1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop 1 tuan 7

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 16,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lång ghÐp : phßng chèng ma tuý... tèn nhiÒu tiÒn ....[r]

Trang 1

Học vần

Bài 17 u -

A-

MụC TIÊU

- Đọc đợc : u , , nụ , th ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc : u , , nụ , th

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : th đô

b- đồ dùng dạy học: - Bộ chữ học vần

- Tranh SGK

C– HOạT ĐộNG DạY HọC

I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Tiết 1

- Đọc bài : Ôn tập

- Viết bảng con : da thỏ , thợ nề

II- Dạy học bài mới :( 60’ )

1– Giới thiệu bài

2- Nội dung bài

1- Âm u

A, Nhận diện chữ

- GV gài u - đọc – HS đọc

? Âm u gồm những nét cơ bản nào ? ( 1 nét móc ngợc , 1 nét sổ )

- HS gài : u - GV ghi : u

B, Phát âm , đánh vần tiếng

- GV đọc mẫu ( miệng mở hẹp hơn i nhng tròn môi ) – HS đọc

- HS ghép , gài tiếng nụ

- Đánh vần : n – u – nu – nặng – nụ

? Chữ nụ đợc viết ntn ? ( n + u + dấu ) -> ghi : nụ

* Trực quan : nụ hoa hồng : bông hoa khi cha nở , cành và đầi hoa còn khép lại -> ghi : nụ – HS đọc Tìm âm mới

- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm u ?

c, Bảng con : u , nụ

- GV HD , viết mẫu

- HS viết vào bảng con Lu ý nét nối giữa n và u ( nụ )

( nghỉ giữa tiết )

2 - Âm ( tơng tự âm u )

a, Nhận diện chữ

- So sánh u và ? ( giống : u

Khác : có thêm nét “ râu ’’ )

b, Phát âm , đánh vần tiếng

- Phát âm miệng mở hẹp nh âm i nhng thân lỡi nâng lên

- Đánh vần : th – – th

* Trực quan : lá th : tờ giấy có chữ viết gửi cho ngời nào đó để bày tỏ điều gì qua nội dung viết

-> ghi : th – HS đọc Tìm âm mới

- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm

c, Bảng con : , th

- GV HD , viết mẫu

- HS viết , báo bài Lu ý nét nối giữa th và ( th )

3 – Từ ứng dụng GV ghi từng từ – HS đọc – GV giải nghĩa từ

+ cá thu : loại cá biển thịt chắc , thơm thờng dùng đóng cá hộp

+ đu đủ : cây thân thẳng , quả chín có màu vàng đỏ , ăn ngon

+ thứ tự : sự sắp xếp ngời theo giá trị cấp bậc hay vật vào chỗ thích hợp

+ cử tạ : động tác đa 2 tay nhấc nâng quả tạ lên

- HS đọc các từ Tìm tiếng mới

- HS đọc toàn bài

Tiết 2 1- Luyện đọc

Trang 2

a, Đọc bài trên bảng ( 3 – 4 em )

b, Đọc từ ứng dụng

- HS quan sát tranh trong SGK – nêu nhận xét về nội dung tranh

-> ghi câu : Thứ t thi vẽ - HS đọc

- GV đọc mẫu – HS đọc CN – Tìm tiếng mới

c, Đọc SGK – GV đọc mẫu - HS đọc ĐT – CN

( nghỉ giữa tiết ) 2- Luyện viết - GV nêu yêu cầu

- HS viết bài vào vở TV – GV quan sát , nhận xét

3- Luyện nói Chủ đề : Thủ đô

- HS quan sát tranh SGK - đọc tên bài luyện nói

- HS luyện nói ( nhóm 4 ) theo gợi ý

? Tranh vẽ cô giáo đa HS đi thăm cảnh gì ?

? Chùa Một Cột ở đâu ? Hà Nội là nơi trung tâm nơi đó còn đợc gọi là gì ? Mỗi nớc có mấy thủ đô ?

? Em biết gì về thủ đô Hà Nội ( qua phim , tranh , ảnh )

- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp – HS nhận xét

III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )

1 – Củng cố: - Âm u và có điểm gì giống , khác nhau ?

- Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có âm u , ?

