Teân baøi daïy Bieát baøy toû yù kieán Những hạt thóc giống Luyeän taäp Nước ta dưới ách đô hộ triều đại phong kieán phöông Tìm soá trung bình coäng Những hạt thóc giống Mở rông vốn từ: [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN : 5 Thứ / ngày Môn Tiết Tên bài dạy
HAI
……….
Chào cờ Đạo đức Tập đọc Toán Lịch sử
Biết bày tỏ ý kiến Những hạt thóc giống Luyện tập
Nước ta dưới ách đô hộ triều đại phong kiến phương
BA
………
Toán Chính tả LT& C Khoa học
Tìm số trung bình cộng Những hạt thóc giống Mở rông vốn từ: Trung thực – Tự trọng Sử dụng hợp lý các chất béo và thức ăn
TƯ
………
Tập đọc Toán Địa Tập làm văn
Gà trống và cáo Luyện tập
Trung du Bắc Bộ Viết thư – Kiểm tra viết
NĂM
………
Kể chuyện Toán LT& C
Kĩ thuật
Kể chuyện đã nghe đã đọc Biểu đồ
Danh từ Khâu thường ( TT )
SÁU
……….
Khoa học
TLV TOÁN SHTT
Ăn nhiều rau và quả chín – sử dụng thực phẩm sạch
Đoạn văn trong bài văn kể chuyện Luyện tập ( Phần mềm )
Trang 2BIEÁT BAỉI TOÛ YÙ KIEÁN
MUẽC TIEÂU: Giuựp HS
- Bieỏt ủửụùc treỷ em caàn phaỷi ủửụùc baứy toỷ yự kieỏn veà nhửừng vaỏn ủeà coự lieõn quan ủeỏn treỷ em
- Bửụực ủaàu bieỏt baứy toỷ yự kieỏn cuỷa baỷn thaõn vaứ laộng nghe, toõn troùng yự kieỏn cuỷa ngửụứi khaực.
- Bieỏt: treỷ emcoự quyeàn ủửụùc baứy toỷ yự kieỏn veà nhửừng vaỏn ủeà coự lieõn quan ủeỏn treỷ em
- Maùnh daùn baứy toỷ yự kieỏn cuỷa baỷn thaõn, bieỏt laộng nghe, toõn troùng yự kieỏn cuỷa ngửụứi khaực
II ẹoà duứng daùy hoùc
Baỷng phuù ghi tỡnh huoỏng
Moói HS chuaồn bũ 3 taỏm bỡa nhoỷ maứu: xanh, ủoỷ, traộng
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu
1 ổn định tổ chức(2)
2.Kiểm tra bài cũ(3)
- Nêu một số tấm gương vượt khó trong học tập?
- Nhận xét
3.Bài mới(30)
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Trò chơi “diễn tả”
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4
- Mỗi nhóm thảo luận về một bức tranh
- ý kiến của cả nhóm có giống nhau không?
- GV Mỗi người có thể có ý kiến, nhận xét khác
nhau về cùng sự vật
3.3 Hoạt động thảo luận nhóm:
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4 các câu hỏi
sgk
- Điều gì sẽ xảy ra nếu em không được bày tỏ ý
kiến về những việc liên quan đến bản thân em,
đén lớp em,…?
- GV kết luận: Nên bày tỏ ý kiến để mọi người
xung quanh hiểu khả năng, mong muốn, nhu cầu,
ý kiến của mình… điều đó rất có lợi …
Mỗi ngườI mỗi trẻ em có quyền có ý kiến riêng
và cần bày tỏ ý kiến của mình
3.4 Thảo luận nhóm bài tập 1 sgk
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm
- Kết luận: Việc làm của Dung là đúng, còn việc
làm của Hồng và Khánh là không đúng
3.5 Tổ chức cho HS bày tỏ ý kiến–Bài tập 2:
- HS thảo luận nhóm
- HS chơi trò chơi
- HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi sgk
- HS nêu
- HS chú ý nghe
Trang 3- hướng dẫn HS bày tỏ ý kiến thông qua màu sắc
thẻ
- Yêu cầu HS giải thích lí do lựa chọn
- GS kết luận: ý kiến đúng: a.b.c,d
* Ghi nhớ sgk
4 Củng cố, dặn dò (5)
- Thực hiện yêu cầu bài tập 4
- Tập tiểu phẩm Một buổi tối trong gia đình bạn
Hoa
- Chuẩn bị bài sau
- HS thảo luận giải quyết bài tập
- HS bày tỏ ý kiến ở mỗi tình huống
- HS giải thích lí do lựa chọn
NHệếNG HAẽT THOÙC GIOÁNG
I/ MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU: giuựp HS
Bieỏt ủoùc vụựi gioùng keồ chaọm raừi, phaõn bieọt lụứi caực nhaõn vaọt vụựi lụứi ngửụứi daón chuyeọn
Hieồu noọi dung : Ca ngụùi chuự beự Choõm trung thửùc , duừng caỷm, daựm noựi leõn sửù thaọt ( traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1,2,3
Hs kh1 gioỷi traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 4 SGK
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Baỷng phuù ghi ủoaùn vaờn luyeọn ủoùc dieón caỷm : “ Choõm lo laộng……….thoực
gioỏng cuỷa ta”
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
1 ổn định tổ chức(2) Hát
2 Kiểm tra bài cũ( 3 )
- Đọc thuộc lòng bài thơ Tre Việt Nam
- Bài thơ ca ngợi những phẩm chất tốt đẹp nào của
ai?
