Lång ghÐp : phßng chèng ma tuý... tèn nhiÒu tiÒn ....[r]
Trang 1Học vần
Bài 17 u -
A-
MụC TIÊU
- Đọc đợc : u , , nụ , th ; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc : u , , nụ , th
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : th đô
b- đồ dùng dạy học: - Bộ chữ học vần
- Tranh SGK
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Tiết 1
- Đọc bài : Ôn tập
- Viết bảng con : da thỏ , thợ nề
II- Dạy học bài mới :( 60’ )
1– Giới thiệu bài
2- Nội dung bài
1- Âm u
A, Nhận diện chữ
- GV gài u - đọc – HS đọc
? Âm u gồm những nét cơ bản nào ? ( 1 nét móc ngợc , 1 nét sổ )
- HS gài : u - GV ghi : u
B, Phát âm , đánh vần tiếng
- GV đọc mẫu ( miệng mở hẹp hơn i nhng tròn môi ) – HS đọc
- HS ghép , gài tiếng nụ
- Đánh vần : n – u – nu – nặng – nụ
? Chữ nụ đợc viết ntn ? ( n + u + dấu ) -> ghi : nụ
* Trực quan : nụ hoa hồng : bông hoa khi cha nở , cành và đầi hoa còn khép lại -> ghi : nụ – HS đọc Tìm âm mới
- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm u ?
c, Bảng con : u , nụ
- GV HD , viết mẫu
- HS viết vào bảng con Lu ý nét nối giữa n và u ( nụ )
( nghỉ giữa tiết )
2 - Âm ( tơng tự âm u )
a, Nhận diện chữ
- So sánh u và ? ( giống : u
Khác : có thêm nét “ râu ’’ )
b, Phát âm , đánh vần tiếng
- Phát âm miệng mở hẹp nh âm i nhng thân lỡi nâng lên
- Đánh vần : th – – th
* Trực quan : lá th : tờ giấy có chữ viết gửi cho ngời nào đó để bày tỏ điều gì qua nội dung viết
-> ghi : th – HS đọc Tìm âm mới
- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm
c, Bảng con : , th
- GV HD , viết mẫu
- HS viết , báo bài Lu ý nét nối giữa th và ( th )
3 – Từ ứng dụng GV ghi từng từ – HS đọc – GV giải nghĩa từ
+ cá thu : loại cá biển thịt chắc , thơm thờng dùng đóng cá hộp
+ đu đủ : cây thân thẳng , quả chín có màu vàng đỏ , ăn ngon
+ thứ tự : sự sắp xếp ngời theo giá trị cấp bậc hay vật vào chỗ thích hợp
+ cử tạ : động tác đa 2 tay nhấc nâng quả tạ lên
- HS đọc các từ Tìm tiếng mới
- HS đọc toàn bài
Tiết 2 1- Luyện đọc
Trang 2a, Đọc bài trên bảng ( 3 – 4 em )
b, Đọc từ ứng dụng
- HS quan sát tranh trong SGK – nêu nhận xét về nội dung tranh
-> ghi câu : Thứ t thi vẽ - HS đọc
- GV đọc mẫu – HS đọc CN – Tìm tiếng mới
c, Đọc SGK – GV đọc mẫu - HS đọc ĐT – CN
( nghỉ giữa tiết ) 2- Luyện viết - GV nêu yêu cầu
- HS viết bài vào vở TV – GV quan sát , nhận xét
3- Luyện nói Chủ đề : Thủ đô
- HS quan sát tranh SGK - đọc tên bài luyện nói
- HS luyện nói ( nhóm 4 ) theo gợi ý
? Tranh vẽ cô giáo đa HS đi thăm cảnh gì ?
? Chùa Một Cột ở đâu ? Hà Nội là nơi trung tâm nơi đó còn đợc gọi là gì ? Mỗi nớc có mấy thủ đô ?
? Em biết gì về thủ đô Hà Nội ( qua phim , tranh , ảnh )
- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp – HS nhận xét
III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )
1 – Củng cố: - Âm u và có điểm gì giống , khác nhau ?
- Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có âm u , ?
