TIEÁN TRÌNH DAÏY HOÏC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi baûng Hoạt động 1: Ôân tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch Đại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tỉ lệ nghịch Định nghĩa Nếu[r]
Trang 1TUẦN 1 Ngày soạn : Tiết : 1 Ngày dạy : Bài số 1
CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ Nhận biết được mối quan
hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q
2 Kỹ năng: HS biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh
hai số hữu tỉ
3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khi biểu diễn 1 số hữu tỉ trên trục số.
2 HS: SGK, thước, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
1/.Ôån định lớp.
2/ KTBC.
3/ D ạy b ài mới
Hoạt động 1: Số hữu tỉ
(10’)
- Cho HS làm bài tập sau:
Hãy viết thêm 3 phân số
bằng với các số sau:
3; -0, 5; 52 ; 1,25
- Có thể viết được bao
nhiêu phân số?
- Thế nào là số hữu tỉ?
- GV giới thiệu tập hợp
Q
-Làm ?1
Hoạt động 2: Biểu diễn
số hữu tỉ trên trục số
(10’)
- GV treo bảng phụ hình
- HS làm VD vào bảng phụ
- Hs: trả lời
- Hs: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, đó là số hữu tỉ
2 Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số:
VD: Biểu diễn 35 và
-2
5 trên trục số
1
Trang 2Hoạt động 3: So sánh
hai số hữu tỉ (5’)
- GV: Muốn so sánh hai
số hữu tỉ ta làm như thế
nào?
- Cho Hs hoạt động nhóm
•Thế nào là số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm?
•Nhóm chẵn làm 3a,
nhóm lẻ làm 3c/SGK-7
Các số hữu tỉ âm: 5;-4
-3/7;1/-0/-2 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
3 So sánh hai số hữu tỉ:
- Ta cĩ thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chung dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là sốhữu tỉ dương, nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ âm, 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
IV RÚT KINH NGHIỆM, B Ổ SUNG TIẾT DẠY :
1
Trang 3TUẦN 1 Ngày soạn : Tiết :2 Ngày dạy : Bài số 2
Tên bài: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
3.Thái độ: HS có ý thức viết phân số có mẫu âm thành phân số có mẫu duơng , rút
gọn kết quả tìm được
II CHUẨN BỊ:
1.Phương pháp: Luyện tập, hoạt động nhóm
2 ĐDDH:
GV: SGK, thước thẳng
HS: SGK, thước, bảng phụ
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
GV cùng HS nhận xét
3/ D ạy b ài mới
Hoạt động 1: Cộng trừ
hai số hữu tỉ(10’)
- GV: Để cộng hay trừ
hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào?
- Phép cộng các số hữu tỉ
có các tính chất nào của
phép cộng phân số?
-Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
?1-HS làm vào vở
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ:
x = m a , y = m b (a, b, m
Z, m> 0)
x+y = m a + m b =
a+b m
x-y = m a - m b =
a− b m
VD:
Trang 4Hoạt động 2: Qui tắc
chuyển vế (10’)
- GV: Cho HS nhắc lại
quy tắc chuyển vế đã
học ở lớp 6
- Gọi Hs đọc quy tăéc ở
SGK
- Yêu cầu đọc VD
-Làm ?2 (2 HS lên bảng)
4/ Củng cố, l uyện tập
Gọi 5 HS phát biểu qui
tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ
và qui tắc chuyển vế
Hoạt động nhóm bài
8(a,c), bài 9(a, d)
5/.Hướng dẫn HS tự học
ở nhà.
Học kỹ các qui tắc
Làm bài 6/SGK, bài 15,
16/SBT
-Hai HS lên bảng
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức
ta phải đổi dấu số hạng đó
- Đọc quy tắc
- Đọc VD
-HS lên bảng làm?2
-Hoạt động nhóm bài 8a,c, ;bài 9a, d
Bài 8 (sgk/10)a) 37+(−5
2 Qui tắc chuyển vế :
Qui tắc : SGKa) x - 12 = - 32
x = - 32 + 12
x = 61b) 72 – x = - 34 -x = - 34 - 72 -x = - 2928
Trang 5TUẦN 2 Ngày soạn : Tiết : 3 Ngày dạy : Bài số : 3
Tên bài : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS được củng cố quy tắc và cơng thức cộng, trừ số hữu tỉ.
2 Kỹ năng: HS được củng cố kĩ năng tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II CHUẨN BỊ:
1.Phương pháp: Luyện tập, hoạt động nhóm
2 ĐDDH:
- GV: Bảng phụ
- HS : Ôn lại qui tắc và cơng thức cộng, trừ số hữu tỉ; bảng nhĩm
III CÁC B ƯỚ C LÊN L P Ớ :
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
1/ Ổn định lớp.
2/ KTBC.
-Muốn cộng trừ hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
Viết công thức tổng quát
-Phát biểu qui tắc chuyển
vế
-Làm bài 16/SBT
3/ D ạy b ài mới
Hoạt động 1: Dạng tốn
15
Trang 6sau đĩ mới tìm được x, y.