3 Bài mới(30)
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Chia đoạn: 4 đoạn
-Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- GV chú ý sửa phát âm, ngắt giọng cho HS
- GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ khó
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- 2 HS nên bảng
- HS nêu
- Chia đoan
- HS nối tiếp đọc đoạn trước lớp 2 -3 lượt
- HS đọc đoạn theo nhóm 4
- Một vài nhóm đọc trước lớp
- HS chú ý nghe GV đọc mẫu
Trang 4- Nhà vua chọn người như thế nào để truyền ngôi?
Đoạn 1:
- Nhà vua làm cách nào để tìm người trung thực?
- Những hạt thóc giống của vua có nảy mầm được
không? Vì sao?
- Tại sao vua lại giao cho mọi người mang thóc đó
đi gieo? Vua có mưu kế gì trong việc này?
Đoạn 2:
- Theo lệnh vua chú bé Chôm đã làm gì?
Kết quả ra sao?
- Đến kì nộp thóc cho vua chuyện gì đã xảy ra?
- Hành động của cậu bé Chôm có gì khác mọi
người?
Đoạn 3:
- Thái độ của mọi người như thế nào khi nghe
Chôm nói?
- Câu chuyện kết thúc như thế nào?
Đoạn 4:
- Nhà vua đã nói như thế nào?
- Vua khen cậu bé Chôm những gì?
- Cậu bé Chôm được hưởng những gì nhờ tính thật
thà dũng cảm của cậu?
- Theo em vì sao người trung thực là người đáng
quý
- Câu chuyện có ý nghĩa như thế nào?
c, Đọc diễn cảm:
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm
- Nhận xét, tuyên dương HS đọc tốt
3 Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện muốn nói với ta điều gì?
- Chuẩn bị bài sau
- Nhà vua chọn người trung thực để truyền ngôi
- Phát cho mỗi người một thong thóc đã luộc kĩ và truyền cho mọi người đem về gieo, hết mùa ai không có thóc sẽ bị phạt
- Những hạt thóc đó không nảy mầm
được vì đã chín rồi
- Vì vua muốn tìm người trung thực…
- HS đọc đoạn 2
- Chôm gieo trồng, em dốc công chăm sóc mà thóc vẫn không nảy mầm…
- Mọi người nô nưc đem thóc về kinh đô còn Chôm không có thóc, em lo lắng thành thật tâu vua
- HS đọc đoạn 3
- Mọi người sững sờ, ngạc nhiên vì lời thú tội của Chôm Mọi người lo lắng vì nghĩ có lẽ Chôm sẽ nhận được sự trừng phạt
- HS đọc đoạn 4
- Vua nói sự thật là thóc dã luộc chín rồi
- Vua khen Chôm trung trhực, dũng cảm
- Chôm được vua truyền ngôi và trở thành
ông vua hiền minh
- HS nêu
- Nội dung chính: Câu chuyện ca ngợi cậu bé Chôm trung thực, dũng cảm nói lên sự thật và cậu được hưởng hạnh phúc
- HS luyện đọc diễn cảm
- HS thi đọc diễn cảm
LUYEÄN TAÄP
I MUẽC TIEÂU: Giuựp HS
Bieỏt soỏ ngaứy cuỷa tửứng thaựng trong naờm, cuỷa naờm nhuaọn vaứ naờm khoõng nhuaọn Chuyeồn ủoồi ủụn vũ ủo giửừa nagyứ, giụứ phuựt , giaõy.
Trang 5Xaực ủũnh ủửụùc moọt naờm cho trửụực thuoọc theỏ kổ naứo?
