1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tuần 2 Lớp 1

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 266,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

luận 10’ Tiếng be khi thêm dấu \ vào ta được tiếng bè.GV viết bè Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu \ trong tiếng bè Giáo viên phát âm bè,…chữa lỗi phát âm cho học sinh Giáo viên cho h[r]

Trang 1

Thứ ngày Môn TÊN BÀI DẠY

2

05/09/2011

Đạo đức Học vần Học vần Toán

Em là học sinh lớp 1(tiết2) Bài 4: ?

“ Luyện tập

3

06/09/2011

Aâm nhạc Học vần Học vần Toán

GV chuyên Bài 5: \ ~ “

Các số 1, 2, 3

4

07/09/2011

Học vần Học vần Thể dục Toán

Bài 6: be – bè – bẽ – bẻ - bẹ Bài 6: be – bè – bẽ – bẻ - bẹ

GV chuyên Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác (t1)

5

08/09/2011

Học vần Học vần Thủ công Tập viết

Bài 7: ê – v Bài 7: ê – v Luyện tập Tô các nét cơ bản

6

09/09/2011

Tập viết TN-XH

Mĩ thuật Toán Sinh hoạt

Tập tô: e, b, bé Chúng ta đang lớn

GV chuyên Các số 1, 2, 3, 4 ,5 Tổng kết tuần

T

Trang 2

hứ hai, ngày 05 tháng 9 năm 2011

Đạo Đức EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( tiết 2)

I) Muc Tiêu :

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu tên mình, những điều mình thích trước lớp

II) Chuẩn Bị :

1 Giáo viên : Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa Vở bài tập đạo đức

2 Học sinh : Vở bài tập đạo đức

III) Các hoạt động dạy và học :

Khởi động:

HĐ 1 : Làm việc với sách giáo khoa ;Pp : Quan sát, kể

chuyện 15’

Muc Tiêu : Nhìn tranh và kể lại được câu chuyện

Cách tiến hành :

Hai nhĩm quan sát 1 tranh vẽ ở SGK và nêu nhận xét

Giáo viên treo tranh và kể

Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào lớp

1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học

Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai thật

đẹp Cơ giáo đĩn em và các bạn vào lớp

Tranh 3: Ở lớp, Mai được cơ giáo dạy bao điều mới lạ

Tranh 4: Mai cĩ thêm nhiều bạn mới, cùng chơi với

các bạn

Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường lớp mới

 Chúng ta thật vui và tự hào trở thành học sinh lớp một

HĐ 2 : Sinh hoạt vui chơi;Pp : Thực hành, thảo luận,

tìm hiểu 12’

Muc Tiêu : HS biết múa hát , đọc thơ, vẽ tranh về chủ đề

trường em

Cách tiến hành :

Mỗi nhĩm 6 em thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Sau khi trao đổi các em trình bày trước lớp

Để xứng đáng là học sinh lớp một em phải làm gì?

Kết luận :

Trẻ em cĩ quyền cĩ họ tên, cĩ quyền đi học

Chúng ta tự hào là học sinh lớp một vì vậy các em

phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan

Nhận xét tiết học

Dặn dị :4’

Thực hiện như những điều vừa học

Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ

Hát tập thể bài “Đi đến trường”

ĐDHT : Vở bài tập, Tranh vẽ Hình thức học : Nhĩm, lớp Học sinh lấy vở bài tập Mỗi nhĩm 2-3 em

HS kể chuyện trong nhĩm 2-3 học sinh kể

Học sinh kể lại tranh 1 Học sinh kể lại ở tranh 2

ĐDHT : Giấy, bút để vẽ Hình thức học : nhĩm, lớp, cá nhân

Nhĩm 1: Vẽ tranh về trường em Nhĩm 2: Đọc thơ về trường em Nhĩm 3: Múa hoặc hát về trường em

Học sinh nhắc lại : Trẻ em cĩ quyền cĩ họ tên, cĩ quyền được đi học

HS nghe

A Muc tiêu :

 Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

Trang 3

 Đọc được : bẻ, bẹ.

Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

Bảng cĩ kẻ ơ li.Các vật giống như hình dấu ,

Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ

2 Học sinh : Sách ,bảng con.Bộ đồ dùng học tiếng việt

C Các hoạt động:

Tiết 1:

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :5’ Dấu và thanh sắc

Cho HS viết dấu sắc và tiếng bé vào bảng con

Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu trong các

tiếng vĩ, lá tre, vé, bĩi cá, cá mè

Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

HĐ1:Giới thiệu bài : 10’

GV treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ

Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

Các tiếng này cĩ điểm gì giống nhau ?

