1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 19 (20)

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 235,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở -Một bạn lên viết trên bảng các số tròn chục - Gọi hai học sinh lên bảng viết.. - Giáo viên nhận xét đánh giá - Học sinh khác nhận xét bài bạn.[r]

Trang 1

TUẦN 19 THỨ HAI NGÀY 03 THÁNG 01 NĂM 2011

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN:

HAI BÀ TRƯNG

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, bước đầu biết đọc phù hợp với diễn biến của truyện

- Hiểu nội dung: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng và nhân dân ta ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

- Biết giải quyết vấn đề, lắng nghe tích cực

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoag SGK; Tranh kể chuyện

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

1/Bài cũ:

- Kiểm tra sách vở học sinh, nhận xét chung

2/Bài mới’- Giới thiệu 7 chủ điểm của SGK.

- Cho HS QS tranh minh họa chủ điểm Bảo

vệ Tổ quốc

a) Giới thiệu bài : Cho HS QS và miêu tả

những hình ảnh trong tranh minh họa Sgk

b) HDHS luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Đọc diễn cảm toàn bài.

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- Yêu cầu HS luyện đọc tiếng từ khó

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn

- Y/C HS đọc chú giải SGK

- Giải nghĩa từ: giặc ngoại xâm, đô hộ

(thuồng luồng: vật dữ ở nước, hình giống

con rắn, hay hại người - theo truyền thuyết)

- Yêu cầu HS luyện đọc câu

- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm

- Y/C HS giỏi đọc lại toàn bài

* HD HS tìm hiểu bài:

- YC cả lớp đọc thầm lại đoạn1và TLCH

H: Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm đối

với dân ta ?

- Tổ trưởng giúp GV kiểm tra cahs vở của tổ, báo cáo cho GV

- Lắng nghe

- Quan sát và phân tích tranh minh họa

- Lớp theo dõi lắng nghe GV đọc bài

- Đọc nối tiếp câu trong bài

- Đọc tiếng từ phát âm sai

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Đọc chú giải SGK

- Tìm hiểu từ mới (SGK)

- Luyện đọc câu (SGK)

- Các nhóm thi đọc

- 1 em đọc lại toàn bài

- Lớp đọc thầm lại đoạn 1

+ Chúng thẳng tay chém giết dân lành, cướp hết ruộng nương, Lòng dân oán hận ngút trời

Trang 2

H: Ở đoạn 1 ta nên đọc như thế nào ?

- YCcả lớp đọc thầm lại đoạn 2 và TLCH

H: Hai Bà Trưng có tài và có chí lớn như thế

nào?

- YC cả lớp đọc thầm lại và trả lời câu hỏi :

H: Vì sao Hai Bà Trưng khởi nghĩa ?

H:Tìm những chi tiết nói lên khí thế của

quân khởi nghĩa ?

- Mời 2HS thi đọc lại đoạn văn.

- Yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn 4 và TLCH:

H: Kết quả cuộc khởi nghĩa như thế nào ?

H: Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn kính

Hai Bà Trưng ?

c)Luyện đọc lại :

- Đọc diễn cảm đoạn 3

- Mời 3 em thi đọc lại đoạn văn

- Mời 1HS đọc cả bài văn

- Nhận xét, tuyên dương em đọc hay nhất

 ) Kể chuyện :

* Giáo viên nêu nhiệm vu.

*HDHS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh:

- YC HS QS lần lượt từng tranh trong SGK

- Gọi 1HS khá kể mẫu một đoạn câu chuyện

- Mời 4 em tiếp nối nhau kể 4 đoạn câu

chuyện trước lớp

- Yêu cầu 1HS kể lại cả câu chuyện

- Nhận xét tuyên dương em kể hay nhất

d) Củng cố dặn dò :

H:Câu chuyện giúp em hiểu được điều gì ?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài ở nhà

+ Đọc với giọng chậm rãi, căm hờn, nhấn giọng ở những TN nói lên tội ác của giặc, sự căm hờn của nhân dân ta