Laứm baứi taọp 1,2,3
II ẹoà duứng daùy hoùc :
Baỷng phuù ghi baứi taọp 2 Hỡnh veừ ủoàng hoà trong baứi taọp 5
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu :
1 ổn định tổ chức(2) Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các đơn vị đo khối lượng đã học?
- Nhận xét- cho điểm
3 Bài mới(30)
3.1 Giới thiệu bài:
3.2.Hướng dẫn luyện tập:
Mục tiêu: Củng cố về đơn vị đo thời gian
Bài 1:
- Những tháng có 30, 31 28 hoặc 29 ngày là
những tháng nào?
- Năm nhuận tháng 2 có 29 ngày
- Năm thường tháng 2 có 28 ngày
- Năm nhuận có bao nhiêu ngày?
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Chữa bàI nhận xét
Bài 3:
- Tổ chức cho HS làm bài
- Chữa bàI nhận xét
Bài 4:
- Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của bài
- HS nêu
- HS nêu yêu cầu của bài
- Tháng có 30 ngày: 4,6,9,11
- Tháng có 31 ngày: 1.3.5,7,8,10,12
- Tháng có 28 hoặc 29 ngày: 2
- Năm nhuận có 366 ngày
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
3 ngày = 72 giờ
4 giờ = 240 phút
8 phút = 480 giây
ngày = 480 phút
3 1
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
a.Quang Trung đại phá quân thanh vào năm
1789 vào thế kỉ 18
b.Lễ kỉ niệm 600 năm ngày sinh của Nguyễn Trãi vào năm 1980, như vậy Nguyễn Trãi sinh năm 1386 và thuộc thế kỉ 14
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS xác định yêu cầu của bài
- HS tóm tắt va giải bài toán
- HS xác định yêu cầu của bài
Tóm tắt:
Bình chạy: phút
5 1
Nam chạy: phút
4 1
Trang 6- Chữa bàI nhận xét
Bài 5: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng:
- Tổ chức cho HS làm bài
- Chữa bàI nhận xét
4 Củng cố, dặn dò(5)
- Hướng dẫn luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
Hỏi ai chạy nhanh hơn?
Bài giải:
Đổi phút = 30 giây
5 1
phút= 25 giây
4 1
Vậy Nam chạy nhanh hơn Bình là
30 – 25 = 5 ( giây ) Đáp số : 5 giây
- HS xác định câu trả lời đúng
NệễÙC TA DệễÙI AÙCH ẹOÂ HOÄ CUÛA CAÙC TRIEÀU ẹAẽI
PHONG KIEÁN PHệễNG BAẫC
I/ MUẽC TIEÂU :HS bieỏt
Bieỏt ủửụùc thụứi gian ủoõ hoọ cuỷa phong kieỏn phửụng Baộc ủoỏi vụựi nửụực ta: tửứ naờm 179TCN ủeỏn naờm 938.
Neõu ủoõi neựt veà ủụứi soỏng cuùc nhuùc cuỷa nhaõn daõn ta dửụựi aựch ủoõ hoọ cuỷa caực trieàu ủaùi phong kieỏn phửụng Baộc ( Moọt vaứi ủieồm chớnh, sụ giaỷn veà vieọc nhaõn daõn ta phaỷi coỏng naùp nhửừng saỷn vaọt quyự, ủi lao dũch, bũ cửụừng bửực theo phong tuùc cuỷa ngửụứi Haựn ).
Nhaõn daõn ta phaỷi coỏng naùp saỷn vaọt quyự
Boùn ủoõ hoọ ủửa ngửụứi Haựn sang ụỷ laón vụựi daõn ta, baột nhaõn daõn ta phaỷi hoùc chửừ Haựn, doỏng theo phong tuùc cuỷa ngửụứi Haựn
Hs khaự, gioỷi : Nhaõn daõn ta khoõng cam chũu laứm noõ leọ, lieõn tuùc ủuựng leõn khụỷi nghúa ủaựnh ủuoồi quaõn xaõm lửụùc, giửừ gỡn neàn ủoọc laọp
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Baỷng ghi tỡnh hỡnh nửụực ta trửụực vaứ sau khi bũ ủoõ hoọ :chuỷ queàn , kinh teỏ , vaờn
hoựa
HS baỷng ghi caực cuoọc khụỷi nghúa vaứ thụứi gian ( trong SGK)
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
Trang 7 Khụỷi ủoọng: Haựt
Baứi cuừ: Nửụực AÂu Laùc
- Thaứnh tửùu lụựn nhaỏt cuỷa ngửụứi daõn AÂu Laùc
laứ gỡ?
