- GV nhận xét kq làm việc của các nhóm - GVkết luận: Các tác giả, tác phẩm văn học thời kì này cho ta thấy cuộc sống của xã hội thời Hậu Lê.. - Đại diện nhóm trình bày kết quả, GV nhận
Trang 1tuần 23 Thứ hai, ngày 1 tháng 2 năm 2010
tiết 23 Đạo đức
Giữ gìn các công trình công cộng ( tiết 1 )
( MĐTH giáo dụcBVMT: bộ phận)
I - Mục tiêu: Giúp hs có khả năng:
- Biết đợc vì sao phải bảo vệ, giữ gìn các công trình công cộng
- Nêu đợc một số việc cần làm để bảo vệ các công trình công cộng
- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn công trình công cộng ở địa phơng
- Qua nội dung bài học giáo dục cho HS luôn có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trờng
- HS thảo luận nhóm 4, đóng vai xử lí tình huống
- Đại diện các nhóm lần lợt trình bày, nhận xét
- GV nhận xét, kết luận: Công trình công cộng là tài sản chung của XH Mọi
ngời dân đều có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn.
- 2 HS nhắc lại
* GV cho HS liên hệ tới việc bảo vệ môi trờng
HĐ2 : Bày tỏ ý kiến ( Bài 1 sgk )
- GV cho hs thảo luận cặp đôi yêu cầu của bài tập
- Đại diện các nhóm trình bày , trao đổi , tranh luận
- GV nhận xét, kết luận: Mọi ngời dân không kể già , trẻ đều phải có trách
nhiệm giữ gìn , bảo vệ các công trình công cộng
- 2 HS nhắc lại
HĐ3: Xử lí tình huống( bài 2sgk )
- HS thảo luận cặp đôi các tình huống
- Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung tranh luận ý kiến trớc lớp
Trang 2Tập đọc Hoa học trò
I - Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với gọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng, loài hoa gắn với những kĩ niệm và niềm vui của tuổi học trò
II - Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III - Các hoạt động dạy học
A - Bài cũ : - 2 hs đọc thuộc lòng bài thơ Chợ tết và trả lời câu hỏi về ND bài
- GV nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới
- GV dùng tranh trong sgk để giới thiệu bài
HĐ1: Hớng dẫn luỵên đọc
- GV hớng dẫn hs đọc toàn bài đọc giọng nhẹ nhàng, suy t
- 3 hs nối tiếp nhau đọc 3đoạn của bài ( 3 lợt ), gv kết hợp sửa lỗi phát âm và ớng dẫn hs đọc đúng câu hỏi thể hiện tâm trạng ngạc nhiên của cậu học trò
? Khi đọc bài Hoa học trò em cảm nhận đợc điều gì ?
- HS đọc thầm lại bài, sau đó nêu nội dung bài, gv chốt, ghi bảng: Vẻ đẹp độc
đáo của hoa phợng, loài hoa gần gũi với tuổi học trò
? Em có cảm giác nh thế nào khi nhìn thấy hoa phợng?
- GV nhận xét chung tiết học Dặn hs về nhà quan sát miêu tả hoa phợng, lá phợng
và chuẩn bị bài sau
Trang 3- GV giới thiệu bài, ghi bảng
Bài 1( ở đầu tr.123) : Củng cố về so sánh hai phân số
- GV yêu cầu hs tự làm bài, nhắc các em làm các bớc trung gian ra giấy nháp,
chỉ ghi kết quả vào vở
- 2 hs lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Cả lớp và gv nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 2(ở đàu tr.123): Củng cố tính chất cơ bản của phân số
- GV gọi một số hs nhắc lại thế nào là phân số > 1; < 1; =1
- HS tự làm bài vào vở, gv theo dõi giúp em yếu làm bài
- GV gọi một số hs nêu miệg kết quả.- hs khác nhận xét
- HV nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 3(bài1, cuối tr.123): Rèn kỹ năng viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
- GV nêu yêu cầu bài tập, nhắc nhở hs so sánh phân số rồi mới xếp theo thứ tự
- HS tự làm bài vào vở
- GV chấm, chữa bài
* HSKT nắm vững cách so sánh phân số và thực hiện đợc bài tập đúng y/c
C-
củng cố , dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học giao thêm bài tập về nhà cho hs
tiết 46 Lịch sử
Trang 4Văn học và khoa học thời Hậu Lê
- GV cho thảo luận theo nhóm 4
- GV phát phiếu học tập cho HS và thảo luận nhóm để hoàn thành phiếu GVgiúp đỡ nhóm gặp khó khăn
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- GV nhận xét kq làm việc của các nhóm
- GVkết luận: Các tác giả, tác phẩm văn học thời kì này cho ta thấy cuộc sống
của xã hội thời Hậu Lê
HĐ2 : Khoa học thời Hậu Lê
- HS thảo luận nhóm 2 các câu hỏi SGK
- Đại diện nhóm trình bày kết quả, GV nhận xét kq làm việc của các nhóm
- HS dựa vào ND phiếu trả lời các câu hỏi
- GV kết luận : Dới thời Hậu Lê, văn học và khoa học phát trển rực rỡ hơn hẳn
các thời kì trớc Nguyễn Trãi và Lê Thánh Tông là hai tác giả tiêu biểu cho thời kì này.
Trang 5Luyện từ và câu Dấu gạch ngang
I - Mục tiêu:
- HS nắm đợc tác dụng của dấu gạch ngang
- Nhận biết và nêu đợc tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn
- Viết một đoạn văn có sử dụng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh dấu phần chú thích
II - Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết lời giải BT1 phần nhận xét
III - Các hoạt động dạy học
A- Bài cũ :- 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng 3 câu thành ngữ trong bài tập tiết trớc,
đặt một câu sử dụng 1 trong 3 thành ngữ trên
- GV nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới : G V giới thiệu bài, ghi bảng
HĐ1: Hình thành kiến thức mới về dấu gạch ngang
-3 HS đọc nối tiếp nội dung bài tập phần nhận xét, cả lớp đọc thầm đoạn văn, tìm những câu văn có chứa dấu gạch ngang và dùng bút chì gạch vào sgk
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến, nhận xét
- GV chốt lại băng cách treo bảng phụ đã viết lời giải
- GV nêu câu hỏi về tác dụng của dấu gạch ngang
- HS thảo luận nhóm 2 trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, chốt kiến thức nh SGK
HĐ2: Phần ghi nhớ: - 2 HS đọc ghi nhớ sgk
HĐ3: Phần luyện tập
Bài tập 1 : Củng cố cách tìm dấu gạch ngang và tác dụng của nó.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- HS thảo luận cặp đôi
- HS trình bày kq, cả lớp nhận xét, góp ý
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2 : Thực hành khi sử dụng dấu gạch ngang
- Gọi 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK
- GV lu ý hs khi viết cần sử dụng dấu gạch ngang với 2 tác dụng: Đánh dấu các câu hội thoại; đánh dấu phần chú thích
- HS làm bài vào vở sau đó nối nhau đọc bài viết trớc lớp, cả lớp nhận xét, góp ý
- GV kiểm tra bài viết của một số em, nhận xét, chấm điểm bài viết tốt
* HSKT viết đợc đoạn văn có sử dụng dấu gạch ngang
C-
Củng cố, dặn dò : - 2 hs đọc lại ghi nhớ.
- GV nhận xét chung tiết học Dặn hs về nhà hoàn chỉnh đoạn văn bài tập 2 viết vào vở
Trang 6III - Các hoạt động dạy học
A- Bài cũ: - 2hs lên bảng làm các bài tập giao thêm ở tiết 111- ở dới theo dõi để
nhận xét
- GV nhận xét, ghi điểm hs
B- H ớng dẫn luyện tập
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
Bài 1( bài 2, cuối tr 123) :
- HS đọc thầm đề bài, tự làm bài, 3hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- GV nêu từng câu hỏi- HS trả lời miệng
Bài 3( bài 2 tr 125) : Củng cố tính chất cơ bản của phân số.
- HS đọc thầm bài3, tự làm bài, sau đó y/c 1 HS lên bảng làm
Trang 7Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe , đã đọc
I - Mục tiêu- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện ( đoạn
chuyện) đã nghe, đã dọc ca ngợi cái đẹp hay phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp
và cái xấu , cái thiện và cái ác
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện ( đoạn chuyện ) đã kể
II- Đồ dùng dạy học
- Truyện đọc lớp 4
III- Các hoạt động dạy học
A- Bài cũ : - 2 HS kể chuyện Con vịt xấu xí và nêu ý nghĩa của câu chuyện.
- GV, nhận xét, đánh giá
B- Bài mới
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
HĐ1- Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài
- 1 HS đọc đề bài, GV gạch dới những chữ trọng tâm trong đề
- 2 HS tiếp nối nhau đọc gợi ý 2, 3 cả lớp theo dõi SGK
- GV hớng dẫn HS quan sát các tranh minh họa các truyện : Nàng Bạch
Tuyết Cây tre trăm đốt trong SGK
- Một số HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình
HĐ2: Thực hành kể chuyện , trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- GV cho từng cặp HS kể chuyên cho nhau nghe, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- HS thi kể chuyện trớc lớp, cả lớp nhận xét, thảo luận nội dung , ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp và gv nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, kể hay nhất, hấp dẫn
* HSKT nhớ và kể đợc một đoạn truyện mà mình yêu thích
C- Củng cố, dặn dò
- GV biểu dơng bạn kể chuyện tốt
- GV nhận xét chung tiết học, dặn hs chuẩn bị tiết sau
Trang 8tiết 45 Thể dục
Bật xa- Trò chơi : Con sâu đo
I- Mục tiêu
- Bớc đầu biết cách thực hiện động tác bật xa tại chỗ
- Bớc đầu biết cách thực hiện động tác phối hợp chạy, nhảy
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi Con sâu đo
II- Địa điẻm , ph ơng tiện
- Còi và dụng cụ bật xa.
III Các hoạt động dạy học
HĐ1: Phần mở đầu
- GVtập hợp lớp phổ biến nội dung tiết học
- Cho HS khới động các khớp tay,chân
HĐ2: Phần cơ bản
a) Bài tập RLTTCB
- Học kĩ thuật bật xa: GV nêu tên bài tập,hớng dẫn, giải thích kết hợp làm mẫu cách tạo đà, cách bật xa
- Cho HS chạy nhảy nhẹ nhàng, 2 HS làm thử cho các bạn quan sát
- GV cho HS phối hợp nhẹ nhàng, chú ý đảm bảo an toàn
- Cả lớp lần lợt thực hiện
b) Trò chơi vận động : Con sâu đo
- GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách chơi, luật chơi
- GV cho một nhóm HS chơi thử chơi thật
- GV quan sát NX
* HSKT nắm đợc cách bật xa và nắm đợc cách chơi trò chơi Con sâu đo
HĐ3: Phần kết thúc
- Cho HS chạy chậm, hít thở sâu
- HS thả lỏng các khớp tay, chân GV hệ thống lại baig học
Trang 9Thứ t, ngày 3 tháng 2 năm 2010
Tập đọc Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ
I Mục tiêu: –
- Biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng nhẹ nhàng cảm xúc
- Hiểu ND: Ca ngợi tình yêu nớc, yêu con sâu sắc của ngời phụ nữ Tà-ôi trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nớc
- Trả lời đợc các câu hỏi, thuộc một khổ thơ trong bài
II-Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ truyện trong sgk.
- Bảng phụ viết đoạn 1 hớng dẫn đọc
III - Các hoạt động dạy học
A- Bài cũ : - 2 HS đọc bài Hoa học trò và nêu nội dung bài.
- GV nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
- GV dùng tranh minh hoạ trong sgk để giới thiệu bài
HĐ2: Hớng dẫn luỵên đọc
- GV HD đọc toàn bài : Giọng dịu dàng, âu yếm, đầy tình thơng yêu Nhấn
giọng các từ đừng rơi, nóng hổi, nghiêng, nhấp nhô
- GV cho HS đọc nối tiếp theo đoạn ( 3 lợt ) GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giúp
hs hiểu nghĩa các từ ngữ khó và mới trong bài Nhắc hs nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ
- 1HS đọc phần chú giải
- GV cho HS đọc theo cặp đôi
- 2 HS đọc toàn bài - GV đọc mẫu toàn bài
HĐ2: Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm toàn bài, trao đổi nhóm đôi trả lời các câu hỏi SGK
- HS khác theo dõi, nhận xét- GV kết luận
- HS nêu ý nghĩa bài thơ, gv hoàn thiện , ghi bảng
- HS nắc lại
* HSKT đọc tơng đối lu loát một đoạn trong bài và hiểu nội dung bài đọc
HĐ3: Đọc diễn cảm
- 2HS đọc toàn bài HS tìm giọng đọc hay
- GV hớng dẵn HS luyện đọc nâng cao đoạn thơ : “Em cu Tai hát thành lời”
- HS thi đọc trớc lớp
- HS nhẩm HTL bài thơ và thi đọc thuộc lòng một khổ thơ mình thích
C- Củng cố, dặn dò
- 2 HS nhắc lại nội dung bài
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ và chuẩn bị bài sau
tiết 113 Toán
Trang 10Phép cộng phân số
I - Mục tiêu : Giúp HS
- Biết cộng hai phân số cùng mẫu số
II - Đồ dùng dạy học
- Một băng giấy hình chữ nhật, chiều dài 30cm, chiều rộng 10cm, bút màu
III - Các hoạt động dạy học
A- Bài cũ : GV kiểm tra bài làm ở nhà của HS, nhận xét.
B- Bài mới
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
HĐ1 : Hớng dẫn hoạt động với đồ dùng trực quan
- GV nêu vấn đề- hs tự nhẩm và nhớ vấn đề đợc nêu ra
- GV hớng dẫn hs làm việc với băng giấy, đồng thời cũng làm mẫu với băng giấy to- HS thực hành
- GV nêu câu hỏi- hs trả lời
- GV yêu cầu hs tô màu 5/ 8 băng giấy
Bài 1 : Củng cố cách cộng hai phân số cùng mẫu
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- Gọi HS phát biểu cách cộng hai phân số có cùng mẫu số
- Cả lớp làm vào vở, 4 HS lên bảng làm bài tập
- Cả lớp nhận xét, chốt kq đúng
Bài 2: áp dụng t/ c giao hoán của phép cộng STN sang phép cộng PS
- 1 HS phát biểu tính chất giao hoán của phép cộng các số tự nhiên
- HS áp dụng tính chất giao hoán để làm các bài tập
- GV cho HS làm bài sau đó trao đổi bài để kiểm tra kết quả của bạn
Trang 11Tập làm văn Luyện tập miêu tả các bộ phận của cây cối
- Bảng phụ viết lời giải bài tập 1
III- Các hoạt động dạy học
A- Bài cũ : - 2 HS đọc đoạn văn tả lá hay gốc, thân cái cây mà em thích
- GV nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
HĐ2: Hớng dẫn hs luyện tập
Bài1 : Củng cố cách miêu tả của tác giả
- 2 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của bài tập (cả lớp đọc thầm )
- HS thảo luận nhóm đôi về cách miêu tả của tác giả
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến
- GV treo bảng phụ ghi sẵn phần nhận xét và cách miêu tả của tác giả,
- 2HS đọc lại
Bài 2 : Củng cố cách viết đoạn văn tả hoa, quả mà em thích
- 1 HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm và suy nghĩ chọn tả một loài hoa, thứ quả mà em thích
- Một vài hs phát biểu trớc lớp
- HS viết đoạn văn vào vở
- 3 HS trình bày bài , cả lớp và GV nhận xét, chấm điểm những bài viết hay
* HSKT viết đợc một đoạn văn ngắ tả hoa quả mà em yêu thích
Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học Yêu cầu những hs cha hoàn thành về nhà làm tiếp
Trang 12tiết 23 Mĩ thuật
tập nặn tạo dáng tập nặn dáng ng– ời I- Mục tiêu
- HS tìm hiểu các bộ phận chính và các động tác của con ngời khi hoạt động
- Làm quen với hình khối( tợng tròn)
- Nặn đợc một dáng ngời đơn giản theo HD
- Giới thiệu vật mẫu để học sinh quan sát và thấy đợc vẻ đẹp của nó
- Cho học sinh quan sát hình 1, 2 SGK để tìm hiểu về:
- GV cho HS thực hiện vào vở
- Quan sát và hớng dẫn bổ sung để hs hoàn thành bài tại lớp
* HSKT biết nặn đợc một dáng ngời theo ý thích
HĐ4: Nhận xét đánh giá
- Cho HS trng bày sản phẩm
- Học sinh đánh giá, nhận xét theo cảm nhận riêng của mình
- Giáo viên tóm tắt và bổ sung đánh giá
Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học, dặn hs chuẩn bị bài sau
Trang 13tiết 45 Khoa học
ánh sáng
I
– Mục tiêu : Sau bài học HS có thể:
- Nêu đợc ví dụ về các vật tự phát sáng và các vật đợc chiếu sáng:
+ Vật tự phát sáng: Mặt trời, ngọn lửa,
+ Vật đợc chiếu sáng: Mặt trăng, bàn ghế,
- Nêu đợc một số vật cho ánh sáng truyền qua và một số vật không cho ánh sáng truyền qua
- Nhận biết đợc ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ vật truyền tới mắt
- Qua bài học giúp HS có ý thức BVMT
II - Đồ dùng dạy học - Hộp kín, tấm kính, tấm kính mờ, tấm ván,
III - Các hoạt động dạy học
A- Bài cũ : - 2 HS nêu những biện pháp để phòng chống ô nhiễm tiếng ồn?
- Đại diện các nhóm trình bày, HS khác bổ sung; GV chốt ý đúng
- GVkết luận: Ban ngày vật tự phát sáng là mặt trời , tất cả các vật khác đợc
mặt trời chiếu sáng Vào ban đêm vất tự phát sáng là ngọn đèn điện khi có dòng
điện chạy qua
- 2 HS nhắc lại
HĐ2: ánh sáng truyền theo đờng thẳng
- GV làm thí nghiệm cho HS quan sát
- HS chú ý, ghi lại những hiện tợng xảy ra
- HS phát biểu ý kiến, nhạn xét, bổ sung
- GV nhận xét, kết luận: ánh sáng truyền qua đờng thẳng
HĐ3:Vật cho ánh sáng truyền qua và vật không cho ánh sáng truyền qua
- GV làm thí nghiệm trang 91, SGK GV hớng dẫn hs cách làm
- HS rút ra KL: ánh sáng có thể truyền qua các lớp không khí, nớc, thủy tinh,
nhựa trong ánh sáng không thể truyền qua các vật cản sáng HĐ4: Mắt nhìn thấy vật khi nào ?
- 1HS đọc thí nghiệm 3 Tr 91, GV cho HS dự đoán kết quả thí nghiệm
- 1 HS lên bảng làm thí nghiệm và trả lời câu hỏi theo kq thí nghiệm
- GV hoàn thiện câu trả lời cả hs , kết luận.: Mắt có thể nhìn thấy vật khi có