1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 19 (42)

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 139,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu: Giúp học sinh: - Nhận biết các số có 4 chữ số trường hợp các chữ số đều khác 0 - Bước đầu biết đọc viết các số có 4 chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị thứ của nó [r]

Trang 1

Thứ 2 / 03 / 01/ 2011

A Yêu cầu:

Giúp học sinh:

- Nhận biết các số có 4 chữ số ( trường hợp các chữ số đều khác 0)

- Bước đầu biết đọc viết các số có 4 chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo

vị thứ của nó ở từng hàng

- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có 4 chữ số ( trường hợp đơn giản )

- Làm được các bài tập 1 , 2 , 3 ( a , b )

B Đồ dùng dạy học:

- Các tấm bìa trong bộ học toán học sinh bằng ô vuông

- Giáo viên có các tấm bìa trong va li toán

C Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Bài cũ: Nhận xét đánh giá kết quả bài kiểm tra

học kì I

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trong tiết toán hôm nay, cô sẽ

giới thiệu để các em làm quen và biết cách tính

các số có 4 chữ số Để các em biết đọc, viết và

tính giá trị các số có 4 chữ số theo vị trí của nó

- Giáo viên ghi đề lên bảng, Trò chơi, tìm các số

có 4 chữ số: 69; 367; 4624; 368; 5462; 546;

8264; 2000; 3211; 321; 526; 5266

2 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài tập

a Giới thiệu số: 1423

- Giáo viên dán lên bảng 1 tấm bìa ô vuông như

SGK

- Tấm bìa có mấy cột ? Mỗi cột có mấy ô vuông ?

- Cả tấm bìa có bao nhiêu ô vuông ?

- Học sinh quan sát hình giáo viên xếp lên bảng

- Mỗi tấm bìa có bao nhiêu ô vuông ?

* Nhóm thứ nhất có mấy tấm bìa ?

- Cho học sinh đếm thêm 100 đến 1000 của 10

tấm bìa

- Vậy có 10 tấm bìa vậy có bao nhiêu ô vuông ?

* Nhóm thứ hai có mấy tấm bìa ?

- Mỗi tấm bìa có mấy ô vuông ?

- Vậy 4 tấm bìa có bao nhiêu ô vuông ?

* Nhóm thứ ba các em xem có phải tấm bìa

không ? Mà là gì ?

- Có mấy cột nhóm 3 ? Mỗi cột có mấy ô vuông ?

- Vậy nhóm 3 có mấy ô vuông ?

- HS trung bình yếu chơi , nhận xét

- 2 đội chơi - tìm số có 4 chữ số đọc kết quả - HS giỏi

- Học sinh lấy ra mỗi em 1 tấm bìa trong bộ học toán

- Tấm bìa có 10 cột Mỗi cột có

10 ô vuông

- Mỗi tấm bìa có 100 ô vuông

- Lấy và xếp theo nhóm các tấm bìa theo SGK

- 100 ô vuông

- Học sinh đếm và trả lời 10 tấm bìa

- Có 1000 ô vuông

- Có 4 tấm bìa

- 100 ô vuông

- Có 400 ô vuông

- Không phải tấm bìa mà là cột

Trang 2

* Nhóm thứ tư có phải cột không ?

- Không phải cột thì nó là gì ?

- Nhóm 4 có mấy ô vuông ?

* Vậy cả hình vẽ trên có tất cả những số nào

trong mỗi nhóm ?

* Giáo viên treo bảng từ hàng đơn vị, hàng chục,

hàng trăm, hàng nghìn

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét

- Coi 1 là một đơn vị thì hàng đơn vị có mấy đơn

vị ?

- Coi 10 là một chục thì ở hàng chục có mấy đơn

vị ?

- Coi 100 là một trăm thì hàng trăm có mấy trăm

?

- Coi 1000 là một nghìn thì hàng nghìn có mấy

nghìn ?

* Hướng dẫn học sinh viết: Số gồm 1 nghìn, 4

trăm, 2 chục, 3 đơn vị Viết sao ?

- Ta đọc thế nào ?

* Giáo viên: Số 1423 là số mấy chữ số?