- Ngửụứi Laùc Vieọt & ngửụứi AÂu Vieọt coự nhửừng
ủieồm gỡ gioỏng nhau?
- GV nhaọn xeựt
Baứi mụựi:
Giụựi thieọu:
Hoaùt ủoọng1: Laứm vieọc theo nhoựm
- GV ủửa moói nhoựm moọt baỷng thoỏng keõ (ủeồ
troỏng, chửa ủieàn noọi dung), yeõu caàu caực
nhoựm so saựnh tỡnh hỡnh nửụực ta trửụực vaứ
sau khi bũ phong kieỏn phửụng Baộc ủoõ hoọ
- GV nhaọn xeựt
- GV giaỷi thớch caực khaựi nieọm chuỷ quyeàn ,
vaờn hoựa
Hoaùt ủoọng 2: Laứm vieọc caự nhaõn
- GV ủửa phieỏu hoùc taọp (coự ghi thụứi gian
dieón ra caực cuoọc khụỷi nghúa, coọt caực cuoọc
khụỷi nghúa ủeồ troỏng)
Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Chuaồn bũ : Khụỷi nghúa Hai Baứ Trửng
- HS traỷ lụứi
- HS nhaọn xeựt
- HS coự nhieọm vuù ủieàn noọi dung vaứo caực oõ troỏng, sau ủoự caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn leõn baựo caựo keỏt quaỷ laứm vieọc
- HS ủieàn teõn caực cuoọc khụỷi nghúa sao cho phuứ hụùp vụựi thụứi gian dieón ra caực cuoọc khụỷi nghúa
- HS baựo caựo keỏt quaỷ laứm vieọc cuỷa mỡnh
TèM SOÁ TRUNG BèNH COÄNG
I/ MUẽC TIEÂU : giuựp HS
- Bước đầu hiểu biết về số trung bỡnh cộng của nhiều số
- Biết tỡm số trung bỡnh cộng của 2,3,4,số
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Sụ ủoà veà ủeà baứi toaựn 1, baứi toaựn 2
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
1 ổn định tổ chức(2) Hát
Trang 82 Kiểm tra bài cũ(3)
- Kiểm tra vở bài tập của HS
3.Bài mới(30)
3.1.Giới thiệu bài:
3.2 Giới thiệu trung bình cộng và cách tìm số trung
bình công
Bài toán1:
- Có tất cả bao nhiêu lít dầu?
- Nếu rót đều số dầu ấy vào 2 can thì mỗi can có bao
nhiêu lít dầu?
- GV Ta nói: Trung bình mỗi can có 5 lít dầu Số 5
được gọi là trung bình cộng của 2 số 4 và 6
- Tìm số TBC của 4 và 6?
- Quy tắc:
Bài toán 2:
- Muốn tìm trung bình mỗi lớp có bao nhiêu HS ta
làm như thế nào?
- 28 được gọi là gì?
- Muốn tìm TBC của 3 số ta làm như thế nào?
- VD:Tìm số TBC của các số: 34,43.52 và 39?
- Quy tắc:
3.3 Thực hành:
Mục tiêu: Rèn kĩ năng tìm số trung bình cộng của
nhiều số
Bài 1:Tìm số TBC của các số sau:
- Tổ chức cho HS làm bài
- Nhận xét
Bài 2:
- Hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài
- Chữa bàI nhận xét
Bài 3:
- Hướng dẫn HS tóm tắt và giải bài toán
- Chữa bàI nhận xét
4 Củng cố, dặn dò(5)
- Cách tìm số trung bình cộng của nhiều số?
- Chuẩn bị bài sau
- HS trình bày vở bài tập
- HS đọc bài toán
- Có tất cả: 4 + 6 = 10 lít dầu
- Ta lấy 10 : 2 = 5 lít dầu
- HS lên bảng làm bàI HS cả lớp làm nháp
- Lấy tổng số HS của ba lớp chia cho 3
- Là số TBC của 3 số: 25; 27 và 32
- HS nêu
- HS tìm TBC của các số
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài:
a ( 42 + 52) : 2 = 47
b ( 20 + 35 + 37 + 65 + 73) : 5 = 46
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tóm tắt và giải bài toán
TB mỗi em cân nặng là:
( 36 + 38 + 40 + 34) : 4 = 37 ( kg) Đáp số: 37 kg
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tóm tắt và giải bài toán
Chớnh tả.( Nghe viết) NHỮNG HẠT THểC GIỐNG
A.- MỤC ĐÍCH , YấU CẦU :
Nghe viết đỳng và trỡnh bày bài chớnh tả, sạch sẽ, biết trỡnh bày đoạn văn cú lời nhõn vật
Làm đỳng bài tập 2 a/b hoặc bài tập chớnh tả phương ngữ do giỏo viờn soạn
Trang 9B.- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : 4 phiếu học tập in sẵn bài tập 2a
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 ổn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- GV đọc một số từ để HS viết
- Nhận xét
3 Bài mới (30)
3.1 Giới thiệu bài:
3.2.Hướng dẫn nghe – viết chính tả:
- Đọc đoạn viết
- Nhà vua chọn người như thế nào để truyền
ngôi?
