Mục tiêu: - Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI.. - Điền đúng d[r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 19 thỏng 12 năm 2011 Sáng:
Tập đọc- Kể chuyện: ễn tập tiết 1, tiết 2
I Mục tiờu:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI
- Nghe – viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả (tốc độ viết khoảng
60 chữ/ 15 phút), không mắc qua 5 lỗi trong bài
II Cỏc hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
2- Kiểm tra đọc:
- GV ghi tờn cỏc bài tập đọc vào cỏc thăm
- Gọi HS đọc
- Nhận xột- Ghi điểm
3- Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2(T1): HD viết chớnh tả.
- GV đọc bài viết
- Giải nghĩa các từ khó: uy nghi, tráng lệ
? Đoạn văn tả cảnh gì?
? Rừng cây trong nắng có gì đẹp?
? Đoạn văn có mấy câu?
? Những chữ nào phải viết hoa, vỡ sao
? Em thường viết sai những chữ nào
- GV đọc bài cho HS viết
- Đọc cho HS dũ bài
- Chấm bài, nhận xột.- HS làm bài
Bài 2 (T2) Đọc yờu cầu.
- Tìm các hình ảnh được so sánh trong các câu
văn
- Chữa bài và nhận xét
Bài 3 (T2)
- HS bốc thăm chọn bài đọc
- Đọc và trả lời câu hỏi ND bài
- HS nghe- 2 em đọc lại
- HS nghe
+ cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
+ Có nắng vàng ong, rừng cây uy nghi, tráng lệ
+ 4 câu + Những chữ dầu câu
- HS tỡm và nờu từ khú: tráng lệ, vươn,
+ HS viết vở nhỏp- 2 em lờn bảng viết
+ Đọc lại cỏc từ vừa viết
- HS viết bài vào vở
- HS tự dũ bài
- 2 HS đọc
- HS làm vở- Nờu tờn cỏc sự vật so sỏnh:
a) Những thân cây tràm vươn thẳng –những cây nến khổng lồ
b) Đước mọc san sát, thẳng đuột – hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi biển.
- Nhận xét và bổ sung
- 2 HS đọc YC
Trang 2- HS đọc câu văn
- HS nêu ý nghĩa của từ “biển”
- Nhận xét và chốt ý đúng
4- Nhận xột giờ học- Dặn dũ:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luyện đọc các bài tập đọc
- 2 HS đọc câu văn
- 5 HS nói theo ý hiểu của mình + Từ biển cú ý nghĩa chỉ lượng lỏ tràm nhiều trờn một diện tớch rộng làm cho ta tưởng như đang đứng trước biển lỏ
Toỏn: (Tiết 86) Chu vi hỡnh chữ nhật
I Mục tiờu:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)
- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
- HS cú ý thức tự giỏc trong học tập
II Đồ dựng dạy học: Vẽ sẵn hỡnh chữ nhật.
III Cỏc hoạt động dạy học:
1- Bài cũ:
- Nờu đặc điểm của hỡnh chữ nhật
2- Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Xõy dựng quy tắc tớnh chu vi hỡnh chữ
nhật.
- GV vẽ hỡnh chữ nhật lờn bảng
- Tớnh chu vi của hỡnh chữ nhật
? Ta cũn cú thể tớnh bằng cỏch nào khỏc
? 4 là số đo của chiều nào?
? 3 là số đo của chiều nào?
? Muốn tớnh chu vi hỡnh chữ nhật ta làm thế
nào
- Ghi nhớ: SGK
3- Luyện tập:
Bài 1: Nờu yờu cầu
- HS làm bài
- Bài tập b
? Hai đơn vị đo đó giống nhau chưa, vậy cần
- HS nờu đặc điểm của hỡnh chữ nhật
- HS làm vở nhỏp- Nờu kết quả tớnh được
Chu vi của hỡnh chữ nhật ABCD là:
4 + 3 + 4 + 3 = 14 cm
- (4 + 3) x 2
- Chiều dài
- Chiều rộng
- ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2
- 2 HS đọc ghi nhớ
- cả lớp đọc đồng thanh
- HS làm vở - 1 em lờn bảng làm a) Chu vi của hỡnh chữ nhật là:
(10 + 5 ) x 2 = 30 (cm) Đỏp số: 30 cm
+ Chưa, phải đổi về cùng 1 đơn vị
Trang 3phải làm gỡ trước.