- Kể từ trái sang phải: Chữ số 1 chỉ một nghìn,

chữ số 4 chỉ bốn trăm, chữ số 2 chỉ hai chục, chữ

số 3 chỉ ba đơn vị

* Giáo viên chỉ lộn xộn các số để học sinh tự nhớ

các hàng

3 Hướng dẫn thực hành

* Bài tập 1:

- Hàng nghìn có mấy nghìn ?

- Hàng trăm có mấy trăm ?

- Hàng chục có mấy chục ?

- Hàng đơn vị có mấy đơn vị ?

* Lưu ý: Khi đọc 1, 4, 5 ở hàng đơn vị của số có

4 chữ số giống nhau 1, 4, 5 ở hàng đơn vị số có 3

chữ số

* Ví dụ: 4231 đọc là: “ Bốn nghìn hai trăm ba

mươi mốt “

- Đọc số 4211 ta không đọc mươi mốt mà đọc là:

“ Bốn nghìn hai trăm mười một “

- Số 9174 “ Chín nghìn một trăm bảy mươi tư “

nhưng với số 9114 không đọc là mươi tư mà đọc

là: “ Chín nghìn một trăm mười bốn “

Bài 2

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

* Sửa bài, cho điểm

- Có 2 cột, mỗi cột có 1 ô vuông

- Có 20 ô vuông

- Không

- Là ô vuông

- Có 3 ô vuông

- Có 100, 400, 20 và 3 ô vuông

- Có 3 đơn vị, ta viết 3 đơn vị ở hàng đơn vị

- Có 2 chục, ta viết 2 chục vào hàng chục

- Có 400 trăm ta viết 4 trăm ở hàng trăm

- Có 1 nghìn, ta viết 1 nghìn ở hàng nghìn

- Học sinh viết: 1423

- Học sinh đọc: “ Một nghìn bốn trăm hai mươi ba “

- Có 4 chữ số

- 3 em nhắc lại theo thứ tự từ trái sang phải và ngược lại: 3 đơn vị, 2 chục, 4 trăm, 1 nghìn

- 1 học sinh đọc đề bài

- 1 em nêu bài mẫu

- 4 nghìn viết 4 ở hàng nghìn

- 2 trăm viết 2 ở hàng trăm

- 3 chục viết 3 ở hàng chục

- 1 đơn vị viết ở hàng đơn vị

- Học sinh tự làm bài vào vở, 1

em lên bảng làm

- 3 học sinh đọc lại

- 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở

- 1 học sinh đọc đề bài

Hàng Nghìn Trăm Chục Đơn vị

100

Trang 3

Bài 3(a/b)

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Còn thời gian nếu không cho về nhà

3 Củng cố - dặn dò:

* Đánh giá tiết học

* Bài sau: Luyện tập

- Học sinh thi đua điền số còn thiếu vào ô trống

- Học sinh đọc số đã điền

Thứ 3 /04/01/ 2011

A Yêu cầu:

Trang 4

Giúp học sinh:

- Biết đọc , viết các số có bốn chữ số ( trường hợp các chữ số đều khác 0 )

- Biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số

- Bước đầu làm quen với số tròn nghìn ( từ 1000 đến 9000 )

- Làm được các bài 1 , 2 , 3 ( a , b ) , 4

Viết và đọc được các số có 4 chữ số nắm được chữ số hàng nghìn , hàng trăm , hàng chục , hàng đơn vị

B Đồ dùng

- Bảng con, giấy bìa kẻ bài tập 1, 2

C Hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ: Giáo viên gọi 3 học sinh lên

bảng

- trò chơi thẻ bài gắn được số

* Giáo viên nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bài học hôm nay các

em sẽ ôn lại cách viết đọc các số có 4 chữ

số và nhận biết thứ tự các số có 4 chữ số

Làm quen với số tròn nghìn từ 1000 đến

9000

- HS lên gắn thẻ mỗi đội 5 em

- viết số đọc số

1492 : một nghìn bốn trăm chín mươi hai

5836 : năm nghìn tám trăm ba mươi sáu

6358 : sáu nghìn ba trăm năm mươi tám

7818 : bảy nghìn tám trăm mười tám

8781 : tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt

- GV nhận xét chuyển vế bài mới giới

thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

* Bài tập 1

- Bài toán yêu cầu các em làm gì ?