- 1 HS đọc cả đoạn trước lớp

+ Rất giỏi võ nghệ, nuôi chí giành lại non sông

+ Vì Hai Bà yêu nước,thương dân, căm thù giặc đã giết hại ông Thi Sách và gây bao tội

ác với nhân dân ta

+ Hai Bà Trưng mặc giáp phục thật đẹp, bước lên bành voi rất oai phong,

- 2 em thi đọc lại đoạn 3 của bài

+ Kết quả thành trì của giặc sụp đổ Tô Định trốn về nước Đất nước sạch bóng quân thù + Vì Hai Bà Trưng đã lành đạo ND giải phóng đất nước, là 2 vị anh hùng chống giặc đầu tiên trong lịch sử nước nhà

- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- 3 em thi đọc lại đoạn 3 của bài

- 1HS đọc cả bài văn

- Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất

- Lớp quan sát các tranh minh họa

- 1 em khá kể mẫu đoạn 1 câu chuyện

- Lần lượt mỗi lần 4 em kể nối tiếp theo 4 đoạn của câu chuyện

- Một em kể lại toàn bộ câu chuyện trước lớp

- Lớp theo dõi, bình chọn bạn kể hay nhất

- Dân tộc VN ta có truyền thống chống giặc ngoại xâm bất khuất từ bào đời nay

- Chuẩn bị bài sau

Trang 3

CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số dều khác 0)

- Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng

- Bước đầu nhận ra htuws tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số (trường hợp đơn giản)

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bộ đồ dùng dạy - học toán; VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

1)Bài cũ:

:- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2/Bài mới:- Giới thiệu bài:

a Giới thiệu số có 4 chữ số

- Giáo viên ghi lên bảng số : 1423

- Yêu cầu HS lấy ra 10 tấm bìa, mỗi tấm bìa

có 100 ô vuông rồi xếp thành 1 nhóm như

SGK

- GV đính lên bảng

- Yêu cầu hS lấy tiếp 4 tấm bìa như thế, xếp

thành nhóm thứ 2

- GV đính lên bảng

- Yêu cầu HS lấy 2 cột, mỗi cột có 10 ô

vuông, xếp thành nhóm thứ 3

- Yêu cầu HS lấy tiếp 3 ô vuông, xếp thành

nhóm thứ 4

- Gọi HS nêu số ô vuông của từng nhóm

- GV ghi bảng như SGK

1000 400 20 3

+Nếu coi 1 là một đơn vị thì hàng đơn vị

có mấy đơn vị ?

+ Nếu coi 10 là một chục thì hàng chục có

mấy chục ?

+Nếu coi 100 là một trăm thì hàng trăm có

mấy trăm ?

+Nếu coi 1000 là một nghìn thì hàng nghìn

có mấy nghìn ?

- Trưng bày sách vở , dồ dùng GV kiểm tra

- Nghe GT

- HS lấy các tấm bìa rồi xếp thành từng nhóm theo hướng dẫn của GV

- HS thao tác theo YC của GV

- HS nêu số ô vuông của từng nhóm: Mỗi tấm bìa có 100 ô vuông, nhóm thứ nhất có 10 tấm bìa sẽ có 1000 ô vuông Nhóm thứ hai

có 4 tấm bìa vậy nhóm thứ hai có 400 ô vuông Nhóm thứ 3 có 20 ô vuông còn nhóm thứ tư có 3 ô vuông

+ Hàng đơn vị có 3 đơn vị

+ Hàng chục có 2 chục

+ Có 4 trăm

+ Có 1 nghìn

Trang 4

- GV nêu : Số gồm 1 nghìn , 4 trăm , 2 chục

và 3 đơn vị viết là: 1423 ; đọc là : "Một

nghìn bốn trăm hai mươi ba"

- YC nhiều em chỉ vào số và đọc số đó

- Nêu giá trị của tững chữ số trong sô 1423

- Chỉ bất kì một trong các chữ số của số 1423

để HS nêu tên hàng

b) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.

