Hoạt động 1 : - Giáo viên giới thiệu bài - ghi bảng Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 1 : Học sinh nêu yêu cầu bài Giáo viên gợi ý cho học sinh nhớ lại bảng cộng sau đ[r]
Trang 1Ngày dạy:
Tập viết
TÔ CHỮ HOA U, Ư, V
I, Mục tiêu:
-Tô được chữ hoa: U, Ư, V
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2.(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2
II, Chuẩn bị:
- Chữ mẫu U , Ư V
III, Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Chấm bài viết ở nhà của học sinh
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Tô chữ U , Ư ,V hoa
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa U
,Ư.V
- Treo chữ mẫu
- Chữ U gồm những nét nào?
- So sánh U và Ư
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
- Treo chữ mẫu
- Chữ V gồm những nét nào?
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
b) Hoạt động 2: Viết vần và từ ứng dụng
- Cho học sinh xem vần, tiếng viết trên
bảng phụ
c) Hoạt động 3: Viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cho học sinh viết vở
- Hát
- Học sinh quan sát
- Nét móc 2 đầu và nét móc phải
- Khác nhau chữ Ư có dấu hỏi bên phải
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh quan sát
- Nét móc và nét cong phải
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc
- Phân tích tiếng có vần oang , oac
ăn, ăng
- Nhắc lại cách nối nét các con chữ
- Học sinh viết bảng con
Trang 2Ngày dạy:
Chính tả CÂY BÀNG
I, Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn “ Xuân sang… đến hết”: 36 chữ trong khoảng 10 – 17 phút
- Điền đúng vần oang – oac; chữ g, gh vào chỗ trống
Bài tập 2, 3 (SGK)
II, Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III, Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Cho học sinh viết: trưa, tiếng chim, bóng
râm
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết bài: Cây bàng
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
- Treo bảng phụ
- Tìm tiếng khó viết
- Giáo viên đọc từng cụm từ cho học sinh
viết vở
- Giáo viên đọc lại bài
- Thu chấm – nhận xét
b) Hoạt động 2: Luyện tập
- Đọc yêu cầu bài 2
- Quan sát tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Tương tự cho bài 3
- Thu chấm – nhận xét
3 Củng cố:
- Khen những em viết đẹp, có tiến bộ
4 Dặn dò:
- Em nào viết sai nhiều thì về nhà viết lại bài
- Ghi nhớ quy tắc chính tả
- Lớp viết bảng con
- Học sinh đọc
- Học sinh tìm và viết bảng con
- Chép bài chính tả vào vở
- Học sinh soát lỗi sai
- … điền oang – oac
- Cửa sổ mở toang
Bố mặc áo khoác
- Học sinh làm bài vào vở
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3Ngày dạy:
Tập đọc
ĐI HỌC
I, Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay
Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
- GD BVMT( khai thác gián tiếp nội dung bài)
II, Chuẩn bị:
- Tranh vẽ SGK
III, Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Vào mùa xuân, cây bàng có gì đẹp?
- Vào mùa đông?
- Vào mùa hè?
- Vào mùa thu?
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Đi học
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Tìm tiếng khó đọc
b) Hoạt động 2: Ôn vần ăn – ăng
- Tìm tiếng trong bài có vần ăng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăng – ăn
Giáo viên ghi bảng
- Hát múa chuyển sang tiết 2
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
c/ Hoạt động 3: Tìm hiểu bài, luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu lần 2
- Gọi học sinh đọc từng đoạn
- Hôm qua em tới trường cùng ai?
- Hôm nay em tới trường cùng ai?
- Học sinh đọc
- Học sinh nghe
- Học sinh tìm và nêu: lên nương, tới lớp
- Học sinh phân tích
- Luyện đọc từ
- Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc cả bài
- Học sinh dò theo
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- … cùng mẹ
- … một mình
Trang 4( GD: Đường đến trường có cảnh thiên nhiên
thật đẹp đẽ, hấp dẫn.)
d/ Hoạt động 4: Luyện nói
- Thi tìm câu thơ phù hợp với nội dung
tranh
+ Treo tranh lên bảng
+ Tìm câu thơ minh họa cho tranh, bạn
nào đưa tay trước sẽ được gọi
+ Nhận xét – cho điểm
- Giáo viên chỉ tranh
3/ Dặn dò:
- Đọc lại bài
- Chuẩn bị: Nói dối hại thân
trong, …
- Học sinh đọc cả bài
- Học sinh cả lớp cùng tham gia
- Nhận xét
- Học sinh đọc nội dung tranh
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5Ngày dạy:
Chính tả
ĐI HỌC
I, Mục tiêu:
- Nghe- viết chính xác hai khổ thơ đầu bài thơ Đi học trong khoảng 15 – 20 phút
- Điền đúng vần ăn hay ăng; chữ ng hay ngh vào chỗ trống
Bài tập 2,3 (SGK)
II,Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III, Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Kiểm tra vở sửa sai của học sinh
- Học sinh viết bảng con: xuân sang, chim
quả
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết bài: Đi học
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập viết chính
tả
Phương pháp: giảng giải, luyện tập
- Treo bảng phụ
- Tìm tiếng khó viết
- Cho học sinh viết vở
- Đọc lại bài
b) Hoạt động 2: Làm bài tập
Phương pháp: giảng giải, luyện tập
- Nêu yêu cầu bài 1
- Bài 3 yêu cầu gì?
Thực hiện tương tự
3 Củng cố:
- Khen các em viết đẹp, ít lỗi, có tiến bộ
4 Dặn dò:
- Học thuộc quy tắc chính tả
- Học sinh nộp vở
- Học sinh viết
Hoạt động lớp
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc 2 khổ thơ
- Học sinh tìm và nêu
- Phân tích tiếng khó
- Viết bảng con
- Học sinh viết vở
- Học sinh soát lỗi
Hoạt động lớp, cá nhân
- Điền ăn hay ăng
- Học sinh làm bài miệng
- Làm vở bài tập
- Điền ng hay ngh
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 6Ngày dạy:
Kể chuyện
CÔ CHỦ KHÔNG BIẾT QUÝ TÌNH BẠN
I.Mục tiêu:
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh
- Biết được lời khuyên của truyện: Ai không biết quý tình bạn, người ấy sẽ sống cô độc
- HS khá, giỏi kể được toàn bộ câu chuyện theo tranh
- Giáo dục BVMT( khai thác gián tiếp nội dung bài)
II Các KNS cơ bản được GD trong bài:
- KN xác định giá trị
- Lắng nghe tích cực
- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề
- Tư duy phê phán
III Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực:
- Động não, tưởng tượng
- Trải nghiệm, đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, phản hồi tích cực, đóng vai
IV.Chuẩn bị:
- Tranh vẽ SGK
V Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
- Kể lại đoạn chuyện mà con thích nhất
- Vì sao con thích nhất đoạn đó?
- Câu chuyện muốn nói với mọi người điều gì?
- Nhận xét
3.Bài mới:
a/ Khám phá:GV hỏi:
- Kể tên những con vật nuôi ở gia đình em?
-Chúng có ích gì với chúng ta/
-Chúng ta có yêu quý gắn bó với chúng
không?
- Có khi nào các con vật nuôi của nhà em lại
bỏ đi không quay trở về nữa không? Tại sao
vậy?
- Giới thiệu: Cô kể cho các con nghe câu
chuyện: Cô chủ không biết quý tình bạn
b/ Kết nối:
Hoạt động 1: Giáo viên kể chuyện
- Giáo viên kể cho học sinh nghe lần 1
- Kể lần 2 kết hợp với tranh
- Hát
- HS kể
HS trả lời
- Học sinh nghe
Trang 7c/ Thực hành:
Hoạt động 2: Tập kể từng đoạn theo tranh
- Giáo viên treo tranh
+ Vì sao cô bé đổi Gà Trống lấy Gà Mái?
+ Cô bé đổi Gà Mái lấy con vật nào ?
+ Vì sao cô bé lại đổi Vịt lấy Chó con?
+ Câu chuyện kết thúc thế nào?
Hoạt động 3: Hướng dẫn kể toàn chuyện
- Cho học sinh lên thi kể chuyện tiếp sức
- Nhận xét – cho điểm
d/ Vận dụng:
Hoạt động 4: Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện
- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
- GD: Cần sống gần gũi, chan hoà với các loài
vật quanh ta và biết quý trọng tình cảm bạn bè
dành cho mình
Giao việc về nhà:
- Tập kể lại cho mọi người ở nhà cùng nghe
- Học sinh quan sát
- HS trả lời
- Mỗi em kể 1 tranh
- Nhận xét
- Ai không biết quý tình bạn người
ấy sẽ cô độc
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 (tr 171)
I MỤC TIÊU :
- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ
- Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
- Bài tập cần làm: 1, 2a, b(không làm cột 3), 3(cột 1,2), 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : + Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập Viết các số : 6, 1, 4, 3, 7
a) Từ bé đến lớn và b) Từ lớn đến bé
+ 1 học sinh đọc các số từ 1 10 và ngược lại
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 :
- Giáo viên giới thiệu bài - ghi bảng
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1 : Học sinh nêu yêu cầu bài
Giáo viên gợi ý cho học sinh nhớ lại bảng cộng
sau đó ghi kết quả của các phép cộng
Cho học sinh sửa bài miệng giáo viên nhận xét
Gọi học sinh lên bảng làm bài – cả lớp làm vào
vở
Bài 2 : Học sinh tự nêu yêu cầu bài
- 2 học sinh lên bảng làm : 6 + 2 = 8 và
2 + 6 = 8
Cho học sinh nhận xét rút ra kết luận về tính
giao hoán của phép cộng
Bài b) học sinh tự làm và chữa bài
Bài 3 : Giáo viên nêu yêu cầu bài
Học sinh tự làm bài - 2 học sinh lên bảng
chữa bài
Bài 4 : - Tổ chức cho học sinh thực hiện đua
nối các điểm
- Giáo viên nhận xét sửa sai
4.Củng cố dặn dò : - Nhận xét tiết học
- 3 học sinh đọc lại tên bài học
- 1 em nêu yêu cầu bài tập 1
- HS trả lời miệng sau đó làm vào vở
- Học sinh làm bài
- HS tự làm bài
- HS tự làm bài
- Đại diện 2 nhóm lên thi
- Học sinh theo dõi nhận xét RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 ( tr 172)
I MỤC TIÊU :
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng trừ các số trong phạm vi 10
- Biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
- Bài tập cần làm: 1, 2, 3, 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :+ Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Kiểm tra 5, 6 học sinh đọc thuộc bảng trừ phạm vi 10 5
+ Giáo viên nhận xét cho điểm
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 :
- Giáo viên giới thiệu bài - ghi bảng
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1 : Học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên gọi học sinh làm bài miệng
Bài 2 : Học sinh nêu yêu cầu của bài
- GV hỏi
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Bài 3 : : Gọi 1 học sinh đọc đề bài toán
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tóm tắt và
giải
- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết Lan còn mấy các thuyền em phải
làm như thế nào ?
- Gọi 1 học sinh lên bảng – Cả lớp giải vào vở
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Bài 4 Giáo viên gọi 1 học sinh đọc yêu cầu
bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở
4.Củng cố dặn dò : - Nhận xét tiết học
- 3 học sinh đọc lại tên bài học
- 1 em nêu yêu cầu bài tập 1
- HS trả lời miệng sau đó làm vào vở
- Học sinh lần lượt làm bài miệng theo kiểu nối tiếp
- HS đọc đề toán
- Lan gấp được 10 các thuyền, Lan cho em 4 các thuyền Hỏi Lan còn mấy các thuyền?
- Làm phép trừ, lấy 10 - 4
- Học sinh làm bài
- HS thực hành vẽ đoạn thẳng
.RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10( tr 173)
I MỤC TIÊU :
- Biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm
- Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Biết giải bài toán có lời văn
- Bài tập cần làm: 1, 2, 3, 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Kiểm tra 5, 6 học sinh đọc thuộc bảng trừ phạm vi 10 5
+ Giáo viên nhận xét cho điểm
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 :
- Giáo viên giới thiệu bài - ghi bảng
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh
làm bài tập
Bài 1 : Học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên gọi học sinh làm bài miệng
Bài 2 : Học sinh nêu yêu cầu của bài
- GV hỏi
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Bài 3 : Học sinh nêu yêu cầu bài
- Gọi 1 học sinh nhắc lại cách thực hiện bài tính
có 2 dấu phép tính
- GV nhận xét sửa sai
Bài 4 : Gọi 1 học sinh đọc đề bài toán
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tóm tắt và giải
- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
- Muốn tìm số con vịt em phải làm như thế nào ?