- Giáo viên treo lịch có kẻ sẵn bài tập 1

* Giáo viên nhận xét, chữa bài cho điểm

* Bài tập 2

- Giáo viên treo tờ lịch kẻ bài tập 2

* Chú ý: Đọc các trường hợp số ở hàng

đơn vị 1, 4, 5

* Giáo viên chữa bài cho điểm

* Bài tập 3

- Bài này yêu cầu các em làm gì ?

- Gọi 3 em lên bảng làm mỗi em một

- Mỗi em làm 1 phần bài tập 3 điền số

và đọc

- 2 đoi lên bảng chơi gắn thẻ viets số , đọc số

- HS gắn xong đọc lại các số

- 1 em đọc yêu cầu bài

- Đọc và viết số có 4 chữ số

- 1 học sinh đọc bài mẫu

- Học sinh làm bài cá nhân, 1 học sinh lên bảng làm và đọc lại

- Học sinh đọc đề bài

- 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Học sinh đọc đề bài

Trang 5

* Giáo viên chữa bài, cho điểm

a) 8650, 8651, 8652, 8653, 8654, 8655,

8656,

b)3120, 3121, 3122, 3123, 3124, 3125,

3126

- Cho học sinh nhận xét mỗi số đều bằng

số liền trước nó thêm 1

* Bài tập 4

- Bài này yêu cầu các em làm gì ?

* Giáo viên chữa bài, cho điểm

- Trò chơi củng cố viết các số

a/ Viết tiếp các số , tìm chục nghìn thích

hợp vào dưới mỗi vạch của tia số

1320- 1340 , , , , , , 1400

1400-1410 , , , , , , 1500

1500- 1510, , , , , , 1600

1600- 1610, , , , , , 1700

- Củng cố nhận xét tuyên dương các đội

chơi GV ghi điểm

4 Củng cố - dặn dò:

* Giáo viên đánh giá tiết học

* Bài sau: Các số có 4 chữ số ( TT )

- Điền số vào chỗ trống

- 3 em lên bảng giải mỗi em 1 phần a, b,c của bài 3

- Học sinh viết và đọc

- Học sinh viết và đọc

- Học sinh viết và đọc

- 1 học sinh đọc đề bài

- Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số

- Học sinh tự làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm

- Học sinh chỉ vào mỗi vạch tia số rồi đọc từng số lần lượt: 0, 1000, 2000,

3000, 4000, 5000, 6000, 7000, 8000, 9000

- 2 đội chơi mỗi đội 4 em

Thứ 4 /05/01/ 2011

I Mục đích yêu cầu

Trang 6

- Biết đọc , viết các số có bốn chữ số ( trường hợp chữ số hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm là 0 ) và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào

ở hàng nào đó của số có bốn chữ số

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số

 Luyện tập và củng cố kĩ năng làm phép + , - , không nhớ trong phạm

vi 1000 ( luyện phản xạ nhanh )

- Làm các bài tập 1 , 2 , 3

II Đồ dùng

- Mảnh bìa to viết bài học ở trang đầu SGK

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ: Gọi 3 em lên bảng đọc, viết các

số sau: 7135, 4047

* Giáo viên nhận xét

Trò chơi dùng thẻ HS gắn các số

- 6494, 6495 , 649 , 649 , 649 ,

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bài học hôm nay tiếp tục

học số có 4 chữ số (TT) Để biết số có 4

chữ số thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng

trăm là 0

- Nhận ra được các nhóm chữ theo thứ tự

các số có 4 chữ số

- Giáo viên ghi đề

2 Giới thiệu số có 4 chữ số, các trường

hợp có chữ số 0

- Giáo viên treo tờ bìa ghi phần hướng dẫn

bài học lên bảng

- Ở dòng đầu ta phải viết số nào ? Viết thế

nào ?

- Các đọc ở cột đọc, số ta đọc thế nào ?

- Tương tự có bảng trên các em lần lượt

viết số, đọc số

* Lưu ý: Khi đọc số, viết số đều đọc từ trái

sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp

nhất

- Không đọc theo bảng SGK

3 Thực hành:

Bài 1

- Bài này yêu cầu gì ?

Bài 2: Điền thêm số vào ô trống các số liền

HS1: 7135, 4047 HS2: 5134, 8311 HS3: 6821, 5701

- 2 độichơi mỗi đội 5 em - HS gắn song đọc : 6494, 649 , 649 , 649 ,

649 , 649

- Nhận xét tuyên dương

- Học sinh quan sát nhận xét bảng trong bài học, tự viết số, đọc số

- Số gồm 2 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị Rồi viết 2000

- Đọc: Hai nghìn

- Học sinh luyện đọc

- 1 học sinh đọc đề bài

- Đọc số theo mẫu 7800: Bảy nghìn tám trăm

2700 Hai nghìn bảy trăm

2750 Hai nghìn bảy trăm năm muơi

2020 Hai nghìn không trăm hai mươi

2402 Hai nghìn bốn trăm linh hai

2005 Hai nghìn không trăm linh năm

Trang 7

sau nó.

* Giáo viên chữa bài

Bài 3: Viết số thích hợp vào dấu chấm

- Ở dãy tính a yêu cầu điền số thế nào ?

- Ở dãy tính b yêu cầu điền số thế nào ?

- Ở dãy tính c yêu cầu điền số thế nào ?

* Giáo viên nhận xét chốt lại

4 Củng cố - dặn dò:

* Nhận xét tiết học

* Bài sau: Các số có 4 chữ số ( TT )

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh nêu cách làm: Viết số liền sau vào vở

Thứ 5 /06/01/ 2011

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết cấu tạo thập phân của số có bốn chữ số

Trang 8

- Biết viết số có bốn chữ số thành tổng của các nghìn , trăm , chục , đơn vị và ngược lại

- Làm được các bài 1 , 2 ( cột 1 câu a , b ) , 3

 Củng cố kĩ năng nắm được các số có 4 chữ số - biết viết 4 cữ số thành tổng các số hàng nghìn , hàng trăm , hàng chục , hàng đơn vị

II Đồ dùng dạy học:

- Tờ giấy bìa to viết bài học SGK/98

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ: Gọi 2 em lên bảng:

* Giáo viên nhận xét ghi điểm

1 Giới thiệu bài: Bài hôm nay các em

sẽ tiếp tục học số có 4 chữ số để thấy

cấu tạo thập phân của số có 4 chữ số

Biết nó thành tổng của các nghìn, trăm,

chục, đơn vị và ngược lại

- Giáo viên ghi đề lên bảng

- Cô có trò chơi : viết các số thành tổng

- 2 đội mỗi đội 4 bạn

-9683 = 9000 + 600 + 80 + 3

- 8102 , 6790 , 7070

- Nhận xét tuyên dương

2 Hướng dẫn viết số có 4 chữ số

thành tổng của các nghìn, trăm, chục,

đơn vị

VD: 5247.

- Số 5247 có mấy nghìn, mấy trăm,

mấy chục và mấy đơn vị ?

- Em nào có thể viết số 5247 thành

tổng của 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục và 7

đơn vị ?

- Tương tự số: 7070

- Khi thành thạo ta có thể viết:

7070 = 7000 + 70

3 Thực hành:

Bài 1a: Viết các số ( theo mẫu )

- Bài này yêu cầu các em làm gì ?

* Giáo viên chữa bài

- 1 học sinh đọc các số: 5100, 8030,

7650, 6008

- 1 học sinh lên viết số: 4200, 6530,

1050, 8009

- HS làm nháp , HS lên bảng

- Học sinh đọc: Năm nghìn hai trăm bốn bảy ( 5247 )

- Số 5247 có: 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục

và 7 đơn vị

- 1 em lên bảng viết, lớp bảng con:

5247 = 5000 + 200 + 40 + 7

- 1 em lên bảng lớp

7070 = 7000 + 0 + 70 + 0

- 1 em đọc lại đề bài

- Viết các số đã cho thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị

- Học sinh tự làm bài cá nhân

- 2 em lên bảng - lớp làm vào vở

1952 = 1000 + 900 + 50 + 2

6845 = 6000 + 800 + 40 + 5

5757 = 5000 + 700 + 50 + 7 9999= 9000 + 900 +90 + 9

Trang 9

Bài 1b: Theo mẫu: 6006 = 600 + 6

Bài 2: Viết các tổng theo mẫu( cột 1

a/b )

4000 + 500 + 60 + 7 = 4567

- Bài này yêu cầu gì ?

