Giaùo vieân -yeâu caàu HS laøm baøi HD luyện tập thêm ở T 11 -Chữa bài nhận xét cho HS ñieåm 2 Bài mới -Giới thiệu bài HĐ 1: HD aCủng cố về đọc số và cấu luyện tập 33’ tạo hàng lớp của s[r]
Trang 1Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2005.
Môn: TẬP ĐỌC.
Bài: Thư thăm bạn
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ và câu Thể hiện sự thông cảm của bạn nhỏ bộc lộ trong bức thư -Nhận biết được bố cục cơ bản của 1 bức thư tác dụng của từng phần trong bức thư -Hiểu được tình cảm của bạn nhỏ trong bức thư thương bạn chia sẻ đau buồn cùng bạn
- 2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu được tình cảm người viết thư: Thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn với bạn
3 Nắm được phần mở đầu và phần kết thúc một bức thư
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra
5’
2.Bài mới
HĐ 1: Luyện
đọc 10’
HĐ 2:Luyện
-Vì sao tác giả yêu truyện cổ nướcmình?
-2Dòng thơ cuối cuối nói lên điều gì?
-Nhận xét – ghi điểm
-Giới thiệu bài
-Cho HS đọc đoạn -Cho HS luyện đọc những từ khó trong bài:Ngày
15-8-2000 quáh tuấn lương lũ lụt buồn
-Cho HS đọc cả bài
-Nêu
-Truyện cổ chính là lời dạy của cha ông đối với đời sau
-Nối tiếp nhau đọc
Trang 2đọc khoảng 10
‘
HĐ 3: tìm hiểu
bài 9’
HĐ 5:Đọc điễn
cảm 9’
3 Củng cố
dặn dò 3’
-Cho HS đọc chú giải giải nghĩa
-Đọc điễn cảm bức thư -Cho HS đọc thành tiếng -Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi
-bạn lương biết bạn Hồng từ trước không?
-Cho HS đọc đoạn còn lại -Tìm những câu cho thấy bạn lương rất thông cảm với bạn Hồng
-Tìm những câu cho biết lương rất biết cách an ủi Hồng
-Những dòng mở đầu và kết thúc thư có tác dụng gì?
-Đọc mẫu toàn bài với dọng tình cảm nhẹ nhang
-Trầm dọng khi đọc những câu văn nói về sự mất mát -Đọc với dọng khoẻ khoắn -Cần nhấn dọng ở 1 số từ ngữ xúc động đau đớn,
-Cho HS luyện đọc -Nhận xét
-Em đã bao giờ làm gì để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn chưa?
-Nhận xét tiết học -GD HS biết thương yêu chia sẻ cùng các bạn gặp khó khăn
-HS luyện đọc -1 HS đọc 1 HS giải nghĩa -Hs đọc thành tiếng
-Lương không biết Hồng em chỉ biết Hồn khi đọc báo
-Đọc thành tiếng
- “Hôm nay đọc báo thế nào”
- “Chắc là Hồng tự hào nước lũ”
-Dong mở đầu nêu rõ nêu rõ thơi gian địa điểm viết thư lời chào hỏi người nhận thư -Dòng cuối ghi lời chúc
-Nhiều HS luyện đọc -HS phát biểu tự do
Môn: TOÁN Bài: Triệu và lớp triệu
I:Mục tiêu:
Giúp HS
Trang 3-Biết đọc và viết các số đến lớp triệu
-Củng cố về các hàng, lớp đã học
II:Chuẩn bị:
- Các hình biểu diễn đơn vị: chục trăm nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như sách giáo khoa
- Các thẻ ghi số
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra
4-5’
2 Bài mới
HĐ 1:HD đọc
và viết số đến
lớp triệu
HĐ 2:Luyện
tập thực hành
-yêu cầu làm các bài tập HD luyện tập thêm của T 10 -Kiểm tra vở và bài tập về nhà của 1 số HS
-Giới thiệu bài mới -Treo bảng tìm lớp hàng -Vừa viết vào bảng viừa giới thiệu 1 số 3 trăm triệu, 4chục triệu,2 triệu,1 trăm nghìn,5 chục nghìn,7 nghìn, 4 trăm,1 chục 3 đơn vị
-Cho HS lên bảng viết số trên -HD lại cách đọc
-Yêu cầu HS đọc lại số trên -Viết thêm 1 vài số khác cho
HS đọc Bài 1 -Treo bảng -yêu cầu viết các số
-Yêu cầu kiểm tra các số mà bạn viết trên bảng
-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng đọc số
-Chỉ số trên bảng và gọi HS
3 HS lên bảng
-nghe
-1 HS lên bảng viết số HS cả lớp viết vào nháp 342157413 -1 số HS đọc trước cả lớp nhận xét đúng sai
-1 số HS đọc cá nhân , cả lớp đọc đồng thanh
-Đọc đề bài
1 HS lên bảng viêt số Lưu ý số theo đúng thứ tự các dòng trong bảng
-kiểm tra nhận xét bài bạn
-Làm việc theo cặp, 1 HS chỉ số cho HS kia đọc
-Mỗi HS được gọi đọc 1-2 số
Trang 43)Củng cố
dặn dò 2’
đọc Bài 2 -Bài tập yêu cầu gì?
-Viết các số trong bài lên bảng có thể thêm 1 vài số khác, sau đó chỉ định bất kỳ
HS đọc số Bài 3:
-Yêu cầu HS viết số theo đúng thứ tự đọc
-Nhận xét cho điểm HS Bài 4:
-Treo bảng phụ -Yêu cầu HS làm bài theo cặp 1 HS hỏi, hS trả lời -Đọc lần lượt từng câu hỏi cho HS trả lời
-yêu cầu HS tìm bâc học có ít trường nhất hoặc ít trường nhất
-nhắc nhở HS về nhà làm bài tập về nhà
HD luyện tập thêm chuẩn bị bài sau
-đọc số -Đọc số theo yêu cầu của giáo viên
-3 HS lên bảng viết HS cả lớp viết vào vở
-HS đọc bảng số liệu -HS làm bài
-3 HS lần lượt trả lời từng câu hỏi trước lớp
-Bậc học có số trường ít nhất là trung học phổ thông
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài
I.Mục đích – yêu cầu.
-Nghe và viết lại đúng chính tả bài thơ Cháu nghe câu chuyện của bà
-Biết cách trình bày các dòng thơ lục bát và các khổ thơ
-Luyện viết đúng các tiếng có âm thanh dễ lẫn( tr/ch.hỏi/ ngã)
II.Đồ dùng dạy – học
- Chuận bị
III.Các hoạt động dạy – học
1: Kiểm tra
5’ -Đọc: xa xôi, xinh xắn,sâu xa,xủng xoản, sắc sảo,sưng -2 HS viết
Trang 52.Bài mới.
HĐ 1: Viết
chính tả 20’
HĐ 3: HS nghe
viết 18’
HĐ 4:Làm bài
tập 2
3)Củng cố dặn
dò 3’
tấy -Nhận xét cho điểm
-Dấn dắt ghi tên bài
Đọc đoạn viết
-HD chính tả
- cho HS đọc bài -HD viết những từ dễ viết sai
+Cách trình bày bài thơ lục bát
-Nhắc hs tư thế ngồi viết -Đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong câu cho HS viết
-Đọc toàn bài -Đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn cho HS viết -Đọc lại toàn bài chính tả -Chấm+ chữa 7-10 bài
a)Điền vào chỗ trống ch/tr -Cho hs đọc yêu cầua +đọc đoạn văn
-Giao việc -Cho HS làm bài -Nhận xét chốt lại lời giải đúng: tre, chịu,trúc, cháy
b)Điền dấu hỏi/ ngã -Tiến hành như câu a -Lời giải đúng :Triển lãm, bảo, thử
-yêu cầu về nhà tìm ghi vào vở 5 từ chỉ đồ đạc
-Nhận xét chấm một số vở
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà luyện viết
-1 HS đọc cả lớp lắng nghe
-dòng 6 chữ viết cách lề 2 ô -Dòng 8 chữ viết cách lề 1ô -Viết chính tả
-rà soát lại bài viết -Từng cặp đôi tập cho nhau đối chiếu SGK để tự sửa chữa -1 HS đọc
-HS lên bảng điền nhanh -Lớp nhận xét
Trang 6Thø ba ngµy 20 th¸ng 9 n¨m 2005
Môn: TOÁN
Bài: Luyện tập
I.Mục tiêu
Giúp HS:
-Củng cố về đọc viết các số đến lớp triệu
-Củng cố kỹ năng nhận biết giá trị từng chữ số theo hàng và lớp
II.Chuẩn bị
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra
4-5’
2 Bài mới
HĐ 1: HD
luyện tập 33’
-yêu cầu HS làm bài HD luyện tập thêm ở T 11
-Chữa bài nhận xét cho HS điểm
-Giới thiệu bài a)Củng cố về đọc số và cấu tạo hàng lớp của số
-Lần lượt đọc các số trong bài lên bảng
-Khi HS đọc số trước lớp Gv kết hợp hỏi về cấu tạo hàng lớp của số
b)Củng cố về viết số và cấu tạo số
-Đọc các số trong bài tập 3 -nhận xét phần viết số của HS
-Hỏi về cấu tạo các số c)Củng cố nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp ( bài 4)
-lên bảng viết các số trong bài tập 4
-Trong số 715638 chữ số 5 thuộc hàng nào lớp nào?
-Vậy giá trị của chữ số 5
-3 HS lên bảng
-nghe theo dõi
- 2 HS ngồi cạnh nhau đọc số cho nhau nghe
- -Một số HS đọc số trươc lớp
-1 HS lên bảng viêt số Cả lớp viết vào vở bài tập
-HS thẽo dõi đọc số
-trong số này chữ số 5 thuộc hàng nghìn,lớp nghìn
-là 500
Trang 73)Củng cố
dặn dò 2’
trong đó là bao nhiêu?
-Có thể hỏi thêm các chữ số khác ở hàng khác
-Nhắc nhở HS về nhà làm bài tập
-HD luyện tập thêm và chuẩn
bị bài sau
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
Bài:.Từ đơn và từ phức
I.Mục đích – yêu cầu:
-Hiểu và nhận biết được sự khác nhau giữa tiếng và từ
-Hiểu và nhận biết được từ đơn và từ phức
-Bước đầu làm quen với từ điển và từ phức bước đầu biết dùng từ điển dể tìm hiểu về từ
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 kiểm tra
5’
2 Bài mới
HĐ 1: giới
thiệu bài
HĐ 2:Làm
bài tập 1
-Em hãy nói lại phần ghi nhớ về dấu hai chấm dã học
-làm bài tập ý a trong phần luyện tập
-Nhận xét cho điểm Dẫn dắt ghi tên bài -Đọc viết bài
+phần nhận xét -Cho HS đọc câu trích: mỗi năm cõng bạn đi học
-Đọc yêu cầu -Giao bài -Cho HS làm bài theo nhóm -Cho các nhóm trình bày
-Nêu -Nêu
-Các nhóm trình bày vào nháp -Nhóm nào xong dán lên bảng trước lớp là thắng
-Lớp nhận xét
Trang 8HĐ 3:Làm
bài tập 2 4’
HĐ 4:Ghi
nhớ 4’
HĐ 5: làm
bài tập 1
HĐ 6:Làm
bài tập 2
-HĐ 7:làm
bài tập 3
3) củng cố
dặn dò
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
-Cho HS đọc yêu cầu -Giao việc
-Cho HS làm bài -Cho HS trình bày
+Phần ghi nhớ -Cho HS đọc -Đưa bảng phụ ghi sẵn phần ghi nhớ
+Phần luyện tập 3 bài -Cho HS đọc yêu cầu -Giao việc
-Cho HS làm bài theo nhóm -Cho HS trình bày
-Nhận xét chốt lại lời nhận xét
-Cho HS đọc lại yêu cầu BT 2
-Giao việc -Cho HS làm theo nhóm -Trình bày kết quả
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập -Giao việc
Cho HS làm bài -Cho HS trình bày -nhận xét chốt lại
-nhận xét tiết học -Dặn HS về tìm từ điển và đặt câu với mỗi từ tìm được
-1 HS đọc
-HS làm bài -Tiếng dùng để cấu tạo từ 1 tiếng có nghĩa tạo nên từ đơn
2 HS đọc thầm
-Các nhóm trao đổi thảo luận -Đại diện nhóm lên trình bày -Lớp nhận xét
-1 HS đọc to cả lớp lắng nghe
-HS làm bài theo nhóm -Đại diện các nhóm trình bày kết quả
-Lớp nhận xét
-HS làm bài cá nhân -1 Số HS lần lượt đặt cau mình đặt
-lớp nhận xét
Trang 9Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2005
Môn: Tập đọc.
Bài: Người ăn xin
IMục đích – yêu cầu:
Đọc lưu loát toàn bài
- Đọc đúng các từ và câu
- thể hiệnđược cảm xúc tâm trạng của các nhân vật qua các cử chỉ và lời nói
- Hiểu nội dung bài:Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu đáng quý biết đồng cảm thương xót nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin người nghèo khổ
II Đồ dùng dạy – học.
- Tranh minh họa nội dung bài
- Bảng phụ HD luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra 4’
2.Bài mới
HĐ1:Luyện
đọc 8-10’
HĐ 2: Luyện
đọc
8’
HĐ 3: Tìm
hiểu bài
8’
-Kiểm tra 2 HS -GV nhận xét cho điểm -Giới thiệu bài
-Ghi tên bài
a)Cho HS đọc nối tiếp -Cho HS đọc đoạn -Cho HS luyện đọc những từ ngữ khó đọc
-Cho HS đcọ cả bài b)Cho HS đọc chú giải+ giải nghĩa từ
-Giải nghĩa thêm từ lẩy bẩy
c)Đọc diễn cảm cả bài
*Đoạn 1 -Cho HS đọc thành tiếngĐ1 -Cho HS đọc thầm Đ 1+ trả lời câu hỏi
* Đoạn 2:-Cho HS đcọ thành tiếng
-Đọc thầm + trả lời
*Đoạn 3 -Cho HS đọc thành tiếng -Đọc thầm trả lời câu hỏi
-2 HS lên bảng
-Nối tiếp nhau đọc đoạn -Đọc từ ngữ theo sự HD của HS
-2 HS đọc cả bài -1 HS đọc chú gải -1-2 HS giải nghĩa từ
-Đọc thành tiếng
-Đọc thành tiếng
-Đọc thành tiếng
Trang 10HĐ 4:Đọc
diễn cảm
10’
3.Củng cố,
dặn dò 2’
-Đọc mẫu bài văn +Các câu thuật cần đọc chậm _Câu cảm xúc đọc với dọng thể hiện cảm xúc đau xót, thương cảm
-Cho HS luyện đọc -Uốn nắn HD HS những từ các
em còn đọc sai +Câu chuyện giúp em hiểu điều gì
-Nhận xét tiết học -Dặn HS về nhà luyện đọc thêm
-Luyện đọc
-Con người phải biết yêu thương nhau
-Hãy thông cảm với những người ngheo khó
Môn: TOÁN
Bài: Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:
-Củng cố kỹ năng đọc, viết số thứ tự các số đến lớp triệu
-làm quen với các số đến lớp tỷ
-Luyện tập về bài toán sử dụng bảng thống kê số liệu
II: Đồ dùng:
-Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra
4-5’
2 Bài mới
HĐ 1 HD
luyện tập
33’
-HD luyện tập thêm của tiêt 12
-Chữa bài nhận xét cho điểm HS
-Giới thiệu bài mới Bài 1yêu cầu HS đọc và nêu giá trị của chữ số 3, chữ số 5 trong mỗi số
-Nhận xét cho điểm HS Bài 2
-2 HS lên bảng làm bài
-nghe
-HS làm việc theo cặp sau đó 1 số HS làm trước lớp
-Yêu cầu viết số
Trang 113)Củng cố
dặn dò 2’
Bài tập yêu cầu gì?
-yêu cầu HS tự viết số -Nhận xét cho điểm HS Bài 3
-Treo bảng số liệu -Hãy nêu dân số của từng nước được thống kê
-yêu cầu HS đọc và trả lời từng câu hỏi của bài
Bài 4 -Bạn nào có thể viết được số 1 nghìn triệu
-Thống nhất cách viết đúng là
1000 000 000 và giới thiệu đựoc gọi là 1 tỷ
-Số 1 tỷ có mấy chữ số đó là những chữ số nào?
-Đưa ra 1 số số khác để HS tham khảo
Bài 5 -Treo lược đồ -Giới thiệu trên lược đồ các tỉnh thành phố là dân của tỉnh thành phố đó
-yêu cầu HS chỉ tên các tỉnh thành phố trên lược đồ
-nhận xét -Tổng kết giờ học -Dặn HS về nhà làm bài tập -HD luyện tập thêm
-1 HS lên bảng viết số HS cả lớp viết vào vở bài tập sau đó đổi chéo kiểm tra bài của nhau
-thống kê dân số 1 số nước -Nối tiếp nhau nêu
a)Nước có dân số nhiều nhất là ấn độ it nhất là lào
-3-4 HS lên bảng viết -HS đọc số 1 tỷ
-Số 1 tỷ có 10 chữ số đó là 1 chữ số 1 và 9 chữ số 0 ở bên phải số 1
-Quan sát lược đồ -Nghe
-Làm việc theo cặp sau đó 1 số
HS nêu trước lớp
Môn: Khoa học
Bài: Vai Trò của chất đạm – chất béo
I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
Trang 12- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo
- Nêu vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể
- Xác định được nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và những thức ăn chứa chất béo
II.Đồ dùng dạy – học
-Các hình SGK
-Phiếu học nhóm
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra
4-5’
2.Bài mới
HĐ 1:Tìm hiểu vai
trò của chất đạm
và chất béo 12-15
MT: Nói tên và vai
trò của thức ăn có
chứa nhiều chất
đạm, béo
-Nhận xét – ghi điểm
-Giới thiệu bài
-Yêu cầu Thảo luận -Theo dõi giúp đỡ thêm
-Nói tên những thức ăn dàu chất đạm có trong hình trang 12, 13?
-Kể tên các thức ăn chứa chất đạm mà các em hàng ngày hoặc các em thích ăn?
-Tạo sao hàng ngày chúng ta cần ăn thức ăn chứa nhiều chất đạm?
-Nói tên các thức ăn dàu chất béo có trong hình ở trang 13?
-2HS lên bảng và trả lời câu hỏi
-Có mấy cách phân loại thức ăn, nêu những cách đó?
-Nhóm thức ăn có chất bột đường có vai trò gì?
-Làm việc theo cặp HS nói với nhau tên các thức ăn có chứa nhiều chất đạm và chất béo có trong hình trang 12, 13 và cùng nhau tìm hiểu về vai trò của chúng
-Nối tiếp nhau trả lời
-Các thức ăn có chứa nhiều chất đạm là trứng, cua, đậu, phụng, cá, pho mát, gà
-Giúp chúng ta ăn ngon miệng
Trang 13HĐ 2: Xác định
nguồn gốc của các
thức ăn chứa nhiều
chất đạm và chất
béo 15’-20’
MT: Phân loại các
thức ăn chứanhiều
chất đạm và chất
béo có nguồn gốc
thực vật và động
vật
3.Củng cố dặn dò
2’
-Kể tên các thức ăn chứa chất béo mà các em hàng ngày mà các em thích ăn?
-Nêu vai trò của nhóm thức ăn có chứa nhiều chất béo?
-Theo dõi – Nhận xét và yêu cầu bổ xung
-KL:
-Chia nhóm
-Phát phiếu học tập
-Chữa bài
KL:
Như vậy thức ăn có chứa nhiều chất đạm chất béo có nguồn gốc ở đâu?
-nhận xét tiết học
-Nhắc HS về học bài
dầu ăn, mỡ, đậu, tương, lạc
-Nối tiếp nhau kể
-2HS nối tiếp đọc lại phần bạn cần biết
thực hiện
-Lắng nghe -Hình thành nhóm và làm việc với phiếu học tập
-hoàn thành bảng thức ăn có chứa chất đạm, béo
-Một số HS trình bày kết quả -Nhận xét – bổ xung
-Có nguồn gốc từ động vật, thực vật
Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2004
Môn: TOÁN
Bài Dãy số tự nhiên
I Mục tiêu:
Thứ tự Tên thức ăn Nguồn gốc thực vật Nguồn gốc động vật.
1 Đậu nành
2 Thịt lợn 3
4 5 6
Trang 14Giúp HS
-Biết được số tự nhiên và dãy số tự nhiên
-nêu được 1 số đặc điểm của dãy số tự nhiên
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra
4-5’
2 Bài mới
HĐ 1:Giới
thiệu số tự
nhiên và dãy
số tự nhiên
8’
HĐ 2: Giới
thiệu 1 số
đặc điểm của
dãy số tự
-Yêu cầu HS làm bài HD luyện tập
-Chữa bài nhận xét cho điẻm HS
-Giới thiệu bài -yêu cầu HS đọc lại các số vừa kể
-Giới thiệu: các số 5,8,10,11,35,237 gọi là các số tự nhiên
-Kể thêm 1 số các số tự nhiên khác và sắp xếp chúng theo thứ tự yêu cầu
-Định ngiã dãy số tự nhiên cho HS
-Viết lên bảng số dãy số và yêu cầu nhận biết đâu là dãy số tự nhiên và đâu là không phải?
-Cho hS quan sát tia số và giới thiệu chúng
-Hỏi: điểm gốc của tia số ứng với số nào?
-Mỗi điểm trên tia ứng với gì?
-Các số tự nhiên được biểu diễn trên tia theo thứ tự nào?
-Cuối tia số có dấu gì? Thể hiện điều gì?
-Cho HS vẽ tia số -yêu cầu HS quan sát dãy số tự nhiên và đặt câu hỏi giúp các
em nhận ra 1 số đặc điểm của dãy số tự nhiên
-3 HS lên bảng làm bài
-nghe
2 HS lần lượt đọc -HS nghe giảng
-4-5 HS kể trước lớp
-Quan sát từng dãy số và trả lời
-HS quan sát hình -Số 0
-Ứng với 1 số tự nhiên -Theo thứ tự số bé đứng trước số lớn đứng sau
-Có dấu mũi tên thể hiện tia số còn tiếp tục biểu diễn các số lớn hơn
-Trả lời câu hỏi của GV