4/ H ư ớng dẫn học ở nhà
-Học qui tắc cộng, trừ hai
10 4 11 54 11
= 4.21 = 6.14 = 7.12 = (-1)
(-84) = (-2).(-42) = 28) = (-4).(-21) = (-6).(-14)
(-3).(-= (-7)(-12)
BT2: Thực hiện phép tính
(tính hợp lí nếu cĩ thể)a)
10 4 11 54 11
4 21 84
x y x
Trang 7Tiết : 4 Ngày dạy : Bài số : 3
Tên bài : NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận,chính xác trong tính toán.
II CHUẨN BỊ:
1.Phương pháp:Luyện tập, hoạt động nhóm
2 ĐDDH:
- GV: Bảng phụ ghi công thức
- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số, bảng nhóm
III CÁC B ƯỚC LÊN LỚP :
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
1/ Ổn định lớp:
2/ KTBC:
-Muốn cộng trừ hai số
hữu tỉ ta làm như thế
nào? Viết công thức tổng
quát
-Phát biểu qui tắc chuyển
vế
-Làm bài 16/SBT
3/ D ạy b ài mới:
Hoạt động 1: Nhân hai
số hữu tỉ(10’)
GV : Để nhân hay chia
hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào ?
-Nêu tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
Hoạt động 2: Chia hai số
hữu tỉ(10’)
- GV: Yêu cầu HS lên
bảng lập công thức chia
hai số hữu tỉ
- Gọi hai HS làm ?/SGK
- HS phát biểu và làm BT
-HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc nhân hay chia phân số
HS : Phép nhân số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhânvới số nghịch đảo
- HS: lên bảng viết công thức
- Làm bài tập
1 Nhân hai số hữu tỉ :
Trang 8-Cho HS đọc phần chú ý
4/.Củng cố, luyện tập
(15’) :
-Cho Hs nhắc qui tắc
nhân chia hai số hữu tỉ,
thế nào là tỉ số của hai số
x,y ?
y/c 2 HS lên bảng làm bt
13
-Hoạt động nhóm bài
16/SGK
5/.Huớng dẫn HS t ự học
ở nhà
-Học qui tắc nhân, chia
hai số hữu tỉ
-Xem lại bài gia trị tuyệt
đối của một số nguyên
(L6)
-Làm bài 17,19,21 /SBT
- Đọc chú ý
-HS phát biểu quy tắc
2 HS lên bảng làm bt 13 Bài 13a,c/SGK
¿
a −3¿
4.
12
−5 .(−
25
6 )¿= =
−15 12 ¿ ¿ c11 12: 33 16 ¿. 3 5¿= =
4 15 ¿ -Hoạt động nhóm bài 16/SGK a b d c = a d b c Chú ý: SGK IV.RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG TIẾT DẠY :
TUẦN : 3 Ngày soạn :
Trang 9Tiết : 5 Ngày dạy : Bài số : 4
Tên bài : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ.
Xác định được giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các
tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng T/C các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.
II.CHUẨN BỊ:
1 GV:
a.Phương pháp: Đặt vấn đề,luyện tập, hoạt động nhóm …
b.ĐDDH: Bảng phụ vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a.
2 HS: Bảng nhóm.
III.CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
Biểu diễn trên trục số
các số hữu tỉ sau: 3,5;
− 1
2 ; -4
3/.D ạy b ài mới
-Đặt vấn đề:Chúng ta
đã biết GTTĐ của một
số nguyên,tương tự ta
cũng có GTTĐ của số
hữu tỉ x
Hoạt động 1: Giá trị
tuyệt đối của số hữu
tỉ(10’)
- Cho Hs nhắc lại khái
niệm GTTĐ của số
nguyên a
-HS : là khoảng cách từđiểm a đến điểm 0 trêntrục số
| x | = 23
X= 23 và x= -23-HS biểu diễn các điểm đã cho trên trục số
- HS:GTTĐ của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
1.Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ:
- GTTĐ của số hữu tỉ x, kí hiệu
| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
| x | = x nếu x 0 -x nếu x < 0
Trang 10- Tương tự hãy phát
biểu GTTĐ của số hữu
Hoạt động 2:Cộng,
trừ, nhân, chia số thập
phân(10’)
- GV: Trong thực tế khi
cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân ta áp dụng
qui tắc như số nguyên
- Yêu cầu Hs đọc SGK
-Làm ?3
4/.Củng cố, luy ện tập
-Nhắc lại GTTĐ của số
học ở nhà
-Tiết sau mang theo
máy tính
- Chuẩn bị bài
21,22,23/ SGK
- Làm ?1vào bảng phụ
- Rút ra nhận xét:
- Làm ?2
a)x = − 17 ⇒ | x | =
1 7
b)x = 71 ⇒ | x | =
1 7
c)x = -3 15 ⇒ | x | =
3 15d)x = 0 ⇒ | x | = 0Đọc SGK
?3
a -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853
b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992
- Hs: Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta viết chúng dướidạng phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc đã biết về phân số
Trang 11
TUẦN : 3 Ngày soạn :
Tiết : 6 Ngày dạy :
Bài số : Tên bài: LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU: 1 KT: Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ 2 KN: Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính 3 TĐ: Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức. II CHUẨN BỊ: 1 GV: a Phương pháp: Luyện tập, đặt vấn đề… b ĐDDH:Bảng phụ 2 HS: Bảng nhóm, máy tính IV CÁC B ƯỚC LÊN LỚP : Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng 1/.Ôån định lớp 2/.KTBC. -HS1 : Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ Làm BT 24(sbt/7) -HS2 : Làm BT 27a,c(sbt/7) - Nhận xét, cho điểm 3/.D ạy b ài mới Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(15’) -GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT - Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học -HS 1 phát biểu và làm BT BT 24 a) x= 21 và x= -21 ; b) x= -3/4 ; c) Không có giá trị nào của x ; d) X= 0,35 -HS2 làm BT BT27- Kết quả : a) = -5,7 ; b) = 3 - Hs đọc đề,làm bài vào tập 4 Hs lên bảng trình bày - Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước Bài 28/SBT: A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3
Trang 12- Yêu cầu Hs nói cách
làm bài 29/SBT
- Hoạt động nhóm bài
24/SGK
Mời đại diện 2 nhóm
lên trình bày,kiểm tra các
nhóm còn lại
Hoạt động 2: Sử dụng
máy tính bỏ túi(5’)
- GV: Hướng dẫn sử dụng
a)GV: những số nào có
giá trị tuyệt đối bằng 2,3
Gợi ý câu b)
Chuyển –1/3 sang VP rồi
xét hai truờng hợp tuơng
tự câu a)
thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên
- Hs: Tìm a,thay vào biểu thức,tính giá trị
_ Hoạt động nhóm
Hs: Nghe hướng dẫn
= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281
= -1
D = -( 35 + 34 ) – (- 34 +
2
5 ) = - 35 - 34 + 34 - 52 = -1
Bài 29/SBT:
P = (-2) : ( 32 )2 – (- 34 )
2 3
= - 187Với a = 1,5 = 32 ,b = -0,75 =
- 34
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
x = 4Hoặcx-1,7 = -2,3
x = -2,3+ 1,7x= -0,5
Trang 134/.C ủng cố, luyện tập :
- Làm bài 32/SBT: Tìm GTLN: A = 0,5 -|x – 3,5| GV: |x – 3,5| có giá trị như thế nào? GV: Vậy -|x – 3,5| có giá trị như thế nào? A có giá trị như thế nào? -Làm bài 33/SBT: Tìm GTNN: C = 1,7 + |3,4 –x| 5/.Huớng dẫn HS tự học ở nhà: -Xem lại các bài tập đã làm -Làm bài 23/SGK, 32B/SBT,33D/SBT HS : |x – 3,5| 0 x HS : -|x – 3,5| 0 x A = 0,5 |x – 3,5| 0,5 x A có GTLN bằng 0,5 Khi x – 3,5 = 0 x = 3,5 b)x+ 34 −1 3 = 0 x+ 34 ¿ 1 3 x+ 34 ¿ 1 3 x= - 34 + 1 3 x = − 5 12 Hoặc x+ 34 ¿−1 3 x= - 34 −1 3 x = 12− 13 Bài 32/SBT: Ta có:|x – 3,5| 0 GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5 Bài 33/SBT: Ta có: |3,4 –x| 0 GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4 IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG TIẾT DẠY :
Trang 14
TUẦN : 4 Ngày soạn : Tiết : 7 Ngày dạy : Bài số 5
Tên bài : LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 KT: HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Nắm vững các
qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừ của lũy thừa
2 KN: Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán.
3 TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 GV :
a Phương pháp: Gợi mở, dặt vấn đề, luyện tập…
b ĐDDH: Bảng phụ ghi các công thức.
2 HS: bảng nhóm, máy tính
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
1/.Ôån định lớp.
2/.KTBC.
- HS1 : làm BT 28( sbt/8)
-HS2: Cho a N Lũy
thừa bậc n của a là gì ?
Nêu qui tắc nhân, chia hai
lũy thừa cùng cơ số.Cho
VD
-Nhận xét, cho điểm
3/.D ạy b ài mới
Hoạt động 1: Lũy thừa
với số mũ tự nhiên(7’)
-GV: Đặt vấn đề
Tương tự đối với số tự
nhiên, hãy ĐN lũy thừa
bậc n (n N,n > 1) của số
hữu tỉ x
-GV: Giới thiệu các qui
ước
HS1 làm BtHS2 phát biểu
- HS nhận xét
Hs: lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng x
- Nghe GV giới thiệu
- Qui ước:
x1 = x, x0 = 1
Trang 15- Yêu cầu Hs làm ?1
Gọi Hs lên bảng
Hoạt động 2 :Tích và
thương của hai lũy thừa
cùng cơ số(10’)
Hoạt động 3: Lũy thừa
của lũy thừa(10’)
-GV:Yêu cầu HS làm
nhanh ?3 vào bảng
- Đặt vấn đề: Qua ?3 để
tính lũy thừa của lũy thừa
ta làm như thế nào?
- Làm nhanh ?4 vào sách
-GV đưa bài tập điền đúng
4/ Củng cố, luy ện tập:
- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy
thừa bậc n của số hữu tỉ x,
qui tắc nhân, chia hai lũy
thừa cùng cơ số, lũy thừa
?1
(-0,5)2 = 0,25(- 52 )2 = -( 1258 )(-0,5)3 = -0,125(9,7)0 = 1
a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2
- Hs làm vào bảng
-HS: Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ-HS làm nhanh ?4 vào sách
2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:
Với x Q,m,n N
xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n( x 0, m n)
3 Lũy thừa của lũy thừa:
( xm)n = xm.nChú ý:
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Trang 16của luỹ thừa
Làm nhanh ?4
- Hoạt động nhóm bài 27,
28, 29/SGK
- Hướng dẫn Hs sử dụng
máy tính để tính lũy thừa
5/ Huớng dẫn HS t ự học ở
Trang 17TUẦN : 4 Ngày soạn : Tiết : 8 Ngày dạy : Bài số 5
Tên bài: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I MỤC TIÊU:
1 KT: Học sinh nắm vững qui tắc lũy thừa của một tích,của mot thương.
2 KN: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh.
3 TĐ: rèn tính cẩn thận, chính xác.
III CÁC B ƯỚC LÊN LỚP :
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
1/.Ôån định lớp.
2/.KTBC.
-Nêu ĐN và viết công thức
lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
-Làm 42/SBT
3/.D ạy b ài mới
Hoạt động 1: Lũy thừa của
-Yêu cầu Hs làm ?1
- Muốn nâng một tích lên một
-HS lên bảng phát biểu và làm BT
-HS mhận xét
Làm ?1
?2
a ( 13 )5 35 = ( 13.3)5 = 1
b (1,5)3 8 = (1,5)3 23
1 Lũy thừa của một tích:
( x.y)n = xn ymLũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
Trang 18lũy thừa ta làm như thế nào?
-Lưu ý: Công thức có tính chất
hai chiều
Hoạt động 2: Lũy thừa của
một thương(12’)
- Cho Hs làm ?3
- Tương tự rút ra nhận xét để
lập công thức
- Làm ?4
- Làm ?5
GV : có 15273 có dạng x y n n
ta làm như thế nào ?
4/ Củng cố, luy ện tập:
- Nhắc lại 2 công thức trên
-Treo bảng phụ BT 34
- GV gọi HS đứng tại chỗ trả
lời
- Hoạt động nhóm bài
35,36,37/SGK
5/ Huớng dẫn HS t ự học ở
nhà
-Xem kỹ các công thức đã học
- BTVN: bài38,40,41/SGK
= (1,5.2)3 = 27
- HS: Muốn nâng một tích lên một lũy thừa
ta có thể nâng từng thừa số lên lũy thừa đó rồi nhân các kết quả tìn được
- Hs làm ?3
- Rút ra nhận xét
- 3 HS lên bảng làm ? 4
72 2
242 = ( 7224 )2 = 32
= 9
(− 7,5)3
(2,5)3 = (−7,52,5 )3 = (-3)3
= -27
15 3 27 = 153 33 = 53 = 125 ?5 a (0,125)3 83 = (0,125.8)3= 1 b (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = 81 -HS: Viết 27 duới dạng luỹ thừ với số mũ bằng 3 ( 27 = 33) 2 Lũy thừa của một thương: ( x y )n = x n y n ( y 0) Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa IV RÚT KINH NGHIỆM, B Ổ SUNG TIẾT DẠY :
Trang 19
TUẦN : 5 Ngày soạn : Tiết : 9 Ngày dạy : Bài số:
Tên bài: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
1 KT: Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của
lũy thừa, lũy thừa của một tích, của một thương
2 KN: Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau.
3 TĐ: Hình thành tư duy tích cực trong nhận dạng, giải toán
II CHUẨN BỊ:
1 GV:
a Phương pháp: Thực hành, suy diễn…
b ĐDDH: Bảng tổng hợp các công thức.
2 HS: Bảng nhóm
III CÁC B ƯỚC LÊN LỚP :
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
1/.Ôån định lớp.
2/.KTBC.
-HS1 :Hãy viết các công
thức luỹ thừa đã học
-HS2 : làm BT 51(sbt/11)
-GV nhận xét, cho điểm
3/.D ạy b ài mới
Hoạt động 1: Tính giá trị
b) = 81c) = 64
Trang 20Hoạt động 2: Viết biểu
thức dưới dạng lũy thừa
- Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc
lại công thức nhân, chia
hai lũy thừa cùng cơ số
- Cho Hs nêu cách làm
bài và giải thích cụ thể
Hs hoạt động nhóm
- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số
⇒ n {3; 4; 5}є
Trang 219.27 3n 243
4/.C ủng cố, luyện tập :
Cho HS kiểm tra 15 phút Thu bài kiêm tra sau 15 phút 5/.Huớng dẫn học ở nhà - Xem la - Xem các bài tập đã làm -Ôn lại hai phân số bằng nhau - HS làm bài kiểm tra b) 9.27 3n 243
⇒ 35 3n 35 ⇒ n = 5 IV RÚT KINH NGHIỆM, B Ổ SUNG TIẾT DẠY :
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Bài 1.Tính
a) (−3
2)3 ; (25)2 ; (-1,91)0 b) (−54 −
1
8) (56−
3
4)2
c) 2645 9 922
Bài 2 Viết biểu thức sau duới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ
a) 23.42 18 16 b) 27.34 811 9
Bài 3 Tìm số tự nhiên n, biết :
a) 28n = 4 b) 125(− 5) n=−25
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1.(5 đ)
a) (−3
2)3 = − 94 ; (25)2 = 254 ; (-1,91)0 = 1 b) (−54 −
1
8) (56−
3
4)2 = 96− 11 c) 24 92
65 92 = 3841
Bài 2 (3đ)
a) 23.42 18 16 = 28 b) 27.34 811 9 = 35
Bài 3(2đ)
Trang 22TUẦN: 5 Ngày soạn : Tiết : 10 Ngày dạy : Bài số : 7
Tên bài: TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU:
1 KT:Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức,name vững hai tính chất của tỉ lệ thức
2 KN:Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
3 TĐ: Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
II CHUẨN BỊ:
1 GV:
a Phương pháp: diễn giải, thực hành…
b ĐDDH:Bảng phụ ghi các tính chất.
2 HS: bảng nhóm.
III CÁC B ƯỚC LÊN LỚP :
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
1/.Ôån định lớp.
2/.KTBC.
GV : Tỉ số của hai số hữu tỉ
x và y ( y ≠ 0) là gì ? Cho
VD
GV GV:Hãy so sánh
1015 và 1,82,7
3/.D ạy b ài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa
Đặt vấn đề: hai phân số
Là một tỉ lệ thức
Vậy tỉ lệ thức là gì?Cho vài
VD
- Nhắc lại ĐN tỉ lệ thức
- Thế nào là số hạng, ngoại
tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức?
HS : Tỉ số của hai số
hữu tỉ x và y ( y ≠ 0) làthuơng của phép chia
a, b, c, d : là số hạng
a, d: ngoại tỉ
b, c : trung tỉ
Trang 23- Yêu cầu làm ?1
Hoạt động 2: Tính chất.
Đặt vấn đề: Khi có a b =
c
d thì theo ĐN hai phân số
bằng nhau ta có: a.d=b.c
Tính chất này còn đúng với
tỉ lệ thức không?
- Làm ?2
- Từ a.d = b.c thì ta suy ra
được các tỉ lệ thức nào?
GV : Tổng hợp 2 T/C trên, ta
có : nếu có 1 trong 5 đẳng
thức thì ta có thể suy ra 4
đẳng thức còn lại
4/.Củng cố, luy ện tập :
-Làm BT 47a(sgk/26)
Lập tất cả các tỉ lệ thức có
đuợc từ đẳng thức sau :
6.63 = 9.42
-Thu nháp của 1 vài HS
Nhận xét chung
GV : T/C1 có ý nghĩa như
thế nào trong việc giải toán
5/.Huớng dẫn HS t ự học ở
nhà.
-Nắm vững ĐN, T/C của
TLT, các cách hoán vị các
số hạng của TLT, tìm 1 số
HS: Tương tự từ tỉ lệ thức
a
b = c d ta có thể suy ra
a.d = b.c-Làm ?2
- Từ a.d = b.c và a,b,c ,d
b = c a ; d c =
b a
-HS độc lập làm vào nháp
-2 HS lên làm BT47a)-HS : Trong T/C 1, nếu
ta biết 3 trong 4 số hạngcủa tỉ lệ thức thì ta sẽ tìm đuợc số hạng còn lại
2.Tính chất :
Tính chất 1 :Nếu a b = c d thì a.d=b.c
Tính chất 2 :Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d
0 ta có 4 tỉ lệ thức sau:
a
b = c d ; a c =
b d d
b = c a ; d c =
b a
IV RÚT KINH NGHIỆM, B Ổ SUNG TIẾT DẠY :
Trang 24
TUẦN : 6 Ngày soạn : Tiết : 11 Ngày dạy : Bài số 7
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 KT: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 KN: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ
thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích
3 TĐ: Có ý thức nhìn nhận vấn đề hai chiều.
III CÁC B ƯỚ C LÊN L P: Ớ
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
- Cho Hs đọc đề và nêu
cách làm bài 49/SGK
- Gọi lần lượt hai Hs lên
bảng,lớp nhận xét
- Yêu cầu Hs làm miệng
-HS1 phát biểu và làm BT
- Lần lượt Hs lên bảng trình bày
Bài 49/SGK
a 5 , 253,5 = 350525 = 1421
⇒ Lập được tỉ lệ thức
b 39 103 : 52 52 = 34 2,1: 3,5 = 2135 = 35
Vì 34 35 ⇒ Ta
Trang 25bài 61/SBT-12(chỉ rõ trung
tỉ,ngoại tỉ)
DaÏng 2: Tìm số hạng
chưa biết của tỉ lệ thức
- Làm bài 69/SBT
- Làm bài 70/SBT
Dạng 3: Lập tỉ lệ thức.
GV đặt câu hỏi: Từ một
đẳng thức về tích ta lập
được bao nhiêu tỉ lệ thức?
- Áp dụng làm bài
51/SGK
- Làm miệng bài 52/SGK
4/.C ủng cố, luyện tập :
- Hs làm miệng : Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15
b) 6 12 ;
80 32 c) -0,375 ;8,47
Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69
b) 35 34
; 14 32 c) 0,875;
- Hoạt động nhóm
không lập được tỉ lệ thức
c 15 ,19 6 ,51 = 37 = 3:7
⇒ Lập được tỉ lệ thức
d -7: 4 32 = − 32 − 0,50,9 = − 95
Vì − 32 − 95 ⇒ Ta không lập được tỉ lệ thức
Bài 69/SBT
a) x2 = (-15).(-60) = 900
⇒ x = ± 30b) – x2 = -2 258 = 25− 16
⇒ x = ± 4
5
Bài 70/SBT
a) 2x = 3,8 2 32 : 14 2x = 60815
x = 30415b) 0,25x = 3 6
5
: 1000 125
1,5
2 = 3,64,8 ; 1,53,6 =
2 4,8 4,8
2 = 3,61,5 ; 4,83,6 =
2 1,5
Bài 68/SBT:
Ta có:
4 = 41, 16 = 42, 64 = 43
256 = 44, 1024 = 45
Trang 26Hoạt động nhóm bài
Trang 27TUẦN 6 Ngày soạn : 12/9/2016
Tiết : 11 Ngày dạy : 19/9/2016
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
1 KT:Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 KN:Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập chia tỉ lệ.
3 TĐ: Vận dụng linh hoạt các T/C vào bài toán cụ thể.
Hãy so sánh các tỉ số 2+34+6 và 2 −3 4 −6 với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
3/.D ạy b ài mới
Hoạt động 1: Tính chất cơ
bản của dãy tỉ số(15’)
Yêu cầu Hs xem lại BT
phần Ktrabài cũ
Nếu ta có a b = c d thì ta
suy ra được các tỉ số nào
bằng nhau?
- Cho Hs đọc phần CM
trong SGK và tương tự cho
các em hoạt động nhóm
CM tính chất mở rộng cho
dãy tỉ số bằng nhau
- HS:
a
b = c d = a+c b+d =
a − c b− d
- HS: Tham khảo cách giải và hoạt động nhóm
1.Tính chất cơ bản của dãy tỉ số:
a
b = c d = a+c b+d =
a − c b− d
(b d, b -d)Mở rộng:
a
b = c d = e f =
a+c+e b+d +f = a − c+e b− d +f(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Trang 28- Cho Hs phát biểu thêm
các tỉ số khác bằng với các
tỉ số trên
Hoạt động 2: Chú ý(7’)
- GV cho Hs biết ý nghĩa
của dãy tỉ số và cách viết
khác của dãy tỉ số
- Làm ?2
- HS: Lắng nghe
- Làm ?2Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C lần lượt làa,b,c
Khi có dãy tỉ số a2 = b3
= 5c ta nói các số a,b,c tỉ lệ với 2; 3; 5
4./Củng cố, luy ện tập (15’)
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số
- Gọi 2 Hs làm bài 55,56/SGK
- Hoạt động nhóm bài57/SGK
5./Huớng dẫn HS t ự học ở nhà
- Học tính chất
- Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM, B Ổ SUNG TIẾT DẠY :
Duyệt của tổ chuyên mônNgày 16/9/2016
Trang 29Vũ Thùy Trang
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 KT: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng các tính
chất đó vào giải các bài tập
2 KN:Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán
3 TĐ: Đánh giá việc tiếp thu của HS về tỉ lệ thức và T/C của dãy tỉ số bằng nhau.
II CHUẨN BỊ:
1 GV:
a.Phương pháp: Đặt vấn đề, luyện tập…
b ĐDDH: Bảng phụ ghi thêm một số bài tập.
Dạng 1: Tìm số chưa biết.
- Yêu cầu HS nêu cách
làm bài 60/SGK
- Gọi hai Hs lên bảng làm
60a,b
- Lớp nhận xét
- HS : Nêu cách làm
- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập
Bài 60/SGK
a ( 13 x) : 32 = 1 34: 52
0,1.x = 2,25 :(4,5 :
Trang 30Dạng 2 : Các bài toán có
liên quan đến dãy tỉ số
bằng nhau
Cho Hs đọc đề bài
79,80/SBT và cho biết
cách làm
- Cho Hs đoc đề bài
61,62/SGK và cho biết
cách làm
- Cho Hs tìm thêm các
cách khác nữa
*Gợi ý BT62/SGK
Đặt x2 = 5y = k
⇒ x = 2k ; y = 5k
x.y = 2k.5k = 10
Hãy tìm k, với mỗi giá trị
của k ta tìm đuợc x,y tuơng
- Hoạt động nhóm
- Hs : đọc đề và nêu cách
⇒ a = -3.2 = -6 b= -3.3 = -9
⇒ a = 10 b= 15
⇒ k = ± 1
Trang 31- Hs đọc đề bài 63/SGK
- GV hướng dẫn trước khi
hoạt động nhóm - Hoạt động nhóm.- làm bài 64/SGK
4/.C ủng cố, luyện tập :
- Hoạt động nhóm
- Làm bài 64/SGK
5/.Huớng dẫn HS t ự học ở nhà
- Xem lại tất cả các bài tập đã làm
- Làm bài 81,82,83/SBT
- Xem trước bài 9: Số thập phân hữu hạn Số thập vơ hạn tuần hồn.
IV RÚT KINH NGHIỆM, B Ổ SUNG TIẾT DẠY :
Duyệt của tổ chuyên mônNgày 16/9/2016
Vũ Thùy Trang
Trang 32TUẦN : 7 Ngày soạn : 19/9/2016
SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I MỤC TIÊU:
1 KT :Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn.Điều kiện để một phân số
tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn.Hiểu đượcsố hữu tỉ là số biểu diễn thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
2 KN : Nhận biết phân số nào viết đuợc duới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn
tuần hoàn
3.TĐ : HS có cái nhín biện chứng về số hữu tỉ với số thập phân hữu hạn hay vô
hạn tuần hoàn
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Số thập
phân hữu hạn Số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
Treo bảng phụ:
Viết các số sau dưới
Trang 33dạng số thập phân:
1
4 ; − 56 ; 1350 ;
− 17
125 ; 1145 ; 147
- Gv giới thiệu số thập
phân hữu hạn,số thập
phân vô hạn tuần hoàn
Hoạt động 2: Nhận xét
GV hướng dẫn Hs tìm
Điều kiện để một phân
số tối giản biểu diễn
được dưới dạng số thập
phân hữu hạn,vô hạn
tuần hoàn
- Hs hãy kiểm tra lại
các phân số đã cho ở
- Hs kiểm tra lại các phân số đã cho ở phần 1
- Các số -0,8333…; 0,2444…;… là các số thập phân vô hạn tuần hoàn
-0,8333… = -0,8(3) là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì 3
0,2444… = 0,2(4) là số thập phân vô hạn tuần hoàn chi kì 4
2 Nhận xét:
2.1 Cách kiểm tra một phân số viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn:
B1: Đưa về phân số tối giảncó mẫu dương
B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố, nếu không có ước khác 2 và 5 thì phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
2.2 Cách kiểm tra một phân số viết được dưới dạng số thậpphân vôhạn tuần hoàn:
B1: Đưa về phân số tối giảncó mẫu dương
B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố,nếu có ước khác
2 và 5 thì phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
VD: xem SGK
4/.Củng cố, luy ện tập:
- Cho Hs nhắc lại điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn
- Hoạt động nhóm bài 65,66/SGK
- Làm tại lớp bài 67/SGK
5/.Huớng dẫn HS t ự học ở nhà
- Học bài
- Chuẩn bị trước các bài luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM, B Ổ SUNG TIẾT DẠY :
Trang 34Duyệt của tổ chuyên mônNgày 23/9/2016
Vũ Thùy Trang
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô
hạn tuần hoàn và ngược lại
- Phát biểu lét luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
-Làm bài 68a/SGK
-Cả lớp nhận xét
3/.Luyện tập
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
Dạng 1: Viết các số dưới
dạng số thập phân vô hạn
Trang 35- Hoạt động nhóm bài
85,87/SBT( yêu cầu các
nhóm có giải thích rõ ràng)
- Dạng 2: Viết số thập phân
dưới dạng phân số tối giản.
a 0,32
b.-0,124
c 1,28
d -3,12
- GV hướng dẫn Hs làm 88
a; 88b,c Hs tự làm và gọi
lên bảng
- Hoạt động nhóm bài
89/SBT
Dạng 3:
Bài tập về thứ tự.
- Bài 72/SGK: Các số 0,(31)
và 0,3(13) có bằng nhau
không?
- Tương tự làm bài 90/SBT
*Gợi ý: Có thể lấy VD số
hữu tỉ a là số nguyên, là số
thập phân hữu hạn, vô hạn
tuần hoàn
a.2,(83)b.3,11(6)c.5,(27)d.4,(264)
- Hs tự làm bài 71/SGK
- Hoạt động nhóm bài 85,87/SBT
a 258
b 50− 31
c 25 32
d 25− 78
- Hoạt động nhóm bài 89/SBT
- Hs làm bài 720,(31)= 0,31313131…
= 101 [1 + 0,(2)]
= 101 [ 1 + 0,(1).2]
= 1190
4/.Củng cố, luyện tập:
-y/c HS nhắc lại ĐN số hữu tỉ
5/.Huớng dẫn HS t ự học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài 91,92/SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG TIẾT DẠY :
Trang 36Duyệt của tổ chuyên mônNgày 23/9/2016
Vũ Thùy Trang
Tên bài: LÀM TRÒN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm tròn số,biết được ý nghĩa của việc
làm tròn số trong thực tiễn
2 Kỹ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quy uớc làm tròn số Sử dụng đúng
các thuật ngữ trong bài
3.Thái độ: Có ý thức vận dụng các qui ước tròn số trong thực tiễn hằng ngày.
II CHUẨN BỊ:
1 GV:
a) Phương pháp: nêu và giải quyết vấn đề, trực quan…
b) ĐDDH: Bảng phụ ghi VD, máy tính bỏ túi.
2 HS: Máy tính,bảng phụ, sưu tầm vài VD trong thực tế
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Ví dụ(10’)
- Treo bảng phụ ghi một số
VD trong thực tế
- Yêu cầu Hs nêu thêm VD
về làm tròn số
- Hs đọc VD1/SGK
- Cho Hs biểu diễn 4,3 và
4,9 trên trục số
Trang 37Cho Hs nhận xét 4,3 và 4,9
gần số nguyên nào nhất?
- Làm ?1
Hoạt động 2: Quy ước làm
tròn số(10’)
GV hướng dẫn Hs qui ước
làm tròn số
TH1: SGK/36
Làm tròn 86,149 đến chữ
số thập phân thứ nhất, làm
tròn 542 đến hàng chục
TH2: SGK/36
Làm tròn 0,0861 đến số
thập phân thứ hai, làm tròn
1573 đến hàng trăm
- Yêu cầu Hs làm ?2
Gọi 3 Hs lên bảng
Nhận xét: 4,3 gần 4 4,9 gần 5
-Làm ?15,4 55,8 64,5 5
Hs nghe GV hướng dẫn
- Áp dụng qui tắc: Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì giữ bộ phận còn lại,nếu là số nguyên thì thay toàn bộ các số bỏ đi bằng các chữ số 0
bài tập74[(7+8+6+10)+(2+7+6+5+9).2
+8 3]:17 6,6
2 Qui ước làm tròn số:
TH1: Đọc SGK
TH2: Đọc SGK
4/.Củng cố , luyện tập:
- Cho Hs nhắc lại nhiều lần quy tắc làm tròn số
- Làm các bài tập74/SGK
*Gợi ý BT 74: Lấy tổng điểm của các bài HS1, HS2, HS3 nhân với HS tương ứng và chia cho tổng các hệ số (17)
- Làm các bài tập76/SGK
5/.Hướng dẫn học ở nhà
-Học qui tắc
- Làm 78,79,81/SGK; 93 đến 95(SBT/16)
Trang 38- Tiết sau mang máy tính, thước dây hoặc thươc cuộn
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG TIẾT DẠY :
Duyệt của tổ chuyên mônNgày 30/9/2016
Vũ Thùy Trang
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố, vận dụng thành thạo các qui tắc làm tròn số.
2 Kỹ năng: Vận dụng vào các bài toán thực tế đời sống, tính giá trị của biểu thức.
3 Thái độ: Cĩ ý thức vận dụng các quy uớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày.
Hoạt động của thầy Họat động của trị Nội dung ghi bảng
Dạng 1: Thực hiện phép tính
rồi làm tròn kết quả.
- Cho HS làm bài 99/SBT
- Yêu cầu HS sử dụng máy
tính để tìm kết quả
- Làm bài 100/SBT
-HS phát biểu và làm BT:
21 inch 21.2,54 53 cm
-HS nhận xét
Trang 39Thực hiện phép tính rồi làm
tròn đến chữ số thập phân
thứ hai
Dạng 2: Áp dụng qui ước
làm tròn số để ước lượng kết
quả.
-GV reo bảng phụ ghi sẵn
các yêu cầu Bài 81/SGK
- Làm tròn các thừa số đến
chữ số ơ’ hàng cao nhất
- Tính kết quả đúng,so
sánh với kết quả ước lượng
- Tính giá trị làm tròn đến
hàng đơn vị bằng hai cách
Cách 1: Làm tròn các số
trước
Cách 2: Tính rồi làm tròn
kết quả
Dạng 3: Một số ứng dụng
của làm tròn số trong thực
-Thực hiện phép tính rồilàm tròn số
c 4 113 = 4,2727… 4,27
Bài 100/SBT
a 5,3013 + 1,49 + 2,364+ 0,154 9,31
b (2,635 + 8,3) – (6,002+ 0,16) 4,77
14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66
11
b 7,56 5,173
Cách 1:
7,56 5,173 8.5 40
Cách 2:
7,56 5,173 39,10788 39
c 73,95 : 14,2
Cách 1:
73,95 : 14,2 74:14 5
Cách 2:
73,95 : 14,2 5,20775
Trang 40- Cho Hs nhắc lại qui ước làm tròn số.
- Làm thêm bài 104,105/SBT
5/ Hướng dẫn HS t ự học ở nhà
- Xem lại các nài tập đã làm trên lớp
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau
- Đọc trước bài 11” Số vô tỉ.Khái niệm căn bậc hai.”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG TIẾT DẠY :
Duyệt của tổ chuyên mônNgày 4/10/2016
Vũ Thùy Trang
SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
1 KT:Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và nắm được thế nào là căn bậc hai của
một số không âm
2 KN:Biết sử dụng và sử dụng đúng kí hiệu √ ❑
3 TĐ: Có ý thức vận dụng kí hiệu 1 cách chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1.GV:
a)Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề.
b)ĐDDH: Bảng phụ ghi các kết luận về căn bậc hai
2.HS: Máy tính, bảng phụ
III
CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
1/.Ôån định lớp.
2/.KTBC.
-Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân: 34 ; 1711
- Cho Hs nhận xét và GV cho điểm
3/.D ạy b ài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Số vô tỉ.
Treo bảng phụ ghi sẵn bài 1.Số vô tỉ:Xéi bài toán: SGK