GV chỉ vào dấu hỏi và nĩi đây là dấu hỏi

Cho HS phát âm đồng thanh các tiếng cĩ thanh

Dấu :Thực hiện tương tư như thanh

Bài học hơm nay là dấu hỏi, nặng

Nghỉ giữa tiết

HĐ 2 :Dạy dấu thanh ,pp Thực hành 10’

Dấu hỏi :

GV viết dấu hỏi , dấu hỏi là một nét mĩc

Viết lần 2

Đưa dấu hỏi trong bộ chữ cái

Dấu hỏi giống vật gì ?

Dấu nặng :

GV viết dấu nặng , dấu nặnglà một chấm

GV cho học sinh tìm các vật, sự vật được chỉ bằng

tiếng bẻ

HĐ 3:Hướng dẫn viết Pp:Luyện tập,giảng giải 7’

GV viết mẫu : dấu hỏi

Cho học sinh viết trên khơng, trên bàn

Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đĩ đặt dấu hỏi

trên con chữ e

Giáo viên nhận xét sửa sai

Dấu nặng :Thực hiện tương tự như dấu hỏi

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiết 2

HĐ 1 : Luyện đọc,Phương pháp : Luyện tập 15’

GV cho học sinh nhìn bảng đọc be , bẻ , bẹ

GV sửa phát âm cho học sinh

Nghỉ giữa tiết

Học sinh quan sát

Học sinh lên bảng chỉ

Hoạt động nhĩm Hai em ngồi cùng bàn thảo luận

và trả lời Giống nhau ở dấu hỏi Học sinh phát âm : cá nhân, nhĩm, lớp

HS quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi

Giống cổ con ngỗng

HS quan sát và làm theo Phát âm dấu nặng

HS ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa

2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e Học sinh phát âm : Cả lớp, nhĩm, bàn, cá nhân

Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngĩn tay

HS đọc nội dung tiết 1 Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhĩm, bàn , cá nhân

Trang 4

HĐ 2 : Luyện viết,Pp: Luyện tập, giảng giải , thực

hành 8’

GV cho HS nhắc lại cách cầm bút, tư thế ngồi viết

GV hướng dẫn HS tập tô tiếng bẻ,bẹ theo qui trình

Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét khuyết trên

, lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bê lia bút

nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết dấu hỏi trên chữ e

Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút chấm dấu

nặng dưới chữ e

Giáo viên cho học sinh tô vào vở

Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô

tiếng thứ 2

Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

HĐ3 :Luyện nói;Pp :Thực hành, trực quan, thảo luận 5’

2 em 1 nhóm sẽ thảo luận nội dung tranh và nêu

Giáo viên chia tranh cho từng tổ

Tổ 1 : Tranh 1

Tổ 2 : Tranh 2

Tổ 3 : Tranh 3

Quan sát tranh em thấy gì ?

Các tranh này có gì giống nhau ?

Các tranh này có gì khác nhau ?

Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo hay

không?Em có thường chia quà cho mọi người không?

 Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo cho

gọn gàng tươm tất

Em đọc tên của bài này

4 Củng cố – Dặn dò : 5’

GV chia lớp thành 2 nhóm thi đua tìm tiếng có dấu

hỏi và dấu nặng, tổ nào tìm nhiều sẽ thắng

Nhận xét giờ chơi

Tự tìm chữ có dấu thanh , ở sách báo

 Xem trước bài : Dấu và thanh huyền, ngã

Học sinh quan sát Học sinh viết trên không Học sinh viết trên bảng con Học sinh nhắc lại

Học sinh quan sát giáo viên viết

Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái Chú nông dân bẻ ngô Bạn gái bẻ bánh cho bạn Đều có tiếng bẻ

Các hoạt động khác nhau Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình

Học sinh nêu Học sinh đọc : bẻ

Học sinh cử 3 em đại diện lên tìm Lớp hát bài hát

I) Mục tiêu:

1 Nhận bi t hình vuông , hình tròn, hình tam gi ác Ghép các hình đã học thành hình mới

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên :

Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa

Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn

2 Học sinh :

Sách, vở, bài tập; Bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định :

2 Bài cũ :4’

Kể tên các hình đã học

Lấy bộ đồ dùng:hình tam giác, hinh vuông, hình tròn

3 Các hoạt động:

Hát Học sinh lấy hình tam giác, hình vuông, hình tròn

Trang 5

a) Hoạt động 1 : Ơn các hình đã học.