2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài

IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài

- Chuẩn bị bài sau

-Đạo đức

Bài 3: giữ gìn sách vở đồ dùng học tập ( Tiết

1 )

Lồng ghép : phòng chống ma tuý

A-

MụC TIÊU

- HS biết trẻ em có quyền đọc học hành

- Biết đợc tác dụng của sách vở , đồ dùng học tập

- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

- Biêt nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập

* HS biết đợc ma tuý là gì , tác hại của ma tuý , cách phòng chống ma tuý

b- đồ dùng dạy học:

- VBT đạo đức , bút chì màu , các đồ dùng học tập

- Điều 28 công ớc quốc tế và trẻ em

C– HOạT ĐộNG DạY HọC

1– Giới thiệu bài ( bằng lời )

2- Nội dung bài

a, Hoạt động 1: HS làm bài tập 1 ( 8’ )

- GV nêu yêu cầu bài tập

- HS tìm , tô màu các đồ dùng học tập có trong bức tranh

- HS báo bài , nhận xét

b, Hoạt động 2: Bài tập 2 ( 8’ )

- GV nêu yêu cầu bài tập : Giới thiệu của mình

- HS làm bài theo cặp đôi

+ Tên đồ dùng ( bút chì , , cặp , )

+ Đồ dùng đó dùng để làm gì ?

+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập ? ( không viết , vẽ bậy )

- 1 số HS trình bày trớc lớp – cả lớp và GV nhận xét

* Kết luận : Đợc đi học quyền đợc học tập của mình

c, Hoạt động 3: Bài tập 3 ( 10’ )

- GV nêu yêu cầu bài : Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì ?

Đánh dấu + vào □ trong những tranh vẽ hành động đúng

Trang 3

- HS làm bài , chữa bài – trao đổi bài kiểm tra kết quả của bạn ( tranh 1 , 2 , 6 )

- Vì sao em không đánh dấu vào H3 , 4 , 5 ?

* Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập

- Không làm dây bẩn

- không gập gáy sách vở

- Gĩ gìn đồ dùng học tập quyền học tập của mình

3- Lồng ghép Phòng chống ma tuý ( 5’ )

- GV đọc tài liệu cho HS nghe

- Nêu yêu cầu – HS thảo luận ( nhóm đôi ) báo bài

? Ma tuý là gì ? ( là những chất gây nghiện và 1 số hoá chất )

? Ma tuý nguy hiểm ntn ? ( ma tuý gây cho ngời nghiện nhiều tác hại , sức khoẻ bản thân bị huỷ hoại gầy còm , ốm yếu tốn nhiều tiền kinh tế kiệt quệ , gây ra những tệ nạn xã hội trộm cắp , cớp của , giết ngời )

? Cách phòng chống ma tuý ? ( tránh xa ma tuý , tuyệt đối không hít thử , ngửi thử , hay tiêm chích , không tàng trữ )

-Âm nhạc

GV bộ môn soạn giảng

Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009 Học vần

Bài 18 x ch

A-

MụC TIÊU

- Đọc đợc : x , ch , xe , chó ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc : x , ch , xe , chó

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : xe bò , xe lu , xe ôtô

b- đồ dùng dạy học: - Bộ chữ học vần thực hành

- Tranh SGK

C– HOạT ĐộNG DạY HọC

I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Tiết 1

- Đọc bài : u ,

- Viết bảng con : u , , nụ , th

II- Dạy học bài mới :( 60’ )

1– Giới thiệu bài

2- Nội dung bài

1- Âm x

a, Nhận diện chữ

- GV gài x - đọc – HS đọc

? Âm x gồm những nét cơ bản nào ? ( 1 nét xiên trái , 1 nét xiên phải đặt chéo lên nhau )

- HS gài : x - GV ghi ( chữ ghi âm ): x

b, Phát âm , đánh vần tiếng

- GV đọc mẫu ( khe hẹp giữa đầu lỡi và răng lợi , hơi thoát ra xát nhẹ không có tiếng thanh ) – HS đọc

- HS ghép , gài tiếng : xe

- Đánh vần : x – e - xe

? Chữ xe đợc viết ntn ? ( x + e ) -> ghi : xe

* Tranh : xe ôtô , động cơ chạy bằng xăng dầu , phơng tiện giao thông đi lại trên

đờng bộ

-> ghi : xe – HS đọc Tìm âm mới

- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm x ?

c, Bảng con : x , xe

- GV HD , viết mẫu

- HS viết vào bảng con Lu ý nét nối giữa x và e ( xe )

