1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn lop 4 tuan 23

37 374 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4
Tác giả Tăng Thị Bình
Trường học Tiểu học Xuân Phú
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 399 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ tả vẻ đẹp đặc biệt của hoa phợng, sự thay đổi bất ngờ của màu hoa theo thời gi

Trang 1

Tuần 23: Thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2008

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ- Giới thiệu bài mới

2 Bài tập

* Bài 1:

- GV nxét sửa chữa

* Bài 2: YCầu HS đọc kĩ đầu bài

* Bài 3: Ycầu HS làm vào bảng phụ theo

b) PS lớn hơn 1: .

3 5PT:

5

6

; 7

6

; 11 6

8

3 32

12

; 4

3 12

9

; 10

3 20

4

3 8

3 10

12

; 20 6

Trang 2

- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ tả vẻ đẹp đặc biệt của hoa phợng, sự thay đổi bất ngờ của màu hoa theo thời gian.

- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng, suy t

2 Đọc- hiểu

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: Phợng, phần tử, vô tâm, tin thắm.

- Hiểu nội dung bài: Hoa phợng là loài hoa đẹp nhất của tuổi học trò, gần gũi và thân thiết với học trò

- Cảm nhận đợc vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng qua ngòi bút miêu tả của Xuân Diệu

II Đồ dùng dạy học

- GV: tranh minh hoạ Sgk, bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc

- HS: đọc bài ở nhà

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ- Giới thiệu bài mới

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- Yêu cầu 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS

- Gọi HS đọc chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 2 HS đọc toàn bài

+ Em hiểu đỏ rực có nghĩa nh thế nào?

+ Trong đoạn văn trên tác giả đã sử dụng biện

pháp nghệ thuật gì để miêu tả số lợng hoa

- GV giảng: Hoa phợng đã từ lâu là một loài

hoa gắn với tuổi học trò, gắn với những kỉ niệm

của thuở cắp sách tới trờng,….Bởi thế hoa

ph-ợng đợc Xuân Diệu gọi bằng cái tên thân thiết:

1 HS nhắc lại

HS đọc thầm và TL

Lắng nghe

HSTL

Trang 3

- GV kết luận: Bài văn đầy chất thơ của Xuân

Diệu giúp ta cảm nhận đợc vẻ đẹp độc đáo, rất

riêng của hoa phợng, loài hoa gần gũi, thân

thiết với tuổi học trò đó cũng chính là nội dung

chính của bài Hoa học trò.

- Ghi nội dung chính của bài

c) Đọc diễn cảm

- Yêu cầu 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

của bài

+ Theo em, để giúp ngời nghe cảm nhận đợc vẻ

đẹp độc đáo của hoa phợng, chúng ta nên đọc

nh thế nào?

+ Tìm các từ tả vẻ đẹp đặc biệt của hoa phợng,

tả sự thay đổi của hoa phợng theo thời gian

- GV treo bảng phụ chép đoạn văn cần luyện

Lắng nghe

2 HS nhắc lại

3 HS nối nhau đọc bài

HS trao đổi, đa ra kết luận

HS tìm và gạch chân các từ này để chú ý nhấn giọng khi

đọc

Đọc theo nhóm bànThi đọc theo 2 dãy

HS phát biểu ý kiến

Kĩ thuật

Lắp cái đu

I Mục tiêu

- HS biết chọn đúng và đủ đợc các chi tiết đẻ lắp cáI đu

- Lắp đuợc từng bộ phận và lắp giáp cái đu đúng kĩ thuật

- Rèn luyện tính cẩn thận làm việc theo quy trình

II Đồ dùng dạy học

- GV: Mẫu cái đu lắp sẵn

Trang 4

* Hoạt động1: Chọn và kiểm tra các chi tiết

-GV yêu cầu HS chọn và kiểm tra các chi tiết

*Hoạt đông3:Đánh giá kết quả học tập

- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm theo 4

- Nêu VD hoặc tự làm TN đẻ chứng tỏ ánh sáng truyền qua đờng thẳng

- Nêu VD hoặc tự làm TN đẻ chứng tỏ mắt chỉ nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật

đó đi tới mắt

II Đồ dùng dạy học

- GV và HS: hộp cát tông, đèn pin, tấm kính, nhựa trong, tấm gỗ, bìa,…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

Trang 5

- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp đôi, yêu

cầu HS quan sát hình minh hoạ 1,2 trang 90,

Sgk, trao đổi và viết tên những vật tự phát sáng

và những vật đợc chiếu sáng

- Gọi HS trình bày, các HS khác nhận xét, bổ

sung

- GV kết luận: Ban ngày vật tự phát sáng duy

nhất là mặt trời, còn tất cả mọi vật khác đợc

mặt trời chiếu sáng…

* Hoạt động 2: ánh sáng truyền theo đờng

thẳng

* Mục tiêu: Nêu ví dụ hoặc làm thí nghiệm

chứng tỏ ánh sáng truyền theo đờng thẳng

+ Nhờ đâu ta có thể nhìn thấy vật ?

