- Yêu cầu HS nhìn tranh nêu bài toán - Thực hiện yêu cầu tương tự câu a.. - Nªu yªu cÇu : TÝnh tæng cña c¸c sè Theo dâi nhËn xÐt.[r]
Trang 1Tuần 9
tiếng việt:
ôn tập tiết 1
I Mục tiêu:
numg.mđôd
- HS đọc đúng ,nhanh các bài tập đọc đã học Yêu cầu học sinh đọc 40-50 chữ / phút
và trả lời đúng câu hỏi nội dung bài tập đọc
- bfjuêik
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ 7ời, chỉ vật, chỉ con vật, chỉ cây cối
- Phiếu ghi tên bài tập đọc - học thuộc lòng
A.KTBC: Gọi HS đọc bài:Bàn tay dịu dàng
.Nêu nội dung bài
- GV nhận xét ghi điểm
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ 1: Ôn luyện tập đọc và HTL.
- Cho HS lên bảng bắt thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung
vừa đọc
- Gọi HS nhận xét
- Cho điểm từng HS
- Những HS không đạt yêu cầu, về nhà
luyện đọc - tiết sau kiểm tra
HĐ2 : Đọc thuộc lòng bảng chữ cái.
- Gọi HS khá đọc
- Yêu cầu nối tiếo nhau đọc bảng chữ cái
- Yêu cầu 2 HS đọc bài
HĐ3 : Ôn tập về từ chỉ "ời, chỉ vật, chỉ
cây cối, chỉ con vật.
Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài
Cả lớp làm giấy nháp
Chữa bài nhận xét cho điểm
Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu.
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lần l7T từng HS bắt thăm bài
- Đọc trả lời câu hỏi
- Theo dõi nhận xét
- Đọc bảng chữ cái cả lớp theo dõi
- 3 HS nối tiếp nhau đọc từ đầu đến hết
- 2 HS đọc bài
-Tìm từ chỉ hoạt động của ng7) vật
- HS làm bài
Trang 2- Chia nhóm yêu cầu HS thảo luận.
- Gọi từng nhóm đọc nội dung từng cột
trong bài
C củng cố và dặn dò:
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
- Nhóm 4 HS tìm thêm từ chỉ ng7)
đồ vật, con vật, cây cối
- 1 nhóm đọc, các nhóm khác bổ sung những từ khác từ chỉ của nhóm bạn
tiếng việt:
ôn tập tiết 2
I Mục tiêu:
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện cách đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) là gì?
- Ôn cách sắp xếp tên riêng theo đúng thứ tự bảng chữ cái
II Hoạt động dạy học:
A KTBC:
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1: : Ôn luyện tập đọc và HTL.
Tiến hành t7f tự tiết 1
HĐ2: - Ôn luyện cách đặt câu theo
mẫu Ai (cái gì, con gì) là gì?
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- Gọi 1 HS khá đặt câu theo mẫu
- Gọi 7 HS d7P lớp nói câu của mình
- Nhận xét sửa sai
HĐ3 : Ôn luyện xếp tên ng"# theo thứ
tự bảng chữ cái.
Bài 4: Ghi lại tên riêng của các nhân vật
trong bài tập đọc ở Tuần 7 và 8 theo thứ
tự bảng chữ cái
- Chia lớp thành 2 nhóm
- 1 nhóm tìm nhân vật trong bài TĐ-T8
- 1 nhóm tìm nhân vật trong bài TĐ-T7
- Yêu cầu 8 em đọc
- Đặt 2 câu theo mẫu : Ai (cái gì, con gì) là gì ?
- Đọc: Bạn Lan là HS giỏi
- Thực hiện yêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu
Trang 3- Từng nhóm đọc tên nhân vật.
GV ghi bảng
- Tổ chức cho HS thi xếp tên theo thứ tự
bảng chữ cái
Theo dõi nhận xét
C củng cố và dặn dò:
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
- N1: Thu Đông
- N2: Hằng, Anh
- 2 nhóm thi đua, nhóm nào có nhiều bạn làm đúng thì thắng cuộc
- VN học lại bài - chuẩn bị bài sau
Toán
Lít
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Có biểu t7T về ít hơn, nhiều hơn (với n7P sữa )
- Nhận biết đ7T đơn vị đo thể tích: lít tên gọi và ký hiệu
- Biết làm các phép tính cộng, trừ số đo thể tích có đơn vị là lít
II đồ dùng dạy học: Cốc, can bình n7P xô
III Hoạt động dạy học:
A.KTBC: Gọi HS chữa bài tập
- GV nhận xét ghi điểm
B bài mới:
* GTB: GT qua đồ vật cốc n7P
HĐ1 : Làm quen với biểu t"= dung tích.
- Cho HS quan sát 1 cốc n7P và 1 bình
7P 1 can 7ớc, 1 ca 7ớc
- Yêu cầu nhận xét về mức 7ớc
HĐ2 : Giới thiệu đơn vị lít.
- Giới thiệu đơn vị đo lít và viết bảng: lít - l
- Yêu cầu HS đọc
- U7a ca 1 lít đổ n7P vào ca
Ca chứa bao nhiêu lít 7ớc?
- U7a ra một can có vạch chia
Rót n7P vào can, Yêu cầu HS đọc mức 7ớc
trong can
HĐ3 : H"; dẫn thực hành:
- 2 HS lên bảng thực hiện
- HS quan sát
- HS trả lời
- lít
- 1 lít, 2 lít,
Trang 4Bài 1: Đọc, viết (theo mẫu): GV cho HS làm
miệng
Bài 2: HS nêu yêu cầu: Tính theo mẫu:
9l + 8l = 17l
- Yêu cầu nhận xét về các số đo trong bài
- S7u ý HS ghi tên đơn vị ở kết quả
Bài 3: HS nêu yêu cầu: Còn bao nhiêu lít?
- Yêu cầu HS quan sát tranh phần a
- Trong can có mấy lít 7ớc?
- Rót ra mấy lit 7Pd
- HS nêu bài toán rồi giải
Câu b,c Yêu cầu HS tự làm
Bài 4: HS đọc đề nêu tóm tắt GV ghi bảng
H7P dẫn HS làm
C củng cố và dặn dò: (3’)
- Yêu cầu viết theo lời đọc của GV
- Nhận xét giờ học
HS đọc, viết: 3l, 10l, 2l, 5l
- HS nêu cách làm, tự làm bài - 2
HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở kiểm tra.Từng HS đọc kết quả Lớp nhận xét, bổ sung
17l- 6l = 11l 28l - 4l - 2l = 22l
- 18 l
- 5 l
Giải Trong can còn lại số lít 7P là
18 - 5 = 13( l) Đáp số: 13 lít 7P
- HS làm bài, 2 HS lên bảng làm phép tính, lớp nhận xét, bổ sung
- HS thực hiện yêu cầu
- HS làm bài, 1 HS lên bảng làm Lớp nhận xét + chữa bài
Giải Cả hai lần cửa hàng bán 7T số lít
7P mắm là
12 + 15 = 27(l) Đáp số: 27 lít
- 3l, 4l, 5l - đọc số vừa viết
- Ghi nhớ tên gọi ký hiệu l
VN làm BT trong vở bài tập
Đạo đức:
chăm chỉ học tập
I Mục tiêu:
- HS hiểu 7 thế nào là chăm chỉ học tập, chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì?
Trang 5- HS thực hiện đ7T giờ giấc làm bài, làm bài đầy đủ, đảm bảo thời gian tự học ở
&7) ở nhà
- HS có thái độ tự giác trong học tập
II Hoạt động dạy học:
A KTBC: Trẻ em có bổn phận gì đối với
gia đình ?
- GV nhận xét
B bài mới:
* GBT: Trực tiếp
HĐ 1 : Xử lý tình huống.
- Nêu tình huống yêu cầu HS thảo luận sau
đó thể hiện qua trò chơi sắm vai
(BT1-VBT)
- GV KL
HĐ2: Các biểu hiện của chăm chỉ học
tập.
