1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2009-2010 - Đặng Thị Hằng

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu ND bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm trả lời được câu hỏi 1,2,3; thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bµi 2.. Đọc đúng nhịp đ[r]

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009

Dạy chiều

Tiết 1: Kể chuyện:

$1: Sự tích hồ Ba Bể.

I/ Mục tiêu

1KT: Nghe kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranhminh hoạ, kể nối tiếp

được toàn bộ câu chuyện Sự tích hô Ba Bể

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành Hồ Ba Bểvà ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái

2/KN: Rèn kỹ năng nói:

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, HS kể lại được câu chuyện đã nghe, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên

Rèn kỹ năng nghe;

- Có khả năng tập trung nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể chuyện của bạn, kể tiếp được lời bạn

3 TĐ: Tôn trọng những con người giàu lòng nhân ái

II/ Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ SGK, tranh ảnh về hồ Ba Bể

III/ Các hoạt động dạy- học:

A ÔĐTC5’

B Bài mới

32’

1/ Giới thiệu

chuyện:

2 Hưỡng dẫn

kể chuyện:

3/ HDHS kể

chuyện, trao

đổi về ý nghĩa

câu chuyện:

- Cho học sinh xem tranh hồ Ba Bể

- HDHS mở SGK ( T8) quan sát tranh minh hoạ và đọc thầm yêu cầu của bài kể chuyên

- GV kể chuyện: Sự tích hồ Ba

Bể

- GV kể chuyện lần 1

+ Giải nghĩa từ khó

- GV kể lần 2 -GV kể lần 3

- Các em chỉ cần kể đúng cốt chuyện, không cần lặp lại nguyên văn lời cô kể

- Kể xong, cần trao đổi cùng bạn

- Xem tranh, đọc thầm yêu cầu

- Nghe

- Nghe + nhìn tranh minh hoạ đọc phần lời dưới mỗi tranh

- Nghe

Trang 2

a/Kể chuyện

theo nhóm:

b/ Thi kể trước

lớp:

4/ Củng cố -

dặn dò: 3’

về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Gọi 2 HS kể toàn chuyện

? Ngoài mục đích giải thích sự hình thành hồ Ba Bể câu chuyện còn nói với ta điều gì?

- Nhận xét giờ học

- : Kể lại chuyện cho người thân nghe

CB chuyện: Nàng tiên ốc

- Đọc lần lượt từng yêu cầu

- Kể theo nhóm 4 mỗi em

kể theo 1 tranh

- Một em kể toàn chuyện

- Mỗi tốp 4 em kể từng

đoạn theo tranh

- Hai HS kể toàn chuyện

- Câu chuyên ca ngợi con người giàu lòng nhân ái ( như hai mẹ con bà nông dân) Khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ được

đền đáp xứng đáng

- Lớp nhận xét, chọn bạn kể chuyện hay nhất, hiểu câu chuyện nhất

Tiết 2: Tiếng việt (BS)

Tiết 3: Kỹ thuật

$ 1: Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu (T1)

I Mục tiêu:

1.KT: HS biết được đặc điềm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu,

dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu thêu

2.KN:Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ.

3.TĐ:GDHS có ythức thực hiện an toàn lao động.

II Đồ dùng.

- Một số vật liệu, dụng cụ, cắt,khâu thêu

III Các hoạt động dạy và học.

A KTBC 3’

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

1’

2 Bài giảng

HĐ 1: HD HS

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Cho HS xem một số SP may, khâu thêu (Túi vải, khăn tay, vỏ gối, )

- Để có những sản phẩm này cần có những vật liệu, dụng cụ nào và phải làm gì ?

Đó là nội dung bài học hôm nay

- Ghi đề bài lên bảng

? Kể tên một số mẫu vải mà em biết?

Màu sắc và hoa văn trên các loại vải

- Đặt lên bàn

- Quan sát

- Nghe

- Đọc thầm mục a SGK(T4)

Trang 3

â t

quan sát, nhận xét

về vật liệu khâu,

thêu 15’

a)Vải :

b)Chỉ :

HĐ2: -HD học

sinh tìm hiểu đặc

điểm và cách sử

dụng kéo :

13’

C.Nhận xét - dặn

dò:

3’

đó như thế nào?

? Bằng hiểu biết của mình em hãy kể tên một số sản phẩm được làm từ vải

- HDHS chọn vải để khâu thêu chọn vải trắng hoặc vải màu có sợi thô, dày như vải sợi bông vải sợi thô Không

sử dụng vải lụa, vải xa tanh, Vì

những vải này mềm, nhũn, khó cắt, vạch dấu, khó thêu

? Quan sát hình 1, em hãy nêu tên

các loại chỉ có trong hình 1a, 1b?

- GVcho HS xem chỉ khâu ,chỉ thêu

? Chỉ khâu và chỉ thêu có gì khác nhau? + Chỉ khâu thô hơn thường cuốn thành cuộn

+ Chỉ thêu mềm, bóng mượt cuốn từng con

- HS quan sát H2-SGKvà gọi HS trả

lời các câu hỏi về đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải, so sánh với kéo cắt chỉ

- Dụng cụ cắt, khâu, thêu ? Dựa vào H 2 em hãy so sánh cấu tạo, hình dạng của kéo cắt vải và kéo cắt chỉ?

- Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ đều có hai phần chủ yếu là tay cầm và lưỡi kéo,

ở giữa có chốt kéo.Tay cầm uốn cong khép kín để lồng ngón tay vào khi cắt

lưỡi kéo sắc và nhọn dần về phía mũi

- Kéo cắt chỉ nhỏ hơn kéo cắt vải

- GVgiới thiệu kéo cắt vải, kéo cắt chỉ

? Nêu cách cầm kéo?

- Cho học sinh quan sát các loại vật liệu và dụng cụ nói trên kết hợp khi nêu TD

- Nhận xét giờ học CB kim các loại, chỉ khâu, chỉ thêu

- lấy mẫu vải đã CB quan sát màu sắc, hoa văn , độ dày mỏng của một số mẫu vải

- Vải sợi bông, vải sợi pha,

- HS quan sát và đọc nội dung phần b(T4)

- H1a chỉ khâu

- H1b chỉ thêu -Quan sát, so sánh + Chỉ khâu

+ Chỉ thêu

- HS quan sát H2-SGK

- Nghe, QS

- QS hình 3 -SGK

- Nghe, quan sát

- 2 học sinh thực hành cầm kéo

- HS quan sát và nêu

- Nghe

Trang 4

Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009 Tiết 1: Tập đọc

$2 : Mẹ ốm

I/Mục tiêu :

1KT:Đọc rành mạch, trôi chảy, bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng

nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm( trả lời được câu hỏi 1,2,3; thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài)

2 KN: - Đọc đúng các từ và câu

- Đọc diễn cảm bài thơ Đọc đúng nhịp điệu bài thơ giọng nhẹ nhàngtình cảm

3 TĐ: Kính trọng và yêu thương mẹ, hiếu thảo với mẹ

II/ Đồ dùng

- Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ viết sẵn câu khổ thơ cần luyện đọc K4,5

III/ Các HĐ dạy và học :

A KT bài cũ : -

3’

B Bài mới :

1, GT bài :1’

2, HD luyện

đọc và tìm hiểu

bài : 17

a) Luyện đọc

b)Tìm hiểu bài :

- Gọi HS đọc bài : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

- Nhận xét đánh giá

- GTB Ghi đầu bài lên bảng

- Mời một học sinh khá đọc toàn bài

- Gọi HS đọc nối tiếp khổ thơ lần 1

- Theo dõi sửa sai

- Gọi HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ : Cơi trầu, y sĩ, truyện Kiều

- Gọi 1 HS đọc câu hỏi 1 + Khổ thơ 1,2 cho em biết điều gì ? (Mẹ bạn nhỏ bị ốm nặng Mẹ không ăn được trầu, không đọc truyện và cũng không đi làm được.)

+ Sự quan tâm săn sóc của xóm làng với

mẹ bạn nhỏ thể hiện qua những câu thơ

nào ?( Cô bác xóm làng đến thăm- Người cho trứng, người cho cam…) + khổ thơ 3 ý nói gì ? *)ý 1: Mẹ bạn nhỏ

bị ốm nặng

- 2 HS đọc

- 1 HS đọc lớp theo dõi SGK

- Đọc nối tiếp lần 1

- Đọc nối tiếp lần 2

- Đọc theo cặp

- 1HS đọc cả bài

- 1HS đọc khổ thơ

1, 2, lớp đọc thầm

- Trả lời

- 2 em đọc khổ thơ

- Trả lời

Trang 5

c) HD học sinh

đọc diễn cảm và

HTL bài thơ:

15’

C./Củng cố

- HS nhắc lại

- Mời1HS đọc khổ thơ 3

- Mẹ ơi cô bác

Người cho trứng

Và anh y sĩ

*)ý 2 : T/c sâu nặng, đậm đà, nhân ái của xóm làng

+ Những chi tiết nào trong khổ thơ bộc

lộ tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ

đối với mẹ ? (

- 1HS đọc khổ thơ 4,5,6

- Xót thương mẹ Nắng mưa từ những ngày xưa Lặn trong đời mẹ

Cả đời

Bây giờ

Vì con

quanh đôi nmắt mẹ

- Mong mẹ chóng khoẻ Con mong mẹ khoẻ dần dần

- Làm mọi việc để mẹ vui

- Mẹ vui múa ca

+ Khổ thơ 4,5,6 cho em biết điều gì?( ý

3 : Tình thương của con đối với mẹ ) + Khổ thơ 7 ý nói lên điều gì ?( ý 4 : Mẹ

là người có ý nghĩa to lớn) + Nêu ý nghĩa của bài thơ?( ND:T/c yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết

ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm )

- HD cách đọc mỗi khổ thơ

- GVđọc mẫu khổ thơ 4,5(đọc diễn cảm )

- Treo bảng phụ (xoá dần bảng )

? Khi bố mẹ em bị ốm em đã làm gì ?

- Đọc bài

- Trả lời

- 1HS đọc khổ thơ 4,5,6

-Nhắc lại

- 1 em đọc khổ thơ 7

- 1 HS nhắc lại

- 3 HS nhắc lại

- Nghe

- 3 HS nối tiếp đọc bài thơ

- Đọc diễn cảm theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

- HTL bài thơ

- NX

- HS nêu

Trang 6

Tiết 2

Toán

$ 2: Ôn tập các số đến 100 000 < tiếp>

I/ Mục tiêu:

1 KT: Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ ; nhân (chia)

số có đến năm chữ sốvới số có một chữ số

- Biết so sánh,xếp thư tự (đến 4 số) các số đến 100 000

2 KN: Đặt tính đúng, tính toán nhanh chính xác.

3 TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, trình bày bài khoa học

*Rèn kỹ năng đặt tính, tính

**Làm thêm bài1 cột 2, bài 2yb,bài 3 dòng 3, bài 4 ýb, bài 5

II/ Chuẩn bị

Bảng phụ chép ND bài tập 4,5

III/ Các hoạt động dạy- học:

A.KTBC

B Bài mới

1Giới thiêu bài:

2 ND

Bài 1(T4)

Luyện tính

nhẩm:

** Cột 2

Bài 2 ( T4)

Đặt tính rồi tính

** b)

Bài 3 (T 4)

** dòng 3

- Gọi HS đọc bảng chia6,7,8

- Nhận xét đánh giá

- Gọi HS nêu miệng

7000 + 2000 = 9000

9000 - 3000 = 6000

8000 : 2 = 4000

3000 x 2 = 6000

? Bài 1 củng cố kiến thức gì?

Nêu yêu cầu bài 2?

a)4627 7035 325 25968 3

+ 8245 - 2316 X 3 19 8656

12872 4719 975 16

18 0 b) kết quả:

8274; 129; 16648; 04604 dư 2

? Bài 2 củng cố kiến thức gì ?

+ Nêu cách S2 số 5870 và 5890?

- số này có 4 chữ số

- Các số hàng nghìn, hàng trăm giống nhau

- ở hàng chục có 7 < 9 nên 5870 < 5890

- 3 HS đọc

- Nối tiếp trả lời

- TL

- Làm vào vở,

đọc kết quả

- Nhận xét, sửa sai

- HS nêu

- Làm vào vở,2

HS lên bảng

Trang 7

Tiết 4:

LTVC

$1: Cấu tạo của tiếng

I) Mục tiêu :

1) KT: - Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng ( âm đầu, vần, thanh) ND ghi nhớ

- Biết nhận diện được các bộ phận cấu tạo của tiếng trong câu tụ ngữ ở BT1 vào bảng mẫu( mục III)

2)KN: - Phân tích đúng các bộ phận của tiếng

3 TĐ: Giữ vở sạch , yêu thích môn học

** Giải câu đố ở BT 2

II) Đồ dùng :

- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng

- Bộ chữ ghép tiếng

III) Các HĐ day và học

Bài 4 Viết số

theo thứ tự

** a)

Bài 5

**

3)Tổng kết dặn

dò :

Kết quả: 4327 > 3742 28676 = 28676

5870 < 5890 97321 < 97400

65300 > 9530 100 000 > 99 99

- Tổ chức trò chơi tiếp sức a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

56 731; 65 371; 67 351; 75 631 b)Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé

92 678; 82 679; 79 862; 62 978

- Yêu cầu học sinh làm bài, giải thích cách làm

Bài giải a) Số tiền bác Lan mua bát là :

250 0 x 5 = 12 500(dồng) b) Số tiền bác Lan mua đường là :

6400 x 2 =12 800(đồng) c) Số tiền bác Lan mua thịt là :

35 000 x2 = 70 000(đồng) Đáp số :12 500đồng

12 800đồng

70 000đồng

- Chấm, chữa bài

Nhận xét chung bài làm của hs

- Nhận xét

- 2 đội thi tiếp sức , phân thắng bại

- Làm bài, nhận xét

- Nghe

Trang 8

ND & TG HD cña GV H§ cña HS

Trang 9

A Mở đầu :-

1’

B Nội Dung

1) Giới thiệu bài

:1’

2)Phần nhận

xét :

13’

Yêu cầu 1:

Yêu cầu 2:

Yêu cầu 3:

- GV giới thiệu về TD của LTVC sẽ giúp các em mở rộng vốn từ, biết cách dùng từ , biết nói thành câu gãy gọn

- GTB Ghi đầub bài lên bảng

- Đếm thành tiếng dòng đầu (Vừa đếm vừa đập nhẹ tay lên mặt bàn )

- Đếm thành tiếngdòng còn lại dòng 1 : 6 tiếng

2 : 8 tiếng câu tục ngữ có 14 tiếng

?Nêu yêu cầu?

Phân tích tiếng đánh vần

- GVghi kết quả làm việc của HS lên bảng mỗi BP một màu phấn

- Bờ - âu - bâu - huyền - bầu

- NX, sửa sai

- Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo thành?

âm đầu: b thanh: huyền vần: âu Tiếng Âm

đầu

Vần Thanh

- Tiếng " bầu" gồm 3 phần âm đầu, vần, thanh

- Nêu yêu cầu?

- Lấy, bí, cùng, rằng, khác, giống, giàn, thương, tuy, nhưng, chung…

- Tiếng nào cũng phải có vần và thanh

Có tiếng không có âm đầu.(ơi)

- Gọi 2 học sinh trình bày KL

- Nghe

- Đọc NX(T6) và làm theo Y/c lớp

đọc thầm

- Cả lớp đếm

- 1HS đọc

- Cả lớp đánh vần thầm

- 1HS làm mẫu

- 1HS đánh vần thành tiếng

- Cả lớp đánh vần, ghi kết quả bảng con

- Giơ bảng

- 1 HS nêu

- HS làm nháp

Trang 10

Dạy chiều Tiêt 2 Toán ( BS) ÔĐTC

Tiết 3 Tiếng việt (BS) ÔĐTC

Yêu cầu 4:

3/ Phần ghi

nhớ:

5’

4/ Phần luyện

tập:

Bài 1(T7)

12’

* Bài 2(t)

5’

5/ Củng cố- dặn

dò:

3’

- Nêu yêu cầu?

- Tiếng nào có đủ các bộ phận như tiếng bầu?

? Tiếng nào không đủ bộ phận như tiếng bầu?

? Qua VD trên em rút ra kết luận gì?

- GV chỉ bảng phụ viết sẵn sơ đồ của tiếng và giải thích Mỗi tiếng thường gồm có 3 bộ phận ( âm đầu, vần, thanh)

Tiếng nào cũng phải có vần và thanh Bộ phận âm đầu không bắt buộc phải có mặt Thanh ngang không được đánh dấu khi viết, còn các thanh khác đều được

đánh dấu ở phía trên hoặc dưới âm chính

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Đọc kết quả mỗi em PT 1 tiếng

- Nhận xét, sửa sai

? Nêu yêu cầu?

- Giải câu đố sau:

- Để nguyên là sao bớt âm đầu thành ao

đó là chữ sao

HS suy nghĩ, giải câu đố dựa theo nghĩa của từng dòng

- Nhận xét giờ học

- : Học thuộc ghi nhớ, học thuộc lòng câu đố

- Trả lời

- HS nhắc lại ghi nhớ

- 1 HS đọc,lớp đọc thầm

- làm bài tập vào vở

- Đọc kết quả

- Nhận xét, sửa sai

- Giải câu đố

- Nghe ghi nhớ

Trang 11

Thứ tư ngày 19 tháng 8 năm 2009 Tiết 1: Toán

$3: Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp)

I) Mục tiêu:

1 KT: - Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ

số;nhân (chia) số có đến năm chữ số với số có một chữ số Tính được giá trị của biểu thức

2 KN: Rèn KN tính toán nhanh, chính xác Làm đúng các dạng bài tập nói trên.

3 TĐ: Yêu thích môn học, tính cẩn thận, trình bày khoa học

*Rèn kỹ năng đặt tính, tính

**HS khá giỏi làm thêm bài tập 2a,3cd, 4, 5

II) chuẩn bị

- Bảng phụ chép sẵn Nd bài tập 1

III)Các HĐ dạy- học:

A Bài cũ 3’

B Bài mới

1 GTB 1’

2 Nội dung

Bài 1 (T5):

4’

Bài 2(T5):

Đặt tính rồi tính

**a 8’

Bài 3(T5):

7’

** c,d

- Gọi Hs đọc bảng nhân 3,4,5

- GTB – Ghi bảng

- Nêu yêu cầu?

a 6000 + 2000 - 4000 = 4000

9000 - ( 7000 - 2000) = 4000

9000 - 7000 - 2000 = 0

12000 : 6 = 2000

b 21000 x 3 = 63000

9000 - 4000 x 2 = 1000 ( 9000 - 4000) x 2 = 10 000

8000 - 6000 : 3 = 6000

- Nêu yêu cầu?

b 56 346 - 43 000 13 065 65040 5

2 854 21 308  X 4 13008

59200 21 692 52260

- Nêu yêu cầu?

? Nêu thứ tự TH phép tính trong BT?

a 3257 + 4659 – 1300 = 7916 - 1300 = 6616

b 6000- 1300 x 2 = 6000 - 2600 = 3400

c/ ( 70850 - 50 2300) x 3 = 20620 x 3 = 61860

d/ 9000 + 1000 : 2 = 9000 + 500

- 3 Hs đọc bài

- nghe

- Tính nhẩm

- Làm nháp nêu kết quả

- Nhân xét

- 1 HS nêu uêu cầu của băi

- Hs làm bài vào vở, 2 Hs lên bảng

- Nhận xét sửa sai

Trang 12

Tiết 2: chính tả ( Nghe – viết)

$ 1: Dế mèn bênh vực kẻ yếu

I/ Mục tiêu:

1.KT:- Nghe - viết và trình bày đúng bài chính tả,không mắc quá năm lỗi trong bài

** Bài 4(T5)?

7’

**Bài tập(T5)

7’

C củng cố- dặn

dò:

3’

= 9500

? Bài 3 củng cố kiến thức gì?

- Nêu yêu cầu?

? Nêu cách tìm x ?( của từng phần)

a x + 875 = 9936

x = 9936 - 875

x = 9061

x - 725 = 8259

x = 8259 + 725

x = 8984

b x 2 = 4826

x = 4826 : 2

x = 2413

x : 3 = 1532

x = 1532 x 3

x = 4596

- chữa bài

? Bài 4 củng cố kiến thức gì?

Bài tập(T5)

- Bài tập cho biết gì?4 ngày S X 680 chiếc ti vi

- Bài tập hỏi gì?7 ngày S X ? chiếc ti vi

- Nêu KH giải?

+Tìm số ti vi S X trong 1 ngày

+Tìm số ti vi S X trong 7 ngày

Bài giải Trong 1 ngày nhà máy S X được số ti vi là:

680 : 4 = 170 ( chiếc) Trong 7 ngày nhà máy S X được số ti vi là:

170 x 7 = 1190 ( chiếc) Đ/S: 1190 chiếc ti vi

- Chấm 1 số bài, chữa BT

?BT thuộc dạng toán nào? liên quan đến rút

về đơn vị

- Nhận xét

- Trả lời

- Nêu yêu cầu

- trả lời

- Làm bài vào vở

- Nối tiêp đọc kết quả- nhận xét đúng sai

- Trả lời

- HS nêu

- 1 HS đọc đề

- Phân tích đề

- Làm bài cá nhân

- Trả lời

Ngày đăng: 02/04/2021, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w