* Bài tập 3: HS nêu yêu cầu bài tập - GV: Nhấn mạnh yêu cầu bài: + Có thể chọn 1 câu chuyện đã học qua các bài tập đọc + Khi kể cần làm rõ trình tự tiếp nối nhau của các sự việc - HS: 1s[r]
Trang 1TUẦN 8
Thứ hai ngăy 17 thâng 10 năm 2011
Tiết 1 - Tập đọc
NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHĨP LẠ
(Định Hải)
I Mục đích yíu cầu
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng vui, hồn nhiín
- Hiểu ND: Những ước mơ ngộ ngĩnh, đâng yíu của câc bạn nhỏ bộc lộ khât khao về một thế giới tốt đẹp.(trả lời được câc cđu hỏi 1, 2, 4; thuộc 1,2 khổ thơ trong băi)
II Kỹ năng sống:
- Kĩ Năng Tư duy sâng tạo
- Kĩ Năng Giao tiếp ứng xử câ nhđn
- Kĩ Năng Kĩ năng tự nhận thức, tự trọng vă tự tin bản thđn, xâc định giâ trị
III Đồ dùng D-H
- Tranh minh hoạ băi đọc ở SGK
- Bạng phú vieẫt saün cađu, ñoán höôùng daên luyeôn ñóc.
IV Câc hoạt động D-H
A Băi cũ
- HS đọc phđn vai vở: Ở vương quốc tương lai
+ Măn 1: 8 HS đọc
+ Măn 2: 6 HS đọc
- GV hỏi một số HS: Nếu được sống ở Vương qốc tương lai em sẽ lăm gì?
- GV Nhật xĩt ghi điểm
B Băi mới
1 Giôùi thieôu baøi
-HS nhìn vaøo tranh cụa baøi Taôp ñóc vaø trạ lôøi cađu hoûi :
+Böùc tranh veõ cạnh gì?
+Nhöõng öôùc mô ñoù theơ hieôn khaùt vóng gì?
2.Höôùng daên luyeôn ñóc vaø tìm hieơu baøi
a)Luyeôn ñóc
- GV: Chia đoạn băi đọc (4 đoạn)
-HS ñóc noâi tieăp theo töøng khoơ thô (4 löôït).GV: kết hợp hướng dẫn HS: + Luyện đọc câc cđu:
Neâu chuùng mình coù pheùp lá Baĩt hát gioâng nạy maăm nhanh Chôùp maĩt / thaønh cađy ñaăy quạ Tha hoă haùi cheùn ngót laønh
Neâu chuùng mình coù pheùp lá Hoùa traùi bom / thaønh traùi ngon Trong ruoôt khođng coøn thuoâc noơ Chư toaøn kéo vôùi bi troøn
Trang 2+ Tìm hiểu giọng đọc tồn bài
-HS: 3 em đọc toàn bài
- GV: Đọc diễn cảm tồn bài
b) Tìm hiểûu bài
- GV cho HS đọc lại toàn bài thơ, trả lời câu hỏi
+Câu thơ nào được lặp lại nhiều lần trong bài?
+Việc lặp lại nhiều lần trong câu ấy nói lên điều gì (Nói lên ước muốn của các bạn nhỏ rất tha thiết Các bạn luôn mong mỏi một thế giới hòa bình,
tốt đẹp, trẻ em được sống đầy đủ và hạnh phúc.)
+Các bạn nhỏ mong ước điều gì qua từng khổ thơ?
+Khổ 1: Ước cây mau lớn để cho quả ngọt
+Khổ 2: Ước trở thành người lớn để làm việc
+Khổ 3: Ước mơ không còn mùa đông giá rét
+Khổ 4: Ước không còn chiến tranh.
+Em hiểu câu thơ “Mãi mãi không cịn mùa đông ý nói gì?
+Câu thơ “Hóa trái bom thành trái ngon” có nghĩa là mong ước điều gì?
+Em thích ước mơ nào của các bạn thiếu nhi trong bài thơ? Vì sao? +Và em, em ước mơ điều gì cho trái đất của chúng ta?
- GV: Nhận xét giáo dục
c) Đọc diễn cảm
- HS: 4 em nối tiếp đọc tồn bài
- GV: Hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm khổ thơ 2,3
- HS luyện đọc theo cặp và thi đọc trước lớp
- HS cùng học thuộc lòng theo cặp
- HS đọc thuộc lòng từng khổ thơ
- HS thi đọc thuộc lòng toàn bài
- Bình chọn bạn đọc hay nhất
3.Củng cố dặn dị
- Bài thơ nĩi về điều gì?
- Nếu em có phép lạ em sẽ ước điều gì? Vì sao?
- GV: nhận xét,đánh giá kết quả học tập của các em
- -Tiết 2 - Tốn
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Tính được tổng của 3 số, vận dụng một số tính chất để tính tổng bằng cách thuận tiện nhất
II Các hoạt động D-H
A Bài cũ :
-3 HS lên bảng làm bài tập 1a.Nhắc lại tính chất kết hợp của phép cộng
- GV: nhận xét sửa sai
Trang 3B Luyện tập
*Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách thực hiện và thực hiện bài toán
- HS: 2 em lên bảng làm bài, lớp làm vào nháp
26 387 54 293 + 14 075 + 61 934
9 210 7 652
49 672 123 879
-HS nhận xét bài của bạn
*Bài 2
- HS nêu yêu cầu của bài v nêu cách thực hiện
-GV: thực hiện mẫu một ví dụ
-HS lm bảng con
96 + 78 + 4 = (96 + 4) + 78
= 100 + 78 = 178
- GV: nhận xét sửa sai
*Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề và thực hiện :
-HS nêu cách tìm các thành phần chưa biết
-HS nêu và lên thực hiện
- Lớp cùng GV nhận xét, chữa bài
*Bài 4: 1 HS đọc đề
Hỏi: + Bài tốn cho biết gì ?
+Bài tốn yêu cầu tìm gì ? -HS thực hiện vo vở, sau đó 1 em lên bảng chữa bài
Bi giải
Số dân tăng thêm sau 2 năm là
79 + 71 = 150 (người )
Số dân của xã sau 2 năm là
5 256 + 150 = 5 400 (người)
Đáp số: a) 150 người;
b) 5400 người
*Bài 5.HS đọc đề
+ Muốn tính chu vi một hình chữ nhật ta làm thế nào ?
+ Vậy nếu ta có chiều dài hình chữ nhật là a, chiều rộng hình chữ nhật là
b thì chu vi hình chữ nhật là gì ?
+ Gọi chu vi hình chữ nhật là P ta có:
P = (a + b) x 2
- HS: Áp dụng công thức để tính chu vi hình chữ nhật, làm bài vào vở
- Kiểm tra và chữa bài
3.Củng cố, dặn dò
-GV: Nhận xét giờ học, nhắc HS xem lại các bài tập đã luyện
- -Tiết 3- Lịch sử
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
-Nắm được tên các giai đoạn lịch sử đã học từ bài 1 đến bài 5:
Trang 4+ Khoảng 700 TCN đến 179 TCN: Buổi đầu dựng nước và giử nước
+ Năm 197 TCN đến năm 938: Hơn một nghìn năm đấu tranh giành lại nền độc lập
- Kể lại một số sự kiện tiêu biểu về:
+ Đời sống người Lạc Việt dưới thời Văn Lang
+ Hoàn cảnh diễn biến và kết quả của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Tưng
+Diễn biến và ý nghĩa của chiến thắng Bạch Dằng
II Đồ dùng D-H
-Phiếu học tập.
- Băng trục thời gian
III.Các hoạt động D-H
A.Kiểm tra bài cũ
-HS lên bảng trả lời câu hỏi của GV
-Nêu nguyên nhân và diễn biến của trận Bạch Đằng ?
B Ơn tập
1.Hai giai đoạn lịch sử đầu tiên trong lịch sử dân tộc.
-GV yêu cầu HS đọc phần 1 ở sgk
-Yêu cầu HS làm bài, GV vẽ băng thời gian lên bảng
Buổi đầu dựng Hơn một nghìn năm
nước và giữ nước đấu tranh giành lại độc lập
Khoảng Năm CN Năm 938 700 năm 179
-GV: yêu cầu HS lên điền tên các giai đoạn lịch sử vào bảng thời gian +Chúng ta đã học những giai đoạn lịch sử nào của dân tộc ?
Giai đoạn 1 : Buổi đầu dựng nước và giữ nước (khoảng 700 năm TCN –
179 TCN)
Giai đoạn 2 : Hơn một nghìn năm đấu tranh giành lại độc lập ( 179 TCN – năm 938)
-GV: nhận xét và yêu cầu HS ghi nhớ hai giai đoạn trên
2.Các sự kiện lịch sử tiêu biểu
- HS đọc yêu cầu 2 sgk
- HS thảo luận nhóm đôi
- GV: vẽ trục thời gian va ghi các mốc thời gian lên bảng
Nước Nước Âu Lạc Chiến thắng
Văn Lang rơi vào tay Bạch Đằng
ra đời Triệu Đà
* * * >
Khoảng Năm CN Năm 938
700 năm 179
-HS báo cáo kết quả, T nhận xét kết luận
3.Thi hùng biện
+GV: chia nhóm và đặt tên cho các nhóm sau đó phổ biến yêu cầu cuộc thi
+Nhóm 1 : Kể về đời sống của người Lạc việt dưới thời Văn Lang
+Nhóm 2 : Kể về khởi nghĩa Hai Bà Trưng
+Nhóm 3 : Kể về chiến thắng Bạch Đằng
Trang 5-HS trình bày nói trước lớp.
- GV: nhận xét sửa sai,đánh giá tuyên dương
4.Hoạt động kết thúc
- HS nêu lại nội dung bài
- GV:Về nhà xem lại bài và xem trước bài mới
- -Tiết 4- Đạo đức
TIEÁT KIEÄM TIEÀN CUÛA (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của
- Biết được lợi ích của tiết kiệm tiền của
- Sử dụng tiết kiệm quần áo, sách vở, đồ dùng, điện nước,… trong cuộc sống hàng ngày
II Kỹ năng sống:
- Kĩ Năng tự nhận thức
- Kĩ Năng xác định giá trị
- Kĩ Năng tìm kiếm sự hổ trợ
III Đồ dùng D-H
-Bảng phụ – bài tập
- Thẻ mu
IV Các hoạt động D-H
1.Hoạt động 1 :Gia đình em có tiết kiệm tiền của không
- HS đưa ra các phiếu quan sát đã làm sẵn ở nhà
-HS đếm xem số việc gia đình đã tiết kiệm là bao nhiêu
-HS nêu một số việc gia đình mình đã tiết kiệm và một số việc gia đình mình chưa tiết kiệm
- GV: hướng dẫn cách đánh gia: Nếu việc chưa tiết kiệm nhiều hơn việc tiết kiệm thì chứng tỏ gia đình chưa tiết kiệm
- GV kết luận : Việc tiết kiệm tiền của không phải riêng ai, muốn trong gia đình tiết kiệm thì em cũng phải biết tiết kiệm và nhắc nhở mọi người đều thực hiện
2.Hoạt động 2 : Em đã tiết kiệm chưa ?
-HS: làm việc cả lớp bài tập số 4 vào phiếu
+Trong các việc trên việc nào thể hiện sự tiết kiệm ?
-HS đổi phiếu cho nhau và kiểm tra bài bạn và cho nhận xét
- GV: nhận xét sửa sai giáo dục
*Những bạn biết tiết kiệm là người thực hiện được cả 4 hành vi tiết kiệm
3 Hoạt động 3 :Em xử lí thế nào ?
- HS làm việc theo nhóm
- GV: yêu cầu mỗi thực hiện xử lí tình huống sau
+Tình huống 1 : Bằng rủ Tuấn xé vở lấy giấy gấp đồ chơi Tuấn sẽ giải quyết thế nào ?
+Tình huống 2 : Em của Tâm đòi mẹ mua cho đồ chơi mới khi chưa chơi hết những đồ đã có Tâm sẽ nói gì với em ?
+Tình huống 3 : Cường thấy Hà dùng vở mới trong khi vỡ đang dùng còn nhie6ù giấy trắng Cường sẽ nói gì với Hà ?
Trang 6+HS trình bày ý kiến, T nhận xét chốt lại.
4.Hoạt động 4: Dự định tương lai
-HS thảo luận nhĩm đơi:trao đổi dự định sẽ thực hiện tiết kiệm sách vở,
đồ dùng
-HS: vài nhĩm thực hiện trước lớp
+Theo em sử dụng như thế nào gọi là tiết kiệm?
5.Hoạt động kết thúc
-HS về nhà tìm hiểu những việc cĩ liên quan đến bài học và biết cách tiết kiệm tiền của
- -Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011
Tiết 1 - Chính tả
Nghe - viết: TRUNG THU ĐỘC LẬP I.Mục đích yêu cầu
- Nghe – viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ
- Làm đúng BT 2 a, và BT 3
II Kỹ năng sống:
- Kĩ Năng kiên định
- Kĩ Năng đảm nhận trách nhiệm
- Kĩ Năng quản lí thời gian
III Đồ dùng D-H
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3
IV Các hoạt động D-H
A Bi cũ:
- GV đọc cho HS viết vào bảng con
+ khai trương, vườn cây, sương giĩ, vươn vai, thịnh vượng, rướn cổ
- GV:nhận xét sửa sai
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn HS nghe - viết
- HS: 1 em đọc đoạn văn, lớp theo di SGK
- HS: Đọc thầm đoạn văn, chú ý những từ dễ viết sai
- GV: Đọc cho HS viết chính tả
- GV: Đọc lại tồn bài chính tả cho HS sốt bài
- GV: Chấm 7- 10 bi, HS đổi vở cho nhau và sốt lỗi bài bạn
- GV: nhận xt, chữa lỗi cho HS
- Chấm chữa bài
- GV: Nhận xét bài viết của HS
3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 2.a
- HS trao đổi theo cặp và làm bài vào vở, một số em nêu bài làm của mình trước lớp
- GV:Nhận xét bài làm của HS tuyên dương cc cặp thực hiện tốt
Trang 7Chốt lại lời giải đúng : kiếm giắt, kiếm rơi, làm gì, đánh dấu, kiếm rơi, đánh
dấu.
- GV gọi HS đọc lại đoạn văn hồn chỉnh
+Câu chuyện đáng cười ở điểm nào ?
*Bài 3: HS đọc yêu cầu
- HS hoạt động nhĩm 5 và điền từ vo bảng phụ
-Đáp án : rẻ, danh nhân, giường, điện thoại, nghiền, khiêng
3.Củng cố-Dặn dị:
- Những em viết sai chính tả về nhà viết lại
- Chuẩn bị bài sau
- -Tiết 2- Tốn TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐĨ I Mục tiêu: - Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đĩ - Bước đầu biết giải bài tốn liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đĩ II Các hoạt động D-H A Bài cũ - 1 HS làm bài tập 2 ở tiết trước - GV nhận xét ghi điểm B Bài mới 1 Giới thiệu bài a.Hướng dẫn tìm hai số khi biết tổng và hiệu hai số đó. * GV: giới thiệu bài tốn : - GV: gọi HS nêu yêu cầu của bài tốn +Bài tốn cho biết gì ? +Bài tốn hỏi gì ? b.Hướng dẫn vẽ sơ đồ bài tốn. - GV: yêu cầu HS trình bày - GV: thực hiện vẽ lên bảng ?
Số lớn * * *
Số bé * * 10 70
?
c Hướng dẫn giải bài tốn.
- GV: hướng dẫn HS tìm cách giải
- Tìm hai lần số bé
- GV: dùng bìa che đi phần hơn của số lớn thì ta thấy phần cịn lại của số lớn như thế nào với số bé ?
+ GV : Lúc đĩ trên sơ đồ ta cịn lại hai đoạn thẳng đều biểu diễn hai số bằng nhau và mỗi đoạn thẳng là một lần của số bé, vậy ta cịn lại hai lần của số bé
+ Phần hơn của số lớn so với số bé chính là gì của hai số ?
Trang 8+ Khi bớt đi phần hơn của số lớn so với số bé thì tổng của chúng thay đổi thế nào ?
+Tổng mới là bao nhiêu ?
+Tổng mới lại chính là hai lần của số bé Vậy ta có hai lần số bé là bao nhiêu ?
+ Hãy tìm số bé.Hãy tìm số lớn
- HS trình bày lời giải của bài toán
- HS đọc lại lời giải đúng Sau đó nêu cách tìm số bé
- GV: ghi lên bảng
d Hướng dẫn giải bài toán (cách 2)
- GV: Nếu vẽ thêm một đoạn thẳng ở số bé lúc này số bé sẽ như thế nào với số lớn?
+ Phần vừa thm vo ở số b chính l gì ở số lớn
- GV: Như vậy ta có mấy lần số lớn?
-Tổng mới là bao nhiêu ?
+Tổng mới lại chính là hai lần của số lớn Vậy ta có hai lần số lớn là bao nhiêu ?
+ Hãy tìm số lớn.Hãy tìm số bé
- HS trình bày lời giải của bài toán
- HS đọc lại lời giải đúng Sau đó nêu cách tìm số lớn
- GV: ghi lên bảng
- GV: kết luận về cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
2.Luyện tập
*Bài 1.HS đọc đề
+Bài tốn cho biết gì ?
+Bài toán thuộc dạng toán gì ? Vì sao em biết?
- 2 HS lên bảng giải mỗi em một cách
*Bài 2: HS đọc đề
- 1 HS lên bảng giải
-HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng của bạn,
*Bài 3: HS làm bài
-HS nhận xét bài làm của bạn
- GV: nhận xét và cho điểm HS
*Bài 4: HS làm bài vào vở, GV chấm điểm 1 số em, nhận xét, cho điểm 3.Củng cố – Dặn dò
- GV: nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà làm
- -Tiết 3 -Thể dục
GV bộ môn dạy
- -Tiết 4 -Khoa học
BẠN CẢM THẤY THẾ NÀO KHI BỊ BỆNH?
I Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện khi cơ thể bị bệnh: hắt hơi, sổ mũi, chán ăn, mệt mỏi, đau bụng, nôn, sốt,
Trang 9- Biết nói với cha, mẹ hoặc người lớn khi trong người cảm thấy khó chịu, không bình thường
- Phân biệt được lúc cơ thể khỏe mạnh và lúc cơ thể bị bệnh
II Đồ dùng D-H
Hình trang 32, 33 phóng to
III Các hoạt động D-H
A Bài cũ:
- Kể tên các bệnh lây qua đường tiêu hoá
- Cách phòng bệnh lây qua đường tiêu hoá
B Bài mới
1 Hoạt động 1: Tìm hiểu dấu hiệu của cơ thể khi bị bệnh
*Kể chuyện theo tranh theo nhĩm5
-GV: Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận:
+Sắp xếp các hình có liên quan với nhau thành 3 câu chuyện Mỗi câu chuyện gồm ba tranh thể hiện Hùng lúc khỏe, Hùng lúc bị bệnh, Hùng lúc được chữa bệnh
+Kể lại câu chuyện đó cho mọi người nghe với nội dung mô tả những dấu hiệu cho em biết khi Hùng khỏe và khi Hùng bị bệnh
- HS: Đại diện các nhóm chỉvào tranh và kể lại câu chuyện theo các bức tranh, mỗi nhóm 1 tranh
-GV: nhận xét tổng hợp ý kiến HS
*Những dấu hiệu và việc cần làm khi bị bệnh
-GV tiến hành hoạt động cả lớp: HS từng cặp trao đổi với nhau:
+Bạn đã từng bị mắc bệnh gì ?
+Khi bị bệnh đó bạn cảm thấy trong người như thế nào ?
+Khi thấy cơ thể có những dấu hiệu bị bệnh bạn phải làm gì ? Tại sao phải làm như vậy ?
-GV: nhận xét kết luận:
*Khi khỏe mạnh thì ta cảm thấy thỏa mái, dễ chịu Khi có các dấu hiệu bị bệnh các em phải báo ngay cho bố mẹ hoặc người lớn biết Nếu bệnh được phát hiện sớm thì dễ chữa và mau khỏi
2: Hoạt động 2: Trò chơi “Mẹ ơi, con bị ốm” HS: Đóng vai
-Yêu cầu HS đóng vai theo tình huống
+Người con phải nói với người lớn những biểu hiện của bệnh
+Nhóm 1 : Ở trường Nam bị đau bụng và đi ngoài nhiều lần
+Nhóm 2 : Đi học về An thấy hắt hơi, sổ mũi và cổ họng hơi đau An định nói với mẹ nhưng mẹ đang nấu cơm Theo em An sẽ nói gì với mẹ
+Nhóm 3 : Sáng dậy Nga đánh răng thấy chảy máu răng và hơi đau, buốt +Nhóm 4 : Đi học về Linh thấy khó thở, ho nhiều và có đờm Bố mẹ đi công tác ngày kia mới về Ở nhà chỉ có bà nhưng mắt bà đã kém Linh sẽ làm gì ?
-GV nhận xét tuyên dương nhóm thực hiện hay nhất
- HS: Đọc mục Bạn cần biết ở SGK
3 Hoạt động tiếp nối:
Trang 10- GV: Qua bi học hơm nay em rút ra được điều gì để giữ gìn sức khoẻ cho mình? ( Bảo vệ sức khoẻ, bo ngay cho bố, mẹ biết khi thấy khĩ chịu trong người)
- GV: nhận xt giờ học
- -Tiết 5 – Kỹ thuật
KHÂU ĐỘT THƯA (Tiết 1)
I Mục tiêu
- Biết cách khâu đột thưa vắng dụng của khâu đột thưa
- Khâu được các mũi khâu đột thưa Các mũi khâu có thể chưa đều nhau Đường khâu có thể bị dúm
II Đồ dùng D-H
- Tranh quy trình khâu mũi khâu đột thưa
- Mũi đường khâu đột thưa được khâu bằng len hoặc sợi trên bìa, vải khác màu, kim chỉ
III Các hoạt động D- H
A Bài cũ: GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
2 Hoạt động 1 GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
- GV giới thiệu mẫu đường khâu đột thưa, hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- HS trả lời, GV kết luận
+ ở mặt phải đường khâu,các mũi khâu cách đều nhau giống như đường khâu các mũi khâu thường ở mặt trái đường khâu, mặt sau lấn lên 1/3 mũi khâu trước liền kề
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
3 Hoạt động 2: GV hướng dẫn thao tác kỹ thuật
- GV treo tranh quy trình khâu đột thưa
- Hướng dẫn HS quan sát hình 2, 3, 4(SGK) để nêu các bước trong quy trình khâu đột thưa
- HS trả lời GV nhận xét
- GV đặt câu hỏi yêu cầu HS nêu cách kết thúc đường khâu đột thưa và gọi
HS thực hiện thao tác khâu lại mũi, nút chỉ cuối đường khâu
- GV hướng dẫn cách kết thúc đường khâu đột thưa
+Khâu đột thưa theo chiều từ phải sang trái
+ Khâu đột thưa được thực hiện theo quy tắc lùi 1, tiến 3.
+ Không rút chỉ chặt quá hoặc lỏng quá
+ Khâu đến cuối đường khâu thì xuống kim để kết thúc đường khâu như cách kết thúc đường khâu thường
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
4 Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại quy trình khâu đột thưa
- Xem lại bài ở nhà tiết sau thực hành