Mục tiêu: - Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông.. GV đa ra bài tập 1: Chứng minh rằngtrong một tứ giác tổng hai đờng chéo lớn hơn tổng hai cạnh đối?. - Có
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn :
Nhân đa thức với đa thức
GV đa đề bài lên bảng phụ
? Muốn chứng minh một biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến,
4
1 3
(2-Giải
M = -1 là một hằng số, vậy biểu thức Mluôn có giá trị bằng -1 giá trị này không phụthuộc vào giá trị của x và y
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức:
N = 2x(x-3y)-3y(x+2)-2(x2-3y-4xy) vớix=-
4
3 , 3
Trang 2HS nêu cách làm bài tập 4.
3 HS lên bảng trình bày, dới lớp làm
vào vở, nhận xét lẫn nhau
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.
-Tuần 2 Ngày soạn :
LUYệN TậP Về hình thang cân
I Mục tiêu:
- Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác có là hình thang không? Nhận biết đợc hình thang ở vị trí khác nhau.
- Nắm đợc định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân Vẽ đợc hình thang cân Sử dụng định nghĩa, tính chất của hình thang cân để chứng minh và tính toán Biết chứng minh tứ giác là hình thang cân.
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc lại
Trang 3GV đa ra bài tập 1: Chứng minh rằng
trong một tứ giác tổng hai đờng chéo
lớn hơn tổng hai cạnh đối?
HS lên bảng trình bày
GV đa ra bài tập 2: Cho tam giác
ABC cân tại A, phân giác BD và CE
Gọi I là trung điểm của BC, J là trung
điểm của ED, O là giao điểm của BD
OA + OB > AB
OC + OD > CDCộng hai vế hai bất đẳng thức trên ta đợc:
C
OA + OC + OB + OD > AB + CDHay AC+ BD >AB + CD
b)Do ED//BC (cmt) nên EDB=DBC
Mà B ˆ1 Bˆ2(cmt)
Do đó EDB=DBE BED cân tại E
BE= ED mà BE =DC Nên BE = ED = DC
c)AI là phân giác của góc A.(1)
AJ là tia phân giác của góc A (2)
IJO
Trang 4Tuần 3 Ngày soạn :
LUYệN Tập về các hằng đẳng thức
I Mục tiêu:
- HS ôn lại 3 hằng đẳng thức đầu tiên
- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, biến đổi các biểu thức đại số, thực hiệnthành thạo các phép toán
HS đứng tại chỗ phát biểu lại 3 hằng
4 1d)? - 16y4 =(x+?)(x-?)e) 25a2-?=(?+ )
2
1 )(?
Trang 5? Muốn tính nhanh kết quả của các biểu
2
1 5 )(
2
1
b a
Bài tập 2: Tính nhanh kết quả các biểu thức sau:
A=572+114.43+432
B=5434-(152-1)(152+1)C=502-492+482-472+……+22-12
H ớng dẫn
A=10000: B=1C=502-492+482-472+……+22-12
a)A=1999.2001=(2000-1)(2000+1)=200021<20002=B
-VậyA<B
3 Củng cố:
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem lại các hằng đẳng thức thức còn lại
Tuần 4 Ngày soạn :
LUYệN TậP Về Đờng trung bình của tam giác, của hình
thang
Trang 6- Có kĩ năng vận dụng bài toán tổng hợp.
Lí thuyết: - Định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang
- Định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang
b) Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Đường trung bình của tam giác (20’)
GV: Cho HS làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC , điểm D thuộc cạnh
AC sao cho AD = 12 DC Gọi M là trung
điểm của BC I là giao điểm của BD và
AM Chứng minh rằng AI = IM
GV: Yêu cầu HS vẽ hình ở bảng
HS: Vẽ hình ở bảng
GV: Hướng dẫn cho HS chứng minh bằng
cách lấy thêm trung điểm E của DC
GV: Cho HS làm bài tập 2: Cho ∆ABC ,
các đường trung tuyến BD, CE cắt nhau ở
G Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm GB,
GC CMR: DE // IK, DE = IK
GV: Vẽ hình ghi GT, KL bài toán
GV: Nêu hướng CM bài toán trên?
HS:
GV: ED có là đường trung bình của
∆ABC không? Vì sao?
HS: ED là đường trung bình của ∆ABC
BD và AM Chứng minh rằng AI = IM.Giải:
I
D E
C M
B
A
Gọi E là trung điểm của DC
Vì ∆BDC có BM = MC, DE = EC nên BD // ME, suy ra DI // EM
Do ∆AME có AD = DE, DI // EM nên AI = IM
D
C
K B
A
Trang 7CM: IK // ED, IK = ED ta cần CM điều
gì?
HS: Ta CM: IK // BC, IK = 12 BC
GV: Yêu cầu HS trình bày
Vì ∆ABC có AE = EB, AD = DC nên
ED là đường trung bình, do đó ED // BC,
ED = 21 BC Tương tụ: IK // BC, IK = 21BC
Suy ra: IK // ED, IK = ED
* Hoạt động 2: Chữa Các bài tập trong SBT
GV: Cho HS làm bài tập 37/SBT
HS: Đọc đề bài, vẽ hình ghi GT, KL
GV: Làm thế nào để tính được MI?
HS: Ta CM: MI là đường trung bình của
∆ABC để suy ra MI
GV: Yêu cầu HS chứng minh MI là
đường trung bình của ∆ABC, MK là
đường trung bình của ∆ADC
HS: Chứng minh ở bảng
GV: MI là đường trung bình của ∆ABC,
MK là đường trung bình của ∆ADC nên
Vì MN là đường trung bình của hìnhthang ABCD nên MN // AB //CD ∆ADC
Bài tập: Chứng minh rằng trong hình thang mà hai đáy không bằng nhau, đoạn thẳng nối trung điểm hai đường chéo bằng nữa hiệu hai đáy
-TuÇn 5 Ngµy so¹n :
Trang 81 Giáo viên: Bảng phụ.
Một nhóm tại chỗ báo cáo kết quả
Giáo viên lu ý học sinh tính chính xác
trong việc áp dụng các hằng đẳng
4 (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
5 (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
(x + 2y)2 = x2 + 2.2xy + (2y)2
= x2 + 4xy + 4y2
x2 + 2xy + 4y2
Bài tập 2: Tính nhanh
a 1012 b 1992 c 47.53Giải
a (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
VT = (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
VF = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
đpcm
hoặc VF = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= VT Vậy đẳng thức đợc chứng minh
b …
Trang 9
-Tuần 6 Ngày soạn :
luyện tập vê Hình bình hành
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành HSbiết vẽ hình bình hành, chứng minh tứ giác là hình bình hành
- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hbh để chứng minh hai đờng thẳng
bằng nhau 2 góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song, 3 điểm thẳng hàng Rèn tính cẩn thận,
GV đa ra các câu hỏi giúp HS nhớ lại
định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
Trang 10GV đa ra bài tập 1: Cho tam giác
vuông ABC, Aˆ 90 0, đờng cao AH
Gọi D và E lần lợt là các điểm đối
xứng của H qua AB và AC Chứng
GV đa ra bài tập 2: Cho hình bình
hành ABCD, O là giao điểm hai đờng
ˆ ˆ ˆ ˆ 4)A C;D B 5)AB / /CD;AB CD 6)AD / /BC; AD BC
Mà AB là đờng trung trựcSuy ra AB là đờng phân giác của góc DAH
Tứ giác BDCE có BD//CE (cmt) và Dˆ
Lại có AE//CF(gt)
AECF là hình bình hành(dhnb)
Nên hai đờng chéo AC và EF cắt nhau tại
điểm O là trung điểm của mỗi đờng.(1)
Tứ giác ABCD là hình bình hành(gt) Nênhai đờng chéo AC và BD cắt nhau tại điểm
O là trung điểm của mỗi đờng.(2)
Từ (1) và (2) suy ra AC, BD, EF đồng quytại O
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
A
B
DE
C D
O M
N
E F
Trang 11-Tuần 7 Ngày soạn :
Ngày soạn: 16/10/2012
phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
ph-ơng pháp đặtnhân tử chung: Khi các hạng
tử của đa thức có chung một nhân tử, ta cóthể đặt nhân tử chung ra ngoài dấu ngoặctheo công thức:
A.B + A.C = A(B + C)
II Bài tập:
Bài tập 1: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử:
a) 2x2 - 4x = 2x(x - 2)b) - 15x3 - 5x2 + 10x
= 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2
= 5x(3x2 - x + 2)c) x2 - x = x (x - 1)d) 5x2(x - 2y) -15x(x-2y = 5x(x - 2y)(x - 3)e) 3(x - y) - 5x(y - x)
= 3(x - y) + 5x(x - y) = (3+5x)(x - y)
Bài tập 2: Tìm x
5x(x - 200) - x + 200 = 0 5x(x - 200) - (x - 200) = 0
Trang 12Luyện tập hình chữ nhật
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật HSnắm đợc tính chất của tam giác vuông
- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hcn để chứng minh hai đờng thẳng
bằng nhau 2 góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song Rèn tính cẩn thận, chính xác trong
GV đa ra các câu hỏi giúp HS hệ
thống lại các kiến thức đã học liên
c)Dấu hiệu nhận biết:
B áp dụng vào tam giác vuông:
Hớng dẫn
Ta có:CH =BC = AD (gt)
CD = DF = CE (gt)Suy ra: DH = DC + CH = AD + DF = AF Mặt khác, do CE// =DF(gt)
FE = CD Do đó EF =DF và EF// CD
Do đó EF AFXét hai tam giác vuôngDHF và FAE, ta có:
DH = AF(cmt); DF = EF (cmt) D F 90ˆ ˆ 0.
A
B C
Trang 13do đó HKI ADI 900
Suy ra: FH AE(đpcm)
Bài tập 2: Cho ABC, các trung tuyến
BM và CN cắt nhau tại G Gọi P là điểm
đối xứng của M qua G, gọi Q là điểm đốixứng của N qua G
a/ Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?
b/ Nếu ABC cân tại A thì tứ giác MNPQ
là hình gì? Vì sao?
Hớng dẫna/ Tứ giác MNPQ là hình bình hành vì có:
G là trung điểm hai dờng chéo MP và NQ.b/ Nếu ABC cân tại A thì AB =AC, khi
đó ta có:
AMB = ANC (c.g.c)Suy ra MB = NC Lại có MP=NQ
Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
-Tuần 9 Ngày soạn :
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng vài phơng pháp khác
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phơng pháp GVgiới thiệu một số phơng pháp phân tích khác
P
Q
Trang 14Hai đa thức (viết dới dạng thu gọn) là
đồng nhất khi và chỉ khi hệ số của các
đơn thức đồng dạng chứa trong hai đa
thức đó phải bằng nhau
*) Khi phân tích thành nhân tử, ta phải
vận dụng linh hoạt sáng tạo các phơng
pháp và phải biết phối hợp chúng một
Bài tập 2: Phân tích đa thức sau thành
nhân tử: A=x4+ 4 A= x4+ 4 = x4+ 4x2+ 4 - 4x2
Trang 15mãn điều kiện gì? chia hết cho 15 khi và chỉ khi A chia hết
cho 5 Hay n(n+1)(n+2) chia hết cho 5 Mà
n <10 Suy ra n3 ; 4 ; 5 ; 8 ; 9 -Tuần 10 Ngày soạn :
Luyện tập về hình thoi
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi
- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của thoi để chứng minh hai đờng thẳng
bằng nhau 2 góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
b Hình bình hành có hai cạnh kề bằngnhau là hình thoi
c Hình bình hành có hai đờng chéovuông góc với nhau là hình thoi
a/ Chứng minh BMN đều
b/ Gọi P là điểm đối xứng của N qua
BC Chứng minh MP song song với CD
Trang 16ADB 60 XÐt hai tam gi¸c BMD vµ BNC cã:
DM CN(cmt) BDM BCN( 60 )
Trang 172 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
ph-ơng pháp đặtnhân tử chung: Khi các hạng
tử của đa thức có chung một nhân tử, ta cóthể đặt nhân tử chung ra ngoài dấu ngoặctheo công thức:
A.B + A.C = A(B + C)
II Bài tập:
Bài tập 1: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử:
a) 2x2 - 4x = 2x(x - 2)b) - 15x3 - 5x2 + 10x
= 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2
= 5x(3x2 - x + 2)c) x2 - x = x (x - 1)d) 5x2(x - 2y) -15x(x-2y = 5x(x - 2y)(x - 3)e) 3(x - y) - 5x(y - x)
= 3(x - y) + 5x(x - y) = (3+5x)(x - y)
Bài tập 2: Tìm x
5x(x - 200) - x + 200 = 0 5x(x - 200) - (x - 200) = 0
Tuần 12 Ngày soạn :
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình vuông
- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình vuông để chứng minh hai đờng
thẳng bằng nhau 2 góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong chứng minh và vẽ hình.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
Trang 18III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
GV đa ra các câu hỏi giúp HS tái hiện lại
và khắc sâu các kiến thức liên quan đến
ˆ BCD
AB=BC=CD=DA ABCD là hìnhvuông
A B
C C
A A
B D
A C
OD OB
OC OA
B D
C A
B C
A D CD
A B
/ /
; / /
.
4 5
ˆ ˆ
ˆ ˆ
ˆ
9 0 ˆ
ˆ ˆ
ˆ
0 2
1 2
1
0
3 Dấu hiệu nhận biết:
a Hình chữ nhật có hai cạnh kềbằng nhau là hình vuông
b Hình chữ nhật có hai đờng chéovuông góc với nhau là hình vuông
c Hình chữ nhật có một đờng chéo
là phân giác của góc là hình vuông
d Hình thoi có một góc vuông làhình vuông
e Hình thoi có hai đờng chéo bằngnhau là hình vuông
II Bài tập:
Bài tập 1:Cho tam giác vuông ABC(AB >AC), đờng cao AH (H thuộcCB) Vẽ ở miền ngoài ta giác hìnhvuông ABDE và ACFK Chứngminh rằng:
a/ D,A, F thẳng hàng
b/ BEKC là hình thang cân
c/ AH đi qua trung điểm I của EK
d/ Các đờng AH, DE, FK, cắt nhautại một điểm?
Hớng dẫn
a/ D, A, F thẳng hàng
Có AD, AF lần lợt là các đờngchéo của hình vuông ABDE vàACFK nên AD, AF là các đờngphân giác của BAE,CAK
EB DF (đờng chéo hình vuông)
CK DF (đờng chéo hình vuông)Suy ra EB//KC nên BEKC là hìnhthang
Hình thang BEKC có BEK=CBE
nên là hình thang cân
c/ AH đi qua trung điểm I của EK
Gọi I là giao điểm AH và EK Ta
có ABC = AEK(c.g.c) ABC=
B
A
B
C H D
E
I
Trang 19Suy ra: AQ và EK cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đờng Mà trung điểm EK là I.Do
đó AQ đi qua I, AH đi qua I Hay A,H, Q,
I thẳng hàng
Suy ra: Các đờng AH, DE, FK, cắt nhau tại
một điểm
AEK
Và HAC =CBA ( cùng phụBAH)
HAC =EAI (đối đỉnh) Suy ra: EIA cân tại I nên IA=IE.Tơng tự KIA cân tại I nênIA=IK
Suy ra IE=IK Hay AH đi quatrung điểm của EK
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
-Tuần 13 Ngày soạn :
chia đa thức cho đơn thức 1.Mục tiờu:
- Biết và nắm chắc cỏch chia đa thức cho đa thức
- Hiểu và thực hiện được cỏc phộp tớnh trờn một cỏch linh hoạt
- Cú kĩ năng vận dụng cỏc hằng đẳng thức vào phộp chia đa thức cho đa thức
* Ho t ạt động 1: Chia đơn thức cho đơn thức (20’) động 1: Chia đơn thức cho đơn thức (20’) ng 1: Chia đơn thức cho đơn thức (20’) n th c cho ức cho đơn thức (20’) đơn thức cho đơn thức (20’) n th c (20’) ức cho đơn thức (20’)
GV: Để chia đơn thức A cho đơn thức B
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho
từng lũy thừa của cựng một biến trong B
- Nhõn cỏc kết quả vừa tỡm được lại với
1 Chia đơn thức cho đơn thức
Vớ dụ 1 : Làm tớnh chia:
a) 53: (-5)2
b) 15x3y : 3 xy c)
3
1
x4y2: 7
2xGiải:
a) 53: (-5)2
Trang 20b) 15x3y : 3 xy = 5x2
c) 31x4y2: 72 x = 67 x3y2
= 53: 52 = 5b) 15x3y : 3 xy
= 5x2
c) 3
1
x4y2: 72 x
= 76 x3y2
* Ho t ạt động 1: Chia đơn thức cho đơn thức (20’) động 1: Chia đơn thức cho đơn thức (20’) ng 2: Chia a th c cho đ ức cho đơn thức (20’) đơn thức cho đơn thức (20’) n th c (20’) ức cho đơn thức (20’)
GV: Để chia đa thức A cho đơn thức B
ta làm thế nào?
HS: Muốn chia đa thức A cho đơn thức
B ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi
cộng các kết quả lại với nhau
3
1
x4y2 – 5xy + 2x3) : 72 x c) (15xy2 + 17xy3 + 18y2): 6y2
= 6
- Cách chia đơn thức cho đơn thức
- Cách chia đa thức cho đơn thức
Trang 21d) Hướng dẫn các việc làm tiếp:(2’)
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
Tính: a)
5
2
x5y3 :7
3
x2y2
b) [(xy)2 + xy]: xy ;c) (3x4 + 2xy – x2):(-73 x)d) (x2 + 2xy + y2):(x + y)e) (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3):52 (x + y)
Trang 22
-Tứ giác
Hình bình hành
Hình thoi Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình thang vuông
Hình thang
Hình thang
cân
Tuần 14 Ngày soạn :
bài tập tổng hợp về tứ giác đặc biệt
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Hs củng cố và khắc sâu cho học sinh kiến thức của tứ giác Đánh giá mức
độ nhận thức của Hs
- Kĩ năng: Chứng minh tứ giác đặc biệt, chứng minh đoạn thẳng, góc bằng nhau.
- Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.
II chuẩn bị đồ dùng:
1 Giáo viên: - Hệ thống câu hỏi và bài tập cần dùng trong giờ học
2 Học sinh: - Ôn lại các kiến thức cơ bản có liên quan.
III - Hoạt động của thầy & trò:
1 Kiểm tra bài cũ:
Hs: Đọc đầu bài bài toán
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Bài toán 2:
Cho ABC vuông tại A Đờng cao AH, lấy D làtrung điểm của BC ( D khác H ) Gọi M và N là hìnhchiếu vuông góc của D trên AB và AC
a/ Tứ giác là hình gì ? vì sao?
b/ Gọi E là điểm đối xứng với D qua M
Chứng minh tứ giác AEBD là hình thoi
c/ Chứng minh MHN vuông tại H
Giải
IV Đề bài:
Bài 1(3 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án đúng:
Câu 1 : Tứ giác ABCD có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc nhọn.
M
Trang 23Câu 5: Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 3 cm thì
đờng chéo của hình vuông đó bằng:
A 6cm B 18cm C 5 cm D 4 cm
Bài 2 (2điểm) Điền dấu “X” vào chỗ trống thích hợp trong bảng sau:
1 Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang
2 Hình bình hành có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đờng
3 Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc là hình thoi
4 Tứ giác vừa là hình thoi , vừa là hình chữ nhật thì tứ
giác đó là hình vuông
Bài 3 ( 5 điểm) Cho tam giác ABC, D là điểm nằm giữa B và C Qua D kẻ đờng thẳng
song song với AB và AC, chúng cắt các cạnh AB, AC lần lợt tại M, N
a) Tứ giác AMDN là hình gì? Vì sao?
b) Điểm D ở vị trí nào trên BC thì tứ giác AMDN là hình thoi
c) Nếu tam giác ABC vuông tại A thì tứ giác AMDN là hình gì? Điểm D ở vị trí nàotrên BC thì tứ giác AMDN là hình vuông?
-Tuần 15 Ngày soạn :
chia đa thức một biến đã đợc sắp xếp
1.Mục tiờu:
- Hệ thống và củng cố kiến thức cơ bản của chơng chủ đề
- Hiểu v thà th ực hiện được cỏc b i toỏn trang chà th ủ đề trờn một cỏch linh hoạt
- Rèn kỹ năng giải bài tập trong chủ đề Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đãhọc
Trang 24*Hoạt động 1: ễn tập (25’)
*Hoạt động 1.1: Lý thuyết (10 phút)
-Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với
đa thức ; nhân đa thức với đa thức
-Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
-Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn
bỡnh phương để rỳt gọn bài toỏn trờn
GV: Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày
= (x2 - 4) + (x - 2)2
= (x-2)(x+2) + (x - 2)2
= (x-2)(x+2+x-2)
= 2x(x-2)b) x3 - 2x2 + x - xy2
= x(x2 - 2x + 1 - y2)
=
2 2 1 x x
= x(x-1-y)(x-1+y)
Tuần 16 Ngày soạn :
HS nhắc lại định nghĩa, tính chất
cơ bản của phân thức
Nêu đợc cách rút gọn phân thức
I kiến thức cần nhớ:
1 Định nghĩa: Phân thức đại số là một biẻu thức
có dạng A/B, trong đó A, B là những đa thức, B
0
2 Hai phân thức bằng nhau:
D
C B
M A B
A
.
(M là đa thức khác 0)
Trang 25GV ®a ra c¸c bµi tËp, HS lªn b¶ng
thùc hiÖn
a/xy x.y3y=
y x
y x
.
) 3 (
3 2 3
2
y x
y y
x x
ChØ cÇn t×m ®iÒu kiÖn cña ph©n
thøc khi yªu cÇu t×m gi¸ trÞ cña
ph©n thøc,nÕu chØ yªu cÇu rót gän
th× kh«ng cÇn t×m
b/
N B
N A B
- Chia c¶ tö vµ mÉu cho nh©n tö chung (nÕu cã)
II Bµi tËp:
Bµi tËp 1: Rót gän c¸c ph©n thøc sau:
a/xy x.y3y; b/
2 2
3 2 3
2
y x
y y
x x
y x
3 2 3
2
y x
y y
x x
) 3 (
y x
y x
y x
2 8
xy
x
; 2/
)5(2
)5(
x x
x x
; 3/ 2 9 2
6 2
y x
y x
x x
4 3
2 2
;5/
9 2 3 2
2
x y
xy x
x
xy y
x
4 4 2 2
2 4 2 2
x
y x
2 2 2
2 2
3 3
x x
x x
; B =
3 2 2
3 2 4
x x
x x
; C =
2
4x 2 4x 1
3 2 4
x x
x x
Trang 26A=
5 3
2C
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
Trang 27
-Tuần 17 Ngày soạn :
Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
2 2
3 2 3
2
y
x
y y
y xy
3 2 3
2
y x
y y
x x
y x
y x
.
) 3 (
=
x
x 3
3 2 3
2
y x
y y
x x
(
) 3 )(
(
y x y x
y x y x
) 3 (
y x
y x
y x
2 8
xy
x
)5(2
)5(
x x
x x
; 3/
2 9 2
6 2
y x
y x
; 4/
x x
x x
4 3 2 2
Trang 28GV Lu ý HS:
- Mẫu thức phân thức thứ nhất là2(x-2)
-Mẫu thức phân thức thứ hai là2(x+2)
- Do đó ta biến đổi phân thức thứ ba
thành-3/(x2-4)-ápdụng quy tắc đổi dấu
- Từ đó suy ra mẫu thức chung:
2(x-2)(x+2)
1 2x 4 = 1
x 2x 4 = x(x 2)
2(x 2)(x 2)
;
1 2x 4 = 1(x 2)
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
* VN: Xem lại cách rút gọn và qui đồng các phân thức Ôn lại quy tắc cộng, trừ các
phân thức
-Tuần 18 Ngày soạn :
5
x x
; b/
a b
b b a
a b
b b a
; e/
Trang 29GV đa ra bài tập 3.
? Để viết A dới dạng tổng của một biểu thức
nguyên và một phân thức có tử thức là một hằng
số, ta làm nh thế nào?
GV gợi ý, HS thảo luận nhóm trong vòng 5
phút sau đó một nhóm lên bảng báo cáo kết quả
? Để giá trị của phân thức A là một số nguyên
thì x cần nhận giá trị là bao nhiêu?
;
5 1 1 2 1
y x
a y
x
a y x
3 2
1
x y
x y
x y
x ; g/
2 2 1 2
2 2 2 2
x x
Bài tập 3: Cho phân thức:
A =
1 2
7 2
a/ Viết phân thức A dới dạng tổng củamột biểu thức nguyên và một phânthức có tử thức là một hằng số
b/ Tìm giá trị nguyên của x để giá trịcủa phân thức A là một số nguyên
H ớng dẫn:
a/ Ta có:
A =
1 2
7 2
= 2x+
1 2
7
x (Sử dụng phép chia hai đa thức có d)
b/ Để giá trị của phân thức A là một sốnguyên với mọi giá trị của x nguyênthì (2x-1) phải là ớc của 7
Mà Ư(7) = {-1; 1; -7; 7}
Suy ra: 2x -1 = -1 x = 0 2x-1 =1x = 1 2x-1 = -7 x = -3 2x-1 = 7x = 3
Vậy x{0; 1; -3; 3} thì giá trị củaphân thức A là một số nguyên
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
* VN: Ôn lại quy tắc cộng, trừ các phân thức Xem bài nhân, chia phân thức.
biểu thức hữu tỉ
-Tuần 19 Ngày soạn :
cách tính Diện tích một số đa giác đặc biệt
GV đa ra câu hỏi giúp HS tái hiện lại
những luỹ thừa đã học về diện tích hình
chữ nhật và diện tích tam giác
- GV goùi HS leõn baỷng thửùc hieọn, nhửừng
HS coứn laùi cuứng laứm vaứ so saựnh keỏt quaỷ
- GV cho HS tớnh dieọn tớch cuỷa moói hỡnh
Trang 30vuông rồi so sánh, chú ý định lí Pi-ta-go
trong tam giác vuông
- GV cho HS làm tại chỗ trong ít phút và
trả lời bài tập 12 – SGK
- GV gợi ý: So sánh SABC và SCDA
- Tương tự, ta còn suy ra được những tam
giác nào có diện tích bằng nhau?
? Vậy tại sao SEFBK = SEGDH?
- GV trước khi cho HS giải yêu cầu HS
nhắc lại cách đổi đơn vị
1km2 =?m2 (1.000.000m2); 1a =?m2
(100m2)
1ha =?m2 (10.000m2)
- GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở hình
chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 3cm
a/ Cho biết chu vi và diện tích hình chữ
nhật ABCD
- Hãy tìm một số hình chữ nhật có diện
tích nhỏ hơn nhưng có chu vi lớn hơn
SABE = 1212x = 6x
Do SABE = 13 SABCD
Nên 6x = 13144 Suy ra x = 8cm
Ta thấy: SABC = SADC (ABC = CDA)
SAEF = SEAH (AEF = EAH)
SEKC = SCGE (CEK = ECG)Suy ra:
SABC – SAEF – SEKC = SADC – SEAH – SCGE
Nên: SEFBK = SEGDH
Trang 31a/ SABCD = 5 3 = 15(cm2)Chu vi ABCD = (5 + 3) 2 = 16(cm)
- HS có thể tìm được một số hình chữnhật thỏa mãn điều kiện đề bài yêu cầunhư các hình chữ nhật có kích thước:+ 1cm x 9cm có S = 9cm2
CV = 20cm+ 1cm x 10cm có S = 10cm2