-MT:HS vieát ñuùng aâm vaø töø vöøa hoïc vaøo vôû -Caùch tieán haønh:GV höôùng daãn HS vieát vaøo vôû?. GV chaám 1 soá baøi, nhaän xeùt.[r]
Trang 1TUẦN 5
Tuần 5 PHIẾU BÁO GIẢNG
Lớp1
Từ ngày 16 tháng 9 năm 2013 đến ngày 20 tháng 9 năm 2013
Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2013
Tiết 2
Trang 2TOÁNSố 7
3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
+ Các chữ số rời 1,2,3,4,5,6, 7
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? Số 6 đứng liền sau số nào
+ Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 6 và 6 đến 1 ? Số 6 lớn hơn những số nào
?
+ 6 gồm 5 và ? 4 và ? 3 và ?
+ Học sinh viết lại số 6 trên bảng con
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 7
Mt : học sinh có khái niệm ban đầu về số
7.Đọc số,đếm xuôi ngược trong phạm vi 7
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh
hỏi :
+ Có 6 em đang chơi cầu trượt, 1 em khác
đang chạy tới Vậy tất cả có mấy em ?
- Yêu cầu học sinh lấy ra 6 chấm tròn, sau
đó lấy thêm 1 chấm tròn nữa và nêu lên số
lượng chấm tròn
- Quan sát con tính em nào có thể nêu
được ?
-Giáo viên kết luận : Bảy học sinh, bảy
chấm tròn, bảy con tính Tất cả các hình đều
có số lượng là 7
-Giới thiệu số 7 in – số 7 viết
-Giáo viên đưa số 7 (hoặc viết) yêu cầu học
- 1 số học sinh nhắc lại : có 7 chấmtròn
-Học sinh quan sát tranh và nêu được
6 con tính thêm 1 con tính là 7 con
tính
-Học sinh lần lượt nhắc lại
- Học sinh so sánh 2 chữ số
Trang 3-Hướng dẫn học sinh đếm xuôi từ 1 đến 7 và
đếm ngược từ 7 đến 1
-Số 7 đứng liền sau số nào ?
Hoạt động 2 : luyện viết số
Mt : Học sinh viết được số 7
-Giáo viên viết mẫu – hướng dẫn viết
-Cho học sinh viết vào bảng con
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : vận dụng kiến thức vừa học vào bài
tập
- Cho học sinh mở sách giáo khoa làm bài
tập
Theo dõi, hướng dẫn
- Giáo viên quan sát sửa sai học sinh yếu
-Hướng dẫn học sinh hiểu : 7 gồm 6 và 1
- 7 gồm 5 và 2
7 gồm 4 và 3
-Hướng dẫn học sinh quan sát hình, đếm
xuôi, đếm ngược để nhớ chắc thứ tự dãy số
từ 1 đến7 và ngược lại
Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu
- Học sinh đọc: số 7 (CN N L)-Học sinh lần lượt đếm xuôi, ngược -Số 7 đứng liền sau số 6
- Học sinh viết bảng con
- Bài 1 : viết số 7
- Bài 2 : Số ?
- Học sinh viết vào sgk
- Bài 3 : Viết số thích hợp vào ôtrống
- Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh quan sát hình điền số vàoô
-1 học sinh đọc và chữa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học số mấy ? Số 7 đứng liền sau số nào ?
- Đếm xuôi từ 1 đến 7 Đếm ngược từ 7 đến 1 ?
- 7 gồm 6 và mấy ? gồm 5 và mấy ? gồm 4 và mấy ?
- Số nào bé hơn số 7 ? Số 7 lớn hơn những số nào ?
.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh ôn bài - Nhận xét tiết học
Tiết 3 + 4
HỌC VẦNBài 17 : u - ư
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Đọc được u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng – Viết được u, ư, nụ, thư – Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: thủ đô
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Thủ đô
GD HS có ý thức học tập
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nụ thư ; câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Thủ đô
-HS: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con, …
Trang 4Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
-Đọc câu ứng dụng : cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm u, ư Ghi bảng
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm u-ư
+Mục tiêu: nhận biết được chữ u và âm u
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm u:
-Nhận diện chữ: Chữ u gồm : một nét xiên
phải, hai nét móc ngược
Hỏi : So sánh u với i?
-Phát âm và đánh vần : u, nụ
- Đọc lại sơ đồ
Dạy chữ ghi âm ư:
-Nhận diện chữ: Chữ ư có thêm dấu râu trên
nét sổ thứ hai
Hỏi : So sánh u và ư ?
-Phát âm và đánh vần : ư và tiếng thư
- Đọc lại sơ đồ
-Đọc lại cả 2 sơ đồ
- Đọc lại sơ đồ
Hoạt động 2: Luyện viết
-MT:Viết đúng quy trình u-ư ,nụ –thư
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
đặt bút)
Gv nhận xét
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng
dụng:
-MT:HS đọc được tiếng từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng
từ
cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
-Đọc lại toàn bài trên bảng
- u ư
u
- Thảo luận và trả lời:
+ Giống : nét xiên, nét móc ngược.+ Khác : u có tới 2 nét móc ngược, âm i có dấu chấm ở trên
- HS đọc: (Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nụ ư
+ Giống : đều có chữ u+ Khác :ư có thêm dấu râu
- HS đọc: (C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thư
HS đọc: u nụ, ư thư
- Viết bảng con : u, ư, nụ, thư
Cá thu thứ tự
Đu đủ cử tạ
- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Trang 5Củng cố dặn dò
( nghỉ giải lao )
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành :
-Đọc lại bài tiết 1
Nhận xét, sửa sai
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học(gạch chân :
thứ,tư )
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Thứ tư, bé hà thi vẽ
Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào
vở
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết từng
dòng vào vở
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Thủ đô
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh, cô giáo đưa HS đi thăm
cảnh gì?
-Chùa Một Cột ở đâu?
-Mỗi nước có mấy thủ đô?
-Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thứ tư, bé hà thi vẽ
- Thảo luận và trả lời : bé thi vẽ
- Đọc thầm và phân tích tiếng : thứ, tư
- Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
- Đọc SGK (C nhân- đ thanh)
- Tập viết : u, ư, nụ thư
- Thảo luận và trả lời : Chùa Một Cột
- Hà Nội
- Có một thủ đô(Nói qua tranh ảnh, chuyện kể, …)
4 Củng cố dặn dò:
GV chỉ bảng HS đọc lại bài HS tìm chữ vừa học
Dặn HS ôn bài, chuẩn bị bài 18 Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2013
Tiết : 1 + 2
HỌC VẦNBài 18: x - ch
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Đọc được x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng – Viết được x, ch, xe, chó – Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Xe bò, xe lu, xe ô tô
GD HS có ý thức học tập
B.Đồ dùng dạy học:
Trang 6-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : xe, chó; tranh câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Xe bò, xe lu, xe ô tô.
-HS: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con, …
C
Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : u, ư, nụ, thư
-Đọc câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay
học âm x, ch
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm x-ch
+Mục tiêu: nhận biết được âm x và âm ch
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm x:
-Nhận diện chữ: Chữ x gồm : nét cong hở trái,
nét cong hở phải
Hỏi : So sánh x với c?
- Phát âm và đánh vần : x, xe
- Đọc lại sơ đồ
Dạy chữ ghi âm ch :
-Nhận diện chữ: Chữ ch là chữ ghép từ hai con
chữ c và h
Hỏi : So sánh ch và th?
-Phát âm và đánh vần : ch và tiếng chó
-Đọc lại sơ đồ
-Đọc lại cả 2 sơ đồ
Hoạt động 2:Luỵên viết:
-MT:Viết đúng quy trình x-ch
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng
dụng:
-MT:HS đọc được các từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
-Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2
- Thảo luận và trả lời:
X
- Giống : nét cong hở phải
- Khác : x còn một nét cong hở trái
- HS đọc (Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :xe ch
Hs đọc CN N L
- Viết bảng con : x, ch, xe, chó
Thợ xẻ chì đỏ
Xa xa chả cá
- HS đọc: x xe ch chó
- HS đọc CN L
Trang 7-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố dặn dò
( nghỉ giải lao )
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành :
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : xe,
chở, xã)
+HD đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị
xã
Đọc SGK:
Hoạt động 2:.Luyện viết:
-MT:HS viết đúng âm và từ vừa học vào vở
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết vào
vở
GV chấm 1 số bài, nhận xét
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Xe bò, xe lu, xe
ô tô
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Có những gì trong tranh? Em hãy chỉ
từng loại xe?
-Xe bò thường dùng để làm gì?
-Xe lu dùng làm gì? Xe lu còn gọi là xe gì?
-Xe ô tô trong tranh còn gọi là xe gì? Nó
dùng để làm gì?
-Còn có những loại xe ô tô nào nữa?
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Xe ô tô chở cá về thị xã
- Thảo luận và trả lời : xe ô tô chở cá
- Đọc thầm và ph/ tích tiếng : xe, chở, xã
- Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
- Tô vở tập viết : x, ch, xe, chó
- Thảo luận và trả lời : Có nhiều xe trong tranh
4: Củng cố dặn dò ;
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc
- Tìm chữ vừa học
- Dặn ôn bài Xem trước bài 19
Tiết : 3THỦ CÔNGXÉ, DÁN HÌNH TRÒN
I- Mục tiêu
- Kiến thức : HS biết được cacùh xé hình tròn – Xé dán được hình tương đốitròn Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán có thể chưa thẳng
- Kĩ năng : HS xé, dán được hình vuông theo hướng dẫn
- Thái độ : Tôn trọng sản phẩm của mình vừa tạo ra
II- Chuẩn bị
Trang 8- GV : Bài mẫu xé dán hình vuông hai tờ giấy màu khác nhau, giấy trắng làmnền , hồ dán , khăn lau tay.
- HS : Giấy thủ công màu , giấy nháp có kẻ ô ,hồ dán , bút chì, vở thủ công,khăn lau tay
III- Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra lại sản phẩm hình vuông
- GV nhận xét
2/ Bài mới
* Hoạt động 3
- GV hướng dẫn mẫu vẽ và xé hình tròn
+ GV làm mẫu các thao tác và xé lấy tờ giấy thủ công màu
+ GV làm thao tác xé theo đường vòng tròn
Hướng dẫn dán hình
+ Sau khi đã xé được hình tròn , GV hướng dẫn dán hình cho cân đối GV cho
HS thực hành
+ Sau khi xé được hình tròn HS tiến hành dán vào vở thủ công
+ GV nhắc nhở HS khi dán sắp xếp hình cho cân đối , khi dán bôi hồ mỏng
IV- Nhận xét – dặn dò
- Về sản phẩm: các đường xé tương đối thẳng
- Về nhà chuẩn bị tiết sau học cho tốt hơn
Tiết 1TOÁN
3 Thái độ: HS có ý thức học tập
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại
+.Các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học số mấy ? Số 7 đứng liền sau số nào ?
+ Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 7 và 7 đến 1 ?
+ 7 gồm 6 và ? 5 và ? 4 và ?
+ Học sinh viết lại số trên bảng con
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Trang 9Hoạt động 1 : Giới thiệu số 8
Mt : học sinh có khái niệm ban đầu về số 8
-Cho học sinh quan sát tranh – Giáo viên
hỏi :
+ Có mấy bạn đang chơi nhảy dây ?
+ Có thêm mấy bạn chạy đến tham
gia ?
+7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?
- Quan sát tranh chấm tròn em hãy nêu 7
chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm
tròn ?
GV yêu cầu HS lấy ra 7 que tính, sau đó lấy
thêm 1 que tính nữa
? – 7 que tính thêm 1 que tính nữa là mấy
que tính?
GV cho HS nhắc lại toàn bộ
- Giáo viên kết luận : 8 bạn, 8 chấm tròn, 8
con tính Để ghi lại những đồ vật có số
lượng là 8- người ta dùng chữ số 8
-Giới thiệu chữ số 8 in – chữ số 8 viết
Hoạt động 2 : Viết số
Mt : Học sinh đọc, viết được số 8 , so sánh
và nắm dãy số thứ tự từ 1 đến 8 và ngược
lại
-Giáo viên viết mẫu số 8
-Cho học sinh viết vào bảng con
-Giáo viên nhận xét giúp đỡ học sinh yếu
GV yêu cầu HS lấy que tính đếm từ 1 đến
8
-Gọi học sinh đọc lại dãy số
-Giáo viên giới thiệu số 8 đứng liền sau số 7
và viết số 8 vào dãy số
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : vận dụng kiến thức vừa học vào bài
tập
GV hướng dẫn HS viết số 8
Theo dõi sửa sai
- Học sinh quan sát lắng nghe trả lời :
- Có 7 bạn …
- Có thêm 1 bạn
7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn
- 1 vài em lặp lại
- 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 8chấm tròn Có tất cả 8 chấm tròn
- 1 số học sinh lặp lại
- 7 que tính thêm 1 que tính là 8 quetính Tất cả có 8 que tính
- Học sinh lặp lại
HS nhắc lại: 7 bạn thêm 1 bạn là 8bạn…
- Học sinh quan sát so sánh 2 chữ số
- Học sinh gắn số trên bộ thực hành
- Cho học sinh đọc : tám
- Cho học sinh viết trên bàn
- Học sinh viết vào bảng con 4 lần
-1 Học sinh lên bảng ghi lại các số1,2,3,4,5,6,7,8
-Học sinh đếm từ 1 – 8 và từ 8 – 1 -Nhận biết số 8 đứng liền sau số 7
Bài 1 : viết số 8
- HS viết Bài 2 : cấu tạo số 8
Trang 10-Cho học sinh quan sát và ghi số thích hợp
vào ô trống
-Cho học sinh nhận xét các tranh để rút ra
-Giáo viên cho học sinh làm miệng bài tập ở
sách Giáo khoa
- Nhận xét, sửa sai
-Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài -Học sinh nhận xét và nêu được cấutạo số 8
-1 số em đọc lại cấu tạo số 8
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh nêu yêu cầu bài -1 học sinh làm miệng-Học sinh tự làm bài và chữa bài -Học sinh tự nêu yêu cầu bài 4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ? Số 8 đứng liền sau số nào ?
- Số 8 lớn hơn những số nào ? những số nào bé hơn 8
- Nêu cấu tạo số 8 ?
- Đếm xuôi, ngược trong phạm vi 8
- Dặn học sinh ôn bài và chuẩn bị bài hôm sau - Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 18 tháng 9 năm 2013
Tiết : 1 + 2
HỌC VẦNBài 19 : s - r
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Đọc được s, r, sẻ, rễ; Tử và câu ứng dụng – Viết được s, r, sẻ, rễ – Luyện nói từ
2 – 3 câu theo chủ đề: rổ, rá
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số Rèn kĩ năng viết đúng rõ ràng.3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Rổ, rá
GD HS có ý thức học tập
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : sẻ, rễ; tranh câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Rổ, rá
-HS: -SGK, vở tập viết, bảng con, bộ chữ, …
C
Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : x, ch xe, chó
-Đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xă
-Nhận xét bài cũ KT BM
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay
học âm s, r
Trang 11Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm s-r
+Mục tiêu: nhận biết được âm s và âm r
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm s:
-Nhận diện chữ: Chữ s gồm : nét xiên phải,
nét thắt, nét cong hở trái
Hỏi : So sánh s với x?
- Phát âm và đánh vần : s, sẻ
- Đọc lại sơ đồ
Dạy chữ ghi âm r:
-Nhận diện chữ: Chữ r gồm nét xiên phải, nét
thắt và nét móc ngược
Hỏi : So sánh r và s?
-Phát âm và đánh vần : r và tiếng rễ
- Đọc lại sơ đồ
-Đọc lại cả 2sơ đồ
Hoạt động 2 : Luyện viết :
-MT:HS viết đúng quy trình r-s ,sẻ-rễ
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
đặt bút)
Hoạt động 3 : Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng
dụng:
-MT:HS đọc được từ ứng dụng
-Cách tiến hành:
HS đọc
GV kết hợp giảng từ su su, chữ số, rổ rá, cá
rô
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố dặn dò
( nghỉ giải lao )
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
+ Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
+ Cách tiến hành :
- Đọc lại bài tiết 1
Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : rõ,
số)
s
Thảo luận và trả lời:
- Giống : nét cong
- Khác : s có thêm nét xiên và nét thắt
HS đọc (Cá nhân- đồng thanh)
- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn sẻ
r
- Giống : nét xiên phải, nét thắt
- Khác : kết thúc r là nét móc ngược,còn s là nét cong hở trái
HS đọc (C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng rễ
HS đọc CN L N
- Viết bảng con : s, r, sẻ, rễ
Su su rổ rá Chữ số cá rô
- HS đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- HS đọc
- HS đọc lại bài tiết 1 (C nhân- ĐT) Bé tô cho rõ chữ và số
- Thảo luận và trả lời : bé tô chữ, số
- Đọc thầm và phân tích : rõ, số
- HS đọc câu ứng dụng (C N- ĐT)
- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Trang 12+H/dẫn đọc câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ
và số
Đọc SGK:
Hoạt động 2 : Luyện viết:
- MT:HS viết đúng r-s,sẻ-rể
- Cách tiến hành :GV hướng dẫn HS viết vào
vở
GV thu 1 số bài chấm điểm
Hoạt động 3 : Luyện nói:
+ Mục tiêu: Phát triển lời nói : Rổ, rá
+ Cách tiến hành :
Hỏi: -Rổ dùng làm gì,rá dùng làm gì?
Giảng: rá ở miền bắc dùng để vo gạo
-Rổ, rá khác nhau như thế nào?
-Ngoài rổ, rá còn có loại nào khác đan
bằng mây tre Nếu không có mây tre, rổ làm
bằng gì?
- HS tô vở tập viết : s, r, sẻ, rễ
- Thảo luận và trả lời:
Rổ dùng để đựng rau…, Rổ thưa, rá dầy hơn…
4: Củng cố dặn dò:
GV chỉ bảng hoặc SGK HS đọc theo…
Dặn HS ôn bài, chuẩn bị bài sau: Bài 20
-Nhận biết nét cong
-Biết cách vẽ nét cong
-Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích
II.Chuẩn bị :
-Một số đồ vật có dạng hình tròn
-Một số hình vẽ hay cảnh có hình là nét cong ( cây, dòng sông, con vật … ) -Vở tập vẽ, bút chì, sáp màu
III.Hoạt động dạy – học :