- 3000+ 600 +10 + 2 =

- 7000 + 900 + 90 + 9 =

b/ 9000 + 10 + 5 =

4000 + 10 + 4 =

* Giáo viên chữa bài

Bài 3: Viết các số biết số đó có các số

đã cho bằng chữ

- Giáo viên đọc từng số

a) Tám nghìn, năm trăm, năm chục,

năm đơn vị

b) Tám nghìn, năm trăm, năm chục

c) Tám nghìn, năm trăm

* Giáo viên chữa bài tập

4 Củng cố - dặn dò:

* Nhận xét tiết học

* Bài sau: Số 10000 - Luyện tập

- 3 học sinh lên bảng - lớp làm vở

2002 = 2000 + 2

4700 = 4000 + 700

8010 = 8000 + 10

7503 = 7000 + 500 + 3

- 1 học sinh đọc đề

- Viết theo mẫu ngược lại

- Học sinh tự làm bài

- 1 em lên bảng - lớp làm vào vở cột 1 câu a / b

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- 3 em lên bảng - lớp bảng con

- Học sinh viết từng số

- Học sinh viết 8555

- Học sinh viết: 8550

- Học sinh viết: 8500

Thứ 6 / 07 / 01 / 2011

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Nhận biết số 10.000 ( Mười nghìn hoặc một vạn )

- Biết về các số tròn nghìn , tròn trăm , tròn chục và thứ tự các số có bốn chữ số

- Làm được các bài 1 , 2 , 3 , 4 , 5

Trang 10

 Củng cố kĩ năng viết các số hàng thành tổng số có 4 chữ số hàng nghìn , hàng trăm , hàng chục , hàng đơn vị

II Đồ dùng dạy học

- 1 tấm bìa viết số 10.000 như SGK/97 ( Phần bài học )

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ: Gọi 3 em lên bảng viết các số thành

tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị

B Bài mới:

1 Giới thiệu: Bài học hôm nay các em sẽ học số

10.000 hay 1 vạn đồng thời củng cố về các số

tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục

- Giáo viên ghi đề lên bảng

GV cho HS chơi trò chơi viết các số hàng

thành tổng

2 Giới thiệu số 10.000

- Giáo viên treo tấm bìa như SGK trên bảng

- Cho học sinh lấy 8 tấm bìa có ghi 1000 và xếp

như bảng trên

* Hỏi: Trên bảng có mấy tấm bìa ?

- Mỗi tấm bìa ghi mấy nghìn ?

- Vậy 8 tấm bìa mỗi tấm bìa có 1000 sẽ có tất cả

mấy nghìn ?

- Cho học sinh lấy thêm 1 tấm bìa ghi 1000 xếp

vào cạnh nhóm 8 tấm bìa như trên bảng

- Tám nghìn thêm một nghìn là mấy nghìn ?

- Cho học sinh lấy thêm 1 tấm bìa ghi 1000 xếp

cạnh nhóm tấm bìa như bảng

* GV: Chín nghìn thêm một nghìn được mấy

nghìn ?

* GV: Số 10.000 ta đọc là mười nghìn hoặc 1

vạn

- Số mười nghìn ( một vạn ) là số có mấy chữ số

?

- Số mười nghìn gồm có những chữ số nào ?

3 Thực hành

Bài 1

- Bài này yêu cầu các em làm gì ?

- Em cho cô biết số tròn nghìn đều có tận cùng

về bên phải là những chữ số nào ?

HS1: Viết số: 3090, 1956 HS2: 5870, 6914

HS3: 1056, 8760

- Viết dưới dạng tổng

- 2 đội tham gia chơi đội a / b

- 8000 + 100 + 50 + 9 =

- 5000 + 500 + 50 + 5 =

- 600 + 10 + 2 =

- 5000 + 9 =

- 9000 + 900 + 90 + 9 =

- Nhận xét

- Học sinh mỗi em lấy 8 tấm bìa trong bộ học toán xếp như trên bảng

- Có 8 tấm bìa

- Mỗi tấm bìa ghi số 1000

- Có 8000 ( tám nghìn )

- Học sinh lấy thêm 1 tấm

1000 xếp vào nhóm 8 tấm bìa như SGK

- Tám nghìn thêm một nghìn

là chín nghìn

- Vài em nêu lại và viết 9000 dưới nhóm các tấm bìa

Đọc: Chín nghìn

- Học sinh lấy 1 tấm bìa ghi

1000 xếp dưới nhóm các tấm bìa

- Chín nghìn thêm một nghìn

là mười nghìn

- 3 em nêu lại chín nghìn cộng một nghìn là mười

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w