2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài
IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau
-Đạo đức
Bài 3: giữ gìn sách vở đồ dùng học tập ( Tiết
1 )
Lồng ghép : phòng chống ma tuý
A-
MụC TIÊU
- HS biết trẻ em có quyền đọc học hành
- Biết đợc tác dụng của sách vở , đồ dùng học tập
- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
- Biêt nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
* HS biết đợc ma tuý là gì , tác hại của ma tuý , cách phòng chống ma tuý
b- đồ dùng dạy học:
- VBT đạo đức , bút chì màu , các đồ dùng học tập
- Điều 28 công ớc quốc tế và trẻ em
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
1– Giới thiệu bài ( bằng lời )
2- Nội dung bài
a, Hoạt động 1: HS làm bài tập 1 ( 8’ )
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS tìm , tô màu các đồ dùng học tập có trong bức tranh
- HS báo bài , nhận xét
b, Hoạt động 2: Bài tập 2 ( 8’ )
- GV nêu yêu cầu bài tập : Giới thiệu của mình
- HS làm bài theo cặp đôi
+ Tên đồ dùng ( bút chì , , cặp , )
+ Đồ dùng đó dùng để làm gì ?
+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập ? ( không viết , vẽ bậy )
- 1 số HS trình bày trớc lớp – cả lớp và GV nhận xét
* Kết luận : Đợc đi học quyền đợc học tập của mình
c, Hoạt động 3: Bài tập 3 ( 10’ )
- GV nêu yêu cầu bài : Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì ?
Đánh dấu + vào □ trong những tranh vẽ hành động đúng
Trang 3- HS làm bài , chữa bài – trao đổi bài kiểm tra kết quả của bạn ( tranh 1 , 2 , 6 )
- Vì sao em không đánh dấu vào H3 , 4 , 5 ?
* Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập
- Không làm dây bẩn
- không gập gáy sách vở
- Gĩ gìn đồ dùng học tập quyền học tập của mình
3- Lồng ghép Phòng chống ma tuý ( 5’ )
- GV đọc tài liệu cho HS nghe
- Nêu yêu cầu – HS thảo luận ( nhóm đôi ) báo bài
? Ma tuý là gì ? ( là những chất gây nghiện và 1 số hoá chất )
? Ma tuý nguy hiểm ntn ? ( ma tuý gây cho ngời nghiện nhiều tác hại , sức khoẻ bản thân bị huỷ hoại gầy còm , ốm yếu tốn nhiều tiền kinh tế kiệt quệ , gây ra những tệ nạn xã hội trộm cắp , cớp của , giết ngời )
? Cách phòng chống ma tuý ? ( tránh xa ma tuý , tuyệt đối không hít thử , ngửi thử , hay tiêm chích , không tàng trữ )
-Âm nhạc
GV bộ môn soạn giảng
Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009 Học vần
Bài 18 x – ch
A-
MụC TIÊU
- Đọc đợc : x , ch , xe , chó ; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc : x , ch , xe , chó
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : xe bò , xe lu , xe ôtô
b- đồ dùng dạy học: - Bộ chữ học vần thực hành
- Tranh SGK
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Tiết 1
- Đọc bài : u ,
- Viết bảng con : u , , nụ , th
II- Dạy học bài mới :( 60’ )
1– Giới thiệu bài
2- Nội dung bài
1- Âm x
a, Nhận diện chữ
- GV gài x - đọc – HS đọc
? Âm x gồm những nét cơ bản nào ? ( 1 nét xiên trái , 1 nét xiên phải đặt chéo lên nhau )
- HS gài : x - GV ghi ( chữ ghi âm ): x
b, Phát âm , đánh vần tiếng
- GV đọc mẫu ( khe hẹp giữa đầu lỡi và răng lợi , hơi thoát ra xát nhẹ không có tiếng thanh ) – HS đọc
- HS ghép , gài tiếng : xe
- Đánh vần : x – e - xe
? Chữ xe đợc viết ntn ? ( x + e ) -> ghi : xe
* Tranh : xe ôtô , động cơ chạy bằng xăng dầu , phơng tiện giao thông đi lại trên
đờng bộ
-> ghi : xe – HS đọc Tìm âm mới
- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm x ?
c, Bảng con : x , xe
- GV HD , viết mẫu
- HS viết vào bảng con Lu ý nét nối giữa x và e ( xe )
( nghỉ giữa tiết )
2 - Âm ch ( tơng tự âm x )
Trang 4a, Nhận diện chữ
? Âm ch gồm mấy âm ghép lại ? âm nào đứng trớc âm nào đứng sau ? ( 2 âm ;
c ghép h ; c đứng trớc , h đứng sau )
b, Phát âm , đánh vần tiếng
- Phát âm : lỡi trớc chạm lợi rồi bật nhẹ , không có tiếng thanh
- Đánh vần : ch – o – cho – sắc - chó
* Tranh : con chó : loài vật có 4 chân , nuôi để gi nhà , làm cảnh
-> ghi : chó – HS đọc Tìm âm mới
- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm ch
c, Bảng con : ch , chó
- GV HD , viết mẫu
- HS viết , báo bài – GV nhận xét
3 – Từ ứng dụng GV ghi từng từ – HS đọc – GV giải nghĩa từ
+ thợ xẻ : ngời chuyên làm nghề ca gỗ thành ván
+ xa xa : xa mà vẫn trông thấy đợc
+ chì đỏ: loại bút chì có ruột màu đỏ
+ chả cá : loại thức ăn đợc chế biến từ cá
- HS đọc cả 4 từ Tìm tiếng mới
- HS đọc toàn bài
Tiết 2 1- Luyện đọc
a, Đọc bài trên bảng ( 3 – 4 em )
b, Đọc từ ứng dụng
- HS quan sát tranh trong SGK – nêu nhận xét về nội dung tranh
-> ghi câu : xe ôtô về thị xã - HS đọc
- GV đọc mẫu – HS đọc CN – Tìm tiếng mới
c, Đọc SGK – GV đọc mẫu – HS đọc ĐT – CN
( nghỉ giữa tiết ) 2- Luyện viết - GV nêu yêu cầu
- HS viết bài – GV quan sát , nhận xét
3- Luyện nói Chủ đề : xe bò , xe lu , xe ôtô
- HS quan sát tranh SGK - đọc tên bài luyện nói
- HS luyện nói ( nhóm 4 ) theo gợi ý
? Trong tranh có những loại xe nào ? Hãy chỉ từng loại xe ?
? Xe bò thờng dùng để làm gì ? Xe lu dùng để làm gì ?
? Xe ôtô trong tranh là loại xe ntn ? Nó dùng để làm gì ?
? Ngoài xe ôtô con , em còn biết những loại xe ôtô nào nữa ? Chúng đợc dùng để làm gì ?
? Nơi em ở thờng có những loại xe nào ?
- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp – HS nhận xét
III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )
1 – Củng cố: - Đọc bài ( 1 – 2 em )
- Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có âm x , ch ?
2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài
IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau -Toán
Đ17 số 7
A-
MụC TIÊU: Giúp HS
- Biết 6 thêm 1 đợc 7 , viết số 7 ; đọc , đếm đợc từ 1 đến 7 ; biết so sánh các số trong phạm vi 7 , biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
b- đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng học toán
- Tranh SGK
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Điền dấu > , < , =
Trang 51 6 6 6 6 2
6 5 3 6 4 6
- Đếm từ 1 -> 6 và từ 6 -> 1
II- Dạy học bài mới :( 30’ )
1– Giới thiệu bài
2- Nội dung bài
1- Giới thiệu số 7
a, Lập số 7 : GV gài 6 hình vuông ? Có mấy hình vuông ?
- GV gài thêm 1 hình vuông nữa ? Có tất cả mấy hình vuông ? ( 7 )
-> HS nhắc lại
- HS lấy ra 6 khuôn hình cùng loại , lấy thêm 1 khuôn hình cùng loại nữa
- HS nêu kết quả thực hành ( VD: Có 6 hình tròn )
* Tơng tự HS lấy ra 6 que tính , lấy thêm 1 que tính nữa nêu kết quả
? Các nhóm đồ vật trên đều có số lợng là mấy ? Ta dùng số nào để chỉ số lợng các nhóm đồ vật đó ?
- HS gài 7 - đọc : bảy
b, Giới thiệu số 7 in , chữ số 7 viết
- GV gài mẫu chữ số 7 in , giới thiệu
- GV gài mẫu chữ số 7 viết , giới thiệu
GV HD cách viết chữ số 7 , viết mẫu
- HS đọc : bảy - HS viết số 7 ( bài 1 – SGK )
c, Thứ tự của số 7 trong dãy số 1 -> 7
- HS lấy ra 7 que tính rồi đếm 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7
- 1 HS viết bảng : 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 - HS đếm 1 -> 7
? Trong dãy số trên , số nào bé nhất ? lớn nhất ?
- HS đếm từ 1 -> 7 và 7 -> 1
( nghỉ giữa tiết ) 2- Thực hành
Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số thích hợp vào
- HS nêu cách làm bài rồi làm bài
( Đếm số lợng các nhóm đồ vật , ghi số tơng ứng vào )
- HS chữa bài , trao đổi bài kiểm tra kết quả của bạn
- Giúp HS nhận ra cấu tạo của số 7 ( theo từng hình vẽ )
? 7 gồm mấy và mấy ? ( HS thảo luận nhóm đôi – báo bài )
Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số thích hợp vào
- HS nêu cách làm bài + đếm số ô vuông , ghi số vào
+ điền tiếp các số theo thứ tự
- HS làm bài – GV chấm bài – HS chữa bài , nhận xét
III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )
1 – Củng cố: - Đếm từ 1 -> 7 và từ 7 -> 1
- 7 gồm mấy và mấy ? 7 lớn hơn những số nào ?
2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài
IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau
-Thủ công
GV bộ môn soạn giảng
Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009 Học vần
Bài 19 s - r
A-
MụC TIÊU
- Đọc đợc : s , r , sẻ , rễ ; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc : s , r , sẻ , rễ
Trang 6- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : rổ , rá
b- đồ dùng dạy học: - Bộ chữ học vần thực hành
- Tranh SGK
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Tiết 1
- Đọc bài : x , ch
- Viết bảng con : x , ch , xe , chó
II- Dạy học bài mới :( 60’ )
1– Giới thiệu bài
2- Nội dung bài
1- Âm s
a, Nhận diện chữ
- GV gài s - đọc – HS đọc
? Âm s gồm những nét cơ bản nào ? ( là 1 nét cong 2 đầu , phần trên là nét cong trái , phần dới là nét cong phải )
- HS gài : s - GV ghi ( chữ ghi âm ): s
b, Phát âm , đánh vần tiếng
- GV đọc mẫu ( uốn đầu lỡi về phía vòm,hơi thoát ra mạnh,không có tiếng
thanh ) – HS đọc CN - ĐT
? Có âm s , muốn có tiếng sẻ ta thêm âm và dấu gì ?
- HS ghép , gài tiếng : sẻ
- Đánh vần : s – e – se – hỏi – sẻ
? Chữ sẻ đợc viết ntn ? -> ghi : sẻ
* Tranh : chim sẻ : loài chim nhỏ , thờng làm tổ trên cây , đầu hồi các mái nhà -> ghi : sẻ – HS đọc Tìm âm mới
- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm s ?
c, Bảng con : s , sẻ
- GV HD , viết mẫu Lu ý nét nối giữa s và e , vị trí dấu ? trên e trong chữ sẻ
- HS viết bài , báo bài – GV nhận xét
( nghỉ giữa tiết )
2 - Âm r ( tơng tự âm s )
a, Nhận diện chữ
- Cấu tạo : nét sổ , phần đầu là nét cong phải
b, Phát âm , đánh vần tiếng
- Phát âm : uốn đầu lỡi về phía vòm , hơi thoát ra xát , có tiếng thanh
- Đánh vần : r – ê – rê – ngã - rễ
* Trực quan : rễ cây : 1 bộ phận của cây nằm dới lòng đất cung cấp chất bổ để nuôi cây
c, Bảng con : r , rễ
- GV HD , viết mẫu
? So sánh chữ r và s ? ( giống nét xiên phải , nét thắt
Khác : kết thúc r là nét móc ngợc còn s là nét cong hở trái )
- HS viết , báo bài – GV nhận xét
3 – Từ ứng dụng GV ghi từng từ – HS đọc – GV giải nghĩa từ
+ su su : cây thân leo , quả màu xanh có khía nhỏ , dùng làm thức ăn
+ rổ rá : đồ vật dùng đựng hoa quả đợc làm bằng mây tre , nhựa
+ cá rô : loại cá có thân bầu dục , hơi dẹt , vây cứng màu sẫm , lng vây có gai + chữ số : hệ thống kí hiệu bằng đờng nét dùng để ghi số lợng 1 , 2 , 3
- HS đọc cả 4 từ Tìm tiếng mới
- HS đọc toàn bài
Tiết 2 1- Luyện đọc
a, Đọc bài trên bảng ( 3 – 4 em )
b, Đọc từ ứng dụng
- HS quan sát tranh trong SGK – nêu nhận xét về nội dung tranh
? Bức tranh vẽ gì ? Việc làm đó có tác dụng gì ?
Trang 7-> ghi : bé tô và số
- GV đọc mẫu – HS đọc CN – Tìm tiếng mới
c, Đọc SGK – GV đọc mẫu – HS đọc ĐT – CN
( nghỉ giữa tiết ) 2- Luyện viết - GV nêu yêu cầu
- HS viết bài – GV quan sát , nhận xét
3- Luyện nói Chủ đề : rổ rá
- HS quan sát tranh SGK - đọc tên bài luyện nói
- HS luyện nói ( nhóm 4 ) theo gợi ý
? Tranh vẽ những gì ? Rá dùng để làm gì ?
? Rổ và rá khác nhau ntn ?
? Ngoài rổ rá ra còn loại đồ vật nào khác đợc đan bằng mây tre ? Rổ rá còn có thể làm bằng chất liệu gì nếu không có mây tre ? Gần nhà em có ai đan rổ rá không ?
- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp – HS và GV nhận xét
III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )
1 – Củng cố: - Đọc bài ( 1 – 2 em )
- Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có âm s , r ?
2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài
IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau
-Toán
Đ18 số 8
A-
MụC TIÊU: Giúp HS
- Biết 7 thêm 1 đợc 8 , viết số 8 ; đọc , đếm đợc từ 1 đến 8 ; biết so sánh các số trong phạm vi 8 , biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
b- đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng học toán
- Tranh SGK
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Điền dấu > , < , =
7 6 2 7
3 7 7 7
- Đếm từ 1 -> 7 và từ 7 -> 1
II- Dạy học bài mới :( 30’ )
1– Giới thiệu bài
2- Nội dung bài
1- Giới thiệu số 7
a, Lập số 8 : GV, HS lấy ra 7 khuôn hình cùng loại , lấy thêm 1 khuôn hình cùng loại nữa ? có tất cả mấy khuôn hình ?
- HS nêu kết quả thực hành ( VD: Có 8 hình vuông )
- HS lấy 7 que tính , lấy thêm 1 que tính nữa
? Có tất cả mấy que tính ? – HS nêu nhắc lại : có 8 que tính
* HS quan sát tranh SGK , nêu có 8 HS
? Các nhóm đồ vật trên đều có số lợng là mấy ? Ta dùng số nào để chỉ số lợng các nhóm đồ vật đó ?
- HS gài 8 - đọc : tám
b, Giới thiệu số 8 in , chữ số 8 viết
- GV gài mẫu chữ số 8 ( in ) , viết mẫu – HS viết vào bảng con
c, Thứ tự của số 8 trong dãy số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8
- HS lấy ra 8 que tính rồi đếm số que tình từ 1 -> 8
- 1 HS lên bảng viết : 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8
? Số liền sau số 7 là số mấy ? số nào đứng liền trớc số 8 ?
? Những số nào đứng trớc số 8 ? ( 1 , 2 , , 7 )
- HS đếm từ 1 -> 8 và 8 -> 1
( nghỉ giữa tiết )
Trang 82- Thực hành
Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số 8
- HS viết – GV quan sát , nhận xét
Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số thích hợp vào
- HS nêu cách làm bài : đếm số chấm tròn ở 2 ô vuông , ghi số tơng ứng
- HS làm bài, chữa bài , trao đổi bài kiểm tra kết quả
- Giúp HS nhận ra cấu tạo của số 8 – HS quan sát các hình nêu ( VD: 8 gồm 7 và 1 , gồm 1 và 7 , )
Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số thích hợp vào
- HS làm bài, GV chấm bài
- HS chữa bài , nhận xét - đọc các số từ 1 -> 8 và 8 -> 1
Bài 4: - HS nêu yêu cầu bài : Điền dấu > , < , =
- HS nêu cách làm bài rồi làm bài
- GV chấm bài - HS chữa bài , nhận xét
III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )
1 – Củng cố: - Đếm từ 1 -> 8 và từ 8 -> 1
- 8 gồm mấy và mấy ?
2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài
IV- Dặn dò ( 1’ ) - Đọc viết lại số 5
- Chuẩn bị bài sau
-Thể dục
GV bộ môn soạn giảng
Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009 Học vần
Bài 20 k – kh
A-
MụC TIÊU
- Đọc đợc : k , kh , kẻ , khế ; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc : k , kh , kẻ , khế
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : ù ù , vo vo , vù vù , ro ro , tu tu
b- đồ dùng dạy học: - Bộ chữ học vần thực hành
- Tranh SGK – 1 quả khế
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Tiết 1
- Đọc bài : s , r
- Viết bảng con : s , r , sẻ , rễ
II- Dạy học bài mới :( 60’ )
1– Giới thiệu bài
2- Nội dung bài
1- Âm k
a, Nhận diện chữ
- GV gài k - đọc – HS đọc
? Âm k gồm những nét cơ bản nào ? ( 1 nét sổ , 1 nét xiên phải , 1 nét xiên trái )
- HS gài : k - GV ghi ( chữ ghi âm ): k
b, Phát âm , đánh vần tiếng
- GV đọc mẫu ( ca ) – HS đọc CN - ĐT
? Có âm k , muốn có tiếng kẻ ta thêm âm và dấu gì ?
- HS ghép , gài tiếng : kẻ
- Đánh vần : k – e – ke – hỏi - kẻ
? Chữ kẻ đợc viết ntn ? -> ghi : kẻ
* Tranh : kẻ vở : dùng thớc , bút , kẻ từ lề vở sang theo chiều ngang quyển vở -> ghi : kẻ – HS đọc Tìm âm mới
- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm k ?
c, Bảng con : k , kẻ
Trang 9- GV HD , viết mẫu
- HS viết bài , báo bài – GV nhận xét
( nghỉ giữa tiết )
2 - Âm kh ( tơng tự âm k )
a, Nhận diện chữ
? So sánh kh và k ? ( + giống : k
+ khác : kh có thêm h )
- GV : chữ kh là chữ ghép từ 2 con chữ k và h
b, Phát âm , đánh vần tiếng
- Phát âm : gốc lỡi lùi về phía vòm mềm tạo nên khe hẹp , thoát ra tiếng xát nhẹ , không có tiếng thanh
- Đánh vần : kh – ê – khê – sắc – khế
* Trực quan : quả khế : loại quả có khía tạo thành 5 múi ăn có vị chua
-> ghi : khế - HS đọc Tìm âm mới học
- Đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm kh
c, Bảng con : kh , khế
- GV HD , viết mẫu
- HS viết , báo bài.Lu ý nét nối giữa k và h ( kh ) giữa kh và ê dấu sắc trên ê ( khế )
3 – Từ ứng dụng GV ghi từng từ – HS đọc – GV giải nghĩa từ
+ kẽ hở : phần không đợc che kín hoặc bịt kín ( chỗ hở )
+ kì cọ : động tác dùng tay xoa đi xoa lại cho sạch lớp ngoài
+ khe đá : đờng hở giữa 2 viên đá hoặc phiến đá
+ cá kho : món ăn đợc chế biến từ cá thêm 1 số gia vị dứa , khế
- HS đọc cả 4 từ Tìm tiếng có âm mới học
- HS đọc toàn bài
Tiết 2 1- Luyện đọc
a, Đọc bài trên bảng ( 3 – 4 em )
b, Đọc từ ứng dụng
- HS quan sát tranh trong SGK – nêu nhận xét về nội dung tranh
-> ghi : chị kha và bé lê
- GV đọc mẫu – HS đọc CN – Tìm tiếng mới
c, Đọc SGK – GV đọc mẫu – HS đọc ĐT – CN
( nghỉ giữa tiết ) 2- Luyện viết - GV nêu yêu cầu
- HS viết bài – GV quan sát , nhận xét
3- Luyện nói Chủ đề : ù ù , vo vo , vù vù , ro ro , tu tu
- HS quan sát tranh SGK - đọc tên bài luyện nói
- HS luyện nói ( nhóm 4 ) theo gợi ý
? Trong tranh vẽ những gì ?
? ù ù là tiếng kêu của vật gì ? ( cối xay ( quay )
? vo vo là tiếng kêu của con gì ? ( ong đang bay )
? Tiếng gió thổi mạnh thờng có âm thanh ntn ? ( vù vù )
? Khi đạp xe ta nghe thấy âm thanh gì ? ( ro ro )
? Tiếng còi kêu ntn ? ( tu tu )
? Em còn biết các tiếng kêu của con vật nào khác không ?
? Có tiếng kêu nào mà khi nghe thấy ngời ta phải chạy vào nhà ngay ? ( tiếng sấm , ùng ùng )
? Thử bắt chớc tiếng kêu của 1 số vật , đồ vật vừa nêu trong bài , ngoài bài ?
- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp – HS và GV nhận xét
III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )
1 – Củng cố: - Âm k và kh có điểm gì giống và khác nhau ?
- Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có âm k , kh ?
2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài
IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau
Trang 10
-Toán
Đ19 số 9
A-
MụC TIÊU: Giúp HS
- Biết 8 thêm 1 đợc 9 , viết số 9 ; đọc , đếm đợc từ 1 đến 9 ; biết so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
b- đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng học toán
- Tranh SGK
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Điền dấu > , < , =
8 8 7 8
8 2 8 5
- Đếm từ 1 -> 8 và từ 8 -> 1
II- Dạy học bài mới :( 30’ )
1– Giới thiệu bài ( bằng lời )
2- Nội dung bài
1- Giới thiệu số 9
a, Lập số 9 : GV, HS lấy ra 8 khuôn hình cùng loại , lấy thêm 1 khuôn hình cùng loại nữa ? có tất cả mấy khuôn hình ?
- HS nêu kết quả thực hành – lớp và GV nhận xét
- Cho HS quan sát tranh SGK – thảo luận nhóm đôi , báo bài
? Lúc đầu có mấy bạn đang chơi trò chơi ? Có thêm mấy bạn muốn chơi ? Vậy
có tất cả mấy bạn ? ( tất cả có 9 bạn )
- Tơng tự HS nêu đợc ( có 8 thêm 1 là 9 con tính
Có 8 thêm 1 tất cả có 9 chấm tròn )
? Các nhóm đồ vật trên đều có số lợng là mấy ? Ta dùng số nào để chỉ số lợng các nhóm đồ vật đó ?
- HS gài 9 - đọc : chín
b, Giới thiệu số 9 in , chữ số 9 viết
- Để thể hiện số lợng các nhóm đồ vật trên dùng số nào ?
- HS gài số 9 - đọc : chín
- GV gài chữ số 9 in , chữ số 9 viết thờng – giới thiệu
- GV HD cách viết , viết mẫu số 9
c, Thứ tự của số 9 trong dãy số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
- HS lấy ra 9 que tính rồi đếm số que tình từ 1 -> 9
- 1 HS lên bảng viết : 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
? Số 9 đứng liền sau số nào ? số nào đứng liền trớc số 9 ?
? Những số nào đứng trớc số 9 ? ( 1 , 2 , , 8 )
- HS đếm từ 1 -> 9 và 9 -> 1
( nghỉ giữa tiết ) 2- Thực hành
Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số 9
- HS viết – GV quan sát , nhận xét
Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài : Điền số ?
- HS nêu cách làm bài : đếm số lợng , ghi kết quả bằng số tơng ứng
- HS làm bài, chữa bài , trao đổi bài kiểm tra kết quả
- Giúp HS nhận ra cấu tạo của số 9
– HS lấy ra 9 que tính , tách 9 que tính thành 2 phần – HS nêu kết quả
( VD : 9 gồm 8 và 1 , gồm 1 và 8
9 gồm 5 và 4 , gồm 4 và 5 )
Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài : Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm
- HS nêu cách làm bài rồi làm bài
- GV chấm bài – HS chữa bài – nhận xét
Bài 4: - HS nêu yêu cầu bài : Điền số thích hợp vào chỗ trống
- GV HD cách làm bài HS làm bài
- GV chấm bài - HS chữa bài , nhận xét