+ Vậy theo em, ánh sáng truyền theo đờng

thẳng hay đờng cong ?

- GV nêu: Để biết ánh sáng truyền theo đờng

thẳng hay đờng cong chúng ta cùng làm TN

TN1: Đứng ở giữa lớp và chiếu đèn pin, theo

em ánh sáng của đèn sẽ đi đến đâu?

- GV tiến hành TN chiếu đén vào 4 góc của lớp

TN 2: GV yêu cầu HS đọc TN 1 trang 90 SGK

+ Hãy dự đoán xem ánh sáng qua khe có hình

gì?

- GV yêu cầu HS làm TN

- Gọi HS trình bày kết quả

+ Qua TN em rút ra kết luận gì về đờng truyền

của ánh sáng?

- GV nhắc lại kết luận

- HS nêu ví dụ về một số âm thanh

em thích và âm thanh em không thích?

- HS nhận xét

-Hoạt động nhóm đôi, quan sát trao

đổi và viết ra nháp kết quả

-Đại diện 2 nhóm trình bày, các nhóm bổ sung

-HS làm TN theo nhóm -Đại diện các nhóm báo cáo kết quả TN

-HSTL

Trang 6

* Hoạt động 3: Vật cho ánh sáng truyền qua và

vật không cho ánh sáng truyền qua

* Mục tiêu: Biết làm thí nghiệm để xác định

các vật cho ánh sáng truyền qua và các vật

không cho ánh sáng truyền qua

+ ứng dụng liên quan đến các vật cho ánh sáng

truyền qua và những vật không cho ánh sáng

truyền qua ngời ta làm gì?

- GV kết luận

* Hoạt động 4: Mắt nhìn thấy vật khi nào?

* Mục tiêu: Nêu ví dụ hoặc làm thí nghiệm để

chứng tỏ mắt chỉ nhìn thấy một vật khi có ánh

sáng từ vật đó đi tới mắt

+ Măt ta nhìn thấy vật khi nào?

- Gọi HS đọc TN 3 trang 91, yêu cầu HS suy

nghĩ, dự đoán xem kết quả TN nh thế nào?

- Gọi 2 HS lên bảng làm TN, sau đó yêu cầu

HS trình bày kết quả TN trớc lớp

+ Mắt ta có thể nhìn thấy vật khi nào?

- GV kết luận: Mắt ta có thể nhìn thấy vật khi

Trang 7

Tiếng Việt*

Luyện đọc: Hoa học trò

I Mục tiêu

1 Đọc thành tiếng

- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của địa phơng

- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ tả vẻ đẹp đặc biệt của hoa phợng, sự thay đổi bất ngờ của màu hoa theo thời gian

- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng, suy t

2 Đọc- hiểu

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: Phợng, phần tử, vô tâm, tin thắm.

- Hiểu nội dung bài: Hoa phợng là loài hoa đẹp nhất của tuổi học trò, gần gũi và thân thiết với học trò

- Cảm nhận đợc vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng qua ngòi bút miêu tả của Xuân Diệu

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ- Giới thiệu bài mới

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- Yêu cầu 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS

- Gọi HS đọc chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 2 HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

- GV giảng: Hoa phợng đã từ lâu là một loài

hoa gắn với tuổi học trò, gắn với những kỉ niệm

của thuở cắp sách tới trờng,….Bởi thế hoa

ph-ợng đợc Xuân Diệu gọi bằng cáI tên thân thiết:

1 HS nhắc lại

HS đọc thầm và TL

Lắng nghe

Trang 8

- GV kết luận: Bài văn đầy chất thơ của Xuân

Diệu giúp ta cảm nhận đợc vẻ đẹp độc đáo, rất

riêng của hoa phợng, loài hoa gần gũi, thân

thiết với tuổi học trò đó cũng chính là nội dung

chính của bài Hoa học trò.