- Yêu cầu các nhóm thảo luận theo nội
dung bài tập 2-VBT và nêu ích lợi của việc
chăm chỉ học tập
GVKL:Biểu hiện chăm chỉ học tập là
a,b,d,đ
- ích lợi của chăm chỉ học tập
HĐ3: Liên hệ thực tế
- Yêu cầu tự liên hệ về việc học tập
- Khen HS chăm chỉ học tập Nhắc nhở 1
số HS ch7 chăm học
C củng cố và dặn dò:
-Nhận xét giờ học,dặn HS chuẩn bị bài sau
- 2 HS trả lời
MT: Hiểu đ7T biểu hiện cụ thể của chăm chỉ học tập
- Thảo luận cặp đôi, đ7 ra cách giải quyết và sắm vai
- 1 số nhóm lên diễn vai
- Cả lớp phân tích cách ứng xử
MT: Biết đ7T 1 số biểu hiện và lợi ích của việc chăm chỉ học tập
- HS thảo luận nhóm 4
- Trình bày kết quả, bổ sung ý kiến tranh luận với nhau
- HS lắng nghe
MT:Tự đánh giá bản thân về việc chăm học tập
- Thảo luận theo cặp
- 1 số HS liên hệ tr7P lớp
Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm 2008
toán
luyện tập
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng làm tính, giải toán với các số đo đơn vị là lít
- Thực hành củng cố biểu t7T về dung tích
Trang 6II Hoạt động dạy học:
A KTBC: Yêu cầu HS chữa bài tập
- GV nhận xét ghi điểm
B bài mới:
* GTB: Trực tiếp
HĐ1 : "ớng dẫn HS luyện tập.
Bài 1: Tính.
Bài 2:Yêu cầu HS quan sát hình SGK
GV 7ớng dẫn HS tìm hiểu lệnh của bài
toán thông qua thông tin trên hình vẽ Từ
đó tự nêu mỗi bài toán và nêu phép tính
giải bài toán
Bài 3: Củng cố bài toán về ít hơn
Yêu cầu HS đọc đề bài, xác định dạng
bài và tự giải
Bài 4: Giảm tải( GV gợi ý HS về nhà
làm thêm)
C củng cố và dặn dò:
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS tự làm bài, 3 HS lên bảng làm - chữa bài nêu cách tính Lớp nhận xét, bổ sung
2l + 1l = 15l - 5l = 3l + 2l - 1l=
- HS trả lời theo h7P dẫn của giáo viên
- 1HS lên bảng viết phép tính rồi chữa bài
a 1l + 2l + 3l = 6l;
b 3l + 5l = 8l
c 10l + 20l = 30l
- Đọc đề
- Bài toán thuộc dạng toán ít hơn
- 1HS lên bảng làm - chữa bài+ nhận xét Giải
Thùng thứ hai có số lít dầu là
16 - 2 = 14(l) Đáp số: 14lít dầu
- Đọc đề
- Bài toán thuộc dạng toán ít hơn
HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
tiếng việt:
ôn tập tiết 3
I Mục tiêu:
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện từ chỉ hoạt động của 7ời và vật
- Ôn luyện cách đặt câu nói về họat động của con vật, đồ vật, cây cối
Trang 7II đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ bài tập đọc : Làm việc thật là vui
- Phiếu ghi tên bài tập đọc học thuộc lòng đã học
III Hoạt động dạy học:
A KTBC: Đặt 3 câu theo mẫu: Ai(con gì,
cái gì) là gì?
- GV nhận xét
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1 : Ôn luyện tập đọc và HTL.
Tiến hành 7ơng tự tiết 1
HĐ2:-Ôn luyện về từ chỉ hoạt động của
"# và vật.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 2
- Treo bảng phụ bài tập đọc: Làm việc thật
là vui
- Theo dõi nhận xét bài của HS
HĐ3:Ôn tập về đặt câu kể về 1 con vật,
đồ vật, cây cối.
- Gọi HS đọc Yêu cầu bài 3
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS lần l7T nói câu của mình
C củng cố và dặn dò:
những em nói tốt, đọc tốt
- Nhận xét giờ học, dặn chuẩn bị tiết 4
- 3 HS đặt câu
- Yêu cầu 8 em đọc
- Tìm từ ngữ chỉ hđ của mỗi vật, mỗi
7) trong bài : Làm việc thaatj là vui
- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- HS tự làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Đọc Yêu cầu
- Làm bài vào VBT
- Con chó nhà em trông nhà rất tốt
- Bóng đèn chiếu sáng suốt đêm
- Bông hoa cúc bắt đầu tàn
tiếng việt:
ôn tập tiết 4
I Mục tiêu:
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Rèn luyện kĩ năng nghe viết chính tả
II Hoạt động dạy học:
a :bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
Trang 8HĐ1 : Ôn luyện tập đọc và HTL.