Mục tiêu : Cũng cố lại cho học sinh các hình đã học

Phương pháp: Thực hành,trực quan 10’

Các hình nào các em đã học ?

Hãy tơ các hình cùng tên 1 màu

Giáo viên sửa bài

Nghỉ giữa tiết

c )Hoạt động 2 : Tạo hình pp thực hành 8’

từ các hình vuơng, hình trịn, hình tam giác các em sẽ tạo

thành các hình đồ vật cĩ dạng khác nhau

Giáo viên theo dõi và khen thưởng những học sinh trong

5’ tạo được hình mới

4 Cũng cố,Dặn dị:5’

Phương pháp : Trị chơi

Cả ba nhĩm thi đua tìm các đồ vật cĩ mặt hình vuơng,

hình tam giác, hình trịn

Lớp tuyên dương

Xem lại các bài đã học

Nhận xét tiết học

Hình thức học:Lớp, cá nhân

ĐDHT: vở bài tập Học sinh làm vở bài tập

Học sinh xếp hình Ngơi nhà, thuyền, khăn quàng

Cả ba nhĩm nêu vật mình tìm được ở trên bảng

Lớp nhận xét từng tổ

Thứ ba ngày 06 tháng 9 năm 2011

I) Muc Tiêu :

 Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

 Đọc được : bè, bẽ

 Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Các vật giống như hình dấu ø , õ Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12

2 Học sinh : Bảng con Bộ đồ dùng học tiếng việt

III) Các hoạt động:

1.Ổn định

2.Bài cũ :5’ Dấu hỏi , nặng

Cho HS viết dấu hỏi, và tiếng bẻ, bẹ vào bảng con

Gọi HS lên bảng chỉ dấu hỏi,nặng trong các tiếng củ cải,

nghé ọ

3 Dạy và học bài mới:

Giới thiệu bài : 5’GV treo tranh sách giáo khoa trang 12

Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

Dừa, mèo, cị, gà, giống nhau ở chổ đều cĩ dấu huyền

Giáo viên chỉ : , cho HS đọc đồng thanh tiếng cĩ dấu

Tên của dấu này là dấu huyền,dấu ngã

HĐ1 :;Nhận diện dấu Pp : Trực quan , thực hành 10’

Giáo viên viết dấu huyền,là một nét nghiêng trái

Đưa dấu \ trong bộ chữ cái;Dấu \ giống vật gì ?

Dấu ~ : Thực hiện tương tự

Nghỉ giữa tiết

HĐ 2 :Ghép chữ và phát âm;Pp : Thực hành, quan sát, thảo

Hát

Học sinh viết Học sinh chỉ và đọc dấu thanh

ĐDHT : Tranh vẽ Hình thức học : Lớp, nhĩm Học sinh thảo luận và nêu

Vẽ dừa, mèo, cị, gà Học sinh phát âm Học sinh đồng thanh dấu huyền Học sinh lấy và làm theo Giống thước kẻ để nghiêng Học sinh ghép tiếng bè trong sách giáo khoa

Trang 6

luận 10’

Tiếng be khi thêm dấu \ vào ta được tiếng bè.GV viết bè

Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu \ trong tiếng bè

Giáo viên phát âm bè,…chữa lỗi phát âm cho học sinh

Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật cĩ tiếng bè

Thực hiện tương tự

HĐ3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con 5’

Phương pháp : Thực hành , giảng giải

Giáo viên viết mẫu : dấu \

Cho học sinh viết trên khơng, trên bàn

GV viết : bè , viết tiếng be sao đĩ đặt dấu huyền trên chữ e

Giáo viên nhận xét sửa sai

Dấu ~ :Thực hiện tương tự

Học sinh viết trên bảng con

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiết 2

HĐ1 :Luyện đọc;Phương pháp : Luyện tập 13’

GV cho HS đọc tiếng bè , bẽ ở trên bảng

Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh

Nghỉ giữa tiết

HĐ2:Luyện viết;Pp : Luyện tập, giảng giải , thực hành 7’

GV cho HS nhắc lại cách cầm bút, tư thế ngồi viết

GV hướng dẫn HS tập tơ tiếng bè , bẽ theo qui trình

Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét khuyết trên , lia

bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bê lia bút nối với

chữ e, sau đĩ nhấc bút viết dấu huyền trên …

Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết dấu ngã trên

con chữ e

Giáo viên cho học sinh tơ vào vở

GV lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tơ tiếng thứ 2;

GV quan sát và giúp đỡ các em chậm

HĐ3:Luyện nĩi;Pp : Thực hành, trực quan, thảo luận,

đàm thoại 5’

GV treo tranh 13 sách giáo khoa cho học sinh xem

Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?

GV gợi mở thêm nội dung tranh

Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

Thuyền khác bè như thế nào ?Bè thường chở gì ?

Em cĩ trơng thấy bè bao giờ chưa ?

Em đọc lại tên của bài này

5 Củng cố -Dặn dị : 5’

GV viết các tiếng : khỉ, hè,về,đến,sẽ,vẽ,mẻ,bé nhè mẹ

Nhận xét Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo

Học lại bài Xem trước bài mới

2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e

HS đọc theo:Cả lớp, tổ, cá nhân Thuyền bè, bè chuối, bè nhĩm

ĐDHT : Bảng kẻ ơ li Hình thức học : Cá nhân, lớp

Học sinh quan sát Học sinh viết

Học sinh viết trên bảng con Học sinh đọc,Cá nhân,nhĩm,lớp

cá nhân ,nh ĩm, l ớp Học sinh nhắc lại

Học sinh quan sát giáo viên viết Học sinh tơ vào vở

HS xem và thảo luận nội dung tranh

HS nêu theo cảm nhận của mình

Bè đi dưới nước Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại

Chở gỗ

HS nêu theo sự hiểu biết của mình Học sinh đọc : bè

HS cử mỗi tổ 1 em đại diện lên gạch chân tiếng cĩ dấu huyền, ngã Lớp hát 1 bài

Toán: CÁC SỐ 1 , 2 , 3

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật ; đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 ; biết đếm

1, 2 , 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1 ; biết được thứ tự của các số 1, 2, 3

Trang 7

II/ Chuẩn bị:

1. Giáo viên : Mẩu vật và tranh ở SGK/11 Số 1, 2, 3 mẫu

2 Học sinh : Sách vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III/ Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Luyện tập 5’

Kể tên các hình đã học

Khăn quàng, gạch bơng cĩ hình gì ?

3 Bài mới :

HĐ1 : Cĩ khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3

Phương pháp: Đàm thoại , trực quan 10’

-Giáo viên : cơ cĩ 1 quả chuối, cơ cĩ 1 cái ca

-Mời 1 em lên lấy cho cơ 1 con chim, 1 con thỏ

-Giới thiệu số 1 in , 1 viết

Tương tự số 2, 3

Nghỉ giữa tiết

HĐ 2 : Thực hành;pp luyện tập : 12’

Bài 1: thực hành viết số

Số 1 gồm mấy nét, viết thế nào ?

Số 2, 3 gồm mấy nét ? đĩ là nét nào ?

-GV cho học sinh viết trên khơng , bàn, vở

Bài 2 : Nêu số lượng ở hình vẽ

Giáo viên nêu yêu cầu

Bài 3 : Viết số hoặc vẽ chấm trịn

Đề bài yêu cầu gì ?GV theo dõi, nhận xét

4 Cũng cố,Dặn dị:5’

Trị chơi : Nhận biết số lượng

Cơ giơ số đồ vật, em đếm và giơ tay theo số

lượng đĩ.Giáo viên nhận xét

Tập viết số 1 , 2 , 3 cho đẹp.huẩn bị : Luyện tập

Hát

Học sinh nêu Khăn quàng hình tam giác Gạch bơng cĩ hình vuơng

Học sinh quan sát Học sinh lên lấy và đọc 1 con chim … Học sinh đọc số 1

1 – 2 – 3 ; 3 – 2 – 1

-Gồm 1 nét hất , 1 nét sổ,2 3 -Viết mỗi số 1 dịng

Học sinh nêu lại Học sinh nêu số lượng hình vẽ Viết số vào ơ Vẽ chấm trịn vào ơ 

Học sinh làm bài Hình thức học:Lớp Học sinh giơ : 1 , 2 , 3

Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2010

Học vần be – bè – bẽ – bẻ – bé – bẹ

I) Muc Tiêu :

- Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh : dấu sắc/ dấu hỏi / dấu nặng / dấu huyền / dấu ngã

- Đọc được tiếng be kết hợp các dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Tô được e, b, bé và các dấu thanh

II) Chuẩn bị:1.Giáo viên : Bảng ôn : b , e , be , be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ Các miếng bìa có ghi e , be

be , bè bè , be bé Tranh minh họa các tiếng bé , bè , bẻ , bẹ

2.Học sinh : Sách giáo khoa , vở tập viết Bộ đồ dùng

III)Các hoạt động dạy và học:

tiết 1

Trang 8

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :5’

 Giáo viên cho học sinh viết dấu huyền , ngã

 Giáo viên cho học sinh viết và đọc tiếng bè, bẽ

 Giáo viên gọi học sinh lên chỉ dấu , trong các

tiếng ngã , hè , bè , chỉ , kè , vẽ

 Nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu bài :

-Đây là bài ôn đầu tiên để hệ thống lại các kiến thức đã học

-Nêu các chữ , âm , dấu thanh các tiếng , từ đã được học

Giáo viên viết bảng khi học sinh nêu

Giáo viên treo tranh 15 trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ ai , vẽ gì ?

HĐ 1 : Chữ , âm e , b và ghép e , b thành tiếng be 5’

Phương pháp : Luyện tập , trực quan

-GV gắn các âm b , e , be lên bảng lớp _ cho học sinh đọc

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

HĐ 2 : Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh

Phương pháp : Thảo luận , trực quan 5’

-GV gắn be và các dấu thanh lên bảng

-Cho HS thảo luận:ghép tiếng be với dấu thanh để tạo tiếng

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

Nghỉ giữa tiết

HĐ3 : e , b và các dấu thanh ; Pp:Luyện tập 5’

-GV cho học sinh đọc.Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

HĐ4 : Viết trên bảng con ;Pp:Luyện tập, giảng giải 10’

-GV viết mẫu lên bảng các tiếng : be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ

-GV vừa viết vừa nhắc lại qui trình viết

-GV cho học sinh viết bảng con (1 hoặc 2 tiếng )

Hát múa chuyển sang tiết 2

tieát 2

Hoạt động 1 : Luyện đọc ;Pp : Luyện tập 15’

-Gọi HS đọc

Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc lại bài ôn

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

Giáo viên đính tranh be bé trong sách giáo khoa trang

15

Tranh vẽ gì ?

 Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của

thế giới có thật mà ta đang sống Vì vậy tranh minh

họa có tên là be bé Chủ nhân cũng be bé , đồ vật

cũng be bé xinh xinh

Nghỉ giữa tiết

HĐ 2 : Luyện viết;Phương pháp : Luyện tập 10’

-GV cho HS tô các tiếng còn lại trong vở tập viết

-Giáo viên lưu ý học sinh cách viết , qui trình viết

Hoạt Động 3 : Luyện nói;P : Luyện tập, thực hành , đàm

thoại, trực quan 10’

Giáo viên đính phần tranh còn lại ở sách giáo khoa

trang 15

 Học sinh viết

 Học sinh viết và đọc

 2-3 học sinh lên bảng

-HS nêu:e,b,be,bé,bẻ,bẽ,bè, bẹ -HS quan sát, nêu

-HS đọc: be , bè , bé , bẹ , bẻ

-Học sinh quan sát

-Học sinh đọc lớp, cá nhân -HS quan sát, thảo luận ghép tiếng be với các dấu thanh -HS nêu các tiếng ghép được -HS đọc cá nhân ,nhóm, lớp -HS đọc các từ dưới bảng ôn

-HS viết chữ lên không trung -HS viết bảng con

Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh quan sát Học sinh nêu Học sinh đọc : be bé Học sinh tô chữ

Tranh vẽ ở sách giáo khoa Học sinh quan sát Học sinh quan sát và nêu

Trang 9

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh theo chiều dọc

Em đã trơng thấy các con vật, các loại qủa, đồ vật này

chưa

Em thích nhất tranh nào ?

Trong các tranh này tranh nào vẽ người ? người này đang

làm gì ?

Củng cố,Dặn dị :5’

:Phương pháp : Thi đua trị chơi

Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên ghi dấu thanh

tương ứng vào dưới các tranh

Nhận xét

Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ , các dấu thanh

vừa học

Xem trước bài mới

Hoạt động 1 : Luyện đọc ;Pp : Luyện tập 15’

-Gọi HS đọc

Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc lại bài ơn

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

Giáo viên đính tranh be bé trong sách giáo khoa trang

15

Tranh vẽ gì ?

 Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của

thế giới cĩ thật mà ta đang sống Vì vậy tranh minh

họa cĩ tên là be bé Chủ nhân cũng be bé , đồ vật

cũng be bé xinh xinh

Nghỉ giữa tiết

HĐ 2 : Luyện viết;Phương pháp : Luyện tập 10’

-GV cho HS tơ các tiếng cịn lại trong vở tập viết

-Giáo viên lưu ý học sinh cách viết , qui trình viết

Hoạt Động 3 : Luyện nĩi;P : Luyện tập, thực hành , đàm

thoại, trực quan 10’

Giáo viên đính phần tranh cịn lại ở sách giáo khoa

trang 15

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh theo chiều dọc

Em đã trơng thấy các con vật, các loại qủa, đồ vật này

chưa

Em thích nhất tranh nào ?

Trong các tranh này tranh nào vẽ người ? người này đang

làm gì ?

Củng cố,Dặn dị :5’

:Phương pháp : Thi đua trị chơi

Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên ghi dấu thanh

tương ứng vào dưới các tranh

Nhận xét

Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ , các dấu thanh

vừa học

Xem trước bài mới

nhận xét : dê / dế ; dưa / dừa

; cỏ / cọ ; vĩ / võ Học sinh nêu Tranh cuối cùng vẽ người đang múa võ

Học sinh cử đại diện mỗi tổ

2 em lên thi đua

HS nghe Học sinh đọc cá nhân, nhĩm, lớp

Học sinh quan sát Học sinh nêu

Học sinh đọc : be bé Học sinh tơ chữ Tranh vẽ ở sách giáo khoa Hình thức học : Lớp Học sinh quan sát Học sinh quan sát và nêu nhận xét : dê / dế ; dưa / dừa

; cỏ / cọ ; vĩ / võ Học sinh nêu

Tranh cuối cùng vẽ người đang múa võ

Hoạt động lớp Học sinh cử đại diện mỗi tổ

2 em lên thi đua Lớp hát 1 bài hát

HS nghe

I) Mục tiêu:

 Nhận biết được số lượng 1, 2, 3; biết đọc, biết viết, đếm các số 1, 2, 3

Trang 10

 Bài 1, bài 2

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên : Tranh bài 1, trang 13, bảng số

2.Học sinh : Vở bài tập, que tính

III) Các hoạt động dạy và học:

1-Ổn định:Hát và múa

2-Bài cũ: Số 1, 2, 3

1 Kể các số đã học

2 Viết các số 1, 2, 3

3 Đếm xuôi từ 1 đến 3

4 Đếm ngược lại

 Nêu các đồ vật trong lớp có số lượng 1, 2, 3

3-Bài mới:

 Giới thiệu bài:Hôm nay học luyện tập

 Bài 1: Số ?

 Giáo viên theo dõi sự làm bài và giúp đỡ

các em khi cần thiết

 Nhận xét cho điểm

 Bài 2: Số ?

 Giáo viên cũng cố cho các em nắm vững

thuật ngữ đếm xuôi hoặc đếm ngược

Nghỉ giữa tiết

 Bài 3: Số?

 Các em làm bài

 Học sinh sửa bài

4-Củng cố

- Giáó viên cho học sinh thi đua điền số

ứng vơí số lượng đồ vật

- Nhận xét và biểu dương

5- HĐNT

- Tập viết số 1, 2, 3 cho đẹp vào vở nhà

- Chuẩn bị bài:1,2,3,4,5

- Nhận xét tiết học

 Học sinh thực hiện theo yêu cầu

 Nhận biết số lượng đồ vật có trong hình vẽ, rồi viết số thích hợp vào ô trống

 Học sinh làm bài

 Yêu cầu đọc kết quả

 Học sinh làm bài

 Học sinh đọc từng dãy số : 1, 2, 3 hoặc 3, 2, 1

Học sinh chơi trò chơi Viết số thích hợp vào ô trống để hiện số

ô vuông của nhóm

 Học sinh làm bài

 HS điền

 HS nghe

I.Mục tiêu :

-Tô được các nét cơ bản theo vở Tập viết 1, tập một.

II.Đồ dùng dạy học:

-Mẫu viết bài 1, vở viết, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

Ngày đăng: 31/03/2021, 01:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w