( nghỉ giữa tiết )

2 - Âm ch ( tơng tự âm x )

Trang 4

a, Nhận diện chữ

? Âm ch gồm mấy âm ghép lại ? âm nào đứng trớc âm nào đứng sau ? ( 2 âm ;

c ghép h ; c đứng trớc , h đứng sau )

b, Phát âm , đánh vần tiếng

- Phát âm : lỡi trớc chạm lợi rồi bật nhẹ , không có tiếng thanh

- Đánh vần : ch – o – cho – sắc - chó

* Tranh : con chó : loài vật có 4 chân , nuôi để gi nhà , làm cảnh

-> ghi : chó – HS đọc Tìm âm mới

- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm ch

c, Bảng con : ch , chó

- GV HD , viết mẫu

- HS viết , báo bài – GV nhận xét

3 – Từ ứng dụng GV ghi từng từ – HS đọc – GV giải nghĩa từ

+ thợ xẻ : ngời chuyên làm nghề ca gỗ thành ván

+ xa xa : xa mà vẫn trông thấy đợc

+ chì đỏ: loại bút chì có ruột màu đỏ

+ chả cá : loại thức ăn đợc chế biến từ cá

- HS đọc cả 4 từ Tìm tiếng mới

- HS đọc toàn bài

Tiết 2 1- Luyện đọc

a, Đọc bài trên bảng ( 3 – 4 em )

b, Đọc từ ứng dụng

- HS quan sát tranh trong SGK – nêu nhận xét về nội dung tranh

-> ghi câu : xe ôtô về thị xã - HS đọc

- GV đọc mẫu – HS đọc CN – Tìm tiếng mới

c, Đọc SGK – GV đọc mẫu – HS đọc ĐT – CN

( nghỉ giữa tiết ) 2- Luyện viết - GV nêu yêu cầu

- HS viết bài – GV quan sát , nhận xét

3- Luyện nói Chủ đề : xe bò , xe lu , xe ôtô

- HS quan sát tranh SGK - đọc tên bài luyện nói

- HS luyện nói ( nhóm 4 ) theo gợi ý

? Trong tranh có những loại xe nào ? Hãy chỉ từng loại xe ?

? Xe bò thờng dùng để làm gì ? Xe lu dùng để làm gì ?

? Xe ôtô trong tranh là loại xe ntn ? Nó dùng để làm gì ?

? Ngoài xe ôtô con , em còn biết những loại xe ôtô nào nữa ? Chúng đợc dùng để làm gì ?

? Nơi em ở thờng có những loại xe nào ?

- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp – HS nhận xét

III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )

1 – Củng cố: - Đọc bài ( 1 – 2 em )

- Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có âm x , ch ?

2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài

IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài

- Chuẩn bị bài sau -Toán

Đ17 số 7

A-

MụC TIÊU: Giúp HS

- Biết 6 thêm 1 đợc 7 , viết số 7 ; đọc , đếm đợc từ 1 đến 7 ; biết so sánh các số trong phạm vi 7 , biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

b- đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng học toán

- Tranh SGK

C– HOạT ĐộNG DạY HọC

I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Điền dấu > , < , =

Trang 5

1  6 6  6 6  2

6  5 3  6 4  6

- Đếm từ 1 -> 6 và từ 6 -> 1

II- Dạy học bài mới :( 30’ )

1– Giới thiệu bài

2- Nội dung bài

1- Giới thiệu số 7

a, Lập số 7 : GV gài 6 hình vuông ? Có mấy hình vuông ?

- GV gài thêm 1 hình vuông nữa ? Có tất cả mấy hình vuông ? ( 7 )

-> HS nhắc lại

- HS lấy ra 6 khuôn hình cùng loại , lấy thêm 1 khuôn hình cùng loại nữa

- HS nêu kết quả thực hành ( VD: Có 6 hình tròn )

* Tơng tự HS lấy ra 6 que tính , lấy thêm 1 que tính nữa nêu kết quả

? Các nhóm đồ vật trên đều có số lợng là mấy ? Ta dùng số nào để chỉ số lợng các nhóm đồ vật đó ?