- Vì sao người trung thực là người đáng quý?
- Hướng dẫn HS viết các từ khó
- GV lưu ý HS cách trình bày bài viết
- GV đọc chấm, rõ từng câu, cụm từ để cho
HS nghe – viết
- GV đọc cho HS soát lỗi
- GV thu một số bài để chấm, chữa lỗi
3.3., Luyện tập:
Bài 2: Tìm những chữ bị bỏ trống bắt đầu
bằng l hoặc n điền vào đoạn văn
- Chữa bàI nhận xét
4 Củng cố, dặn dò (5)
- Hướng dẫn luyện viết thêm
- Chuẩn bị bài sau
- HS nghe đoạn viết
- HS đọc lại đoạn viết
- Chọn người trung thực để truyền ngôi
- HS nêu
- HS luyện viết một số từ khó viết
- HS chú ý nghe GV đọc để viết chính tả
- HS soát lỗi
- HS chữa lỗi
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tìm các chữ: lờI nộp, lần, làm, lâu, lòng, làm
MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ TRUNG THệẽC - Tệẽ TROẽNG
I/ MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU: Giuựp HS
Bieỏt theõm moọt soỏ tửứ ngửừ (goàm caỷ thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ vaứ tửứ Haựn Vieọt thoõng duùng) veà chuỷ ủieồm Trung thửùc-Tửù troùng (BT4); tỡm ủửụùc 1, 2 tửứ ủoàng nghúa, traựi nghúa vụựi tửứ trung thửùc vaứ ủaởt caõu vụựi moọt tửứ tỡm ủửụùc (BT1, BT2); naộm ủửụùc nghúa tửứ "tửù troùng" (BT3)
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Baỷng phuù ghi caực baứi taọp 3 vaứ baứi taọp 4
HS : phieỏu hoùc taọp keừ coọt tửứ cuứng nghúa , tửứ traựi nghúa vụựi trung thửùc
III CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.ổn định tổ chức(2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
Trang 10- Thế nào là từ ghép,từ láy?
- Nhận xét
3.Bài mới (30)
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Tìm từ cùng nghĩa và trái nghĩa với
trung thực:
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4
- Chữa bàI nhận xét
Bài 2: Đặt câu với một từ cùng nghĩa hoặc trái
nghĩa với trung thực
- Yêu cầu đọc câu đã đặt
- Nhận xét
Bài 3: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của
từ tự trọng?
- Hướng dẫn HS lựa chọn
- Ch ữa bàI nhận xét
Bài 4: Chọn một trong các thành ngữ để nói
về tính trung thực hoặc lòng tự trọng?
- Hướng dẫn HS hiểu nghĩa các thành ngữ,
tục ngữ
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò (5)
- Nhận xét tiét học
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận làm bài
+ Từ cùng nghĩa với trung thực: M: thật thà Thẳng thắn, ngay thẳng, chân thật, thật lòng, thật tâm, chính trực, bộc trực, thành thật, thật tình,…
+ Từ trái nghĩa với trung thực:M: Gian dối
điêu ngoa xảo trá, gian lận, lưu manh, gian manh, gian trá, gian giảo, …
- HS nêu yêu cầu
- HS đặt câu, đọc câu đã đặt
HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc nội dung bài
- HS lựa chọn dòng nêu đúng nghĩa của từ tự trọng
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS lựa chọn thành ngữ, tục ngữ nói về trung thực, tự trọng
SệÛ DUẽNG HễẽP LYÙ CAÙC CHAÁT BẫO VAỉ MUOÁI AấN
I/ MUẽC TIEÂU:Giuựp HS
Biết được cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và thực vật
- Nói về lợi ích của muối iốt(giúp cơ thể phát triển thể lực và trí tuệ) Tác hại của thói quen ăn mặn(dễ gây bệnh huyết áp cao)
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Tranh aỷnh ,thoõng tin ,nhaừn maựt quaỷng caựo veà caực thửùc phaồm coự chửựa I-oỏt vaứ vai troứ cuỷa I- oỏt ủoỏi vụựi sửực khoỷe
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU :