* ND tích hợp: Biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thực hiện theo lời dạy của Bác Hồ: Giữ gìn vệ sinh thật tốt.. IIa[r]
Trang 1a Kiến thức
- Học sinh đọc và viết được: l, h, lê, hè
- Đọc được câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
b Kĩ năng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
c Thái độ.
- Hs yêu thích môn tiếng việt
* ND tích hợp: +Trẻ em có quyền vui chơi giải trí.
+ Trẻ em có quyền được học tập trong nhà trường.
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv phát âm l Hd lưỡi cong lên chạm lợi,
hơi đi ra 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ
- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh lờ
- Hs cài: lê
Trang 2+ Nêu cấu tạo tiếng lê?
l: viết nét khuyết trên cao 5 li lượn vòng
xuống ĐK 1 viết nét móc ngược cao 1 li
điểm dừng giữa ô 2
- Hs: tiếng lê có 2 âm, âm lờ ghép trước, âm ê ghép sau
- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh lờ - ê - lê
- Hs Qsát, trả lời + Cô có quả lê
+ Lê vỏ màu vàng, ruột màu trắng,
ăn có vị ngọt và có mùi thơm
- 10 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh lê
- 4 Hs,lớp đọc lờ - lờ - ê - lê - lê
- 1 Hs: tiếng mới lê, có âm l là âm mới
- 1 Hs: âm h gồm 2 nét: nét sổ thẳng và nét móc xuôi
- âm l và âm h giống nhau đều có nét sổ thẳng, khác âm h có nét móc xuôi
- 4Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần
- Giống đều là tiếng lê Khác dấu thanh
- 11 Hs đọc, nhận âm , tiếng bất kì, lớp đồng thanh 1 lần
Trang 3h: viết nét khuyết trên giống nét khuyết
của chữ l, rê phấn lên ĐK 2 viết nét móc 2
đầu cao 2li , điểm dừng ở ĐK 2 giữa ô 2
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
* Trực quan: lê, hè
( dạy tương tự l, h.)
- Chú ý: lê viết l liền mạch ê hè viết h liền
mạch e và lia tay viết dấu thanh huyền trên e
+ Những ngày nghỉ bố mẹ con thường cho
con đi chơi ở dâu?
+ Nêu tên chủ đề luyện nói?
+ Tranh vẽ những con vật đang làm gì? ở
- 6 Hs nhận âm , tiếng bất kì, lớp đồng thanh 1 lần
- Hs mở SGK TV( 19)
- 1Hs Qsát trả lời : các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi
- 2 HS đọc: le le
- Tranh vẽ những con vật đang bơi, ở
Trang 4+Trông chúng giống con gì?
=> Trong tranh là con le le Le le dáng
giống vịt nhưng nhỏ hơn, ….chủ yếu sống
ở dưới nước
- Gv nghe uốn nắn, đgiá
c) Luyện viết vở tập viết:( 10')
* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết
chữ l, h, lê, hè
- Gv: tô mẫu l , HD Hs tô
viết l HD viết và khoảng cách
(Chữ h, lê, hè dạy tương tự l )
* Chú ý: Chữ lê, hè khi viết phải liền
mạch, dấu thanh viết đúng vị trí
Tô, viết đúng quy trình
- Gv chỉ âm, tiếng, dấu thanh bất kì bảng
+ Các em vừa học được âm và tiếng mới
- Hs tô và viết h, lê, hè
MĨ THUẬTBài 3:
MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢNA.MỤC TIÊU:
a.Kiến thức
Giúp học sinh:
- Nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, lam.
- Biết vẽ màu vào hình đơn giản.Vẽ được màu kín hình, không (hoặc ít) ra ngoài hình vẽ
Trang 5GDBĐKH: Hs biết sử dụng giấy 1 cách tiết kiệm và thu gom giấy vụn, hạn chế thải rác góp phần BVMT
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Một số ảnh hoặc tranh có màu đỏ, vàng, lam hộp sáp màu, quần
áo, hoa quả
_ Bài vẽ của HS các năm trước
2 Học sinh: Vở tập vẽ 1 Màu vẽ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu màu sắc: 3 màu đỏ, vàng, lam
_ GV cho HS xem hình 1 (3 màu cơ bản) và
hỏi:
+ Kể tên các màu ở hình 1
Nếu HS gọi tên màu sai, GV sửa ngay để
các em nhận ra được 3 màu: đỏ, vàng, lam.
+ Kể tên các đồ vật có màu đỏ, vàng, lam?
_ GV kết luận: Mọi vật xung quanh chúng
ta đều có màu sắc Màu sắc làm cho mọi
vật đẹp hơn Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu
- GV cho HS xem một số bài và hỏi:
+ Bài nào màu đẹp?
+ Bài nào màu chưa đẹp?
- Hs nhận xét
Trang 6Rút kinh nghiệm
- Học sinh đọc và viết được: o, c, bò, cỏ
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: ( 1')
Trang 7+ Các em đã nhìn thấy con bò bao
giờ chưa? Con gì là con của con bò?
+ So sánh âm c với âm o
- Gv phát âm c HD: gốc lưỡi chạm vào
vòm mềm rồi bật ra, không có tiếng
- Giải nghĩa tiếng
( co cỏ cỏ) dạy tương tự như trên
o: điểm đặt phấn dưới ĐK ngang 3
âm o ghép sau, dấu huyền trên o
- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh
bờ - o - bo- huyền bò
- Hs Qsát, trả lời + tranh vẽ con bò
+ …, con bê là con của con bò
- 10 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh
bò
- 4 Hs,lớp đọc o - bờ- o - bo - huyền - bò
- 1 Hs: tiếng mới bò, có âm o là âm mới
- 1 Hs: âm c gồm cong trái
- 1 Hs: âm c là nét cong trái, còn âm o là nét cong tròn kín
- 6 Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần
- Hs Qsát đọc thầm
- 1 Hs: + đọc bo bò bó+ giống đều là tiếng bo Khác tiếng bò cóthanh huyền, tiếng bó có thanh sắc
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 10 Hs đọc, nhận âm , tiếng bất kì, lớp đồng thanh 1 lần
Trang 8viết nét cong tròn kín rộng 1 li rưỡi, cao
2 li, điểm dừng phấn đúng vào điểm đặt
phấn
c: điểm đặt phấn dưới ĐK ngang 3 sát
ĐK dọc viết nét cong trái , điểm dừng
phấn ở ĐK ngang 2 cao 2 li
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
* Trực quan: bò, cỏ
( dạy tương tự o, c.)
- Chú ý: bò viết b lia phấn viết o sát
điểm dừng bút của b, lia phấn viết dấu
+ Trong tranh vẽ một người đang làm gì?
+ Kể tên các loại vó mà em biết?
- 6 Hs nhận âm , tiếng bất kì, lớp đồngthanh 1 lần
Trang 9+ Vó bè dùng làm gì?
+Vó bè thường được đặt ở đâu?
- Gv nghe uốn nắn
c) Luyện viết vở tập viết:( 10')
* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết
chữ o, c, bò, cỏ
- Gv: tô mẫu o, HD Hs tô
viết o HD viết và khoảng cách
(Chữ c, bò, cỏ dạy tương tự o )
* Chú ý: + Chữ bò, cỏ khi viết phải lia bút
viết âm o sát điểm dừng của âm b(c), lia
tay viết dấu thanh viết đúng vị trí
- Tô, viết đúng quy trình
- Gv chỉ âm, tiếng, dấu thanh bất kì bảng
+ Các em vừa học được âm và tiếng mới
Trang 10+ Muốn điền số ta làm thế nào?
Hãy đếm số lượng trong mỗi nhóm hình
vẽ rồi điền số thích hợpvào ô trống
-1 Hs nêu Kquả, lớp Nxét
- 2 Hs: Điền số thích hợp vào ô trống.-1Hs: Qsát tranh đếm số lượng que tính điền vào ô thích hợp
- 3Hs nêu :Điền số thích hợp vào ô trống
Trang 11đội lên chọn số và gắn theo thứ tự từ lớn
- Hs yêu thích môn Tiếng Việt
*ND tích hợp: + Trẻ em( cả bạn nam và bạn nữ) đều có quyền được vui chơi trong môi trường trong lành.
+ Trẻ em có bổn phận giữ gìn môi trường trong lành để thực hiện tốt quyền của mình.
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói ( 22 + 23).
- Chữ ô, ơ viết, bộ ghép, vở tập viết
C Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1 I.Ktra bài cũ: ( 5')
- Gv: + đọc bảng:bố bế bé, bé vẽ bò bê
+ đọc trong SGK bài 9
- Viết bảng con: lê, hè
- Gv Nxét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: ( 1')
* Trực tiếp:
- Gv: …học bài 10: ô, ơ
2 Dạy âm và chữ ghi âm:
2.1 Dạy âm ô: ( 7')
Trang 12( dạy tương tự âm ô)
+ Nêu cấu tạo âm ơ?
+ So sánh âm ô với âm ơ?
- Gv phát âm ơ HD: miệng mở trung bình,
-11 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh ô
- Hs cài: cô
- Hs: tiếng cô có 2 âm, âm c ghép trước, âm ô ghép sau
- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh cờ - ô - cô
- Hs Qsát, trả lời + tranh vẽ cô giáo và bạn Hs, cô giáo đang bắt tay bạn viết
- 6Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh cô
- 4 Hs,lớp đọc: ô - cô - cô
- 1 Hs: tiếng mới cô, có âm ô là âm mới
- 1 Hs: âm ơ gồm 2 nét: nét cong tròn kín và nét móc nhỏ ở trên bên phải o
- 1 Hs: + giống đều là âm o
+ khác âm ô có dấu mũ còn
âm ơ có dấu móc bên phải trên o
- 4Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần
- 10 Hs đọc, nhận âm , tiếng bất kì, lớp đồng thanh 1 lần
- Hs Qsát đọc thầm
- 1 Hs: + đọc + giống đều là tiếng hô Khác tiếng hổ có thanh hỏi, tiếng hồ
có thanh huyền
- 3 Hs đọc, lớp đọc
Trang 13- Gv nghe uốn nắn.
- Giải nghĩa tiếng
( bơ bờ bở) dạy tương tự như trên
+ ô: viết như o, lia tay viết dấu mũ trên o
+ ơ: viết như o, lia tay viết móc nhỏ bên
+ giống đều là âm o
+ khác âm ô có dấu mũ còn âm ơ códấu móc trên o, ô ơ đều có độ cao 2li
- Hs viết bảng ô, ơ
- Hs mở SGK TV( 21)
- 1Hs Qsát trả lời : Một em bé đang cầm quyển vở cũ
- 6 Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần
- 10 Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần
- Hs Qsát tranh, thảo luận
Trang 14- HD Hs thảo luận nhóm đôi 4', đại diện Hs
nói, Lớp Nxét bổ xung
- Nêu tên chủ đề luyện nói?
- Gv HD:
+ Tranh vẽ gì?
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Cảnh trong tranh vẽ về mùa nào? Tại sao
bạn nữ) đều có quyền được vui chơi trong
môi trường trong lành
+ Trẻ em có bổn phận giữ gìn môi trường
trong lành để thực hiện tốt quyền của mình.
c) Luyện viết vở tập viết:( 12')
* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết
chữ ô, ơ, cô, cờ
- Gv + tô mẫu ô, HD Hs tô
+ viết ô HD viết và khoảng cách
(Chữ ơ, cô, cờ dạy tương tự ô )
* Chú ý: + Chữ cô, cờ khi viết phải lia bút
viết âm ô ( ơ) sát điểm dừng của âm c, lia
tay viết dấu thanh viết đúng vị trí
+ Tô, viết đúng quy trình
- Hs tô và viết ơ, cô, cờ
Trang 15
TOÁN
TIẾT 10: BÉ HƠN DẤU <
A Mục tiêu:
a Kiến thức
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn", dấu < khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Gv đưa các nhóm đồ vật, Y/C hs viết số
- Gv đọc số 4, 5
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv học tiết toán10: " Bé hơn Dấu <"
2 Nhận biết quan hệ bé hơn: (12')
* Trực quan
- Gv gắn1ô tô và 2 ô tô hỏi:
+ Bên trái cô có mấy ô tô?
+ Bên phải cô có mấy ô tô?
+ Bên nào có số ô tô ít hơn?
=> Gv : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
(Tương tự gv đưa 1 hình vuông và 2 hình
vuông hỏi như trên)
- HD Hs so sánh 1 với 2:
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hvuông ít hơn 2
hvuông Từ ít hơn được thay bằng một dấu
phép tính " < " gọi là dấu bé hơn, đọc là" bé
hơn"dùng để viết Kquả so sánh các số
+ 3 hs: Bên trái cô có 1 ô tô
: Bên trái cô có 2 ô tô
: Bên trái có số ô tô ít hơn
Trang 16- Y/C Hs viết dấu : <
: 1 < 2 HD cách viết
- Gv Qsát uốn sửa, ghi điểm
- Lưu ý: Dấu < đầu nhọn chỉ vào số bé hơn
*Trực quan: một số ví dụ: 4 < 5, 3 < 4
- Gv Y/C Hs cài, viết Ptính so sánh
- Gv Qát uốn nắn, đgiá
3.Thực hành:
Bài 1: (4') Viết dấu <:
- Gv: viết mẫu, HD cách viết
Qsát HD Hs học yếu
- Gv chấm bài, Nxét
- Dấu < viết ntn?
Bài 3: (6')Viết( theo mẫu)
- Gv Hd Hs viết đúng, cân đối
Bài 4: (7')Nối ô trống với số thích
hợp( theo mẫu) HD chơi trò chơi.
- Hs làm bài, 1 Hs làm bảng+ Hs so sánh Nxét
Trang 17II Các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Phương pháp: thảo luận, quan sát, động não, đàm thoại
- Kĩ thuật: trình bày 1 phút
III Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập đạo đức
- Bài hát: Rửa mặt như mèo của Hàn Ngọc Bích
- Lược chải đầu
IV Các HĐ dạy- học :
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Giờ đạo đức trước các em học bài gì?
- Là hs lớp Một trong giờ học các em nhớ
thực hiện điều gì?
- Gv Nxét đgiá
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- lớp hoan hô
- có
- nhiều Hs nêu
Trang 18tóc, thân thể gọn gàng sạch sẽ?
b) Hoạt động 2: ( 8' ) làm bài tập 1
* Trực quan: tranh bài tập 1
- Thảo luận cặp đôi ( 3')
+ Hãy Qsát tranh và nhận xét xem bạn nào có
đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng?
+ Tranh 3: quần áo chưa gọn gàng
+ Tranh 4: gọn gàng, quần áo sạch sẽ
+ Tranh 5: ăn mặc quần xộc xệch
+ Tranh 6:giầy còn chưa buộc dây
+ Tranh 7: đầu tóc bù xù chưa gọn
+ Tranh 8: bạn đầu tóc, quần áo, giầy dép
gọn, sạch
Gv Nxét, Đgiá
- Gv: Quần áo bẩn cần nhờ mẹ giặt là, áo
quần rách cần nhắc mẹ khâu lại; cài lại cúc
áo cho ngay ngắn; sửa lại ống quần; thắt lại
dây giày; chải lại tóc thì các bạn sẽ gọn
gàng, sạch sẽ.
Biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thực hiện
theo lời dạy của Bác Hồ: Giữ gìn vệ sinh
quy định, tắm rửa sạch, đầu tóc gọn gàng.
Khi ở nhà không mặc quần áo nhàu nát,
rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi.
Trang 19gọn gàng, sạch sẽ.
Thực hiện tốt các điều đã được học
Rút kinh nghiệm
*ND tích hợp: + Trẻ em có quyền tham gia các trò chơi.
+ Trẻ em có quyền phát triển các năng khiếu hát nhạc, mĩ thuật.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
-HD lấy âm ở cột dọc ghép với âm ở dòng
ngang để được tiếng mới
- Gv + viết bảng Hs vừa nêu
Trang 20be bê bo bô bơ
+ Các tiếng có gì giống và khác nhau?
- Gv Nxét
( âm v, l, h, c dạy tương tự như b)
* Chú ý: Không ghép âm c với e, ê
- Gv: Các tiếng ở cột dọc có âm gì giống và
khác nhau:
- Gv: + chỉ bất kì tiếng ở trong bảng ôn 1
+ Giải nghĩa một số từ
* Trực quan: Bảng ôn 2 ( 7')
- Gv chỉ dấu thanh, bê, vo
- Hãy có tiếng bê, thêm các thanh ở hàng
ngang để thành tiếng mới có nghĩa
* + Trẻ em có quyền tham gia các trò chơi.
+ Trẻ em có quyền phát triển các năng
khiếu hát nhạc, mĩ thuật.
c) Viết bảng con: ( 12')
* Trực quan: lò cò, vơ cỏ
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng
cách, vị trí viết dấu thanh
Trang 21- Tranh vẽ gì?
+ Câu ứng dụng hôm nay là gì?
- Chú ý ngắt hơi ở dấu phẩy
- Gvnghe uốn nắn, đgiá
b) Kể chuyện: Hổ ( 15' )
- Gv giới thiệu câu chuyện hổ được lấy từ
truyện" Mèo dạy hổ"
- Gv Qsát HD Ndung từng tranh, uốn nắn
+ Tranh 1: Hổ đến xin Mèo truyền cho võ
nghệ Mèo nhận lời
+ Tranh 2: Hằng ngày, Hổ đến lớp học võ
chuyên cần
+ Tranh 3: Một lần Hổ phục sẵn, khi thấy
Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo định ăn
thịt
+ Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót
lên một cây cao Hổ đứng dưới đất gầm gào,
bất lực
+ Trong 2 nhân vật này em thích nhân vật nào
nhất Vì sao?
+ Truyện kể phê phán nhân vật nào?
- Gv nghe kề, Qsát, uốn nắn, ghi điểm
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Hổ là
con vật vô ơn đáng khinh bỉ
c) Tập viết vở: lò cò, vơ cỏ ( 10' )
- Chú ý: khi viết chữ ghi từ thì 2 chữ cách
nhau 1 chữ o)
- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu
- Gv chấm 9 bài, Nxét, sửa sai cho hs
III Củng cố, dặn dò: (5')
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 12
+ bạn nhỏ đang giơ hình vẽ cô gái
- Đại diện nhóm 6 Hs thi kể theotranh
Trang 22
TOÁNTIẾT 11: LỚN HƠN DẤU >
I Kiểm tra bài cũ: ( 4')
- Y/C hs điền dấu < vào ô trống:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1') Gv nêu …học tiết
toán11: " Lớn hơn Dấu >"
2 Nhận biết quan hệ bé hơn: ( 13')
* Trực quan
- Gv gắn2 ô tô và 1 ô tô hỏi:
+ Bên trái cô có mấy ô tô?
+ Bên phải cô có mấy ô tô?
+ Bên nào có số ô tô nhiều hơn?
=> Gv nói : 2 ô tô nhiều hơn 1 ô tô
(Tương tự Gv đưa 2 hình vuông và 1 hình
vuông hỏi như trên)
- HD Hs so sánh 2 với 1:
- 2 ô tô nhiều hơn 1 ô tô, 2 hvuông nhiều hơn
1 hvuông Từ "nhiều hơn" được thay bằng
một dấu phép tính " > " gọi là dấu lớn hơn,
đọc là "lớn hơn" dùng để viết Kquả so sánh
+ 3 hs: Bên trái cô có 2 ô tô
: Bên trái cô có 21ô tô
: Bên trái có số ô tô nhiềuhơn
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs cài >, 10 Hs đọc nối tiếp " dấu
Trang 23- Y/C Hs cài dấu: >
- Gv viết: >
+ Dấu > viết ntn?
- Y/C Hs viết dấu : >
- Y/C Hs cài, viết : 2 > 1
Bài 1: ( 3') Viết dấu <:
- Gv:+ viết mẫu, HD cách viết
+ Qsát HD Hs học yếu
- Gv Nxét
- Nêu cách viết dấu lớn hơn
Bài 2: (4')Viết (theo mẫu):
* Trực quan:
+ Bên trái có mấy quả bóng?
+ Bên phải có mấy quả bóng?
+ 5 quả bóng như thế nào với 3 quả bóng?
Vậy 5> 3
- Tưong tự với các tranh còn lại
Bài 3: (4')Viết (theo mẫu):
+ Dấu lớn hơn viết ntn?
Bài 4: (3')Viết dấu > vào ô trống:
- Gv Hd Hs viết đúng, cân đối
- đều có dấu lớn hơn
- dấu lớn hơn viết đầu ( >) nhọn chỉvào số bé hơn
- 2 Hs nêu:Viết dấu > vào ô trống:
- Hs làm bài , đổi bài Ktra
- Các số đứng bên trái dấu > baogiờ cũng lớn hơn số đứng bên phải
4 > 3