1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 tiết 13 đến 20

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 209,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN I.Mục đích yêu cầu: 1-Kiến thức : Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn Điều kiện để 1số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập [r]

Trang 1

Tuần :7 Ngày soạn:

Tiết :13 Ngày day :

§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn

Điều kiện để 1số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân

vô hạn tuần hoàn

2-Kĩ năng :

Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn được số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

3-Thái độ:

II Chuẩn bị:

GV:

Bảng phụ + thước + máy tính

HS:

Xem bài trước

III Tiến trình dạy học:

A,Kiểm tra bài cũ:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức

Tìm x biết

x.0,2 = 0,4.5

Hs : Nếu: a.d = b.c thì

b

d a c c

d a b d

b c a d

c b a

Hs : x.0,2 = 0,4.5

x = = 1

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh Nội dung

Trang 2

7

8

1-Sốâ thập phân hữu hạn –số

thập phân vô hạn tuần hoàn

Gv :

Thế nào là số hữu tỉ ?

Gv :

3/10 = ?

14/100 = ?

Gv :

0,1 ; 0,14 làsố thập phân hữu hạn

Gv

:cho hs bấm máy

5/12 = ?

Gv

0,41666…… là số thập phân vô hạn

tuần hoàn có chu kỳ là 6

Viết gọn 0,41(6)

Gv :

Gọi 3 hs làm 3 bài

1/9 =?

1/99 = ?

17/11 = ?

Chỉ ra chu kì của nó

2-Nhận xét

Gv :

3/20 ; 37/25 là số thập phân hữu

hạn hayvô hạn ?

Gv :

Hãy xem các phân số này có mẫu

số là những lũy thừa số nào?

Gv :

Vậy những phân số tối giản

có mẫu như thế nào thì viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn

Hs : Số hữu tỉ là sốviết được dưới dạng phân số a/b

a,b thưộc Z ( b khác 0 )

Hs : 3/10 = 0,3

Hs :14/100 = 0,04

Hs : 5/12 = 0,14666…

Hs : Chú ý lắng nghe

Hs1 : 1/9 = 0,111… = ( 0.1) Hs2 :

1/99 = 0,0101… = 0,( 01) Hs3 :

17/11 = 1,5454… = 1,( 54 )

Hs : 3/20 ; 37/25 là số thập phân hữu hạn

Hs :những thừa số 2 và 5

Hs :

1-Sốâ thập phân hữu hạn –số thập phân vô hạn tuần hoàn

Số thập phân hữu hạn là:0,6 ;1,25 ; …

Số thập phân vô hạn là:

3,666… = 3, ( 6 ) 1,333… = 1, ( 3 ) Có chu kì là 6 và 3

2-Nhận xét

6/5và 7/20 là số thập phân hữu hạn có thừa số 2 và 5

Vậy mỗi số hữu tỉ được biểu diễnbởi 1 số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn ngược lại mỗi số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn biểu diễn bởi 1số hữu tỉ

Trang 3

5 Gv :

Cho học sinh làm ? treo bảng phụ

cho hs hoạt động nhóm

Gv :

Cho hs trình bài kết quảcủa

mình sau đó cho hs nhận xét

Gv :

Cho hs làm BT 65

Bằng cách trả lời tại chỗ

Gv :

Vậy 1 phân số bất kì có thể viết

được dưới dạng số thập phân hữu

hạn hay số thập phân sô hạn tuấn

hoàn và ngược lại

Phân so átối giản có mẫu dương mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số thập phân hữu hạn

Hs : Làm ?1

14

7

; 45

11

; 6 5

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạng tuần hoàn

HS : Làm bài

Vì mẫu số có thừa số 3 hoặc 5

Hs :chú ý lắng nghe

Trang 4

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Những phân số nào viết được sốthập

phân hữu hạn

Gv :0,3232… có phải là số hữu tỉ

không?hãy viếy số hữu tỉ

Hs : Trả lời theo nội dung đã học

Hs : 0,3232… = 0,(32)

D.Hướng dẫn về nhà:

-học bài kỹ

-Làm bài tập :68,69 70,71

Trang 5

Tuần :7 Ngày soạn:

Tiết :14 Ngày day :26/08/08

LUYỆN TẬP

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Cũng cố kiều kiệnđể 1 phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn

tuần hòan

2-Kĩ năng :

Rèn luyện kĩ năng viết 1 phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

3-Thái độ:

II Chuẩn bị:

GV:

Bảng phụ + thước

HS:

Giấy trắng + máy tính

III Tiến trình dạy học:

A,Kiểm tra bài cũ:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Nêu kđ để 1 phân số viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn

Cho hs làm BT 68a

Hs : Trả lờicâu hỏi

Bt : 5/8 , 14/35 , viết đựoc dưới dạng số thập phân hữu hạn

4/11 , 15/22 , -7/12 , vô hạn tuần hoàn

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh Nội dung

Trong các phân số sau phân số

nào viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn ?số nào viết được

số thập phân vô hạn tuần hoàn

2/7 , 13/25

4/75 , 34/20

Gv :

Gọi hs lên bảng ghi

= ………

8

5

Hs : Số viết được số thập phân hữu hạn

13/25 , 4/75

Hs : = 0.625

8 5

Hs :

Hs : Số viết được số thập phân hữu hạn

13/25 , 4/75

= 0.625

8 5

= -0,15

20 3

Trang 6

= ………

20

3

= …………

11

4

= ……

22

15

Gv :

Treo bảng phụ bt 69

a)

3

5 ,

8 =

6

7 , 18

11 58

33 , 3

2 , 4

` 1

Gv :

Cho hs làm

99

1 = ?

= ?

999

1

= -0,15

20

3

Hs : = 0, ( 36)

11 4

Hs : = 0,6 ( 81 )

22 15

Hs :

3

5 ,

8 = 2,8 ( 3 )

Hs : = 3,11 (6 )

6

7 , 18

Hs :

= 5, (27 )

11 58

Hs : = 4,13

33 , 3

2 , 4

` 1

Hs :

99

1 = 0,0101… = 0, (01 )

Hs : = 0,001001…

999 1

=0 ( 001 )

= 0, ( 36)

11 4

= 0,6 ( 81 )

22 15

3

5 ,

8 = 2,8 ( 3 ) = 3,11 (6 )

6

7 , 18

= 5, (27 )

11 58

= 4,13

33 , 3

2 , 4

` 1

99

1 = 0,0101…

=0, (01 ) = 0,001001…

999 1

=0 ( 001 )

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

15 Gv :

Treo bảng phụ cho hs hoạt động nhóm

Các phân số sau có bằng nhau không ?

0,(31) và 0,3(13)

Hs : Trình bày kết quả 0,(31) = 0,313131………

0,3(31) = 0,3131313………

Vậy hai số này bằng nhau

Trang 7

D.Hướng dẫn về nhà:

-học kĩ lại bài cũ

Xem trước bài mới

-Làm bài tập 70 , 71 , 72

Trang 8

Tuần :8 Ngày soạn:

Tiết :15 Ngày day :06/10

§10 LÀM TRÒN SỐ

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Học sinh có khái niệm vế làm tròn số

Biêt` ý nghĩacủa việc làm tròn số trong thực tiễn

2-Kĩ năng :

Nắm vững và vận dụng các quy tắclàm tròn số

Sừ dụng đúng các thuật ngư õnêu trong bài

3-Thái độ:

Có ý thúc vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hằng ngày

II Chuẩn bị:

GV:

Bảng phụ + thước

HS:

Xem trước bài

III Tiến trình dạy học:

A,Kiểm tra bài cũ:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số

thập phân

 6

35

4

25

Số nào là số thập phân vô hạn tuần

hoàn và chu kỳ nó là bao nhiêu ?

Hs :

1666 , 6 6 35

25 , 6 4 25

Hs : 0,6666…… là số thập phân vô hạn có chu kỳ là 6

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh Nội dung

10

1- Ví dụ

Trang 9

10

Trong thực tế có những số khi nói

đến làm tròn số người ta thường làm

tròn số để dễ nhớ,dễ tính toán ví dụ như

trong sân vận đông có khoảng 15 ngàn

khán giả

Gv :

Trọng lượng của não người khoang

1400 g

Gv :

Cho hs xem bảng phụ trả lòi

4,3 và 49 gần với số nguyên nào?

Gv :

Tương tư cho hs làm ?1

2-Quy tắc làm tròn số

Gọi hs đọc sách và hướng dẫn hs làm vd

Gv :

Gọi hs lám trường hợp 2

Gv

Hướng dân hs làm bài tại lớp

Gv :

Cho hs làm ?2 dưới dạng phiếu học tập

Gv :

Gọi hs lên bảng ghi kết quả

Chú ý lắng nghe

Hs :

4,3 gần 4 4,9 gần 5

Hs : 5,4 5 5,8 6

4,5 5

Hs : 86,149 86,15

542 540 0,0861 0,086

1573 1500

Học sinh lên bảng ghi kết quả a)79,3826 79,383

b)79,3826 79,48 c)79,3826 79.5

4,3 gần 4 4,9 gần 5

5,4 5 5,8 6

4,5 5

2-Quy tắc làm tròn số

Trường hớp:

Làm tròn đến chữsố thập phân thứ 1

Vd : 79,3826 79.5

Trường hợp 2 làm tròn đến chừ số thập phân thứ 2

Vd : 79,3826 79,48

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Cho hs làm bt 73 theo hình thức nhóm

Mỗi nhóm làm 1 bài

Gv :

Gọi hs nhận xét kết quả

Hs : Từng nhóm làm sau đó trình bày kết quà lên bảng

7,923 7,92 17,418 17,42 79,1364 79,14

Trang 10

0,155 0,16 60,996 61,00

D.Hướng dẫn về nhà:

-học bài cho kỉ

-Làm bài tập : 75 , 78 , 79 , 80

Trang 11

Tuần :8 Ngày soạn:

Tiết :16 Ngày day :06/10

LUYỆN TẬP

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Củng cố cách làm tròn số

Biết áp dụng trong thực tế cuộc sống

2-Kĩ năng :

3-Thái độ:

II Chuẩn bị:

GV:

Thước + bảng phụ

HS:

III Tiến trình dạy học:

A,Kiểm tra bài cũ:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Làm tròn số 75,123 62,618 0,6725 Đến chữ số thập phân thứ 2

1547 8572 2316 Đến chữ sốhàng trăm

Hs :

75,123 75,12 62,618 62,62 0,6725 0,67

1547 1500

8572 8500

2316 2300

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh Nội dung

10

BT : 76

GV :

Gọi hs trả lời

76324753 

76324753 

76324753 

Gv :

Gọi hs đọc kết quả

463

Hs : Trả lời

76324753 76324750

76324753 76324800

76324753 76324500

BT : 76

76324753 76324750 

76324753 76324800 

76324753 76324500

Trang 12

7

10

Bài tập : 78

GV :

Dùng thước đo đường chéo

của màn hình

Bài tập : 79

GV :

Nêu cách tính chu vi và

diện tích của hình chữ nhựt

Gv :

Dài =?

Rộng = ?

Gv :

Gọi 2 hs lên bảng tính

Bài tập : 81

Gv :

Cho 2 hs lên bảng tính

2cách rồi so sánh kết quả

HS : a)495.52 500.50  25000

b)6730 : 48 6700 : 50 =  131

HS :

Đo rồi trả lời kết quả

Hs :

P = ( dài + rộng ).2

S = Dài.rộng

Hs : Dài=10,234 m

Rộng = 4,7 m

Hs : ( 10,234 + 4,7 ).2 =

Hs : 10,234.4,7=

Hs1 : Làm cách 1 14,61-7,15+3,2 15-7+3 11

Hs2 : Làm cách 2 14,61-7,15+3,2

= 7,46 + 3,2

=10,66 11

Bài tập : 78

a)495.52 500.50  25000

Bài tập : 79

P = ( dài + rộng ).2

S = Dài.rộng Dài=10,234 m Rộng = 4,7 m ( 10,234 + 4,7 ).2 = 10,234.4,7=

Bài tập : 81

Làm cách 1 14,61-7,15+3,2 15-7+3 11

Làm cách 2 14,61-7,15+3,2

= 7,46 + 3,2

=10,66 11

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Treo bảng phụ cho hs hoạt động

nhóm

Hs : Nhóm 1-2-3 Cách 1

Trang 13

Thực hiện theo hai cách làm tròn đến

hàng đơn vị

7,56 + 5,173 =

7,56 5,73 =

Nhóm 1-2-3 làm bài 1

Nhóm 5-6-7 làm bài 2

7,56 + 5,173 8 + 5 = 13 Cách 2

7,56 + 5,173 =12,733 13 Nhóm 4-5-6

Cách 1 7,56 5,73 8 5 = 40 7,56 5,73 = 39,5382 40 

D.Hướng dẫn về nhà:

-học kĩ bài

-Làm bài tập : còn lại

Trang 14

Tuần :9 Ngày soạn: Tiết :17 Ngày day :13/10/09

§11 SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Học sinh có khái niệm về số vô tỉvà hiểu thế nào về căn bậc hai

Của một số không âm

2-Kĩ năng :

Biết sử dụng kí hiệu

3-Thái độ:

II Chuẩn bị:

GV:

Bảng phụ + phiếu học tập

HS:

Xem bài trước

III Tiến trình dạy học:

A,Kiểm tra bài cũ:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh Nội dung

17

18

1-Số vô tỉ

Gv :

Số nào mà bình phương bằng 2

Số nào mà bình phương bẵng 4

Gv :

để trả lòi câu hỏi này ta cần tìm

hiểu nội dung của bài này

Gv :

Treo bảng phụ vẻ hình 5 cho hs

đọc bài toán

2-Khái niệm vế căn bâïc hai

Gv :

Hs :

2 bình phương bằng 4 Hs:

Không có

Hs:

Chú ý lắng nghe

Hs : Đọc bài toán và quan sát hình vẽ

1-Số vô tỉ

Số vô tỉ là số viết được dưới dang số thập phân vô hạn không tuần hoàn Tập họp số vô tỉ kí hiệu là I

Trang 15

Qua ví dụ định nghĩa về căn bậc

hai

Gv :cho hs làm ? 1

Nếu a= 16 thì x = ?

Nếu a= 0 thì x = ?

Nếu a = -16 thì x = ?

Gv :

Không được viết

= +-4

16

Gv :cho hs làm bt ? 2

Hs : Chú ý lắng nghe

Hs :

x = 4 và x = -4

Hs :

x = 0

Hs : Không có

Hs :chú ý lắng nghe

Hs : Ghi 3 , 10 , 25

2-Khái niệm vế căn bâïc hai

Định nghĩa:

Căn bậc hai của một số a không âm là số x sau cho x bình phương bằng a

Kí hiệu :

a ( a 0 )

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

cho hs làm bài tập 82

Treo bảng phụ

Vì 52 = nên 52 =

Vì 7…. = 49 nên … = 7

Vì 1… = 1 nên 1=

Gv :

Các nhóm làm vào phiếu học tập rồi ghi

kết qua lên bảng

Hs : Hoạt động nhóm rồi ghi phiếu hoc tập

Vì 52 = 25 nên 52 = 5

Vì 72 = 49 nên 49 = 7

Vì 1n = 1 nên 1= 1

D.Hướng dẫn về nhà:

-học bàivà làm bài

-Làm bài tập còn lại

Trang 16

Tuần :9 Ngày soạn:

Tiết :18 Ngày day :13/10/09

§12 SỐ THỰC

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

-Nhận biết được số thực là tên gọi chung cho số hữu tỉ và số vô tỉ

-Biết được biểu diễn thập phân của số thực

-Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

2-Kĩ năng :

Thấy được sự phát triển của hệ thống so átừ N Z Q R  

3-Thái độ:

II Chuẩn bị:

GV:

Thước + bảng phụ + phiếu học tập

HS:

Xem trước bài

III Tiến trình dạy học:

A,Kiểm tra bài cũ:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ghi nội dung bt 85 lên bảng phụ gọi hs

điền vào ô trống

Hs : Lên bảng điền vào ô trống

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh Nội dung

10

Trang 17

Gv :

Hãy cho ví dụ 1số tự nhiên ,số

nguyên âm , số thập phân , phân

số số vô tỉ

Gv :

Tất cả các số này gọi là số thực

( gồm tập hợp I và Q )

Gv :

Vậy tập hợp số thực bao gồm số

nào ?

Gv :

Khi viết x R ta hiểu x là số gì?

Gv :

Cho hs làm ? 2

2-Biểu diễn số thực

Gv :

Biểu diễn số 2 trên trục số cho

hs xem

Gv :

Vẽ hình 7 lên bảng phụ để hs

quan sát

Gv :

Cho hs điền vào bảng phụ bài

tập 87

3 Q 3 R 3 I

-2,52 Q N Z

Hs :

5 -4 -0,15

6

; 7 6

Hs : Chú ý lắng nghe

Hs : gồm tập hợp I và Q

Hs :

x là số thực

HS : Lên bảng ghi 2,(35) 12.369121518 0,(63) =

-11 7

Hs : Theo dõi

Hs : Xem hình 7 HS

3 Q 3 R 3 I -2,52 Q N Z

Số vô tỉ và số hữu tỉ gọi chung là số thực

Kí hiệu : R Với x,y R ta có

x y hoặc x y 

2-Biểu diễn số thực

Người ta biểu diễn số thực trên trục số gọi là trục số thực

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Làm bài tập 89

Treo bảng phụ cho hs trả lời đúng sai

Gv :

Làm bài tập 88

Hs : Trả lời đúng sai

Trang 18

Cho hs hoạt động nhóm

Sau đó trình bài kết quả

Cho hs nhận xét

a) nếu a là số thực thì a là số ……hoặc

số………

b) nếu b là số vô tỉ thì b viết được

dưới dạng …………

Hs : a) nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

b) nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng căn bậc hai

D.Hướng dẫn về nhà:

-học kĩ bài

-Làm bài tập : 90 , 91 , 92 , 93 , 94 SGK

Trang 19

Tuần :10 Ngày soạn:

Tiết :19 Ngày day :26/08/08

LUYỆN TẬP

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Thực hành thành thạo các phép tính về số thập phân phân số

2-Kĩ năng :

Vận dụng thành thạo các phép tính về số thập phân phân số

3-Thái độ:

II Chuẩn bị:

GV:

Thước + bảng phụ

HS:

Xem bài trước + SGK

III Tiến trình dạy học:

A,Kiểm tra bài cũ:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Số thực bao gồm số nào ? điền

 hay  vào ơ trống

R

2

3

-1,4 Q

2,6 I

-4 I

R

5

Hs :

 hay  vào R

2

3

 -1,4 Q 2,6 I -4 I R 5

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh Nội dung

Trang 20

10

7

10

Bài tập 91

Gv:

Treo bảng phụ hs lên bảng

điền vào

a) -3,02 < -3, 1

b) -7,5 8 > -7,513

c) -0,4 854 < -0,49826

d) -1, 0765

Bài tập 92

Gv :

Cho hs hoạt động nhóm

a) theo thứ tự bé 

lớn

b) theo thứ tự nhỏ đến

lớn theo giá trị

tuyệt đối của chúng

0,-2

1

Gv :

Gọi hs nhận xét

Bài tập :90

a)( -2,18):(3 +0,2)

25

9

5 4

GV:

Ta thực hiện như thế

nào ?

Gọi hai học sinh lên

bảng tính

Gv:

Gọi hs tính tiếp

Hs : a) -3,02 < -3, 1 b) -7,5 8 > -7,513 c) -0,4 854 < -0,49826 d) -1, 0765

Hs : -3,2 < -1,5 < -0,5 < 0 < 1

Hs :

0 ; -0,5 ; 1 ; -1,5 ; -3,2

Hs :

Ta thực hiện trong dấu ngoặc trước Hs1 :

( -2,18) = 0,36 -2,18

25 9

= -1,82 Hs2 :

3 + 0,2 = 3,8 + 0,2

5 4

= 4

Hs :

( -2,18):(3 +0,2)

25

9

5 4

= ( 0,36 – 2,18 ) :(3,8 + 0,2 )

= -1,82 : 4

= -4,55

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:23

w