- HS làm bài
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
Bài 2: Đọc bài toỏn.
? Bài toỏn cho biết gỡ, hỏi gỡ
?Muốn tớnh chu vi mảnh đất đú ta làm thế
nào
- HS làm bài
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
Bài 3: Đọc yờu cầu
- YC HS tính chu vi 2 hình chữ nhật, sau đó
lựa chọn câu trả lời đúng
- HS lựa chọn cõu trả lời
4- Củng cố giờ học:
? Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn?
- Dặn dũ: Nắm cụng thức để tớnh chu vi HCN
- Nhận xét tiết học
đo
- HS làm bài vào vở
- 1 em lờn bảng làm bài, nhận xột
Đổi 2 dm = 20 cm Chu vi hỡnh chữ nhật là: (20 + 13) x 2 = 66 (cm) Đỏp số: 66 cm
+ (35 + 20) x 2
- HS làm vở- 1 em lờn bảng làm
Giải
Chu vi của mảnh đất đú là: (35 + 20) x 2 = 110 (m) Đỏp số: 110 m
- Làm bài theo nhóm 2
- Nờu miệng kết quả, giải thớch Đúng: C
- ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2
Chiều:
Luyện chớnh tả : Luyện viết: Mồ Cụi xử kiện (Đoạn 1)
I Mục tiờu
- HS nghe đọc viết đỳng đoạn 1 của bài Mồ Cụi xử kiện
- Viết đỳng: xử kiện, quay, vịt
- Luyện chữ viết và kĩ năng viết chớnh tả cho HS
II Cỏc hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài viết
2- Bài mới
- Đọc bài viết
? Lóo chủ quỏn kiện bỏc nụng dõn về chuyện
gỡ
? Trong bài viết cú những chữ nào khú
HS nghe đọc- 2 em đọc lại, lớp đọc thầm
HS nờu từ khú
Trang 4- Viết: xử kiện, quay, vịt.
? Lời thưa của chủ quỏn được trỡnh bày thế
nào
- GV đọc bài cho HS viết
- Đọc cho HS dũ bài
3- HD làm bài tập
Điền vào chỗ trống:
- it hay ich: quả m ; yờu th , th heo
- ong hay ụng: x hơi; x vào
4- Nhận xột giờ học
HS viết vở nhỏp- 2 em lờn bảng viết
HS viết vở
Tự dũ bài
HS làm bài vào vở
Nờu vần cần điền- Đọc từ
Nhận xột
GĐBDToán: Luyện giải toán có 2 phép tính
I Mục tiêu:- Luyện kĩ năng giải bài toỏn có hai phộp tớnh
- Gấp một số, giảm một số đi nhiều lần, hơn, kộm một số đơn vị
- HS cú ý thức vươn lờn trong học tập
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu nội dung ôn luyện:
2 Thực hành:
HS làm bài kết hợp ụn kiến thức liờn quan
Bài 1: (HSY-TB) Thùng to đựng 75l dầu, số l
dầu trong thùng nhỏ bằng số l dầu trong
3 1
thùng to Hỏi cả 2 thùng đựng bao nhiêu l
dầu?
- Nờu cỏc bước giải toỏn
- HS làm bài
+ Quan tâm, GĐ HS : Thảo, H Trang,
Nguyệt, Dung, Cường,
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
Bài 2: (HSY-TB) Một người nuôi 42 con thỏ
Sau khi bán đi 10 con, người đóc nhốt đều số
còn lại vào 8 chuồng Hỏi mỗi chuồng nhốt
mấy con thỏ?
- HD tương tự bài 1
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
Bài 3: (HSK-G) Giải toỏn
- 2 HS đọc đề toỏn
- 2 bước giải:
+ Tính số l dầu thùng nhỏ + Số l dầu cả 2 thùng
- HS làm bài vào vở - 1 HS lên bảng
Giải
Số l dầu thùng nhỏ có là:
75 : 3 = 25 (l)
Số l dầu cả 2 thùng có là:
75 + 25 = 100 (l) Đỏp số: 100 l dầu
- HS làm bài vào vở- GV hướng dẫn thờm cho những HS cũn lỳng tỳng
Giải
Số con thỏ còn lại sau khi bán là:
42 – 10 = 32 (con)
Số con thỏ mỗi chuồng có là:
32 : 8 = 4 (con)
Đỏp số: 4 con thỏ
- HS đọc bài toỏn
Trang 5
Đoạn thẳng AB dài 2dm4cm, đoạn thẳng
BC dài gấp 2 lần đoạn thẳng AB Tính độ dài
đoạn thẳng AC?
