần giống chữ in hoa thường nhưng kích cỡ thì lớn hơn?

+ Chữ in hoa nào không giống chữ in thường?

KL + Các chữ in hoa và in thờng

khác nhau nhiều là:A, Ă, Â, B D, Đ,

G, H, M, N, Q, R

- GV chỉ vào chữ in hoa, hướng dẫn

HS dựa vào chữ in thường để nhận diện ra và đọc âm

- GV che phần chữ thường

- Yêu cầu HS luyện đọc lại bài

ở tiết 1

-Treo tranh 3: Quan sát và nhận xét xem tranh vẽ gì?

- GV giới thiệu và ghi lên bảng câu ứng dụng

- GV giới thiệu chữ viết hoa: Chữ

đứng ở đầu câu: Bố Tên riêng: Kha,

Sa Pa

- GV chỉnh sửa lời phát âm cho HS

- GV giải thích Ba Vì và đọc mẫu

* Treo tranh 4 và giới thiệu:

+ Sa Pa là 1 thị trấn nghỉ mát thuộc tỉnh Lào Cai

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm lên trình bày trớc lớp

- C, I, K, L, O, Ô, Ơ, S, P,

T, U, Ư, V, X, T, Y

- A, Ă, Â, B, D, E, Ê, G, H

- HS tiếp tục theo dõi bảng chữ thường, chữ hoa

- HS đọc

- HS đọc chữ in hoa (nhóm, cá nhân, cả lớp)

- HS luyện đọc lại bài ở tiết 1: 7- 8 em

- HS quan sát tranh vẽ minh hoạ và nêu những cảnh trong tranh

- HS đọc những chữ in hoa

có trong câu: 2- 3 em: Bố, Kha, Sa Pa

- HS luyện đọc câu ứng dụng: cá nhân, mhóm, tập thể

- HS luyện đọc bài trong SGK: cá nhân, tập thể

- HS đọc tên bài luyện nói:

Ba Vì

-Theo dõi và nhắc lại -quan sát và nhận biết

Trang 6

5.Củng cố dặn dò:

(5’)

+ Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì tỉnh

Hà Tây Tương truyền cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh đã diễn

ra từ đây

- GV có thể cho HS mở rộng chủ đề luyện nói về vùng đất có nhiều cảnh

đẹp ở tỉnh mình

-Cho hs đọc lại bảng chữ in hoa vừa học

- Dặn HS về nhà ôn lại bài xem trước bài 29

2,3 hs lên bảng chỉ và đọc bài

- HS đọc lại toàn bài

Toán : (26)

Phép cộng trong phạm vi 3

I Mục tiêu:

* Giúp HS:

- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bẩng cộng trong phạm vi 3

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

II.Đò dùng dạy – học :

- GV: 2 con gà, 3 ô tô (Tranh minh hoạ)

- HS: Bộ đồ dùng toán 1

III Hoạt động dạy học chủ yếu

1.Kiểm tra bài cũ

(3’)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3 Giới thiệu phép

tính cộng, bảng

cộng trong phạm

vi 3: (14’)

*.Phép cộng:

1+1= 2

* Phép cộng:

2+1= 3

* Phép cộng :

-Gọi 2,3 hs đọc các số từ 0 đến 10 và ngược lại

- Nhận xét cho điểm

- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi bảng

- Treo tranh gà con và nêu bài toán

“ Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi tất cả có mấy con gà?”

- GV chỉ vào mô hình và nêu: 1 con

gà thêm 1 con gà được 2 con gà

? 1 thêm 1 được mấy?

- GV: Ta viết 1 thêm 1 bằng 2 như

sau: 1+1= 2

Dấu + gọi là “cộng”

Đọc là: 1 cộng 1 bằng 2

- Ghép phép tính 1 + 1 = 2?

(? ) 1 cộng 1 bằng mấy?

( H.dẫn tương tự 1+1= 2)

( H.dẫn tương tự)

- HS hát tập thể

- HS nêu lại bài toán

- HS nêu câu trả lời: “ 1 con

gà thêm 1 con gà

được 2 con gà”

- HS nêu: “ 1 thêm 1

được 2”

- HS đọc laị

- HS ghép và đọc laị

1 + 1 = 2

Trang 7

1+2= 3

*Quan sát hình vẽ

chấm chòn

4 Thực hành

(15’)

Bài 1 Tính:

1 + 1 =…

Bài 2 Tính:

1 2 1

1 1 2

… … …

Bài 3 Nối phép

tính với số thích

hợp

5.Củng cố dặn

dò: (4’)

* GV chỉ các phép tính trên bảng và nêu: Đó là phép cộng

- Để giúp HS ghi nhớ GV hỏi:

(?) 1 cộng 1 bằng mấy?

3 bằng mấy cộng mấy?

* GV nêu câu hỏi từ các tập hợp chấm tròn để HS nhận biết: 2+1=3;

1+2= 3 tức là 2+1 cũng bằng 1+2 (vì

cùng bằng 3)

- GV nêu y/c và hướng dẫn HS áp dụng bảng cộng vừa học để làm bài

+ Nhận xét bài làm

- GV giới thiệu phép tính viết theo cột dọc

- GV làm mẫu 1 phép tính:

1

+

1

2

- Cho HS chơi trò chơi: “Nối nhanh, nối đúng”

- GV nêu cách chơi, luật chơi, thời gian chơi

- GV nhận xét, tuyên dương

-Gọi 2,3 hs đọc lại bảng cộng 3

- Dặn HS ôn lại các phép cộng trong phạm vi 3

1 + 1 = 2

3 = 2 + 1, 3 = 1 + 2

- HS quan sát nhận biết

- HS làm vào vở, chữa bài

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

2 + 1 = 3

- HS làm bảng con, 3 hs làm trên bảng

1 2 1

1 1 2

2 3 3

- HS chơi trò chơi

- Cả lớp nhận xét kết quả

1 + 1 = 2

3 = 2 + 1, 3 = 1 + 2

- HS đọc lại các phép cộng trong phạm vi 3

Tự nhiên xã hội: ( Bài:7 )

Thực hành đánh răng, rửa mặt

I/Mục tiêu:* Giúp HS:

- Đánh răng, rửa mặt đúng cách

- HS biết áp dụng vào việc làm vệ sinh cá nhân hàng ngày

II.Đồ dùng dạy – học :

- GV: mô hình răng, bàn trải, kem đánh răng trẻ em, chậu, xà phòng thơm

- HS: bàn chải răng, cốc, kem đánh răng, khăn mặt

Trang 8

III Hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra bài cũ

(3’)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3* Khởi động:

Trò chơi “Cô

bảo” (25’)

4* Hoạt động 2:

Thực hành đánh

răng

5* Hoạt động 3:

Thực hành rửa

mặt

6.Củng cố dặn

dò: (5’)

-Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs

- Nhận xét

- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi bảng

- GV nêu cách chơi: HS chỉ làm điều

GV yêu cầu khi có từ “Cô bảo” do

GV nói ở đầu Nếu GV không nói từ

đó mà em nào làm theo điều GV yêu cầu thì sẽ bị phạt Số người bị phạt lên

đến 5 người thì phải làm 1 trò vui cho cả lớp xem

- GV nhận xét

1/ GV đặt câu hỏi: Hãy chỉ vào mô

hình hàm răng và nói: Đâu là: mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai của răng?

? Hàng ngày, em quen chải răng nh thế nào?

+ GV làm mẫu trên mô hình và hướng dẫn cách chuẩn bị và cách đánh răng

2/ Cho các nhóm thực hành đánh răng

1/ Rửa mặt như thế nào là đúng cách, hợp vệ sinh ?

- GV hướng dẫn rửa mặt:

+ Chuẩn bị khăn sạch

+ Rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước trước khi rửa mặt

+ Dùng bàn tay sạch hứng nước sạch

để rửa mặt, xoa kỹ vùng xung quanh mắt, trán, 2 má, miệng, cằm

+ Dùng khăn khô lau sạch mắt, vò sạch khăn vắt khô lau tai, cổ…

+ Giặt khăn bằng xà phòng, phơi nắng

- Cho HS thực hành rửa mặt

* Kết luận: ở nhà, các em cần đánh răng, rửa mặt cho hợp vệ sinh

- Các em dùng nước tiết kiệm nhưng vẫn phải đảm bảo vệ sinh

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị cho tiết học sau

- HS tham gia chơi trò chơi

- HS chỉ vào mô hình răng

và trả lời: mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai của răng

- 1 số HS trả lời, làm thử

động tác chải răng bằng bàn chải và mô hình

+ HS thực hành đánh răng

+ HS nêu cách rửa mặt đúng cách, hợp vệ sinh  trình diễn động tác rửa mặt  cả lớp nhận xét

-quan sát nhận biết

+ HS t/ hành rửa mặt

-Theo dõi và ghi nhớ

Trang 9

- HS tham gia chơi trò chơi.

Thứ năm ngày 6 tháng 10 năm 2011

Mĩ thuật : vẽ màu vào hình quả ( trái ) cây

I.Mục tiêu:

- Nhận biết màu các loại quả quen biết

- Biết dùng màu để vẽ vào hình các quả

II.Đồ dùng dạy – học :

- Gv: Vật mẫu (một số quả), tranh (ảnh) về các loại quả

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu.

1.Kiểm tra bài cũ

(3’)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3.Hướng dẫn hs

cách làm bài tập

(7’)

Bài tập vẽ màu:

Vẽ màu quả cà,

quả xoài (h3- Vở

tập vẽ)

4.Thực hành

(15’)

Nhận xét- đánh

giá.(5’)

5.Củng cố dặn

dò:(3’)

-Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs -Nhận xét

- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi bảng

- Giới thiệu một số quả: xoài, bầu, bí, táo…

- Yêu cầu hs xem hình 1, 2 $7

(?) Đây là quả gi?màu gì ? (?) Quả có màu gì?

-Cho hs quan sát h3 và hỏi: (?) Đây là quả gi?

(?) Quả cà có màu gi? ( lúc chín, lúc xanh)

-GV hướng dẫn vẽ theo các bước sau:

B1: chọn quả định vẽ và phác thảo hình quả

B2 : sửa lại cho giống quả mâũ

B3 : tô màu cho phù hợp

-yêu cầu hs thực hành vẽ 1 quả mà mình thích

- Theo dõi giúp hs vẽ và tô màu phù hợp

- Chọn 1 số bài đẹp để hướng dẫn hs nhận xét

- Nhận xét giờ học

- Quan sát màu sắc của hoa, quả

- Hs lấy vở, màu vẽ

- Hs quan sát, nhận biết

- Quả xoài màu vàng

- Quả táo màu hồng

- Quả bầu màu xanh

- Quả cà và quả xoài

- Hs tự trả lời

- Hs thực hành và vẽ màu vào quả

-Quan sát và nhận xét bài của bạn

Toán ( 27 ):Luyện tập

I Mục tiêu

* Giúp HS :

Trang 10

- Củng cố về bảng cộng trong phạm vi 3 và luyện tính cộng trong phạm vi 3

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính cộng

II.Đồ dùng dạy – học :

1 GV: bảng phụ viết nội dung bài

III Hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra bài cũ

(3’)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3 Hướng dẫn làm

bài tập ( 30’)

Bài 1: Số

Bài 2: Tính

Bài 3: Viết số

thích hợp vào ô

trống

1 + 1 =

Bài 4: Tính:

1 + 1 =

2 + 1 =

Bài 5: Viết phép

tính thích hợp

4.Củng cố dặn

dò.(4’)

-Gọi hs đọc các phép cộng trong phạm vi 3

- Nhận xét cho điểm

- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi bảng

- Y/ cầu HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán

- Khi viết xong, y/c HS nêu bằng lời từng phép tính đó

-Hướng dẫn HS nêu cách làm bài rồi cho HS làm bài và chữa bài

- Hướng dẫn HS nêu cách làm bài

- GV giúp HS nhận xét kết quả làm bài cuối: 1+2=2+1

- Cho HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán

theo cặp

- Cho HS tự làm các tranh còn lại

- GV tóm tắt nội dung bài

- Dặn hs ôn lại các bài tập trên

-2,3 hs đọc

- Có 2 con thỏ thêm 1 con thỏ nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ? (2- 3 HS nêu bài toán); Ngược lại:…

- HS viết 2 phép cộng ứng với tình huống trong tranh: 2+1=3 ; 1+2=3

( VD: Chỉ vào 2+1=3 và nêu:

“ hai cộng một bằng ba” )

- HS làm bài và chữa bài

1 2 1

1 1 2

2 3 3

- HS tự làm bài

- 2HS chữa bài

-hs tự làm bài

1 + 1 = 2 3 = 2 + 1

- HS nhận xét

- HS nêu bài toán:

-Có 1 bông hoa thêm 1 bông hoa Hỏi có tất cả mấy bông hoa?

- … có tất cả 2 bông hoa

- HS tự viết phép tính

1 + 1 = 2

- HS nêu bài toán:

-Hs làm tương tự với các tranh còn lại

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:55

w