- Gọi 1 học sinh lên bảng – Cả lớp giải vào vở
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
4.Củng cố dặn dò : - Nhận xét tiết học
- 3 học sinh đọc lại tên bài học
- 1 em nêu yêu cầu bài tập 1
- HS trả lời miệng sau đó làm vào vở
- Học sinh lần lượt làm bài miệng theo kiểu nối tiếp
- 3 học sinh làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con
- HS đọc đề toán
- Vừa gà vừa vịt có tất cả 10 con, trong đó có 3 con gà Hỏi có mấy con vịt?
- Làm phép trừ, lấy 10 - 4
- Học sinh làm bài
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 11Ngày dạy:
Tập viết
TÔ CHỮ HOA X,Y
I, Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa: X, Y
- Viết đúng các vần inh, uynh, ia, uya; các từ ngữ: bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở Tập viết, 1 tập 2.(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
- HS khá, giỏi viết đều net, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2
II, Chuẩn bị:
- Bảng phụ
- Chữ mẫu
III, Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Viết lại các từ mà các em đã viết sai ở bài
viết trước
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Tô chữ hoa X.Y
a) Hoạt động 1: Tô chữ hoa X.Y
- Chữ X gồm những nét nào?
- Giáo viên tô chữ X
- Chữ Y gồm những nét nào?
- Giáo viên tô chữ Y
Hoạt động 2Viết vần
- Giáo viên treo bảng phụ
b) Hoạt động 3: Viết vở
- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên theo dõi uốn nắn các em
3 Củng cố:
- Tìm thêm tiếng có vần inh – uynh.ia, uya
- Khen những em viết tiến bộ
- Hai nét cong nối liền chạm lưng vào nhau
- Học sinh nhắc lại cách viết
- Học sinh viết bảng con
- Nét móc 2 đầu, nét khuyết dưới
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc vần
- Phân tích tiếng có vần inh – uynh
ia, uya
- Nhắc lại cách nối nét các chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết vở
- Học sinh chia 2 đội thi đua tìm và ghi vào bảng con
Trang 12Ngày dạy:
Chính tả BÁC ĐƯA THƯ
I, Mục tiêu:
- Tập chép đúng đoạn “ Bác đưa thư … mồ hôi nhễ nhại”: khoảng 15 – 20 phút
- Điền đúng vần inh, uynh; chữ c, k vào chỗ trống
Bài tập 2, 3 (SGK)
II, Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III, Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Viết lại các từ ở bài trước
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bác đưa thư
a) Hoạt động 1: Tập chép
- Đọc đoạn văn cần viết
- Nêu tiếng khó viết
- Giáo viên chấm vở 1 số em
b) Hoạt động 2: Làm bài tập
- Điền vần inh hay uynh
- Nhận xét, cho điểm
- Bài 3: Điền chữ c hay k
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố:
- Khen những em viết đẹp, có tiến bộ
- Nhắc lại quy tắc chính tả viết c hay k
4 Dặn dò:
- Viết lại bài đối với những em sai nhiều
- Học thuộc quy tắc chính tả
- Viết bảng con
- Học sinh đọc
- Học sinh nêu
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết vở
- Soát lỗi
- Học sinh nêu nội dung tranh
- 2 em lên điền vào bảng phụ
- Lớp làm vào vở
- Quan sát tranh
- 2 học sinh lên bảng điền vào ô trống
- Lớp làm vào vở
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13Ngày dạy:
Tập đọc LÀM ANH
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em
Trả lời được câu hỏi 1(SGK)
II Các kỹ năng sống cơ bản được GD trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Xác định giá trị
- Đảm nhận trách nhiệm
III Phương pháp/ kỹ thuật dạy học:
- Động não
- Trải nghiệm, thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, trình bày ý kien cá nhân, phản hồi tích cực
IV.Chuẩn bị:
- Tranh vẽ SGK
V Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: Bác đưa thư
- Đọc bài
+ Minh đã làm gì khi thấy bác đưa thư
nhễ nhại mồ hôi?
+ Con học ở bạn Minh điều gì?
- Nhận xét
2 Bài mới:
a Khám phá:
- Giới thiệu: Học bài: Làm anh
b/ Kết nối:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên ghi bảng: làm anh
người lớn
dỗ dành dịu dàng
Hoạt động 2: Ôn vần
- Tìm tiếng trong bài có vần ia
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ia – uya
Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu
- Học sinh dò bài
- Tìm từ khó
- Nêu từ khó
- Học sinh luyện đọc từ
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
- … chia
- Chia nhóm tìm