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
? Độ dài đoạn thẳng AC ntn độ dài đoạn
thẳng AB và BC?
? Chúng ta đã tính ngay được độ dài đoạn
thẳng AC chưa? vì sao?
? Trước khi tính độ dài đt BC ta phải làm gì?
- HS làm bài
- Chữa bài và nhận xét
Bài 4:(HSK-G):
Một phép chia có số chia bằng 6, thương bằng
165, số dư là số dư lớn nhất có thể có trong
phép chia đó Tìm số bị chia của phép chia
đó?
? Số dư lớn nhất trong phép chia có số chia là
6 là mấy?
? Để tìm SBC em làm ntn?
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
3 Củng cố – Dặn dò:
- Về nhà luyện giải toán có 2 phép tính
- Nhận xét tiết học
+ AC = AB + BC + Chưa, vì chưa biết độ dài đt BC
+ Đổi 2dm4cm = 24cm
- HS làm bài vào vở- 1 em lờn bảng làm bài
Giải
Đổi 2dm4cm = 24cm
Đoạn thẳng BC dài số cm là:
24 x 2 = 48 (cm)
Đoạn thẳng AC dài số cm là:
24 + 48 = 72 (cm) Đỏp số: 72cm
- HS làm bài- Nờu số bị chia cần tìm
- Nhận xét và bổ sung
Đỏp ỏn: Số bị chia cần tìm là số:
995
+ Số 5 + 165 x 6 + 5 = 995
Thứ ba, ngày 20 thỏng 12 năm 2011
Sáng:
Toỏn: (Tiết 87) Chu vi hỡnh vuụng
I Mục tiờu:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh nhân 4)
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải toán có nội dung liên qua
đến chu vi hình vuông
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi ND BT1
III Cỏc hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
Trang 6- Tớnh chu vi hỡnh chữ nhật biết:
a- Chiều dài 57 cm, chiều rộng 35 cm
b- Chiều dài 5 dm, chiều rộng 7m
- Nhận xột, ghi điểm
2/ Bài mới: HD học sinh xõy dựng cụng
thức tớnh chu vi hỡnh vuụng.
- GV vẽ hỡnh vuụng cú cạnh bằng 3 cm
- Tớnh chu vi của hỡnh vuụng đú
? Ta cú thể thay phộp cộng bằng phộp tớnh
nào khỏc
? 3 là gì của hình vuông ABCD
? Hình vuông có mấy cạnh và các cạnh
ntn với nhau
GV: Hỡnh vuụng cú 4 cạnh bằng nhau nờn
ta lấy độ dài 1 cạnh x 4 để tỡm chu vi
? Muốn yớnh chu vi của hỡnh vuụng, ta
làm thế nào
- Ghi nhớ: SGK
3- Luyện tập
Bài 1: Đọc yờu cầu
- HS làm bài
- Chữa bài và nhận xét
Bài 2: Đọc bài toỏn.
? Muốn biết đoạn dõy đú dài bao nhiờu ta
phải làm phộp tớnh gỡ
- HS làm bài
- Chữa bài chấm bài 1 số HS
Bài 3: Đọc bài toỏn
? Muốn tớnh chu vi hỡnh chữ nhật đú, cần
tỡm gỡ trước
? HCN được tạo bởi 3 viên gạch hoa có
chiều rộng là bao nhiêu?
? Tỡm chiều dài hỡnh chữ nhật bằng cỏch
nào
- HS làm bài
- Chữa bài chấm bài 1 số HS
- 2 em lờn bảng làm- Cả lớp làm vở nhỏp
- HS làm vở nhỏp- Nờu phộp tớnh
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm)
- 3 x 4 = 12 (cm)
- 3 là độ dài cạnh của hình vuông
- Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau
- ta lấy độ dài 1 cạnh nhân 4
HS làm vở nhỏp- 3 em lờn bảng làm
- 2 HS đọc ghi nhớ, đồng thanh
- 2 HS đọc
- HS làm vào vở nháp- 1 em lờn bảng làm bài- nhận xét và bổ sung
Cạnh
HV 8cm 12 cm 31cm 15cm Chu vi
HV 8x4=32(cm) 48cm 124cm 60cm
- 2 HS đọc
- Tính chu vi HV có canh dài 10cm
- HS làm vào vở- 1 em lờn bảng làm bài
Giải
Độ dài của đoạn dõy đú là:
10 x 4 = 40 ( cm) Đỏp số: 40 cm
- 2 HS đọc
- Chiều dài và chiều rộng của HCN
- Chiều rộng HCN chính là độ dài cạnh viên gạch HV
- Độ dài cạnh viên gạch HV x 3
- HS làm vào vở-1 em lờn bảng làm bài
Giải Chiều dài hỡnh chữ nhật là:
20 x 3 = 60 (cm)
Trang 7Bài 4: - HS tự đo độ dài cạnh HV và giải
bài vào vở
4- Củng cố giờ học:
? Muốn tính chu vi HV ta làm ntn?
- Dặn dũ: Về nhà học thuộc quy tắc
Chu vi hỡnh chữ nhật là:
(60 + 20 ) x 2 = 160 (cm) Đỏp số: 160 cm
- Cá nhân tự đo và giải bài vào vở – 1
HS lên bảng giải
- ta lấy độ dài 1 cạnh nhân 4
Chớnh tả: ễn tập tiết 3
I Mục tiờu:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI
- Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu (BT2)
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi mẫu Giấy mời (BT2)
III Cỏc hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
2- Kiểm tra đọc:
- GV ghi tờn cỏc bài tập đọc vào cỏc thăm
- Gọi HS đọc
- Nhận xột- Ghi điểm
3- Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2: - Đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc mẫu Giấy mời
- HS ghi vào mẫu, nhắc HS: lời lẽ ngắn gọn,
trân trọng, ghi rõ ngày tháng
- GV đọc lại giấy mời của mình
4- Nhận xột giờ học- Dặn dũ:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luyện đọc các bài tập đọc
- HS bốc thăm chọn bài đọc
- Đọc và trả lời câu hỏi ND bài
- 2 em đọc
- 2 em đọc
- HS vào VBT TV, 1 em lên bảng viết
- 3 HS đọc bài
Chiều:
BDToỏn: Thực hành tiết 1- tuần 18
I Mục tiêu:
- Ôn tính chu vi hình vuông và chu vi hình chữ nhật
- HS thành thạo kĩ năng tính giá trị của biểu thức
- HS có ý thức tự làm bài
II Chuẩn bị: Vở thực hành Tiếng Việt và Toán 3, Bảng phụ ghi ND BT3, 4
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt đụng dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu nội dung ôn:
2 HD HS làm bài tập:
Trang 8Bài 1: - Đọc bài toán
? Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm
ntn?
- HS làm bài
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
Bài 2: - Đọc bài toán
? Mảnh đất hình gì?
? Muốn tính chu vi mảnh đất ta làm như
thế nào?
? Chúng ta đã biết chiều dài mảnh đất
chưa?
? Muốn biết chiều dài ta làm như thế nào?
- HS làm bài
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
Bài 3: - Đọc bài toán
? Muốn tính chi vi hình vuông ta làm ntn?
- HS làm bài
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
Bài 4: - Đọc bài toán
? Muốn tính hàng rào dài bn mét ta làm tn?
? Chúng ta đã tính ngay hàng rào vườn hoa
dài bao nhiêu m chưa?
? Vườn hoa hình gì? Và muốn tính chu vi
vườn hoa ta làm như thế nào?
- HS làm bài
- Chữa bài và nhận xét
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng
? Muốn biết hình nào có chu vi lớn nhất ta
- 2 hs đọc + lấy chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2
- HS làm bài vào vở–1 HS lên bảng làm
Giải Chu vi hình chữ nhật đó là:
(15 + 8) x 2 = 46 (cm) Đáp số: 46 cm
- 2 hs đọc + Mảnh đất hình chữ nhật + lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2
+ Chưa
+ 8 x 2 = 16 (m)
- HS tự làm bài và đổi chéo vở ktra
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét và bổ sung
Giải Chiều dài mảnh đất là:
8 x 2 = 16 (m) Chu vi mảnh đất đó là:
(16 + 8) x 2 = 48 (m) Đáp số: 48 m
- 1 hs đọc
- Độ dài 1 cạnh nhân 4
- HS làm bài vào vở–1 HS lên bảng làm
Giải Chu vi hình vuông là:
18 x 4 = 72 (cm) Đáp số: 72 cm
- 1 hs đọc + Lấy chu vi vườn hoa trừ đi cổng + Chưa, vì chưa biết chu vi vườn hoa
+ Vườn hoa hình chữ nhật, ta lấy độ dài cạnh nhân với 4
- HS tự làm bài - 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét và bổ sung
Giải Chu vi vườn hoa là:
26 x 4 = 104 (m)
Số m hàng rào vườn hoc dài là
104 – 3 = 101 (m) Đáp số: 101 m
Trang 9phải làm gì?