- Ghi nội dung chính của bài

c) Đọc diễn cảm

- Yêu cầu 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

của bài

+ Theo em, để giúp ngời nghe cảm nhận đợc vẻ

đẹp độc đáo của hoa phợng, chúng ta nên đọc

nh thế nào?

+ Tìm các từ tả vẻ đẹp đặc biệt của hoa phợng,

tả sự thay đổi của hoa phợng theo thời gian

- GV treo bảng phụ chép đoạn văn cần luyện

Lắng nghe

2 HS nhắc lại

3 HS nối nhau đọc bài

HS trao đổi, đa ra kết luận

Tuần 23: Thứ ngày tháng 2 năm 2010

Trang 9

Tiếng Việt ( ôn) Luyện tập :Phân biệt chính tả theo phơng ngữ.

I.Mục tiêu

- Giúp HS :

- Ôn tập kiến thức và luyện kỹ năng phân biệt r/ d/ gi, p.biệt ch/tr, l/n

- Đọc ,viết đúng từ ngữ có các phụ âm trên Củng cố về từ láy, về tính từ , động từ

A K tra: YC HS viết bảng tay các từ

sau: nóng nảy, dong dỏng , dải

lụa,che giấu, múa rối

- YC HS sửa từ ngữ viết sai

- Gọi đọc bài đã điền hoàn chỉnh

- HS đọc yêu cầu bài tập

-HS thực hiện YC ra bảng tay, NX chữa bài: bóng chuyền/ truyền thuyết; chong chóng/ nớc trong; chẻ củi/ trẻ con; quần chúng/ trúng đích

*Bài 2

- HS đọc YC

- HS tự làm bài

- Nêu KQ, chữa bài

Đáp án: từ viết sai: trảy(A)> chảy

Đáp án: rừng cọ; dội về; gió thổi

- HS theo dõi, ghi nhớ

Tiếng Việt*

Trang 10

Ôn tập

I Mục tiêu

- HS ôn lại kiến thức về câu kể Ai thế nào?

- Sử dụng câu kể Ai thế nào? trong khi viết, nói

- Giáo dục ý thức chăm chỉ, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy học

- GV: bảng phụ viết sẵn đoạn văn a ở BT8 tr10 BTTN, giấy khổ to và bút dạ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

-Gọi HS nêu ví dụ về câu kể Ai thế nào?

- Cho, GV đánh giá

* Giới thiệu bài mới: GV vào bài

2 Luyện tập

Bài 1 (Bài 8 tr10)

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS tự làm bài vào nháp, bảng phụ

- GV treo bảng phụ, gọi HS lên bảng làm

- Gọi HS phát biểu

- Nhận xét và kết luận câu TL đúng

Bài 2 (Bài 9 tr10)

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS tự làm bài GV phát bảng phụ

cho 3 HS

- Gọi HS treo bảng phụ lên bảng và đọc đoạn

văn của mình

- Nhận xét cho điểm bài viết tốt

- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của mình và gọi

Trang 11

- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập.

II Đồ dùng dạy học

- GV: bảng phụ

- HS: bảng con, nháp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS nêu lại cách so sánh các phân số

-YCầu HS đọc kĩ đầu bài

- Cho HS làm bài vào nháp, bảng phụ

- Gọi HS chữa bài, nêu lại tính chất của

b) PS lớn hơn 1: .

3

5

* Bài 2: Xếp các phân số sau theo thứ tự từ

6

; 11 6

8

3 32

12

; 4

3 12

9

; 10

3 20

4

3 8

3 10

3

<

< nên thứ tự từ bé đến lớn là:

12

9

; 32

12

; 20 6

I Mục tiêu

*Giúp HS:

Trang 12

- Củng cố về khái niệm ban đầu của phân số, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân

số, quy đồng mẫu số hai phân số, so sánh các phân số

- Một số nội dung về phép trf, phép chia

- Giáo dục ý thức chăm chỉ, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy học

- GV: bảng phụ

- HS: bảng con, nháp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

-Gọi HS nêu lại cách so sánh hai phân số

- Cho HS nhận xét, GV đánh giá

* Giới thiệu bài mới: GV vào bài

2 Hớng dẫn luyện tập

*Bài 2 trang 123 (phía dới)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS làm bài vào nháp, bảng phụ

- Gọi HS treo bảng phụ, chữa bài

Chú ý: Mẫu số là tổng số HS lớp

*Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS tự làm rồi chữa bài

-Yêu cầu HS rút gọn rồi so sánh

- Chuẩn bị bài giờ sau

- HS nêu lại cách so sánh hai phân số

- HS nhận xét, bổ sung

- HS theo dõi

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào nháp, bảng phụ

- HS treo bảng phụ, chữa bài

Đáp án:

a) 31

14 b) .

31 17

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS tự làm rồi chữa bài

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bảng con, bảng lớp

- HS chữa bài, nêu lại cách làm

- HS theo dõi, ghi nhớ

Tập đọc Tiết 46: Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ.

I Mục tiêu

1 Đọc thành tiếng

- Đọc đúng các tiếng, từ khó do ảnh hởng của địa phơng

- Đọc trôi chảy toàn bài thơ, ngắt nghỉ hơi, nhịp thơ Nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả

- đọc diễn cảm toàn bài thơ với giọng âu yếm, dịu dàng, đầy tình thơng yêu

2 Đọc- hiểu

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: Cu tai, lng đa nôi, tim hát thành lời, A- kay,…

Trang 13

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tình yêu nớc, yêu con sâu sắc của ngời mẹ miền núi cần cù lao động, góp sức mình vào công cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nớc.

3 HTL bài thơ

II Đồ dùng dạy học

- GV: tranh minh hoạ Sgk, bảng phụ

- HS: đọc bài trớc ở nhà

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

-Gọi HS đọc bài Hoa học trò Nêu nội dung

- Yêu cầu 2 HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ

- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS

công việc đó có ý nghĩa nh thế nào?

- GV giảng: Công việc rát bình thờng của mẹ

nhng góp phần to lớn vào công cuộc chống Mỹ

cứu nớc của dân tộc

+ Em hiểu câu thơ: Nhịp chày nghiêng, giấc

ngủ em nghiêng nh thế nào?

- GV giảng: Giấc ngủ của em bé nghiêng theo

nhịp chày giã gạo của mẹ Hình ảnh đó thể hiện

sự gắn bó, yêu thơng giữa con và mẹ…

+ Những hình ảnh nào trong bài nói lên tình

yêu thơng và niềm hi vọng của ngời mẹ đối với

con?

- GV giảng: ớc mơ của mẹ thể hiện tình yêu

n HS đọc bài Hoa học trò Nêu nội dung chính của bài

- HS theo dõi, nhận xét

- HS theo dõi

-HS đọc theo trình tự

-1 HS đọc chú giải SGK trang 49.-2 HS ngồi cùng bàn đọc tiếp nối từng

Trang 14

ớc, thơng con tha thiết của ngời mẹ.

+ Theo em, cái đẹp trong bài thơ đó là gì?

+ Bài thơ ca ngợi ai? Ca ngợi điều gì?

- GV ghi nội dung chính của bài lên bảng

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm bàn

- Gọi HS đọc diễn cảm bài thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

- Hiểu đợc tác dụng của dấu gạch ngang.

- Sử dụng dấu gạch ngang trong khi viết

- Giáo dục ý thức chăm chỉ, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy học

- GV: bảng phụ viết sẵn đoạn văn a ở BT1 phần nhận xét., giấy khổ to và bút dạ

- HS: vở, nháp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

-Gọi HS tìm các từ nói lên vẻ đẹp của thiên

nhiên

- Cho HS nhận xét, GV đánh giá

*Giới thiệu bài mới: GV vào bài

2 Tìm hiểu VD

Bài 1 Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS tìm những câu văn có chứa dấu

gạch ngang GV ghi nhanh lên bảng

- Yêu cầu HS trao đổi và TLCH:

+ Trong mỗi đoạn văn trên, dấu gạch ngang có

tác dụng gì?

- Gọi HS phát biểu GV ghi nhanh vào cột bên

cạnh

Bài 2 Gọi HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS trao đổi, TLCH

Trang 15

- GV kết luận: Dấu gạch ngang dùng để đánh

dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối

thoại, phần chú thích trong câu, các ý trong

một đoạn liệt kê

+ Dấu gạch ngang dùng để làm gì?

3 Ghi nhớ

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK trang 45

- Hãy lấy VD minh hoạ về việc sử dụng dấu

gạch ngang?

- GV ghi nhanh lên bảng

4 Luyện tập

Bài 1 Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV treo bảng phụ, gọi HS lên bảng làm

- Gọi HS phát biểu

- Nhận xét và kết luận câu TL đúng

Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu BT

+ Trong đoạn văn em viết, dấu gạch ngang đợc

sử dụng có tác dụng gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài GV phát bảng phụ

cho 3 HS

- Gọi HS treo bảng phụ lên bảng và đọc đoạn

văn của mình, nói tác dụng của dấu gạch ngang

trong đoạn văn

- Nhận xét cho điểm bài viết tốt

- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của mình và gọi

Học xong bài này, HS có khả năng:

- Hiểu: Các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội

Mọi ngời đều có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn

Trang 16

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Hoạt động khởi động: GV vào bài

2 Nội dung bài

* Hoạt động 1: Thảo luận lớp

- GV nêu yêu cầu: các nhóm đọc truyện, thảo

luận theo câu hỏi 1,2

* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm ( BT 2, Sgk )

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm

- GV kết luận (SGV trang 46)

- GV gọi HS đọc ghi nhớ theo SGK trang 35

3 Hoạt động nối tiếp

I Mục tiêu

*Giúp HS:

- Nhận biết phép cộng hai psố cùng mẫu số

- Biết cộng hai phân số cùng mẫu

- Nhận biết t/c giao hoán của pcộng 2 psố

II Đồ dùng dạy học

- GV: phiếu học tập, băng giấy

- HS: bút, nháp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài mới: GV vào bài

2 Nội dung bài mới

2 3 8

2 8

3 + = + =

Trang 17

=> Ghi nhớ:

- Gọi HS đọc ghi nhớ phần in đậm SGK

3.Bài tập:

*Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào bảng con

- Gọi HS nêu lại cách làm

*Bài 2: HDHS điền vào chỗ chẫm =>t/c

giao hoán của phân số trong phép cộng

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vào bảng con, nêu cách làm

VD:a 2

5 + 3 5

5 5 =

- HS điền vào chỗ chấm, đọc tính chất

-HS đọc yêu cầu bài tập

3 7

- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện mà các bạn kể

- Nghe và biết nhận xét, đánh giá lời kể, ý nghĩa câu chuyện bạn vừa kể

- Rèn luyện thói quen ham đọc sách và có cách xử lí khéo léo khi gặp tình huống có liên quan đến sự đấu tranh giữa cái đẹp với cái xấu, cái thiện với cái ác

II Đồ dùng dạy học

- GV: chép sẵn đề bài lên bảng phụ

- HS và GV: CB các câu chuyện cổ tích, ngụ ngôn, danh nhân, cời, thiếu nhi…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

-Gọi HS kể lại truyện: Con vịt xấu xí

- Cho HS theo dõi, nhận xét

- GV đánh giá

- HS kể lại truyện: Con vịt xấu xí

- HS theo dõi, nhận xét

Trang 18

*Giới thiệu bài mới: GV vào bài.

2 Hớng dẫn kể chuyện

a) Tìm hiểu đề bài

- Gọi HS đọc đề bài trên bảng phụ, GV dùng

phấn màu gạch chân dới các từ quan trọng

- Gọi HS nối tiếp nhau dọc gợi ý

- GV hớng dẫn: Truyện ca ngợi cái đẹp, ở đây

có thể là cái đẹp của tự nhiên, của con ngời hay

một quan niệm về cái đẹp của con ngời

+ Em biết những câu chuyện nào có nội dung

ca ngợi cái đẹp?

+ Em biết những câu chuyện nào nói về cuộc

đấu tranh giữa cái đẹp với cái xấu, cái thiện với

cái ác?

+ Em hãy giới thiệu những cau chuyện mà

mình sẽ kể cho các bạn nghe?

b) Kể trong nhóm

- GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 em

- Gợi ý cho HS các câu hỏi cho HS kể và HS

- Tổ chức cho HS bình chọn HS có câu chuyện

hay nhát, HS kể hấp dẫn nhất

-Tiếp nối nhau giới thiệu

-Hoạt động nhóm 4 kể chuyện, trao

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

Ngày đăng: 04/12/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV:Sách BT trắc nghiệm TV lớp 4, BT và nâng cao TV4, bảng phụ III.Các H Đ dạy học . - Bài soạn lop 4 tuan 23
ch BT trắc nghiệm TV lớp 4, BT và nâng cao TV4, bảng phụ III.Các H Đ dạy học (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w