Tiến hành t7f tự tiết 1
HĐ2 : Viết chính tả.
a) Ghi nhớ nội dung.
- Yêu cầu đọc đoạn văn
? Đoạn văn kể về ai?
? S7ơng Thế Vinh đã làm gì?
Giải nghĩa từ: sứ thần, Trung Hoa
b) "; dẫn cách trình bày.
? Đoạn văn có bao nhiêu câu?
? Những từ nào phải viết hoa? Vì sao?
c) "; dẫn viết từ khó
- GV đọc từ khó viết cho HS viết bảng
con - nhận xét
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- Chấm, chữa bài
+ Chấm 10 bài chữa lỗi sai phổ biến của
HS
C củng cố và dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- VN chuẩn bị bài tiết 5
- Kiểm tra đọc 8 em
- 2 HS đọc
- Trạng nguyên S7ơng Thế Vinh
- Dùng trí thông minh để cân voi
- 4 câu
- Chữ đầu câu, tên riêng
- HS viết: xuống thuyền, dắt, sứ thần
- Nghe viết bài vào vở
- HS soát lỗi ghi ra lề
- Theo dõi chữa sai
Thứ 7 ngày 22 tháng 10 năm 2008
Tiếng việt
ôn tập tiết 5
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn luyện kỹ năng kể chuyện theo tranh
- Biết nhận xét lời bạn kể
II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi bài tập đọc
III Hoạt động dạy học:
A KTBC: Nêu tên bài tập đọc tuần 8.
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ 1 : Kiểm tra tập đọc
Tiến hành 7ơng tự tiết tr7P
- 2 HS làm bài
Trang 9HĐ2:Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Để làm tốt bài tập này các em cần chú ý
điều gì?
- Yêu cầu HS trả lời lần l7T từng câu hỏi
- GV nhận xét chỉnh sửa
- Yêu cầu HS kể thành 1 câu chuyện
C củng cố và dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Kiểm tra 7 em
- HS đọc yêu câu
- Quan sát kĩ tranh ,đọc câu hỏi và trả lời Các câu trả lời phải tạo thành câu chuyện
- HS trả lời
- HS khá, giỏi kể mẫu, sau đó HS khác kể
- VN làm bài tập vào VBT, ôn lại các bài học thuộc lòng
Toán:
luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Kĩ năng tính cộng (nhẩm và viết) kể cả cộng các số đo với đơn vị là kg hoặc lit
- Giải bài toán tìm tổng 2 số
- Làm quen với dạng bài tập trắc nghiệm
II Hoạt động dạy học:
A KTBC: Chữa bài tập
- GV nhận xét - ghi điểm
B bài mới:
*GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ 1 : H"; dẫn luyện tập
Bài 1: Củng cố cho HS về tính nhẩm
- Theo dõi nhận xét
Bài 2: Yêu cầu quan sát hình a.
- Có bao nhiêu bao gạo? đọc số đo ghi
trên bao
- Bài yêu cầu làm gì?
- 2 HS làm bài
- Nêu yêu cầu
- Tự làm bài sau đó nối tiếp nhau báo cáo kết quả phép tính, lớp nhận xét, bổ sung
5 + 6 = 11 16 + 5 = 21 40 + 5 = 45
- HS quan sát
- 2 bao gạo, 25kg, 20kg
- Làm tính + - Tính số kg ở 2 bao gạo
Trang 10- Câu b t7f tự.
- Yêu cầu HS nhìn tranh nêu bài toán
7f ứng
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.
Theo dõi nhận xét
Bài 4: Giải toán theo tóm tắt.
- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt đọc đề toán
sau đó tự làm rồi chữa trên bảng
Bài 5: Đã giảm tải
C củng cố và dặn dò:
- Khái quát nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
25 + 20 = 45(bao)
- Thực hiện yêu cầu 7f tự câu a
- Nêu yêu cầu : Tính tổng của các số hạng
Số hạng
Số hạng
tổng
- HS tự làm bài, chữa bài nêu cách làm Giải
Cả hai lần bán đ 7T số kg gạo là
45 + 38 = 83( kg) Đáp số: 83 kg
- VN làm BT trong vở bài tập
Tiếng việt
Ôn tập tiết 6
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm, tập đọc
- Ôn luyên cách nói lời cảm ơn , xin lỗi
- Ôn luyện kỹ năng sử dụng dấu chấm , dấu phẩy
II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tên bài tập đọc
III Hoạt động dạy học:
A KTBC: Yêu cầu HS kể lại truyện ở tiết
5
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ 1: Ôn luyện tập đọc - học thuộc lòng.
- Tiến hành nh7 tiết 1
HĐ 2: Ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin
lỗi.
- 2 HS kể chuyện
- Kiểm tra 6 em
Trang 11- Yêu cầu HS đọc đề bài 3.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi
- Gọi nhiều cặp HS nói
- Nhận xét ghi điểm, ghi câu nói hay lên
bảng
HĐ3 : Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm,
dấu phẩy:
- Gọi 1 HS yêu cầu
- Treo bảng phụ
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Kết luận lời giải đúng
C củng cố và dặn dò:
- Khái quát nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Đọc đề bài
- 1HS nêu câu hỏi - 1HS trả lời và
7ợc lại
-HS1:Cậu sẽ nói gì khi bạn 7P dẫn cậu gấp thuyền ?
- HS2: Tớ sẽ nói : Cảm ơn cậu đã giúp mình biết gấp thuyền
- Từng cặp HS trình bày
- Đọc bài
- 1HS đọc bài
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vở bài tập
- Nhận xét bài của bạn
- VN ôn bài tập đọc đã học
tự nhiên và xã hội :
đề phòng bệnh giun
I Mục tiêu: Sau học bài HS hiểu:
- Giun đũa th7) sống ở ruột ng7) và 1 số nơi trong cơ thể, giun gây ra nhiều tác hại
đối với cơ thể
- Ng7) ta th7) bị nhiễm giun qua đ7) thức ăn, 7ớc uống
- Để đề phòng bệnh giun cần thực hiện 3 điều : vệ sinh ăn sạch, uống sạch, ở sạch
III Hoạt động dạy học:
A KTBC: - Tại sao chúng ta phải ăn uống
sạch sẽ?
- GV nhận xét
B bài mới:
- 2 HS trả lời
Trang 12* GBT: HS hát bài hát: Bàn tay sạch - GT.
HĐ1:Thảoluận cả lớp về bệnh giun.
- Yêu cầu HS làm BT1 - VBT
-Giúp HS nhận biết đ7T triệu chứng 7ời
bị bệnh giun
- Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi do GV 7a
ra
KL
HĐ2 : Thảo luận về nguyên nhân gây ra
bệnh giun.
- HS quan sát H1-SGK thao luận nhóm câu
hỏi trang 20 - SGK
- Theo dõi - nhận xét, tóm tắt ý chính
HĐ3(10’): Thảo luận lớp: Làm thế nào
phòng bệnh giun.
- Yêu cầu HS nêu những cách trứng giun
xâm nhập vào cơ thể
- GV nhận xét, tóm tắt ý chính
C củng cố và dặn dò:
- Khái quát nội dung bài học
- Dặn 6 tháng tẩy giun 1 lần theo chỉ dẫn
của cán bộ y tế
MT: Nhận ra triệu chứng của ng7) bị bệnh giun, HS biết nói giun th7) sống trong cơ thể, nêu đ7T tác hại của bệnh giun
- 2 HS 1 cặp thảo luận,1 số HS trình bày &7ớc lớp
- Thảo luận trình bày tr7P lớp
MT: HS phát hiện ra nguyên nhân và các cách trứng giun xâm nhập vào cơ thể
- Thảo luận nhóm 4: vừa nói vừa chỉ vào từng hình trong sơ đồ trong SGK
- Đại diện trình bày &7ớc lớp
MT: Kể ra đ7T biện pháp phòng tránh giun
- HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp nhận xét
- Vài HS nhắc lại
- VN chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2008
Tiếng việt:
Ôn tập tiết 7
I Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
- Ôn luyện cách tra mục lục sách
- Ôn luyên cách nói lời mời, nhờ, Yêu cầu đề nghị