- Yêu cầu HS quan sát mẫu - câu a

+ Hàng nghìn có mấy nghìn ? Hàng trăm có

mấy trăm ? Hàng chục có mấy chục ? Hàng

đơn vi có mấy đơn vị ?

- Mời 1 em lên bảng viết số

- Gọi 1 số em đọc số đó

- Yêu cầu HS tự làm câu b sau đó gọi HS

nêu miệng kết quả

- Nhận xét đánh giá

Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2

- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Mời một em làm vào bảng phụ

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở KT bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 3

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào VBT

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

(YC HS KG làm cả 4 dòng, nêu quy luật của

các dãy số )

Bài 4: - YCHS làm , nêu miệng kết quả

3) Củng cố - Dặn dò:2’

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và xem lại các BT đã làm

- Nhắc lại cấu tạo số và cách viết, cách đọc

số có bốn chữ số

- HS chỉ vào từng chữ số rồi nêu lại (từ hàng nghìn đến đơn vị rồi ngược lại

- Nhắc lại

- HS đọc theo YC của GV

- Đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp quan sát mẫu

+ Có 3 nghìn, có 2 trăm, Có 5 chục, có 4 đơn vị

- 1 em lên bảng viết số, lớp bổ sung: 3254

- 3 em đọc số: " Ba mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi "

- Cả lớp tự làm bài, rồi chéo vở để KT

- 3 em nêu miệng kết quả, lớp bổ sung

- Nhận xét chung bài làm của HS

- Một em đọc đề bài 2

- Cả lớp làm vào VBT

- Một học sinh làm vào bảng phụ

- Đổi chéo vở để KT bài - Một số HS nêu miệng kết quả

- Nhận xét chữa bài trên bảng

- Một học sinh đọc đề bài 3

- Cả lớp thực hiện vào VBT

- 1HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét BS

a) 1950; 1951 ; 1952; 1953; 1954; 1955 b) 3546; 3547 ; 3548; 3549 ; 3550 ; 3551

- Một số HS nêu miệng kết quả nhận xets các số trên tia số

- Nhắc nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

THỨ BA NGÀY 04 THÁNG 01 NĂM 2011

TOÁN:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số khác 0)

- Biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số

Trang 5

- Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn (từ 1000 đến 9000)

- GDHS tính cẩn thận trong làm bài

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ; Bảng con

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

1.Bài cũ :

- Yêu cầu cả lớp viết vào bảng con các số:

Ba nghìn một trăm bảy mươi sáu

Tám nghìn hai trăm bốn mươi lăm

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS luyện tập - thực hành:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu BT.

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Mời 1 em lên chữa bài trên bảng lớp

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và tự

chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài.

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Gọi 1HS làm vào bảng phụ

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 3

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

Bài 4: Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, đổi chéo vở

KT

- Nhận xét chung bài làm của HS

c) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét, chuẩn bị bài sau : Luyện tập

- Cả lớp viết vào bảng con các số do GV đọc ( 3176; 8245 )

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài

- Một em nêu đề bài

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 1học sinh thực hiện trên bảng, lớp bổ sung Đọc số Viết số Chín nghìn bốn trăm sáu mươi 9460 Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm 4765 Năm nghìn tám trăm hai mươi 5820

- Một em nêu bài tập 2

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 1HS làm bảng phụ, lớp nhận xét chữa bài Viết Đọc số

4444 Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi tư

8781 Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt

7155 Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- Cả lớp thực hiện vào vở

- 3HS lên bảng chữa bài

a/ 8650, 8651, 8652…8656 b/ 3120 , 3121, 3122, …3126

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- Cả lớp thực hiện vào vở, đổi chéo vở kỉêm tra, nêu nhận xét

- 1HS lên bảng chữa bài

- Nhắc nội dung bài học, CB bài sau

Trang 6

LUYỆN TOÁN:

ÔN : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS củng cố về đọc, viết cỏc số có 4 chữ số (trường hợp cỏc chữ số đều khác 0)

- Biết thứ tự củấcccs số có bốn chữ số trong dãy số

- Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn (1000 => 9000)

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- VBT; Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

1 HDHS ôn luyện:

( BT ưu tiên dành cho HS TB, HS yếu )

Bài 1:Viết số (theo mẫu)

Đọc số Viết số

Ba nghìn năm trăm tám mươi sáu 3586

Năm nghìn bảy trăm bốn mươi ba

Viết Đọc số

1952 một nghìn chín trăm năm mươi hai

6727

- Nhận xét chung bài làm của HS

Bài 2: Viết tếp các số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 4557 ; …… ;………; 4561; ………

b) 6130 ; 6131 ;………; ……; ………

- Nhận xét chung bài làm của HS

Bài 3:

- Viết tiếp các số thớch hợp vào chục chấm

a) Số lớn nhất có ba chữ số là:………

b) Số lớn nhất có bốn chữ số là:………

c) Các số tròn nghìn từ 4000 đến 9000là:…

- Nhận xét chung bài làm của HS

( Bài tập ưu tiên dành cho HS KG)

Bài 4: Tìm số có 4 chữ số biết chữ số hàng

nghìn lớn hơn chữ số hàng trăm 3 đơn vị, chữ

số hàng chữ số hàng chục bằng chữ số hàng

trăm trừ đi 3, chữ số hàng đơn vị là số tự nhiên

bé nhất

2 Củng cố - Dặn dò: Nhận xét tiết học

- Đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở - Hai HS lên bảng làm bài

- Đổi chéo vở kiểm tra nhận xét

- Chữa bài trên bảng

- HS yếu không YC làm hết ( viết ít nhất hai

2 số và cách đọc số )

- Chữa bài vào vở nếu sai

- Đọc yêu cầu - Làm bài vào vở

- Nêu miệng kết quả, nhận xét về các dãy số

a)4557 ; 4558 ;4559 ; 4560; 4561 b)6130 ; 6131 ;6132; 6133; 6134 c) 9748 ; 9749 ;9750; 9751; 9752 d) 3295 ; 3296; 3295; 3296; 3297

- Đọc yêu cầu

- Làm bài vào VBT

- Một số HS nêu miệng kết quả

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu – Làm bài vào vở

- Nêu miệng kết quả

- Nhắc nội dung ôn luyện

Trang 7

CHÍNH TẢ:( NGHE - VIẾT )

HAI BÀ TRƯNG

I MỤC TIÊU:

- Nghe viết đúng bài chính tả trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT2 a/b

- GDHS Rèn chữ viết đúng đẹp, gữi vở sạch

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ; VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

1/ Giới thiệu bài

2/ Hướng dẫn chuẩn bị :

* Đọc một lần đoạn 4 của bài

- Gọi 2 em đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

H: Các chữ Hai và chữ Bà trong bài Hai Bà

Trưng được viết như thế nào ?

H: Tìm các tên riêng trong bài chính tả Các

tên riêng đó được viết như thế nào?

- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy

bảng con và viết các tiếng khó

- Giáo viên nhận xét đánh giá

* Đọc cho học sinh viết vào vở

* Chấm, chữa bài

3/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2b : - Nêu yêu cầu của bài tập 2

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập

- Mở bảng phụ đã chép sẵn bài tập 2

- Gọi 2 em lên bảng thi làm bài

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Mời 5 - 7 học sinh đọc lại kết quả

Bài 3b :

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Mở bảng đã kẻ sẵn các cột

- Mời 3 nhóm, mỗi nhóm 4 em lên bảng thi

tiếp sức: thi viết nhanh lên bảng - mỗi em

viết 2 từ có vần

iêt / iêc

- Lớp lắng nghe giới thiệu bài

- Lắng nghe giáo viên đọc bài

- 3HS đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài + Chữ Hai và Bà được viết hoa, viết như thế