- HS gài 7 - đọc : bảy

b, Giới thiệu số 7 in , chữ số 7 viết

- GV gài mẫu chữ số 7 in , giới thiệu

- GV gài mẫu chữ số 7 viết , giới thiệu

GV HD cách viết chữ số 7 , viết mẫu

- HS đọc : bảy - HS viết số 7 ( bài 1 – SGK )

c, Thứ tự của số 7 trong dãy số 1 -> 7

- HS lấy ra 7 que tính rồi đếm 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7

- 1 HS viết bảng : 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 - HS đếm 1 -> 7

? Trong dãy số trên , số nào bé nhất ? lớn nhất ?

- HS đếm từ 1 -> 7 và 7 -> 1

( nghỉ giữa tiết ) 2- Thực hành

Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số thích hợp vào 

- HS nêu cách làm bài rồi làm bài

( Đếm số lợng các nhóm đồ vật , ghi số tơng ứng vào  )

- HS chữa bài , trao đổi bài kiểm tra kết quả của bạn

- Giúp HS nhận ra cấu tạo của số 7 ( theo từng hình vẽ )

? 7 gồm mấy và mấy ? ( HS thảo luận nhóm đôi – báo bài )

Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số thích hợp vào 

- HS nêu cách làm bài + đếm số ô vuông , ghi số vào 

+ điền tiếp các số theo thứ tự

- HS làm bài – GV chấm bài – HS chữa bài , nhận xét

III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )

1 – Củng cố: - Đếm từ 1 -> 7 và từ 7 -> 1

- 7 gồm mấy và mấy ? 7 lớn hơn những số nào ?

2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài

IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài

- Chuẩn bị bài sau

-Thủ công

GV bộ môn soạn giảng

Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009 Học vần

Bài 19 s - r

A-

MụC TIÊU

- Đọc đợc : s , r , sẻ , rễ ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc : s , r , sẻ , rễ

Trang 6

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : rổ , rá

b- đồ dùng dạy học: - Bộ chữ học vần thực hành

- Tranh SGK

C– HOạT ĐộNG DạY HọC

I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Tiết 1

- Đọc bài : x , ch

- Viết bảng con : x , ch , xe , chó

II- Dạy học bài mới :( 60’ )

1– Giới thiệu bài

2- Nội dung bài

1- Âm s

a, Nhận diện chữ

- GV gài s - đọc – HS đọc

? Âm s gồm những nét cơ bản nào ? ( là 1 nét cong 2 đầu , phần trên là nét cong trái , phần dới là nét cong phải )

- HS gài : s - GV ghi ( chữ ghi âm ): s

b, Phát âm , đánh vần tiếng

- GV đọc mẫu ( uốn đầu lỡi về phía vòm,hơi thoát ra mạnh,không có tiếng

thanh ) – HS đọc CN - ĐT

? Có âm s , muốn có tiếng sẻ ta thêm âm và dấu gì ?

- HS ghép , gài tiếng : sẻ

- Đánh vần : s – e – se – hỏi – sẻ

? Chữ sẻ đợc viết ntn ? -> ghi : sẻ

* Tranh : chim sẻ : loài chim nhỏ , thờng làm tổ trên cây , đầu hồi các mái nhà -> ghi : sẻ – HS đọc Tìm âm mới

- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm s ?

c, Bảng con : s , sẻ

- GV HD , viết mẫu Lu ý nét nối giữa s và e , vị trí dấu ? trên e trong chữ sẻ

- HS viết bài , báo bài – GV nhận xét

( nghỉ giữa tiết )

2 - Âm r ( tơng tự âm s )

a, Nhận diện chữ

- Cấu tạo : nét sổ , phần đầu là nét cong phải

b, Phát âm , đánh vần tiếng

- Phát âm : uốn đầu lỡi về phía vòm , hơi thoát ra xát , có tiếng thanh

- Đánh vần : r – ê – rê – ngã - rễ

* Trực quan : rễ cây : 1 bộ phận của cây nằm dới lòng đất cung cấp chất bổ để nuôi cây

c, Bảng con : r , rễ

- GV HD , viết mẫu

? So sánh chữ r và s ? ( giống nét xiên phải , nét thắt

Khác : kết thúc r là nét móc ngợc còn s là nét cong hở trái )

- HS viết , báo bài – GV nhận xét

3 – Từ ứng dụng GV ghi từng từ – HS đọc – GV giải nghĩa từ

+ su su : cây thân leo , quả màu xanh có khía nhỏ , dùng làm thức ăn

+ rổ rá : đồ vật dùng đựng hoa quả đợc làm bằng mây tre , nhựa

+ cá rô : loại cá có thân bầu dục , hơi dẹt , vây cứng màu sẫm , lng vây có gai + chữ số : hệ thống kí hiệu bằng đờng nét dùng để ghi số lợng 1 , 2 , 3

- HS đọc cả 4 từ Tìm tiếng mới

- HS đọc toàn bài

Tiết 2 1- Luyện đọc

a, Đọc bài trên bảng ( 3 – 4 em )

b, Đọc từ ứng dụng

- HS quan sát tranh trong SGK – nêu nhận xét về nội dung tranh

? Bức tranh vẽ gì ? Việc làm đó có tác dụng gì ?

Trang 7

-> ghi : bé tô và số

- GV đọc mẫu – HS đọc CN – Tìm tiếng mới

c, Đọc SGK – GV đọc mẫu – HS đọc ĐT – CN

( nghỉ giữa tiết ) 2- Luyện viết - GV nêu yêu cầu

- HS viết bài – GV quan sát , nhận xét

3- Luyện nói Chủ đề : rổ rá

- HS quan sát tranh SGK - đọc tên bài luyện nói

- HS luyện nói ( nhóm 4 ) theo gợi ý

? Tranh vẽ những gì ? Rá dùng để làm gì ?

? Rổ và rá khác nhau ntn ?

? Ngoài rổ rá ra còn loại đồ vật nào khác đợc đan bằng mây tre ? Rổ rá còn có thể làm bằng chất liệu gì nếu không có mây tre ? Gần nhà em có ai đan rổ rá không ?

- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp – HS và GV nhận xét

III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )

1 – Củng cố: - Đọc bài ( 1 – 2 em )

- Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có âm s , r ?

2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài

IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài

- Chuẩn bị bài sau

-Toán

Đ18 số 8

A-

MụC TIÊU: Giúp HS

- Biết 7 thêm 1 đợc 8 , viết số 8 ; đọc , đếm đợc từ 1 đến 8 ; biết so sánh các số trong phạm vi 8 , biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

b- đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng học toán

- Tranh SGK

C– HOạT ĐộNG DạY HọC

I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Điền dấu > , < , =

7  6 2  7

3  7 7  7

- Đếm từ 1 -> 7 và từ 7 -> 1

II- Dạy học bài mới :( 30’ )

1– Giới thiệu bài

2- Nội dung bài

1- Giới thiệu số 7

a, Lập số 8 : GV, HS lấy ra 7 khuôn hình cùng loại , lấy thêm 1 khuôn hình cùng loại nữa ? có tất cả mấy khuôn hình ?

- HS nêu kết quả thực hành ( VD: Có 8 hình vuông )

- HS lấy 7 que tính , lấy thêm 1 que tính nữa

? Có tất cả mấy que tính ? – HS nêu nhắc lại : có 8 que tính

* HS quan sát tranh SGK , nêu có 8 HS

? Các nhóm đồ vật trên đều có số lợng là mấy ? Ta dùng số nào để chỉ số lợng các nhóm đồ vật đó ?

- HS gài 8 - đọc : tám

b, Giới thiệu số 8 in , chữ số 8 viết

- GV gài mẫu chữ số 8 ( in ) , viết mẫu – HS viết vào bảng con

c, Thứ tự của số 8 trong dãy số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8

- HS lấy ra 8 que tính rồi đếm số que tình từ 1 -> 8

- 1 HS lên bảng viết : 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8

? Số liền sau số 7 là số mấy ? số nào đứng liền trớc số 8 ?

? Những số nào đứng trớc số 8 ? ( 1 , 2 , , 7 )

- HS đếm từ 1 -> 8 và 8 -> 1

( nghỉ giữa tiết )

Trang 8

2- Thực hành

Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số 8

- HS viết – GV quan sát , nhận xét

Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số thích hợp vào 

- HS nêu cách làm bài : đếm số chấm tròn ở 2 ô vuông , ghi số tơng ứng

- HS làm bài, chữa bài , trao đổi bài kiểm tra kết quả

- Giúp HS nhận ra cấu tạo của số 8 – HS quan sát các hình nêu ( VD: 8 gồm 7 và 1 , gồm 1 và 7 , )

Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số thích hợp vào 

- HS làm bài, GV chấm bài

- HS chữa bài , nhận xét - đọc các số từ 1 -> 8 và 8 -> 1

Bài 4: - HS nêu yêu cầu bài : Điền dấu > , < , =

- HS nêu cách làm bài rồi làm bài

- GV chấm bài - HS chữa bài , nhận xét

III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )

1 – Củng cố: - Đếm từ 1 -> 8 và từ 8 -> 1

- 8 gồm mấy và mấy ?

2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài

IV- Dặn dò ( 1’ ) - Đọc viết lại số 5

- Chuẩn bị bài sau

-Thể dục

GV bộ môn soạn giảng

Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009 Học vần

Bài 20 k kh

A-

MụC TIÊU

- Đọc đợc : k , kh , kẻ , khế ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc : k , kh , kẻ , khế

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : ù ù , vo vo , vù vù , ro ro , tu tu

b- đồ dùng dạy học: - Bộ chữ học vần thực hành

- Tranh SGK – 1 quả khế

C– HOạT ĐộNG DạY HọC

I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Tiết 1

- Đọc bài : s , r

- Viết bảng con : s , r , sẻ , rễ

II- Dạy học bài mới :( 60’ )

1– Giới thiệu bài

2- Nội dung bài

1- Âm k

a, Nhận diện chữ

- GV gài k - đọc – HS đọc

? Âm k gồm những nét cơ bản nào ? ( 1 nét sổ , 1 nét xiên phải , 1 nét xiên trái )

- HS gài : k - GV ghi ( chữ ghi âm ): k

b, Phát âm , đánh vần tiếng

- GV đọc mẫu ( ca ) – HS đọc CN - ĐT

? Có âm k , muốn có tiếng kẻ ta thêm âm và dấu gì ?

- HS ghép , gài tiếng : kẻ

- Đánh vần : k – e – ke – hỏi - kẻ

? Chữ kẻ đợc viết ntn ? -> ghi : kẻ

* Tranh : kẻ vở : dùng thớc , bút , kẻ từ lề vở sang theo chiều ngang quyển vở -> ghi : kẻ – HS đọc Tìm âm mới

- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm k ?

c, Bảng con : k , kẻ

Trang 9

- GV HD , viết mẫu

- HS viết bài , báo bài – GV nhận xét

( nghỉ giữa tiết )

2 - Âm kh ( tơng tự âm k )

a, Nhận diện chữ

? So sánh kh và k ? ( + giống : k

+ khác : kh có thêm h )

- GV : chữ kh là chữ ghép từ 2 con chữ k và h

b, Phát âm , đánh vần tiếng

- Phát âm : gốc lỡi lùi về phía vòm mềm tạo nên khe hẹp , thoát ra tiếng xát nhẹ , không có tiếng thanh

- Đánh vần : kh – ê – khê – sắc – khế

* Trực quan : quả khế : loại quả có khía tạo thành 5 múi ăn có vị chua

-> ghi : khế - HS đọc Tìm âm mới học

- Đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm kh

c, Bảng con : kh , khế

- GV HD , viết mẫu

- HS viết , báo bài.Lu ý nét nối giữa k và h ( kh ) giữa kh và ê dấu sắc trên ê ( khế )

3 – Từ ứng dụng GV ghi từng từ – HS đọc – GV giải nghĩa từ

+ kẽ hở : phần không đợc che kín hoặc bịt kín ( chỗ hở )

+ kì cọ : động tác dùng tay xoa đi xoa lại cho sạch lớp ngoài

+ khe đá : đờng hở giữa 2 viên đá hoặc phiến đá

+ cá kho : món ăn đợc chế biến từ cá thêm 1 số gia vị dứa , khế

- HS đọc cả 4 từ Tìm tiếng có âm mới học

- HS đọc toàn bài

Tiết 2 1- Luyện đọc

a, Đọc bài trên bảng ( 3 – 4 em )

b, Đọc từ ứng dụng

- HS quan sát tranh trong SGK – nêu nhận xét về nội dung tranh

-> ghi : chị kha và bé lê

- GV đọc mẫu – HS đọc CN – Tìm tiếng mới

c, Đọc SGK – GV đọc mẫu – HS đọc ĐT – CN

( nghỉ giữa tiết ) 2- Luyện viết - GV nêu yêu cầu

- HS viết bài – GV quan sát , nhận xét

3- Luyện nói Chủ đề : ù ù , vo vo , vù vù , ro ro , tu tu

- HS quan sát tranh SGK - đọc tên bài luyện nói

- HS luyện nói ( nhóm 4 ) theo gợi ý

? Trong tranh vẽ những gì ?

? ù ù là tiếng kêu của vật gì ? ( cối xay ( quay )

? vo vo là tiếng kêu của con gì ? ( ong đang bay )

? Tiếng gió thổi mạnh thờng có âm thanh ntn ? ( vù vù )

? Khi đạp xe ta nghe thấy âm thanh gì ? ( ro ro )

? Tiếng còi kêu ntn ? ( tu tu )

? Em còn biết các tiếng kêu của con vật nào khác không ?

? Có tiếng kêu nào mà khi nghe thấy ngời ta phải chạy vào nhà ngay ? ( tiếng sấm , ùng ùng )

? Thử bắt chớc tiếng kêu của 1 số vật , đồ vật vừa nêu trong bài , ngoài bài ?

- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp – HS và GV nhận xét

III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )

1 – Củng cố: - Âm k và kh có điểm gì giống và khác nhau ?

- Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có âm k , kh ?

2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài

IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài

- Chuẩn bị bài sau

Trang 10

-Toán

Đ19 số 9

A-

MụC TIÊU: Giúp HS

- Biết 8 thêm 1 đợc 9 , viết số 9 ; đọc , đếm đợc từ 1 đến 9 ; biết so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

b- đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng học toán

- Tranh SGK

C– HOạT ĐộNG DạY HọC

I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Điền dấu > , < , =

8  8 7  8

8  2 8  5

- Đếm từ 1 -> 8 và từ 8 -> 1

II- Dạy học bài mới :( 30’ )

1– Giới thiệu bài ( bằng lời )

2- Nội dung bài

1- Giới thiệu số 9

a, Lập số 9 : GV, HS lấy ra 8 khuôn hình cùng loại , lấy thêm 1 khuôn hình cùng loại nữa ? có tất cả mấy khuôn hình ?

- HS nêu kết quả thực hành – lớp và GV nhận xét

- Cho HS quan sát tranh SGK – thảo luận nhóm đôi , báo bài

? Lúc đầu có mấy bạn đang chơi trò chơi ? Có thêm mấy bạn muốn chơi ? Vậy

có tất cả mấy bạn ? ( tất cả có 9 bạn )

- Tơng tự HS nêu đợc ( có 8 thêm 1 là 9 con tính

Có 8 thêm 1 tất cả có 9 chấm tròn )

? Các nhóm đồ vật trên đều có số lợng là mấy ? Ta dùng số nào để chỉ số lợng các nhóm đồ vật đó ?

- HS gài 9 - đọc : chín

b, Giới thiệu số 9 in , chữ số 9 viết

- Để thể hiện số lợng các nhóm đồ vật trên dùng số nào ?

- HS gài số 9 - đọc : chín

- GV gài chữ số 9 in , chữ số 9 viết thờng – giới thiệu

- GV HD cách viết , viết mẫu số 9

c, Thứ tự của số 9 trong dãy số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9

- HS lấy ra 9 que tính rồi đếm số que tình từ 1 -> 9

- 1 HS lên bảng viết : 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9

? Số 9 đứng liền sau số nào ? số nào đứng liền trớc số 9 ?

? Những số nào đứng trớc số 9 ? ( 1 , 2 , , 8 )

- HS đếm từ 1 -> 9 và 9 -> 1

( nghỉ giữa tiết ) 2- Thực hành

Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số 9

- HS viết – GV quan sát , nhận xét

Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài : Điền số ?

- HS nêu cách làm bài : đếm số lợng , ghi kết quả bằng số tơng ứng

- HS làm bài, chữa bài , trao đổi bài kiểm tra kết quả

- Giúp HS nhận ra cấu tạo của số 9

– HS lấy ra 9 que tính , tách 9 que tính thành 2 phần – HS nêu kết quả

( VD : 9 gồm 8 và 1 , gồm 1 và 8

9 gồm 5 và 4 , gồm 4 và 5 )

Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài : Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm

- HS nêu cách làm bài rồi làm bài

- GV chấm bài – HS chữa bài – nhận xét

Bài 4: - HS nêu yêu cầu bài : Điền số thích hợp vào chỗ trống

- GV HD cách làm bài HS làm bài

- GV chấm bài - HS chữa bài , nhận xét

Ngày đăng: 08/06/2021, 07:29

w