- HS làm bài
+ Lưu ý HS: đổi về cùng 1 đơn vị đo
- Nhận xét và chốt
3 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà xem lại các BT, Học thuộc
quy tắc tính chu vi hình vuông và HCN
+ Ta phải tính chu vi mỗi hình
- HS làm bài theo nhóm 2, đại diện nhóm nêu kết quả
Hình có chu vi lớn nhất là: D Hình 4
Thứ tư, ngày 21 thỏng 12 năm 2011
Tập đọc: ễn tập tiết 4
I Mục tiờu:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2)
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đoạn văn BT2
III Cỏc hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
2- Kiểm tra đọc:
- GV ghi tờn cỏc bài tập đọc vào cỏc thăm
- Gọi HS đọc
- Nhận xột- Ghi điểm
3- Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2: - Đọc yêu cầu
- Đọc phần Chú giải
- HS làm bài vào VBT TV
- Chữa bài và nhận xét
- Đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh
4- Nhận xột giờ học- Dặn dũ:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luyện đọc các bài tập đọc
- HS bốc thăm chọn bài đọc
- Đọc và trả lời câu hỏi ND bài
- 2 em đọc
- 2 em đọc
- HS vào VBT TV, 1 em lên bảng
điền dấu chấm/ dấu phẩy vào các ô trống
Cà Mau đất xốp, Mùa nắng, rạn nứt. Trên cái đất như thế,
cây đứng lẻ chống chọi nổi. Cây bình bát, cây bần thành chòm,
thành rặng Rễ phải dài, cắm sâu vào lòng đất.
- 3 HS đọc bài
Luyện từ và câu Ôn tập tiết 5
I Mục tiờu:
Trang 10- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI
- Bước đầu viết được đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2).
II Chuẩn bị: VBT TV 3
III Cỏc hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
2- Kiểm tra đọc:
- GV ghi tờn cỏc bài tập đọc vào cỏc thăm
- Gọi HS đọc
- Nhận xột- Ghi điểm
3- Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2: - Đọc yêu cầu
- Đọc lại mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
? Mẫu đơn hôm nay các em viết có gì khác với
mẫu đơn đã học
- HS làm bài vào VBT TV
- Đọc đơn của mình
- Chữa bài và nhận xét
4- Nhận xột giờ học- Dặn dũ:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luyện đọc các bài tập đọc
- HS bốc thăm chọn bài đọc
- Đọc và trả lời câu hỏi ND bài
- 2 em đọc
- 2 em đọc (SGK/T11)
- Đây là mẫu đơn xin cấp lại thẻ
đọc vì đã mất
- HS vào VBT TV
- 5-7 HS đọc lá đơn của mình
ẹễN XIN CAÁP LAẽI THEÛ ẹOẽC SAÙCH Kớnh gửỷi: Thử Vieọn Trửụứng Tieồu hoùc Quang Tung
Em teõn laứ: Leõ Mai Lan Nửừ / Nam: Nửừ
Sinh ngaứy: 25 – 07 - 2003
Nụi ụỷ : Dy Lộc - Quảng Tùng – Quảng Trạch – Quảng Bình
Hoùc sinh lụựp :
Em laứm ủụn naứy xin ủeà nghũ Thử vieọn caỏp cho em theỷ ủoùc saựch naờm 2010-2011
vỡ em ủaừ troựt laứm maỏt
ẹửụùc caỏp theỷ ủoùc saựch , em xin hửựa thửùc hieọn ủuựng moùi quy ủũnh cuỷa Thử vieọn
Em xin traõn troùng caỷm ụn ! Ngửụứi laứm ủụn
Lan
Leõ Mai Lan
Toỏn: (Tiết 88) Luyện tập
I Mục tiờu:
- Củng cố cho HS cỏch tớnh chu vi hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng
- Giải cỏc bài toỏn cú liờn quan
II Cỏc hoạt động dạy học: