MỤC TIÊU: *Kiến thức: - Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hứu tỉ - Biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa củ[r]
Trang 1Ngày dạy: 26/08/2008
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
* Kiến thức:
- Học sinh hiểu được khái niệm hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu
tỉ Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa các tập hợp số N Z Q.
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số hữu tỉ trên trục số và biết so sánh hai số hữu tỉ
* Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng nhận biết, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và kỹ năng so sánh hai số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng trình bày bài toán
* Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tích cực, tư duy, sáng tạo trong học tập
B PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, SGK,
HS: Ôn lại kiến thức cũ
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức: (1phút)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:(3 phút)
- GV giới thiệu chương trình Đại số 7 và yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập
- GV giới thiệu sơ lược về chương I
2 Triển khai bài :
Hoạt động 1: (12 phút) Số hữu tỉ
GV: Giả sử ta có các số:
4
1 2
; 3
1
; 0
; 5 , 0
;
2
? Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó.
Hs: làm việc cá nhân
GV: Gọi hs đứng tại chỗ trả lời ( GV ghi bảng)
? Có thể viết được mỗi số trên thành bao nhiêu phân
số bằng nó
Hs: Có vô số phân số bằng nó
GV: ở lớp 6 ta đã biết: Các phân số bằng nhau là các
cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi
là số hữu tỉ
4
1 2
; 3
1
; 0
; 5 , 0
;
2 nào là số hữu tỉ ?
Hs: suy nghỉ, trả lời
GV: Giới thiệu định nghĩa và kí hiệu
Hs: Lắng nghe và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
Hs: Tiến hành làm
1 Số hữu tỉ:
16
36 8
18 4
9 4
1 2
9
3 6
2 3
1 3 1
5
0 2
0 1
0 0
2
1 2
1 10
5 5 , 0
4
8 2
4 1
2 2
* Định nghĩa: Số hữu tỉ là số viết được dưới
dạng phân số ( a, b Z, b )
b
Kí hiệu: Q: tập hợp các số hữu tỉ
?1
5
3 10
6 6 ,
Trang 2GV: Yêu cầu học sinh làm ?2
Hs: Suy nghĩ và trả lời
? Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ? Vì sao?
Hs: suy nghĩa, trả lời
GV: Em có nhận xét gì về mối liên hệ giữa các tập
hợp số: N, Z, Q ?
Hs: N Z, Z Q
GV: Giới thiệu sơ đồ biểu diễn mối liên hệ giữa 3 tập
hợp số
4
5 100
125 25
,
3
4 3
1
1
Các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa)
?2 a Z , ta có:
1
a
a aQ
nN, ta có:
1
n
n nQ
Hoạt động 2:(7 phút) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số
GV: Yêu cầu học sinh làm ?3
Hs: Tiến hành làm
GV: Tương tự như đối với số nguyễn, ta có thể biểu
diễn mọi số hữu tỉ trên trục số
GV: Đưa ra ví dụ 1 Yêu cầu hs đọc VD1 (Sgk), sau
đó GV thực hành trên bảng, yêu cầu hs làm theo
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xác định
điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
GV: Đưa ra ví dụ 2
? Hãy viết dưới dạng phân số có mẫu dương ?
3
2
? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần ?
? Điểm biểu diễn số hữu tỉ xác định như thế nào ?
3
2
(lấy về bên trái điểm O một đoạn bằng 2 đơn vị mới)
GV: Nhấn mạnh: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu
tỉ x được gọi là điểm x
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
*Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
4 5
*Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
3
2
3
2 3
2
Hoạt động 3: (9 phút) So sánh hai số hữu tỉ
? Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào ?
GV: yêu cầu Hs là ?4 Gọi 1 hs lên bảng làm
Hs: tiến hành làm
GV: Đưa ví dụ 1
? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
3 So sánh hai số hữu tỉ:
?4
15
12 5
4 5
4
; 15
10 3
Vì -10 > -12 và 15 > 0 nên
15
12 15
10
hay
5
4 3
2
Ví dụ 1: So sánh hai số hữu tỉ 0,6 và
2
1
N
Z Q
M
4 5
N
3
2
Trang 3Hs: … viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2
phân số đó
GV: Yêu cầu hs nêu cách làm, GV ghi bảng
GV: Đưa ví dụ 2 Yêu cầu hs tự làm vào v và gọi 1 hs
lên bảng làm
Hs: Tiến hành làm
GV: Qua 2 vd, em hãy cho biết để so sánh hai số hữu
tỉ ta làm thế nào ?
Hs: suy nghĩ, trả lời
GV: nhận xét, rút ra kết luận
GV: Giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0
GV: Yêu cầu hs làm ?5
Ta có:
10
5 2
1
; 10
6 6 ,
Vì 6 5 và 10 > 0 nên
10
5 10
6
2
1 6 , 0
Ví dụ 2: So sánh hai số hữu tỉ 0 và
2
1 3
* Để so sánh hai số hữu tỉ ta thực hiện:
- Viết 2 số hữu tỉ dưới dạng 2 phân số có mẫu dương
- So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
?5
Hoạt động 4: (10 phút) Củng cố – Vận dụng
GV: Yêu cầu hs nhắc lại thế nào là số hữu tỉ và làm
BT 1 (Sgk)
GV: Yêu cầu hs làm BT 2
4 Vận dụng:
V Hướng dẫn về nhà: (3 phút)
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ
- Làm bài tập 3,4,5 (Sgk) ; 1,2,3 (Sbt)
- Ôn lại quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế (lớp 6)
Ngày dạy: 28/08/2008
Tiết 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
* Kiến thức:
- Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
* Kỹ năng:
- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kĩ năng áp dụng quy tắc “chuyển vế”.
* Thái độ :
-Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nhanh nhẹn, chính xác.
B PHƯƠNG PHÁP:
Nêu vấn đề, trực quan, suy diễn
C CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, bảng phụ
HS: Ôn lại các kiến thức cũ, kiến thức cũ, làm bài tập
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức: (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
Hs1: Chữa bài tập 5 (SGK)
Hs2: Thế nàn là số hữu tỉ? chữa bài tập 3 (SGK).
Trang 4GV: Qua bài tập 5 : Như vậy trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kì bao giờ cũng
có ít nhất 1điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập hợp số hữu tỉ, giữa 2 số hữu tỉ phân biệt bất kì có vô số
số hữu tỉ Đây là sử khác nhau căn bản của tập hợp Z và Q.
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:(1 phút) Ở lớp 6, các em đã biết cách cộng,trừ hai số nguyên với nhau Với muốn
cộng trừ hai số hữu tỉ với nhau ta làm thế nàn? Bài học hôm nay sẽ giúp các em trả lời câu hỏi đó
2 Triển khai bài :
Hoạt động 1: (12 phút)Cộng trừ hai số hữư tỉ
Gv: Nêu quy tắc cộng trứ hai phân số cùng mẫu, hai
phân số không cùng mẫu ?
Hs:…
Gv: ở bài trước, ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được
dưới dạng phân số với a, b Z, b 0 Vởi để cộng, trừ
b
hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
Hs: … Viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng
quy tắc cộng, trừ phân số
m
b y m
a
x ; (a,b,m b Z, 0)
công thức:
x + y = ?
x – y = ?
Gv:Em hãy nhắc lại các tính chất phép cộng phân số:
Hs: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
Gv: Hướng dẫn học sinh làm ví dụ:
Gọi học sinh đứng tại chỗ đọc cách làm
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
Gọi 2 học sinh lên bảng làm
a)
15
1 15
10 15
9 3
2 5
3 3
2
6
,
b)
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1 )
4
,
0
(
3
1
1 Cộng trừ hai số hữư tỉ
Với (a, b,m Z, b )
m
b y m
a
m b a m
b m
a y x
m b a m
b m
a y x
Ví dụ a)
21
37 21
12 ) 49 ( 21
12 21
49 7
4 3
b)
4
9 4
) 3 ( ) 12 ( 4
3 4
12 ) 4
3 ( ) 3 (
Hoạt động 2: :(12 phút) Quy tắc chuyển vế
GV: Đưa bài toán:
? Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập Z đã học ?
Hs: ………
GV: Tương tự, trong Q ta cũng có quy tắc chuyển vế
Gọi h/sđọc quy tắc
GV: Đưa ví dụ:
2 Quy tắc chuyển vế
Tìm số nguyên x, biết:
x + 5 =12
x = 12 - 5
x = 7
* Quy tắc: (Sgk)
x, y, z Q:
x + y = z x = z - y
* Ví dụ: Tìm x, biết:
3
1 7
3
Trang 5GV: Yêu cầu hs là ?2 Gọi 2 hs lên bảng làm
GV: Cho hs đọc phần chú ý ở Sgk
21 16 21
9 21 7 7
3 3 1
x x x
?2 a)
6
1
x
b)
28
29
x
* Chú ý: (Sgk)
Hoạt động 3: :(10 phút) Luyện tập – Củng cố
Gv: Muốn cộng hay trử hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
GV:Cho học sinh làm bài tập 6a,b
BT6b: Hướng dẫn học sinh rút gọn phân số trước khi
cộng
Gọi hai học sinh lên bảng
GV: Cho học sinh làm bài tập 10
Mỗi dãy trong lớp làm mỗi cuốn
BT6: a) b)
12
1
1
2
1 2 2
5
Hướng dẫn về nhà:(2 phút)
- Học thuộc quy tắc, xem lại cách cộng, trừ 2 số hữu tỉ
- Làm bài tập 6c,d; 7,8,9(trang 10 SGK)
- Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, phứp nhân phân số
Ngày dạy: 09/09/2008
Tiết 3: NHÂN , CHIA SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
* Kiến thức:
- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân , chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
* Kỹ năng:
- Có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng
* Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tích cực, tư duy, sáng tạo trong học tập
B PHƯƠNG PHÁP:
Nêu vấn đề, trực quan, suy diễn, hợp tác nhóm
C CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, SGK,
HS: Ôn lại kiến thức cũ
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức::(1 phút)
II Kiểm tra bài cũ::(8 phút)
Trang 6HS1: Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát Làm bài tập 8c
(sgk) KQ:
70
27
HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế? Viết công thức Làm bài tập 9D KQ: x=
21 5
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề::(1 phút) Ở bài trước ta đã biết được muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta viết chúng
dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số Vậy để nhân, chia
số hữu tỉ ta làm thế nào? Bài học hôm nay giúp ta biết được điều đó
2 Triển khai bài :
Hoạt động 1: :(10 phút) Nhân hai số hữu tỉ
GV: Ta đã biết mọi số hưu tỉ đều viết được dưới dạng
phan số Vậy muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
Hs: … viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi áp
dụng quy tắc nhân phân số
GV: Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số
Hs: …
GV: Một cách tổng quát
Với ; (b,d 0)
d
c y
b
a
x
d b
c a d
c b
a
y
x
GV: Đưa ra ví dụ áp dụng
GV: Phép nhân phân số có những tinh chất gì?
Hs: …giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân
phối của phép nhân với phép cộng, các số khác 0 đều
có số nghịch đảo
GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có các tính chất như
vậy
Đưa ra các tính chất dưới dạng công thức
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 11a,b,c
1.Nhân hai số hửu tỉ:
Với ; (b,d 0)
d
c y b
a x
d b
c a d
c b
a y x
*Ví dụ:
9
32 3
3
16 )
2 ( 3
16 3
2 3
1 5 3
x,y,z Q:
+ x y = y x + (x y) z = x (y z) + x 1 = 1 x = x + x(y + z) = xy + xz
+ 1 1 (x0)
x x
BT 11:
6
1 1 6
7 12
7 ).
2 ( )
10
9 4
15 24 , 0 ) 4
3 8
21 7
2 )
c
b a
Hoạt động 2: :(10 phút) Chia hai số hữu tỉ
GV: Với , (y0)
d
c y b
a x
áp dụng quy tắc chia phân số, hãy viết công thức chia
2 Chia hai số hữu tỉ:
d
c y b a x
Trang 7x cho y
GV: Đưa ví dụ áp dụng Yêu cầu hs đứng tại chỗ trả
lời
Hs: trả lời
GV: Yêu cầu hs làm ? Gọi 2 hs lên bảng làm
GV: Gọi 1 hs đọc phần chú ý ở SGK
GV: Đưa ra ví dụ về tỉ số.
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
:
*Ví dụ:
5
3 ) 2 (
5
3 )
2 ( 2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : ) 4 , 0
? a)
10
9 4 10
49 5
2 1 5 ,
b)
46
5 2
1 23
5 ) 2 ( : 23
*Chú ý: (Sgk)
Với x, y Q ; y 0
Tỉ số của x và y kí hiệu là: hay x : y
y x
Ví dụ: Tỉ số của hai số: 5,12 và 10,25 được
25 , 10
12 , 5
25 , 10 : 12 , 5
Hoạt động 3: :(13 phút) Luyện tập
GV: Yêu cầu hs làm BT 12a
Hs: trả lời
GV: Yêu cầu hs làm BT 13a.Gọi 1 hs lên bảng làm
Hs cả lớp làm vào vở, 1 hs lên bảng làm
GV: Yêu cầu hs làm BT 14 thông qua trò chơi chia
lớp làm 4 đội, yêu cầu 2 người ngồi gần nhau làm 1
phép tính sau đó chuyền cho 2 người kế tiếp Đội nào
làm đúng và nhanh là thắng
4
1 4
5 4
1 4
5 16
5
BT 13a:
2
1 7 2
15 6
)
5 (
4
) 25 (
12 )
3 ( 6
25 5
12 4
3
BT 14:
IV.Hướng dẫn về nhà::(2 phút)
- Nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên
- Làm bài tập 12,13,15,16 (Sgk) ; 15,16 (trang 5, Sbt)
Ngày dạy: 11/9/2008
Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
A MỤC TIÊU:
*Kiến thức:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hứu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
*Kỹ năng:
Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
*Thái độ:
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
B PHƯƠNG PHÁP:
Nêu, giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, SGK.
Hs: Ôn lại kiến thức về giá trị tuyệt đối
Trang 8D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức::(1 phút)
II Kiểm tra bài cũ::(7 phút)
Muốn chia hai số hữu tỉ ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát? Làm bài tập 13c (Sgk) KQ:
15 4
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề::(1 phút)
GV: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Hs: ….
GV: Vậy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có gì khác với số nguyên không ? Bài học hôm nay giúp
chúng ta hiểu điều đó
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: :(12 phút) Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ
GV: Tương tự như giá trị tuyệt đối của số nguyên, giá
trị tuyệt đối cảu một số hữu tỉ x là khoảng cách từ
điểm x đến điểm 0 trên trục số được kí hiệu: x
GV: Yêu cầu một hs lên bảng vẽ trục số, biểu diễn
các số: 3,5 ; ; -2 trên trục số
2
1
Hs: tiến hành làm
GV: Dựa vào định nghĩa hãy tìm:
2
;
0
;
2
1
;
5
,
Hs: ….
GV: (chỉ trên trục số) lưu ý hs: khoảng cách không có
giá trị âm
GV: Cho hs làm ?1
GV: Đưa công thức tổng quát:
GV: Qua đó ta thấy công thức xác định giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ cũng tương tự như đối với số
nguyên
GV: Đưa ví dụ minh hoạ
GV: Đưa ra nhận xét ở SGK
Mỗi nhận xét lấy 1 ví dụ minh hoạ
GV: Cho hs làm ?2
Gọi 2 hs lên bảng làm
Hs: tiến hành làm
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
* Định nghĩa: (SGK)
Kí hiệu: x
2 2 0;
0
2
1 2
1 3,5;
3,5
?1 a) x = 3,5 x 3,5
7
4 7
x
b) Nếu x 0 x x
x x x
x x
0
0 0
0 x nÕu
nÕu
-x
x x
*Ví dụ:
2
1
x
2
1 2
1
x
2 1
x = -2,5 thì x 2,5 (2,5)2,5(vì -2,5
<0)
*Nhận xét: xQ ta luôn có:
x 0 ; x x ; x x
7
1 7
x
5
1 3 5
1
x
2 1
-2
Trang 9b) d)
7
1 7
Hoạt động 2: :(13 phút) Cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân
GV: Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân ta có
thể làm thế nào ?
Hs: … viết dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc các
phép tính về phân số
GV: Đưa ví dụ áp dụng Gọi 3 hs đứng tại chỗ làm.
Hs: tiến hành làm.
GV: Quan sát các số hạng và tổng ở vd a, cho biết có
thể làm cách nào nhanh hơn không ?
Hs: nêu cách làm.
GV: Trong thực hành khi cộng hai số thập phân ta áp
dụng quy tắc tương tự đối với số nguyên
GV: Hướng dẫn cách làm 2 ở câu a
? Tương tự quan sát bài làm câu b, c , xem có cách
làm nào nhanh hơn không ?
Hs: suy nghĩ, trả lời Từ đó GV đưa ra cách làm.
? Qua 2 cách làm trên, em thấy cách nào nhanh hơn?
GV: Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân hai số thập phân ta
áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự
như với số nguyên
GV: Vậy thì chia 2 số thập phân ta làm thế nào ta xét
ví dụ sau
GV: Đưa ra quy tắc chia 2 số thập phân: Thương của
2 số thập phân x và y là thương của và x y với dấu
“+” đằng trước nếu x và y cùng dấu và dấu “-“ đằng
trước nếu x và y khác dấu
Từ đó GV hướng dẫn làm
GV: Tương tự hãy tính: (-0,408) : 0,34
Hs: tiến hành làm.
GV: Yêu cầu hs làm ?3
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
*Ví dụ 1:
a)
394 , 1 1000
1394 1000
) 264 ( 1130
1000
264 100
113 )
264 , 0 ( ) 13 , 1 (
b)
889 , 1 1000
1889 1000
2134 1000
245 134
, 2 245 ,
c)
328 , 16 1000
16328 100
314 10
52 14
, 3 )
2 , 5
C2: a)(-1,13) + (-0,264)
= -(1,16 + 0,264) = -1,394 b) 0,245 – 2,134 = 0,245 + (-2,134) = -(2,134 – 0,245) = -1,889 c) (-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328
*Ví dụ 2:
a) (-0,408) : (-0,34)
= + (0,408: 0,34)
= +(0,408 : 0,34) = 1,2
(-0,408) : 0,34 = -(0,408: 0,34 ) = - (0,408 : 0,34) = - 1,2
?3: a) -3,116 + 0,263
= -(3,116 - 0,263) = -2,853 b) (-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7,992
Hoạt động 3: :(8 phút) Luyện tập - Củng cố
GV: Yêu cầu hs làm bài tập 17 (SGK) Gọi hs trả lời
nhanh ý 1 Gọi 2 hs lên bảng làm ý 2
Hs: tiến hành làm.
BT 17: 1 a,c đúng ; b sai
2 a)
5
1 5
x
b) x 0,37 x0,37
c) x 0x0
Trang 10GV: Nhắc lại một số lưu ý trong bài
d)
3
2 1 3
2
x
IV.Hướng dẫn về nhà:
- Học kỹ bài (Kết hợp SGK và vở ghi)
- Làm bài tập 18,19 20 (Sgk) ; 27, 31 (Sbt)
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi, xem trước bài
Ngày dạy:16/09/2008
Tiết 5: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
*Kiến thức:
- Giúp học sinh củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hứu tỉ
- Hiểu rõ hơn cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
*Kỹ năng:
Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệ đối), sử dụng máy tính bỏ túi
*Thái độ:
Phát triển tư duy học sinh qua các bài toán
B PHƯƠNG PHÁP:
Nêu, giải quyết vấn đề; hợp tác nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, SGK.
Hs: học bài cũ
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức::(1 phút)
II Kiểm tra bài cũ::(7 phút)
HS1: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x ? Viết công thức tổng quát Làm bài tập 24 (SBT) HS2: Chữa bài tập 18 (Sgk)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề::(1 phút)
Ở bài trước chúng ta đã học vè giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Để củng cố những kiến thức đó hôm nay chúng ta tiến hành luyện tập
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1::(16 phút)
GV: Yêu cầu hs là BT 21
? Để biết được những phân số nào biểu diễn cùng
một số hữu tỉ trước hết ta phải làm gì ?
Hs: Rú gọn các phân số.
GV: Gọi hs đứng tại chỗ đọc rút gọc Từ đó GV
cho hs nhận xét những phân số cùng biểu diễn 1
số hữu tỉ
Bài 21: (SGK)
a)
5
2 65
26
; 7
3 63
27
; 5
2 35
5
2 85
34 85
34
; 7
3 84
84
36
; 63
85
34
; 65
26
; 35
14
tỉ