để tỏ lòng tôn kính

+ Các tên riêng: Tô Định, Hai Bà Trưng - là tên riêng chỉ người Viết hoa tất cả các chữ cái đầu của mỗi tiếng

- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện

viết vào bảng con: lần lượt, sụp đổ, khởi

nghĩa, lịch sử

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- 1HS đọc yêu cầu BT, lớp đọc thầm

- Học sinh làm vào vở

- 2 em lên bảng thi làm bài, lớp nhận xét

chữa bài: đi biền biệt , thấy tiêng tiếc , xanh

biêng biếc

- 5 em đọc lại kết quả

- 1HS nêu cầu của BT

- 3 nhóm lên bảng thi làm bài

- Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét, bình chọn nhóm làm đúng nhất

+ viết, mải miết, tiết kiệm, tha thiết,

Trang 8

- GV cùng với lớp nhận xét, tuyên dương

nhóm thắng cuộc

4) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài và xem trước bài mới

+ công việc, xanh biếc, tiếc của, chiếc nón,

- Nhắc nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau

LUYỆN TIẾNG VIỆT:

LUYỆN ĐỌC

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nhịp đúng các câu thơ

- Thông qua bài đọc giúp HS hiểu ND bài “ Bộ đội về làng ”

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

1 HD HSLuyện đọc:

- GV đọc mẫu bài thơ giọng nhẹ nhàng, vui,

ấm áp, tình cảm

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng dòng

- Gọi học sinh đọc từng khổ thơ trước lớp

- Nhắc nhở ngắt nghỉ hơi đúng thể hiện đúng

giọng đọc

- Giúp HS hiểu nghĩa từng từ ngữ mới trong

bài

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

-Theo dõi hướng dẫn học sinh đọc đúng

- Nhận xét sự tiến bộ của từng HS

2 HDHS tìm hiểu bài qua ND bài đọc:

-Yêu cầu đọc thầm bài thơ và TLCH

H:Tìm những hình ảnh thể hiện không khí

vui tươi của xóm nhỏ khi bộ đội về làng ?

H:Tìm những hình ảnh nói lên tấm lòng yêu

thương của dân làng đối với anh bộ đội ?

H:Vì sao dân yêu thương bộ đội như vậy ?

H:Bài thơ giúp cho em hiểu điều gì ?

3.Củng cố - Dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc nd bài

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

-Lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Đọc nối tiếp từng dòng trước lớp

- Đọc nối tiếp từng khổ thơ

-Tìm hiểu nghĩa của từ theo hướng dẫn của giáo viên

-Đọc chú giải SGK

-Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi Đọc trước lớp

- Bình chọn bạn đọc tốt nhất

- Đọc thầm bài văn để tìm hiểu nội dung

- Mái ấm nhà vui, tiếng hát câu cười rộn ràng xóm nhỏ

- Mẹ già bịn rịn, vui, tấm lòng rộng mở, kể chưyện tâm tình

- VVì bộ đội chiến đấu bảo vệ dân

- HS phát biểu theo suy nghĩ của các em

- Nêu nội dung bài đọc: Bài thơ nói về tấm lòng của nhân dân đối với bộ đội, ca ngợi tình quân dân thắm thiết trong thời kì kháng chiến

THỨTƯ NGÀY 05 THÁNG 01 NĂM 2011

TẬP ĐỌC:

BÁO CÁO KẾT QUẢ THÁNGTHI ĐUA “ NOI GƯƠNG CHÚ BỘ ĐỘI ”

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết đọc đúng giọng đọc một bản báo cáo

Trang 9

- Hiểu nội dung một báo cáo hoạt động của tổ (trả lời được các câu hởi trong SGK)

- Tạo sự tự tin ở HS Thu thập và xử lí thông tin

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Các tổ thu thập các nội dung đã làm được trong tháng phát động thi đua

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 3HS, mối em kể 1 đoạn câu

chuyện Hai Bà Trưng

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:a) Giới thiệu bài:

b) Luyện đọc :

* Đọc toàn bài

* HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

- Theo dõi sửa lỗi phát âm và hướng dẫn

cách ngắt nghỉ hơi

H: Ngày thành lập QĐNDVN là ngày nào ?

- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Yêu cầu hai em thi đọc lại bài văn

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

- YC lớp đọc thầm bài văn trả lời câu hỏi

H: Theo em bản báo cáo trên là của ai?

H: Bạn đó báo cáo với những ai ?

- Mời 1HS đọc đoạn (từ mục A đến hết)

- Cả lớp đọc thầm TLN trả lời câu hỏi :

H: Bản báo cáo gồm những nội dung nào ?

H: Báo cáo kết quả thi đua trong tháng để

làm gì ?

d) Luyện đọc lại :

- cho HS chơi TC: Gắn đúng vào ND báo

cáo

- Chia bảng thành 4 phần và ghi sẵn : Học

tập – lao động – các công tác khác – đề nghị

- 3HS kể lại câu chuyện Hai Bà Trưng

- Lớp theo dõi, nhận xét

- Lắng nghe giới thiệu bài

- Lớp theo dõi

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bản báo cáo (2 lượt ) trước lớp

- Luyện đọc các từ do giáo viên yêu cầu

- Ngày 22 - 12

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Hai học sinh đọc lại cả bài

- Lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi:

+ Đây là bản báo cáo của bạn lớp trưởng + Với tất cả các bạn trong lớp về kết quả thi đua của lớp trong tháng thi đua “ Noi gương anh bộ đội “

- Một HS đọc thành tiếng từ mục A cho đến hết Lớp đọc thầm đoạn lại TLN, trình bày + Nêu nhận xét về các mặt thi đua của lớp như : học tập , lao động , các công tác khác

và cuối cùng là đề nghị khen thưởng những

cá nhân thực hiện tốt nhất

+ Để nêu ra những ưu khuyết điểm của tổ, cá nhân Từ đó có hướng khắc phục, sửa chữa

- 4 em lên thi gắn đúng các tờ giấy lớn do

GV phát vào các phần bảng đã kẻ sẵn rồi đọc diễn cảm mục vừa gắn

- Lớp theo dõi bình chọn bạn thắng cuộc

Trang 10

khen thưởng

- Gọi 4 em thi đua gắn đúng vào các mục đã

ghi sẵn

- YC 1HS đọc phần vừa gắn, 1HS đọc cả bài

- Nhận xét đánh giá bình chọn em đọc hay

đ) Củng cố - dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn dò học sinh về nhà ddoc lại bài

- Một bạn đọc lại cả bài

- Lớp lắng nghe để bình chọn bạn đọc hay nhất

- 1HS trình bày HĐ của tổ trước lớp theo nội dung đã chuẩn bị

- Chuẩn bị bài sau

TOÁN:

CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ ( TT )

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm

là 0) và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bồn chữ số

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số

- GDHS Yêu thích học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ; Bảng con

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

1.Bài cũ :

- Gọi hai em lên bảng làm bài tập

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:

* Giới thiệu số có 4 chữ số, các trường hợp

có chữ số 0.

b) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Mời HS nêu miệng kết quả

- Nhận xét chữa bài

Bài 2: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT, chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- 2 em lên bảng làm BT 3b và BT4 tiết trước

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

*Lớp theo dõi giới thiệu -Vài học sinh nhắc lại tựa bài

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài

- 3HS nêu miệng kết quả, nhận xét bổ sung + 3690 : Ba nghìn sáu trăm chín mươi

+ 6504 : Sáu nghìn năm trăm linh bốn

+ 5005: Năm nghìn không trăm linh năm

- Một em nêu yêu cầu bài

- Cả lớp làm vào vở

- Đổi chéo vở để KT

- Một HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung

a/ 5616 , 5617 , 5618 , 5619, 5620, 5251

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm